← Về trang N5
JLPT N5 · Nhập môn · Bài 4

Đếm số — từ 0 tới 10.000

Số đếm 0–99 và 100–10.000 kèm các chỗ biến âm, đơn vị đếm 〜つ 〜人 〜歳 〜円 〜時 〜分, ngày trong tháng, tháng và thứ trong tuần.

Số đếm là luật — thuộc luật rồi thì đọc được số nào cũng được. Chỉ có các chỗ BIẾN ÂM là phải nhớ riêng, bài tập tập trung vào đúng chỗ đó.
Đã xong 0/11 chặngMỗi chặng ~5 phút
01

Số 0 – 10

11 số✔
zero / rei
0 · ゼロ hay dùng khi đọc số điện thoại
ichi
1
ni
2
san
3
yon / shi
4 · よん an toàn hơn; し nghe giống 死 nên hay tránh
go
5
roku
6
nana / shichi
7 · なな rõ hơn khi nói điện thoại
hachi
8
kyuu / ku
9 · きゅう an toàn hơn
juu
10

Làm ngay — 8 câu · cần đúng 70% để qua chặng

  1. 01.

    いち = 1.

  2. 02.

    ご = 5.

  3. 03.9 đọc là gì?

    9 = 「きゅう」

  4. 04.

    ろく = 6.

  5. 05.

    はち = 8.

  6. 06.0 đọc là gì?

    0 = 「ゼロ」

  7. 07.

    さん = 3.

  8. 08.

    なな = 7. なな rõ hơn khi nói điện thoại

02

Số 11 – 99

ghép là ra✔
11
Ghép: じゅう + đơn vị
15
Ghép: じゅう + đơn vị
20
Ghép: hàng chục + đơn vị
24
Ghép: hàng chục + đơn vị
38
Ghép: hàng chục + đơn vị
47
Ghép: hàng chục + đơn vị
59
Ghép: hàng chục + đơn vị
68
Ghép: hàng chục + đơn vị
76
Ghép: hàng chục + đơn vị
99
Ghép: hàng chục + đơn vị

Làm ngay — 10 câu · cần đúng 70% để qua chặng

  1. 01.Số 56 đọc là gì?

    Số 56 = 「ごじゅうろく」

  2. 02.Số 78 đọc là gì?

    Số 78 = 「ななじゅうはち」

  3. 03.Số 21 đọc là gì?

    Số 21 = 「にじゅういち」

  4. 04.Số 67 đọc là gì?

    Số 67 = 「ろくじゅうなな」

  5. 05.Số 34 đọc là gì?

    Số 34 = 「さんじゅうよん」

  6. 06.Số 45 đọc là gì?

    Số 45 = 「よんじゅうご」

  7. 07.Số 13 đọc là gì?

    Số 13 = 「じゅうさん」

  8. 08.Số 89 đọc là gì?

    Số 89 = 「はちじゅうきゅう」

  9. 09.Số 99 đọc là gì?

    Số 99 = 「きゅうじゅうきゅう」

  10. 10.Số 92 đọc là gì?

    Số 92 = 「きゅうじゅうに」

03

Ôn gộp — số 0 đến 99

không có mục mới✔

Làm ngay — 12 câu · cần đúng 70% để qua chặng

  1. 01.Số 26 đọc là gì?

    Số 26 = 「にじゅうろく」

  2. 02.Số 55 đọc là gì?

    Số 55 = 「ごじゅうご」

  3. 03.Số 64 đọc là gì?

    Số 64 = 「ろくじゅうよん」

  4. 04.Số 12 đọc là gì?

    Số 12 = 「じゅうに」

  5. 05.Số 88 đọc là gì?

    Số 88 = 「はちじゅうはち」

  6. 06.Số 41 đọc là gì?

    Số 41 = 「よんじゅういち」

  7. 07.Số 33 đọc là gì?

    Số 33 = 「さんじゅうさん」

  8. 08.Số 95 đọc là gì?

    Số 95 = 「きゅうじゅうご」

  9. 09.Số 73 đọc là gì?

    Số 73 = 「ななじゅうさん」

  10. 10.Số 7 đọc là gì?

    Số 7 = 「なな」

  11. 11.Số 19 đọc là gì?

    Số 19 = 「じゅうきゅう」

  12. 12.Số 99 đọc là gì?

    Số 99 = 「きゅうじゅうきゅう」

04

Trăm · nghìn · vạn (chỗ biến âm)

8 mốc✔
hyaku
100
sanbyaku
300 · Biến âm: ひゃく → びゃく
roppyaku
600 · Biến âm: ろく → ろっ, ひゃく → ぴゃく
happyaku
800 · Biến âm: はち → はっ, ひゃく → ぴゃく
sen
1.000 · Số 1000 không nói いちせん
sanzen
3.000 · Biến âm: せん → ぜん
hassen
8.000 · Biến âm: はち → はっ
ichiman
10.000 · Vạn — BẮT BUỘC có いち phía trước

Làm ngay — 10 câu · cần đúng 70% để qua chặng

  1. 01.Số 8.000 đọc là gì?

    Số 8000 = 「はっせん」

  2. 02.Số 7.600 đọc là gì?

    Số 7600 = 「ななせんろっぴゃく」

  3. 03.Số 600 đọc là gì?

    Số 600 = 「ろっぴゃく」

  4. 04.Số 800 đọc là gì?

    Số 800 = 「はっぴゃく」

  5. 05.Số 300 đọc là gì?

    Số 300 = 「さんびゃく」

  6. 06.Số 100 đọc là gì?

    Số 100 = 「ひゃく」

  7. 07.Số 2.500 đọc là gì?

    Số 2500 = 「にせんごひゃく」

  8. 08.Số 3.000 đọc là gì?

    Số 3000 = 「さんぜん」

  9. 09.Số 10.000 đọc là gì?

    Số 10000 = 「いちまん」

  10. 10.Số 1.000 đọc là gì?

    Số 1000 = 「せん」

05

Đếm đồ vật 〜つ

11 mục✔
hitotsu
1 cái
futatsu
2 cái
mittsu
3 cái
yottsu
4 cái
itsutsu
5 cái
muttsu
6 cái
nanatsu
7 cái
yattsu
8 cái
kokonotsu
9 cái
tou
10 cái
ikutsu
Mấy cái?

Làm ngay — 8 câu · cần đúng 70% để qua chặng

  1. 01.

    いくつ = Mấy cái?.

  2. 02.

    いつつ = 5 cái.

  3. 03.

    ひとつ = 1 cái.

  4. 04.6 cái đọc là gì?

    6 cái = 「むっつ」

  5. 05.

    みっつ = 3 cái.

  6. 06.

    ここのつ = 9 cái.

  7. 07.5 cái đọc là gì?

    5 cái = 「いつつ」

  8. 08.8 cái đọc là gì?

    8 cái = 「やっつ」

06

Đếm người 〜人 & tuổi 〜歳

12 mục✔
hitori
1 người
futari
2 người
sannin
3 người
yonin
4 người
gonin
5 người
shichinin
7 người
nannin
Mấy người?
issai
1 tuổi
hassai
8 tuổi
jussai
10 tuổi
hatachi
20 tuổi
nansai
Mấy tuổi?

Làm ngay — 8 câu · cần đúng 70% để qua chặng

  1. 01.

    なんさい / おいくつ = Mấy tuổi?.

  2. 02.

    じゅっさい = 10 tuổi.

  3. 03.Mấy người? đọc là gì?

    Mấy người? = 「なんにん」

  4. 04.

    なんにん = Mấy người?.

  5. 05.

    はっさい = 8 tuổi.

  6. 06.

    はたち = 20 tuổi.

  7. 07.3 người đọc là gì?

    3 người = 「さんにん」

  8. 08.

    よにん = 4 người.

07

Ôn gộp — đơn vị đếm

không có mục mới✔

Làm ngay — 12 câu · cần đúng 70% để qua chặng

  1. 01.

    ひとつ = 1 cái.

  2. 02.

    よにん = 4 người.

  3. 03.

    いつつ = 5 cái.

  4. 04.

    なんさい / おいくつ = Mấy tuổi?.

  5. 05.

    みっつ = 3 cái.

  6. 06.

    ひとり = 1 người.

  7. 07.1 người đọc là gì?

    1 người = 「ひとり」

  8. 08.

    ここのつ = 9 cái.

  9. 09.

    しちにん / ななにん = 7 người.

  10. 10.10 tuổi đọc là gì?

    10 tuổi = 「じゅっさい」

  11. 11.

    はっさい = 8 tuổi.

  12. 12.

    なんにん = Mấy người?.

08

Giờ 〜時 & phút 〜分

10 mục hay sai✔
yoji
4 giờ
shichiji
7 giờ
kuji
9 giờ
ippun
1 phút
sanpun
3 phút
yonpun
4 phút
roppun
6 phút
happun
8 phút
juppun
10 phút
nanji
Mấy giờ?

Làm ngay — 8 câu · cần đúng 70% để qua chặng

  1. 01.

    くじ = 9 giờ.

  2. 02.

    いっぷん = 1 phút.

  3. 03.

    よんぷん = 4 phút.

  4. 04.

    なんじ = Mấy giờ?.

  5. 05.

    はっぷん = 8 phút.

  6. 06.1 phút đọc là gì?

    1 phút = 「いっぷん」

  7. 07.

    よじ = 4 giờ.

  8. 08.

    ろっぷん = 6 phút.

09

Ngày trong tháng 1日 – 31日

15 ngày đặc biệt✔
ngày 1
Đọc riêng, không theo luật
ngày 2
Đọc riêng, không theo luật
ngày 3
Đọc riêng, không theo luật
ngày 4
Đọc riêng, không theo luật
ngày 5
Đọc riêng, không theo luật
ngày 6
Đọc riêng, không theo luật
ngày 7
Đọc riêng, không theo luật
ngày 8
Đọc riêng, không theo luật
ngày 9
Đọc riêng, không theo luật
ngày 10
Đọc riêng, không theo luật
ngày 14
Đọc riêng, không theo luật
ngày 17
Đọc theo số + にち
ngày 20
Đọc riêng, không theo luật
ngày 24
Đọc riêng, không theo luật
ngày 27
Đọc theo số + にち

Làm ngay — 10 câu · cần đúng 70% để qua chặng

  1. 01.

    みっか = Ngày 3.

  2. 02.Ngày 8 đọc là gì?

    Ngày 8 = 「ようか」

  3. 03.

    ふつか = Ngày 2.

  4. 04.

    にじゅうしちにち = Ngày 27.

  5. 05.Ngày 3 đọc là gì?

    Ngày 3 = 「みっか」

  6. 06.Ngày 17 đọc là gì?

    Ngày 17 = 「じゅうしちにち」

  7. 07.

    はつか = Ngày 20.

  8. 08.

    とおか = Ngày 10.

  9. 09.

    むいか = Ngày 6.

  10. 10.

    ようか = Ngày 8.

10

Tháng & thứ trong tuần

20 mục✔
tháng 1
tháng 2
tháng 3
tháng 4
Chú ý: 4月 しがつ · 7月 しちがつ · 9月 くがつ
tháng 5
tháng 6
tháng 7
Chú ý: 4月 しがつ · 7月 しちがつ · 9月 くがつ
tháng 8
tháng 9
Chú ý: 4月 しがつ · 7月 しちがつ · 9月 くがつ
tháng 10
tháng 11
tháng 12
getsuyoubi
Thứ Hai
kayoubi
Thứ Ba
suiyoubi
Thứ Tư
mokuyoubi
Thứ Năm
kinyoubi
Thứ Sáu
doyoubi
Thứ Bảy
nichiyoubi
Chủ nhật
nanyoubi
Thứ mấy?

Làm ngay — 12 câu · cần đúng 70% để qua chặng

  1. 01.

    なんようび = Thứ mấy?.

  2. 02.Thứ Bảy đọc là gì?

    Thứ Bảy = 「どようび」

  3. 03.Thứ Ba đọc là gì?

    Thứ Ba = 「かようび」

  4. 04.

    はちがつ = Tháng 8.

  5. 05.

    すいようび = Thứ Tư.

  6. 06.

    ごがつ = Tháng 5.

  7. 07.

    しちがつ = Tháng 7.

  8. 08.

    どようび = Thứ Bảy.

  9. 09.

    にちようび = Chủ nhật.

  10. 10.

    もくようび = Thứ Năm.

  11. 11.

    ろくがつ = Tháng 6.

  12. 12.

    じゅうがつ = Tháng 10.

11

TỔNG ÔN đếm số

20 câu — mốc qua bài✔

Làm ngay — 20 câu · cần đúng 70% để qua chặng

  1. 01.Số 250 đọc là gì?

    Số 250 = 「にひゃくごじゅう」

  2. 02.Số 99 đọc là gì?

    Số 99 = 「きゅうじゅうきゅう」

  3. 03.Số 800 đọc là gì?

    Số 800 = 「はっぴゃく」

  4. 04.Số 10.000 đọc là gì?

    Số 10000 = 「いちまん」

  5. 05.Số 3.000 đọc là gì?

    Số 3000 = 「さんぜん」

  6. 06.Số 17 đọc là gì?

    Số 17 = 「じゅうなな」

  7. 07.Số 46 đọc là gì?

    Số 46 = 「よんじゅうろく」

  8. 08.Số 8 đọc là gì?

    Số 8 = 「はち」

  9. 09.

    なんにん = Mấy người?.

  10. 10.

    さんぷん = 3 phút.

  11. 11.4 người đọc là gì?

    4 người = 「よにん」

  12. 12.

    くじ = 9 giờ.

  13. 13.

    みっつ = 3 cái.

  14. 14.

    ひとつ = 1 cái.

  15. 15.

    ひとり = 1 người.

  16. 16.

    じゅうがつ = Tháng 10.

  17. 17.

    いつか = Ngày 5.

  18. 18.

    ついたち = Ngày 1.

  19. 19.

    よっか = Ngày 4.

  20. 20.

    はちがつ = Tháng 8.