Lực tĩnh điện 静電( せいでん ) 気力( きりょく ) Kiến thức 要点 電気( でんき ) 量( りょう ) điện lượng Độ lớn mang điện tích của vật, ký hiệu q1, q2.
物体( ぶったい ) が帯( お ) びている電荷( でんか ) の大( おお ) きさ(記号( きごう ) q1, q2)。
電荷( でんか ) điện tích Thực thể tĩnh điện gây ra tương tác lực.
静電( せいでん ) 気力( きりょく ) を引き起( ひきお ) こす元( もと ) となる電気( でんき ) 。
静電( せいでん ) 気力( きりょく ) lực tĩnh điện Lực hút hoặc lực đẩy giữa các điện tích đứng yên.
静止( せいし ) した電荷( でんか ) 間( かん ) に働( はたら ) く引力( いんりょく ) または斥力( せきりょく ) 。
点( てん ) 電荷( でんか ) điện tích điểm Vật mang điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách xét.
距離( きょり ) に比( くら ) べて大( おお ) きさが無視( むし ) できるほど小( ちい ) さい電荷( でんか ) 。
クーロンの法則( ほうそく ) định luật Coulomb Định luật vật lý mô tả lực tĩnh điện giữa hai điện tích điểm.
点( てん ) 電荷( でんか ) 間( かん ) に働( はたら ) く静電( せいでん ) 気力( きりょく ) の大( おお ) きさを表( あらわ ) す物理( ぶつり ) 法則( ほうそく ) 。
MKSA単位( たんい ) 系( けい ) hệ đơn vị MKSA Hệ đơn vị tiêu chuẩn dựa trên mét, kilôgam, giây và ampe.
メートル、キログラム、秒( びょう ) 、アンペアを基本( きほん ) とする単位( たんい ) 系( けい ) 。
Cách làm しくみ 01 2つの点( てん ) 電荷( でんか ) のモデル化( か ) Mô hình hóa hai điện tích điểm Xem xét hai điện tích điểm mang điện lượng q1 và q2 đặt cách nhau khoảng cách r trong chân không.
真空( しんくう ) 中( ちゅう ) で距離( きょり ) rだけ離( はな ) れた、電気( でんき ) 量( りょう ) q1, q2をもつ2つの点( てん ) 電荷( でんか ) を考( かんが ) える。
02 クーロンの法則( ほうそく ) の適用( てきよう ) Áp dụng định luật Coulomb Độ lớn lực tĩnh điện F được tính bằng công thức \(F = k_{0}\cdot (q 1\cdot q 2) / r^{2}\).
静電( せいでん ) 気力( きりょく ) Fの大( おお ) きさは \(F = k_{0}\cdot (q 1\cdot q 2) / r^{2}\) の公式( こうしき ) で算出( さんしゅつ ) される。
03 定数( ていすう ) と単位( たんい ) の確認( かくにん ) Xác định hằng số và đơn vị Trong hệ đơn vị MKSA, hằng số \(k_{0}\) có giá trị khoảng 9.0 x \(10^{9}\) N.\(m^{2} / C^{2}\).
MKSA単位( たんい ) 系( けい ) において、定数( ていすう ) \(k_{0}\)は約( やく ) 9.0 x \(10^{9}\) N.\(m^{2} / C^{2}\) の値( あたい ) をもつ。
Ví dụ 例題 Cho hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r. Nếu khoảng cách giữa chúng tăng lên thành 2r thì lực tĩnh điện F biến đổi thế nào?
距離( きょり ) rだけ離( はな ) れた2つの点( てん ) 電荷( でんか ) q1, q2がある。距離( きょり ) を2rに広( ひろ ) げたとき、静電( せいでん ) 気力( きりょく ) Fはどのように変化( へんか ) するか。
Lực ban đầu là \(F = k_{0}\cdot (q 1\cdot q 2) / r^{2}\). 初期( しょき ) の力( ちから ) は \(F = k_{0}\cdot (q 1\cdot q 2) / r^{2}\) である。Khi khoảng cách là 2r, lực mới F' = \(k_{0}\cdot (q 1\cdot q 2) / (2 r)^{2} = F / 4\). 距離( きょり ) が2rとなるとき、新( あたら ) しい力( ちから ) F' = \(k_{0}\cdot (q 1\cdot q 2) / (2 r)^{2} = F / 4\) となる。Lực tĩnh điện sẽ giảm đi 4 lần so với ban đầu. 静電( せいでん ) 気力( きりょく ) の大( おお ) きさは初期( しょき ) 値( ち ) の4分( ぶん ) の1に減少( げんしょう ) する。
3 câu kiểm tra 確認( かくにん ) 問題( もんだい ) 3問( もん ) Đã trả lời 0 / 3 1. Theo định luật Coulomb, độ lớn lực tĩnh điện giữa hai điện tích điểm phụ thuộc vào khoảng cách r như thế nào? クーロンの法則( ほうそく ) によると、2つの点( てん ) 電荷( でんか ) 間( かん ) の静電( せいでん ) 気力( きりょく ) の大( おお ) きさは距離( きょり ) rにどのように依存( いぞん ) するか。 A Tỉ lệ thuận với khoảng cách r 距離( きょり ) (r)に比例( ひれい ) するB Tỉ lệ nghịch với khoảng cách r 距離( きょり ) (r)に反( はん ) 比例( ひれい ) するC Không phụ thuộc vào khoảng cách r 距離( きょり ) (r)に依存( いぞん ) しないD Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách \(r^{2}\) 距離( きょり ) の2乗( のり ) (\(r^{2}\))に反( はん ) 比例( ひれい ) する
2. Giá trị hằng số \(k_{0}\) trong hệ đơn vị MKSA xấp xỉ bằng bao nhiêu? MKSA単位( たんい ) 系( けい ) におけるクーロン定数( ていすう ) \(k_{0}\)の近似( きんじ ) 値( ち ) はどれか。 A 9.0 x \(10^{9}\) N.\(m^{2} / C^{2}\) 9.0 x \(10^{9}\) N.\(m^{2} / C^{2}\) B 1.6 x \(10^{-19}\) N.\(m^{2} / C^{2}\) 1.6 x \(10^{-19}\) N.\(m^{2} / C^{2}\) C 3.0 x \(10^{8}\) N.\(m^{2} / C^{2}\) 3.0 x \(10^{8}\) N.\(m^{2} / C^{2}\) D 9.8 N.\(m^{2} / C^{2}\) 9.8 N.\(m^{2} / C^{2}\)
3. Công thức nào biểu diễn mối liên hệ giữa hằng số \(k_{0}\) và độ thẩm điện chân không \(\epsilon_{0}\)? クーロン定数( ていすう ) \(k_{0}\)と真空( しんくう ) の誘電( ゆうでん ) 率( りつ ) \(\epsilon_{0}\)の関係( かんけい ) を表( あらわ ) す式( しき ) はどれか。 A \(k_{0} = 1 / (2\cdot \pi\cdot \epsilon_{0})\) \(k_{0} = 1 / (2\cdot \pi\cdot \epsilon_{0})\) B \(k_{0} = 1 / (4\cdot \pi\cdot \epsilon_{0})\) \(k_{0} = 1 / (4\cdot \pi\cdot \epsilon_{0})\) C \(k_{0} = 4\cdot \pi\cdot \epsilon_{0}\) \(k_{0} = 4\cdot \pi\cdot \epsilon_{0}\) D \(k_{0} = \epsilon_{0} / (4\cdot \pi)\) \(k_{0} = \epsilon_{0} / (4\cdot \pi)\)
← Bài trước 前の課 Bài tiếp 次の課 →Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bản JASSO 2026に沿( そ ) ったTrí Lữの新規( しんき ) 教材( きょうざい ) · 非( ひ ) 公開( こうかい ) 書籍( しょせき ) 資料( しりょう ) は転載( てんさい ) していません