理Trí Lữ · EJU理科 · Khoa học
物理 · 分野別演習

Bộ luyện Vật lý 3物理(ぶつり) 分野(ぶんや)別(べつ)演習(えんしゅう) 3

30 câu rút từ ngân hàng luyện Trí Lữ; chấm sau khi nộp.Trí Lữの練習(れんしゅう)問題(もんだい)バンクから30問(もん)。提出(ていしゅつ)後(ご)に採点(さいてん)します。

Bộ luyện theo môn kéo dài 40 phút. Thi EJU Khoa học thật chọn hai môn trong tổng 80 phút; đây không phải đề quá khứ chính thức.分野(ぶんや)別(べつ)演習(えんしゅう)は40分(ぶん)です。実際(じっさい)のEJU理科(りか)は2科目(かもく)を選(えら)び合計(ごうけい)80分(ぶん)で解答(かいとう)します。公式(こうしき)の過去(かこ)問(とい)ではありません。

1. Một xe ô tô chạy với vận tốc 72 km/h. Giá trị này tương đương với bao nhiêu m/s?自動(じどう)車(しゃ)が72 km/hの速度(そくど)で走行(そうこう)しています。この値(あたい)は何(なん) m/s に相当(そうとう)しますか。

2. Vectơ vận tốc v hợp với trục x một góc \(\theta\). Thành phần \(v_{x}\) theo trục x được tính bằng công thức nào?速度(そくど)ベクトルvがx軸(じく)となす角(かく)が\(\theta\)であるとき、x成分(せいぶん)\(v_{x}\)を表(あらわ)す式(しき)はどれか。

3. Vận tốc v tại thời điểm t của chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc a và vận tốc ban đầu \(v_{0}\) là:初(はつ)速度(そくど)\(v_{0}\)、加速(かそく)度(ど)aの等(とう)加速(かそく)度(ど)直線(ちょくせん)運動(うんどう)において、時間(じかん)tでの速度(そくど)vを表(あらわ)す式(しき)はどれか。

4. Đại lượng biểu thị vị trí biến thiên theo thời gian \(v = \frac{\Delta x}{\Delta t}\) gọi là gì?位置(いち)の変化(へんか)率(りつ) \(v = \frac{\Delta x}{\Delta t}\) で定義(ていぎ)される物理(ぶつり)量(りょう)は何(なん)か。

5. Một vật bắt đầu chuyển động từ trạng thái nghỉ \((v_{0} = 0)\) với gia tốc a trên đoạn đường x. Vận tốc v cuối đoạn đường là:静止(せいし)状態(じょうたい)(\(v_{0} = 0\))から加速(かそく)度(ど)aで変位(へんい)x移動(いどう)した物体(ぶったい)の終(しゅう)速度(そくど)vを表(あらわ)す式(しき)はどれか。

6. Một vật ném thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu \(v_{0}\). Công thức tính vận tốc v theo thời gian t là:初(はつ)速度(そくど)\(v_{0}\)で鉛直(えんちょく)投げ上(なげあ)げた物体(ぶったい)の時間(じかん)tにおける速度(そくど)vを表(あらわ)す式(しき)はどれか。

7. Trong chuyển động ném, đại lượng nào có giá trị bằng 0 tại điểm cao nhất?放物(ほうぶつ)運動(うんどう)において、最高(さいこう)点(てん)でゼロになる物理(ぶつり)量(りょう)はどれか。

8. Công thức xác định tọa độ ngang x theo thời gian t trong chuyển động ném ngang là:水平(すいへい)投射(とうしゃ)における時間(じかん)tでの水平(すいへい)位置(いち)xを表(あらわ)す公式(こうしき)はどれか。

9. Công thức tính góc nghiêng theta của vectơ vận tốc so với phương ngang là:速度(そくど)ベクトルの水平(すいへい)方向(ほうこう)に対(たい)する傾き角(かたむきかく)thetaを表(あらわ)す式(しき)はどれか。

10. Thành phần vận tốc theo phương thẳng đứng \(v_{y}\) của vật ném xiên tại thời điểm t là:斜(なな)め上方(じょうほう)投射(とうしゃ)の時間(じかん)tにおける鉛直(えんちょく)速度(そくど)成分(せいぶん)\(v_{y}\)を表(あらわ)す式(しき)はどれか。

11. Công thức xác định tầm xa theo phương ngang x của vật ném xiên khi chạm đất cùng độ cao là:元(もと)の高(たか)さに戻(もど)ったときの水平(すいへい)到達(とうたつ)距離(きょり)xを表(あらわ)す公式(こうしき)はどれか。

12. Lực nổi Archimedes F tác dụng lên vật thể tích V chìm trong chất lưu có khối lượng riêng rho là:密度(みつど)rhoの流体(りゅうたい)中(ちゅう)で体積(たいせき)Vの物体(ぶったい)に働(はたら)く浮力(ふりょく)Fを表(あらわ)す公式(こうしき)はどれか。

13. Loại lực nào dưới đây thuộc loại lực tác dụng từ xa (遠隔力)?次(つぎ)のうち、遠隔(えんかく)力(りょく)に分類(ぶんるい)される力(ちから)はどれか。

14. Khi một cuốn sách nằm yên trên mặt bàn, lực nâng của mặt bàn và trọng lực của cuốn sách là cặp lực gì?本(ほん)が机(つくえ)の上(うえ)に静止(せいし)しているとき、机(つくえ)からの垂直(すいちょく)抗力(こうりょく)と本(ほん)に働(はたら)く重力(じゅうりょく)はどの関係(かんけい)か?

15. Hai lò xo giống nhau có cùng độ cứng \(k\) được ghép nối tiếp. Độ cứng tương đương \(K\) của hệ là bao nhiêu?同(おな)じばね定数(ていすう)\(k\)のばね2つを直列(ちょくれつ)につないだとき、合成(ごうせい)ばね定数(ていすう)\(K\)はいくらか?

16. Vật chỉ chịu trọng lực và lực tiếp xúc trên mặt dốc cố định, không bị kéo. Khi tăng dốc chậm đến góc θ mà vật sắp trượt xuống, hệ thức nào đúng?固定(こてい)斜面(しゃめん)上(じょう)の物体(ぶったい)に重力(じゅうりょく)と接触(せっしょく)力(りょく)だけが働(はたら)き、物体(ぶったい)を引(ひ)かない。斜面(しゃめん)をゆっくり傾(かたむ)け、角度(かくど)θで下(した)に滑(すべ)り出(だ)す直前(ちょくぜん)のとき、正(ただ)しい関係(かんけい)はどれか。

17. Lực đẩy Archimedes \(F\) tác dụng lên vật có thể tích chìm \(V\) trong chất lưu có khối lượng riêng \(\rho\) là bao nhiêu?密度(みつど)\(\rho\)の流体(りゅうたい)中(ちゅう)で体積(たいせき)\(V\)が沈(しず)んでいる物体(ぶったい)が受(う)ける浮力(ふりょく)\(F\)の式(しき)はどれか?

18. Điều kiện để một vật rắn có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng quay là gì?軸(じく)を持(も)つ剛体(ごうたい)が回転(かいてん)せずにつり合(あ)う条件(じょうけん)はどれか?

19. Khi xét một vật rắn đặt trên mặt sàn sắp bị lật quanh một cạnh, điểm đặt của phản lực vuông góc nằm ở đâu?剛体(ごうたい)が床面(ゆかめん)上(じょう)で転倒(てんとう)する直前(ちょくぜん)、垂直(すいちょく)抗力(こうりょく)の作用(さよう)点(てん)はどこに位置(いち)するか?

20. Một lực \(F\) tác dụng vào vật khối lượng \(m\) gây ra gia tốc \(a\). Nếu tăng lực lên \(2F\) và khối lượng giữ nguyên thì gia tốc mới là bao nhiêu?質量(しつりょう)\(m\)の物体(ぶったい)に力(ちから)\(F\)を加(くわ)えて加速(かそく)度(ど)\(a\)が生(しょう)じた。力(ちから)を\(2F\)にすると加速(かそく)度(ど)はどうなるか?

21. Vật khối lượng \(m\) được kéo thẳng đứng lên trên với gia tốc \(a\) bởi lực căng \(T\). Phương trình chuyển động đúng là gì?質量(しつりょう)\(m\)の物体(ぶったい)が張力(ちょうりょく)\(T\)で鉛直(えんちょく)上向(うわむ)きに加速(かそく)度(ど)\(a\)で引き上(ひきあ)げられる運動(うんどう)方程(ほうてい)式(しき)はどれか?

22. Cho vật rơi chịu lực cản \(F = kv\). Vận tốc giới hạn \(v\) được tính bằng công thức nào?抵抗(ていこう)\(F = kv\)を受(う)ける落体(らくたい)の終端(しゅうたん)速度(そくど)\(v\)の計算(けいさん)式(しき)はどれか?

23. Công do lực ma sát trượt \(f\) thực hiện khi vật trượt quãng đường \(s\) là bao nhiêu?摩擦(まさつ)力(りょく)\(f\)が移動(いどう)距離(きょり)\(s\)で行(おこな)う仕事(しごと)はいくらか?

24. Nếu vận tốc của một vật tăng lên gấp 3 lần thì động năng của vật đó tăng lên bao nhiêu lần?物体(ぶったい)の速度(そくど)が3倍(ばい)になると、運動(うんどう)エネルギーは何(なん)倍(ばい)になるか?

25. Nếu độ biến dạng của lò xo tăng lên gấp 2 lần thì thế năng đàn hồi của lò xo tăng lên mấy lần?ばねの変形(へんけい)量(りょう)が2倍(ばい)になると、弾性(だんせい)位置(いち)エネルギーは何(なん)倍(ばい)になるか?

26. Một con lắc lò xo dao động với biên độ \(A\). Tại vị trí cân bằng (thế năng bằng 0), động năng cực đại của vật bằng bao nhiêu?振幅(しんぷく)\(A\)で振動(しんどう)するばね振子(ふりこ)のつり合(あ)いの位置(いち)(位置(いち)エネルギー0)での最大(さいだい)運動(うんどう)エネルギーはいくらか?

27. Đơn vị hoặc công thức biểu diễn đúng của động lượng p là gì?運動(うんどう)量(りょう) p を正(ただ)しく表(あらわ)す式(しき)はどれですか。

28. Bóng va chạm vuông góc với mặt phẳng đứng yên rồi bật lại. Hai vận tốc $v_0,v$ được đo theo cùng một chiều trục. Công thức hệ số phục hồi là gì?球(たま)が静止(せいし)面(めん)に垂直(すいちょく)に衝突(しょうとつ)して跳ね返(はねかえ)る。$v_0,v$ は同(おな)じ軸(じく)に沿(そ)った衝突(しょうとつ)前後(ぜんご)の速度(そくど)成分(せいぶん)とする。はねかえり係数(けいすう)の式(しき)はどれか。

29. Nếu chu kỳ quay $T$ của chuyển động tròn đều tăng lên 2 lần thì vận tốc góc $\omega$ thay đổi như thế nào?等速(とうそく)円(えん)運動(うんどう)の周期(しゅうき) $T$ が2倍(ばい)になった場合(ばあい)、角(かく)速度(そくど) $\omega$ はどのように変化(へんか)するか。

30. Một vật có khối lượng $m$ đang chuyển động tròn đều với bán kính $r$ và tốc độ $v$. Công thức lực hướng tâm $F$ là gì?質量(しつりょう) $m$ の物体(ぶったい)が半径(はんけい) $r$、速(はや)さ $v$ で等速(とうそく)円(えん)運動(うんどう)している。向(こう)心力(しんりょく) $F$ の正(ただ)しい表式(ひょうしき)はどれか。

設定 · Cài đặt

Khoa học理科(りか)

Chọn ngôn ngữ giảng. Lựa chọn áp dụng cho mọi bài Khoa học.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。設定(せってい)はすべての理科(りか)教材(きょうざい)に反映(はんえい)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

Nội dung Trí Lữ viết mới theo syllabus JASSO 2026. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách tham khảo không được xuất bản.JASSO 2026のシラバスに沿(そ)ってTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。