Suất điện động cảm ứng tương hổ sinh ra ở cuộn 2 khi dòng cuộn 1 biến thiên.
第1コイルの電流変化によって第2コイルに生じる相互誘導起電力。
Hiện tượng cảm ứng điện từ giữa hai cuộn dây đặt gần nhau.
隣接する2つのコイル間で相互に生じる電磁誘導。
Lõi làm bằng chất từ giúp tăng cường từ thông liên kết giữa các cuộn dây.
コイル間の磁束結合を強化するための磁性体コア。
Suất điện động sinh ra ở cuộn thứ hai do dòng điện ở cuộn thứ nhất biến thiên.
一方の電流変化によって他方のコイルに生じる起電力。
Đại lượng đặc trưng cho khả năng cảm ứng tương hổ M giữa hai cuộn dây.
2つのコイル間の相互誘導の強さを表す係数 M。
Đơn vị đo độ tự cảm và hệ số cảm ứng tương hổ trong hệ SI (H).
インダクタンスのSI単位(H)。
Cuộn dây có độ tự cảm lớn dùng để cản trở dòng điện biến thiên nhanh.
電流の急激な変化を抑制するための高インダクタンスコイル。
Khi dòng điện I1 trong cuộn 1 thay đổi, từ thông biến thiên sinh suất điện động V2 trong cuộn 2.
第1コイルの電流 I1 が変化すると、第2コイルに起電力 V2 が誘導される。
Suất điện động V2 = - M (\(\Delta\) \(I 1 / \Delta\) t) tỉ lệ với tốc độ biến thiên dòng I1.
起電力 V2 は I1 の変化率に比例し V2 = - M (\(\Delta\) \(I 1 / \Delta\) t) となる。
Chính sự biến thiên dòng điện trong cuộn dây sinh ra suất điện động tự cảm V = - L (\(\Delta\) \(I / \Delta\) t).
自身の電流変化が自身のコイルに起電力 V = - L (\(\Delta\) \(I / \Delta\) t) を生じさせる。
Độ tự cảm \(L = \mu\cdot S\cdot n^{2} / l\) phụ thuộc vào độ thẩm từ \(\mu\), diện tích S và số vòng n.
自己インダクタンスは \(L = \mu\cdot S\cdot n^{2} / l\) として構造定数から求められる。
Suất điện động cảm ứng tương hổ sinh ra ở cuộn 2 khi dòng cuộn 1 biến thiên.
第1コイルの電流変化によって第2コイルに生じる相互誘導起電力。
Suất điện động tự cảm sinh ra trên cuộn dây khi dòng điện qua nó biến thiên.
自身の電流変化によりコイル自身に発生する自己誘導起電力。
Trong công thức này n là tổng số vòng dây, S là tiết diện, l là chiều dài ống dây dài và μ là độ từ thẩm. Nếu đặt mật độ vòng \(\nu=n/l\), dạng tương đương là \(L=\mu\nu^2Sl\).
この式のnは総巻数、Sは断面積、lは長ソレノイドの長さ、μは透磁率。巻数密度を\(\nu=n/l\)とすれば\(L=\mu\nu^2Sl\)と書ける。
Cho dòng điện cuộn 1 biến thiên với tốc độ \(\Delta\) \(I 1 / \Delta\) t. Viết biểu thức suất điện động cảm ứng V2 xuất hiện ở cuộn 2 có hệ số M.
相互インダクタンス M の2つのコイルで、第1コイルの電流変化率が \(\Delta\) \(I 1 / \Delta\) t のときの第2コイルの起電力 V2 を求めよ。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません