Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Cảm ứng tương hổ相互(そうご)誘導(ゆうどう)

Kiến thức要点

  • 相互(そうご)誘導(ゆうどう)cảm ứng tương hổ

    Hiện tượng cảm ứng điện từ giữa hai cuộn dây đặt gần nhau.

    隣接(りんせつ)する2つのコイル間(かん)で相互(そうご)に生(しょう)じる電磁(でんじ)誘導(ゆうどう)。

  • 鉄(てっ)しんlõi sắt

    Lõi làm bằng chất từ giúp tăng cường từ thông liên kết giữa các cuộn dây.

    コイル間(かん)の磁束(じそく)結合(けつごう)を強化(きょうか)するための磁性(じせい)体(たい)コア。

  • 相互(そうご)誘導(ゆうどう)起電(きでん)力(りょく)suất điện động cảm ứng tương hổ

    Suất điện động sinh ra ở cuộn thứ hai do dòng điện ở cuộn thứ nhất biến thiên.

    一方(いっぽう)の電流(でんりゅう)変化(へんか)によって他方(たほう)のコイルに生(しょう)じる起電(きでん)力(りょく)。

  • 相互(そうご)インダクタンスhệ số cảm ứng tương hổ

    Đại lượng đặc trưng cho khả năng cảm ứng tương hổ M giữa hai cuộn dây.

    2つのコイル間(かん)の相互(そうご)誘導(ゆうどう)の強(つよ)さを表(あらわ)す係数(けいすう) M。

  • ヘンリーHenry

    Đơn vị đo độ tự cảm và hệ số cảm ứng tương hổ trong hệ SI (H).

    インダクタンスのSI単位(たんい)(H)。

  • チョークコイルcuộn cản

    Cuộn dây có độ tự cảm lớn dùng để cản trở dòng điện biến thiên nhanh.

    電流(でんりゅう)の急激(きゅうげき)な変化(へんか)を抑制(よくせい)するための高(こう)インダクタンスコイル。

Cách làmしくみ

  1. 01
    相互(そうご)誘導(ゆうどう)の現象(げんしょう)

    Hiện tượng hỗ cảm

    Khi dòng điện I1 trong cuộn 1 thay đổi, từ thông biến thiên sinh suất điện động V2 trong cuộn 2.

    第(だい)1コイルの電流(でんりゅう) I1 が変化(へんか)すると、第(だい)2コイルに起電(きでん)力(りょく) V2 が誘導(ゆうどう)される。

  2. 02
    相互(そうご)インダクタンス M

    Hệ số tương hổ M

    Suất điện động V2 = - M (\(\Delta\) \(I 1 / \Delta\) t) tỉ lệ với tốc độ biến thiên dòng I1.

    起電(きでん)力(りょく) V2 は I1 の変化(へんか)率(りつ)に比例(ひれい)し V2 = - M (\(\Delta\) \(I 1 / \Delta\) t) となる。

  3. 03
    自己(じこ)誘導(ゆうどう)の現象(げんしょう)

    Hiện tượng tự cảm

    Chính sự biến thiên dòng điện trong cuộn dây sinh ra suất điện động tự cảm V = - L (\(\Delta\) \(I / \Delta\) t).

    自身(じしん)の電流(でんりゅう)変化(へんか)が自身(じしん)のコイルに起電(きでん)力(りょく) V = - L (\(\Delta\) \(I / \Delta\) t) を生(しょう)じさせる。

  4. 04
    自己(じこ)インダクタンス L の計算(けいさん)

    Độ tự cảm L

    Độ tự cảm \(L = \mu\cdot S\cdot n^{2} / l\) phụ thuộc vào độ thẩm từ \(\mu\), diện tích S và số vòng n.

    自己(じこ)インダクタンスは \(L = \mu\cdot S\cdot n^{2} / l\) として構造(こうぞう)定数(ていすう)から求(もと)められる。

Công thức公式

V_2 = -M \frac{\Delta I_1}{\Delta t}

Suất điện động cảm ứng tương hổ sinh ra ở cuộn 2 khi dòng cuộn 1 biến thiên.

第(だい)1コイルの電流(でんりゅう)変化(へんか)によって第(だい)2コイルに生(しょう)じる相互(そうご)誘導(ゆうどう)起電(きでん)力(りょく)。

V = -L * (ΔI / Δt)

Suất điện động tự cảm sinh ra trên cuộn dây khi dòng điện qua nó biến thiên.

自身(じしん)の電流(でんりゅう)変化(へんか)によりコイル自身(じしん)に発生(はっせい)する自己(じこ)誘導(ゆうどう)起電(きでん)力(りょく)。

L = μ * S * n^2 / l

Trong công thức này n là tổng số vòng dây, S là tiết diện, l là chiều dài ống dây dài và μ là độ từ thẩm. Nếu đặt mật độ vòng \(\nu=n/l\), dạng tương đương là \(L=\mu\nu^2Sl\).

この式(しき)のnは総(そう)巻数(かんすう)、Sは断(だん)面積(めんせき)、lは長(なが)ソレノイドの長(なが)さ、μは透磁(とうじ)率(りつ)。巻数(かんすう)密度(みつど)を\(\nu=n/l\)とすれば\(L=\mu\nu^2Sl\)と書(か)ける。

Ví dụ例題

Cho dòng điện cuộn 1 biến thiên với tốc độ \(\Delta\) \(I 1 / \Delta\) t. Viết biểu thức suất điện động cảm ứng V2 xuất hiện ở cuộn 2 có hệ số M.

相互(そうご)インダクタンス M の2つのコイルで、第(だい)1コイルの電流(でんりゅう)変化(へんか)率(りつ)が \(\Delta\) \(I 1 / \Delta\) t のときの第(だい)2コイルの起電(きでん)力(りょく) V2 を求(もと)めよ。

  1. Áp dụng công thức cảm ứng tương hổ: V2 = - M * (\(\Delta\) \(I 1 / \Delta\) t).相互(そうご)誘導(ゆうどう)の公式(こうしき) V2 = - M * (\(\Delta\) \(I 1 / \Delta\) t) を適用(てきよう)する。
  2. Dấu trừ thể hiện chiều suất điện động chống lại sự thay đổi dòng điện.負(ふ)符号(ふごう)は電流(でんりゅう)変化(へんか)を妨(さまた)げる向(む)きに起(き)力(りょく)が生(しょう)じることを示(しめ)す。
Suất điện động cảm ứng ở cuộn 2 là V2 = - M * (\(\Delta\) \(I 1 / \Delta\) t).第(だい)2コイルの起電(きでん)力(りょく)は V2 = - M * (\(\Delta\) \(I 1 / \Delta\) t) である。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Biểu thức suất điện động cảm ứng tương hổ V2 sinh ra ở cuộn 2 do dòng I1 ở cuộn 1 biến thiên là gì?第(だい)1コイルの電流(でんりゅう) I1 の変化(へんか)により第(だい)2コイルに生(しょう)じる相互(そうご)誘導(ゆうどう)起電(きでん)力(りょく) V2 の式(しき)はどれか。

2. Công thức tính suất điện động tự cảm V trên cuộn dây có độ tự cảm L khi dòng I biến thiên là gì?自己(じこ)インダクタンス L のコイルにおける自己(じこ)誘導(ゆうどう)起電(きでん)力(りょく) V の式(しき)はどれか。

3. Độ tự cảm L của ống dây dài phụ thuộc vào diện tích S và số vòng n theo công thức nào?長(ちょう)ソレノイドの自己(じこ)インダクタンス L を表(あらわ)す構造(こうぞう)式(しき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.IV.4.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.IV.4.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu nguyên lý cảm ứng tương hổ và tự cảm giữa các cuộn dây.コイル間(かん)の相互(そうご)誘導(ゆうどう)および自己(じこ)誘導(ゆうどう)の原理(げんり)を理解(りかい)する。
  2. Vận dụng công thức suất điện động tương hổ và hệ số tự cảm.相互(そうご)誘導(ゆうどう)起電(きでん)力(りょく)および自己(じこ)インダクタンスの計算(けいさん)公式(こうしき)を修得(しゅうとく)する。
Trực giác · イメージ

Sự truyền cảm ứng giữa hai cuộn dây2つのコイル間(かん)の誘導(ゆうどう)伝達(でんたつ)

Biến thiên dòng điện ở cuộn 1 tạo ra từ thông biến thiên qua cuộn 2, từ đó làm xuất hiện suất điện động cảm ứng ở cuộn 2.

第(だい)1コイルの電流(でんりゅう)変化(へんか)が第(だい)2コイルを貫(つらぬ)く磁束(じそく)を変化(へんか)させ、第(だい)2コイルに電圧(でんあつ)を発生(はっせい)させる。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn giữa hệ số cảm ứng tương hổ M (hai cuộn dây) và độ tự cảm L (một cuộn dây).相互(そうご)インダクタンス M と自己(じこ)インダクタンス L を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)M đặc trưng cho sự cảm ứng giữa hai cuộn dây, L đặc trưng cho sự tự cảm trên một cuộn dây.M は2つのコイル間(かん)の誘導(ゆうどう)、L は単一(たんいつ)コイルの自己(じこ)誘導(ゆうどう)を表(あらわ)す。

Cho rằng dòng điện không đổi (\(\Delta\) I = 0) vẫn sinh ra suất điện động tự cảm.定常(ていじょう)電流(でんりゅう)(\(\Delta\) I = 0)でも誘導(ゆうどう)起電(きでん)力(りょく)が生(しょう)じると誤認(ごにん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Suất điện động tự cảm và tương hổ chỉ xuất hiện khi dòng điện biến thiên theo thời gian.誘導(ゆうどう)起電(きでん)力(りょく)は電流(でんりゅう)が時間(じかん)変化(へんか)するときのみ発生(はっせい)する。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Cảm ứng tương hổ cho suất điện động V2 = - M (\(\Delta\) \(I 1 / \Delta\) t).相互(そうご)誘導(ゆうどう)起電(きでん)力(りょく)は V2 = - M (\(\Delta\) \(I 1 / \Delta\) t) で与(あた)えられる。
  • Suất điện động tự cảm tính theo công thức V = - L (\(\Delta\) \(I / \Delta\) t).自己(じこ)誘導(ゆうどう)起電(きでん)力(りょく)は V = - L (\(\Delta\) \(I / \Delta\) t) である。
  • Độ tự cảm của ống dây dài là \(L = \mu\cdot S\cdot n^{2} / l\).ソレノイドの自己(じこ)インダクタンスは \(L = \mu\cdot S\cdot n^{2} / l\) である。
EJU 2026 · PHY.IV.4.2

Hiện tượng cảm ứng tương hổ xảy ra khi sự biến thiên dòng điện trong cuộn dây này sinh ra suất điện động cảm ứng trong cuộn dây kia.

相互(そうご)誘導(ゆうどう)とは、一方(いっぽう)のコイルの電流(でんりゅう)変化(へんか)が他方(たほう)のコイルに誘導(ゆうどう)起(き)力(りょく)を生(しょう)じさせる現象(げんしょう)である。

相互(そうご)誘導(ゆうどう)
相互誘導鉄しん相互誘導起電力相互インダクタンス