Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Sự biến đổi hạt nhân và năng lượng hạt nhân Phần 1原子(げんし)核(かく)の変換(へんかん)と核(かく)エネルギー 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 質量(しつりょう)欠損(けっそん)hụt khối

    Chênh lệch giữa tổng khối lượng các nucleon tự do và khối lượng thực tế của hạt nhân.

    各(かく)核子(かくし)の質量(しつりょう)の総和(そうわ)と、形成(けいせい)された原子(げんし)核(かく)の実際(じっさい)の質量(しつりょう)との差(さ)。

  • 結合(けつごう)エネルギーnăng lượng liên kết

    Năng lượng tối thiểu cần cung cấp để tách hoàn toàn hạt nhân thành các nucleon riêng lẻ.

    原子(げんし)核(かく)を個々(ここ)の核子(かくし)に完全(かんぜん)に分解(ぶんかい)するために必要(ひつよう)な最小(さいしょう)エネルギー。

  • 静止(せいし)エネルギーnăng lượng nghỉ

    Năng lượng vốn có của vật thể ở trạng thái nghỉ liên kết trực tiếp với khối lượng nghỉ.

    物体(ぶったい)の静止(せいし)質量(しつりょう)に直接(ちょくせつ)比例(ひれい)する、物体(ぶったい)が本質(ほんしつ)的(てき)に持(も)つエネルギー。

  • 核(かく)反応(はんのう)phản ứng hạt nhân

    Quá trình tương tác làm biến đổi cấu trúc và thành phần của các hạt nhân nguyên tử.

    原子(げんし)核(かく)の構造(こうぞう)や成分(せいぶん)が相互(そうご)作用(さよう)によって変化(へんか)する過程(かてい)。

  • 核(かく)反応(はんのう)式(しき)phương trình phản ứng hạt nhân

    Biểu thức mô tả sự biến đổi các hạt nhân tuân theo bảo toàn số hiệu và số khối.

    原子(げんし)番号(ばんごう)と質量(しつりょう)数(すう)の保存(ほぞん)規則(きそく)に従(したが)って核(かく)変換(へんかん)を記述(きじゅつ)する方程(ほうてい)式(しき)。

  • 核(かく)分裂(ぶんれつ)phân hạch hạt nhân

    Hiện tượng hạt nhân nặng tách thành các hạt nhân nhẹ hơn và giải phóng năng lượng.

    重(おも)い原子(げんし)核(かく)がより軽(かる)い原子(げんし)核(かく)に分裂(ぶんれつ)し、エネルギーを放出(ほうしゅつ)する現象(げんしょう)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    質量(しつりょう)欠損(けっそん)を計算(けいさん)する

    Tính độ hụt khối hạt nhân

    Lấy tổng khối lượng các proton và neutron trừ đi khối lượng thực tế của hạt nhân.

    陽子(ようこ)と中性(ちゅうせい)子(し)の総(そう)質量(しつりょう)から原子(げんし)核(かく)の実際(じっさい)の質量(しつりょう)を差し引(さしひ)きます。

  2. 02
    質量(しつりょう)欠損(けっそん)をエネルギーに換算(かんさん)する

    Quy đổi độ hụt khối ra năng lượng

    Nhân độ hụt khối với bình phương tốc độ ánh sáng c để được năng lượng liên kết.

    質量(しつりょう)欠損(けっそん)に光速(こうそく)cの2乗(のり)を乗(じょう)じて結合(けつごう)エネルギーを求(もと)めます。

  3. 03
    核(かく)反応(はんのう)式(しき)を記述(きじゅつ)する

    Viết phương trình phản ứng hạt nhân

    Đảm bảo tổng số khối A và tổng số điện tích Z ở hai vế phản ứng bằng nhau.

    反応(はんのう)前後(ぜんご)で質量(しつりょう)数(すう)Aと電荷(でんか)数(すう)Zの総和(そうわ)が等(ひと)しくなるように記述(きじゅつ)します。

Công thức公式

\Delta M = Z m_p + (A - Z) m_n - M

Công thức tính độ hụt khối ΔM từ số proton Z, số neutron (A-Z) và khối lượng hạt nhân M.

陽子(ようこ)数(すう)Z、中性(ちゅうせい)子(し)数(すう)(A-Z)、原子(げんし)核(かく)質量(しつりょう)Mから質量(しつりょう)欠損(けっそん)ΔMを計算(けいさん)する公式(こうしき)。

E = m c^2

Công thức Einstein biểu diễn mối tương quan giữa khối lượng m và năng lượng nghỉ E.

質量(しつりょう)mと静止(せいし)エネルギーEの同等(どうとう)性(せい)を示(しめ)すアインシュタインの公式(こうしき)。

\Delta E = \Delta M c^2

Công thức xác định năng lượng liên kết ΔE phát sinh từ độ hụt khối ΔM.

質量(しつりょう)欠損(けっそん)ΔMから結合(けつごう)エネルギーΔEを換算(かんさん)する公式(こうしき)。

Ví dụ例題

Xét một hạt nhân có độ hụt khối ΔM. Hãy biểu diễn năng lượng liên kết ΔE của hạt nhân này theo vận tốc ánh sáng c.

質量(しつりょう)欠損(けっそん)がΔMである原子(げんし)核(かく)を考(かんが)えます。この原子(げんし)核(かく)の結合(けつごう)エネルギーΔEを光速(こうそく)cを用(もち)いて表(あらわ)します。

  1. Sử dụng nguyên lý tương đương khối lượng năng lượng Einstein.アインシュタインの質量(しつりょう)とエネルギーの同等(どうとう)性(せい)原理(げんり)を適用(てきよう)します。
  2. Nhân khối lượng hụt ΔM với bình phương vận tốc c2 thu được năng lượng liên kết.質量(しつりょう)欠損(けっそん)ΔMに光速(こうそく)の2乗(のり)c2を掛(か)けて結合(けつごう)エネルギーを得(え)ます。
Năng lượng liên kết hạt nhân được xác định bởi công thức ΔE = ΔM \(c^{2}\).原子(げんし)核(かく)の結合(けつごう)エネルギーはΔE = ΔM \(c^{2}\)により求(もと)められます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Độ hụt khối hạt nhân đại diện cho đại lượng nào sau đây?原子(げんし)核(かく)の質量(しつりょう)欠損(けっそん)は何(なん)を表(あらわ)していますか。

2. Công thức nào biểu diễn năng lượng nghỉ E của vật thể khối lượng m?質量(しつりょう)mの物体(ぶったい)の静止(せいし)エネルギーEを表(あらわ)す公式(こうしき)はどれですか。

3. Trong phương trình phản ứng hạt nhân, đại lượng nào sau đây luôn được bảo toàn?核(かく)反応(はんのう)式(しき)において、常(つね)に保存(ほぞん)される量(りょう)は次(つぎ)のうちどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.V.2.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.V.2.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu mối liên hệ giữa độ hụt khối và năng lượng liên kết hạt nhân.質量(しつりょう)欠損(けっそん)と原子(げんし)核(かく)の結合(けつごう)エネルギーの関係(かんけい)を理解(りかい)する。
  2. Viết và cân bằng phương trình phản ứng hạt nhân cơ bản.基本(きほん)的(てき)な核(かく)反応(はんのう)式(しき)を記述(きじゅつ)し、バランスを取(と)れるようになる。
Trực giác · イメージ

Năng lượng tỏa ra từ sự mất mát khối lượng質量(しつりょう)減少(げんしょう)から生(う)まれるエネルギー

Khi các proton và neutron liên kết lại tạo thành hạt nhân, một phần khối lượng bị biến mất và giải phóng dưới dạng năng lượng tĩnh.

陽子(ようこ)と中性(ちゅうせい)子(し)が結合(けつごう)して原子(げんし)核(かく)を形成(けいせい)するとき、質量(しつりょう)の一部(いちぶ)が消失(しょうしつ)し静止(せいし)エネルギーとして放出(ほうしゅつ)されます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng tổng khối lượng của các nucleon tự do bằng khối lượng hạt nhân được tạo thành.個々(ここ)の核子(かくし)の質量(しつりょう)総和(そうわ)が形成(けいせい)された原子(げんし)核(かく)の質量(しつりょう)と等(ひと)しいと誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Khối lượng hạt nhân luôn nhỏ hơn tổng khối lượng các nucleon cấu thành một lượng bằng độ hụt khối.結合(けつごう)後(ご)の原子(げんし)核(かく)の質量(しつりょう)は、質量(しつりょう)欠損(けっそん)の分(ぶん)だけ必(かなら)ず個々(ここ)の核子(かくし)の総和(そうわ)より小(ちい)さくなります。

Quên bảo toàn số hiệu atomic Z khi viết phương trình phản ứng hạt nhân.核(かく)反応(はんのう)式(しき)を記述(きじゅつ)する際(さい)に原子(げんし)番号(ばんごう)Zの保存(ほぞん)を忘(わす)れること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Trong mọi phản ứng hạt nhân, cả tổng số khối A và tổng số hiệu Z đều phải được bảo toàn.すべての核(かく)反応(はんのう)において、質量(しつりょう)数(すう)Aの総和(そうわ)だけでなく原子(げんし)番号(ばんごう)Zの総和(そうわ)も保存(ほぞん)されます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Khối lượng hạt nhân nhỏ hơn tổng khối lượng các nucleon tạo nên nó.原子(げんし)核(かく)の質量(しつりょう)はそれを構成(こうせい)する核子(かくし)の総和(そうわ)より小(ちい)さくなります。
  • Độ hụt khối liên hệ với năng lượng liên kết qua hệ thức Einstein.質量(しつりょう)欠損(けっそん)はアインシュタインの式(しき)を介(かい)して結合(けつごう)エネルギーに対応(たいおう)します。
  • Phương trình phản ứng hạt nhân tuân theo bảo toàn số khối và số hiệu.核(かく)反応(はんのう)式(しき)では質量(しつりょう)数(すう)と原子(げんし)番号(ばんごう)の保存(ほぞん)規則(きそく)が成り立(なりた)ちます。
EJU 2026 · PHY.V.2.2

Khối lượng của hạt nhân nhỏ hơn tổng khối lượng các nucleon riêng lẻ sinh ra độ hụt khối tương ứng với năng lượng liên kết.

原子(げんし)核(かく)の質量(しつりょう)は構成(こうせい)核子(かくし)の総和(そうわ)より小(ちい)さく、この質量(しつりょう)欠損(けっそん)が結合(けつごう)エネルギーに対応(たいおう)します。

原子(げんし)核(かく)の変換(へんかん)と核(かく)エネルギー 第(だい)1部(ぶ)
質量欠損結合エネルギー静止エネルギー核反応