理Trí Lữ · EJU理科 · Khoa học
生物 · 分野別演習

Bộ luyện Sinh học 2生物(せいぶつ) 分野(ぶんや)別(べつ)演習(えんしゅう) 2

30 câu rút từ ngân hàng luyện Trí Lữ; chấm sau khi nộp.Trí Lữの練習(れんしゅう)問題(もんだい)バンクから30問(もん)。提出(ていしゅつ)後(ご)に採点(さいてん)します。

Bộ luyện theo môn kéo dài 40 phút. Thi EJU Khoa học thật chọn hai môn trong tổng 80 phút; đây không phải đề quá khứ chính thức.分野(ぶんや)別(べつ)演習(えんしゅう)は40分(ぶん)です。実際(じっさい)のEJU理科(りか)は2科目(かもく)を選(えら)び合計(ごうけい)80分(ぶん)で解答(かいとう)します。公式(こうしき)の過去(かこ)問(とい)ではありません。

1. Chọn phát biểu đúng nhất về giả thuyết thế giới RNA (RNAワールド).RNAワールド仮説(かせつ)に関(かん)する説明(せつめい)として、最(もっと)も適当(てきとう)なものを一(ひと)つ選(えら)べ。

2. Chọn phát biểu đúng nhất về sự biến đổi môi trường Trái Đất và sự tiến hóa của sinh vật.地球(ちきゅう)環境(かんきょう)の変化(へんか)と生物(せいぶつ)の進化(しんか)に関(かん)する記述(きじゅつ)として、最(もっと)も適当(てきとう)なものを一(ひと)つ選(えら)べ。

3. Chọn phát biểu đúng nhất về nguyên nhân gây bệnh hồng cầu hình liềm (かま状赤血球症).かま状(じょう)赤血球(せっけっきゅう)症(しょう)の原因(げんいん)に関(かん)する記述(きじゅつ)として、最(もっと)も適当(てきとう)なものを一(ひと)つ選(えら)べ。

4. Nếu tần số tái tổ hợp (tần số hoán vị gen) giữa hai gen trên cùng một nhiễm sắc thể là 15%, giá trị thể hiện khoảng cách giữa hai gen này trên bản đồ nhiễm sắc thể là bao nhiêu?同一(どういつ)染色(せんしょく)体(たい)上(うえ)にある2つの遺伝(いでん)子(し)間(かん)での組換(くみか)え価(あたい)が15%であった場合(ばあい)、染色(せんしょく)体(たい)地図(ちず)における遺伝(いでん)子(し)間(かん)の距離(きょり)を表(あらわ)す数値(すうち)として最(もっと)も適切(てきせつ)なものはどれか。

5. Hiện tượng tần số alen biến đổi một cách ngẫu nhiên do yếu tố may rủi ở những quần thể có kích thước rất nhỏ được gọi là gì?個体(こたい)数(すう)が非常(ひじょう)に少(すく)ない小(しょう)集団(しゅうだん)において、偶然(ぐうぜん)によって遺伝(いでん)子(し)頻度(ひんど)が変動(へんどう)する現象(げんしょう)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

6. Hiện tượng quần thể bị chia cắt bởi các chướng ngại địa lý như dãy núi hay biển, làm gián đoạn sự trao đổi gen giữa các cá thể được gọi là gì?山脈(さんみゃく)や海(うみ)などの地理(ちり)的(てき)な障害(しょうがい)によって集団(しゅうだん)が分断(ぶんだん)され、遺伝(いでん)子(し)の交流(こうりゅう)が遮断(しゃだん)される現象(げんしょう)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

7. Trong phân tích hệ thống động vật có xương sống, số lượng bazơ khác biệt giữa loài A-B là 4, A-C là 15, B-C là 16. Chọn phát biểu đúng nhất từ kết quả này.脊椎(せきつい)動物(どうぶつ)の系統(けいとう)解析(かいせき)において、塩基(えんき)配列(はいれつ)の相違(そうい)数(すう)が A-B 間(あいだ)で 4 個(こ)、A-C 間(あいだ)で 15 個(こ)、B-C 間(あいだ)で 16 個(こ)であった。この結果(けっか)から推測(すいそく)される記述(きじゅつ)として最(もっと)も適当(てきとう)なものを1つ選(えら)べ。

8. Chọn tổ hợp đúng nhất giữa nhóm tảo và sắc tố quang hợp của chúng.藻類(そうるい)とその光合成(こうごうせい)色素(しきそ)の組み合(くみあ)わせとして、最(もっと)も適当(てきとう)なものを1つ選(えら)べ。

9. Chọn phát biểu đúng nhất về đặc điểm tính trạng của bộ Linh trưởng và loài người.霊長(れいちょう)類(るい)および人類(じんるい)の形質(けいしつ)に関(かん)する記述(きじゅつ)として、最(もっと)も適当(てきとう)なものを1つ選(えら)べ。

10. Thực hiện thí nghiệm đo kích thước tế bào bằng kính hiển vi quang học. Khi thay đổi độ phóng đại của vật kính từ 10x lên 40x, sự thay đổi về độ dài thực của 1 vạch thước đo thị kính và kích thước quan sát được (hình ảnh) của tế bào kết hợp nào sau đây là đúng?光学(こうがく)顕微(けんび)鏡(きょう)を用(もち)いて細胞(さいぼう)の大(おお)きさを測定(そくてい)する実験(じっけん)を行(おこな)った。対物(たいぶつ)レンズの倍率(ばいりつ)を10倍(ばい)から40倍(ばい)に変更(へんこう)したとき、接眼(せつがん)ミクロメーター1目盛(めも)りの表(あらわ)す長(なが)さと、視野(しや)に見(み)える細胞(さいぼう)の見(み)た目(め)の大(おお)きさの変化(へんか)の組み合(くみあ)わせとして正(ただ)しいものはどれか。

11. Chọn phát biểu đúng nhất về sự vận chuyển các chất qua màng sinh học.生体(せいたい)膜(まく)を介(かい)した物質(ぶっしつ)の輸送(ゆそう)に関(かん)する記述(きじゅつ)として、最(もっと)も適切(てきせつ)なものを一(ひと)つ選(えら)べ。

12. Chọn phát biểu đúng nhất về cấu trúc và chức năng của ATP.ATPの構造(こうぞう)と機能(きのう)に関(かん)する記述(きじゅつ)として、最(もっと)も適切(てきせつ)なものを一(ひと)つ選(えら)べ。

13. Chọn phát biểu đúng nhất về hoạt động của ATP synthase.ATP合成(ごうせい)酵素(こうそ)の働(はたら)きに関(かん)する記述(きじゅつ)として、最(もっと)も適切(てきせつ)なものを一(ひと)つ選(えら)べ。

14. Khi tăng cường độ ánh sáng, cường độ ánh sáng mà tại đó tốc độ quang hợp biểu kiến bằng 0 được gọi là gì?光(ひかり)の強(つよ)さを上(あ)げていくとき、見(み)かけの光合成(こうごうせい)速度(そくど)がゼロになる光(ひかり)の強(つよ)さを何(なん)と呼(よ)ぶか。

15. Vi khuẩn nào oxy hóa ion amoni (NH4+) thành ion nitrit (NO2-) và sử dụng năng lượng sinh ra từ đó để đồng hóa carbonic?アンモニウムイオン(NH4+)を酸化(さんか)して亜(あ)硝酸(しょうさん)イオン(NO2-)に変(か)え、その際(さい)に発生(はっせい)するエネルギーを利用(りよう)して炭酸(たんさん)同化(どうか)を行(おこな)う細菌(さいきん)はどれか。

16. Trong hô hấp hiếu khí, khí oxi (O2) được tiêu thụ trực tiếp cho vai trò nào sau đây?好気(こうき)呼吸(こきゅう)において、酸素(さんそ)(O2)が直接(ちょくせつ)消費(しょうひ)されるのはどのような 役割(やくわり)のためか。

17. Trong quá trình lên men rượu ở nấm men, kết hợp nào sau đây là đúng về enzyme hoạt động và chất giải phóng khi pyruvic acid chuyển thành acetaldehyde?酵母(こうぼ)菌(きん)によるアルコール発酵(はっこう)の過程(かてい)で、ピルビン酸(さん)からアセトアルデヒドが生(しょう)じる際(さい)に働(はたら)く酵素(こうそ)と放散(ほうさん)される物質(ぶっしつ)の組み合(くみあ)わせとして正(ただ)しいものはどれか。

18. Giai đoạn nào trong chu kỳ tế bào diễn ra sự nhân đôi DNA?細胞(さいぼう)周期(しゅうき)におけるDNAの複製(ふくせい)が行(おこな)われる時期(じき)として正(ただ)しいものはどれか。

19. So sánh nào sau đây là đúng nhất về phiên mã và dịch mã giữa sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực?原核(げんかく)生物(せいぶつ)と真核(しんかく)生物(せいぶつ)の転写(てんしゃ)・翻訳(ほんやく)に関(かん)する比較(ひかく)として最(もっと)も適切(てきせつ)なものはどれか。

20. Phát biểu nào sau đây là đúng về vết phồng (puff) quan sát thấy trên nhiễm sắc thể tuyến nước bọt của muỗi lắc hoặc ruồi giấm?ユスリカやショウジョウバエのだ腺(せん)染色(せんしょく)体(たい)に見(み)られるパフ(puff)に関(かん)する記述(きじゅつ)として適切(てきせつ)なものはどれか。

21. Trong quá trình thụ tinh, sự kết hợp nào sau đây là đúng về phản ứng đóng góp vào việc ngăn cản thụ tinh đa tinh trùng?受精(じゅせい)時(じ)において、多(た)精(せい)拒絶(きょぜつ)に寄与(きよ)する反応(はんのう)とその変化(へんか)の組み合(くみあ)わせとして正(ただ)しいものはどれか。

22. Mô tả nào sau đây đúng nhất về phương pháp điện di DNA trên gel?DNAのゲル電気(でんき)泳動(えいどう)法(ほう)に関(かん)する記述(きじゅつ)として最(もっと)も適切(てきせつ)なものはどれか。

23. Phát biểu nào sau đây là đúng về tế bào iPS (tế bào gốc vạn năng nhân tạo)?iPS細胞(さいぼう)(人工(じんこう)多能(たのう)性(せい)幹(かん)細胞(さいぼう))に関(かん)する記述(きじゅつ)として適切(てきせつ)なものはどれか。

24. Phát biểu nào sau đây đúng nhất về quá trình tạo nước tiểu ở thận?腎臓(じんぞう)における尿(にょう)の生成(せいせい)過程(かてい)に関(かん)する記述(きじゅつ)として最(もっと)も適切(てきせつ)なものはどれか。

25. Phát biểu nào sau đây là đúng về sự điều hòa nồng độ đường huyết?血糖(けっとう)濃度(のうど)の調節(ちょうせつ)に関(かん)する記述(きじゅつ)として正(ただ)しいものはどれか。

26. Đặc điểm nào sau đây là phù hợp nhất khi so sánh đáp ứng thứ cấp với đáp ứng sơ cấp?二(に)次(じ)応答(おうとう)において、一(いち)次(じ)応答(おうとう)と比較(ひかく)したときに見(み)られる特徴(とくちょう)として最(もっと)も適切(てきせつ)なものはどれか。

27. Phát biểu nào sau đây là đúng về dẫn truyền nhảy cóc ở sợi thần kinh có myelin?有髄(ゆうずい)神経(しんけい)繊維(せんい)における跳躍(ちょうやく)伝導(でんどう)に関(かん)する記述(きじゅつ)として正(ただ)しいものはどれか。

28. Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về tính chất của các tế bào thị giác (tế bào que và tế bào nón) trên võng mạc?網膜(もうまく)における視(し)細胞(さいぼう)(桿(かん)体細胞(たいさいぼう)と錐(すい)体細胞(たいさいぼう))の性質(せいしつ)に関(かん)する記述(きじゅつ)として最(もっと)も適切(てきせつ)なものはどれか。

29. Chọn kết hợp đúng nhất giữa các bộ phận của não và chức năng chính của chúng.脳(のう)の各(かく)部位(ぶい)とその主(おも)な働(はたら)きに関(かん)する組み合(くみあ)わせとして適切(てきせつ)なものを1つ選(えら)べ。

30. Chọn phát biểu đúng nhất về vai trò của ion Ca2+ trong quá trình co cơ.筋収縮(きんしゅうしゅく)におけるカルシウムイオン(Ca2+)の働(はたら)きに関(かん)する記述(きじゅつ)として適切(てきせつ)なものを1つ選(えら)べ。

設定 · Cài đặt

Khoa học理科(りか)

Chọn ngôn ngữ giảng. Lựa chọn áp dụng cho mọi bài Khoa học.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。設定(せってい)はすべての理科(りか)教材(きょうざい)に反映(はんえい)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

Nội dung Trí Lữ viết mới theo syllabus JASSO 2026. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách tham khảo không được xuất bản.JASSO 2026のシラバスに沿(そ)ってTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。