1. Chọn phát biểu đúng nhất về giả thuyết thế giới RNA (RNAワールド). RNAワールド仮説( かせつ ) に関( かん ) する説明( せつめい ) として、最( もっと ) も適当( てきとう ) なものを一( ひと ) つ選( えら ) べ。 A RNA không có chức năng xúc tác mà chỉ đảm nhận vai trò lưu giữ thông tin. RNAは触媒( しょくばい ) 機能( きのう ) を持( も ) たず、情報( じょうほう ) 保持( ほじ ) のみの役割( やくわり ) を担( にな ) っていた。 B Giả định từng tồn tại giai đoạn RNA đảm nhận cả hai vai trò lưu giữ thông tin di truyền và xúc tác phản ứng. RNAが遺伝( いでん ) 情報( じょうほう ) の保持( ほじ ) と触媒( しょくばい ) 作用( さよう ) の両方( りょうほう ) を担( にな ) う段階( だんかい ) が存在( そんざい ) したとされる。 C Protein được tạo ra trước, sau đó RNA được tổng hợp dựa trên cấu trúc protein. タンパク質( しつ ) が先( さき ) に誕生( たんじょう ) し、その構造( こうぞう ) を元( もと ) にRNAが合成( ごうせい ) された。 D Thế giới RNA xuất hiện sau thế giới DNA. DNAワールドの後( あと ) にRNAワールドが出現( しゅつげん ) した。
2. Chọn phát biểu đúng nhất về sự biến đổi môi trường Trái Đất và sự tiến hóa của sinh vật. 地球( ちきゅう ) 環境( かんきょう ) の変化( へんか ) と生物( せいぶつ ) の進化( しんか ) に関( かん ) する記述( きじゅつ ) として、最( もっと ) も適当( てきとう ) なものを一( ひと ) つ選( えら ) べ。 A Sự xuất hiện của vi khuẩn lam làm gia tăng nồng độ oxy (O2) trong khí quyển. シアノバクテリアの出現( しゅつげん ) により、大気( たいき ) 中( ちゅう ) の酸素( さんそ ) (O2)濃度( のうど ) が増加( ぞうか ) した。 B Tầng ozon đã tồn tại trước khi sinh vật nhân sơ ra đời. オゾン層( そう ) は原核( げんかく ) 生物( せいぶつ ) が誕生( たんじょう ) する前( まえ ) から存在( そんざい ) していた。 C Sinh vật bước lên đất liền diễn ra trước khi tầng ozon hình thành. 陸上( りくじょう ) への生物( せいぶつ ) の進出( しんしゅつ ) はオゾン層( そう ) の形成( けいせい ) より前( まえ ) に起( お ) こった。D Sự gia tăng oxy trong khí quyển làm sinh vật hiếu khí bị tuyệt chủng. 大気( たいき ) 中( ちゅう ) の酸素( さんそ ) 増加( ぞうか ) によって好気( こうき ) 性( せい ) 生物( せいぶつ ) は絶滅( ぜつめつ ) した。
3. Chọn phát biểu đúng nhất về nguyên nhân gây bệnh hồng cầu hình liềm (かま状赤血球症). かま状( じょう ) 赤血球( せっけっきゅう ) 症( しょう ) の原因( げんいん ) に関( かん ) する記述( きじゅつ ) として、最( もっと ) も適当( てきとう ) なものを一( ひと ) つ選( えら ) べ。 A Do sự chèn thêm nhiều nucleotide làm protein không còn được tổng hợp. 複数( ふくすう ) の塩基( えんき ) の挿入( そうにゅう ) によってタンパク質( しつ ) が合成( ごうせい ) されなくなる。B Phát sinh do mất một đoạn nhiễm sắc thể. 染色( せんしょく ) 体( たい ) の一部( いちぶ ) が欠失( けっしつ ) したことによって発生( はっせい ) する。C Hình dạng hồng cầu thay đổi tạm thời do sự biến đổi của môi trường. 環境( かんきょう ) の変化( へんか ) によって赤血球( せっけっきゅう ) の形( かたち ) が一時( いちじ ) 的( てき ) に変化( へんか ) したものである。D Do sự thay thế 1 nucleotide trong gen làm thay đổi axit amin tương ứng dẫn đến phát bệnh. 遺伝( いでん ) 子( し ) の中( なか ) の1塩基( えんき ) が置換( ちかん ) されることで、アミノ酸( さん ) が変化( へんか ) して発症( はっしょう ) する。
4. Nếu tần số tái tổ hợp (tần số hoán vị gen) giữa hai gen trên cùng một nhiễm sắc thể là 15%, giá trị thể hiện khoảng cách giữa hai gen này trên bản đồ nhiễm sắc thể là bao nhiêu? 同一( どういつ ) 染色( せんしょく ) 体( たい ) 上( うえ ) にある2つの遺伝( いでん ) 子( し ) 間( かん ) での組換( くみか ) え価( あたい ) が15%であった場合( ばあい ) 、染色( せんしょく ) 体( たい ) 地図( ちず ) における遺伝( いでん ) 子( し ) 間( かん ) の距離( きょり ) を表( あらわ ) す数値( すうち ) として最( もっと ) も適切( てきせつ ) なものはどれか。 A 1.5 1.5 B 30 30 C 15 15 D 85 85
5. Hiện tượng tần số alen biến đổi một cách ngẫu nhiên do yếu tố may rủi ở những quần thể có kích thước rất nhỏ được gọi là gì? 個体( こたい ) 数( すう ) が非常( ひじょう ) に少( すく ) ない小( しょう ) 集団( しゅうだん ) において、偶然( ぐうぜん ) によって遺伝( いでん ) 子( し ) 頻度( ひんど ) が変動( へんどう ) する現象( げんしょう ) を何( なん ) と呼( よ ) ぶか。 A Chọn lọc tự nhiên 自然( しぜん ) 選択( せんたく ) B Phiêu bạt di truyền 遺伝( いでん ) 的( てき ) 浮動( ふどう ) C Bức xạ thích nghi 適応( てきおう ) 放散( ほうさん ) D Đồng tiến hóa 共進( きょうしん ) 化( か )
6. Hiện tượng quần thể bị chia cắt bởi các chướng ngại địa lý như dãy núi hay biển, làm gián đoạn sự trao đổi gen giữa các cá thể được gọi là gì? 山脈( さんみゃく ) や海( うみ ) などの地理( ちり ) 的( てき ) な障害( しょうがい ) によって集団( しゅうだん ) が分断( ぶんだん ) され、遺伝( いでん ) 子( し ) の交流( こうりゅう ) が遮断( しゃだん ) される現象( げんしょう ) を何( なん ) と呼( よ ) ぶか。 A Cách ly địa lý 地理( ちり ) 的( てき ) 隔離( かくり ) B Cách ly sinh sản 生殖( せいしょく ) 的( てき ) 隔離( かくり ) C Hình thành loài cùng vùng 同所( どうしょ ) 的( てき ) 種( しゅ ) 分化( ぶんか ) D Hình thành loài khác vùng 異所( いしょ ) 的( てき ) 種( しゅ ) 分化( ぶんか )
7. Trong phân tích hệ thống động vật có xương sống, số lượng bazơ khác biệt giữa loài A-B là 4, A-C là 15, B-C là 16. Chọn phát biểu đúng nhất từ kết quả này. 脊椎( せきつい ) 動物( どうぶつ ) の系統( けいとう ) 解析( かいせき ) において、塩基( えんき ) 配列( はいれつ ) の相違( そうい ) 数( すう ) が A-B 間( あいだ ) で 4 個( こ ) 、A-C 間( あいだ ) で 15 個( こ ) 、B-C 間( あいだ ) で 16 個( こ ) であった。この結果( けっか ) から推測( すいそく ) される記述( きじゅつ ) として最( もっと ) も適当( てきとう ) なものを1つ選( えら ) べ。 A Tổ tiên chung của A và C phân nhánh gần đây hơn tổ tiên chung của A và B. AとCの共通( きょうつう ) 祖先( そせん ) は、AとBの共通( きょうつう ) 祖先( そせん ) よりも最近( さいきん ) に分岐( ぶんき ) した。 B B và C có quan hệ họ hàng gần nhất về mặt hệ thống. BとCは系統( けいとう ) 的( てき ) に最( もっと ) も近縁( きんえん ) である。 C C phát sinh độc lập từ tổ tiên khác hẳn A và B và không có tổ tiên chung. CはAおよびBのどちらとも異( こと ) なる祖先( そせん ) から独立( どくりつ ) に発生( はっせい ) し、共通( きょうつう ) 祖先( そせん ) をもたない。 D A và B có quan hệ họ hàng gần nhất về mặt hệ thống và phân nhánh từ tổ tiên chung gần đây nhất. AとBは系統( けいとう ) 的( てき ) に最( もっと ) も近縁( きんえん ) であり、共通( きょうつう ) の祖先( そせん ) から最近( さいきん ) に分岐( ぶんき ) した。
8. Chọn tổ hợp đúng nhất giữa nhóm tảo và sắc tố quang hợp của chúng. 藻類( そうるい ) とその光合成( こうごうせい ) 色素( しきそ ) の組み合( くみあ ) わせとして、最( もっと ) も適当( てきとう ) なものを1つ選( えら ) べ。 A Tảo lục - Diệp lục a, diệp lục c 緑藻( りょくそう ) 類( るい ) - クロロフィルa、クロロフィルcB Tảo đỏ - Diệp lục b, phycoerythrin 紅藻( こうそう ) 類( るい ) - クロロフィルb、フィコエリスリンC Tảo nâu - Diệp lục a, diệp lục c, fucoxanthin 褐藻( かっそう ) 類( るい ) - クロロフィルa、クロロフィルc、フコキサンチンD Tảo khuê - Diệp lục b, fucoxanthin ケイ藻( も ) - クロロフィルb、フコキサンチン
9. Chọn phát biểu đúng nhất về đặc điểm tính trạng của bộ Linh trưởng và loài người. 霊長( れいちょう ) 類( るい ) および人類( じんるい ) の形質( けいしつ ) に関( かん ) する記述( きじゅつ ) として、最( もっと ) も適当( てきとう ) なものを1つ選( えら ) べ。 A Thị giác nổi thu được chủ yếu do sự thích nghi với đời sống trên mặt đất. 立体( りったい ) 視( し ) は、主( おも ) に地上( ちじょう ) 生活( せいかつ ) へ適応( てきおう ) した結果( けっか ) 獲得( かくとく ) された特徴( とくちょう ) である。B Việc đạt được dáng đi đứng thẳng bằng hai chân đã giải phóng chi trước, dẫn đến việc sử dụng công cụ và sự phát triển của não bộ. 直立( ちょくりつ ) 二( に ) 足( そく ) 歩行( ほこう ) の獲得( かくとく ) により前肢( まえあし ) が解放( かいほう ) され、道具( どうぐ ) の使用( しよう ) や脳( のう ) の発達( はったつ ) に繋( つな ) がった。C Vượn người đã đi đứng thẳng hoàn toàn bằng hai chân trước loài người. 類人( るいじん ) 猿( さる ) は人類( じんるい ) よりも先( さき ) に直立( ちょくりつ ) 二( に ) 足( そく ) 歩行( ほこう ) を完全( かんぜん ) に行( おこな ) っていた。D Sự gia tăng dung tích não của con người đã hoàn thành từ lâu trước khi bắt đầu đi đứng thẳng bằng hai chân. 人類( じんるい ) の脳( のう ) 容積( ようせき ) の拡大( かくだい ) は、直立( ちょくりつ ) 二( に ) 足( そく ) 歩行( ほこう ) の開始( かいし ) よりもはるか以前( いぜん ) に完了( かんりょう ) していた。
10. Thực hiện thí nghiệm đo kích thước tế bào bằng kính hiển vi quang học. Khi thay đổi độ phóng đại của vật kính từ 10x lên 40x, sự thay đổi về độ dài thực của 1 vạch thước đo thị kính và kích thước quan sát được (hình ảnh) của tế bào kết hợp nào sau đây là đúng? 光学( こうがく ) 顕微( けんび ) 鏡( きょう ) を用( もち ) いて細胞( さいぼう ) の大( おお ) きさを測定( そくてい ) する実験( じっけん ) を行( おこな ) った。対物( たいぶつ ) レンズの倍率( ばいりつ ) を10倍( ばい ) から40倍( ばい ) に変更( へんこう ) したとき、接眼( せつがん ) ミクロメーター1目盛( めも ) りの表( あらわ ) す長( なが ) さと、視野( しや ) に見( み ) える細胞( さいぼう ) の見( み ) た目( め ) の大( おお ) きさの変化( へんか ) の組み合( くみあ ) わせとして正( ただ ) しいものはどれか。 A Độ dài 1 vạch thị kính: Nhỏ đi / Kích thước quan sát được: Phóng to lên 1目盛( めも ) りの表( あらわ ) す長( なが ) さ:小( ちい ) さくなる / 見( み ) た目( め ) の大( おお ) きさ:大( おお ) きくなる B Độ dài 1 vạch thị kính: Lớn lên / Kích thước quan sát được: Phóng to lên 1目盛( めも ) りの表( あらわ ) す長( なが ) さ:大( おお ) きくなる / 見( み ) た目( め ) の大( おお ) きさ:大( おお ) きくなる C Độ dài 1 vạch thị kính: Nhỏ đi / Kích thước quan sát được: Thu nhỏ lại 1目盛( めも ) りの表( あらわ ) す長( なが ) さ:小( ちい ) さくなる / 見( み ) た目( め ) の大( おお ) きさ:小( ちい ) さくなる D Độ dài 1 vạch thị kính: Không đổi / Kích thước quan sát được: Phóng to lên 1目盛( めも ) りの表( あらわ ) す長( なが ) さ:変化( へんか ) しない / 見( み ) た目( め ) の大( おお ) きさ:大( おお ) きくなる
11. Chọn phát biểu đúng nhất về sự vận chuyển các chất qua màng sinh học. 生体( せいたい ) 膜( まく ) を介( かい ) した物質( ぶっしつ ) の輸送( ゆそう ) に関( かん ) する記述( きじゅつ ) として、最( もっと ) も適切( てきせつ ) なものを一( ひと ) つ選( えら ) べ。 A Sự di chuyển của ion qua kênh ion là vận chuyển chủ động tiêu tốn ATP. イオンチャネルを通( とお ) るイオンの移動( いどう ) は、ATPを消費( しょうひ ) する能動( のうどう ) 輸送( ゆそう ) である。 B Lớp kép lipid cho phép tất cả các chất ưa nước đi qua tự do mà không bị ảnh hưởng. 脂質( ししつ ) 二( に ) 重( じゅう ) 層( そう ) はすべての親水( しんすい ) 性( せい ) 物質( ぶっしつ ) を自由( じゆう ) に変性( へんせい ) なしで透過( とうか ) させる。C Sự vận chuyển chất bằng bơm luôn diễn ra từ nồng độ thấp đến nồng độ cao mà không cần năng lượng. ポンプによる物質( ぶっしつ ) の輸送( ゆそう ) は、エネルギーなしで常( つね ) に低( てい ) 濃度( のうど ) から高( こう ) 濃度( のうど ) へ行( おこな ) われる。 D Sự di chuyển của nước qua aquaporin là vận chuyển thụ động theo độ dốc nồng độ. アクアポリンを介( かい ) した水( みず ) の移動( いどう ) は、濃度( のうど ) 勾配( こうばい ) に従( したが ) う受動( じゅどう ) 輸送( ゆそう ) である。
12. Chọn phát biểu đúng nhất về cấu trúc và chức năng của ATP. ATPの構造( こうぞう ) と機能( きのう ) に関( かん ) する記述( きじゅつ ) として、最( もっと ) も適切( てきせつ ) なものを一( ひと ) つ選( えら ) べ。 A ATP gồm adenine, deoxyribose và 3 nhóm phosphate. ATPはアデニン、デオキシリボース、および3個( こ ) のリン酸( りんさん ) からなる。 B ATP được tích trữ số lượng lớn trong tế bào, đóng vai trò là chất dự trữ năng lượng dài hạn. ATPは細胞( さいぼう ) 内( ない ) に大量( たいりょう ) に蓄積( ちくせき ) され、長( ちょう ) 期間( きかん ) のエネルギー貯蔵( ちょぞう ) 物質( ぶっしつ ) として機能( きのう ) する。 C Khi ATP bị thủy phân, liên kết phosphate cao năng bị đứt, tạo ra ADP và phosphate giải phóng năng lượng. ATPの加水( かすい ) 分解( ぶんかい ) により高( だか ) エネルギーリン酸( りんさん ) 結合( けつごう ) が切( き ) れ、ADPとリン酸( りんさん ) が生( しょう ) じてエネルギーが放出( ほうしゅつ ) される。 D Trong quang hợp ở tế bào thực vật, ATP không hề được tổng hợp mà chỉ bị tiêu thụ. 植物( しょくぶつ ) 細胞( さいぼう ) の光合成( こうごうせい ) ではATPは全( まった ) く合成( ごうせい ) されず、消費( しょうひ ) のみが行( おこな ) われる。
13. Chọn phát biểu đúng nhất về hoạt động của ATP synthase. ATP合成( ごうせい ) 酵素( こうそ ) の働( はたら ) きに関( かん ) する記述( きじゅつ ) として、最( もっと ) も適切( てきせつ ) なものを一( ひと ) つ選( えら ) べ。 A Là enzyme thủy phân ATP thành CO2 và H2O. ATPを加水( かすい ) 分解( ぶんかい ) してCO2とH2Oを生成( せいせい ) する酵素( こうそ ) である。 B Sử dụng độ dốc nồng độ H+ qua màng trong ty thể để tổng hợp ATP từ ADP và phosphate. ミトコンドリア内膜( ないまく ) をはさんだH+の濃度( のうど ) 勾配( こうばい ) を利用( りよう ) して、ADPとリン酸( りんさん ) からATPを合成( ごうせい ) する。 C Liên kết trực tiếp với oxy (O2) để tổng hợp glucose. 酸素( さんそ ) (O2)と直接( ちょくせつ ) 結合( けつごう ) してグルコースを合成( ごうせい ) する。D Là enzyme chỉ hoạt động trong đường phân. 解糖( かいとう ) 系( けい ) においてのみ働( はたら ) く酵素( こうそ ) である。
14. Khi tăng cường độ ánh sáng, cường độ ánh sáng mà tại đó tốc độ quang hợp biểu kiến bằng 0 được gọi là gì? 光( ひかり ) の強( つよ ) さを上( あ ) げていくとき、見( み ) かけの光合成( こうごうせい ) 速度( そくど ) がゼロになる光( ひかり ) の強( つよ ) さを何( なん ) と呼( よ ) ぶか。 A Điểm bù ánh sáng 光( ひかり ) 補償( ほしょう ) 点( てん ) B Tốc độ hô hấp 呼吸( こきゅう ) 速度( そくど ) C Điểm bão hòa ánh sáng 光( ひかり ) 飽和( ほうわ ) 点( てん ) D Tốc độ quang hợp thực sự 実際( じっさい ) の光合成( こうごうせい ) 速度( そくど )
15. Vi khuẩn nào oxy hóa ion amoni (NH4+) thành ion nitrit (NO2-) và sử dụng năng lượng sinh ra từ đó để đồng hóa carbonic? アンモニウムイオン(NH4+)を酸化( さんか ) して亜( あ ) 硝酸( しょうさん ) イオン(NO2-)に変( か ) え、その際( さい ) に発生( はっせい ) するエネルギーを利用( りよう ) して炭酸( たんさん ) 同化( どうか ) を行( おこな ) う細菌( さいきん ) はどれか。 A Vi khuẩn lưu huỳnh lục 緑色( りょくしょく ) 硫黄( いおう ) 細菌( さいきん ) B Vi khuẩn nitrat hóa 硝酸( しょうさん ) 菌( きん ) C Vi khuẩn sắt 鉄( てつ ) 細菌( さいきん ) D Vi khuẩn nitrit hóa 亜( あ ) 硝酸( しょうさん ) 菌( きん )
16. Trong hô hấp hiếu khí, khí oxi (O2) được tiêu thụ trực tiếp cho vai trò nào sau đây? 好気( こうき ) 呼吸( こきゅう ) において、酸素( さんそ ) (O2)が直接( ちょくせつ ) 消費( しょうひ ) されるのはどのような 役割( やくわり ) のためか。 A Liên kết trực tiếp với pyruvic acid trong chu trình citric クエン酸( さん ) 回路( かいろ ) でピルビン酸( さん ) と直接( ちょくせつ ) 結合( けつごう ) するため B Phân giải trực tiếp glucozơ thành pyruvic acid trong đường phân 解糖( かいとう ) 系( けい ) でブドウ糖( とう ) をピルビン酸( さん ) に直接( ちょくせつ ) 分解( ぶんかい ) するためC Làm chất nhận electron cuối cùng trong chuỗi truyền electron 電子( でんし ) 伝達( でんたつ ) 系( けい ) で電子( でんし ) の最終( さいしゅう ) 受容( じゅよう ) 体( たい ) となるためD Trực tiếp kích hoạt enzyme ATP synthase ATP合成( ごうせい ) 酵素( こうそ ) を直接( ちょくせつ ) 活性( かっせい ) 化( か ) するため
17. Trong quá trình lên men rượu ở nấm men, kết hợp nào sau đây là đúng về enzyme hoạt động và chất giải phóng khi pyruvic acid chuyển thành acetaldehyde? 酵母( こうぼ ) 菌( きん ) によるアルコール発酵( はっこう ) の過程( かてい ) で、ピルビン酸( さん ) からアセトアルデヒドが生( しょう ) じる際( さい ) に働( はたら ) く酵素( こうそ ) と放散( ほうさん ) される物質( ぶっしつ ) の組み合( くみあ ) わせとして正( ただ ) しいものはどれか。 A Enzyme dehydrogenase / O2 脱水( だっすい ) 素( そ ) 酵素( こうそ ) / O2B Enzyme decarboxylase / CO2 脱炭( だったん ) 酸( さん ) 酵素( こうそ ) / CO2C Enzyme ATP synthase / H2O ATP合成( ごうせい ) 酵素( こうそ ) / H2O D Enzyme dehydrogenase / CO2 脱水( だっすい ) 素( そ ) 酵素( こうそ ) / CO2
18. Giai đoạn nào trong chu kỳ tế bào diễn ra sự nhân đôi DNA? 細胞( さいぼう ) 周期( しゅうき ) におけるDNAの複製( ふくせい ) が行( おこな ) われる時期( じき ) として正( ただ ) しいものはどれか。 A Kỳ S (Kỳ tổng hợp DNA) S期( き ) (DNA合成( ごうせい ) 期( き ) ) B Kỳ G1 (Kỳ chuẩn bị tổng hợp DNA) G1期( き ) (DNA合成( ごうせい ) 準備( じゅんび ) 期( き ) ) C Kỳ G2 (Kỳ chuẩn bị phân bào) G2期( き ) (分裂( ぶんれつ ) 準備( じゅんび ) 期( き ) ) D Kỳ M (Kỳ phân bào) M期( き ) (分裂( ぶんれつ ) 期( き ) )
19. So sánh nào sau đây là đúng nhất về phiên mã và dịch mã giữa sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực? 原核( げんかく ) 生物( せいぶつ ) と真核( しんかく ) 生物( せいぶつ ) の転写( てんしゃ ) ・翻訳( ほんやく ) に関( かん ) する比較( ひかく ) として最( もっと ) も適切( てきせつ ) なものはどれか。 A Ở sinh vật nhân thực không có RNA polymerase nên không xảy ra phiên mã. 真核( しんかく ) 生物( せいぶつ ) ではRNAポリメラーゼが存在( そんざい ) しないため転写( てんしゃ ) が行( おこな ) われない。B Ở sinh vật nhân thực cả phiên mã và dịch mã chỉ diễn ra bên trong ty thể. 真核( しんかく ) 生物( せいぶつ ) では転写( てんしゃ ) と翻訳( ほんやく ) の両方( りょうほう ) がミトコンドリア内( ない ) でのみ行( おこな ) われる。C mRNA của sinh vật nhân sơ phải trải qua splicing phức tạp trước khi dịch mã. 原核( げんかく ) 生物( せいぶつ ) のmRNAは複雑( ふくざつ ) なスプライシングを経( へ ) てから翻訳( ほんやく ) される。D Ở sinh vật nhân sơ do không có màng nhân nên phiên mã và dịch mã có thể diễn ra đồng thời. 原核( げんかく ) 生物( せいぶつ ) では核膜( かくまく ) がないため、転写( てんしゃ ) と翻訳( ほんやく ) が同時( どうじ ) 進行( しんこう ) で起( お ) こり得( う ) る。
20. Phát biểu nào sau đây là đúng về vết phồng (puff) quan sát thấy trên nhiễm sắc thể tuyến nước bọt của muỗi lắc hoặc ruồi giấm? ユスリカやショウジョウバエのだ腺( せん ) 染色( せんしょく ) 体( たい ) に見( み ) られるパフ(puff)に関( かん ) する記述( きじゅつ ) として適切( てきせつ ) なものはどれか。 A Là vùng DNA ngưng tụ mạnh và quá trình phiên mã bị dừng lại. DNAが強( つよ ) く凝縮( ぎょうしゅく ) し、転写( てんしゃ ) が停止( ていし ) している領域( りょういき ) である。 B Là nơi nhiễm sắc thể bị đứt gãy và diễn ra tái tổ hợp gen thường xuyên. 染色( せんしょく ) 体( たい ) が切断( せつだん ) され、遺伝( いでん ) 子( し ) 組み換( くみか ) えが頻繁( ひんぱん ) に起( お ) こる場所( ばしょ ) である。C Là vùng đang diễn ra quá trình tổng hợp RNA (phiên mã) một cách tích cực. RNAの合成( ごうせい ) (転写( てんしゃ ) )が活発( かっぱつ ) に行( おこな ) われている領域( りょういき ) である。 D Là phần protein bị phân hủy hoàn toàn tạo thành khoảng trống. タンパク質( しつ ) が完全( かんぜん ) に分解( ぶんかい ) されて空洞( くうどう ) になった部分( ぶぶん ) である。
21. Trong quá trình thụ tinh, sự kết hợp nào sau đây là đúng về phản ứng đóng góp vào việc ngăn cản thụ tinh đa tinh trùng? 受精( じゅせい ) 時( じ ) において、多( た ) 精( せい ) 拒絶( きょぜつ ) に寄与( きよ ) する反応( はんのう ) とその変化( へんか ) の組み合( くみあ ) わせとして正( ただ ) しいものはどれか。 A Phản ứng thể đỉnh làm tinh trùng không thể xuyên qua màng trứng. 先体( せんたい ) 反応( はんのう ) により精子( せいし ) が卵膜( らんまく ) を貫通( かんつう ) できなくなる。B Phản ứng hạt vỏ tạo thành màng thụ tinh (受精膜), ngăn cản sự xâm nhập của các tinh trùng khác. 皮質( ひしつ ) 反応( はんのう ) によって受精( じゅせい ) 膜( まく ) が形成( けいせい ) され、他( ほか ) の精子( せいし ) の侵入( しんにゅう ) を防( ふせ ) ぐ。C Giảm phân dừng lại và nhân trứng biến mất ngay lập tức. 減数( げんすう ) 分裂( ぶんれつ ) が停止( ていし ) し、卵核( らんかく ) が即座( そくざ ) に消失( しょうしつ ) する。D Thể cực thu hút tinh trùng và đẩy tinh trùng ra xa khỏi trứng. 極体( きょくたい ) が精子( せいし ) を引き寄( ひきよ ) せて卵( たまご ) の周囲( しゅうい ) から遠( とお ) ざける。
22. Mô tả nào sau đây đúng nhất về phương pháp điện di DNA trên gel? DNAのゲル電気( でんき ) 泳動( えいどう ) 法( ほう ) に関( かん ) する記述( きじゅつ ) として最( もっと ) も適切( てきせつ ) なものはどれか。 A Do đoạn DNA mang điện tích âm nên di chuyển về cực dương (プラス極), và đoạn có kích thước càng nhỏ thì di chuyển càng xa. DNA断片( だんぺん ) は負( ふ ) に帯電( たいでん ) しているため、陽極( ようきょく ) (プラス極( きょく ) )に向( む ) かって移動( いどう ) し、サイズの小( ちい ) さい断片( だんぺん ) ほど遠( とお ) くまで移動( いどう ) する。 B Đoạn DNA có kích thước càng lớn thì di chuyển trong gel càng nhanh và đi càng xa. サイズの大( おお ) きいDNA断片( だんぺん ) ほど、ゲル中( ちゅう ) を速( はや ) く移動( いどう ) して遠( とお ) くまで到達( とうたつ ) する。 C Các đoạn DNA mang điện tích âm nên di chuyển về phía cực âm. DNA断片( だんぺん ) は負( ふ ) に帯電( たいでん ) しているため、陰極( いんきょく ) (マイナス極( きょく ) )に向( む ) かって移動( いどう ) する。 D Dù tiến hành điện di cũng không thể phân tách các đoạn DNA dựa theo độ dài trình tự nucleotide. 電気( でんき ) 泳動( えいどう ) を行( おこな ) っても、DNA断片( だんぺん ) の塩基( えんき ) 配列( はいれつ ) の長( なが ) さによる分離( ぶんり ) はできない。
23. Phát biểu nào sau đây là đúng về tế bào iPS (tế bào gốc vạn năng nhân tạo)? iPS細胞( さいぼう ) (人工( じんこう ) 多能( たのう ) 性( せい ) 幹( かん ) 細胞( さいぼう ) )に関( かん ) する記述( きじゅつ ) として適切( てきせつ ) なものはどれか。 A Tế bào iPS là tế bào đơn năng chỉ có thể biệt hóa thành một loại mô nhất định. iPS細胞( さいぼう ) は特定( とくてい ) の組織( そしき ) にしか分化( ぶんか ) できない単( たん ) 能( のう ) 性( せい ) 細胞( さいぼう ) である。 B Tế bào iPS có tính toàn năng giúp tạo ra một cơ thể hoàn chỉnh giống như trứng thụ tinh. iPS細胞( さいぼう ) は受精( じゅせい ) 卵( らん ) と同様( どうよう ) に、完全( かんぜん ) な1個体( こたい ) を形成( けいせい ) できる全能( ぜんのう ) 性( せい ) をもっている。 C Do việc tạo tế bào iPS gặp vấn đề đạo đức nên tế bào ES từ phôi được ưu tiên hơn. iPS細胞( さいぼう ) の作製( さくせい ) には倫理( りんり ) 的( てき ) 問題( もんだい ) があるため、受精( じゅせい ) 卵( らん ) を利用( りよう ) するES細胞( さいぼう ) が優先( ゆうせん ) される。 D Là tế bào được tái lập trình về trạng thái vạn năng bằng cách đưa các gen đặc hiệu vào tế bào sinh dưỡng đã biệt hóa. 分化( ぶんか ) した体細胞( たいさいぼう ) に特定( とくてい ) の遺伝( いでん ) 子( し ) を導入( どうにゅう ) することで、多能( たのう ) 性( せい ) をもつ細胞( さいぼう ) へと初期( しょき ) 化( か ) されたものである。
24. Phát biểu nào sau đây đúng nhất về quá trình tạo nước tiểu ở thận? 腎臓( じんぞう ) における尿( にょう ) の生成( せいせい ) 過程( かてい ) に関( かん ) する記述( きじゅつ ) として最( もっと ) も適切( てきせつ ) なものはどれか。 A Quá trình lọc từ cầu thận vào bao Bowman cho phép các hợp chất cao phân tử như protein tự do đi qua. 糸球体( しきゅうたい ) からボーマンのうへのろ過( か ) では、タンパク質( しつ ) などの高( こう ) 分子( ぶんし ) 化合( かごう ) 物( もの ) も自由( じゆう ) に通過( つうか ) する。B Sự tái hấp thu ở ống thận nhỏ không tái hấp thu nước mà chỉ di chuyển các base. 細尿管( さいにょうかん ) での再( さい ) 吸収( きゅうしゅう ) は、水分( すいぶん ) の再( さい ) 吸収( きゅうしゅう ) を行( おこな ) わず塩基( えんき ) のみを移動( いどう ) させる。C Glucose trong nước tiểu đầu được tái hấp thu gần như toàn bộ tại ống thận nhỏ ở người khỏe mạnh. 原尿( げんにょう ) に含( ふく ) まれるグルコースは、健康( けんこう ) な人( ひと ) では細尿管( さいにょうかん ) でほぼ全量( ぜんりょう ) が再( さい ) 吸収( きゅうしゅう ) される。D Dịch đi qua ống góp sẽ quay trở lại cầu thận để lọc lại lần nữa. 集合( しゅうごう ) 管( かん ) を通過( つうか ) した液( えき ) は、再( ふたた ) び糸球体( しきゅうたい ) へ戻( もど ) り再( さい ) ろ過( か ) される。
25. Phát biểu nào sau đây là đúng về sự điều hòa nồng độ đường huyết? 血糖( けっとう ) 濃度( のうど ) の調節( ちょうせつ ) に関( かん ) する記述( きじゅつ ) として正( ただ ) しいものはどれか。 A Insulin do tế bào B của tụy tiết ra là hormone duy nhất làm tăng nồng độ đường huyết. すい臓( ぞう ) のB細胞( さいぼう ) から分泌( ぶんぴつ ) されるインスリンは、血糖( けっとう ) 濃度( のうど ) を上昇( じょうしょう ) させる唯一( ゆいいつ ) のホルモンである。 B Khi nồng độ đường huyết giảm, tế bào A của tụy tiết glucagon thúc đẩy phân giải glycogen. 血糖( けっとう ) 濃度( のうど ) が低下( ていか ) すると、すい臓( ぞう ) のA細胞( さいぼう ) からグルカゴンが分泌( ぶんぴつ ) され、グリコーゲンの分解( ぶんかい ) が促進( そくしん ) される。C Adrenaline tiết ra từ vỏ thượng thận làm giảm nồng độ glucose trong dịch mô. 副腎( ふくじん ) 皮質( ひしつ ) から分泌( ぶんぴつ ) されるアドレナリンは、組織( そしき ) 液中( えきちゅう ) のグルコース濃度( のうど ) を低下( ていか ) させる。D Cả insulin và glucagon đều được tiết từ thùy sau tuyến yên vào máu. インスリンとグルカゴンはともに脳( のう ) 下垂( かすい ) 体( たい ) 後葉( こうよう ) から血液( けつえき ) 中( ちゅう ) に分泌( ぶんぴつ ) される。
26. Đặc điểm nào sau đây là phù hợp nhất khi so sánh đáp ứng thứ cấp với đáp ứng sơ cấp? 二( に ) 次( じ ) 応答( おうとう ) において、一( いち ) 次( じ ) 応答( おうとう ) と比較( ひかく ) したときに見( み ) られる特徴( とくちょう ) として最( もっと ) も適切( てきせつ ) なものはどれか。 A Do có sự tồn tại của tế bào ghi nhớ, kháng thể được tạo ra nhanh hơn và với số lượng lớn hơn. 記憶( きおく ) 細胞( さいぼう ) が存在( そんざい ) するため、抗体( こうたい ) がより早( はや ) く大量( たいりょう ) に産生( さんせい ) される。B Chỉ có tế bào thực bào của miễn dịch bẩm sinh hoạt động nên kháng thể không được tạo ra. 自然( しぜん ) 免疫( めんえき ) の食( しょく ) 細胞( さいぼう ) のみが働( はたら ) くため、抗体( こうたい ) は産生( さんせい ) されない。C Do tế bào T hỗ trợ bị phá hủy nên phản ứng miễn dịch không xảy ra. ヘルパーT細胞( さいぼう ) が破壊( はかい ) されているため、免疫( めんえき ) 反応( はんのう ) が起( お ) こらない。 D Phản ứng kháng nguyên - kháng thể không xảy ra và gây ra phản ứng thải ghép. 抗原( こうげん ) 抗体( こうたい ) 反応( はんのう ) が起( お ) こらなくなり、拒絶( きょぜつ ) 反応( はんのう ) が引き起( ひきお ) こされる。
27. Phát biểu nào sau đây là đúng về dẫn truyền nhảy cóc ở sợi thần kinh có myelin? 有髄( ゆうずい ) 神経( しんけい ) 繊維( せんい ) における跳躍( ちょうやく ) 伝導( でんどう ) に関( かん ) する記述( きじゅつ ) として正( ただ ) しいものはどれか。 A Do điện thế hoạt tính phát sinh liên tục tại vùng có bao myelin nên tốc độ dẫn truyền chậm đi. 髄鞘( ずいしょう ) がある部分( ぶぶん ) で活動( かつどう ) 電位( でんい ) が連続( れんぞく ) 的( てき ) に発生( はっせい ) するため、伝導( でんどう ) 速度( そくど ) が遅( おそ ) くなる。B Tại eo Ranvier không có kênh ion và sự ra vào của ion bị chặn hoàn toàn. ランビエ絞輪( こうりん ) にはイオンチャネルが存在( そんざい ) せず、イオンの出入( でい ) りが完全( かんぜん ) に遮断( しゃだん ) されている。 C Dẫn truyền nhảy cóc là hiện tượng chỉ quan sát được trên sợi thần kinh không có myelin. 跳躍( ちょうやく ) 伝導( でんどう ) は無髄( むずい ) 神経( しんけい ) 繊維( せんい ) でのみ観察( かんさつ ) される現象( げんしょう ) である。D Bao myelin đóng vai trò cách điện, điện thế hoạt tính truyền nhảy qua các eo Ranvier nên tốc độ dẫn truyền nhanh. 髄鞘( ずいしょう ) は絶縁( ぜつえん ) 体( たい ) として働( はたら ) き、活動( かつどう ) 電位( でんい ) はランビエ絞輪( こうりん ) の間( あいだ ) を跳躍( ちょうやく ) するように伝( つた ) わるため、伝導( でんどう ) 速度( そくど ) が速( はや ) い。
28. Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về tính chất của các tế bào thị giác (tế bào que và tế bào nón) trên võng mạc? 網膜( もうまく ) における視( し ) 細胞( さいぼう ) (桿( かん ) 体細胞( たいさいぼう ) と錐( すい ) 体細胞( たいさいぼう ) )の性質( せいしつ ) に関( かん ) する記述( きじゅつ ) として最( もっと ) も適切( てきせつ ) なものはどれか。 A Tế bào que tập trung ở điểm vàng và chịu trách nhiệm về cảm nhận màu sắc. 桿( かん ) 体細胞( たいさいぼう ) は黄斑( おうはん ) に集中( しゅうちゅう ) し、色覚( しきかく ) を担当( たんとう ) する。B Tế bào nón có độ nhạy ánh sáng cực cao và đảm nhận thị giác trong bóng tối. 錐( すい ) 体細胞( たいさいぼう ) は光( ひかり ) に対( たい ) する感度( かんど ) が非常( ひじょう ) に高( たか ) く、暗( あん ) 所( しょ ) での視覚( しかく ) を担( にな ) う。C Tế bào nón phân bố nhiều ở điểm vàng và tham gia vào nhận biết màu sắc ở nơi sáng. 錐( すい ) 体細胞( たいさいぼう ) は黄斑( おうはん ) に多( おお ) く分布( ぶんぷ ) し、明( あか ) るい場所( ばしょ ) での色覚( しきかく ) に関与( かんよ ) する。D Ở điểm mù có mật độ tế bào nón cao nhất. 盲斑( もうはん ) には錐( すい ) 体細胞( たいさいぼう ) が最( もっと ) も高( こう ) 密度( みつど ) で存在( そんざい ) する。
29. Chọn kết hợp đúng nhất giữa các bộ phận của não và chức năng chính của chúng. 脳( のう ) の各( かく ) 部位( ぶい ) とその主( おも ) な働( はたら ) きに関( かん ) する組み合( くみあ ) わせとして適切( てきせつ ) なものを1つ選( えら ) べ。 A Gian não (vùng dưới đồi) — Điều hòa hô hấp và nhịp tim 間脳( かんのう ) (視床( ししょう ) 下部( かぶ ) )― 呼吸( こきゅう ) 運動( うんどう ) や心臓( しんぞう ) の拍動( はくどう ) の調節( ちょうせつ ) B Tiểu não — Duy trì sự thăng bằng của cơ thể và điều hòa phối hợp vận động 小脳( しょうのう ) ― 身体( しんたい ) の平衡( へいこう ) 保持( ほじ ) や運動( うんどう ) の調節( ちょうせつ ) C Hành não — Điều hòa thân nhiệt và duy trì nội môi 延髄( えんずい ) ― 体温( たいおん ) や内( ない ) 環境( かんきょう ) の維持( いじ ) (ホメオスタシス)の調節( ちょうせつ ) D Não giữa — Hoạt động tinh thần cao cấp, ghi nhớ và tư duy 中脳( ちゅうのう ) ― 高度( こうど ) な精神( せいしん ) 活動( かつどう ) や記憶( きおく ) ・思考( しこう ) の統合( とうごう )
30. Chọn phát biểu đúng nhất về vai trò của ion Ca2+ trong quá trình co cơ. 筋収縮( きんしゅうしゅく ) におけるカルシウムイオン(Ca2+)の働( はたら ) きに関( かん ) する記述( きじゅつ ) として適切( てきせつ ) なものを1つ選( えら ) べ。 A Ca2+ giải phóng từ lưới cơ tương gắn vào troponin, kích hoạt quá trình co cơ. 筋小胞体( きんしょうほうたい ) から放出( ほうしゅつ ) されたCa2+は、トロポニンに結合( けつごう ) して筋収縮( きんしゅうしゅく ) の引き金( ひきがね ) となる。B Ca2+ gắn trực tiếp vào đầu myosin để tổng hợp ATP. Ca2+はミオシン頭部( とうぶ ) に直接( ちょくせつ ) 結合( けつごう ) してATPを合成( ごうせい ) する。 C Ca2+ phân hủy màng Z để giúp sợi actin trượt mượt mà hơn. Ca2+はZ膜( まく ) を分解( ぶんかい ) してアクチンフィラメントの滑( すべ ) りを滑( なめ ) らかにする。 D Ca2+ được thu hồi vào lưới cơ tương để trực tiếp gắn myosin với actin. Ca2+は筋小胞体( きんしょうほうたい ) 内( うち ) に取り込( とりこ ) まれることで直接( ちょくせつ ) ミオシンとアクチンを結合( けつごう ) させる。