Toàn bộ 500 từ vựng được trình bày trong một bảng duy nhất, không tách rời. Mỗi nhóm chủ đề được đánh dấu bằng một dòng tiêu đề phân cách. Hàng tiêu đề bảng dính theo khi cuộn để tiện so sánh.
| STT | Kanji (Furigana) | Nghĩa Tiếng Việt | Giải thích / Ngữ cảnh sử dụng |
|---|---|---|---|
| INhóm 1: Từ vựng nền tảng ngànhSTT 1–50 | |||
| 1 | 介護 Giới hộ | chăm sóc điều dưỡng | Thuật ngữ trung tâm của ngành, chỉ việc hỗ trợ đời sống cho người cần chăm sóc. |
| 2 | 介助 Giới trợ | hỗ trợ trực tiếp | Dùng cho hành động giúp ăn, tắm, di chuyển, bài tiết nhưng vẫn tôn trọng tự lập. |
| 3 | 利用者 Lợi dụng giả | người sử dụng dịch vụ | Cách gọi phổ biến cho người được chăm sóc trong cơ sở hoặc dịch vụ tại nhà. |
| 4 | 高齢者 Cao linh giả | người cao tuổi | Đối tượng chính của nhiều dịch vụ介護, cần chú ý suy giảm thể lực và nhận thức. |
| 5 | 要介護者 Yếu giới hộ giả | người cần chăm sóc | Người được công nhận cần hỗ trợ theo mức độ介護保険. |
| 6 | 要支援者 Yếu chi viện giả | người cần hỗ trợ phòng ngừa | Người cần hỗ trợ nhẹ để duy trì tự lập và phòng tăng mức介護. |
| 7 | 家族介護者 Gia tộc giới hộ giả | người nhà chăm sóc | Gia đình đang chăm sóc người bệnh, thường cần tư vấn và giảm gánh nặng. |
| 8 | 介護職 Giới hộ chức | nhân viên chăm sóc | Tên gọi chung cho người làm công việc chăm sóc trong cơ sở hoặc tại nhà. |
| 9 | 介護福祉士 Giới hộ phúc chỉ sĩ | chứng chỉ quốc gia chăm sóc phúc lợi | Nhân sự có trình độ chuyên môn cao trong ngành介護 tại Nhật. |
| 10 | ホームヘルパー | nhân viên chăm sóc tại nhà | Thường hỗ trợ sinh hoạt, ăn uống, vệ sinh, mua sắm trong訪問介護. |
| 11 | ケアマネジャー | người quản lý kế hoạch chăm sóc | Người lậpケアプラン và điều phối dịch vụ theo nhu cầu của利用者. |
| 12 | 看護師 Khán hộ sư | điều dưỡng y tế | Phụ trách vấn đề y tế, thuốc, xử trí sức khỏe trong cơ sở介護. |
| 13 | 医師 Y sư | bác sĩ | Người chẩn đoán, chỉ định điều trị và phán đoán chuyên môn y tế. |
| 14 | 理学療法士 Lý học liệu pháp sĩ | chuyên viên vật lý trị liệu | Hỗ trợ phục hồi đi lại, thăng bằng, sức cơ và vận động cơ bản. |
| 15 | 作業療法士 Tác nghiệp liệu pháp sĩ | chuyên viên hoạt động trị liệu | Hỗ trợ luyện sinh hoạt hằng ngày, thao tác tay và hoạt động có mục đích. |
| 16 | 言語聴覚士 Ngôn ngữ thính giác sĩ | chuyên viên ngôn ngữ trị liệu | Hỗ trợ giao tiếp, nuốt, nói và rối loạn sau bệnh thần kinh. |
| 17 | 生活相談員 Sinh hoạt tương đàm viên | nhân viên tư vấn sinh hoạt | Liên hệ gia đình, tư vấn dịch vụ và điều chỉnh vấn đề sinh hoạt. |
| 18 | 機能訓練指導員 Cơ năng huấn luyện chỉ đạo viên | nhân viên hướng dẫn luyện chức năng | Phụ trách bài tập duy trì hoặc phục hồi chức năng vận động. |
| 19 | 介護保険 Giới hộ bảo hiểm | bảo hiểm chăm sóc dài hạn | Cơ chế tài chính và đánh giá dịch vụ介護 tại Nhật. |
| 20 | 介護サービス Giới hộ | dịch vụ chăm sóc | Bao gồm dịch vụ tại nhà, ban ngày, lưu trú ngắn hạn và cơ sở nội trú. |
| 21 | 施設介護 Thiết thí giới hộ | chăm sóc tại cơ sở | Chăm sóc diễn ra trong viện dưỡng lão, cơ sở điều dưỡng hoặc cơ sở phúc lợi. |
| 22 | 在宅介護 Tại trạch giới hộ | chăm sóc tại nhà | Dịch vụ hỗ trợ利用者 tiếp tục sống ở nhà với trợ giúp cần thiết. |
| 23 | 訪問介護 Phỏng vấn giới hộ | chăm sóc đến nhà | Nhân viên tới nhà để hỗ trợ sinh hoạt, thân thể hoặc việc nhà theo kế hoạch. |
| 24 | 通所介護 Thông sở giới hộ | chăm sóc ban ngày | 利用者 đến cơ sở trong ngày để ăn, tắm, vận động và giao lưu. |
| 25 | 短期入所 Đoản kỳ nhập sở | lưu trú ngắn hạn | Dịch vụ ở tạm vài ngày nhằm hỗ trợ gia đình hoặc phục hồi nhịp sinh hoạt. |
| 26 | 入所者 Nhập sở giả | người nội trú trong cơ sở | Người sống trong施設介護 và được chăm sóc theo kế hoạch hằng ngày. |
| 27 | 利用契約 Lợi dụng khế ước | hợp đồng sử dụng dịch vụ | Văn bản xác nhận nội dung dịch vụ, phí, quyền và nghĩa vụ. |
| 28 | 介護計画 Giới hộ kế hoạch | kế hoạch chăm sóc | Kế hoạch cụ thể về mục tiêu, cách hỗ trợ và điểm cần theo dõi. |
| 29 | ケアプラン | kế hoạch care plan | Bản kế hoạch doケアマネジャー lập để điều phối dịch vụ. |
| 30 | アセスメント | đánh giá ban đầu | Thu thập thông tin về sức khỏe, ADL, nhu cầu, môi trường và rủi ro. |
| 31 | モニタリング | theo dõi đánh giá định kỳ | Kiểm tra dịch vụ có phù hợp không và có cần điều chỉnh kế hoạch không. |
| 32 | 自立支援 Tự lập chi viện | hỗ trợ tự lập | Nguyên tắc không làm thay quá mức, giúp利用者 tự làm phần còn khả năng. |
| 33 | 尊厳 Tôn nghiêm | phẩm giá | Nguyên tắc cốt lõi: bảo vệ tự trọng, quyền lựa chọn và sự riêng tư. |
| 34 | 生活支援 Sinh hoạt chi viện | hỗ trợ sinh hoạt | Hỗ trợ ăn ở, vệ sinh, mua sắm, dọn dẹp và nhịp sống hằng ngày. |
| 35 | 日常生活動作 Nhật thường sinh hoạt động tác | hoạt động sinh hoạt hằng ngày | Tương ứng ADL như ăn, tắm, thay đồ, đi lại, bài tiết. |
| 36 | 手段的日常生活動作 Thủ đoạn đích nhật thường sinh hoạt động tác | hoạt động sinh hoạt công cụ | Tương ứng IADL như quản lý tiền, thuốc, điện thoại, mua sắm, nấu ăn. |
| 37 | 生活歴 Sinh hoạt lịch | lịch sử sinh hoạt | Thông tin về nghề cũ, thói quen, sở thích, gia đình để chăm sóc cá nhân hóa. |
| 38 | 既往歴 Ký vãng lịch | tiền sử bệnh | Bệnh từng mắc, phẫu thuật, chấn thương cần biết khi lập kế hoạch chăm sóc. |
| 39 | 現病歴 Hiện bệnh lịch | bệnh sử hiện tại | Diễn biến bệnh đang có, thuốc và triệu chứng ảnh hưởng chăm sóc. |
| 40 | 服薬 Phục dược | uống thuốc | Thông tin quan trọng để tránh quên thuốc, uống nhầm hoặc tác dụng phụ. |
| 41 | 認知症 Nhận tri chứng | sa sút trí tuệ | Tình trạng suy giảm trí nhớ, phán đoán, định hướng, cần giao tiếp phù hợp. |
| 42 | 障害 Chướng hại | khuyết tật, trở ngại chức năng | Dùng cho hạn chế thể chất, tinh thần, trí tuệ hoặc giao tiếp. |
| 43 | 麻痺 Ma tý | liệt, yếu liệt | Thường ảnh hưởng một bên cơ thể sau đột quỵ, cần chú ý khi di chuyển. |
| 44 | 介護度 Giới hộ độ | mức độ cần chăm sóc | Mức phân loại nhu cầu hỗ trợ theo hệ thống介護保険. |
| 45 | 要介護認定 Yếu giới hộ nhận định | xác nhận mức cần chăm sóc | Thủ tục đánh giá chính thức để được dùng dịch vụ介護保険. |
| 46 | 地域包括ケア Địa vực bao quát | chăm sóc tổng hợp cộng đồng | Mô hình phối hợp y tế,介護, phòng ngừa, nhà ở và sinh hoạt tại địa phương. |
| 47 | 多職種連携 Đa chức chủng liên huề | phối hợp đa ngành | Làm việc cùng bác sĩ, điều dưỡng, phục hồi chức năng, tư vấn và gia đình. |
| 48 | チームケア | chăm sóc theo nhóm | Cách làm việc chia sẻ thông tin, vai trò và trách nhiệm trong đội ngũ. |
| 49 | ADL | khả năng sinh hoạt cơ bản | Chỉ mức tự lập trong ăn uống, thay đồ, vệ sinh, đi lại, bài tiết. |
| 50 | QOL | chất lượng cuộc sống | Mục tiêu chăm sóc không chỉ sống an toàn mà còn sống có ý nghĩa và thoải mái. |
| IINhóm 2: Dụng cụ, thiết bị, vật dụngSTT 51–100 | |||
| 51 | 車いす Xa | xe lăn | Dụng cụ di chuyển cho người khó đi; luôn kiểm tra phanh trước khi chuyển người. |
| 52 | 歩行器 Bộ hành khí | khung tập đi | Dụng cụ hỗ trợ đi lại, giúp giữ thăng bằng và giảm nguy cơ té ngã. |
| 53 | 杖 Trượng | gậy chống | Dụng cụ hỗ trợ người còn đi được một phần, cần dùng đúng bên và đúng chiều cao. |
| 54 | 四点杖 Tứ điểm trượng | gậy bốn chân | Gậy có bốn điểm tiếp xúc, ổn định hơn杖 thường cho người yếu chân. |
| 55 | 手すり Thủ | tay vịn | Vật dụng an toàn tại toilet, hành lang,浴室 để bám khi đứng lên hoặc đi lại. |
| 56 | 介護ベッド Giới hộ | giường chăm sóc | Thiết bị nâng hạ đầu, chân hoặc chiều cao để chăm sóc và phòng đau lưng. |
| 57 | 電動ベッド Điện động | giường điện | Giường điều khiển bằng điện, dùng cho起き上がり,体位変換 và介助 an toàn. |
| 58 | ベッド柵 Sách | thanh chắn giường | Vật dụng phòng転落; không dùng thay cho kiềm chế nếu không có chỉ định phù hợp. |
| 59 | マットレス | nệm | Vật dụng trên giường; cần phẳng, sạch, không tạo nếp gây tì đè. |
| 60 | 体圧分散マットレス Thể áp phân tán | nệm phân tán áp lực | Dụng cụ phòng褥瘡 cho người nằm lâu hoặc có nguy cơ loét tì đè. |
| 61 | スライディングボード | ván trượt chuyển vị | Dụng cụ hỗ trợ移乗 giữa giường và xe lăn, giảm kéo nâng bằng sức. |
| 62 | スライディングシート | tấm trượt | Dụng cụ hỗ trợ đổi tư thế, kéo dịch trên giường và giảm ma sát da. |
| 63 | 移乗用リフト Di thừa dụng | máy nâng chuyển người | Thiết bị nâng người khi移乗 khó, giảm rủi ro ngã và đau lưng cho nhân viên. |
| 64 | リフト浴槽 Dục tào | bồn tắm có nâng hạ | Thiết bị tắm cho người khó bước vào bồn, cần kiểm tra dây đai và khóa an toàn. |
| 65 | シャワーチェア | ghế tắm | Dụng cụ giúp利用者 ngồi khi tắm để tránh mệt, trượt ngã hoặc mất thăng bằng. |
| 66 | 浴槽台 Dục tào đài | bệ bước vào bồn tắm | Dụng cụ hỗ trợ lên xuống bồn tắm, cần đặt chắc và chống trượt. |
| 67 | 滑り止めマット Hoạt chỉ | thảm chống trượt | Dụng cụ an toàn trong浴室 hoặc lối đi ướt để phòng転倒. |
| 68 | 入浴用手すり Nhập dục dụng thủ | tay vịn dùng khi tắm | Dụng cụ bám khi vào/ra bồn tắm hoặc đứng lên trong phòng tắm. |
| 69 | 洗面器 Tẩy diện khí | chậu rửa mặt | Vật dụng vệ sinh cá nhân, dùng khi rửa mặt, lau người hoặc chăm sóc tại giường. |
| 70 | 清拭タオル Thanh thức | khăn lau người | Dụng cụ dùng với nước ấm để清拭 khi người dùng không tắm được. |
| 71 | バスタオル | khăn tắm lớn | Vật dụng giữ ấm, lau khô sau tắm và che chắn bảo vệ riêng tư. |
| 72 | フェイスタオル | khăn mặt | Vật dụng rửa mặt, lau tay, lau miệng; phải phân biệt sạch bẩn rõ ràng. |
| 73 | 防水シーツ Phòng thủy | ga chống thấm | Dụng cụ bảo vệ nệm khi失禁, thay tã hoặc chăm sóc bài tiết. |
| 74 | 尿器 Niệu khí | bô tiểu | Dụng cụ hứng nước tiểu cho người khó ra toilet, cần vệ sinh và khử mùi. |
| 75 | 便器 Tiện khí | bô đại tiện | Dụng cụ hỗ trợ bài tiết tại giường hoặc toilet, phải xử lý chất thải đúng quy trình. |
| 76 | 差し込み便器 Sáp tiện khí | bô dẹt đặt dưới người | Dụng cụ dùng tại giường cho người không thể ngồi dậy hoặc đi toilet. |
| 77 | ポータブルトイレ | toilet di động | Dụng cụ đặt gần giường để giảm nguy cơ té ngã khi đi vệ sinh ban đêm. |
| 78 | おむつ | tã | Vật dụng cho失禁; chọn cỡ đúng và thay kịp thời để phòng hăm da. |
| 79 | 紙おむつ Chỉ | tã giấy | Loại tã dùng một lần, cần bỏ vào thùng rác đúng quy định感染予防. |
| 80 | 尿取りパッド Niệu thủ | miếng lót tiểu | Vật dụng hấp thu nước tiểu, dùng kèm tã hoặc quần lót chuyên dụng. |
| 81 | 陰部洗浄ボトル Âm bộ tẩy tịnh | chai rửa vùng kín | Dụng cụ xịt rửa sau bài tiết, giúp bảo vệ da và phòng感染. |
| 82 | 清拭剤 Thanh thức tễ | dung dịch lau người | Dùng khi清拭 để làm sạch da, khử mùi nhẹ hoặc giữ ẩm tùy loại. |
| 83 | 保湿剤 Bảo thấp tễ | kem dưỡng ẩm | Vật dụng chăm sóc da khô, phòng nứt nẻ và tổn thương da người cao tuổi. |
| 84 | 義歯 Nghĩa xỉ | răng giả | Dụng cụ ăn nhai; cần tháo rửa, bảo quản đúng người và tránh thất lạc. |
| 85 | 義歯ケース Nghĩa xỉ | hộp đựng răng giả | Vật dụng bảo quản義歯, nên ghi tên để tránh nhầm lẫn giữa利用者. |
| 86 | 歯ブラシ Xỉ | bàn chải răng | Dụng cụ口腔ケア, cần thay khi bẩn hoặc lông bàn chải hỏng. |
| 87 | スポンジブラシ | bàn chải bọt biển | Dụng cụ làm sạch miệng cho người yếu, không tự đánh răng hoặc dễ tổn thương. |
| 88 | 口腔ケア用品 Khẩu xoang dụng phẩm | đồ dùng chăm sóc miệng | Nhóm dụng cụ gồm bàn chải, cốc, gạc, dung dịch và dụng cụ vệ sinh răng giả. |
| 89 | 吸い飲み Hấp ẩm | cốc uống có vòi | Dụng cụ cho người nằm hoặc khó cầm cốc, cần tránh uống quá nhanh gâyむせ. |
| 90 | ストロー付きコップ Phó | cốc có ống hút | Vật dụng hỗ trợ uống nước, cần chọn phù hợp khả năng nuốt. |
| 91 | とろみ剤 Tễ | bột tạo độ sánh | Dụng cụ pha vào nước hoặc thức ăn lỏng để phòng誤嚥. |
| 92 | 食事用エプロン Thực sự dụng | yếm ăn | Vật dụng bảo vệ quần áo khi食事介助, cần giữ sạch và tôn trọng diện mạo. |
| 93 | 配膳車 Phối thiện xa | xe đẩy phát suất ăn | Thiết bị vận chuyển khay ăn, cần kiểm tra đúng người và đúng食形態. |
| 94 | ナースコール | chuông gọi y tá | Thiết bị gọi hỗ trợ; cần đặt trong tầm tay利用者 trước khi rời phòng. |
| 95 | 体温計 Thể ôn kế | nhiệt kế | Dụng cụ đo体温, cần vệ sinh đầu đo và ghi kết quả đúng giờ. |
| 96 | 血圧計 Huyết áp kế | máy đo huyết áp | Dụng cụ kiểm tra血圧, cần quấn vòng bít đúng vị trí. |
| 97 | パルスオキシメーター | máy đo SpO2 | Thiết bị đo độ bão hòa oxy và mạch, dùng khi khó thở hoặc theo dõi sức khỏe. |
| 98 | 手袋 Thủ đại | găng tay | Vật dụng bảo hộ khi tiếp xúc排泄物, máu, dịch cơ thể hoặc đồ bẩn. |
| 99 | 消毒液 Tiêu độc dịch | dung dịch khử khuẩn | Vật tư vệ sinh tay hoặc bề mặt theo nồng độ và mục đích sử dụng. |
| 100 | 嘔吐用バッグ Ẩu thổ dụng | túi đựng chất nôn | Dụng cụ chuẩn bị khi buồn nôn, say xe đưa đón hoặc nguy cơ嘔吐. |
| IIINhóm 3: Địa điểm, khu vực, bộ phận làm việcSTT 101–150 | |||
| 101 | 特別養護老人ホーム Đặc biệt dưỡng hộ lão nhân | viện dưỡng lão phúc lợi đặc biệt | Cơ sở nội trú cho người cần chăm sóc cao, thường gọi tắt là特養. |
| 102 | 介護老人保健施設 Giới hộ lão nhân bảo kiện thiết thí | cơ sở phục hồi chăm sóc người cao tuổi | Cơ sở老健 chú trọng phục hồi chức năng để trở về nhà. |
| 103 | 介護医療院 Giới hộ y liệu viện | cơ sở y tế chăm sóc dài hạn | Cơ sở kết hợp chăm sóc sinh hoạt và quản lý y tế dài hạn. |
| 104 | 有料老人ホーム Hữu liệu lão nhân | nhà dưỡng lão trả phí | Cơ sở cư trú có dịch vụ chăm sóc tùy loại hình hợp đồng. |
| 105 | グループホーム | nhà nhóm cho người sa sút trí tuệ | Cơ sở nhỏ hỗ trợ認知症 sống theo nhóm trong môi trường gần gia đình. |
| 106 | デイサービス | dịch vụ chăm sóc ban ngày | 利用者 đến trong ngày để ăn, tắm, luyện tập và giao lưu. |
| 107 | デイケア | dịch vụ phục hồi ban ngày | Chú trọngリハビリ dưới quản lý y tế hơnデイサービス. |
| 108 | ショートステイ | lưu trú ngắn ngày | Dịch vụ ở tạm tại cơ sở khi gia đình bận hoặc cần nghỉ ngơi. |
| 109 | 訪問介護事業所 Phỏng vấn giới hộ sự nghiệp sở | văn phòng dịch vụ chăm sóc tại nhà | Bộ phận điều phối nhân viên đến nhà利用者. |
| 110 | 居宅介護支援事業所 Cư trạch giới hộ chi viện sự nghiệp sở | văn phòng hỗ trợ chăm sóc tại nhà | Nơiケアマネジャー lập kế hoạch và điều phối dịch vụ tại nhà. |
| 111 | 地域包括支援センター Địa vực bao quát chi viện | trung tâm hỗ trợ tổng hợp khu vực | Đầu mối tư vấn介護, phòng ngừa và phúc lợi cho người cao tuổi địa phương. |
| 112 | 居室 Cư thất | phòng ở | Khu vực riêng của利用者, cần tôn trọngプライバシー khi vào phòng. |
| 113 | 多床室 Đa sàng thất | phòng nhiều giường | Phòng chung nhiều người, cần chú ý riêng tư và kiểm soát tiếng ồn. |
| 114 | 個室 Cá thất | phòng riêng | Không gian riêng của利用者, cần gõ cửa và xin phép trước khi vào. |
| 115 | 食堂 Thực đường | phòng ăn | Nơi phục vụ bữa ăn, quan sát nuốt, lượng ăn và giao tiếp xã hội. |
| 116 | 共同生活室 Cộng đồng sinh hoạt thất | phòng sinh hoạt chung | Khu vực利用者 nghỉ ngơi, trò chuyện, xem TV hoặc tham gia hoạt động. |
| 117 | 機能訓練室 Cơ năng huấn luyện thất | phòng luyện chức năng | Nơi tập đi, vận động, phục hồi chức năng với chuyên viên. |
| 118 | 浴室 Dục thất | phòng tắm | Khu vực nguy cơ trượt ngã cao, cần quản lý nhiệt độ và quan sát体調. |
| 119 | 脱衣室 Thoát y thất | phòng thay đồ trước khi tắm | Nơi thay quần áo, cân đo và確認 trước hoặc sau khi tắm. |
| 120 | 洗面所 Tẩy diện sở | khu rửa mặt | Nơi rửa mặt, đánh răng, chỉnh trang; cần giữ khô để phòng転倒. |
| 121 | トイレ | nhà vệ sinh | Khu vực排泄介助, cần bảo đảm riêng tư và tay vịn an toàn. |
| 122 | 汚物処理室 Ô vật xử lý thất | phòng xử lý đồ bẩn | Nơi xử lý排泄物, tã, đồ bẩn; cần tuân thủ感染予防. |
| 123 | リネン室 Thất | phòng đồ vải sạch | Nơi cất ga, khăn, quần áo; cần tách sạch bẩn rõ ràng. |
| 124 | 相談室 Tương đàm thất | phòng tư vấn | Nơi trao đổi với gia đình,利用者 hoặc care manager về dịch vụ. |
| 125 | 事務室 Sự vụ thất | văn phòng hành chính | Khu vực giấy tờ, lịch làm, hồ sơ và liên lạc nội bộ. |
| 126 | スタッフルーム | phòng nhân viên | Nơi nhân viên chuẩn bị, trao đổi ca, nghỉ ngắn hoặc lưu đồ dùng cá nhân. |
| 127 | ナースステーション | trạm điều dưỡng | Khu vực看護師 theo dõi sức khỏe, thuốc, hồ sơ và thông tin khẩn cấp. |
| 128 | 休憩室 Hưu khế thất | phòng nghỉ | Khu vực nhân viên nghỉ giải lao, ăn uống, phục hồi sức trong ca. |
| 129 | 玄関 Huyền quan | sảnh vào | Khu vực ra vào, đón送迎, kiểm soát giày dép và an toàn lối đi. |
| 130 | 廊下 Lang hạ | hành lang | Khu vực di chuyển, cần không để vật cản gây転倒. |
| 131 | 階段 Giai đoạn | cầu thang | Khu vực nguy cơ té ngã; cần tay vịn, ánh sáng và見守り. |
| 132 | エレベーター | thang máy | Dùng khi di chuyển xe lăn hoặc người yếu giữa các tầng. |
| 133 | 非常口 Phi thường khẩu | lối thoát hiểm | Biển báo/lối ra dùng khi火災 hoặc災害, không được chắn đồ. |
| 134 | 避難経路 Tị nạn kinh lộ | đường sơ tán | Lộ trình di chuyển đến nơi an toàn khi có khẩn cấp. |
| 135 | 駐車場 Trú xa trường | bãi đỗ xe | Khu vực xe送迎 ra vào, cần chú ý người đi bộ và xe lăn. |
| 136 | 送迎車 Tống nghênh xa | xe đưa đón | Xe đưa利用者 đi về giữa nhà và cơ sở, cần kiểm tra dây an toàn. |
| 137 | 調理室 Điều lý thất | phòng bếp | Nơi chuẩn bị bữa ăn, cần vệ sinh thực phẩm và kiểm soát dị ứng. |
| 138 | 配膳室 Phối thiện thất | phòng chia suất ăn | Khu vực phân phát món ăn, kiểm tra đúng食形態 và tên利用者. |
| 139 | 洗濯室 Tẩy trạc thất | phòng giặt | Nơi giặt đồ, phân loại đồ bẩn và phòng lây nhiễm chéo. |
| 140 | 倉庫 Thương khố | kho | Nơi cất vật tư; cần sắp xếp tránh chắn lối thoát và lấy nhầm. |
| 141 | 薬品庫 Dược phẩm khố | tủ hoặc kho thuốc và hóa chất | Khu vực quản lý thuốc,消毒液 hoặc vật tư y tế; cần khóa và kiểm soát. |
| 142 | 浴場 Dục trường | khu tắm chung | Nơi nhiều người tắm theo lượt, cần điều phối và phòng trượt ngã. |
| 143 | 中庭 Trung đình | sân trong | Khu vực đi dạo, thư giãn; cần見守り khi người có nguy cơ徘徊. |
| 144 | ベランダ | ban công | Khu vực cần khóa, lan can và kiểm soát転落. |
| 145 | 面会室 Diện hội thất | phòng thăm gặp | Nơi gia đình vào thăm, cần quản lý lịch và感染予防. |
| 146 | 診察室 Chẩn sát thất | phòng khám | Nơi医師 khám hoặc tư vấn, cần chuẩn bị thông tin quan sát. |
| 147 | 医務室 Y vụ thất | phòng y vụ | Khu vực quản lý sức khỏe, sơ cứu, thuốc và liên hệ y tế. |
| 148 | 静養室 Tĩnh dưỡng thất | phòng nghỉ dưỡng tạm | Nơi利用者 nghỉ khi mệt, sốt nhẹ hoặc cần yên tĩnh theo dõi. |
| 149 | 待合室 Đãi hợp thất | phòng chờ | Khu vực chờ khám, chờ xe hoặc chờ gia đình. |
| 150 | 更衣室 Canh y thất | phòng thay đồ | Khu vực nhân viên hoặc利用者 thay quần áo, cần giữ riêng tư và sạch sẽ. |
| IVNhóm 4: Thao tác và quy trình cơ bảnSTT 151–200 | |||
| 151 | 食事介助 Thực sự giới trợ | hỗ trợ ăn uống | Thao tác hỗ trợ tư thế, tốc độ ăn, nuốt và lượng ăn an toàn. |
| 152 | 排泄介助 Bài tiết giới trợ | hỗ trợ đi vệ sinh | Quy trình hỗ trợ toilet, bô, tã, vệ sinh vùng kín và bảo vệ尊厳. |
| 153 | 入浴介助 Nhập dục giới trợ | hỗ trợ tắm | Quy trình hỗ trợ tắm, kiểm tra体調, nhiệt độ nước và phòng転倒. |
| 154 | 更衣介助 Canh y giới trợ | hỗ trợ thay quần áo | Thao tác thay đồ theo khả năng tự làm, chú ý đau, tê liệt và riêng tư. |
| 155 | 移乗介助 Di thừa giới trợ | hỗ trợ chuyển vị trí | Thao tác chuyển giữa giường, xe lăn, ghế, toilet; cần dùngボディメカニクス. |
| 156 | 移動介助 Di động giới trợ | hỗ trợ di chuyển | Thao tác hỗ trợ đi bộ, xe lăn hoặc di chuyển trong cơ sở. |
| 157 | 歩行介助 Bộ hành giới trợ | hỗ trợ đi bộ | Thao tác đứng bên phù hợp, quan sát bước chân và nguy cơ転倒. |
| 158 | 起床介助 Khởi sàng giới trợ | hỗ trợ thức dậy | Quy trình hỗ trợ rời giường buổi sáng, thay đồ, vệ sinh và kiểm tra体調. |
| 159 | 就寝介助 Tựu tẩm giới trợ | hỗ trợ đi ngủ | Quy trình chuẩn bị ngủ, thay đồ,排泄, vị trí chuông gọi và an toàn giường. |
| 160 | 口腔ケア Khẩu xoang | chăm sóc khoang miệng | Thao tác vệ sinh miệng, răng giả, phòng誤嚥性肺炎 và mùi miệng. |
| 161 | 整容 Chỉnh dung | chỉnh trang cá nhân | Bao gồm chải tóc, rửa mặt, cạo râu nhẹ, giữ diện mạo gọn gàng. |
| 162 | 洗面介助 Tẩy diện giới trợ | hỗ trợ rửa mặt | Thao tác hỗ trợ rửa mặt, lau mắt, miệng, tay vào buổi sáng hoặc sau ăn. |
| 163 | 清拭 Thanh thức | lau người tại giường | Quy trình làm sạch cơ thể bằng khăn ấm khi không tắm được. |
| 164 | 陰部洗浄 Âm bộ tẩy tịnh | rửa vùng kín | Thao tác vệ sinh sau排泄, cần riêng tư, đúng chiều lau và phòng感染. |
| 165 | 体位変換 Thể vị biến hoán | đổi tư thế nằm | Thao tác phòng褥瘡, cứng khớp và hỗ trợ hô hấp khi nằm lâu. |
| 166 | 寝返り Tẩm phản | trở mình | Thao tác xoay người trên giường, cần bảo vệ vai, hông và ống dây nếu có. |
| 167 | 起き上がり Khởi thượng | ngồi dậy từ tư thế nằm | Thao tác chuyển từ nằm sang ngồi, cần quan sát chóng mặt. |
| 168 | 立ち上がり Lập thượng | đứng dậy | Thao tác đứng lên từ ghế hoặc giường, kiểm tra chân đặt đúng và tay vịn. |
| 169 | 座位保持 Tọa vị bảo trì | giữ tư thế ngồi | Kỹ năng duy trì tư thế ngồi ổn định khi ăn, thay đồ hoặc hoạt động. |
| 170 | 端座位 Đoan tọa vị | ngồi mép giường | Tư thế chuẩn bị trước khi đứng dậy hoặc移乗, cần chống trượt chân. |
| 171 | 仰臥位 Ngưỡng ngọa vị | nằm ngửa | Tư thế nằm mặt hướng lên, dùng khi nghỉ, kiểm tra hoặc chăm sóc tại giường. |
| 172 | 側臥位 Trắc ngọa vị | nằm nghiêng | Tư thế giúp giảm áp lực lưng, hỗ trợ排痰 và phòng褥瘡. |
| 173 | 座位 Tọa vị | tư thế ngồi | Tư thế cơ bản khi ăn uống, giao tiếp, luyện chức năng. |
| 174 | 立位 Lập vị | tư thế đứng | Tư thế cần đánh giá thăng bằng trước khi歩行 hoặc移乗. |
| 175 | 見守り Kiến thủ | theo dõi, giám sát an toàn | Không làm thay; đứng quan sát để利用者 tự làm trong phạm vi an toàn. |
| 176 | 声かけ Thanh | nhắc lời, gọi hỗ trợ | Thao tác giao tiếp trước và trong介助 để người dùng yên tâm và hợp tác. |
| 177 | 誘導 Dụ đạo | dẫn hướng, hướng dẫn đi | Thao tác đưa利用者 đến toilet,食堂, phòng tắm hoặc nơi hoạt động. |
| 178 | 配膳 Phối thiện | dọn bữa, phát khay ăn | Quy trình đưa đúng suất ăn, đúng食形態, đúng người. |
| 179 | 下膳 Hạ thiện | thu dọn khay sau ăn | Quy trình thu khay, quan sát lượng ăn còn lại và báo cáo bất thường. |
| 180 | 服薬介助 Phục dược giới trợ | hỗ trợ uống thuốc | Thao tác xác nhận đúng người, đúng thuốc, đúng giờ; thường phối hợp看護師. |
| 181 | 水分補給 Thủy phân bổ cấp | bổ sung nước | Quy trình cho uống nước đều đặn để phòng脱水 và便秘. |
| 182 | とろみ付け Phó | tạo độ sánh | Thao tác phaとろみ剤 vào nước hoặc đồ ăn theo mức độ nuốt. |
| 183 | 食形態調整 Thực hình thái điều chỉnh | điều chỉnh dạng thức ăn | Quy trình chọn cháo, mềm, cắt nhỏ, xay nhuyễn theo khả năng嚥下. |
| 184 | おむつ交換 Giao hoán | thay tã | Thao tác thay tã sạch, vệ sinh da, kiểm tra発赤 và lượng排泄. |
| 185 | 尿取りパッド交換 Niệu thủ giao hoán | thay miếng lót tiểu | Thao tác thay đúng lúc để phòng hăm, mùi và感染. |
| 186 | トイレ誘導 Dụ đạo | dẫn đi vệ sinh | Quy trình mời và hỗ trợ利用者 đi toilet trước khi失禁. |
| 187 | ポータブルトイレ介助 Giới trợ | hỗ trợ dùng toilet di động | Thao tác giúp ngồi, đứng, xử lý chất thải và vệ sinh dụng cụ. |
| 188 | 入浴前確認 Nhập dục tiền xác nhận | kiểm tra trước tắm | Quy trình đo体温, hỏi体調, kiểm tra da và quyết định có tắm được không. |
| 189 | 浴後観察 Dục hậu quan sát | quan sát sau tắm | Quy trình xem mệt, chóng mặt,発赤,傷, thay đổi体調 sau入浴. |
| 190 | 洗髪 Tẩy phát | gội đầu | Thao tác làm sạch tóc, chú ý nhiệt độ nước và tư thế cổ. |
| 191 | 洗身 Tẩy thân | rửa thân thể | Thao tác rửa cơ thể trong入浴 hoặc清拭, theo thứ tự sạch đến bẩn. |
| 192 | 整髪 Chỉnh phát | chải, chỉnh tóc | Thao tác整容 giúp利用者 gọn gàng và duy trì tự trọng. |
| 193 | 髭剃り Tì thế | cạo râu | Thao tác整容; chú ý da mỏng, thuốc chống đông và nguy cơ chảy máu. |
| 194 | 義歯洗浄 Nghĩa xỉ tẩy tịnh | rửa răng giả | Quy trình tháo, rửa, ngâm và bảo quản răng giả đúng người. |
| 195 | シーツ交換 Giao hoán | thay ga giường | Quy trình thay đồ vải sạch, phòng褥瘡 và giữ môi trường ngủ dễ chịu. |
| 196 | ベッドメイキング | trải giường | Quy trình chỉnh giường phẳng, sạch, không nếp gấp gây tì đè. |
| 197 | 環境整備 Hoàn cảnh chỉnh bị | sắp xếp môi trường | Quy trình dọn lối đi, đồ dùng, ánh sáng để phòng転倒 và nhầm lẫn. |
| 198 | レクリエーション | hoạt động giải trí | Hoạt động nhóm giúp giao lưu, vận động nhẹ và duy trì chức năng nhận thức. |
| 199 | リハビリ支援 Chi viện | hỗ trợ phục hồi chức năng | Thao tác hỗ trợ bài tập theo chỉ dẫn chuyên viên, không tự ý quá mức. |
| 200 | 記録記入 Ký lục ký nhập | ghi vào hồ sơ | Quy trình ghi sự thật quan sát được, thời gian và nội dung介助. |
| VNhóm 5: An toàn lao động và vệ sinhSTT 201–250 | |||
| 201 | 感染予防 Cảm nhiễm dự phòng | phòng ngừa nhiễm khuẩn | An toàn lao động: áp dụng để bảo vệ利用者 và nhân viên khỏi bệnh truyền nhiễm. |
| 202 | 標準予防策 Tiêu chuẩn dự phòng sách | biện pháp phòng ngừa chuẩn | An toàn lao động: coi máu, dịch cơ thể,排泄物 đều có nguy cơ lây nhiễm. |
| 203 | 手指衛生 Thủ chỉ vệ sinh | vệ sinh tay | An toàn lao động: rửa tay hoặc sát khuẩn tay đúng thời điểm chăm sóc. |
| 204 | 手洗い Thủ tẩy | rửa tay | An toàn lao động: thao tác cơ bản trước hoặc sau介助, sau tháo găng và sau toilet. |
| 205 | 手指消毒 Thủ chỉ tiêu độc | sát khuẩn tay | An toàn lao động: dùng cồn sát khuẩn khi tay không bẩn nhìn thấy rõ. |
| 206 | 個人防護具 Cá nhân phòng hộ cụ | phương tiện bảo hộ cá nhân | An toàn lao động: gồm găng, khẩu trang, tạp dề, kính chắn theo nguy cơ. |
| 207 | 使い捨て Sử trịch | dùng một lần | An toàn lao động: vật tư dùng xong bỏ, không tái sử dụng để tránh lây nhiễm. |
| 208 | 清潔 Thanh khiết | sạch | An toàn lao động: phân biệt vùng hoặc vật sạch để không làm ô nhiễm chéo. |
| 209 | 不潔 Bất khiết | bẩn, không sạch | An toàn lao động: chỉ đồ đã nhiễm dịch,排泄物 hoặc cần xử lý riêng. |
| 210 | 汚染 Ô nhiễm | ô nhiễm, nhiễm bẩn | An toàn lao động: dùng khi bề mặt, đồ vải, tay hoặc dụng cụ bị dính chất bẩn. |
| 211 | 消毒 Tiêu độc | khử khuẩn | An toàn lao động: giảm vi sinh vật bằng dung dịch hoặc phương pháp phù hợp. |
| 212 | 滅菌 Diệt khuẩn | tiệt khuẩn | An toàn lao động: mức xử lý cao hơn消毒, thường dùng với dụng cụ y tế. |
| 213 | 換気 Hoán khí | thông gió | An toàn lao động: mở cửa hoặc dùng hệ thống để giảm nguy cơ lây qua không khí. |
| 214 | 乾燥 Can táo | làm khô | An toàn lao động: giữ vật dụng khô để hạn chế vi khuẩn và nấm mốc. |
| 215 | 洗浄 Tẩy tịnh | rửa sạch | An toàn lao động: loại bỏ chất bẩn trước khi消毒 hoặc sử dụng lại. |
| 216 | 除菌 Trừ khuẩn | loại bỏ vi khuẩn | An toàn lao động: dùng cho bề mặt, tay nắm, bàn ghế theo quy trình cơ sở. |
| 217 | 防護服 Phòng hộ phục | quần áo bảo hộ | An toàn lao động: mặc khi nguy cơ tiếp xúc dịch cơ thể hoặc nhiễm khuẩn cao. |
| 218 | ガウン | áo choàng bảo hộ | An toàn lao động: bảo vệ thân người khi介助 có nguy cơ bắn bẩn. |
| 219 | フェイスマスク | khẩu trang y tế | An toàn lao động: dùng để phòng giọt bắn và bảo vệ hô hấp cơ bản. |
| 220 | 感染性廃棄物 Cảm nhiễm tính phế khí vật | rác thải lây nhiễm | An toàn lao động: tã, gạc, vật dính máu hoặc dịch phải bỏ đúng thùng quy định. |
| 221 | 針刺し事故 Châm thích sự cố | tai nạn kim đâm | An toàn lao động: sự cố nguy cơ lây nhiễm, phải báo cáo và xử lý ngay. |
| 222 | 転倒予防 Chuyển đảo dự phòng | phòng té ngã | An toàn lao động: dọn lối đi, giày phù hợp, tay vịn,見守り khi di chuyển. |
| 223 | 転落防止 Chuyển lạc phòng chỉ | phòng rơi, ngã từ cao | An toàn lao động: áp dụng với giường, xe lăn, cầu thang, ban công. |
| 224 | 誤嚥予防 Ngộ yết dự phòng | phòng sặc, nuốt nhầm | An toàn lao động: chỉnh tư thế ăn, tốc độ,食形態 và quan sátむせ. |
| 225 | 窒息予防 Trất tức dự phòng | phòng nghẹt thở | An toàn lao động: tránh miếng ăn lớn, kiểm tra嚥下 và xử lý khẩn cấp. |
| 226 | 脱水予防 Thoát thủy dự phòng | phòng mất nước | An toàn lao động: nhắc uống nước, ghi量 và chú ý mùa nóng hoặc sốt. |
| 227 | 褥瘡予防 Nhục sang dự phòng | phòng loét tì đè | An toàn lao động: đổi tư thế, kiểm tra da, giảm áp lực vùng xương. |
| 228 | 腰痛予防 Yêu thống dự phòng | phòng đau lưng | An toàn lao động: dùng tư thế đúng, thiết bị hỗ trợ, tránh nâng kéo sai. |
| 229 | ボディメカニクス | cơ học cơ thể khi chăm sóc | An toàn lao động: nguyên tắc dùng trọng tâm và tư thế để giảm腰痛. |
| 230 | 介護負担 Giới hộ phụ đảm | gánh nặng chăm sóc | An toàn lao động: cần giảm bằng phân công, dụng cụ, kỹ thuật và nghỉ ngơi. |
| 231 | 危険予知 Nguy hiểm dự tri | dự đoán nguy hiểm | An toàn lao động: nhận biết trước điểm có thể gây tai nạn trong ca làm. |
| 232 | ヒヤリハット | suýt xảy ra sự cố | An toàn lao động: tình huống hú vía cần ghi nhận để phòng tai nạn thật. |
| 233 | 事故防止 Sự cố phòng chỉ | phòng ngừa tai nạn | An toàn lao động: hệ thống biện pháp tránh転倒,誤薬,誤嚥,感染. |
| 234 | 火災予防 Hỏa tai dự phòng | phòng cháy | An toàn lao động: kiểm soát nguồn lửa, ổ điện, bếp và lối thoát hiểm. |
| 235 | 避難訓練 Tị nạn huấn luyện | diễn tập sơ tán | An toàn lao động: luyện quy trình đưa利用者 đến nơi an toàn khi khẩn cấp. |
| 236 | 消火器 Tiêu hỏa khí | bình chữa cháy | An toàn lao động: thiết bị dập lửa ban đầu, cần biết vị trí và cách dùng. |
| 237 | 非常ベル Phi thường | chuông báo khẩn cấp | An toàn lao động: thiết bị báo động khi cháy, sự cố hoặc cần hỗ trợ nhanh. |
| 238 | 緊急通報 Khẩn cấp thông báo | gọi hoặc báo khẩn cấp | An toàn lao động: liên hệ cấp cứu, quản lý hoặc cơ quan liên quan khi nguy hiểm. |
| 239 | 安全確認 An toàn xác nhận | kiểm tra an toàn | An toàn lao động: xác nhận phanh xe lăn, sàn khô, dây gọi, tư thế trước介助. |
| 240 | 滑り止め Hoạt chỉ | chống trượt | An toàn lao động: dùng ở sàn, dép, thảm, tay cầm để giảm転倒. |
| 241 | 床濡れ Sàng nhuận | sàn bị ướt | An toàn lao động: nguy cơ trượt ngã, phải lau khô hoặc đặt biển cảnh báo. |
| 242 | 段差 Đoạn sai | bậc chênh, gờ cao thấp | An toàn lao động: nguy cơ vấp ngã với người dùng xe lăn hoặc đi yếu. |
| 243 | 足元注意 Túc nguyên chú ý | chú ý dưới chân | An toàn lao động: biển hoặc nhắc nhở tại nơi trơn, bậc, dây điện hoặc đồ cản. |
| 244 | 立入禁止 Lập nhập cấm chỉ | cấm vào | An toàn lao động: biển báo khu vực nguy hiểm, đang vệ sinh hoặc không phận sự. |
| 245 | 使用禁止 Sử dụng cấm chỉ | cấm sử dụng | An toàn lao động: dùng cho thiết bị hỏng, khu vực không an toàn hoặc đang sửa. |
| 246 | 手袋着用 Thủ đại trước dụng | đeo găng tay | An toàn lao động: chỉ thị bảo hộ khi tiếp xúc排泄物, máu, dịch cơ thể. |
| 247 | マスク着用 Trước dụng | đeo khẩu trang | An toàn lao động: chỉ thị phòng lây nhiễm trong chăm sóc gần hoặc ổ dịch. |
| 248 | 体調管理 Thể điều quản lý | quản lý tình trạng sức khỏe | An toàn lao động: nhân viên tự kiểm tra sốt, ho, mệt để tránh lây bệnh. |
| 249 | 健康観察 Kiện khang quan sát | theo dõi sức khỏe | An toàn lao động: quan sát sớm bất thường của利用者 và nhân viên. |
| 250 | 労働災害 Lao động tai hại | tai nạn lao động | An toàn lao động: thương tích hoặc bệnh do công việc như té ngã, kim đâm, đau lưng. |
| VINhóm 6: Kiểm tra, báo cáo, xác nhậnSTT 251–300 | |||
| 251 | 申し送り Thân tống | bàn giao ca | Truyền thông tin quan trọng giữa các ca về体調,介助, sự cố và lưu ý. |
| 252 | 業務日誌 Nghiệp vụ nhật chí | nhật ký công việc | Sổ ghi diễn biến công việc, sự kiện và vấn đề trong ngày. |
| 253 | 介護記録 Giới hộ ký lục | hồ sơ chăm sóc | Ghi nội dung介助, quan sát, thay đổi và phản ứng của利用者. |
| 254 | 経過記録 Kinh quá ký lục | ghi chép diễn biến | Ghi sự thay đổi theo thời gian về sức khỏe, tâm lý, hành vi. |
| 255 | 実施記録 Thực thi ký lục | ghi chép việc đã thực hiện | Ghi rõ介助 hoặc dịch vụ đã làm, giờ làm và người thực hiện. |
| 256 | 観察記録 Quan sát ký lục | ghi chép quan sát | Dùng để ghi dấu hiệu khách quan như mặt, da, ăn uống, bài tiết. |
| 257 | 排泄記録 Bài tiết ký lục | ghi chép bài tiết | Ghi số lần, lượng, tính chất便・尿 và tình trạng失禁. |
| 258 | 食事摂取量 Thực sự nhiếp thủ lượng | lượng thức ăn đã ăn | Ghi phần trăm hoặc lượng ăn để theo dõi栄養 và体調. |
| 259 | 水分摂取量 Thủy phân nhiếp thủ lượng | lượng nước đã uống | Ghi ml hoặc cốc để phòng脱水 và đánh giá tình trạng sức khỏe. |
| 260 | バイタルサイン | dấu hiệu sinh tồn | Gồm体温,血圧,脈拍,呼吸数,酸素飽和度 tùy quy định cơ sở. |
| 261 | 体温 Thể ôn | nhiệt độ cơ thể | Chỉ số quan sát sốt, nhiễm khuẩn, sau tắm hoặc khi体調不良. |
| 262 | 血圧 Huyết áp | huyết áp | Chỉ số cần báo cáo khi quá cao hoặc thấp hoặc kèm triệu chứng. |
| 263 | 脈拍 Mạch phách | mạch đập | Theo dõi nhịp tim, bất thường sau vận động, tắm hoặc khó chịu. |
| 264 | 呼吸数 Hô hấp số | số lần thở | Chỉ số quan sát khi khó thở, sốt, mệt hoặc bệnh hô hấp. |
| 265 | 酸素飽和度 Toan tố bão hòa độ | độ bão hòa oxy | Chỉ số SpO2 đo bằngパルスオキシメーター, cần báo cáo khi thấp. |
| 266 | 体重 Thể trọng | cân nặng | Theo dõi dinh dưỡng, phù, mất nước hoặc thay đổi bệnh lý. |
| 267 | 身長 Thân trường | chiều cao | Thông tin cơ bản trong hồ sơ, đánh giá BMI hoặc tư thế thiết bị. |
| 268 | 意識レベル Ý thức | mức độ tỉnh táo | Quan sát tỉnh, lơ mơ, gọi có đáp ứng không; rất quan trọng khi急変. |
| 269 | 顔色 Nhan sắc | sắc mặt | Dấu hiệu quan sát như xanh, đỏ, tái, nhợt khi thể trạng thay đổi. |
| 270 | 表情 Biểu tình | biểu cảm khuôn mặt | Gợi ý đau, lo lắng, buồn, khó chịu khi利用者 khó nói. |
| 271 | 皮膚状態 Bì phu trạng thái | tình trạng da | Quan sát khô, đỏ, loét, vết thương, bầm hoặc bong tróc. |
| 272 | 疼痛 Đông thống | đau | Từ chuyên môn ghi mức độ, vị trí, thời điểm đau trong hồ sơ. |
| 273 | 浮腫 Phù thũng | phù, sưng do ứ nước | Quan sát chân tay sưng, dấu ấn lõm, thay đổi cân nặng. |
| 274 | 発赤 Phát xích | đỏ da | Dấu hiệu sớm của tì đè, viêm, kích ứng hoặc chấn thương. |
| 275 | 発疹 Phát chẩn | phát ban | Quan sát mẩn đỏ, ngứa, dị ứng thuốc hoặc bệnh truyền nhiễm. |
| 276 | 内出血 Nội xuất huyết | bầm tím, chảy máu dưới da | Cần ghi vị trí, kích thước, nguyên nhân nghi ngờ như va chạm hoặc転倒. |
| 277 | 傷 Thương | vết thương | Ghi vị trí, kích thước, chảy máu, đau và báo cáo theo quy định. |
| 278 | 便 Tiện | phân | Theo dõi màu, lượng, độ cứng, máu, tiêu chảy hoặc táo bón. |
| 279 | 尿 Niệu | nước tiểu | Theo dõi màu, lượng, mùi, đau khi tiểu hoặc失禁. |
| 280 | 嘔吐 Ẩu thổ | nôn | Cần ghi thời gian, lượng, màu, thức ăn lẫn trong dịch và nguy cơ誤嚥. |
| 281 | 食欲 Thực dục | cảm giác thèm ăn | Quan sát giảm ăn, bỏ bữa, thay đổi khẩu vị hoặc buồn nôn. |
| 282 | 睡眠 Thụy miên | giấc ngủ | Theo dõi khó ngủ, thức đêm, ngủ ngày và ảnh hưởng đến sinh hoạt. |
| 283 | 入眠 Nhập miên | đi vào giấc ngủ | Dùng khi ghi thời điểm bắt đầu ngủ hoặc khó vào giấc. |
| 284 | 覚醒 Giác tỉnh | tỉnh giấc, tỉnh táo | Ghi trạng thái thức dậy, tỉnh hay lơ mơ sau ngủ hoặc急変. |
| 285 | 確認 Xác nhận | xác nhận | Hành động kiểm tra lại người, thuốc, lịch, nội dung介助 trước khi làm. |
| 286 | 点検 Điểm kiểm | kiểm tra định kỳ | Dùng cho thiết bị, xe lăn, phanh, lối thoát hiểm hoặc vật tư. |
| 287 | 報告 Báo cáo | báo cáo | Truyền sự thật và kết quả quan sát cho cấp trên,看護師 hoặc医師. |
| 288 | 連絡 Liên lạc | liên lạc | Thông báo thông tin cần thiết cho nhân viên, gia đình, cơ quan liên quan. |
| 289 | 相談 Tương đàm | trao đổi, xin ý kiến | Dùng khi chưa chắc cách xử lý hoặc cần quyết định của người có trách nhiệm. |
| 290 | 共有 Cộng hữu | chia sẻ thông tin | Đảm bảo nhóm cùng biết điểm cần注意, kế hoạch và thay đổi. |
| 291 | 伝達 Truyền đạt | truyền đạt | Chuyển chỉ thị, thông tin hoặc thay đổi cho đúng người, đúng lúc. |
| 292 | 記入 Ký nhập | ghi vào mẫu | Ghi hồ sơ giấy, bảng theo dõi hoặc phiếu kiểm tra. |
| 293 | 入力 Nhập lực | nhập dữ liệu | Nhập hồ sơ điện tử, hệ thống介護記録 hoặc bảng quản lý. |
| 294 | チェックリスト | danh sách kiểm tra | Công cụ xác nhận từng bước, tránh bỏ sót quy trình. |
| 295 | サイン | ký tên, dấu xác nhận | Dùng khi xác nhận đã kiểm tra, đã thực hiện hoặc đã bàn giao. |
| 296 | 印鑑 Ấn giám | con dấu cá nhân | Dùng trong giấy tờ Nhật; nhiều nơi đã chuyển sang ký hoặc hệ thống điện tử. |
| 297 | 同意書 Đồng ý thư | giấy đồng ý | Hồ sơ xác nhận利用者 hoặc gia đình đồng ý dịch vụ, xử lý hoặc nội dung giải thích. |
| 298 | 事故報告書 Sự cố báo cáo thư | báo cáo tai nạn hoặc sự cố | Biểu mẫu ghi sự cố, nguyên nhân, xử lý ban đầu và phòng tái phát. |
| 299 | 連絡帳 Liên lạc trướng | sổ liên lạc | Dùng trao đổi giữa cơ sở, gia đình và nhân viên về tình trạng hằng ngày. |
| 300 | 介護サマリー Giới hộ | bản tóm tắt chăm sóc | Tài liệu tóm tắt tình trạng, mức hỗ trợ, bệnh, thuốc và lưu ý khi chuyển cơ sở. |
| VIINhóm 7: Sự cố, lỗi, rủi ro, xử lý bất thườngSTT 301–350 | |||
| 301 | 転倒 Chuyển đảo | té ngã | Sự cố thường gặp khi đi, đứng, vào toilet; cần xử lý và báo cáo ngay. |
| 302 | 転落 Chuyển lạc | rơi, ngã từ cao | Rủi ro từ giường, ghế, cầu thang, xe lăn hoặc ban công. |
| 303 | 誤嚥 Ngộ yết | sặc, nuốt nhầm vào đường thở | Sự cố khi ăn uống hoặc uống thuốc, có thể gây viêm phổi hít. |
| 304 | 窒息 Trất tức | nghẹt thở | Tình trạng khẩn cấp do thức ăn, dị vật hoặc dịch gây tắc đường thở. |
| 305 | 脱水 Thoát thủy | mất nước | Rủi ro ở người cao tuổi, nhất là sốt, tiêu chảy, mùa nóng hoặc uống ít. |
| 306 | 発熱 Phát nhiệt | sốt | Dấu hiệu cần theo dõi体温, triệu chứng kèm và báo cáo theo quy định. |
| 307 | 低体温 Đê thể ôn | hạ thân nhiệt | Rủi ro khi tắm, trời lạnh, suy kiệt; cần giữ ấm và báo cáo. |
| 308 | 低血糖 Đê huyết đường | hạ đường huyết | Rủi ro ở người糖尿病; biểu hiện run, vã mồ hôi, lơ mơ. |
| 309 | 高血圧 Cao huyết áp | huyết áp cao | Cần báo cáo nếu vượt ngưỡng cơ sở hoặc kèm đau đầu, chóng mặt. |
| 310 | 低血圧 Đê huyết áp | huyết áp thấp | Có thể gây chóng mặt, ngất,転倒 khi đứng lên. |
| 311 | 呼吸困難 Hô hấp khốn nan | khó thở | Bất thường cần quan sát tư thế, SpO2, môi tím và báo cáo khẩn. |
| 312 | 意識消失 Ý thức tiêu thất | mất ý thức | Tình trạng急変, cần gọi hỗ trợ, kiểm tra an toàn và quy trình cấp cứu. |
| 313 | けいれん | co giật | Bất thường thần kinh; bảo vệ khỏi va chạm, không cố nhét vật vào miệng. |
| 314 | 失禁 Thất cấm | tiểu hoặc đại tiện không tự chủ | Cần chăm sóc da,尊厳 và tìm nguyên nhân như bệnh, thuốc, môi trường. |
| 315 | 便秘 Tiện bí | táo bón | Theo dõi số ngày không đi, lượng nước, vận động, thuốc và báo cáo khi kéo dài. |
| 316 | 下痢 Hạ lỵ | tiêu chảy | Cần phòng脱水,感染, ghi số lần và tình trạng phân. |
| 317 | 嘔気 Ẩu khí | buồn nôn | Dấu hiệu trước嘔吐, cần quan sát ăn uống, thuốc và nguy cơ誤嚥. |
| 318 | 誤薬 Ngộ dược | uống nhầm thuốc | Sự cố nghiêm trọng: nhầm người, nhầm thuốc, nhầm giờ hoặc nhầm liều. |
| 319 | 薬の飲み忘れ Dược ẩm vong | quên uống thuốc | Cần báo cáo, không tự ý cho uống bù nếu chưa có chỉ thị. |
| 320 | 飲み込み困難 Ẩm nhập khốn nan | khó nuốt | Rủi ro誤嚥; cần điều chỉnh tư thế, dạng ăn và báo cáo. |
| 321 | 食欲不振 Thực dục bất chấn | chán ăn | Dấu hiệu thay đổi sức khỏe, tâm lý, bệnh hoặc tác dụng phụ thuốc. |
| 322 | 褥瘡 Nhục sang | loét tì đè | Tổn thương da do áp lực lâu, cần phòng bằng体位変換 và quan sát. |
| 323 | 皮膚剥離 Bì phu bác ly | bong, tróc da | Rủi ro khi da người cao tuổi mỏng, kéo mạnh hoặc dính băng keo. |
| 324 | 骨折 Cốt chiết | gãy xương | Có thể xảy ra sau転倒; không tự di chuyển nếu nghi ngờ nặng. |
| 325 | 打撲 Đả phác | bầm dập do va đập | Ghi vị trí, đau, sưng và diễn biến sau tai nạn. |
| 326 | 切り傷 Thiết thương | vết cắt | Cần cầm máu, bảo vệ sạch và báo cáo nếu sâu hoặc chảy máu nhiều. |
| 327 | 擦り傷 Sát thương | vết trầy xước | Thường do té hoặc cọ xát, cần làm sạch và quan sát感染. |
| 328 | 出血 Xuất huyết | chảy máu | Cần xác định vị trí, lượng máu, cầm máu và báo cáo nhanh. |
| 329 | 火傷 Hỏa thương | bỏng | Có thể do nước tắm, đồ ăn nóng, thiết bị; cần làm mát và báo cáo. |
| 330 | 感染拡大 Cảm nhiễm khuếch đại | lây lan nhiễm khuẩn | Rủi ro khi không cách ly, không vệ sinh tay hoặc xử lý rác sai. |
| 331 | 暴言 Bạo ngôn | lời nói bạo lực, chửi mắng | Có thể là hành vi của利用者 hoặc dấu hiệu虐待, cần báo cáo khách quan. |
| 332 | 暴力 Bạo lực | bạo lực | Rủi ro an toàn cho利用者 và nhân viên; cần gọi hỗ trợ, không đối đầu một mình. |
| 333 | 徘徊 Bồi hồi | đi lang thang | Thường gặp ở認知症, cần見守り, môi trường an toàn và phòng行方不明. |
| 334 | 行方不明 Hành phương bất minh | mất tích, không rõ ở đâu | Sự cố khẩn cấp khi利用者 rời khỏi khu vực mà không ai biết. |
| 335 | 不穏 Bất ổn | bồn chồn, bất an | Trạng thái tâm lý kích động nhẹ, cần tìm nguyên nhân đau, đói, sợ, môi trường. |
| 336 | 興奮 Hưng phấn | kích động | Cần giữ khoảng cách an toàn, nói chậm, giảm kích thích và gọi hỗ trợ. |
| 337 | 拒否 Cự phủ | từ chối | 利用者 không đồng ý介助, ăn, tắm, thuốc; cần tôn trọng và tìm nguyên nhân. |
| 338 | 介護拒否 Giới hộ cự phủ | từ chối chăm sóc | Tình huống người dùng không cho hỗ trợ, cần対応 bằng giao tiếp và báo cáo. |
| 339 | 異食 Dị thực | ăn thứ không phải thức ăn | Rủi ro ở認知症 hoặc rối loạn nhận thức; cần loại bỏ vật nguy hiểm. |
| 340 | 盗食 Đạo thực | lấy hoặc ăn thức ăn của người khác | Rủi ro dị ứng,糖尿病, nghẹn hoặc tranh chấp trong cơ sở. |
| 341 | 異常行動 Dị thường hành động | hành vi bất thường | Ghi khách quan hành vi, thời gian, hoàn cảnh và yếu tố kích thích. |
| 342 | 急変 Cấp biến | diễn biến xấu đột ngột | Tình trạng sức khỏe thay đổi nhanh, cần gọi看護師 hoặc cấp cứu. |
| 343 | 緊急対応 Khẩn cấp đối ứng | xử lý khẩn cấp | Quy trình ứng phó khi急変, tai nạn, cháy hoặc mất tích. |
| 344 | 救急搬送 Cứu cấp bàn tống | chuyển cấp cứu | Đưa bằng xe cứu thương đến bệnh viện khi tình trạng vượt khả năng cơ sở. |
| 345 | 応急処置 Ứng cấp xử trí | sơ cứu ban đầu | Xử lý tạm thời như cầm máu, làm mát bỏng, giữ an toàn chờ chuyên môn. |
| 346 | 再発防止 Tái phát phòng chỉ | phòng tái diễn | Sau sự cố cần tìm nguyên nhân và biện pháp không để lặp lại. |
| 347 | 原因分析 Nguyên nhân phân tích | phân tích nguyên nhân | Xem vì sao sự cố xảy ra: người, môi trường, quy trình, thiết bị. |
| 348 | リスク評価 Bình giá | đánh giá rủi ro | Đánh giá khả năng xảy ra và mức độ nghiêm trọng để ưu tiên phòng ngừa. |
| 349 | 苦情 Khổ tình | khiếu nại, phàn nàn | Ý kiến không hài lòng từ利用者 hoặc gia đình; cần lắng nghe và báo cáo. |
| 350 | クレーム | khiếu nại | Từ vay mượn hay dùng tại nơi làm; xử lý bằng thái độ bình tĩnh và ghi nhận sự thật. |
| VIIINhóm 8: Giao tiếp trong công việcSTT 351–400 | |||
| 351 | 介助します Giới trợ | tôi sẽ hỗ trợ | Câu nói trước khi chạm vào người hoặc bắt đầu thao tác chăm sóc. |
| 352 | お手伝いします Thủ truyền | tôi sẽ giúp | Cách nói mềm khi hỗ trợ việc người dùng vẫn có thể tự làm một phần. |
| 353 | 失礼します Thất lễ | xin phép | Dùng trước khi vào phòng, chạm vào cơ thể hoặc thực hiện介助 nhạy cảm. |
| 354 | 体調はいかがですか Thể điều | tình trạng sức khỏe thế nào ạ | Câu hỏi kiểm tra体調 trước入浴,運動,食事 hoặc khi thấy bất thường. |
| 355 | 痛みはありますか Thống | có đau không ạ | Dùng để xác nhận疼痛, vị trí đau trước khi di chuyển hoặc chăm sóc. |
| 356 | 気分は悪くないですか Khí phân ác | có thấy khó chịu không ạ | Câu hỏi sau tắm, sau vận động, khi chóng mặt hoặc sắc mặt xấu. |
| 357 | ゆっくり立ち上がってください Lập thượng | hãy từ từ đứng lên | Câu hướng dẫn khi移乗 hoặc歩行介助 để tránh choáng và転倒. |
| 358 | 手すりにつかまってください Thủ | hãy bám vào tay vịn | Câu chỉ dẫn an toàn khi đứng lên, đi toilet hoặc vào浴室. |
| 359 | 車いすに座ってください Xa tọa | hãy ngồi vào xe lăn | Câu hướng dẫn khi chuyển sang車いす, cần kiểm tra phanh trước. |
| 360 | ベッドへ移ります Di | chúng ta chuyển sang giường | Câu báo trước thao tác移乗 từ xe lăn hoặc ghế vềベッド. |
| 361 | 右を向いてください Hữu hướng | hãy quay sang bên phải | Dùng khi体位変換,更衣介助,清拭 hoặc kiểm tra da. |
| 362 | 左を向いてください Tả hướng | hãy quay sang bên trái | Dùng khi đổi tư thế, thay tã hoặc vệ sinh tại giường. |
| 363 | 口を開けてください Khẩu khai | hãy mở miệng | Dùng khi口腔ケア, kiểm tra nuốt hoặc hỗ trợ uống thuốc. |
| 364 | 飲み込んでください Ẩm nhập | hãy nuốt xuống | Dùng trong食事介助 hoặc服薬介助, cần quan sátむせ. |
| 365 | むせていませんか | có bị sặc không ạ | Câu kiểm tra khi người dùng ho, nghẹn hoặc nuốt khó trong bữa ăn. |
| 366 | 寒くないですか Hàn | có lạnh không ạ | Dùng khi清拭,入浴, thay đồ hoặc điều chỉnh phòng. |
| 367 | 暑くないですか Thử | có nóng không ạ | Dùng khi điều chỉnh chăn, nhiệt độ phòng hoặc sau入浴. |
| 368 | トイレに行きますか Hành | có đi vệ sinh không ạ | Câu mời toilet để phòng失禁 và duy trì thói quen排泄. |
| 369 | お風呂に入りましょう Phong lữ nhập | mình đi tắm nhé | Câu mời入浴, cần dùng giọng nhẹ nhàng và xác nhận đồng ý. |
| 370 | 食事の時間です Thực sự thời gian | đến giờ ăn rồi | Câu thông báo trước khi配膳 hoặc誘導 đến食堂. |
| 371 | 薬の時間です Dược thời gian | đến giờ uống thuốc rồi | Câu nhắc服薬, cần xác nhận thuốc theo quy định trước khi hỗ trợ. |
| 372 | 休みましょう Hưu | mình nghỉ một chút nhé | Dùng khi利用者 mệt, sau vận động hoặc sau入浴. |
| 373 | 少し待ってください Thiểu đãi | xin đợi một chút | Câu dùng khi cần chuẩn bị dụng cụ hoặc gọi hỗ trợ. |
| 374 | 無理しないでください Vô lý | đừng cố quá | Câu nhắc an toàn khi người dùng muốn tự làm vượt khả năng. |
| 375 | ナースコールを押してください Áp | hãy bấm chuông gọi y tá | Dùng khi dặn người dùng gọi hỗ trợ thay vì tự đứng lên nguy hiểm. |
| 376 | ここに座ってください Tọa | hãy ngồi ở đây | Câu chỉ dẫn vị trí ngồi trong食堂,浴室, xe lăn hoặc phòng chờ. |
| 377 | 危ないです Nguy | nguy hiểm ạ | Câu cảnh báo ngắn khi có nguy cơ転倒, va chạm, bỏng hoặc đi sai hướng. |
| 378 | 足元に気をつけてください Túc nguyên khí | hãy chú ý dưới chân | Dùng khi có段差, sàn ướt, dép lỏng hoặc lối đi đông. |
| 379 | 体を支えます Thể chi | tôi sẽ đỡ cơ thể | Câu báo trước khi đỡ lưng, hông, vai trong移乗 hoặc立ち上がり. |
| 380 | 声をかけます Thanh | tôi sẽ gọi hoặc nhắc bằng lời | Dùng khi phối hợp介助, tránh làm người dùng giật mình. |
| 381 | 申し送りをお願いします Thân tống nguyện | xin bàn giao ca giúp tôi | Câu dùng giữa nhân viên khi bắt đầu hoặc kết thúc ca. |
| 382 | 上司に報告します Thượng ti báo cáo | tôi sẽ báo cáo cấp trên | Câu dùng khi có sự cố, bất thường hoặc cần quyết định quản lý. |
| 383 | 内容を確認します Nội dung xác nhận | tôi sẽ xác nhận nội dung | Câu dùng trước khi thực hiện chỉ thị, lịch, hồ sơ hoặc yêu cầu. |
| 384 | 相談してもよろしいですか Tương đàm | tôi có thể xin ý kiến không ạ | Câu lịch sự khi chưa chắc cách対応 hoặc cần phán đoán chuyên môn. |
| 385 | 記録を確認します Ký lục xác nhận | tôi sẽ kiểm tra hồ sơ | Dùng trước介助 để biết lưu ý, mức hỗ trợ, dị ứng, bệnh và rủi ro. |
| 386 | 変更があります Biến canh | có thay đổi | Dùng khi lịch, thực đơn, thuốc, phòng hoặc phương pháp介助 thay đổi. |
| 387 | 予定を確認します Dự định xác nhận | tôi sẽ xác nhận lịch | Dùng trước送迎,入浴,受診,面会 hoặcレクリエーション. |
| 388 | ご家族に連絡します Gia tộc liên lạc | tôi sẽ liên lạc với gia đình | Dùng khi cần báo tình trạng, lịch hẹn, sự cố hoặc giấy tờ. |
| 389 | 受診します Thụ chẩn | đi khám | Dùng khi利用者 đến bệnh viện hoặc phòng khám theo lịch hoặc do bất thường. |
| 390 | 医師に報告します Y sư báo cáo | tôi sẽ báo cáo bác sĩ | Dùng khi thông tin sức khỏe cần医師 phán đoán. |
| 391 | 看護師を呼びます Khán hộ sư hô | tôi sẽ gọi điều dưỡng | Dùng khi có triệu chứng, thuốc, vết thương hoặc xử lý y tế. |
| 392 | 救急車を呼びます Cứu cấp xa hô | tôi sẽ gọi xe cứu thương | Dùng khi急変 hoặc nguy hiểm tính mạng theo quy trình cơ sở. |
| 393 | もう一度お願いします Nhất độ nguyện | xin nhắc lại một lần nữa | Câu dùng khi không nghe rõ chỉ thị hoặc lời của利用者. |
| 394 | 聞き取れませんでした Văn thủ | tôi chưa nghe rõ | Câu lịch sự để tránh hiểu sai thông tin quan trọng. |
| 395 | 了承しました Liễu thừa | tôi đã hiểu và tiếp nhận | Câu xác nhận trong giao tiếp công việc, trang trọng hơnわかりました. |
| 396 | 対応できません Đối ứng | không thể xử lý | Dùng khi vượt quyền hạn hoặc năng lực, cần báo cáo và xin hỗ trợ. |
| 397 | 応援をお願いします Ứng viện nguyện | xin hỗ trợ thêm người | Câu gọi hỗ trợ khi移乗 khó,急変,暴力 hoặc công việc quá tải. |
| 398 | 交代します Giao đại | tôi sẽ thay ca hoặc thay người | Dùng khi đổi người介助, nghỉ, hoặc người dùng không hợp tác. |
| 399 | 休憩に入ります Hưu khế nhập | tôi vào giờ nghỉ | Câu báo với nhóm để bảo đảm vẫn có người見守り và対応. |
| 400 | 退勤します Thoái cần | tôi tan ca | Câu báo kết thúc làm việc sau khi bàn giao và hoàn thành ghi chép. |
| IXNhóm 9: Thuật ngữ chuyên môn nâng caoSTT 401–450 | |||
| 401 | 介護過程 Giới hộ quá trình | quá trình chăm sóc | Khung chuyên môn gồm đánh giá, lập kế hoạch, thực hiện và đánh giá lại. |
| 402 | 課題分析 Khóa đề phân tích | phân tích vấn đề | Xác định khó khăn, nguyên nhân và nhu cầu để lập介護計画. |
| 403 | 長期目標 Trường kỳ mục tiêu | mục tiêu dài hạn | Mục tiêu chăm sóc trong thời gian dài, gắn với自立支援 vàQOL. |
| 404 | 短期目標 Đoản kỳ mục tiêu | mục tiêu ngắn hạn | Mục tiêu nhỏ, đo được trong vài tuần hoặc tháng để đạt mục tiêu dài hạn. |
| 405 | ニーズ | nhu cầu | Điều利用者 cần hoặc mong muốn, không chỉ là vấn đề bề mặt. |
| 406 | 残存能力 Tàn tồn năng lực | khả năng còn lại | Năng lực利用者 vẫn làm được; cần tận dụng để tránh suy giảm. |
| 407 | 自己決定 Tự kỷ quyết định | tự quyết định | Nguyên tắc tôn trọng lựa chọn của利用者 về sinh hoạt và dịch vụ. |
| 408 | 権利擁護 Quyền lợi ủng hộ | bảo vệ quyền lợi | Bảo vệ quyền,尊厳, tài sản, ý chí và sự an toàn của người được chăm sóc. |
| 409 | 身体拘束 Thân thể câu thúc | kiềm chế thân thể | Hạn chế cơ thể hoặc tự do di chuyển; phải tránh trừ trường hợp đặc biệt theo quy định. |
| 410 | 虐待防止 Ngược đãi phòng chỉ | phòng chống ngược đãi | Ngăn bạo lực, bỏ mặc, lạm dụng, xúc phạm và xâm phạm tài sản. |
| 411 | 成年後見制度 Thành niên hậu kiến chế độ | chế độ giám hộ người trưởng thành | Hỗ trợ pháp lý cho người suy giảm năng lực quyết định do認知症 hoặc障害. |
| 412 | 個人情報保護 Cá nhân tình báo bảo hộ | bảo vệ thông tin cá nhân | Không tiết lộ bệnh, hồ sơ, địa chỉ, hình ảnh利用者 ngoài phạm vi công việc. |
| 413 | プライバシー | quyền riêng tư | Cần che chắn, gõ cửa, xin phép và không nói thông tin cá nhân nơi công cộng. |
| 414 | インフォームドコンセント | đồng ý sau khi được giải thích | Nguyên tắc người dùng hoặc gia đình hiểu nội dung và đồng ý trước dịch vụ. |
| 415 | 看取り Khán thủ | chăm sóc cuối đời | Hỗ trợ người sắp mất sống những ngày cuối an lành theo ý nguyện. |
| 416 | ターミナルケア | chăm sóc giai đoạn cuối | Chăm sóc thể chất, tinh thần, gia đình khi bệnh không còn khả năng hồi phục. |
| 417 | 緩和ケア Hoãn hòa | chăm sóc giảm nhẹ | Giảm đau, khó chịu, lo âu và nângQOL ở bệnh nặng hoặc cuối đời. |
| 418 | エンドオブライフケア | chăm sóc cuối cuộc đời | Khái niệm rộng về hỗ trợ sống, lựa chọn và尊厳 đến cuối đời. |
| 419 | フレイル | suy yếu do tuổi già | Tình trạng giảm sức, dinh dưỡng, vận động; có thể phòng bằng can thiệp sớm. |
| 420 | サルコペニア | giảm khối cơ | Mất cơ làm tăng転倒, suy giảmADL, cần dinh dưỡng và vận động phù hợp. |
| 421 | 廃用症候群 Phế dụng chứng hậu quần | hội chứng bất động lâu ngày | Suy giảm chức năng do nằm nhiều, ít vận động; cần活動 vàリハビリ. |
| 422 | 嚥下障害 Yết hạ chướng hại | rối loạn nuốt | Khó nuốt làm tăng誤嚥, cần điều chỉnh食形態 và tư thế. |
| 423 | 失語症 Thất ngữ chứng | mất hoặc nghèo ngôn ngữ | Rối loạn hiểu hoặc nói, thường sau脳血管疾患; cần giao tiếp chậm, rõ. |
| 424 | 片麻痺 Phiến ma tý | liệt nửa người | Tình trạng yếu hoặc liệt một bên cơ thể, ảnh hưởng移乗,歩行,更衣. |
| 425 | 関節拘縮 Quan tiết câu súc | co rút khớp | Khớp khó duỗi gập do ít vận động; cần tư thế đúng và vận động phù hợp. |
| 426 | 廃用性筋萎縮 Phế dụng tính cân nuy súc | teo cơ do không sử dụng | Suy giảm cơ khi nằm lâu hoặc ít hoạt động, ảnh hưởng立位 và歩行. |
| 427 | 起立性低血圧 Khởi lập tính đê huyết áp | hạ huyết áp tư thế | Dễ chóng mặt khi đứng lên; cần cho ngồi dậy từ từ và quan sát sắc mặt. |
| 428 | せん妄 Vọng | mê sảng | Rối loạn ý thức tạm thời, hay gặp khi sốt, thuốc, mất nước hoặc nhập viện. |
| 429 | BPSD | triệu chứng hành vi và tâm lý của sa sút trí tuệ | Gồm徘徊,不穏,暴言,妄想; cần tìm nguyên nhân và対応 phù hợp. |
| 430 | 見当識障害 Kiến đương thức chướng hại | rối loạn định hướng | Không rõ thời gian, nơi chốn hoặc người, thường gặp trong認知症. |
| 431 | 中核症状 Trung hạch chứng trạng | triệu chứng cốt lõi | Triệu chứng chính của認知症 như suy giảm trí nhớ, hiểu biết, phán đoán. |
| 432 | 周辺症状 Chu biên chứng trạng | triệu chứng ngoại biên | Hành vi và tâm lý phát sinh quanh認知症, chịu ảnh hưởng môi trường và chăm sóc. |
| 433 | パーソンセンタードケア | chăm sóc lấy con người làm trung tâm | Cách chăm sóc tôn trọng cá tính, lịch sử sống, cảm xúc và lựa chọn. |
| 434 | 回想法 Hồi tưởng pháp | liệu pháp hồi tưởng | Hoạt động gợi lại ký ức cũ để giao tiếp, ổn định cảm xúc và kích thích nhận thức. |
| 435 | 作業療法 Tác nghiệp liệu pháp | hoạt động trị liệu | Phục hồi chức năng qua hoạt động sinh hoạt, thao tác tay và việc có ý nghĩa. |
| 436 | 理学療法 Lý học liệu pháp | vật lý trị liệu | Luyện vận động, thăng bằng, đi lại, sức cơ và phòng suy giảm chức năng. |
| 437 | 言語聴覚療法 Ngôn ngữ thính giác liệu pháp | ngôn ngữ trị liệu | Hỗ trợ nói, nghe, hiểu, nuốt và giao tiếp sau bệnh hoặc tuổi già. |
| 438 | 機能低下 Cơ năng đê hạ | suy giảm chức năng | Dùng khi khả năng vận động, nhận thức hoặc sinh hoạt giảm so với trước. |
| 439 | 運動機能 Vận động cơ năng | chức năng vận động | Khả năng đi, đứng, ngồi, giữ thăng bằng, cử động tay chân. |
| 440 | 認知機能 Nhận tri cơ năng | chức năng nhận thức | Khả năng nhớ, hiểu, phán đoán, định hướng và chú ý. |
| 441 | 生活機能 Sinh hoạt cơ năng | chức năng sinh hoạt | Khả năng thực hiện hoạt động sống trong môi trường thực tế. |
| 442 | 栄養管理 Vinh dưỡng quản lý | quản lý dinh dưỡng | Theo dõi lượng ăn, cân nặng, albumin, thiếu chất và nguy cơ suy dinh dưỡng. |
| 443 | 口腔機能 Khẩu xoang cơ năng | chức năng khoang miệng | Liên quan nhai, nuốt, phát âm, vệ sinh miệng và phòng誤嚥性肺炎. |
| 444 | 排便コントロール Bài tiện | kiểm soát đại tiện | Quản lý thói quen đi ngoài, táo bón, tiêu chảy, thuốc nhuận tràng và水分. |
| 445 | 尿意 Niệu ý | cảm giác muốn tiểu | Dấu hiệu cần誘導 đi toilet đúng lúc để phòng失禁. |
| 446 | 便意 Tiện ý | cảm giác muốn đại tiện | Dùng khi hỏi nhu cầu排泄 và duy trì thói quen đi ngoài tự nhiên. |
| 447 | せん妄予防 Dự phòng | phòng mê sảng | Giữ nhịp ngủ, nước, ánh sáng, kính, máy trợ thính và môi trường quen thuộc. |
| 448 | 薬剤管理 Dược tễ quản lý | quản lý thuốc | Kiểm soát tên thuốc, liều, giờ, tác dụng phụ và phối hợp với看護師. |
| 449 | 医療的ケア Y liệu đích | chăm sóc mang tính y tế | Các chăm sóc có yếu tố y tế, chỉ thực hiện trong phạm vi được đào tạo và cho phép. |
| 450 | 喀痰吸引 Khách đàm hấp dẫn | hút đờm | Thủ thuật loại bỏ đờm đường thở; cần đào tạo, quy trình và vệ sinh nghiêm ngặt. |
| XNhóm 10: Từ vựng ôn thi và thực chiến tại nơi làmSTT 451–500 | |||
| 451 | 特定技能 Đặc định kỹ năng | kỹ năng đặc định | Tư cách lao động cho người nước ngoài làm trong ngành thiếu nhân lực tại Nhật. |
| 452 | 在留資格 Tại lưu tư cách | tư cách lưu trú | Loại visa hoặc tình trạng cư trú cho phép làm việc hợp pháp tại Nhật. |
| 453 | 介護技能評価試験 Giới hộ kỹ năng bình giá thí nghiệm | kỳ thi đánh giá kỹ năng chăm sóc | Kỳ thi chuyên môn cần ôn kiến thức介護, an toàn, quy trình và tình huống thực tế. |
| 454 | 介護日本語評価試験 Giới hộ Nhật Bản ngữ bình giá thí nghiệm | kỳ thi đánh giá tiếng Nhật ngành chăm sóc | Kỳ thi kiểm tra khả năng hiểu tiếng Nhật dùng trong hiện trường介護. |
| 455 | 試験問題 Thí nghiệm vấn đề | câu hỏi đề thi | Dùng khi luyện đọc tình huống, chọn対応 đúng và hiểu thuật ngữ chuyên môn. |
| 456 | CBT試験 Thí nghiệm | thi trên máy tính | Hình thức thi bằng máy tính, cần quen thao tác chọn đáp án và quản lý thời gian. |
| 457 | 受験票 Thụ nghiệm phiếu | phiếu dự thi | Giấy hoặc dữ liệu xác nhận lịch, địa điểm, thông tin người dự thi. |
| 458 | 本人確認 Bản nhân xác nhận | xác minh danh tính | Bước kiểm tra giấy tờ cá nhân trước thi hoặc trong thủ tục làm việc. |
| 459 | 合格基準 Hợp cách cơ chuẩn | tiêu chuẩn đỗ | Mức điểm hoặc điều kiện cần đạt để được công nhận qua kỳ thi. |
| 460 | 学習テキスト Học tập | giáo trình học | Tài liệu ôn thi, nên học theo chủ đề kỹ năng, tiếng Nhật介護 và an toàn. |
| 461 | 模擬試験 Mô nghĩ thí nghiệm | thi thử | Cách kiểm tra điểm yếu trước khi thi thật, giúp luyện tốc độ đọc và quyết định. |
| 462 | 専門用語 Chuyên môn dụng ngữ | thuật ngữ chuyên môn | Từ vựng cần nhớ để hiểu chỉ thị, hồ sơ, quy trình và đề thi Tokutei. |
| 463 | 現場実習 Hiện trường thực tập | thực tập tại hiện trường | Thời gian luyện thao tác, giao tiếp và báo cáo trong môi trường介護 thực tế. |
| 464 | 研修 Nghiên tu | đào tạo nội bộ | Buổi học về quy trình, an toàn, đạo đức, chăm sóc và quy định cơ sở. |
| 465 | OJT | đào tạo tại nơi làm | Học việc trực tiếp trong ca làm dưới hướng dẫn của nhân viên phụ trách. |
| 466 | オリエンテーション | buổi định hướng | Giới thiệu cơ sở, quy tắc, khu vực, lịch làm và cách báo cáo trước khi vào việc. |
| 467 | 業務マニュアル Nghiệp vụ | sổ tay quy trình công việc | Tài liệu quy định cách làm chuẩn, phải đọc trước khi tự thực hiện nghiệp vụ. |
| 468 | 手順書 Thủ thuận thư | bảng hướng dẫn từng bước | Tài liệu mô tả trình tự thao tác như入浴介助,感染対策 hoặc緊急対応. |
| 469 | 施設方針 Thiết thí phương châm | phương châm cơ sở | Quan điểm chăm sóc, mục tiêu dịch vụ và nguyên tắc ứng xử của nơi làm. |
| 470 | 就業規則 Tựu nghiệp quy tắc | nội quy lao động | Quy định về giờ làm, nghỉ, bảo mật, kỷ luật và quyền lợi người lao động. |
| 471 | 勤務表 Cần vụ biểu | bảng ca làm | Bảng thể hiện ngày làm, ca, nghỉ, phân công và thay đổi lịch. |
| 472 | シフト | ca làm | Cách gọi ca làm trong cơ sở, gồm早番,日勤,遅番,夜勤. |
| 473 | 早番 Tảo phiên | ca sớm | Ca bắt đầu sớm, thường hỗ trợ起床, vệ sinh buổi sáng và bữa sáng. |
| 474 | 日勤 Nhật cần | ca ngày | Ca ban ngày, thường nhiều hoạt động như入浴,食事,記録 vàレクリエーション. |
| 475 | 遅番 Trì phiên | ca muộn | Ca chiều tối, thường hỗ trợ bữa tối,排泄 và chuẩn bị就寝. |
| 476 | 夜勤 Dạ cần | ca đêm | Ca theo dõi ban đêm,対応ナースコール,排泄 và急変. |
| 477 | 休憩時間 Hưu khế thời gian | thời gian nghỉ | Khoảng nghỉ trong ca; cần bàn giao để không bỏ trống見守り. |
| 478 | 残業 Tàn nghiệp | làm thêm giờ | Phát sinh khi công việc kéo dài, sự cố, thiếu người hoặc họp sau ca. |
| 479 | 欠勤 Khuyết cần | nghỉ làm | Vắng mặt khỏi ca đã phân công; cần liên絡 sớm theo就業規則. |
| 480 | 遅刻 Trì khắc | đi muộn | Đến sau giờ quy định, ảnh hưởng bàn giao và phân công chăm sóc. |
| 481 | 早退 Tảo thoái | về sớm | Rời ca trước giờ vì lý do sức khỏe hoặc việc riêng, cần xin phép và bàn giao. |
| 482 | 有給休暇 Hữu cấp hưu hạ | nghỉ phép có lương | Quyền nghỉ được trả lương, cần申請 theo quy định cơ sở. |
| 483 | 申し出 Thân xuất | đề xuất, báo xin | Dùng khi báo nguyện vọng đổi ca, xin nghỉ hoặc trình bày vấn đề. |
| 484 | 指示 Chỉ thị | chỉ thị | Mệnh lệnh hoặc hướng dẫn từ cấp trên,看護師,責任者; phải確認 nếu chưa rõ. |
| 485 | 指導 Chỉ đạo | hướng dẫn, chỉ dẫn | Hoạt động sửa cách làm và dạy kỹ năng cho nhân viên mới hoặc thực tập sinh. |
| 486 | 注意事項 Chú ý sự hạng | điểm cần chú ý | Các lưu ý đặc biệt về利用者, thiết bị, rủi ro, lịch hoặc quy trình. |
| 487 | 禁止事項 Cấm chỉ sự hạng | điều cấm | Quy định không được làm, ví dụ tự ý cho thuốc, tiết lộ thông tin, bỏ vị trí. |
| 488 | 業務範囲 Nghiệp vụ phạm vi | phạm vi công việc | Giới hạn việc nhân viên được phép làm, đặc biệt với医療的ケア. |
| 489 | 報告義務 Báo cáo nghĩa vụ | nghĩa vụ báo cáo | Trách nhiệm báo cáo sự cố, bất thường,虐待 nghi ngờ hoặc thay đổi sức khỏe. |
| 490 | 守秘義務 Thủ bí nghĩa vụ | nghĩa vụ bảo mật | Không tiết lộ thông tin cá nhân, bệnh, hồ sơ, ảnh hoặc chuyện gia đình利用者. |
| 491 | 服装規定 Phục trang quy định | quy định trang phục | Quy định về đồng phục, tóc, móng tay, phụ kiện để bảo đảm vệ sinh và an toàn. |
| 492 | 名札 Danh trát | bảng tên | Vật dụng nhận diện nhân viên, giúp利用者 và gia đình biết người phụ trách. |
| 493 | ユニフォーム | đồng phục | Trang phục làm việc, cần sạch, dễ vận động và phù hợp介助. |
| 494 | 介護シューズ Giới hộ | giày chăm sóc chống trượt | Giày làm việc êm, chống trượt, dễ di chuyển và giảm mỏi khi đứng lâu. |
| 495 | 出勤打刻 Xuất cần đả khắc | chấm công vào ca | Thao tác ghi giờ bắt đầu làm việc bằng máy, thẻ hoặc hệ thống điện tử. |
| 496 | 退勤打刻 Thoái cần đả khắc | chấm công tan ca | Thao tác ghi giờ kết thúc làm việc sau khi bàn giao và hoàn tất nghiệp vụ. |
| 497 | タイムカード | thẻ chấm công | Công cụ quản lý giờ làm, nghỉ, đi muộn, làm thêm theo quy định cơ sở. |
| 498 | 引継ぎ Dẫn kế | bàn giao công việc | Chuyển việc còn lại, lưu ý利用者 và tình trạng thiết bị cho người phụ trách tiếp theo. |
| 499 | 業務改善 Nghiệp vụ cải thiện | cải tiến công việc | Hoạt động sửa quy trình, giảm lỗi, tăng an toàn và hiệu quả chăm sóc. |
| 500 | 自己評価 Tự kỷ bình giá | tự đánh giá | Tự xem lại kỹ năng, thái độ, ghi chép và giao tiếp để cải thiện trong công việc. |