Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Biến đổi đoạn nhiệt断熱(だんねつ)変化(へんか)

Kiến thức要点

  • 断熱(だんねつ)変化(へんか)Biến đổi đoạn nhiệt

    Quá trình biến đổi trạng thái mà không có sự trao đổi nhiệt lượng với môi trường ngoài (Q = 0).

    外部(がいぶ)環境(かんきょう)との熱量(ねつりょう)の移動(いどう)がない状態(じょうたい)変化(へんか)過程(かてい) (Q = 0) です。

  • 断熱(だんねつ)圧縮(あっしゅく)Nén đoạn nhiệt

    Quá trình nén khí đoạn nhiệt, làm nội năng tăng và nhiệt độ chất khí tăng lên.

    気体(きたい)を断熱(だんねつ)的(てき)に圧縮(あっしゅく)する過程(かてい)で、内能(ないのう)が増加(ぞうか)し気体(きたい)の温度(おんど)が上昇(じょうしょう)します。

  • 断熱(だんねつ)膨張(ぼうちょう)Giãn đoạn nhiệt

    Quá trình dãn khí đoạn nhiệt, chất khí sinh công khiến nội năng giảm và nhiệt độ giảm.

    気体(きたい)が断熱(だんねつ)的(てき)に膨張(ぼうちょう)する過程(かてい)で、気体(きたい)が仕事(しごと)をして内能(ないのう)が減少(げんしょう)し温度(おんど)が低下(ていか)します。

  • 定圧(ていあつ)変化(へんか)quá trình đẳng áp

    Quá trình biến đổi trạng thái của chất khí trong đó áp suất được giữ nguyên không đổi.

    気体(きたい)の圧力(あつりょく)が一定(いってい)に保(たも)たれる状態(じょうたい)変化(へんか)過程(かてい)です。

  • 定圧(ていあつ)モル比熱(ひねつ)nhiệt dung mol đẳng áp

    Nhiệt lượng cần thiết để làm 1 mol chất khí tăng 1 K trong quá trình đẳng áp ($C_p$).

    定圧(ていあつ)過程(かてい)において気体(きたい)1モルの温度(おんど)を1K上昇(じょうしょう)させるのに必要(ひつよう)な熱量(ねつりょう) ($C_p$) です。

  • 二(に)原子(げんし)分子(ぶんし)phân tử hai nguyên tử

    Phân tử gồm hai nguyên tử, như N₂ hoặc O₂. Với khí lý tưởng hai nguyên tử ở nhiệt độ thường, bỏ qua dao động phân tử: $C_V=5R/2$ và $C_p=C_V+R=7R/2$.

    N₂やO₂のように2つの原子(げんし)からなる分子(ぶんし)。室温(しつおん)付近(ふきん)で分子(ぶんし)振動(しんどう)を無視(むし)できる二(に)原子(げんし)分子(ぶんし)理想(りそう)気体(きたい)では、$C_V=5R/2$、$C_p=C_V+R=7R/2$ である。

Cách làmしくみ

  1. 01
    断熱(だんねつ)条件(じょうけん) Q = 0 を特定(とくてい)する

    Xác định điều kiện đoạn nhiệt Q = 0

    Hệ cách nhiệt có $Q=0$. Với quá trình rất nhanh, chỉ xấp xỉ đoạn nhiệt khi lượng nhiệt trao đổi trong thời gian đó có thể bỏ qua.

    熱(ねつ)的(てき)に断熱(だんねつ)された系(けい)では $Q=0$。非常(ひじょう)に速(はや)い変化(へんか)を断熱(だんねつ)と近似(きんじ)できるのは、その間(あいだ)の熱(ねつ)の移動(いどう)を無視(むし)できる場合(ばあい)である。

  2. 02
    断熱(だんねつ)変化(へんか)に熱(ねつ)力学(りきがく)第(だい)1法則(ほうそく)を適用(てきよう)する

    Áp dụng định luật I cho biến đổi đoạn nhiệt

    Theo quy ước công nhận vào, $\Delta U=Q+W$. Đoạn nhiệt cho $\Delta U=W$: nén có nhận công $W>0$ làm nội năng tăng; giãn có sinh công $W<0$ làm nội năng giảm. Nếu $W=0$ thì nội năng không đổi.

    気体(きたい)が受け取(うけと)る仕事(しごと)を正(せい)とすると $\Delta U=Q+W$。断熱(だんねつ)なら $\Delta U=W$。圧縮(あっしゅく)で受(う)ける仕事(しごと)が $W>0$ なら内能(ないのう)は増加(ぞうか)し、膨張(ぼうちょう)で外部(がいぶ)に仕事(しごと)をして $W<0$ なら減少(げんしょう)する。$W=0$ なら内能(ないのう)は変(か)わらない。

  3. 03
    定圧(ていあつ)過程(かてい)における熱量(ねつりょう)を計算(けいさん)する

    Tính nhiệt lượng trong quá trình đẳng áp

    Với khí lý tưởng hai nguyên tử ở nhiệt độ thường và bỏ qua dao động, dùng $Q=nC_p\Delta T$ với $C_p=7R/2$. Thay đúng số mol, độ tăng nhiệt độ và đơn vị; công thức này áp dụng cho quá trình đẳng áp, không dùng làm nhiệt lượng của quá trình đoạn nhiệt.

    室温(しつおん)付近(ふきん)で振動(しんどう)を無視(むし)する二(に)原子(げんし)分子(ぶんし)理想(りそう)気体(きたい)では、$C_p=7R/2$ として $Q=nC_p\Delta T$ を使(つか)う。物質(ぶっしつ)量(りょう)・温度(おんど)変化(へんか)・単位(たんい)を確認(かくにん)する。この式(しき)は定圧(ていあつ)過程(かてい)の熱量(ねつりょう)に用(もち)い、断熱(だんねつ)過程(かてい)の熱量(ねつりょう)とは区別(くべつ)する。

Công thức公式

\Delta U = W > 0

Sự tăng nội năng của chất khí khi thực hiện quá trình nén đoạn nhiệt.

断熱(だんねつ)圧縮(あっしゅく)過程(かてい)において気体(きたい)の内能(ないのう)が増加(ぞうか)することを表(あらわ)す式(しき)。

\Delta U = W < 0

Sự giảm nội năng của chất khí khi thực hiện quá trình dãn đoạn nhiệt.

断熱(だんねつ)膨張(ぼうちょう)過程(かてい)において気体(きたい)の内能(ないのう)が減少(げんしょう)することを表(あらわ)す式(しき)。

C_p = C_V + R

Hệ thức Mayer cho khí lý tưởng. Với khí hai nguyên tử ở nhiệt độ thường và bỏ qua dao động: $C_V=5R/2$, nên $C_p=5R/2+R=7R/2$. Đơn vị J/(mol·K).

理想(りそう)気体(きたい)に対(たい)するMayerの関係(かんけい)。室温(しつおん)付近(ふきん)で振動(しんどう)を無視(むし)する二(に)原子(げんし)分子(ぶんし)気体(きたい)では $C_V=5R/2$ なので、$C_p=5R/2+R=7R/2$。単位(たんい)は J/(mol·K)。

Q = n C_p \Delta T

Công thức tính nhiệt lượng hấp thụ hoặc tỏa ra trong quá trình đẳng áp.

定圧(ていあつ)過程(かてい)で吸収(きゅうしゅう)または放出(ほうしゅつ)される熱量(ねつりょう)を計算(けいさん)する公式(こうしき)。

Ví dụ例題

Một khối khí lý tưởng hai nguyên tử n mol được thực hiện quá trình nén đoạn nhiệt nhận công W > 0 từ bên ngoài.

二(に)原子(げんし)分子(ぶんし)の理想(りそう)気体(きたい)nモルが、外部(がいぶ)から仕事(しごと)W > 0を受(う)けて断熱(だんねつ)圧縮(あっしゅく)されます。

  1. Vì đây là quá trình đoạn nhiệt, không có trao đổi nhiệt lượng nên Q = 0.断熱(だんねつ)過程(かてい)であるため、熱(ねつ)のやり取(と)りがなく Q = 0 です。
  2. Theo nguyên lý I nhiệt động lực học, $\Delta U$ = Q + W = W > 0.熱(ねつ)力学(りきがく)第(だい)1法則(ほうそく)より、$\Delta U$ = Q + W = W > 0 となります。
  3. Do $\Delta U$ > 0 nên nội năng của khối khí tăng lên, dẫn đến nhiệt độ T của khối khí tăng.$\Delta U$ > 0 であるため気体(きたい)の内能(ないのう)が増加(ぞうか)し、気体(きたい)の温度(おんど)Tが上昇(じょうしょう)します。
Nén đoạn nhiệt làm toàn bộ công nhận được chuyển thành sự gia tăng nội năng và nhiệt độ.断熱(だんねつ)圧縮(あっしゅく)では、受け取(うけと)った仕事(しごと)の全額(ぜんがく)が内能(ないのう)および温度(おんど)の上昇(じょうしょう)に転化(てんか)されます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Trong quá trình nén đoạn nhiệt, điều gì xảy ra với nội năng $\Delta U$ của chất khí?断熱(だんねつ)圧縮(あっしゅく)過程(かてい)において、気体(きたい)の内能(ないのう)$\Delta U$はどのようになりますか。

2. Ở nhiệt độ thường và bỏ qua dao động phân tử, nhiệt dung mol đẳng áp $C_p$ của khí lý tưởng hai nguyên tử bằng bao nhiêu?室温(しつおん)付近(ふきん)で分子(ぶんし)振動(しんどう)を無視(むし)するとき、二(に)原子(げんし)分子(ぶんし)理想(りそう)気体(きたい)の定圧(ていあつ)モル比熱(ひねつ) $C_p$ はいくらか。

3. Công thức tính nhiệt lượng Q trong quá trình đẳng áp theo nhiệt dung mol $C_p$ là gì?定圧(ていあつ)モル比熱(ひねつ)$C_p$を用(もち)いた定圧(ていあつ)過程(かてい)の熱量(ねつりょう)Qの計算(けいさん)式(しき)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.II.2.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.II.2.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững nguyên lý biến đổi đoạn nhiệt và các đặc điểm nén/giãn đoạn nhiệt.断熱(だんねつ)変化(へんか)の原理(げんり)および断熱(だんねつ)圧縮(あっしゅく)・膨張(ぼうちょう)の特徴(とくちょう)を理解(りかい)する。
  2. Sử dụng nhiệt dung mol đẳng áp $C_p$ và tính nhiệt lượng trong quá trình đẳng áp.定圧(ていあつ)モル比熱(ひねつ)$C_p$を用(もち)いて定圧(ていあつ)過程(かてい)における熱量(ねつりょう)を計算(けいさん)する。
Trực giác · イメージ

Nén nhanh làm khí nóng lên mà không cần truyền nhiệt熱(ねつ)の移動(いどう)なしに急速(きゅうそく)な圧縮(あっしゅく)が気体(きたい)を加熱(かねつ)する

Khi nén khí rất nhanh, không kịp trao đổi nhiệt ra ngoài (Q = 0), công nén làm tăng nội năng làm nhiệt độ khí tăng cao.

気体(きたい)を非常(ひじょう)に急速(きゅうそく)に圧縮(あっしゅく)すると熱(ねつ)が外(そと)に逃(に)げず(Q = 0)、された仕事(しごと)が内能(ないのう)を増(ふ)やして気体(きたい)の温度(おんど)が上昇(じょうしょう)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng nhiệt độ chất khí không đổi trong quá trình biến đổi đoạn nhiệt.断熱(だんねつ)変化(へんか)過程(かてい)で気体(きたい)の温度(おんど)が一定(いってい)に保(たも)たれると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Đoạn nhiệt chỉ cho biết $Q=0$, do đó $\Delta U=W$ theo quy ước công nhận vào. Nén có nhận công làm nội năng tăng; giãn có sinh công làm nội năng giảm. Nếu giãn tự do của khí lý tưởng vào chân không thì $W=0$, nên $\Delta U=0$ và nhiệt độ không đổi.断熱(だんねつ)という条件(じょうけん)は $Q=0$ を意味(いみ)し、気体(きたい)が受け取(うけと)る仕事(しごと)を $W$ とすると $\Delta U=W$。圧縮(あっしゅく)で仕事(しごと)を受(う)ければ内能(ないのう)は増加(ぞうか)し、膨張(ぼうちょう)で外部(がいぶ)へ仕事(しごと)をすれば減少(げんしょう)する。理想(りそう)気体(きたい)の真空(しんくう)中(ちゅう)への自由(じゆう)膨張(ぼうちょう)では $W=0$ なので $\Delta U=0$、温度(おんど)は変(か)わらない。

Dùng giá trị nhiệt dung mol đẳng áp của khí đơn nguyên tử cho khí hai nguyên tử.単(たん)原子(げんし)分子(ぶんし)気体(きたい)の定圧(ていあつ)モル比熱(ひねつ)を二(に)原子(げんし)分子(ぶんし)気体(きたい)にも使(つか)ってしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Khí đơn nguyên tử có $C_p=5R/2$. Khí hai nguyên tử ở nhiệt độ thường, bỏ qua dao động, có $C_V=5R/2$ nên $C_p=C_V+R=7R/2$. Luôn xác định loại khí và quá trình trước khi thay số.単(たん)原子(げんし)分子(ぶんし)理想(りそう)気体(きたい)では $C_p=5R/2$。室温(しつおん)付近(ふきん)で振動(しんどう)を無視(むし)する二(に)原子(げんし)分子(ぶんし)理想(りそう)気体(きたい)では $C_V=5R/2$ なので、$C_p=C_V+R=7R/2$。気体(きたい)の種類(しゅるい)と過程(かてい)を確(たし)かめてから代入(だいにゅう)する。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Biến đổi đoạn nhiệt không có sự truyền nhiệt lượng: Q = 0.断熱(だんねつ)変化(へんか)では熱(ねつ)の移動(いどう)がありません:Q = 0。
  • Nén đoạn nhiệt làm nội năng tăng ($\Delta U$ = W > 0).断熱(だんねつ)圧縮(あっしゅく)は内能(ないのう)を増加(ぞうか)させます ($\Delta U$ = W > 0)。
  • Khí lý tưởng hai nguyên tử ở nhiệt độ thường, bỏ qua dao động: $C_V=5R/2$ và $C_p=7R/2$.室温(しつおん)付近(ふきん)で振動(しんどう)を無視(むし)する二(に)原子(げんし)分子(ぶんし)理想(りそう)気体(きたい)では、$C_V=5R/2$、$C_p=7R/2$。
EJU 2026 · PHY.II.2.3

Trong quá trình biến đổi đoạn nhiệt, không có sự trao đổi nhiệt với bên ngoài, mọi công thực hiện đều làm thay đổi trực tiếp nội năng.

断熱(だんねつ)変化(へんか)では外部(がいぶ)との熱(ねつ)のやり取(と)りがなく、なされた仕事(しごと)のすべてが直接(ちょくせつ)内能(ないのう)を変化(へんか)させます。

断熱(だんねつ)変化(へんか)
断熱変化断熱圧縮断熱膨張定圧変化