Trí Lữ Nihongo • Tokutei Koukuu

Hàng không – 500 từ vựng Tokutei chuẩn

Từ vựng Tokutei ngành Hàng không – sân bay, mặt đất, hành lý, vận hành và kiểm tra an toàn bay.

500 từ vựng 10 nhóm chủ đề Furigana + Hán Việt Bảng liên tục, sticky header Định dạng chuẩn 16 ngành
Bộ tài liệu chuẩn hoá theo phong cách Editorial cao cấp
Phù hợp ôn thi Tokutei và sử dụng tại nơi làm việc

Toàn bộ 500 từ vựng được trình bày trong một bảng duy nhất, không tách rời. Mỗi nhóm chủ đề được đánh dấu bằng một dòng tiêu đề phân cách. Hàng tiêu đề bảng dính theo khi cuộn để tiện so sánh.

500/500 từ
STTKanji (Furigana)Nghĩa Tiếng ViệtGiải thích / Ngữ cảnh sử dụng
INhóm 1: Từ vựng nền tảng ngànhSTT 1–50
1航空こうくう
Hàng không
hàng khôngTừ nền tảng ngành hàng không: hàng không; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
2空港くうこう
Không cảng
sân bayTừ nền tảng ngành hàng không: sân bay; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
3航空機こうくうき
Hàng không cơ
máy bay, tàu bayTừ nền tảng ngành hàng không: máy bay, tàu bay; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
4飛行機ひこうき
Phi hành cơ
máy bayTừ nền tảng ngành hàng không: máy bay; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
5便名びんめい
Tiện danh
số hiệu chuyến bayTừ nền tảng ngành hàng không: số hiệu chuyến bay; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
6定期便ていきびん
Định kỳ tiện
chuyến bay định kỳTừ nền tảng ngành hàng không: chuyến bay định kỳ; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
7臨時便りんじびん
Lâm thời tiện
chuyến bay tăng cường, chuyến bay tạm thờiTừ nền tảng ngành hàng không: chuyến bay tăng cường, chuyến bay tạm thời; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
8国内線こくないせん
Quốc nội tuyến
đường bay nội địaTừ nền tảng ngành hàng không: đường bay nội địa; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
9国際線こくさいせん
Quốc tế tuyến
đường bay quốc tếTừ nền tảng ngành hàng không: đường bay quốc tế; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
10到着便とうちゃくびん
Đáo trước tiện
chuyến bay đếnTừ nền tảng ngành hàng không: chuyến bay đến; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
11出発便しゅっぱつびん
Xuất phát tiện
chuyến bay điTừ nền tảng ngành hàng không: chuyến bay đi; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
12遅延便ちえんびん
Trì diên tiện
chuyến bay bị chậmTừ nền tảng ngành hàng không: chuyến bay bị chậm; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
13欠航便けっこうびん
Khuyết hàng tiện
chuyến bay bị hủyTừ nền tảng ngành hàng không: chuyến bay bị hủy; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
14乗客じょうきゃく
Thừa khách
hành kháchTừ nền tảng ngành hàng không: hành khách; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
15旅客りょかく
Lữ khách
khách đi máy bayTừ nền tảng ngành hàng không: khách đi máy bay; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
16搭乗者とうじょうしゃ
Đáp thừa giả
người lên máy bayTừ nền tảng ngành hàng không: người lên máy bay; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
17乗務員じょうむいん
Thừa vụ viên
nhân viên tổ bayTừ nền tảng ngành hàng không: nhân viên tổ bay; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
18機長きちょう
Cơ trưởng
cơ trưởngTừ nền tảng ngành hàng không: cơ trưởng; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
19操縦士そうじゅうし
Thao túng sĩ
phi côngTừ nền tảng ngành hàng không: phi công; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
20客室乗務員きゃくしつじょうむいん
Khách thất thừa vụ viên
tiếp viên hàng khôngTừ nền tảng ngành hàng không: tiếp viên hàng không; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
21地上職員ちじょうしょくいん
Địa thượng chức viên
nhân viên mặt đấtTừ nền tảng ngành hàng không: nhân viên mặt đất; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
22整備士せいびし
Chỉnh bị sĩ
nhân viên kỹ thuật bảo dưỡngTừ nền tảng ngành hàng không: nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
23作業員さぎょういん
Tác nghiệp viên
nhân viên thao tác, công nhân hiện trườngTừ nền tảng ngành hàng không: nhân viên thao tác, công nhân hiện trường; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
24監督者かんとくしゃ
Giám đốc giả
người giám sátTừ nền tảng ngành hàng không: người giám sát; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
25管理者かんりしゃ
Quản lý giả
người quản lýTừ nền tảng ngành hàng không: người quản lý; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
26航空会社こうくうがいしゃ
Hàng không hội xã
hãng hàng khôngTừ nền tảng ngành hàng không: hãng hàng không; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
27運航うんこう
Vận hàng
vận hành chuyến bayTừ nền tảng ngành hàng không: vận hành chuyến bay; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
28運航管理うんこうかんり
Vận hàng quản lý
quản lý khai thác chuyến bayTừ nền tảng ngành hàng không: quản lý khai thác chuyến bay; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
29地上支援ちじょうしえん
Địa thượng chi viện
hỗ trợ mặt đấtTừ nền tảng ngành hàng không: hỗ trợ mặt đất; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
30グランドハンドリングdịch vụ mặt đấtTừ nền tảng ngành hàng không: dịch vụ mặt đất; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
31ランプ業務ランプぎょうむ
Nghiệp vụ
nghiệp vụ sân đỗTừ nền tảng ngành hàng không: nghiệp vụ sân đỗ; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
32手荷物取扱てにもつとりあつかい
Thủ hà vật thủ đắc
xử lý hành lýTừ nền tảng ngành hàng không: xử lý hành lý; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
33貨物取扱かもつとりあつかい
Hóa vật thủ đắc
xử lý hàng hóaTừ nền tảng ngành hàng không: xử lý hàng hóa; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
34機内清掃きないせいそう
Cơ nội thanh tảo
vệ sinh trong khoang máy bayTừ nền tảng ngành hàng không: vệ sinh trong khoang máy bay; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
35機体洗浄きたいせんじょう
Cơ thể tẩy tịnh
rửa thân máy bayTừ nền tảng ngành hàng không: rửa thân máy bay; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
36航空機整備こうくうきせいび
Hàng không cơ chỉnh bị
bảo dưỡng máy bayTừ nền tảng ngành hàng không: bảo dưỡng máy bay; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
37搭降載とうこうさい
Đáp hàng tải
chất dỡ lên/xuống máy bayTừ nền tảng ngành hàng không: chất dỡ lên/xuống máy bay; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
38積み込みつみこみ
Tích nhập
chất hàng lênTừ nền tảng ngành hàng không: chất hàng lên; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
39取り卸しとりおろし
Thủ tá
dỡ hàng xuốngTừ nền tảng ngành hàng không: dỡ hàng xuống; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
40仕分けしわけ
Sĩ phân
phân loạiTừ nền tảng ngành hàng không: phân loại; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
41誘導ゆうどう
Dụ đạo
hướng dẫn, điều hướngTừ nền tảng ngành hàng không: hướng dẫn, điều hướng; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
42牽引けんいん
Khiên dẫn
kéo dắtTừ nền tảng ngành hàng không: kéo dắt; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
43プッシュバックđẩy lùi máy bayTừ nền tảng ngành hàng không: đẩy lùi máy bay; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
44マーシャリングra tín hiệu hướng dẫn máy bayTừ nền tảng ngành hàng không: ra tín hiệu hướng dẫn máy bay; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
45ターンアラウンドquay vòng phục vụ máy bay giữa hai chuyếnTừ nền tảng ngành hàng không: quay vòng phục vụ máy bay giữa hai chuyến; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
46フライトchuyến bayTừ nền tảng ngành hàng không: chuyến bay; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
47スポットvị trí đỗ máy bayTừ nền tảng ngành hàng không: vị trí đỗ máy bay; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
48ゲートcổng lên máy bayTừ nền tảng ngành hàng không: cổng lên máy bay; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
49ターミナルnhà ga sân bayTừ nền tảng ngành hàng không: nhà ga sân bay; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
50エプロンsân đỗ máy bayTừ nền tảng ngành hàng không: sân đỗ máy bay; thường gặp trong tài liệu Tokutei và ca làm sân bay.
IINhóm 2: Dụng cụ, thiết bị, vật dụngSTT 51–100
51トーイングトラクターxe kéo máy bayDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho xe kéo máy bay; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
52トーバーthanh kéo máy bayDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho thanh kéo máy bay; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
53ノーズギアcàng mũiDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho càng mũi; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
54チョークchèn bánh máy bayDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho chèn bánh máy bay; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
55コーンcọc tiêu hình nónDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho cọc tiêu hình nón; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
56マーシャリングワンドgậy chỉ dẫn máy bayDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho gậy chỉ dẫn máy bay; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
57反射ベストはんしゃベスト
Phản xạ
áo phản quangDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho áo phản quang; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
58ヘルメットmũ bảo hộDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho mũ bảo hộ; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
59安全靴あんぜんぐつ
An toàn ngoa
giày bảo hộDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho giày bảo hộ; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
60保護手袋ほごてぶくろ
Bảo hộ thủ đại
găng tay bảo hộDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho găng tay bảo hộ; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
61耳栓みみせん
Nhĩ xuyên
nút bịt taiDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho nút bịt tai; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
62ゴーグルkính bảo hộDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho kính bảo hộ; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
63無線機むせんき
Vô tuyến cơ
máy bộ đàmDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho máy bộ đàm; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
64インターホンđiện thoại nội bộDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho điện thoại nội bộ; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
65ヘッドセットtai nghe liên lạcDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho tai nghe liên lạc; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
66懐中電灯かいちゅうでんとう
Hoài trung điện đăng
đèn pinDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho đèn pin; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
67消火器しょうかき
Tiêu hỏa khí
bình chữa cháyDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho bình chữa cháy; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
68救急箱きゅうきゅうばこ
Cứu cấp tương
hộp sơ cứuDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho hộp sơ cứu; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
69脚立きゃたつ
Cước lập
thang chữ ADụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho thang chữ A; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
70工具箱こうぐばこ
Công cụ tương
hộp dụng cụDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho hộp dụng cụ; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
71ドライバーtua vítDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho tua vít; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
72レンチcờ lêDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho cờ lê; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
73トルクレンチcờ lê lựcDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho cờ lê lực; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
74スパナmỏ lết, cờ lê miệngDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho mỏ lết, cờ lê miệng; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
75ペンチkìmDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho kìm; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
76バッテリーắc quy, pinDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho ắc quy, pin; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
77ジャンプスターターbộ kích bìnhDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho bộ kích bình; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
78GPUthiết bị cấp điện mặt đấtDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho thiết bị cấp điện mặt đất; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
79地上電源装置ちじょうでんげんそうち
Địa thượng điện nguyên trang trí
thiết bị nguồn điện mặt đấtDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho thiết bị nguồn điện mặt đất; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
80空調車くうちょうしゃ
Không điều xa
xe điều hòa không khíDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho xe điều hòa không khí; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
81給水車きゅうすいしゃ
Cấp thủy xa
xe cấp nướcDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho xe cấp nước; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
82汚水車おすいしゃ
Ô thủy xa
xe hút nước thảiDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho xe hút nước thải; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
83ベルトローダーxe băng chuyền hành lýDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho xe băng chuyền hành lý; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
84ハイリフトローダーxe nâng cao phục vụ hàng hóaDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho xe nâng cao phục vụ hàng hóa; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
85コンテナドーリーmoóc kéo container hàng khôngDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho moóc kéo container hàng không; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
86バゲージカートxe chở hành lýDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho xe chở hành lý; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
87パレットpallet hàng hóaDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho pallet hàng hóa; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
88ULDđơn vị chất xếp hàng khôngDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho đơn vị chất xếp hàng không; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
89航空コンテナこうくうコンテナ
Hàng không
container hàng khôngDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho container hàng không; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
90ネットlưới chằng hàngDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho lưới chằng hàng; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
91固縛ベルトこばくベルト
Cố phược
dây đai cố địnhDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho dây đai cố định; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
92ラッシングベルトdây chằng hàngDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho dây chằng hàng; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
93保護シートほごシート
Bảo hộ
tấm phủ bảo vệDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho tấm phủ bảo vệ; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
94梱包材こんぽうざい
Khổn bao tài
vật liệu đóng góiDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho vật liệu đóng gói; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
95貨物タグかもつタグ
Hóa vật
thẻ hàng hóaDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho thẻ hàng hóa; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
96手荷物タグてにもつタグ
Thủ hà vật
thẻ hành lýDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho thẻ hành lý; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
97バーコードリーダーmáy đọc mã vạchDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho máy đọc mã vạch; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
98ハンディ端末ハンディたんまつ
Đoan mạt
thiết bị cầm tayDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho thiết bị cầm tay; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
99計量器けいりょうき
Kế lượng khí
cân, thiết bị đo trọng lượngDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho cân, thiết bị đo trọng lượng; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
100台車だいしゃ
Đài xa
xe đẩy hàngDụng cụ/thiết bị trong ngành hàng không: dùng cho xe đẩy hàng; kiểm tra tình trạng trước khi sử dụng.
IIINhóm 3: Địa điểm, khu vực, bộ phận làm việcSTT 101–150
101滑走路かっそうろ
Hoạt tẩu lộ
đường băngKhu vực/địa điểm sân bay: đường băng; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
102誘導路ゆうどうろ
Dụ đạo lộ
đường lănKhu vực/địa điểm sân bay: đường lăn; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
103駐機場ちゅうきじょう
Trú cơ trường
khu vực đỗ máy bayKhu vực/địa điểm sân bay: khu vực đỗ máy bay; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
104駐機位置ちゅうきいち
Trú cơ vị trí
vị trí đỗ máy bayKhu vực/địa điểm sân bay: vị trí đỗ máy bay; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
105搭乗口とうじょうぐち
Đáp thừa khẩu
cổng lên máy bayKhu vực/địa điểm sân bay: cổng lên máy bay; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
106到着口とうちゃくぐち
Đáo trước khẩu
cửa đếnKhu vực/địa điểm sân bay: cửa đến; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
107出発口しゅっぱつぐち
Xuất phát khẩu
cửa điKhu vực/địa điểm sân bay: cửa đi; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
108保安区域ほあんくいき
Bảo an khu vực
khu vực an ninhKhu vực/địa điểm sân bay: khu vực an ninh; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
109制限区域せいげんくいき
Chế hạn khu vực
khu vực hạn chếKhu vực/địa điểm sân bay: khu vực hạn chế; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
110作業区域さぎょうくいき
Tác nghiệp khu vực
khu vực làm việcKhu vực/địa điểm sân bay: khu vực làm việc; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
111貨物地区かもつちく
Hóa vật địa khu
khu hàng hóaKhu vực/địa điểm sân bay: khu hàng hóa; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
112貨物上屋かもつうわや
Hóa vật thượng ốc
kho hàng hóa sân bayKhu vực/địa điểm sân bay: kho hàng hóa sân bay; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
113手荷物室てにもつしつ
Thủ hà vật thất
phòng hành lýKhu vực/địa điểm sân bay: phòng hành lý; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
114仕分け場しわけば
Sĩ phân trường
khu phân loạiKhu vực/địa điểm sân bay: khu phân loại; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
115搭乗橋とうじょうきょう
Đáp thừa kiều
cầu dẫn khách lên máy bayKhu vực/địa điểm sân bay: cầu dẫn khách lên máy bay; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
116ボーディングブリッジống lồng lên máy bayKhu vực/địa điểm sân bay: ống lồng lên máy bay; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
117チェックインカウンターquầy làm thủ tụcKhu vực/địa điểm sân bay: quầy làm thủ tục; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
118手荷物受取所てにもつうけとりじょ
Thủ hà vật thụ thủ sở
khu nhận hành lýKhu vực/địa điểm sân bay: khu nhận hành lý; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
119税関ぜいかん
Thuế quan
hải quanKhu vực/địa điểm sân bay: hải quan; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
120入国審査にゅうこくしんさ
Nhập quốc thẩm tra
kiểm tra nhập cảnhKhu vực/địa điểm sân bay: kiểm tra nhập cảnh; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
121出国審査しゅっこくしんさ
Xuất quốc thẩm tra
kiểm tra xuất cảnhKhu vực/địa điểm sân bay: kiểm tra xuất cảnh; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
122保安検査場ほあんけんさじょう
Bảo an kiểm tra trường
khu kiểm tra an ninhKhu vực/địa điểm sân bay: khu kiểm tra an ninh; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
123管制塔かんせいとう
Quản chế tháp
tháp kiểm soát không lưuKhu vực/địa điểm sân bay: tháp kiểm soát không lưu; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
124運航管理室うんこうかんりしつ
Vận hàng quản lý thất
phòng quản lý khai thácKhu vực/địa điểm sân bay: phòng quản lý khai thác; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
125整備場せいびじょう
Chỉnh bị trường
khu bảo dưỡngKhu vực/địa điểm sân bay: khu bảo dưỡng; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
126格納庫かくのうこ
Cách nạp khố
nhà chứa máy bayKhu vực/địa điểm sân bay: nhà chứa máy bay; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
127部品庫ぶひんこ
Bộ phẩm khố
kho linh kiệnKhu vực/địa điểm sân bay: kho linh kiện; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
128工具室こうぐしつ
Công cụ thất
phòng dụng cụKhu vực/địa điểm sân bay: phòng dụng cụ; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
129休憩室きゅうけいしつ
Hưu khế thất
phòng nghỉKhu vực/địa điểm sân bay: phòng nghỉ; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
130更衣室こういしつ
Canh y thất
phòng thay đồKhu vực/địa điểm sân bay: phòng thay đồ; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
131喫煙所きつえんじょ
Khách yên sở
khu hút thuốcKhu vực/địa điểm sân bay: khu hút thuốc; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
132給油エリアきゅうゆエリア
Cấp du
khu cấp nhiên liệuKhu vực/địa điểm sân bay: khu cấp nhiên liệu; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
133給水エリアきゅうすいエリア
Cấp thủy
khu cấp nướcKhu vực/địa điểm sân bay: khu cấp nước; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
134排水エリアはいすいエリア
Bài thủy
khu xả nước thảiKhu vực/địa điểm sân bay: khu xả nước thải; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
135車両通行帯しゃりょうつうこうたい
Xa lưỡng thông hành đới
làn xe chạyKhu vực/địa điểm sân bay: làn xe chạy; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
136歩行者通路ほこうしゃつうろ
Bộ hành giả thông lộ
lối đi bộKhu vực/địa điểm sân bay: lối đi bộ; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
137非常口ひじょうぐち
Phi thường khẩu
cửa thoát hiểmKhu vực/địa điểm sân bay: cửa thoát hiểm; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
138避難経路ひなんけいろ
Tị nạn kinh lộ
đường thoát nạnKhu vực/địa điểm sân bay: đường thoát nạn; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
139集合場所しゅうごうばしょ
Tập hợp trường sở
điểm tập kếtKhu vực/địa điểm sân bay: điểm tập kết; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
140危険物置場きけんぶつおきば
Nguy hiểm vật trí trường
nơi để hàng nguy hiểmKhu vực/địa điểm sân bay: nơi để hàng nguy hiểm; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
141仮置き場かりおきば
Giả trí trường
khu để tạmKhu vực/địa điểm sân bay: khu để tạm; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
142廃棄物置場はいきぶつおきば
Phế khí vật trí trường
nơi để rác/thảiKhu vực/địa điểm sân bay: nơi để rác/thải; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
143清掃用具置場せいそうようぐおきば
Thanh tảo dụng cụ trí trường
nơi để dụng cụ vệ sinhKhu vực/địa điểm sân bay: nơi để dụng cụ vệ sinh; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
144ランプエリアkhu sân đỗKhu vực/địa điểm sân bay: khu sân đỗ; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
145エアサイドkhu vực sau kiểm soát an ninhKhu vực/địa điểm sân bay: khu vực sau kiểm soát an ninh; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
146ランドサイドkhu vực công cộng trước an ninhKhu vực/địa điểm sân bay: khu vực công cộng trước an ninh; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
147搬入口はんにゅうぐち
Ban nhập khẩu
cửa đưa hàng vàoKhu vực/địa điểm sân bay: cửa đưa hàng vào; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
148搬出口はんしゅつぐち
Ban xuất khẩu
cửa đưa hàng raKhu vực/địa điểm sân bay: cửa đưa hàng ra; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
149荷捌き場にさばきば
Hà bãi trường
khu xử lý hàngKhu vực/địa điểm sân bay: khu xử lý hàng; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
150待機場所たいきばしょ
Đãi cơ trường sở
nơi chờ, vị trí chờKhu vực/địa điểm sân bay: nơi chờ, vị trí chờ; cần đi đúng tuyến và tuân thủ quyền ra vào.
IVNhóm 4: Thao tác và quy trình cơ bảnSTT 151–200
151点呼てんこ
Điểm hô
điểm danh, gọi tên trước caThao tác/quy trình: dùng khi điểm danh, gọi tên trước ca; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
152朝礼ちょうれい
Triều lễ
họp đầu ca buổi sángThao tác/quy trình: dùng khi họp đầu ca buổi sáng; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
153引き継ぎひきつぎ
Dẫn kế
bàn giao caThao tác/quy trình: dùng khi bàn giao ca; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
154作業準備さぎょうじゅんび
Tác nghiệp chuẩn bị
chuẩn bị công việcThao tác/quy trình: dùng khi chuẩn bị công việc; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
155作業開始さぎょうかいし
Tác nghiệp khai thủy
bắt đầu công việcThao tác/quy trình: dùng khi bắt đầu công việc; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
156作業終了さぎょうしゅうりょう
Tác nghiệp chung liễu
kết thúc công việcThao tác/quy trình: dùng khi kết thúc công việc; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
157指差呼称しさこしょう
Chỉ sai hô xưng
chỉ tay gọi tên để xác nhậnThao tác/quy trình: dùng khi chỉ tay gọi tên để xác nhận; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
158安全確認あんぜんかくにん
An toàn xác nhận
xác nhận an toànThao tác/quy trình: dùng khi xác nhận an toàn; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
159立入確認たちいりかくにん
Lập nhập xác nhận
xác nhận trước khi vào khu vựcThao tác/quy trình: dùng khi xác nhận trước khi vào khu vực; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
160車両点検しゃりょうてんけん
Xa lưỡng điểm kiểm
kiểm tra xeThao tác/quy trình: dùng khi kiểm tra xe; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
161始業点検しぎょうてんけん
Thủy nghiệp điểm kiểm
kiểm tra đầu caThao tác/quy trình: dùng khi kiểm tra đầu ca; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
162終業点検しゅうぎょうてんけん
Chung nghiệp điểm kiểm
kiểm tra cuối caThao tác/quy trình: dùng khi kiểm tra cuối ca; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
163外観点検がいかんてんけん
Ngoại quan điểm kiểm
kiểm tra bên ngoàiThao tác/quy trình: dùng khi kiểm tra bên ngoài; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
164数量確認すうりょうかくにん
Số lượng xác nhận
xác nhận số lượngThao tác/quy trình: dùng khi xác nhận số lượng; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
165重量確認じゅうりょうかくにん
Trọng lượng xác nhận
xác nhận trọng lượngThao tác/quy trình: dùng khi xác nhận trọng lượng; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
166荷受けにうけ
Hà thụ
nhận hàngThao tác/quy trình: dùng khi nhận hàng; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
167荷渡しにわたし
Hà độ
giao hàngThao tác/quy trình: dùng khi giao hàng; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
168搬入はんにゅう
Ban nhập
đưa vàoThao tác/quy trình: dùng khi đưa vào; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
169搬出はんしゅつ
Ban xuất
đưa raThao tác/quy trình: dùng khi đưa ra; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
170積載せきさい
Tích tải
chất xếp, tải lênThao tác/quy trình: dùng khi chất xếp, tải lên; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
171荷下ろしにおろし
Hà hạ
dỡ hàngThao tác/quy trình: dùng khi dỡ hàng; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
172積み付けつみつけ
Tích phó
xếp hàng vào pallet/containerThao tác/quy trình: dùng khi xếp hàng vào pallet/container; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
173固定こてい
Cố định
cố địnhThao tác/quy trình: dùng khi cố định; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
174固縛こばく
Cố phược
chằng buộc cố địnhThao tác/quy trình: dùng khi chằng buộc cố định; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
175養生ようじょう
Dưỡng sinh
che chắn, bảo vệ bề mặtThao tác/quy trình: dùng khi che chắn, bảo vệ bề mặt; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
176開梱かいこん
Khai khổn
mở kiện hàngThao tác/quy trình: dùng khi mở kiện hàng; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
177梱包こんぽう
Khổn bao
đóng góiThao tác/quy trình: dùng khi đóng gói; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
178ラベル貼りラベルはり
Thiếp
dán nhãnThao tác/quy trình: dùng khi dán nhãn; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
179スキャンquét mãThao tác/quy trình: dùng khi quét mã; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
180計量けいりょう
Kế lượng
cân đo trọng lượngThao tác/quy trình: dùng khi cân đo trọng lượng; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
181仕分け作業しわけさぎょう
Sĩ phân tác nghiệp
công việc phân loạiThao tác/quy trình: dùng khi công việc phân loại; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
182搭載とうさい
Đáp tải
chất lên máy bayThao tác/quy trình: dùng khi chất lên máy bay; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
183降載こうさい
Hàng tải
dỡ khỏi máy bayThao tác/quy trình: dùng khi dỡ khỏi máy bay; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
184誘導開始ゆうどうかいし
Dụ đạo khai thủy
bắt đầu hướng dẫnThao tác/quy trình: dùng khi bắt đầu hướng dẫn; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
185誘導停止ゆうどうていし
Dụ đạo đình chỉ
dừng hướng dẫnThao tác/quy trình: dùng khi dừng hướng dẫn; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
186車止め設置くるまどめせっち
Xa chỉ thiết trí
đặt chèn bánhThao tác/quy trình: dùng khi đặt chèn bánh; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
187車止め取り外しくるまどめとりはずし
Xa chỉ thủ ngoại
tháo chèn bánhThao tác/quy trình: dùng khi tháo chèn bánh; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
188ドア開閉ドアかいへい
Khai bế
mở/đóng cửaThao tác/quy trình: dùng khi mở/đóng cửa; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
189給水作業きゅうすいさぎょう
Cấp thủy tác nghiệp
công việc cấp nướcThao tác/quy trình: dùng khi công việc cấp nước; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
190排水作業はいすいさぎょう
Bài thủy tác nghiệp
công việc xả nước thảiThao tác/quy trình: dùng khi công việc xả nước thải; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
191清掃作業せいそうさぎょう
Thanh tảo tác nghiệp
công việc vệ sinhThao tác/quy trình: dùng khi công việc vệ sinh; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
192機内点検きないてんけん
Cơ nội điểm kiểm
kiểm tra trong khoang máy bayThao tác/quy trình: dùng khi kiểm tra trong khoang máy bay; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
193忘れ物確認わすれものかくにん
Vong vật xác nhận
kiểm tra đồ bỏ quênThao tác/quy trình: dùng khi kiểm tra đồ bỏ quên; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
194ごみ回収ごみかいしゅう
Hồi thu
thu gom rácThao tác/quy trình: dùng khi thu gom rác; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
195消毒しょうどく
Tiêu độc
khử trùngThao tác/quy trình: dùng khi khử trùng; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
196洗浄せんじょう
Tẩy tịnh
rửa, làm sạchThao tác/quy trình: dùng khi rửa, làm sạch; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
197牽引開始けんいんかいし
Khiên dẫn khai thủy
bắt đầu kéo dắtThao tác/quy trình: dùng khi bắt đầu kéo dắt; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
198牽引停止けんいんていし
Khiên dẫn đình chỉ
dừng kéo dắtThao tác/quy trình: dùng khi dừng kéo dắt; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
199プッシュバック開始プッシュバックかいし
Khai thủy
bắt đầu đẩy lùiThao tác/quy trình: dùng khi bắt đầu đẩy lùi; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
200プッシュバック完了プッシュバックかんりょう
Hoàn liễu
hoàn tất đẩy lùiThao tác/quy trình: dùng khi hoàn tất đẩy lùi; làm đúng thứ tự để tránh chậm chuyến và tai nạn.
VNhóm 5: An toàn lao động và vệ sinhSTT 201–250
201労働安全ろうどうあんぜん
Lao động an toàn
an toàn lao độngThuật ngữ an toàn lao động: an toàn lao động; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
202安全衛生あんぜんえいせい
An toàn vệ sinh
an toàn vệ sinh lao độngThuật ngữ an toàn lao động: an toàn vệ sinh lao động; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
203危険予知きけんよち
Nguy hiểm dự tri
dự đoán nguy hiểmThuật ngữ an toàn lao động: dự đoán nguy hiểm; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
204KY活動ケーワイかつどう
Hoạt động
hoạt động dự đoán nguy hiểm KYThuật ngữ an toàn lao động: hoạt động dự đoán nguy hiểm KY; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
205ヒヤリハットsuýt tai nạn, tình huống hú víaThuật ngữ an toàn lao động: suýt tai nạn, tình huống hú vía; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
206危険箇所きけんかしょ
Nguy hiểm cá sở
điểm nguy hiểmThuật ngữ an toàn lao động: điểm nguy hiểm; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
207立入禁止たちいりきんし
Lập nhập cấm chỉ
cấm vàoThuật ngữ an toàn lao động: cấm vào; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
208作業禁止さぎょうきんし
Tác nghiệp cấm chỉ
cấm thao tácThuật ngữ an toàn lao động: cấm thao tác; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
209火気厳禁かきげんきん
Hỏa khí nghiêm cấm
nghiêm cấm lửaThuật ngữ an toàn lao động: nghiêm cấm lửa; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
210禁煙きんえん
Cấm yên
cấm hút thuốcThuật ngữ an toàn lao động: cấm hút thuốc; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
211徐行じょこう
Từ hành
chạy chậmThuật ngữ an toàn lao động: chạy chậm; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
212一時停止いちじていし
Nhất thời đình chỉ
dừng tạm thờiThuật ngữ an toàn lao động: dừng tạm thời; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
213車両接近しゃりょうせっきん
Xa lưỡng tiếp cận
xe đang đến gầnThuật ngữ an toàn lao động: xe đang đến gần; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
214後方確認こうほうかくにん
Hậu phương xác nhận
kiểm tra phía sauThuật ngữ an toàn lao động: kiểm tra phía sau; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
215周囲確認しゅういかくにん
Chu vi xác nhận
kiểm tra xung quanhThuật ngữ an toàn lao động: kiểm tra xung quanh; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
216接触防止せっしょくぼうし
Tiếp xúc phòng chỉ
phòng tránh va chạm tiếp xúcThuật ngữ an toàn lao động: phòng tránh va chạm tiếp xúc; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
217巻き込まれ防止まきこまれぼうし
Quyển nhập phòng chỉ
phòng tránh bị cuốn vàoThuật ngữ an toàn lao động: phòng tránh bị cuốn vào; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
218はさまれ防止はさまれぼうし
Phòng chỉ
phòng tránh bị kẹpThuật ngữ an toàn lao động: phòng tránh bị kẹp; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
219転倒防止てんとうぼうし
Chuyển đảo phòng chỉ
phòng tránh té ngãThuật ngữ an toàn lao động: phòng tránh té ngã; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
220墜落防止ついらくぼうし
Trụy lạc phòng chỉ
phòng tránh rơi ngã từ caoThuật ngữ an toàn lao động: phòng tránh rơi ngã từ cao; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
221落下物注意らっかぶつちゅうい
Lạc hạ vật chú ý
chú ý vật rơiThuật ngữ an toàn lao động: chú ý vật rơi; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
222感電注意かんでんちゅうい
Cảm điện chú ý
chú ý điện giậtThuật ngữ an toàn lao động: chú ý điện giật; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
223騒音対策そうおんたいさく
Tao âm đối sách
biện pháp chống tiếng ồnThuật ngữ an toàn lao động: biện pháp chống tiếng ồn; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
224粉じん対策ふんじんたいさく
Phấn trần đối sách
biện pháp chống bụiThuật ngữ an toàn lao động: biện pháp chống bụi; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
225換気かんき
Hoán khí
thông gióThuật ngữ an toàn lao động: thông gió; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
226保護具ほごぐ
Bảo hộ cụ
dụng cụ bảo hộThuật ngữ an toàn lao động: dụng cụ bảo hộ; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
227個人防護具こじんぼうごぐ
Cá nhân phòng hộ cụ
phương tiện bảo hộ cá nhânThuật ngữ an toàn lao động: phương tiện bảo hộ cá nhân; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
228着用義務ちゃくようぎむ
Trước dụng nghĩa vụ
nghĩa vụ mặc/đeoThuật ngữ an toàn lao động: nghĩa vụ mặc/đeo; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
229反射材はんしゃざい
Phản xạ tài
vật liệu phản quangThuật ngữ an toàn lao động: vật liệu phản quang; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
230安全帯あんぜんたい
An toàn đới
dây an toànThuật ngữ an toàn lao động: dây an toàn; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
231フルハーネスđai toàn thânThuật ngữ an toàn lao động: đai toàn thân; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
232手洗いてあらい
Thủ tẩy
rửa tayThuật ngữ an toàn lao động: rửa tay; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
233うがいsúc miệngThuật ngữ an toàn lao động: súc miệng; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
234消毒液しょうどくえき
Tiêu độc dịch
dung dịch khử trùngThuật ngữ an toàn lao động: dung dịch khử trùng; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
235清潔せいけつ
Thanh khiết
sạch sẽThuật ngữ an toàn lao động: sạch sẽ; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
236汚染おせん
Ô nhiễm
ô nhiễm, nhiễm bẩnThuật ngữ an toàn lao động: ô nhiễm, nhiễm bẩn; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
237異物混入いぶつこんにゅう
Dị vật hỗn nhập
lẫn dị vậtThuật ngữ an toàn lao động: lẫn dị vật; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
238廃棄はいき
Phế khí
vứt bỏ, thải bỏThuật ngữ an toàn lao động: vứt bỏ, thải bỏ; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
239分別ぶんべつ
Phân biệt
phân loại rác/thảiThuật ngữ an toàn lao động: phân loại rác/thải; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
240清掃基準せいそうきじゅん
Thanh tảo cơ chuẩn
tiêu chuẩn vệ sinhThuật ngữ an toàn lao động: tiêu chuẩn vệ sinh; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
241整理整頓せいりせいとん
Chỉnh lý chỉnh đốn
sắp xếp ngăn nắpThuật ngữ an toàn lao động: sắp xếp ngăn nắp; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
2425S5S tại nơi làm việcThuật ngữ an toàn lao động: 5S tại nơi làm việc; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
243指定場所していばしょ
Chỉ định trường sở
nơi quy địnhThuật ngữ an toàn lao động: nơi quy định; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
244緊急停止きんきゅうていし
Khẩn cấp đình chỉ
dừng khẩn cấpThuật ngữ an toàn lao động: dừng khẩn cấp; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
245非常停止ボタンひじょうていしボタン
Phi thường đình chỉ
nút dừng khẩn cấpThuật ngữ an toàn lao động: nút dừng khẩn cấp; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
246救急対応きゅうきゅうたいおう
Cứu cấp đối ứng
ứng phó sơ cứuThuật ngữ an toàn lao động: ứng phó sơ cứu; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
247応急処置おうきゅうしょち
Ứng cấp xử trí
xử trí cấp cứu tạm thờiThuật ngữ an toàn lao động: xử trí cấp cứu tạm thời; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
248火災報知器かさいほうちき
Hỏa tai báo tri khí
thiết bị báo cháyThuật ngữ an toàn lao động: thiết bị báo cháy; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
249避難訓練ひなんくんれん
Tị nạn huấn luyện
diễn tập thoát nạnThuật ngữ an toàn lao động: diễn tập thoát nạn; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
250安全標識あんぜんひょうしき
An toàn tiêu thức
biển báo an toànThuật ngữ an toàn lao động: biển báo an toàn; phải tuân thủ ngay khi thấy biển báo hoặc nhận chỉ thị.
VINhóm 6: Kiểm tra, báo cáo, xác nhậnSTT 251–300
251確認かくにん
Xác nhận
xác nhậnDùng trong kiểm tra/báo cáo: xác nhận; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
252点検てんけん
Điểm kiểm
kiểm tra định kỳDùng trong kiểm tra/báo cáo: kiểm tra định kỳ; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
253検査けんさ
Kiểm tra
kiểm tra, thanh traDùng trong kiểm tra/báo cáo: kiểm tra, thanh tra; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
254検品けんぴん
Kiểm phẩm
kiểm hàngDùng trong kiểm tra/báo cáo: kiểm hàng; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
255照合しょうごう
Chiếu hợp
đối chiếuDùng trong kiểm tra/báo cáo: đối chiếu; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
256記録きろく
Ký lục
ghi chépDùng trong kiểm tra/báo cáo: ghi chép; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
257報告ほうこく
Báo cáo
báo cáoDùng trong kiểm tra/báo cáo: báo cáo; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
258連絡れんらく
Liên lạc
liên lạcDùng trong kiểm tra/báo cáo: liên lạc; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
259相談そうだん
Tương đàm
trao đổi, xin ý kiếnDùng trong kiểm tra/báo cáo: trao đổi, xin ý kiến; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
260承認しょうにん
Thừa nhận
phê duyệtDùng trong kiểm tra/báo cáo: phê duyệt; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
261申請しんせい
Thân thỉnh
đăng ký, xin phépDùng trong kiểm tra/báo cáo: đăng ký, xin phép; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
262受付うけつけ
Thụ phó
tiếp nhậnDùng trong kiểm tra/báo cáo: tiếp nhận; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
263入力にゅうりょく
Nhập lực
nhập dữ liệuDùng trong kiểm tra/báo cáo: nhập dữ liệu; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
264記入きにゅう
Ký nhập
điền thông tinDùng trong kiểm tra/báo cáo: điền thông tin; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
265署名しょめい
Thự danh
ký tênDùng trong kiểm tra/báo cáo: ký tên; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
266捺印なついん
Nại ấn
đóng dấuDùng trong kiểm tra/báo cáo: đóng dấu; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
267提出ていしゅつ
Đề xuất
nộp hồ sơ/tài liệuDùng trong kiểm tra/báo cáo: nộp hồ sơ/tài liệu; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
268保管ほかん
Bảo quản
lưu giữ, bảo quảnDùng trong kiểm tra/báo cáo: lưu giữ, bảo quản; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
269更新こうしん
Canh tân
cập nhậtDùng trong kiểm tra/báo cáo: cập nhật; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
270修正しゅうせい
Tu chính
sửa đổiDùng trong kiểm tra/báo cáo: sửa đổi; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
271取消とりけし
Thủ tiêu
hủy bỏDùng trong kiểm tra/báo cáo: hủy bỏ; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
272再確認さいかくにん
Tái xác nhận
xác nhận lạiDùng trong kiểm tra/báo cáo: xác nhận lại; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
273ダブルチェックkiểm tra chéo hai lầnDùng trong kiểm tra/báo cáo: kiểm tra chéo hai lần; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
274チェックリストdanh sách kiểm traDùng trong kiểm tra/báo cáo: danh sách kiểm tra; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
275作業指示書さぎょうしじしょ
Tác nghiệp chỉ thị thư
phiếu chỉ thị công việcDùng trong kiểm tra/báo cáo: phiếu chỉ thị công việc; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
276手順書てじゅんしょ
Thủ thuận thư
tài liệu quy trìnhDùng trong kiểm tra/báo cáo: tài liệu quy trình; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
277マニュアルsổ tay hướng dẫnDùng trong kiểm tra/báo cáo: sổ tay hướng dẫn; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
278運航情報うんこうじょうほう
Vận hàng tình báo
thông tin khai thác chuyến bayDùng trong kiểm tra/báo cáo: thông tin khai thác chuyến bay; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
279気象情報きしょうじょうほう
Khí tượng tình báo
thông tin thời tiếtDùng trong kiểm tra/báo cáo: thông tin thời tiết; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
280搭載指示とうさいしじ
Đáp tải chỉ thị
chỉ thị chất xếp lên máy bayDùng trong kiểm tra/báo cáo: chỉ thị chất xếp lên máy bay; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
281重量表じゅうりょうひょう
Trọng lượng biểu
bảng trọng lượngDùng trong kiểm tra/báo cáo: bảng trọng lượng; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
282貨物明細かもつめいさい
Hóa vật minh tế
chi tiết hàng hóaDùng trong kiểm tra/báo cáo: chi tiết hàng hóa; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
283手荷物個数てにもつこすう
Thủ hà vật cá số
số kiện hành lýDùng trong kiểm tra/báo cáo: số kiện hành lý; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
284便情報びんじょうほう
Tiện tình báo
thông tin chuyến bayDùng trong kiểm tra/báo cáo: thông tin chuyến bay; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
285到着時刻とうちゃくじこく
Đáo trước thời khắc
giờ đếnDùng trong kiểm tra/báo cáo: giờ đến; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
286出発時刻しゅっぱつじこく
Xuất phát thời khắc
giờ điDùng trong kiểm tra/báo cáo: giờ đi; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
287変更連絡へんこうれんらく
Biến canh liên lạc
thông báo thay đổiDùng trong kiểm tra/báo cáo: thông báo thay đổi; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
288完了報告かんりょうほうこく
Hoàn liễu báo cáo
báo cáo hoàn tấtDùng trong kiểm tra/báo cáo: báo cáo hoàn tất; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
289事故報告じこほうこく
Sự cố báo cáo
báo cáo tai nạnDùng trong kiểm tra/báo cáo: báo cáo tai nạn; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
290異常報告いじょうほうこく
Dị thường báo cáo
báo cáo bất thườngDùng trong kiểm tra/báo cáo: báo cáo bất thường; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
291不具合報告ふぐあいほうこく
Bất cụ hợp báo cáo
báo cáo lỗi kỹ thuậtDùng trong kiểm tra/báo cáo: báo cáo lỗi kỹ thuật; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
292遅延報告ちえんほうこく
Trì diên báo cáo
báo cáo chậm trễDùng trong kiểm tra/báo cáo: báo cáo chậm trễ; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
293破損報告はそんほうこく
Phá tổn báo cáo
báo cáo hư hỏngDùng trong kiểm tra/báo cáo: báo cáo hư hỏng; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
294紛失報告ふんしつほうこく
Phân thất báo cáo
báo cáo thất lạcDùng trong kiểm tra/báo cáo: báo cáo thất lạc; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
295残数確認ざんすうかくにん
Tàn số xác nhận
xác nhận số còn lạiDùng trong kiểm tra/báo cáo: xác nhận số còn lại; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
296在庫確認ざいこかくにん
Tại khố xác nhận
xác nhận tồn khoDùng trong kiểm tra/báo cáo: xác nhận tồn kho; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
297使用期限しようきげん
Sử dụng kỳ hạn
hạn sử dụngDùng trong kiểm tra/báo cáo: hạn sử dụng; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
298校正こうせい
Hiệu chính
hiệu chuẩnDùng trong kiểm tra/báo cáo: hiệu chuẩn; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
299検査証けんさしょう
Kiểm tra chứng
giấy chứng nhận kiểm traDùng trong kiểm tra/báo cáo: giấy chứng nhận kiểm tra; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
300作業日報さぎょうにっぽう
Tác nghiệp nhật báo
báo cáo công việc hằng ngàyDùng trong kiểm tra/báo cáo: báo cáo công việc hằng ngày; cần ghi đúng thời điểm, số lượng và người phụ trách.
VIINhóm 7: Sự cố, lỗi, rủi ro, xử lý bất thườngSTT 301–350
301事故じこ
Sự cố
tai nạnSự cố/rủi ro: tai nạn; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
302事案じあん
Sự án
vụ việcSự cố/rủi ro: vụ việc; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
303トラブルrắc rối, sự cốSự cố/rủi ro: rắc rối, sự cố; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
304異常いじょう
Dị thường
bất thườngSự cố/rủi ro: bất thường; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
305不具合ふぐあい
Bất cụ hợp
lỗi, tình trạng không ổnSự cố/rủi ro: lỗi, tình trạng không ổn; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
306故障こしょう
Cố chướng
hỏng hócSự cố/rủi ro: hỏng hóc; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
307破損はそん
Phá tổn
hư hỏng, vỡSự cố/rủi ro: hư hỏng, vỡ; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
308損傷そんしょう
Tổn thương
tổn hại, hư hạiSự cố/rủi ro: tổn hại, hư hại; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
309亀裂きれつ
Quy liệt
vết nứtSự cố/rủi ro: vết nứt; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
310漏れもれ
Lậu
rò rỉSự cố/rủi ro: rò rỉ; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
311油漏れあぶらもれ
Du lậu
rò dầuSự cố/rủi ro: rò dầu; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
312水漏れみずもれ
Thủy lậu
rò nướcSự cố/rủi ro: rò nước; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
313異音いおん
Dị âm
âm thanh lạSự cố/rủi ro: âm thanh lạ; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
314異臭いしゅう
Dị xú
mùi lạSự cố/rủi ro: mùi lạ; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
315発煙はつえん
Phát yên
bốc khóiSự cố/rủi ro: bốc khói; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
316発火はっか
Phát hỏa
bắt lửaSự cố/rủi ro: bắt lửa; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
317火災かさい
Hỏa tai
hỏa hoạnSự cố/rủi ro: hỏa hoạn; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
318爆発ばくはつ
Bạo phát
nổSự cố/rủi ro: nổ; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
319感電かんでん
Cảm điện
điện giậtSự cố/rủi ro: điện giật; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
320負傷ふしょう
Phụ thương
bị thươngSự cố/rủi ro: bị thương; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
321転倒てんとう
Chuyển đảo
té ngãSự cố/rủi ro: té ngã; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
322墜落ついらく
Trụy lạc
rơi ngã từ caoSự cố/rủi ro: rơi ngã từ cao; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
323衝突しょうとつ
Xung đột
va chạm mạnhSự cố/rủi ro: va chạm mạnh; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
324接触せっしょく
Tiếp xúc
va quệt, tiếp xúcSự cố/rủi ro: va quệt, tiếp xúc; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
325誤搭載ごとうさい
Ngộ đáp tải
chất nhầm lên máy baySự cố/rủi ro: chất nhầm lên máy bay; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
326積み残しつみのこし
Tích tàn
bỏ sót chưa chất lênSự cố/rủi ro: bỏ sót chưa chất lên; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
327積み間違いつみまちがい
Tích gian vi
xếp nhầmSự cố/rủi ro: xếp nhầm; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
328仕分けミスしわけミス
Sĩ phân
lỗi phân loạiSự cố/rủi ro: lỗi phân loại; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
329誤配送ごはいそう
Ngộ phối tống
giao/chuyển nhầmSự cố/rủi ro: giao/chuyển nhầm; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
330手荷物破損てにもつはそん
Thủ hà vật phá tổn
hành lý bị hư hỏngSự cố/rủi ro: hành lý bị hư hỏng; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
331手荷物紛失てにもつふんしつ
Thủ hà vật phân thất
hành lý thất lạcSự cố/rủi ro: hành lý thất lạc; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
332貨物破損かもつはそん
Hóa vật phá tổn
hàng hóa hư hỏngSự cố/rủi ro: hàng hóa hư hỏng; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
333貨物遅延かもつちえん
Hóa vật trì diên
hàng hóa bị chậmSự cố/rủi ro: hàng hóa bị chậm; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
334危険物誤申告きけんぶつごしんこく
Nguy hiểm vật ngộ thân cáo
khai báo sai hàng nguy hiểmSự cố/rủi ro: khai báo sai hàng nguy hiểm; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
335オーバーウェイトquá cânSự cố/rủi ro: quá cân; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
336重量超過じゅうりょうちょうか
Trọng lượng siêu quá
vượt trọng lượng cho phépSự cố/rủi ro: vượt trọng lượng cho phép; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
337バランス不良バランスふりょう
Bất lương
cân bằng không đạtSự cố/rủi ro: cân bằng không đạt; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
338タグ外れタグはずれ
Ngoại
tuột thẻ, rơi tagSự cố/rủi ro: tuột thẻ, rơi tag; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
339バーコード不読バーコードふどく
Bất độc
không đọc được mã vạchSự cố/rủi ro: không đọc được mã vạch; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
340システム障害システムしょうがい
Chướng hại
lỗi hệ thốngSự cố/rủi ro: lỗi hệ thống; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
341通信障害つうしんしょうがい
Thông tín chướng hại
lỗi liên lạcSự cố/rủi ro: lỗi liên lạc; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
342停電ていでん
Đình điện
mất điệnSự cố/rủi ro: mất điện; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
343悪天候あくてんこう
Ác thiên hậu
thời tiết xấuSự cố/rủi ro: thời tiết xấu; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
344強風きょうふう
Cường phong
gió mạnhSự cố/rủi ro: gió mạnh; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
345かみなり
Lôi
sấm sétSự cố/rủi ro: sấm sét; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
346視界不良しかいふりょう
Thị giới bất lương
tầm nhìn kémSự cố/rủi ro: tầm nhìn kém; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
347凍結とうけつ
Đống kết
đóng băngSự cố/rủi ro: đóng băng; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
348鳥衝突とりしょうとつ
Điểu xung đột
va chạm chimSự cố/rủi ro: va chạm chim; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
349FODvật ngoại lai trên sân đỗ/đường băngSự cố/rủi ro: vật ngoại lai trên sân đỗ/đường băng; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
350緊急事態きんきゅうじたい
Khẩn cấp sự thái
tình huống khẩn cấpSự cố/rủi ro: tình huống khẩn cấp; dừng thao tác nếu nguy hiểm và báo cáo cho trách nhiệm viên.
VIIINhóm 8: Giao tiếp trong công việcSTT 351–400
351作業指示さぎょうしじ
Tác nghiệp chỉ thị
chỉ thị công việcGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'chỉ thị công việc' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
352作業依頼さぎょういらい
Tác nghiệp y lại
yêu cầu thực hiện công việcGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'yêu cầu thực hiện công việc' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
353確認依頼かくにんいらい
Xác nhận y lại
yêu cầu xác nhậnGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'yêu cầu xác nhận' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
354報告しますほうこくします
Báo cáo
tôi sẽ báo cáoGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'tôi sẽ báo cáo' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
355連絡しますれんらくします
Liên lạc
tôi sẽ liên lạcGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'tôi sẽ liên lạc' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
356共有しますきょうゆうします
Cộng hữu
tôi sẽ chia sẻ thông tinGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'tôi sẽ chia sẻ thông tin' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
357了解しましたりょうかいしました
Liễu giải
đã hiểuGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'đã hiểu' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
358承知しましたしょうちしました
Thừa tri
đã nắm rõGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'đã nắm rõ' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
359確認しましたかくにんしました
Xác nhận
đã xác nhậnGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'đã xác nhận' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
360対応しますたいおうします
Đối ứng
tôi sẽ xử lýGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'tôi sẽ xử lý' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
361対応中たいおうちゅう
Đối ứng trung
đang xử lýGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'đang xử lý' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
362完了しましたかんりょうしました
Hoàn liễu
đã hoàn tấtGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'đã hoàn tất' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
363まだですchưa xongGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'chưa xong' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
364すぐ向かいますすぐむかいます
Hướng
tôi sẽ đến ngayGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'tôi sẽ đến ngay' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
365少々お待ちくださいしょうしょうおまちください
Thiểu thiểu đãi
vui lòng chờ một chútGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'vui lòng chờ một chút' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
366もう一度お願いしますもういちどおねがいします
Nhất độ nguyện
xin nhắc lại một lần nữaGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'xin nhắc lại một lần nữa' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
367聞き取れませんききとれません
Văn thủ
tôi không nghe rõGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'tôi không nghe rõ' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
368指示をくださいしじをください
Chỉ thị
xin hãy chỉ thịGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'xin hãy chỉ thị' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
369近づかないでくださいちかづかないでください
Cận
xin đừng lại gầnGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'xin đừng lại gần' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
370離れてくださいはなれてください
Ly
xin hãy tránh raGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'xin hãy tránh ra' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
371止まってくださいとまってください
Chỉ
xin hãy dừng lạiGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'xin hãy dừng lại' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
372下がってくださいさがってください
Hạ
xin lùi lạiGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'xin lùi lại' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
373右へ寄せてくださいみぎへよせてください
Hữu ký
xin tấp sang phảiGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'xin tấp sang phải' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
374左へ寄せてくださいひだりへよせてください
Tả ký
xin tấp sang tráiGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'xin tấp sang trái' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
375ゆっくり進んでくださいゆっくりすすんでください
Tiến
xin đi chậmGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'xin đi chậm' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
376速度を落としてくださいそくどをおとしてください
Tốc độ lạc
xin giảm tốc độGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'xin giảm tốc độ' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
377作業を中止してくださいさぎょうをちゅうししてください
Tác nghiệp trung chỉ
xin dừng công việcGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'xin dừng công việc' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
378作業を再開してくださいさぎょうをさいかいしてください
Tác nghiệp tái khai
xin bắt đầu lại công việcGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'xin bắt đầu lại công việc' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
379応援をお願いしますおうえんをおねがいします
Ứng viện nguyện
xin hỗ trợ thêm ngườiGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'xin hỗ trợ thêm người' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
380交換してくださいこうかんしてください
Giao hoán
xin thay thếGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'xin thay thế' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
381確認をお願いしますかくにんをおねがいします
Xác nhận nguyện
xin kiểm tra giúpGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'xin kiểm tra giúp' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
382サインをお願いしますサインをおねがいしますxin ký xác nhậnGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'xin ký xác nhận' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
383無線で連絡してくださいむせんでれんらくしてください
Vô tuyến liên lạc
hãy liên lạc bằng bộ đàmGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'hãy liên lạc bằng bộ đàm' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
384現場に集合してくださいげんばにしゅうごうしてください
Hiện trường tập hợp
hãy tập trung tại hiện trườngGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'hãy tập trung tại hiện trường' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
385担当者たんとうしゃ
Đảm đương giả
người phụ tráchGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'người phụ trách' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
386責任者せきにんしゃ
Trách nhiệm giả
người chịu trách nhiệmGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'người chịu trách nhiệm' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
387リーダーtrưởng nhómGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'trưởng nhóm' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
388先輩せんぱい
Tiên bối
người đi trướcGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'người đi trước' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
389後輩こうはい
Hậu bối
người vào sauGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'người vào sau' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
390同僚どうりょう
Đồng liêu
đồng nghiệpGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'đồng nghiệp' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
391旅客対応りょかくたいおう
Lữ khách đối ứng
xử lý/ứng xử với hành kháchGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'xử lý/ứng xử với hành khách' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
392苦情対応くじょうたいおう
Khổ tình đối ứng
xử lý khiếu nạiGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'xử lý khiếu nại' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
393問い合わせといあわせ
Vấn hợp
câu hỏi, yêu cầu hỏi đápGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'câu hỏi, yêu cầu hỏi đáp' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
394案内放送あんないほうそう
Án nội phóng tống
thông báo hướng dẫnGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'thông báo hướng dẫn' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
395社内ルールしゃないルール
Xã nội
quy định nội bộ công tyGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'quy định nội bộ công ty' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
396勤務表きんむひょう
Cần vụ biểu
bảng ca làm việcGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'bảng ca làm việc' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
397休憩時間きゅうけいじかん
Hưu khế thời gian
thời gian nghỉGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'thời gian nghỉ' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
398交代時間こうたいじかん
Giao đại thời gian
thời gian đổi caGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'thời gian đổi ca' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
399残業ざんぎょう
Tàn nghiệp
làm thêm giờGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'làm thêm giờ' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
400早退そうたい
Tảo thoái
về sớmGiao tiếp hiện trường: dùng để nói 'về sớm' khi phối hợp công việc, đặc biệt qua bộ đàm.
IXNhóm 9: Thuật ngữ chuyên môn nâng caoSTT 401–450
401航空法こうくうほう
Hàng không pháp
luật hàng khôngThuật ngữ chuyên môn nâng cao: luật hàng không; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
402空港制限区域くうこうせいげんくいき
Không cảng chế hạn khu vực
khu vực hạn chế của sân bayThuật ngữ chuyên môn nâng cao: khu vực hạn chế của sân bay; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
403航空保安こうくうほあん
Hàng không bảo an
an ninh hàng khôngThuật ngữ chuyên môn nâng cao: an ninh hàng không; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
404航空貨物こうくうかもつ
Hàng không hóa vật
hàng hóa hàng khôngThuật ngữ chuyên môn nâng cao: hàng hóa hàng không; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
405危険物きけんぶつ
Nguy hiểm vật
hàng nguy hiểmThuật ngữ chuyên môn nâng cao: hàng nguy hiểm; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
406特殊貨物とくしゅかもつ
Đặc thù hóa vật
hàng hóa đặc biệtThuật ngữ chuyên môn nâng cao: hàng hóa đặc biệt; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
407生鮮貨物せいせんかもつ
Sinh tiên hóa vật
hàng tươi sốngThuật ngữ chuyên môn nâng cao: hàng tươi sống; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
408貴重品貨物きちょうひんかもつ
Quý trọng phẩm hóa vật
hàng giá trị caoThuật ngữ chuyên môn nâng cao: hàng giá trị cao; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
409動物貨物どうぶつかもつ
Động vật hóa vật
hàng động vật sốngThuật ngữ chuyên môn nâng cao: hàng động vật sống; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
410温度管理貨物おんどかんりかもつ
Ôn độ quản lý hóa vật
hàng cần kiểm soát nhiệt độThuật ngữ chuyên môn nâng cao: hàng cần kiểm soát nhiệt độ; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
411保冷ほれい
Bảo lãnh
giữ lạnhThuật ngữ chuyên môn nâng cao: giữ lạnh; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
412保温ほおん
Bảo ôn
giữ ấmThuật ngữ chuyên môn nâng cao: giữ ấm; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
413ドライアイスđá khôThuật ngữ chuyên môn nâng cao: đá khô; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
414リチウム電池リチウムでんち
Điện trì
pin lithiumThuật ngữ chuyên môn nâng cao: pin lithium; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
415燃料ねんりょう
Nhiên liệu
nhiên liệuThuật ngữ chuyên môn nâng cao: nhiên liệu; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
416燃料補給ねんりょうほきゅう
Nhiên liệu bổ cấp
bổ sung nhiên liệuThuật ngữ chuyên môn nâng cao: bổ sung nhiên liệu; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
417給油きゅうゆ
Cấp du
cấp nhiên liệuThuật ngữ chuyên môn nâng cao: cấp nhiên liệu; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
418油圧ゆあつ
Du áp
áp suất dầu thủy lựcThuật ngữ chuyên môn nâng cao: áp suất dầu thủy lực; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
419空圧くうあつ
Không áp
áp suất khí nénThuật ngữ chuyên môn nâng cao: áp suất khí nén; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
420電源供給でんげんきょうきゅう
Điện nguyên cung cấp
cấp nguồn điệnThuật ngữ chuyên môn nâng cao: cấp nguồn điện; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
421排気はいき
Bài khí
khí thảiThuật ngữ chuyên môn nâng cao: khí thải; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
422吸気きゅうき
Hấp khí
khí nạpThuật ngữ chuyên môn nâng cao: khí nạp; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
423エンジンđộng cơThuật ngữ chuyên môn nâng cao: động cơ; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
424補助動力装置ほじょどうりょくそうち
Bổ trợ động lực trang trí
thiết bị động lực phụThuật ngữ chuyên môn nâng cao: thiết bị động lực phụ; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
425APUbộ nguồn phụ APUThuật ngữ chuyên môn nâng cao: bộ nguồn phụ APU; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
426主翼しゅよく
Chủ dực
cánh chínhThuật ngữ chuyên môn nâng cao: cánh chính; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
427尾翼びよく
Vĩ dực
cánh đuôiThuật ngữ chuyên môn nâng cao: cánh đuôi; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
428胴体どうたい
Đồng thể
thân máy bayThuật ngữ chuyên môn nâng cao: thân máy bay; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
429車輪しゃりん
Xa luân
bánh xeThuật ngữ chuyên môn nâng cao: bánh xe; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
430着陸装置ちゃくりくそうち
Trước lục trang trí
càng hạ cánhThuật ngữ chuyên môn nâng cao: càng hạ cánh; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
431フラップcánh tàThuật ngữ chuyên môn nâng cao: cánh tà; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
432スラットcánh tà trướcThuật ngữ chuyên môn nâng cao: cánh tà trước; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
433ラダーbánh lái hướngThuật ngữ chuyên môn nâng cao: bánh lái hướng; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
434エレベーターbánh lái độ caoThuật ngữ chuyên môn nâng cao: bánh lái độ cao; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
435エルロンcánh liệngThuật ngữ chuyên môn nâng cao: cánh liệng; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
436ピトー管ピトーかん
Quản
ống pitotThuật ngữ chuyên môn nâng cao: ống pitot; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
437静圧孔せいあつこう
Tĩnh áp khổng
lỗ áp suất tĩnhThuật ngữ chuyên môn nâng cao: lỗ áp suất tĩnh; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
438センサーcảm biếnThuật ngữ chuyên môn nâng cao: cảm biến; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
439アンテナăng tenThuật ngữ chuyên môn nâng cao: ăng ten; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
440航空灯こうくうとう
Hàng không đăng
đèn hàng không trên máy bayThuật ngữ chuyên môn nâng cao: đèn hàng không trên máy bay; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
441着陸灯ちゃくりくとう
Trước lục đăng
đèn hạ cánhThuật ngữ chuyên môn nâng cao: đèn hạ cánh; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
442誘導灯ゆうどうとう
Dụ đạo đăng
đèn dẫn đườngThuật ngữ chuyên môn nâng cao: đèn dẫn đường; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
443表面ひょうめん
Biểu diện
bề mặtThuật ngữ chuyên môn nâng cao: bề mặt; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
444外板がいばん
Ngoại bản
tấm vỏ ngoàiThuật ngữ chuyên môn nâng cao: tấm vỏ ngoài; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
445リベットđinh tánThuật ngữ chuyên môn nâng cao: đinh tán; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
446シール材シールざい
Tài
vật liệu làm kínThuật ngữ chuyên môn nâng cao: vật liệu làm kín; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
447潤滑油じゅんかつゆ
Nhuận hoạt du
dầu bôi trơnThuật ngữ chuyên môn nâng cao: dầu bôi trơn; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
448作動油さどうゆ
Tác động du
dầu thủy lựcThuật ngữ chuyên môn nâng cao: dầu thủy lực; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
449防除雪氷ぼうじょせっぴょう
Phòng trừ tuyết băng
chống/loại bỏ tuyết băngThuật ngữ chuyên môn nâng cao: chống/loại bỏ tuyết băng; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
450デアイシングkhử băng máy bayThuật ngữ chuyên môn nâng cao: khử băng máy bay; dùng trong hàng hóa, thiết bị, bảo dưỡng hoặc khai thác bay.
XNhóm 10: Từ vựng ôn thi và thực chiến tại nơi làmSTT 451–500
451特定技能とくていぎのう
Đặc định kỹ năng
kỹ năng đặc địnhTừ vựng ôn thi/thực chiến: kỹ năng đặc định; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
452航空分野こうくうぶんや
Hàng không phân dã
lĩnh vực hàng khôngTừ vựng ôn thi/thực chiến: lĩnh vực hàng không; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
453技能評価試験ぎのうひょうかしけん
Kỹ năng bình giá thí nghiệm
kỳ thi đánh giá kỹ năngTừ vựng ôn thi/thực chiến: kỳ thi đánh giá kỹ năng; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
454学科試験がっかしけん
Học khoa thí nghiệm
thi lý thuyếtTừ vựng ôn thi/thực chiến: thi lý thuyết; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
455実技試験じつぎしけん
Thực kỹ thí nghiệm
thi thực hànhTừ vựng ôn thi/thực chiến: thi thực hành; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
456判断試験はんだんしけん
Phán đoán thí nghiệm
bài thi phán đoán tình huốngTừ vựng ôn thi/thực chiến: bài thi phán đoán tình huống; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
457サンプル問題サンプルもんだい
Vấn đề
câu hỏi mẫuTừ vựng ôn thi/thực chiến: câu hỏi mẫu; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
458受験票じゅけんひょう
Thụ nghiệm phiếu
phiếu dự thiTừ vựng ôn thi/thực chiến: phiếu dự thi; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
459受験番号じゅけんばんごう
Thụ nghiệm phiên hiệu
số báo danhTừ vựng ôn thi/thực chiến: số báo danh; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
460合格基準ごうかくきじゅん
Hợp cách cơ chuẩn
tiêu chuẩn đỗTừ vựng ôn thi/thực chiến: tiêu chuẩn đỗ; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
461正答率せいとうりつ
Chính đáp suất
tỷ lệ trả lời đúngTừ vựng ôn thi/thực chiến: tỷ lệ trả lời đúng; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
462選択式せんたくしき
Tuyển trạch thức
dạng trắc nghiệm lựa chọnTừ vựng ôn thi/thực chiến: dạng trắc nghiệm lựa chọn; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
463〇×問題まるばつもんだい
Vấn đề
câu hỏi đúng/saiTừ vựng ôn thi/thực chiến: câu hỏi đúng/sai; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
464写真問題しゃしんもんだい
Tả chân vấn đề
câu hỏi bằng ảnhTừ vựng ôn thi/thực chiến: câu hỏi bằng ảnh; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
465イラスト問題イラストもんだい
Vấn đề
câu hỏi bằng minh họaTừ vựng ôn thi/thực chiến: câu hỏi bằng minh họa; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
466専門用語せんもんようご
Chuyên môn dụng ngữ
thuật ngữ chuyên mônTừ vựng ôn thi/thực chiến: thuật ngữ chuyên môn; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
467日本語能力にほんごのうりょく
Nhật Bản ngữ năng lực
năng lực tiếng NhậtTừ vựng ôn thi/thực chiến: năng lực tiếng Nhật; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
468業務区分ぎょうむくぶん
Nghiệp vụ khu phân
phân loại nghiệp vụTừ vựng ôn thi/thực chiến: phân loại nghiệp vụ; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
469実務経験じつむけいけん
Thực vụ kinh nghiệm
kinh nghiệm thực tếTừ vựng ôn thi/thực chiến: kinh nghiệm thực tế; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
470技能進度確認票ぎのうしんどかくにんひょう
Kỹ năng tiến độ xác nhận phiếu
phiếu xác nhận tiến độ kỹ năngTừ vựng ôn thi/thực chiến: phiếu xác nhận tiến độ kỹ năng; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
471在留資格ざいりゅうしかく
Tại lưu tư cách
tư cách lưu trúTừ vựng ôn thi/thực chiến: tư cách lưu trú; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
472雇用契約こようけいやく
Cố dụng khế ước
hợp đồng lao độngTừ vựng ôn thi/thực chiến: hợp đồng lao động; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
473支援計画しえんけいかく
Chi viện kế hoạch
kế hoạch hỗ trợTừ vựng ôn thi/thực chiến: kế hoạch hỗ trợ; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
474受入企業うけいれきぎょう
Thụ nhập xí nghiệp
doanh nghiệp tiếp nhậnTừ vựng ôn thi/thực chiến: doanh nghiệp tiếp nhận; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
475直接雇用ちょくせつこよう
Trực tiếp cố dụng
tuyển dụng trực tiếpTừ vựng ôn thi/thực chiến: tuyển dụng trực tiếp; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
476教育訓練きょういくくんれん
Giáo dục huấn luyện
đào tạo, huấn luyệnTừ vựng ôn thi/thực chiến: đào tạo, huấn luyện; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
477研修けんしゅう
Nghiên tu
đào tạo nội bộTừ vựng ôn thi/thực chiến: đào tạo nội bộ; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
478OJTđào tạo tại chỗTừ vựng ôn thi/thực chiến: đào tạo tại chỗ; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
479作業標準さぎょうひょうじゅん
Tác nghiệp tiêu chuẩn
tiêu chuẩn công việcTừ vựng ôn thi/thực chiến: tiêu chuẩn công việc; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
480品質管理ひんしつかんり
Phẩm chất quản lý
quản lý chất lượngTừ vựng ôn thi/thực chiến: quản lý chất lượng; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
481時間厳守じかんげんしゅ
Thời gian nghiêm thủ
tuân thủ thời gianTừ vựng ôn thi/thực chiến: tuân thủ thời gian; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
482優先順位ゆうせんじゅんい
Ưu tiên thuận vị
thứ tự ưu tiênTừ vựng ôn thi/thực chiến: thứ tự ưu tiên; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
483チーム作業チームさぎょう
Tác nghiệp
làm việc theo nhómTừ vựng ôn thi/thực chiến: làm việc theo nhóm; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
484報連相ほうれんそう
Báo liên tương
báo cáo, liên lạc, trao đổiTừ vựng ôn thi/thực chiến: báo cáo, liên lạc, trao đổi; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
485再発防止さいはつぼうし
Tái phát phòng chỉ
phòng ngừa tái diễnTừ vựng ôn thi/thực chiến: phòng ngừa tái diễn; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
486改善提案かいぜんていあん
Cải thiện đề án
đề xuất cải tiếnTừ vựng ôn thi/thực chiến: đề xuất cải tiến; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
487是正処置ぜせいしょち
Thị chính xử trí
biện pháp khắc phụcTừ vựng ôn thi/thực chiến: biện pháp khắc phục; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
488変更管理へんこうかんり
Biến canh quản lý
quản lý thay đổiTừ vựng ôn thi/thực chiến: quản lý thay đổi; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
489リスク管理リスクかんり
Quản lý
quản lý rủi roTừ vựng ôn thi/thực chiến: quản lý rủi ro; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
490コンディションtình trạng làm việc/thể trạngTừ vựng ôn thi/thực chiến: tình trạng làm việc/thể trạng; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
491シフト勤務シフトきんむ
Cần vụ
làm việc theo caTừ vựng ôn thi/thực chiến: làm việc theo ca; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
492夜勤やきん
Dạ cần
ca đêmTừ vựng ôn thi/thực chiến: ca đêm; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
493早番はやばん
Tảo phiên
ca sớmTừ vựng ôn thi/thực chiến: ca sớm; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
494遅番おそばん
Trì phiên
ca muộnTừ vựng ôn thi/thực chiến: ca muộn; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
495欠勤けっきん
Khuyết cần
nghỉ làm không đi làmTừ vựng ôn thi/thực chiến: nghỉ làm không đi làm; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
496遅刻ちこく
Trì khắc
đi muộnTừ vựng ôn thi/thực chiến: đi muộn; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
497身だしなみみだしなみ
Thân
tác phong, ngoại hình gọn gàngTừ vựng ôn thi/thực chiến: tác phong, ngoại hình gọn gàng; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
498IDカードthẻ IDTừ vựng ôn thi/thực chiến: thẻ ID; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
499入構証にゅうこうしょう
Nhập cấu chứng
thẻ ra vào cơ sởTừ vựng ôn thi/thực chiến: thẻ ra vào cơ sở; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.
500退勤たいきん
Thoái cần
tan ca, rời nơi làm việcTừ vựng ôn thi/thực chiến: tan ca, rời nơi làm việc; cần hiểu khi đọc hướng dẫn Tokutei và quy định công ty.