30 câu rút từ ngân hàng luyện Trí Lữ; chấm sau khi nộp.Trí Lữの練習問題バンクから30問。提出後に採点します。
Bộ luyện theo môn kéo dài 40 phút. Thi EJU Khoa học thật chọn hai môn trong tổng 80 phút; đây không phải đề quá khứ chính thức.分野別演習は40分です。実際のEJU理科は2科目を選び合計80分で解答します。公式の過去問ではありません。
1. Quá trình loại bỏ tạp chất khỏi một chất để thu được chất sạch hơn được gọi là gì?物質から不純物を取り除き、より高純度な物質にする操作を何と呼びますか。
2. Công thức hóa học NaCl tương ứng với hợp chất nào?化学式NaClが表す化合物は何ですか。
3. Kỹ thuật sắc ký giấy thường phù hợp nhất với loại mẫu nào?ペーパークロマトグラフィーが最も適している試料の規模はどれですか。
4. Chất chỉ được cấu tạo bởi một loại nguyên tố hóa học duy nhất được gọi là gì?1種類の元素のみから構成される物質は何と呼ばれますか。
5. Chất nào sau đây là đơn chất khí hiếm?次のうち稀ガスの単体はどれですか。
6. Phương pháp nào dựa vào màu sắc phát ra khi đốt nóng để phát hiện nguyên tố kim loại?加熱時の発色によって金属元素を検出する実験手法はどれですか。
7. Phân tử HOOC-C6H4-COOH được xếp vào loại phân tử nào?分子HOOC-C6H4-COOHはどのタイプに分類されますか。
8. Hợp chất HO-C2H4-OH chứa hai nhóm chức nào trong phân tử?化合物HO-C2H4-OHは分子内にどの官能基を2個持っていますか。
9. Đặc điểm nổi bật của phản ứng trùng hợp cộng là gì?付加重合反応の主な特徴はどれですか。
10. So sánh sự sắp xếp hạt trong ba trạng thái của vật chất, nhận định nào đúng?物質の三態における粒子の配列に関する記述として正しいものはどれか。
11. Quá trình chuyển trạng thái trực tiếp từ thể rắn sang thể khí được gọi là gì?固体から液体を経ずに直接気体へ変化する過程を何と呼ぶか。
12. Hạt mang điện tích âm chuyển động xung quanh hạt nhân nguyên tử là hạt nào?原子核の周囲を運動する負電荷の粒子はどれか。
13. Thuật ngữ radioisotope dùng để chỉ loại hạt nào sau đây?「ラジオアイソトープ」という用語が指す対象はどれか。
14. Sự phân bố electron trên các vỏ electron gọi là gì?各電子殻への電子の配分状態を何と呼ぶか。
15. Các nguyên tố kim loại thuộc nhóm 1 (trừ H) trong bảng tuần hoàn gọi là gì?周期表の1族に属する金属元素(水素を除く)の総称はどれか。
16. Khuynh hướng dễ nhường electron để trở thành ion dương gọi là gì?電子を放出して正のイオンになりやすい性質を何と呼ぶか。
17. Khả năng truyền nhiệt năng nhanh chóng trong kim loại được gọi là gì?金属内部で熱エネルギーを効率よく伝える性質を何と呼ぶか。
18. Các nguyên tố dễ dàng nhường electron tạo ion dương là loại nguyên tố nào?電子を容易に放出して正イオンになる元素の分類はどれか。
19. Loại tinh thể được tạo thành do các phân tử liên kết yếu với nhau bằng lực inter-molecular gọi là gì?分子が弱い分子間力によって配列してできる結晶はどれか。
20. Ion được tạo thành từ duy nhất một nguyên tử được gọi là gì?たった1個の原子から誘導されるイオンの呼称はどれか。
21. Cấu trúc chất rắn trong đó các ion sắp xếp tuần hoàn có trật tự gọi là gì?イオンが規則正しく空間的に配列した固体構造を何と呼ぶか。
22. Quá trình chất điện li phân ly thành các ion khi tan trong nước gọi là gì?電解質が水中でイオンに分かれる現象を何と呼ぶか。
23. Hiện tượng các phân tử nước bao quanh và tương tác với các ion trong dung dịch gọi là gì?水溶液中で水分子がイオンを取り囲んで相互作用する現象を何と呼ぶか。
24. Dung dịch vẫn có thể hòa tan thêm chất tan ở cùng nhiệt độ được gọi là gì?同温度でさらに溶質を溶かすことができる溶液は何と呼ばれるか。
25. Đặc điểm nào sau đây mô tả đúng về than chì?黒鉛に関する正しい記述はどれか。
26. Ký hiệu hóa học biểu diễn các electron lớp ngoài cùng bằng dấu chấm gọi là gì?最外殻電子を点で表した式を何と呼ぶか。
27. Liên kết được tạo thành bởi 2 cặp electron dùng chung gọi là gì?2対の共有電子対による結合は何と呼ばれるか。
28. Cation kim loại kết hợp với phân tử/ion qua liên kết phối trí tạo thành cấu trúc gì?金属イオンに分子やイオンが配位結合してできるイオンは何か。
29. Lực tương tác yếu giữa các phân tử với nhau gọi là gì?分子間に働く弱い相互作用力は何か。
30. Hợp chất nào sau đây có chứa cacbon nhưng thuộc loại hợp chất vô cơ?炭素を含むが無機化合物に分類されるものはどれか。