理Trí Lữ · EJU理科 · Khoa học
物理 · 分野別演習

Bộ luyện Vật lý 2物理(ぶつり) 分野(ぶんや)別(べつ)演習(えんしゅう) 2

30 câu rút từ ngân hàng luyện Trí Lữ; chấm sau khi nộp.Trí Lữの練習(れんしゅう)問題(もんだい)バンクから30問(もん)。提出(ていしゅつ)後(ご)に採点(さいてん)します。

Bộ luyện theo môn kéo dài 40 phút. Thi EJU Khoa học thật chọn hai môn trong tổng 80 phút; đây không phải đề quá khứ chính thức.分野(ぶんや)別(べつ)演習(えんしゅう)は40分(ぶん)です。実際(じっさい)のEJU理科(りか)は2科目(かもく)を選(えら)び合計(ごうけい)80分(ぶん)で解答(かいとう)します。公式(こうしき)の過去(かこ)問(とい)ではありません。

1. Phát biểu nào sau đây là đúng về chuyển động thẳng đều?等速(とうそく)度(ど)運動(うんどう)に関(かん)する次(つぎ)の記述(きじゅつ)のうち、正(ただ)しいものはどれですか。

2. Hai xe A và B chuyển động cùng chiều trên một đường thẳng với vận tốc lần lượt là \(v_{A}\) và \(v_{B}\). Vận tốc tương đối của A đối với B là:2台(だい)の車(くるま)AとBが一(いち)直線(ちょくせん)上(じょう)を同(おな)じ向(む)きにそれぞれ速度(そくど)\(v_{A}\)、\(v_{B}\)で進(すす)んでいます。Bに対(たい)するAの相対(そうたい)速度(そくど)はどれか。

3. Công thức tính độ dịch chuyển x của vật chuyển động thẳng biến đổi đều từ vận tốc ban đầu \(v_{0}\) với gia tốc a là:初(はつ)速度(そくど)\(v_{0}\)、加速(かそく)度(ど)aで等(とう)加速(かそく)度(ど)直線(ちょくせん)運動(うんどう)する物体(ぶったい)の時間(じかん)tにおける変位(へんい)xを表(あらわ)す式(しき)はどれか。

4. Khi gia tốc a = 0, công thức độ dịch chuyển trở thành:加速(かそく)度(ど) a = 0 のとき、変位(へんい)の公式(こうしき)はどのように表(あらわ)されるか。

5. Đại lượng \(a = \frac{\Delta v}{\Delta t}\) biểu thị điều gì?\(a = \frac{\Delta v}{\Delta t}\) が表(あらわ)す物理(ぶつり)量(りょう)は何(なん)か。

6. Biểu thức tính quãng đường rơi y của vật rơi tự do sau thời gian t là:自由(じゆう)落下(らっか)する物体(ぶったい)の時間(じかん)tにおける落下(らっか)距離(きょり)yを示(しめ)す式(しき)はどれか。

7. Biểu thức tính độ dịch chuyển y trong chuyển động ném thẳng đứng xuống dưới là:鉛直(えんちょく)投げ下(なげお)ろし運動(うんどう)における時間(じかん)tでの変位(へんい)yを表(あらわ)す式(しき)はどれか。

8. Trong ném xiên góc theta so với phương ngang, thành phần vận tốc ban đầu theo phương ngang v_x là:仰角(ぎょうかく)thetaの斜(なな)め上方(じょうほう)投射(とうしゃ)において、水平(すいへい)方向(ほうこう)の初(はつ)速度(そくど)成分(せいぶん)v_xはどれか。

9. Thành phần vận tốc theo phương thẳng đứng v_y trong ném ngang tại thời điểm t là:水平(すいへい)投(な)げの時間(じかん)tにおける鉛直(えんちょく)方向(ほうこう)の速度(そくど)成分(せいぶん)v_yはどれか。

10. Vật được ném ngang với tốc độ v₀; chọn x theo chiều ngang và y hướng xuống từ điểm ném. Phương trình quỹ đạo là gì?初速(しょそく)v₀で水平(すいへい)投射(とうしゃ)し、投射(とうしゃ)点(てん)から水平(すいへい)にx、鉛直(えんちょく)下向(したむ)きにyを取(と)る。軌道(きどう)の式(しき)はどれか。

11. Công thức biểu diễn độ cao cực đại y của vật ném xiên là:斜(なな)め上方(じょうほう)投射(とうしゃ)における最高(さいこう)点(てん)の高(たか)さyを表(あらわ)す公式(こうしき)はどれか。

12. Lực ma sát nghỉ cực đại F_0 giữa hai bề mặt có áp lực vuông góc N và hệ số ma sát nghỉ mu là:垂直(すいちょく)抗力(こうりょく)N、静止(せいし)摩擦(まさつ)係数(けいすう)muであるときの最大(さいだい)静止(せいし)摩擦(まさつ)力(りょく)F_0を表(あらわ)す式(しき)はどれか。

13. Thành phần lực F_y theo trục y vuông góc với trục x (hợp với góc theta) là:x軸(じく)と角度(かくど)thetaをなす力(ちから)Fのy軸(じく)方向(ほうこう)の分力(ぶんりょく)F_yを表(あらわ)す式(しき)はどれか。

14. Cho ba lực \(\vec{F}_1, \vec{F}_2, \vec{F}_3\) tác dụng lên một vật đang cân bằng. Khẳng định nào sau đây luôn đúng?3力(ちから)\(\vec{F}_1, \vec{F}_2, \vec{F}_3\)が物体(ぶったい)にはたらきつり合(あ)っているとき、常(つね)に正(ただ)しい式(しき)はどれか?

15. Trọng lực \(W\) tác dụng lên vật có khối lượng \(m\) tại nơi có gia tốc trọng trường \(g\) được tính theo công thức nào?質量(しつりょう)\(m\)、重力(じゅうりょく)加速(かそく)度(ど)\(g\)のときの重力(じゅうりょく)\(W\)の正(ただ)しい式(しき)はどれか?

16. Lực ma sát nghỉ cực đại \(F_0\) giữa vật và mặt sàn liên hệ với phản lực vuông góc \(N\) như thế nào?最大(さいだい)静止(せいし)摩擦(まさつ)力(りょく)\(F_0\)と垂直(すいちょく)抗力(こうりょく)\(N\)の関係(かんけい)式(しき)はどれか?

17. Áp suất \(p\) tại độ sâu \(h\) dưới lòng chất tĩnh có khối lượng riêng \(\rho\) được tính bằng công thức nào?密度(みつど)\(\rho\)の静止(せいし)液体(えきたい)中(ちゅう)の深(ふか)さ\(h\)における水圧(すいあつ)\(p\)の式(しき)はどれか?

18. Đặc điểm nào đúng đối với mô-men ngẫu lực có độ lớn một lực \(F\) và khoảng cách giữa hai giá của lực là \(a\)?大(おお)きさが\(F\)で距離(きょり)\(a\)の偶力(ぐうりょく)のモーメントの性質(せいしつ)として正(ただ)しいものはどれか?

19. Trong hệ tọa độ vuông góc Oxy, điều kiện cân bằng lực tịnh tiến của vật rắn viết dưới dạng thành phần là gì?直交(ちょっこう)座標(ざひょう)系(けい)における剛体(ごうたい)の並進(へいしん)つり合(あ)い条件(じょうけん)の成分(せいぶん)表示(ひょうじ)はどれか?

20. Phương trình nào sau đây biểu diễn định luật 2 Newton cho chuyển động theo một phương?1次元(じげん)運動(うんどう)における運動(うんどう)の第(だい)2法則(ほうそく)を表(あらわ)す方程(ほうてい)式(しき)はどれか?

21. Một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng. Hướng của lực ma sát động tác dụng lên vật như thế nào?斜面(しゃめん)を駆け上(かけあ)がる物体(ぶったい)に働(はたら)く動(どう)摩擦(まさつ)力(りょく)の向(む)きはどちらか?

22. Phương trình chuyển động chiều hướng xuống của vật rơi khối lượng \(m\) chịu lực cản \(F = kv\) là gì?質量(しつりょう)\(m\)の物体(ぶったい)が抵抗(ていこう)\(F = kv\)を受(う)けて落下(らっか)する鉛直(えんちょく)下向(したむ)きの運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)はどれか?

23. Khi lực vuông góc với phương dịch chuyển của vật (\(\theta = 90^\circ\)), công của lực đó bằng bao nhiêu?力(ちから)が移動(いどう)方向(ほうこう)と垂直(すいちょく)(\(\theta = 90^\circ\))のとき、その力(ちから)のする仕事(しごと)はいくらか?

24. Theo định lý biến thiên động năng, độ biến thiên động năng của vật bằng đại lượng nào?エネルギーの原理(げんり)において、運動(うんどう)エネルギーの変化(へんか)量(りょう)は何(なん)に等(ひと)しいか?

25. Thế năng đàn hồi \(U\) của lò xo có độ cứng \(k\) bị biến dạng một khoảng \(x\) là bao nhiêu?ばね定数(ていすう)\(k\)、変形(へんけい)量(りょう)\(x\)のばねの弾性(だんせい)位置(いち)エネルギー\(U\)の式(しき)はどれか?

26. Thả rơi tự do một vật từ độ cao \(h\) so với mặt đất. Vận tốc \(v\) của vật khi chạm đất được tính theo công thức nào?高(たか)さ\(h\)から自由(じゆう)落下(らっか)させた物体(ぶったい)が地面(じめん)に達(たっ)する直前(ちょくぜん)の速度(そくど)\(v\)の式(しき)はどれか?

27. Đại lượng nào bằng với độ biến thiên động lượng của một vật?物体(ぶったい)の運動(うんどう)量(りょう)変化(へんか)に等(ひと)しい物理(ぶつり)量(りょう)はどれですか。

28. Một vật trượt trên mặt tiếp xúc đứng yên. Công của lực ma sát trượt làm cơ năng của vật thay đổi như thế nào?物体(ぶったい)が静止(せいし)した接触(せっしょく)面上(めんじょう)を滑(すべ)るとき、動(どう)摩擦(まさつ)力(りょく)の仕事(しごと)はその物体(ぶったい)の力学(りきがく)的(てき)エネルギーをどう変(か)えるか。

29. Vectơ bán kính $r$ quay được góc $\theta = \pi$ rad. Độ dài cung tròn $l$ mà vật đi được là bao nhiêu?半径(はんけい) $r$ の動径(どうけい)ベクトルが $\theta = \pi$ rad 回転(かいてん)した。物体(ぶったい)が移動(いどう)した弧(こ)の長(なが)さ $l$ はいくらか。

30. Nếu bán kính $r$ giữ nguyên nhưng vận tốc góc $\omega$ tăng 2 lần thì gia tốc hướng tâm $a$ thay đổi ra sao?半径(はんけい) $r$ を一定(いってい)に保(たも)ち、角(かく)速度(そくど) $\omega$ を2倍(ばい)にしたとき、向(こう)心(しん)加速(かそく)度(ど) $a$ はどう変化(へんか)するか。

設定 · Cài đặt

Khoa học理科(りか)

Chọn ngôn ngữ giảng. Lựa chọn áp dụng cho mọi bài Khoa học.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。設定(せってい)はすべての理科(りか)教材(きょうざい)に反映(はんえい)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

Nội dung Trí Lữ viết mới theo syllabus JASSO 2026. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách tham khảo không được xuất bản.JASSO 2026のシラバスに沿(そ)ってTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。