Toàn bộ 500 từ vựng được trình bày trong một bảng duy nhất, không tách rời. Mỗi nhóm chủ đề được đánh dấu bằng một dòng tiêu đề phân cách. Hàng tiêu đề bảng dính theo khi cuộn để tiện so sánh.
| STT | Kanji (Furigana) | Nghĩa Tiếng Việt | Giải thích / Ngữ cảnh sử dụng |
|---|---|---|---|
| INhóm 1: Từ vựng nền tảng ngànhSTT 1–50 | |||
| 1 | 鉄道 thiết đạo | đường sắt | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về đường sắt. |
| 2 | 鉄道分野 thiết đạo phân dã | lĩnh vực đường sắt | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về lĩnh vực đường sắt. |
| 3 | 特定技能 đặc định kỹ năng | kỹ năng đặc định Tokutei | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về kỹ năng đặc định Tokutei. |
| 4 | 軌道 quỹ đạo | đường ray, kết cấu đường sắt | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về đường ray, kết cấu đường sắt. |
| 5 | 線路 tuyến lộ | đường ray, tuyến đường sắt | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về đường ray, tuyến đường sắt. |
| 6 | レール | ray thép | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về ray thép. |
| 7 | まくらぎ | tà vẹt | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về tà vẹt. |
| 8 | 道床 đạo sàng | lớp đá ba lát dưới ray | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về lớp đá ba lát dưới ray. |
| 9 | バラスト | đá ba lát đường ray | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về đá ba lát đường ray. |
| 10 | 軌間 quỹ gian | khổ ray | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về khổ ray. |
| 11 | ゲージ | khổ đo, cữ đo | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về khổ đo, cữ đo. |
| 12 | 分岐器 phân kỳ khí | bộ ghi, thiết bị rẽ ray | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về bộ ghi, thiết bị rẽ ray. |
| 13 | ポイント | ghi, điểm chuyển hướng ray | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về ghi, điểm chuyển hướng ray. |
| 14 | 転てつ器 chuyển khí | máy/bộ chuyển ghi | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về máy/bộ chuyển ghi. |
| 15 | 車両 xa lưỡng | toa xe, phương tiện đường sắt | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về toa xe, phương tiện đường sắt. |
| 16 | 列車 liệt xa | đoàn tàu | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về đoàn tàu. |
| 17 | 電車 điện xa | tàu điện | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về tàu điện. |
| 18 | 気動車 khí động xa | toa động cơ diesel | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về toa động cơ diesel. |
| 19 | 機関車 cơ quan xa | đầu máy | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về đầu máy. |
| 20 | 貨車 hóa xa | toa hàng | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về toa hàng. |
| 21 | 客車 khách xa | toa khách | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về toa khách. |
| 22 | 新幹線 tân cán tuyến | tàu Shinkansen | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về tàu Shinkansen. |
| 23 | 在来線 tại lai tuyến | tuyến thông thường | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về tuyến thông thường. |
| 24 | 本線 bản tuyến | đường chính | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về đường chính. |
| 25 | 側線 trắc tuyến | đường phụ, đường nhánh trong ga | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về đường phụ, đường nhánh trong ga. |
| 26 | 上り線 thượng tuyến | tuyến chiều lên | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về tuyến chiều lên. |
| 27 | 下り線 hạ tuyến | tuyến chiều xuống | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về tuyến chiều xuống. |
| 28 | 複線 phức tuyến | đường đôi | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về đường đôi. |
| 29 | 単線 đơn tuyến | đường đơn | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về đường đơn. |
| 30 | 線区 tuyến khu | khu tuyến | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về khu tuyến. |
| 31 | 区間 khu gian | đoạn tuyến, khu đoạn | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về đoạn tuyến, khu đoạn. |
| 32 | 停車場 đình xa trường | khu ga, nơi dừng tàu theo quy định | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về khu ga, nơi dừng tàu theo quy định. |
| 33 | 駅 dịch | ga | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về ga. |
| 34 | ホーム | sân ga | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về sân ga. |
| 35 | 番線 phiên tuyến | số đường/số ke ga | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về số đường/số ke ga. |
| 36 | 運転士 vận chuyển sĩ | lái tàu | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về lái tàu. |
| 37 | 車掌 xa chưởng | nhân viên soát tàu, trưởng tàu | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về nhân viên soát tàu, trưởng tàu. |
| 38 | 駅係員 dịch hệ viên | nhân viên nhà ga | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về nhân viên nhà ga. |
| 39 | 運輸係員 vận tải hệ viên | nhân viên vận tải đường sắt | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về nhân viên vận tải đường sắt. |
| 40 | 軌道整備 quỹ đạo chỉnh bị | bảo trì, chỉnh bị đường ray | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về bảo trì, chỉnh bị đường ray. |
| 41 | 電気設備整備 điện khí thiết bị chỉnh bị | bảo trì thiết bị điện đường sắt | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về bảo trì thiết bị điện đường sắt. |
| 42 | 車両整備 xa lưỡng chỉnh bị | bảo dưỡng toa xe | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về bảo dưỡng toa xe. |
| 43 | 車両製造 xa lưỡng chế tạo | chế tạo toa xe đường sắt | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về chế tạo toa xe đường sắt. |
| 44 | 保線 bảo tuyến | bảo trì đường tuyến | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về bảo trì đường tuyến. |
| 45 | 信号 tín hiệu | tín hiệu đường sắt | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về tín hiệu đường sắt. |
| 46 | 合図 hợp đồ | hiệu lệnh, tín hiệu bằng tay/cờ/đèn | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về hiệu lệnh, tín hiệu bằng tay/cờ/đèn. |
| 47 | 標識 tiêu thức | biển báo, mốc hiệu | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về biển báo, mốc hiệu. |
| 48 | 列車番号 liệt xa phiên hiệu | số hiệu đoàn tàu | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về số hiệu đoàn tàu. |
| 49 | ダイヤ | biểu đồ chạy tàu, lịch chạy tàu | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về biểu đồ chạy tàu, lịch chạy tàu. |
| 50 | 鉄道信号 thiết đạo tín hiệu | hệ thống tín hiệu đường sắt | Thuật ngữ nền tảng dùng khi đọc tài liệu Tokutei ngành đường sắt hoặc trao đổi về hệ thống tín hiệu đường sắt. |
| IINhóm 2: Dụng cụ, thiết bị, vật dụngSTT 51–100 | |||
| 51 | ヘルメット | mũ bảo hộ | Trang bị bảo hộ cá nhân dùng để giảm rủi ro chấn thương khi làm việc ở ga, depot hoặc hiện trường đường ray. |
| 52 | 安全帯 an toàn đới | dây an toàn | Trang bị bảo hộ cá nhân dùng để giảm rủi ro chấn thương khi làm việc ở ga, depot hoặc hiện trường đường ray. |
| 53 | 安全靴 an toàn ngoa | giày bảo hộ | Trang bị bảo hộ cá nhân dùng để giảm rủi ro chấn thương khi làm việc ở ga, depot hoặc hiện trường đường ray. |
| 54 | 保護眼鏡 bảo hộ nhãn kính | kính bảo hộ | Trang bị bảo hộ cá nhân dùng để giảm rủi ro chấn thương khi làm việc ở ga, depot hoặc hiện trường đường ray. |
| 55 | 手袋 thủ đại | găng tay | Trang bị bảo hộ cá nhân dùng để giảm rủi ro chấn thương khi làm việc ở ga, depot hoặc hiện trường đường ray. |
| 56 | 反射ベスト phản xạ | áo phản quang | Trang bị bảo hộ cá nhân dùng để giảm rủi ro chấn thương khi làm việc ở ga, depot hoặc hiện trường đường ray. |
| 57 | 作業服 tác nghiệp phục | quần áo bảo hộ làm việc | Trang bị bảo hộ cá nhân dùng để giảm rủi ro chấn thương khi làm việc ở ga, depot hoặc hiện trường đường ray. |
| 58 | 懐中電灯 hoài trung điện đăng | đèn pin | Dụng cụ/vật dụng cầm tay dùng để liên lạc, ra hiệu, soi kiểm tra hoặc thao tác nhanh tại hiện trường. |
| 59 | 無線機 vô tuyến cơ | máy bộ đàm | Dụng cụ/vật dụng cầm tay dùng để liên lạc, ra hiệu, soi kiểm tra hoặc thao tác nhanh tại hiện trường. |
| 60 | トランシーバー | máy liên lạc cầm tay | Dụng cụ/vật dụng cầm tay dùng để liên lạc, ra hiệu, soi kiểm tra hoặc thao tác nhanh tại hiện trường. |
| 61 | 信号旗 tín hiệu kỳ | cờ tín hiệu | Dụng cụ/vật dụng cầm tay dùng để liên lạc, ra hiệu, soi kiểm tra hoặc thao tác nhanh tại hiện trường. |
| 62 | 合図灯 hợp đồ đăng | đèn hiệu lệnh | Dụng cụ/vật dụng cầm tay dùng để liên lạc, ra hiệu, soi kiểm tra hoặc thao tác nhanh tại hiện trường. |
| 63 | 笛 địch | còi thổi | Dụng cụ/vật dụng cầm tay dùng để liên lạc, ra hiệu, soi kiểm tra hoặc thao tác nhanh tại hiện trường. |
| 64 | 点検ハンマー điểm kiểm | búa kiểm tra | Dụng cụ/vật dụng cầm tay dùng để liên lạc, ra hiệu, soi kiểm tra hoặc thao tác nhanh tại hiện trường. |
| 65 | スパナ | cờ lê | Dụng cụ/vật dụng cầm tay dùng để liên lạc, ra hiệu, soi kiểm tra hoặc thao tác nhanh tại hiện trường. |
| 66 | トルクレンチ | cờ lê lực | Dụng cụ/vật dụng cầm tay dùng để liên lạc, ra hiệu, soi kiểm tra hoặc thao tác nhanh tại hiện trường. |
| 67 | レールカッター | máy cắt ray | Máy/thiết bị thi công dùng trong bảo trì đường ray; cần kiểm tra tình trạng trước khi vận hành. |
| 68 | レール削正機 tước chính cơ | máy mài, chỉnh mặt ray | Máy/thiết bị thi công dùng trong bảo trì đường ray; cần kiểm tra tình trạng trước khi vận hành. |
| 69 | タンピングマシン | máy chèn đá ba lát | Máy/thiết bị thi công dùng trong bảo trì đường ray; cần kiểm tra tình trạng trước khi vận hành. |
| 70 | マルチプルタイタンパー | máy chèn đường ray đa năng | Máy/thiết bị thi công dùng trong bảo trì đường ray; cần kiểm tra tình trạng trước khi vận hành. |
| 71 | 道床突き固め機 đạo sàng đột cố cơ | máy đầm chặt nền đá | Máy/thiết bị thi công dùng trong bảo trì đường ray; cần kiểm tra tình trạng trước khi vận hành. |
| 72 | バラストレギュレーター | máy chỉnh hình dạng đá ba lát | Máy/thiết bị thi công dùng trong bảo trì đường ray; cần kiểm tra tình trạng trước khi vận hành. |
| 73 | 軌道検測車 quỹ đạo kiểm trắc xa | xe đo kiểm đường ray | Máy/thiết bị thi công dùng trong bảo trì đường ray; cần kiểm tra tình trạng trước khi vận hành. |
| 74 | 枕木交換機 chẩm mộc giao hoán cơ | máy thay tà vẹt | Máy/thiết bị thi công dùng trong bảo trì đường ray; cần kiểm tra tình trạng trước khi vận hành. |
| 75 | レール運搬車 vận bàn xa | xe vận chuyển ray | Máy/thiết bị thi công dùng trong bảo trì đường ray; cần kiểm tra tình trạng trước khi vận hành. |
| 76 | 転てつ機 chuyển cơ | máy chuyển ghi | Thiết bị tín hiệu hoặc đường ngang dùng để điều khiển, cảnh báo và bảo đảm an toàn chạy tàu. |
| 77 | 信号機 tín hiệu cơ | cột/đèn tín hiệu | Thiết bị tín hiệu hoặc đường ngang dùng để điều khiển, cảnh báo và bảo đảm an toàn chạy tàu. |
| 78 | 場内信号機 trường nội tín hiệu cơ | tín hiệu vào ga | Thiết bị tín hiệu hoặc đường ngang dùng để điều khiển, cảnh báo và bảo đảm an toàn chạy tàu. |
| 79 | 出発信号機 xuất phát tín hiệu cơ | tín hiệu xuất phát | Thiết bị tín hiệu hoặc đường ngang dùng để điều khiển, cảnh báo và bảo đảm an toàn chạy tàu. |
| 80 | 入換信号機 nhập hoán tín hiệu cơ | tín hiệu dồn tàu | Thiết bị tín hiệu hoặc đường ngang dùng để điều khiển, cảnh báo và bảo đảm an toàn chạy tàu. |
| 81 | 踏切遮断機 đạp thiết giá đoạn cơ | barie chắn đường ngang | Thiết bị tín hiệu hoặc đường ngang dùng để điều khiển, cảnh báo và bảo đảm an toàn chạy tàu. |
| 82 | 踏切警報機 đạp thiết cảnh báo cơ | chuông/đèn cảnh báo đường ngang | Thiết bị tín hiệu hoặc đường ngang dùng để điều khiển, cảnh báo và bảo đảm an toàn chạy tàu. |
| 83 | 非常停止ボタン phi thường đình chỉ | nút dừng khẩn cấp | Thiết bị nhà ga dùng trong bán vé, soát vé, thông báo hoặc xử lý tình huống với hành khách. |
| 84 | 券売機 khoán mại cơ | máy bán vé | Thiết bị nhà ga dùng trong bán vé, soát vé, thông báo hoặc xử lý tình huống với hành khách. |
| 85 | 自動改札機 tự động cải trát cơ | cổng soát vé tự động | Thiết bị nhà ga dùng trong bán vé, soát vé, thông báo hoặc xử lý tình huống với hành khách. |
| 86 | 精算機 tinh toán cơ | máy điều chỉnh tiền vé | Thiết bị nhà ga dùng trong bán vé, soát vé, thông báo hoặc xử lý tình huống với hành khách. |
| 87 | 運賃表示器 vận nhẫm biểu thị khí | bảng/thiết bị hiển thị cước vé | Thiết bị nhà ga dùng trong bán vé, soát vé, thông báo hoặc xử lý tình huống với hành khách. |
| 88 | 発車標 phát xa tiêu | bảng thông tin tàu khởi hành | Thiết bị nhà ga dùng trong bán vé, soát vé, thông báo hoặc xử lý tình huống với hành khách. |
| 89 | 車内放送装置 xa nội phóng tống trang trí | thiết bị phát thanh trong tàu | Thiết bị nhà ga dùng trong bán vé, soát vé, thông báo hoặc xử lý tình huống với hành khách. |
| 90 | 集電装置 tập điện trang trí | thiết bị lấy điện | Bộ phận/thiết bị trên xe dùng trong cấp điện, phanh, điều khiển hoặc kết nối toa xe. |
| 91 | パンタグラフ | cần tiếp điện pantograph | Bộ phận/thiết bị trên xe dùng trong cấp điện, phanh, điều khiển hoặc kết nối toa xe. |
| 92 | ブレーキ装置 trang trí | thiết bị phanh | Bộ phận/thiết bị trên xe dùng trong cấp điện, phanh, điều khiển hoặc kết nối toa xe. |
| 93 | 空気圧縮機 không khí áp súc cơ | máy nén khí | Bộ phận/thiết bị trên xe dùng trong cấp điện, phanh, điều khiển hoặc kết nối toa xe. |
| 94 | 主電動機 chủ điện động cơ | động cơ điện chính | Bộ phận/thiết bị trên xe dùng trong cấp điện, phanh, điều khiển hoặc kết nối toa xe. |
| 95 | 制御装置 chế ngự trang trí | thiết bị điều khiển | Bộ phận/thiết bị trên xe dùng trong cấp điện, phanh, điều khiển hoặc kết nối toa xe. |
| 96 | 連結器 liên kết khí | bộ nối toa | Bộ phận/thiết bị trên xe dùng trong cấp điện, phanh, điều khiển hoặc kết nối toa xe. |
| 97 | 台車 đài xa | giá chuyển hướng, bogie | Bộ phận/thiết bị trên xe dùng trong cấp điện, phanh, điều khiển hoặc kết nối toa xe. |
| 98 | 輪軸 luân trục | bộ bánh xe và trục | Bộ phận/thiết bị trên xe dùng trong cấp điện, phanh, điều khiển hoặc kết nối toa xe. |
| 99 | 蓄電池 súc điện trì | ắc quy, pin tích điện | Bộ phận/thiết bị trên xe dùng trong cấp điện, phanh, điều khiển hoặc kết nối toa xe. |
| 100 | 電源装置 điện nguyên trang trí | thiết bị nguồn điện | Bộ phận/thiết bị trên xe dùng trong cấp điện, phanh, điều khiển hoặc kết nối toa xe. |
| IIINhóm 3: Địa điểm, khu vực, bộ phận làm việcSTT 101–150 | |||
| 101 | 駅構内 dịch cấu nội | khu vực trong ga | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ khu vực trong ga khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 102 | 改札口 cải trát khẩu | cửa soát vé | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ cửa soát vé khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 103 | 出札口 xuất trát khẩu | quầy bán vé | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ quầy bán vé khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 104 | 精算所 tinh toán sở | nơi điều chỉnh tiền vé | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ nơi điều chỉnh tiền vé khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 105 | ホーム上 thượng | trên sân ga | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ trên sân ga khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 106 | 線路内 tuyến lộ nội | trong phạm vi đường ray | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ trong phạm vi đường ray khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 107 | 軌道内 quỹ đạo nội | trong phạm vi kết cấu đường ray | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ trong phạm vi kết cấu đường ray khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 108 | 踏切内 đạp thiết nội | trong khu vực đường ngang | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ trong khu vực đường ngang khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 109 | 車両基地 xa lưỡng cơ địa | depot, căn cứ toa xe | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ depot, căn cứ toa xe khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 110 | 車庫 xa khố | nhà xe, kho để tàu | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ nhà xe, kho để tàu khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 111 | 検修庫 kiểm tu khố | xưởng kiểm tu | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ xưởng kiểm tu khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 112 | 工場 công trường | nhà máy, xưởng | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ nhà máy, xưởng khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 113 | 詰所 cật sở | phòng trực, điểm tập kết nhân viên | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ phòng trực, điểm tập kết nhân viên khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 114 | 指令所 chỉ lệnh sở | trung tâm điều độ/chỉ lệnh | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ trung tâm điều độ/chỉ lệnh khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 115 | 運輸指令 vận tải chỉ lệnh | điều độ vận tải | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ điều độ vận tải khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 116 | 信号扱所 tín hiệu cập sở | nhà điều khiển tín hiệu | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ nhà điều khiển tín hiệu khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 117 | 変電所 biến điện sở | trạm biến điện | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ trạm biến điện khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 118 | 電気区 điện khí khu | đội/khu điện | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ đội/khu điện khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 119 | 保線区 bảo tuyến khu | đội/khu bảo tuyến | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ đội/khu bảo tuyến khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 120 | 車両区 xa lưỡng khu | đội/khu toa xe | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ đội/khu toa xe khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 121 | 運転区 vận chuyển khu | đội/khu lái tàu | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ đội/khu lái tàu khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 122 | 乗務員室 thừa vụ viên thất | buồng nhân viên tàu | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ buồng nhân viên tàu khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 123 | 客室 khách thất | khoang hành khách | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ khoang hành khách khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 124 | 車掌室 xa chưởng thất | buồng trưởng tàu | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ buồng trưởng tàu khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 125 | 運転台 vận chuyển đài | bàn/buồng điều khiển lái tàu | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ bàn/buồng điều khiển lái tàu khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 126 | 機器室 cơ khí thất | phòng thiết bị | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ phòng thiết bị khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 127 | 床下 sàng hạ | gầm sàn toa xe | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ gầm sàn toa xe khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 128 | 屋根上 ốc căn thượng | trên nóc toa xe | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ trên nóc toa xe khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 129 | 架線下 giá tuyến hạ | dưới dây tiếp điện | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ dưới dây tiếp điện khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 130 | ホーム端 đoan | mép sân ga | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ mép sân ga khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 131 | 停止位置 đình chỉ vị trí | vị trí dừng tàu | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ vị trí dừng tàu khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 132 | 待避線 đãi tị tuyến | đường tránh tàu | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ đường tránh tàu khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 133 | 留置線 lưu trí tuyến | đường lưu tàu | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ đường lưu tàu khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 134 | 引上線 dẫn thượng tuyến | đường kéo dồn | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ đường kéo dồn khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 135 | 渡り線 độ tuyến | đường nối chéo giữa các tuyến | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ đường nối chéo giữa các tuyến khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 136 | 入換線 nhập hoán tuyến | đường dồn tàu | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ đường dồn tàu khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 137 | 貨物ホーム hóa vật | sân ga hàng hóa | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ sân ga hàng hóa khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 138 | 荷扱所 hà cập sở | nơi xử lý hành lý/hàng | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ nơi xử lý hành lý/hàng khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 139 | 一時留置場所 nhất thời lưu trí trường sở | nơi lưu giữ tạm thời | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ nơi lưu giữ tạm thời khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 140 | 事務所 sự vụ sở | văn phòng | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ văn phòng khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 141 | 休憩室 hưu khế thất | phòng nghỉ | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ phòng nghỉ khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 142 | 資材置場 tư tài trí trường | bãi để vật tư | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ bãi để vật tư khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 143 | 倉庫 thương khố | kho | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ kho khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 144 | 危険区域 nguy hiểm khu vực | khu vực nguy hiểm | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ khu vực nguy hiểm khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 145 | 立入禁止区域 lập nhập cấm chỉ khu vực | khu vực cấm vào | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ khu vực cấm vào khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 146 | 作業帯 tác nghiệp đới | dải/khoảng làm việc | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ dải/khoảng làm việc khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 147 | 検査線 kiểm tra tuyến | đường kiểm tra toa xe | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ đường kiểm tra toa xe khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 148 | 洗浄線 tẩy tịnh tuyến | đường rửa tàu | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ đường rửa tàu khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 149 | 案内所 án nội sở | quầy hướng dẫn | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ quầy hướng dẫn khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| 150 | 乗務員詰所 thừa vụ viên cật sở | phòng trực của tổ tàu | Địa điểm/khu vực làm việc: dùng để chỉ phòng trực của tổ tàu khi di chuyển, xin phép vào khu vực hoặc báo vị trí hiện trường. |
| IVNhóm 4: Thao tác và quy trình cơ bảnSTT 151–200 | |||
| 151 | 運転 vận chuyển | lái, vận hành tàu | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc lái, vận hành tàu. |
| 152 | 発車 phát xa | tàu khởi hành | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc tàu khởi hành. |
| 153 | 到着 đáo trước | tàu đến | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc tàu đến. |
| 154 | 停車 đình xa | dừng tàu | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc dừng tàu. |
| 155 | 通過 thông quá | đi qua không dừng | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc đi qua không dừng. |
| 156 | 入換 nhập hoán | dồn tàu, chuyển toa trong ga | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc dồn tàu, chuyển toa trong ga. |
| 157 | 連結 liên kết | nối toa, ghép tàu | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc nối toa, ghép tàu. |
| 158 | 分割 phân cát | tách đoàn tàu | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc tách đoàn tàu. |
| 159 | 転線 chuyển tuyến | chuyển sang đường ray khác | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc chuyển sang đường ray khác. |
| 160 | 進路設定 tiến lộ thiết định | thiết lập đường chạy | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc thiết lập đường chạy. |
| 161 | ポイント操作 thao tác | thao tác ghi/điểm chuyển hướng | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc thao tác ghi/điểm chuyển hướng. |
| 162 | 信号確認 tín hiệu xác nhận | xác nhận tín hiệu | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc xác nhận tín hiệu. |
| 163 | 合図を出す hợp đồ xuất | ra hiệu lệnh | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc ra hiệu lệnh. |
| 164 | 指差確認 chỉ sai xác nhận | chỉ tay xác nhận | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc chỉ tay xác nhận. |
| 165 | 指差喚呼 chỉ sai hoán hô | chỉ tay hô kiểm tra | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc chỉ tay hô kiểm tra. |
| 166 | 点呼 điểm hô | điểm danh/nhận lệnh đầu ca | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc điểm danh/nhận lệnh đầu ca. |
| 167 | 申し送り thân tống | bàn giao thông tin ca | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc bàn giao thông tin ca. |
| 168 | 乗務 thừa vụ | làm nhiệm vụ trên tàu | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc làm nhiệm vụ trên tàu. |
| 169 | 旅客案内 lữ khách án nội | hướng dẫn hành khách | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc hướng dẫn hành khách. |
| 170 | 車内放送 xa nội phóng tống | phát thanh trong tàu | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc phát thanh trong tàu. |
| 171 | 改札 cải trát | soát vé qua cổng | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc soát vé qua cổng. |
| 172 | 集札 tập trát | thu vé | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc thu vé. |
| 173 | 出札 xuất trát | bán vé | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc bán vé. |
| 174 | 精算 tinh toán | điều chỉnh tiền vé | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc điều chỉnh tiền vé. |
| 175 | 貨物受付 hóa vật thụ phó | tiếp nhận hàng hóa | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc tiếp nhận hàng hóa. |
| 176 | 積載指定 tích tải chỉ định | chỉ định tàu/nơi chất hàng | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc chỉ định tàu/nơi chất hàng. |
| 177 | 一時留置 nhất thời lưu trí | lưu giữ tạm thời | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc lưu giữ tạm thời. |
| 178 | 振替輸送案内 chấn thế tải tống án nội | hướng dẫn vận chuyển thay thế | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc hướng dẫn vận chuyển thay thế. |
| 179 | 運休手配 vận hưu thủ phối | sắp xếp cho tàu ngừng chạy | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc sắp xếp cho tàu ngừng chạy. |
| 180 | 増発手配 tăng phát thủ phối | sắp xếp tăng chuyến | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc sắp xếp tăng chuyến. |
| 181 | ダイヤ確認 xác nhận | xác nhận lịch chạy tàu | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc xác nhận lịch chạy tàu. |
| 182 | ホーム監視 giám thị | giám sát sân ga | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc giám sát sân ga. |
| 183 | ドア扱い cập | thao tác cửa tàu | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc thao tác cửa tàu. |
| 184 | 戸閉め確認 hộ bế xác nhận | xác nhận cửa đã đóng | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc xác nhận cửa đã đóng. |
| 185 | 車内巡回 xa nội tuần hồi | tuần tra trong tàu | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc tuần tra trong tàu. |
| 186 | 車両清掃 xa lưỡng thanh tảo | vệ sinh toa xe | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc vệ sinh toa xe. |
| 187 | 給油 cấp du | tiếp nhiên liệu/dầu | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc tiếp nhiên liệu/dầu. |
| 188 | 補充 bổ sung | bổ sung vật tư, tiêu hao phẩm | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc bổ sung vật tư, tiêu hao phẩm. |
| 189 | 部品交換 bộ phẩm giao hoán | thay linh kiện | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc thay linh kiện. |
| 190 | 解ぎ装 giải trang | tháo thiết bị/đồ gá khỏi xe | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc tháo thiết bị/đồ gá khỏi xe. |
| 191 | ぎ装 trang | lắp đặt thiết bị, đi dây/ống | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc lắp đặt thiết bị, đi dây/ống. |
| 192 | 配線 phối tuyến | đi dây điện | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc đi dây điện. |
| 193 | 配管 phối quản | đi ống | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc đi ống. |
| 194 | 塗装 đồ trang | sơn phủ | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc sơn phủ. |
| 195 | 溶接 dong tiếp | hàn | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc hàn. |
| 196 | 組立て tổ lập | lắp ráp | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc lắp ráp. |
| 197 | 取付け thủ phó | lắp vào, gắn vào | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc lắp vào, gắn vào. |
| 198 | 撤去 triệt khứ | tháo bỏ | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc tháo bỏ. |
| 199 | 復旧 phục cựu | khôi phục về trạng thái bình thường | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc khôi phục về trạng thái bình thường. |
| 200 | 締付け đế phó | siết chặt | Thao tác/quy trình cơ bản: dùng khi thực hiện, nhận chỉ thị hoặc báo cáo việc siết chặt. |
| VNhóm 5: An toàn lao động và vệ sinhSTT 201–250 | |||
| 201 | 安全確認 an toàn xác nhận | xác nhận an toàn | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến xác nhận an toàn. |
| 202 | 安全管理 an toàn quản lý | quản lý an toàn | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến quản lý an toàn. |
| 203 | 危険予知 nguy hiểm dự tri | dự đoán nguy hiểm | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến dự đoán nguy hiểm. |
| 204 | KY活動 hoạt động | hoạt động dự đoán nguy hiểm KY | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến hoạt động dự đoán nguy hiểm KY. |
| 205 | ヒヤリハット | tình huống suýt tai nạn | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến tình huống suýt tai nạn. |
| 206 | 労働災害 lao động tai hại | tai nạn lao động | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến tai nạn lao động. |
| 207 | 感電 cảm điện | điện giật | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến điện giật. |
| 208 | 墜落 trụy lạc | rơi ngã từ cao | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến rơi ngã từ cao. |
| 209 | 転落 chuyển lạc | ngã xuống | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến ngã xuống. |
| 210 | 転倒 chuyển đảo | vấp ngã | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến vấp ngã. |
| 211 | 挟まれ hiệp | bị kẹp | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến bị kẹp. |
| 212 | 巻き込まれ quyển nhập | bị cuốn vào máy/vật chuyển động | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến bị cuốn vào máy/vật chuyển động. |
| 213 | 触車 xúc xa | va chạm với tàu/xe đang chạy | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến va chạm với tàu/xe đang chạy. |
| 214 | 列車防護 liệt xa phòng hộ | bảo vệ tàu khi có sự cố | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến bảo vệ tàu khi có sự cố. |
| 215 | 退避 thoái tị | rút tránh khỏi khu nguy hiểm | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến rút tránh khỏi khu nguy hiểm. |
| 216 | 避難誘導 tị nạn dụ đạo | hướng dẫn sơ tán | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến hướng dẫn sơ tán. |
| 217 | 立入禁止 lập nhập cấm chỉ | cấm vào | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến cấm vào. |
| 218 | 作業中止 tác nghiệp trung chỉ | dừng công việc | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến dừng công việc. |
| 219 | 保護具着用 bảo hộ cụ trước dụng | đeo/mặc đồ bảo hộ | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến đeo/mặc đồ bảo hộ. |
| 220 | 安全通路 an toàn thông lộ | lối đi an toàn | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến lối đi an toàn. |
| 221 | 非常停止 phi thường đình chỉ | dừng khẩn cấp | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến dừng khẩn cấp. |
| 222 | 緊急連絡 khẩn cấp liên lạc | liên lạc khẩn cấp | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến liên lạc khẩn cấp. |
| 223 | 火災 hỏa tai | hỏa hoạn | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến hỏa hoạn. |
| 224 | 消火器 tiêu hỏa khí | bình chữa cháy | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến bình chữa cháy. |
| 225 | 消火設備 tiêu hỏa thiết bị | thiết bị chữa cháy | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến thiết bị chữa cháy. |
| 226 | 救急箱 cứu cấp tương | hộp sơ cứu | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến hộp sơ cứu. |
| 227 | 応急処置 ứng cấp xử trí | xử trí sơ cứu | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến xử trí sơ cứu. |
| 228 | 熱中症 nhiệt trung chứng | say nắng, sốc nhiệt | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến say nắng, sốc nhiệt. |
| 229 | 酸素欠乏 toan tố khiếm phạp | thiếu oxy | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến thiếu oxy. |
| 230 | 粉じん phấn | bụi mịn | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến bụi mịn. |
| 231 | 騒音 tao âm | tiếng ồn | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến tiếng ồn. |
| 232 | 振動 chấn động | rung động | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến rung động. |
| 233 | 有害物 hữu hại vật | vật/chất có hại | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến vật/chất có hại. |
| 234 | 高所作業 cao sở tác nghiệp | làm việc trên cao | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến làm việc trên cao. |
| 235 | 活線作業 hoạt tuyến tác nghiệp | làm việc khi đường điện còn mang điện | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến làm việc khi đường điện còn mang điện. |
| 236 | 停電作業 đình điện tác nghiệp | làm việc sau khi cắt điện | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến làm việc sau khi cắt điện. |
| 237 | 接地 tiếp địa | nối đất | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến nối đất. |
| 238 | ロックアウト | khóa cô lập nguồn | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến khóa cô lập nguồn. |
| 239 | タグアウト | treo thẻ cảnh báo cô lập | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến treo thẻ cảnh báo cô lập. |
| 240 | 単独作業禁止 đơn độc tác nghiệp cấm chỉ | cấm làm việc một mình | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến cấm làm việc một mình. |
| 241 | 見張員 kiến trương viên | người cảnh giới | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến người cảnh giới. |
| 242 | 列車見張り liệt xa kiến trương | cảnh giới tàu chạy | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến cảnh giới tàu chạy. |
| 243 | 誘導員 dụ đạo viên | người hướng dẫn/điều hướng | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến người hướng dẫn/điều hướng. |
| 244 | 保安要員 bảo an yếu viên | nhân sự bảo an | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến nhân sự bảo an. |
| 245 | 危険物取扱い nguy hiểm vật thủ cập | xử lý vật nguy hiểm | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến xử lý vật nguy hiểm. |
| 246 | 喫煙禁止 khiết yên cấm chỉ | cấm hút thuốc | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến cấm hút thuốc. |
| 247 | 整理整頓 chỉnh lý chỉnh đốn | sắp xếp gọn gàng | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến sắp xếp gọn gàng. |
| 248 | 清掃 thanh tảo | vệ sinh, dọn sạch | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến vệ sinh, dọn sạch. |
| 249 | 廃棄物 phế khí vật | chất thải | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến chất thải. |
| 250 | 衛生管理 vệ sinh quản lý | quản lý vệ sinh | Thuật ngữ an toàn lao động: cần nhận biết để phòng tránh, báo cáo hoặc xử lý rủi ro liên quan đến quản lý vệ sinh. |
| VINhóm 6: Kiểm tra, báo cáo, xác nhậnSTT 251–300 | |||
| 251 | 検査 kiểm tra | kiểm tra | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về kiểm tra. |
| 252 | 点検 điểm kiểm | kiểm tra định kỳ/kiểm điểm | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về kiểm tra định kỳ/kiểm điểm. |
| 253 | 確認 xác nhận | xác nhận | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về xác nhận. |
| 254 | 測定 trắc định | đo đạc | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về đo đạc. |
| 255 | 測量 trắc lượng | đo khảo sát | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về đo khảo sát. |
| 256 | 記録 ký lục | ghi chép | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về ghi chép. |
| 257 | 報告 báo cáo | báo cáo | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về báo cáo. |
| 258 | 連絡 liên lạc | liên lạc | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về liên lạc. |
| 259 | 相談 tương đàm | trao đổi, tham khảo ý kiến | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về trao đổi, tham khảo ý kiến. |
| 260 | 承認 thừa nhận | phê duyệt | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về phê duyệt. |
| 261 | 申請 thân thỉnh | nộp đơn, xin phép | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về nộp đơn, xin phép. |
| 262 | 届出 giới xuất | thông báo/khai báo chính thức | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về thông báo/khai báo chính thức. |
| 263 | 作業日報 tác nghiệp nhật báo | báo cáo công việc hằng ngày | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về báo cáo công việc hằng ngày. |
| 264 | 点検表 điểm kiểm biểu | bảng kiểm tra | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về bảng kiểm tra. |
| 265 | チェックシート | phiếu checklist | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về phiếu checklist. |
| 266 | 報告書 báo cáo thư | bản báo cáo | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về bản báo cáo. |
| 267 | 申し送り書 thân tống thư | phiếu bàn giao ca | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về phiếu bàn giao ca. |
| 268 | 異常報告 dị thường báo cáo | báo cáo bất thường | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về báo cáo bất thường. |
| 269 | 故障報告 cố chướng báo cáo | báo cáo hỏng hóc | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về báo cáo hỏng hóc. |
| 270 | 完了報告 hoàn liễu báo cáo | báo cáo hoàn thành | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về báo cáo hoàn thành. |
| 271 | 検査記録 kiểm tra ký lục | hồ sơ kiểm tra | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về hồ sơ kiểm tra. |
| 272 | 測定値 trắc định trị | giá trị đo | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về giá trị đo. |
| 273 | 基準値 cơ chuẩn trị | giá trị chuẩn | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về giá trị chuẩn. |
| 274 | 許容値 hứa dung trị | giá trị cho phép | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về giá trị cho phép. |
| 275 | 判定 phán định | phán định, đánh giá đạt/không đạt | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về phán định, đánh giá đạt/không đạt. |
| 276 | 合格 hợp cách | đạt | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về đạt. |
| 277 | 不合格 bất hợp cách | không đạt | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về không đạt. |
| 278 | 再確認 tái xác nhận | xác nhận lại | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về xác nhận lại. |
| 279 | 再検査 tái kiểm tra | kiểm tra lại | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về kiểm tra lại. |
| 280 | 目視検査 mục thị kiểm tra | kiểm tra bằng mắt | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về kiểm tra bằng mắt. |
| 281 | 外観検査 ngoại quan kiểm tra | kiểm tra ngoại quan | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về kiểm tra ngoại quan. |
| 282 | 機能検査 cơ năng kiểm tra | kiểm tra chức năng | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về kiểm tra chức năng. |
| 283 | 絶縁測定 tuyệt duyên trắc định | đo cách điện | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về đo cách điện. |
| 284 | 導通試験 đạo thông thí nghiệm | thử thông mạch | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về thử thông mạch. |
| 285 | ブレーキ試験 thí nghiệm | thử phanh | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về thử phanh. |
| 286 | 試運転 thí vận chuyển | chạy thử | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về chạy thử. |
| 287 | 軌道検測 quỹ đạo kiểm trắc | đo kiểm đường ray | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về đo kiểm đường ray. |
| 288 | 高低検査 cao đê kiểm tra | kiểm tra cao thấp ray | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về kiểm tra cao thấp ray. |
| 289 | 通り検査 thông kiểm tra | kiểm tra độ thẳng/hướng tuyến | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về kiểm tra độ thẳng/hướng tuyến. |
| 290 | 軌間測定 quỹ gian trắc định | đo khổ ray | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về đo khổ ray. |
| 291 | 摩耗測定 ma hao trắc định | đo độ mòn | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về đo độ mòn. |
| 292 | 締結確認 đế kết xác nhận | xác nhận bộ siết/kẹp ray | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về xác nhận bộ siết/kẹp ray. |
| 293 | 電圧確認 điện áp xác nhận | xác nhận điện áp | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về xác nhận điện áp. |
| 294 | 電流確認 điện lưu xác nhận | xác nhận dòng điện | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về xác nhận dòng điện. |
| 295 | 接地確認 tiếp địa xác nhận | xác nhận nối đất | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về xác nhận nối đất. |
| 296 | 在庫確認 tại khố xác nhận | xác nhận tồn kho | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về xác nhận tồn kho. |
| 297 | 予備品管理 dự bị phẩm quản lý | quản lý phụ tùng dự phòng | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về quản lý phụ tùng dự phòng. |
| 298 | 部品検収 bộ phẩm kiểm thu | kiểm nhận linh kiện | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về kiểm nhận linh kiện. |
| 299 | 配膳確認 phối thiện xác nhận | xác nhận cấp phát/phân phối linh kiện | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về xác nhận cấp phát/phân phối linh kiện. |
| 300 | 作業前確認 tác nghiệp tiền xác nhận | xác nhận trước khi làm việc | Dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; thường xuất hiện trên biểu mẫu, checklist hoặc trao đổi về xác nhận trước khi làm việc. |
| VIINhóm 7: Sự cố, lỗi, rủi ro, xử lý bất thườngSTT 301–350 | |||
| 301 | 異常 dị thường | bất thường | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý bất thường trong vận hành đường sắt. |
| 302 | 故障 cố chướng | hỏng hóc | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý hỏng hóc trong vận hành đường sắt. |
| 303 | 事故 sự cố | tai nạn, sự cố | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý tai nạn, sự cố trong vận hành đường sắt. |
| 304 | 輸送障害 tải tống chướng hại | gián đoạn vận tải | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý gián đoạn vận tải trong vận hành đường sắt. |
| 305 | 遅延 trì diên | chậm trễ | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý chậm trễ trong vận hành đường sắt. |
| 306 | 運休 vận hưu | tàu ngừng chạy | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý tàu ngừng chạy trong vận hành đường sắt. |
| 307 | 見合わせ kiến hợp | tạm dừng/chưa cho chạy | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý tạm dừng/chưa cho chạy trong vận hành đường sắt. |
| 308 | 信号故障 tín hiệu cố chướng | hỏng tín hiệu | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý hỏng tín hiệu trong vận hành đường sắt. |
| 309 | ポイント故障 cố chướng | hỏng ghi/point | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý hỏng ghi/point trong vận hành đường sắt. |
| 310 | 車両故障 xa lưỡng cố chướng | hỏng toa xe | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý hỏng toa xe trong vận hành đường sắt. |
| 311 | 架線断線 giá tuyến đoạn tuyến | đứt dây tiếp điện | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý đứt dây tiếp điện trong vận hành đường sắt. |
| 312 | 停電 đình điện | mất điện | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý mất điện trong vận hành đường sắt. |
| 313 | 踏切支障 đạp thiết chi chướng | trở ngại tại đường ngang | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý trở ngại tại đường ngang trong vận hành đường sắt. |
| 314 | 人身事故 nhân thân sự cố | tai nạn liên quan đến người | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý tai nạn liên quan đến người trong vận hành đường sắt. |
| 315 | 接触事故 tiếp xúc sự cố | tai nạn va chạm | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý tai nạn va chạm trong vận hành đường sắt. |
| 316 | 脱線 thoát tuyến | trật bánh | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý trật bánh trong vận hành đường sắt. |
| 317 | 列車分離 liệt xa phân ly | tách rời đoàn tàu ngoài ý muốn | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý tách rời đoàn tàu ngoài ý muốn trong vận hành đường sắt. |
| 318 | オーバーラン | tàu chạy quá vị trí dừng | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý tàu chạy quá vị trí dừng trong vận hành đường sắt. |
| 319 | ドア故障 cố chướng | hỏng cửa tàu | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý hỏng cửa tàu trong vận hành đường sắt. |
| 320 | ブレーキ不具合 bất cụ hợp | phanh bất thường, không ổn | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý phanh bất thường, không ổn trong vận hành đường sắt. |
| 321 | 空転 không chuyển | bánh quay trơn | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý bánh quay trơn trong vận hành đường sắt. |
| 322 | 滑走 hoạt tẩu | bánh trượt khi phanh | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý bánh trượt khi phanh trong vận hành đường sắt. |
| 323 | 車輪フラット xa luân | vết bẹt bánh xe | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý vết bẹt bánh xe trong vận hành đường sắt. |
| 324 | 異音 dị âm | tiếng lạ | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý tiếng lạ trong vận hành đường sắt. |
| 325 | 異臭 dị xú | mùi lạ | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý mùi lạ trong vận hành đường sắt. |
| 326 | 発煙 phát yên | bốc khói | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý bốc khói trong vận hành đường sắt. |
| 327 | 発火 phát hỏa | bốc cháy | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý bốc cháy trong vận hành đường sắt. |
| 328 | 漏電 lậu điện | rò điện | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý rò điện trong vận hành đường sắt. |
| 329 | 短絡 đoản lạc | chập mạch | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý chập mạch trong vận hành đường sắt. |
| 330 | 過電流 quá điện lưu | quá dòng | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý quá dòng trong vận hành đường sắt. |
| 331 | 過熱 quá nhiệt | quá nhiệt | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý quá nhiệt trong vận hành đường sắt. |
| 332 | 部品欠落 bộ phẩm khiếm lạc | thiếu/rơi linh kiện | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý thiếu/rơi linh kiện trong vận hành đường sắt. |
| 333 | 亀裂 quy liệt | vết nứt | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý vết nứt trong vận hành đường sắt. |
| 334 | 破損 phá tổn | hư hại, vỡ hỏng | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý hư hại, vỡ hỏng trong vận hành đường sắt. |
| 335 | 摩耗 ma hao | mài mòn | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý mài mòn trong vận hành đường sắt. |
| 336 | 緩み hoãn | lỏng, nhả | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý lỏng, nhả trong vận hành đường sắt. |
| 337 | 位置ずれ vị trí | lệch vị trí | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý lệch vị trí trong vận hành đường sắt. |
| 338 | 表示不良 biểu thị bất lương | hiển thị không tốt | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý hiển thị không tốt trong vận hành đường sắt. |
| 339 | 誤扱い ngộ cập | thao tác nhầm | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý thao tác nhầm trong vận hành đường sắt. |
| 340 | 誤通過 ngộ thông quá | đi qua nhầm | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý đi qua nhầm trong vận hành đường sắt. |
| 341 | 誤出発 ngộ xuất phát | khởi hành nhầm | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý khởi hành nhầm trong vận hành đường sắt. |
| 342 | 非常ブレーキ phi thường | phanh khẩn cấp | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý phanh khẩn cấp trong vận hành đường sắt. |
| 343 | 急停車 cấp đình xa | dừng gấp | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý dừng gấp trong vận hành đường sắt. |
| 344 | 防護無線発報 phòng hộ vô tuyến phát báo | phát báo bằng vô tuyến phòng hộ | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý phát báo bằng vô tuyến phòng hộ trong vận hành đường sắt. |
| 345 | 旅客転落 lữ khách chuyển lạc | hành khách rơi/ngã xuống | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý hành khách rơi/ngã xuống trong vận hành đường sắt. |
| 346 | 線路内立入り tuyến lộ nội lập nhập | xâm nhập vào khu vực đường ray | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý xâm nhập vào khu vực đường ray trong vận hành đường sắt. |
| 347 | 落下物 lạc hạ vật | vật rơi | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý vật rơi trong vận hành đường sắt. |
| 348 | 飛来物 phi lai vật | vật bay tới | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý vật bay tới trong vận hành đường sắt. |
| 349 | 雨量規制 vũ lượng quy chế | hạn chế chạy tàu do lượng mưa | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý hạn chế chạy tàu do lượng mưa trong vận hành đường sắt. |
| 350 | 強風規制 cường phong quy chế | hạn chế chạy tàu do gió mạnh | Thuật ngữ sự cố/rủi ro: dùng khi phát hiện, báo cáo hoặc xử lý hạn chế chạy tàu do gió mạnh trong vận hành đường sắt. |
| VIIINhóm 8: Giao tiếp trong công việcSTT 351–400 | |||
| 351 | お疲れさまです bì | chào/ghi nhận đồng nghiệp sau khi làm việc | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc chào/ghi nhận đồng nghiệp sau khi làm việc với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 352 | ご安全に an toàn | chúc làm việc an toàn | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc chúc làm việc an toàn với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 353 | 了解しました liễu giải | đã rõ | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc đã rõ với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 354 | 承知しました thừa tri | tôi đã nắm được | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc tôi đã nắm được với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 355 | 確認します xác nhận | tôi sẽ xác nhận | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc tôi sẽ xác nhận với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 356 | 報告します báo cáo | tôi sẽ báo cáo | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc tôi sẽ báo cáo với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 357 | 連絡します liên lạc | tôi sẽ liên lạc | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc tôi sẽ liên lạc với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 358 | 指示をお願いします chỉ thị nguyện | xin hãy chỉ thị | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc xin hãy chỉ thị với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 359 | 再度お願いします tái độ nguyện | xin nhắc lại lần nữa | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc xin nhắc lại lần nữa với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 360 | もう一度お願いします nhất độ nguyện | xin nói lại một lần nữa | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc xin nói lại một lần nữa với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 361 | 聞き取れませんでした văn thủ | tôi không nghe rõ | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc tôi không nghe rõ với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 362 | 復唱します phục xướng | tôi xin nhắc lại | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc tôi xin nhắc lại với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 363 | 復唱してください phục xướng | hãy nhắc lại | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc hãy nhắc lại với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 364 | 異常ありません dị thường | không có bất thường | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc không có bất thường với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 365 | 異常があります dị thường | có bất thường | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc có bất thường với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 366 | 作業を開始します tác nghiệp khai thủy | bắt đầu công việc | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc bắt đầu công việc với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 367 | 作業を終了します tác nghiệp chung liễu | kết thúc công việc | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc kết thúc công việc với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 368 | ただいま確認中です xác nhận trung | hiện đang xác nhận | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc hiện đang xác nhận với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 369 | 現場に向かいます hiện trường hướng | tôi đang tới hiện trường | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc tôi đang tới hiện trường với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 370 | 到着しました đáo trước | đã đến nơi | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc đã đến nơi với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 371 | 退避してください thoái tị | hãy rút tránh | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc hãy rút tránh với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 372 | 近づかないでください cận | xin đừng lại gần | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc xin đừng lại gần với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 373 | 触らないでください xúc | xin đừng chạm vào | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc xin đừng chạm vào với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 374 | 電源を切ってください điện nguyên thiết | hãy ngắt nguồn điện | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc hãy ngắt nguồn điện với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 375 | ブレーキを確認してください xác nhận | hãy kiểm tra phanh | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc hãy kiểm tra phanh với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 376 | ドアを閉めてください bế | hãy đóng cửa | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc hãy đóng cửa với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 377 | お客様をご案内します khách dạng án nội | tôi sẽ hướng dẫn hành khách | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc tôi sẽ hướng dẫn hành khách với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 378 | 足元にご注意ください túc nguyên chú ý | xin chú ý dưới chân | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc xin chú ý dưới chân với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 379 | 黄色い線までお下がりください hoàng sắc tuyến hạ | xin lùi sau vạch vàng | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc xin lùi sau vạch vàng với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 380 | 列車が参ります liệt xa tham | tàu sắp đến | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc tàu sắp đến với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 381 | 扉が閉まります phi bế | cửa sắp đóng | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc cửa sắp đóng với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 382 | 運転再開見込み vận chuyển tái khai kiến nhập | dự kiến chạy lại | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc dự kiến chạy lại với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 383 | 振替輸送をご利用ください chấn thế tải tống lợi dụng | xin sử dụng vận chuyển thay thế | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc xin sử dụng vận chuyển thay thế với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 384 | 係員の指示に従ってください hệ viên chỉ thị tùng | xin làm theo hướng dẫn của nhân viên | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc xin làm theo hướng dẫn của nhân viên với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 385 | 少々お待ちください thiểu đãi | xin chờ một chút | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc xin chờ một chút với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 386 | ただいま調査中です điều tra trung | hiện đang điều tra | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc hiện đang điều tra với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 387 | ご迷惑をおかけします mê hoặc | xin lỗi vì gây phiền hà | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc xin lỗi vì gây phiền hà với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 388 | 原因を確認中です nguyên nhân xác nhận trung | đang xác nhận nguyên nhân | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc đang xác nhận nguyên nhân với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 389 | 交換が必要です giao hoán tất yếu | cần thay thế | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc cần thay thế với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 390 | 修理が必要です tu lý tất yếu | cần sửa chữa | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc cần sửa chữa với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 391 | 部品を手配します bộ phẩm thủ phối | tôi sẽ sắp xếp linh kiện | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc tôi sẽ sắp xếp linh kiện với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 392 | 応援をお願いします ứng viện nguyện | xin hỗ trợ thêm người | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc xin hỗ trợ thêm người với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 393 | 救急を要請します cứu cấp yếu thỉnh | tôi sẽ gọi cấp cứu | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc tôi sẽ gọi cấp cứu với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 394 | 指令に連絡します chỉ lệnh liên lạc | tôi sẽ liên lạc điều độ | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc tôi sẽ liên lạc điều độ với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 395 | 現場責任者 hiện trường trách nhiệm giả | người phụ trách hiện trường | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc người phụ trách hiện trường với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 396 | 作業責任者 tác nghiệp trách nhiệm giả | người phụ trách công việc | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc người phụ trách công việc với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 397 | 列車番号を確認してください liệt xa phiên hiệu xác nhận | hãy xác nhận số hiệu tàu | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc hãy xác nhận số hiệu tàu với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 398 | 位置を教えてください vị trí giáo | hãy cho biết vị trí | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc hãy cho biết vị trí với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 399 | 状況を報告してください trạng huống báo cáo | hãy báo cáo tình hình | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc hãy báo cáo tình hình với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| 400 | 安全を確保してください an toàn xác bảo | hãy bảo đảm an toàn | Mẫu giao tiếp tại nơi làm việc: dùng khi cần nói rõ việc hãy bảo đảm an toàn với chỉ huy, đồng nghiệp hoặc hành khách. |
| IXNhóm 9: Thuật ngữ chuyên môn nâng caoSTT 401–450 | |||
| 401 | 閉そく bế | đóng đường, block đường sắt | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về đóng đường, block đường sắt. |
| 402 | 閉そく区間 bế khu gian | khu gian block | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về khu gian block. |
| 403 | 自動閉そく式 tự động bế thức | phương thức block tự động | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về phương thức block tự động. |
| 404 | 非自動閉そく式 phi tự động bế thức | phương thức block không tự động | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về phương thức block không tự động. |
| 405 | 軌道回路 quỹ đạo hồi lộ | mạch điện đường ray | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về mạch điện đường ray. |
| 406 | 列車検知 liệt xa kiểm tri | phát hiện tàu | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về phát hiện tàu. |
| 407 | 連動装置 liên động trang trí | thiết bị liên động | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về thiết bị liên động. |
| 408 | 進路制御 tiến lộ chế ngự | điều khiển đường chạy | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về điều khiển đường chạy. |
| 409 | 現示 hiện thị | hiển thị trạng thái tín hiệu | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về hiển thị trạng thái tín hiệu. |
| 410 | 停止信号 đình chỉ tín hiệu | tín hiệu dừng | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về tín hiệu dừng. |
| 411 | 進行信号 tiến hành tín hiệu | tín hiệu cho phép chạy | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về tín hiệu cho phép chạy. |
| 412 | 注意信号 chú ý tín hiệu | tín hiệu chú ý | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về tín hiệu chú ý. |
| 413 | 警戒信号 cảnh giới tín hiệu | tín hiệu cảnh giới | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về tín hiệu cảnh giới. |
| 414 | 入換標識 nhập hoán tiêu thức | biển/mốc cho dồn tàu | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về biển/mốc cho dồn tàu. |
| 415 | 車両限界 xa lưỡng hạn giới | giới hạn bao xe | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về giới hạn bao xe. |
| 416 | 建築限界 kiến trúc hạn giới | giới hạn kiến trúc quanh đường ray | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về giới hạn kiến trúc quanh đường ray. |
| 417 | 曲線半径 khúc tuyến bán kính | bán kính đường cong | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về bán kính đường cong. |
| 418 | 勾配 câu phối | độ dốc tuyến | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về độ dốc tuyến. |
| 419 | カント | siêu cao ray ở đường cong | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về siêu cao ray ở đường cong. |
| 420 | スラック | nới rộng khổ ray ở đường cong | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về nới rộng khổ ray ở đường cong. |
| 421 | 分岐番数 phân kỳ phiên số | số hiệu/cấp của ghi | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về số hiệu/cấp của ghi. |
| 422 | 軌道変位 quỹ đạo biến vị | biến dạng/lệch hình học đường ray | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về biến dạng/lệch hình học đường ray. |
| 423 | 通り整正 thông chỉnh chính | chỉnh hướng tuyến ray | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về chỉnh hướng tuyến ray. |
| 424 | 高低狂い cao đê cuồng | sai lệch cao thấp ray | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về sai lệch cao thấp ray. |
| 425 | 通り狂い thông cuồng | sai lệch hướng tuyến | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về sai lệch hướng tuyến. |
| 426 | 水準狂い thủy chuẩn cuồng | sai lệch cao độ hai ray | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về sai lệch cao độ hai ray. |
| 427 | 平面性狂い bình diện tính cuồng | sai lệch độ phẳng hình học | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về sai lệch độ phẳng hình học. |
| 428 | レール継目 kế mục | mối nối ray | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về mối nối ray. |
| 429 | 継目板 kế mục bản | bản nối ray | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về bản nối ray. |
| 430 | 締結装置 đế kết trang trí | bộ kẹp/siết ray | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về bộ kẹp/siết ray. |
| 431 | 犬くぎ khuyển | đinh chó cố định ray | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về đinh chó cố định ray. |
| 432 | タイプレート | bản đệm ray | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về bản đệm ray. |
| 433 | PCまくらぎ | tà vẹt bê tông dự ứng lực | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về tà vẹt bê tông dự ứng lực. |
| 434 | 道床抵抗 đạo sàng để kháng | lực cản của đá ba lát | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về lực cản của đá ba lát. |
| 435 | ロングレール | ray hàn dài | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về ray hàn dài. |
| 436 | 伸縮継目 thân súc kế mục | mối nối co giãn | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về mối nối co giãn. |
| 437 | 絶縁継目 tuyệt duyên kế mục | mối nối cách điện | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về mối nối cách điện. |
| 438 | 架線 giá tuyến | dây tiếp điện trên cao | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về dây tiếp điện trên cao. |
| 439 | ちょう架線 giá tuyến | dây treo catenary | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về dây treo catenary. |
| 440 | トロリ線 tuyến | dây tiếp xúc trolley | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về dây tiếp xúc trolley. |
| 441 | き電線 điện tuyến | đường dây cấp điện kéo | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về đường dây cấp điện kéo. |
| 442 | 変圧器 biến áp khí | máy biến áp | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về máy biến áp. |
| 443 | 整流器 chỉnh lưu khí | bộ chỉnh lưu | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về bộ chỉnh lưu. |
| 444 | 避雷器 tị lôi khí | chống sét van | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về chống sét van. |
| 445 | 遮断器 giá đoạn khí | máy cắt điện | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về máy cắt điện. |
| 446 | 保護装置 bảo hộ trang trí | thiết bị bảo vệ | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về thiết bị bảo vệ. |
| 447 | ATC装置 trang trí | thiết bị điều khiển tàu tự động ATC | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về thiết bị điều khiển tàu tự động ATC. |
| 448 | ATS装置 trang trí | thiết bị dừng tàu tự động ATS | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về thiết bị dừng tàu tự động ATS. |
| 449 | 制輪子 chế luân tử | guốc phanh | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về guốc phanh. |
| 450 | 空気ばね không khí | lò xo khí | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: dùng khi đọc bản vẽ, quy trình kỹ thuật hoặc trao đổi về lò xo khí. |
| XNhóm 10: Từ vựng ôn thi và thực chiến tại nơi làmSTT 451–500 | |||
| 451 | 特定技能1号 đặc định kỹ năng hiệu | Tokutei Ginou số 1 | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ Tokutei Ginou số 1. |
| 452 | 評価試験 bình giá thí nghiệm | kỳ thi đánh giá | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ kỳ thi đánh giá. |
| 453 | 学科試験 học khoa thí nghiệm | thi lý thuyết | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ thi lý thuyết. |
| 454 | 実技試験 thực kỹ thí nghiệm | thi thực hành/kỹ năng | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ thi thực hành/kỹ năng. |
| 455 | 判断等試験 phán đoạn đẳng thí nghiệm | bài thi phán đoán tình huống | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ bài thi phán đoán tình huống. |
| 456 | CBT方式 phương thức | hình thức thi CBT trên máy tính | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ hình thức thi CBT trên máy tính. |
| 457 | ペーパーテスト方式 phương thức | hình thức thi trên giấy | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ hình thức thi trên giấy. |
| 458 | 受験申込 thụ nghiệm thân nhập | đăng ký dự thi | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ đăng ký dự thi. |
| 459 | 受験票 thụ nghiệm phiếu | phiếu dự thi | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ phiếu dự thi. |
| 460 | 試験会場 thí nghiệm hội trường | địa điểm thi | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ địa điểm thi. |
| 461 | 受験資格 thụ nghiệm tư cách | tư cách dự thi | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ tư cách dự thi. |
| 462 | 合格証明書 hợp cách chứng minh thư | giấy chứng nhận đỗ | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ giấy chứng nhận đỗ. |
| 463 | 在留資格 tại lưu tư cách | tư cách lưu trú | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ tư cách lưu trú. |
| 464 | 雇用契約 cố dụng khế ước | hợp đồng lao động | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ hợp đồng lao động. |
| 465 | 支援計画 chi viện kế hoạch | kế hoạch hỗ trợ | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ kế hoạch hỗ trợ. |
| 466 | 受入れ機関 thụ nhập cơ quan | cơ quan tiếp nhận | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ cơ quan tiếp nhận. |
| 467 | 登録支援機関 đăng lục chi viện cơ quan | cơ quan hỗ trợ đăng ký | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ cơ quan hỗ trợ đăng ký. |
| 468 | 協議会 hiệp nghị hội | hội đồng/hiệp hội thảo luận ngành | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ hội đồng/hiệp hội thảo luận ngành. |
| 469 | 加入届出書 gia nhập giới xuất thư | mẫu thông báo gia nhập | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ mẫu thông báo gia nhập. |
| 470 | 構成員資格証明書 cấu thành viên tư cách chứng minh thư | giấy chứng minh tư cách thành viên | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ giấy chứng minh tư cách thành viên. |
| 471 | 技能水準 kỹ năng thủy chuẩn | mức chuẩn kỹ năng | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ mức chuẩn kỹ năng. |
| 472 | 日本語能力水準 nhật bản ngữ năng lực thủy chuẩn | mức chuẩn năng lực tiếng Nhật | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ mức chuẩn năng lực tiếng Nhật. |
| 473 | 国際交流基金日本語基礎テスト quốc tế giao lưu cơ kim nhật bản ngữ cơ sở | JFT-Basic, bài kiểm tra tiếng Nhật cơ sở | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ JFT-Basic, bài kiểm tra tiếng Nhật cơ sở. |
| 474 | 日本語能力試験 nhật bản ngữ năng lực thí nghiệm | kỳ thi JLPT | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ kỳ thi JLPT. |
| 475 | N3以上 dĩ thượng | từ N3 trở lên | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ từ N3 trở lên. |
| 476 | N4以上 dĩ thượng | từ N4 trở lên | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ từ N4 trở lên. |
| 477 | 業務区分 nghiệp vụ khu phân | phân loại nghiệp vụ | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ phân loại nghiệp vụ. |
| 478 | 主たる業務 chủ nghiệp vụ | nghiệp vụ chính | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ nghiệp vụ chính. |
| 479 | 付帯作業 phó đới tác nghiệp | công việc phụ trợ đi kèm | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ công việc phụ trợ đi kèm. |
| 480 | 新設 tân thiết | xây/lắp mới | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ xây/lắp mới. |
| 481 | 改良 cải lương | cải tiến | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ cải tiến. |
| 482 | 修繕 tu thiện | sửa chữa, tu bổ | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ sửa chữa, tu bổ. |
| 483 | 検査業務 kiểm tra nghiệp vụ | nghiệp vụ kiểm tra | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ nghiệp vụ kiểm tra. |
| 484 | 取扱業務 thủ cập nghiệp vụ | nghiệp vụ thao tác/xử lý | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ nghiệp vụ thao tác/xử lý. |
| 485 | 駅派出対応 dịch phái xuất đối ứng | ứng phó kiểm sửa tại ga | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ ứng phó kiểm sửa tại ga. |
| 486 | 構内入換 cấu nội nhập hoán | dồn tàu trong khu ga/depot | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ dồn tàu trong khu ga/depot. |
| 487 | 部品組立て作業 bộ phẩm tổ lập tác nghiệp | công việc lắp ráp linh kiện | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ công việc lắp ráp linh kiện. |
| 488 | 構体組立て cấu thể tổ lập | lắp ráp thân xe | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ lắp ráp thân xe. |
| 489 | 台車組立て đài xa tổ lập | lắp ráp bogie | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ lắp ráp bogie. |
| 490 | 電子機器組立て điện tử cơ khí tổ lập | lắp ráp thiết bị điện tử | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ lắp ráp thiết bị điện tử. |
| 491 | 電気機器組立て điện khí cơ khí tổ lập | lắp ráp thiết bị điện | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ lắp ráp thiết bị điện. |
| 492 | 素材加工 tố tài gia công | gia công vật liệu | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ gia công vật liệu. |
| 493 | 部品検収業務 bộ phẩm kiểm thu nghiệp vụ | nghiệp vụ kiểm nhận linh kiện | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ nghiệp vụ kiểm nhận linh kiện. |
| 494 | 配膳業務 phối thiện nghiệp vụ | nghiệp vụ cấp phát/phân phối linh kiện | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ nghiệp vụ cấp phát/phân phối linh kiện. |
| 495 | 倉庫管理 thương khố quản lý | quản lý kho | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ quản lý kho. |
| 496 | 部品運搬 bộ phẩm vận bàn | vận chuyển linh kiện | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ vận chuyển linh kiện. |
| 497 | 駅設備管理 dịch thiết bị quản lý | quản lý thiết bị nhà ga | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ quản lý thiết bị nhà ga. |
| 498 | 貨物取扱業務 hóa vật thủ cập nghiệp vụ | nghiệp vụ xử lý hàng hóa | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ nghiệp vụ xử lý hàng hóa. |
| 499 | 運行管理業務 vận hành quản lý nghiệp vụ | nghiệp vụ quản lý vận hành tàu | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ nghiệp vụ quản lý vận hành tàu. |
| 500 | 動力車操縦者運転免許 động lực xa thao túng giả vận chuyển miễn hứa | giấy phép lái phương tiện động lực | Từ vựng ôn thi và thực chiến: hay gặp trong hồ sơ Tokutei, đề thi hoặc mô tả nghiệp vụ giấy phép lái phương tiện động lực. |