Toàn bộ 500 từ vựng được trình bày trong một bảng duy nhất, không tách rời. Mỗi nhóm chủ đề được đánh dấu bằng một dòng tiêu đề phân cách. Hàng tiêu đề bảng dính theo khi cuộn để tiện so sánh.
| STT | Kanji (Furigana) | Nghĩa Tiếng Việt | Giải thích / Ngữ cảnh sử dụng |
|---|---|---|---|
| INhóm 1: Từ vựng nền tảng ngànhSTT 1–50 | |||
| 1 | 林業 lâm nghiệp | ngành lâm nghiệp | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ ngành lâm nghiệp; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 2 | 森林 sâm lâm | rừng, hệ sinh thái rừng | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ rừng, hệ sinh thái rừng; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 3 | 人工林 nhân công lâm | rừng trồng do con người tạo lập | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ rừng trồng do con người tạo lập; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 4 | 天然林 thiên nhiên lâm | rừng tự nhiên | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ rừng tự nhiên; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 5 | 民有林 dân hữu lâm | rừng thuộc sở hữu tư nhân hoặc địa phương | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ rừng thuộc sở hữu tư nhân hoặc địa phương; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 6 | 国有林 quốc hữu lâm | rừng quốc hữu | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ rừng quốc hữu; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 7 | 山林 sơn lâm | rừng núi, đất rừng trên núi | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ rừng núi, đất rừng trên núi; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 8 | 林地 lâm địa | đất lâm nghiệp, đất rừng | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ đất lâm nghiệp, đất rừng; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 9 | 林班 lâm ban | khoảnh rừng lớn trên bản đồ quản lý | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ khoảnh rừng lớn trên bản đồ quản lý; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 10 | 小班 tiểu ban | tiểu khoảnh rừng trong lô quản lý | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ tiểu khoảnh rừng trong lô quản lý; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 11 | 立木 lập mộc | cây đứng chưa chặt | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ cây đứng chưa chặt; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 12 | 樹木 thụ mộc | cây gỗ, cây thân gỗ | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ cây gỗ, cây thân gỗ; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 13 | 樹種 thụ chủng | loài cây | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ loài cây; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 14 | 針葉樹 châm diệp thụ | cây lá kim | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ cây lá kim; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 15 | 広葉樹 quảng diệp thụ | cây lá rộng | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ cây lá rộng; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 16 | 杉 sam | cây sugi, tuyết tùng Nhật | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ cây sugi, tuyết tùng Nhật; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 17 | 檜 cối | cây hinoki, bách Nhật | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ cây hinoki, bách Nhật; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 18 | 松 tùng | cây thông | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ cây thông; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 19 | カラマツ | thông kara-matsu, larch Nhật | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ thông kara-matsu, larch Nhật; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 20 | 赤松 xích tùng | thông đỏ Nhật | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ thông đỏ Nhật; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 21 | 黒松 hắc tùng | thông đen Nhật | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ thông đen Nhật; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 22 | 雑木 tạp mộc | cây tạp, cây gỗ hỗn giao | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ cây tạp, cây gỗ hỗn giao; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 23 | 竹林 trúc lâm | rừng tre | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ rừng tre; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 24 | 苗木 miêu mộc | cây giống, cây con | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ cây giống, cây con; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 25 | 種子 chủng tử | hạt giống | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ hạt giống; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 26 | 根 căn | rễ cây | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ rễ cây; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 27 | 幹 cán | thân cây | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ thân cây; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 28 | 枝 chi | cành cây | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ cành cây; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 29 | 葉 diệp | lá cây | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ lá cây; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 30 | 樹皮 thụ bì | vỏ cây | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ vỏ cây; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 31 | 樹冠 thụ quan | tán cây | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ tán cây; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 32 | 年輪 niên luân | vòng năm của gỗ | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ vòng năm của gỗ; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 33 | 胸高直径 hung cao trực kính | đường kính ngang ngực của cây | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ đường kính ngang ngực của cây; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 34 | 樹高 thụ cao | chiều cao cây | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ chiều cao cây; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 35 | 材積 tài tích | thể tích gỗ | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ thể tích gỗ; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 36 | 林齢 lâm linh | tuổi rừng | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ tuổi rừng; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 37 | 成長量 thành trường lượng | lượng sinh trưởng của cây/rừng | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ lượng sinh trưởng của cây/rừng; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 38 | 立木密度 lập mộc mật độ | mật độ cây đứng | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ mật độ cây đứng; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 39 | 蓄積 súc tích | trữ lượng gỗ trong rừng | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ trữ lượng gỗ trong rừng; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 40 | 地形 địa hình | địa hình | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ địa hình; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 41 | 斜面 tà diện | sườn dốc, mặt dốc | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ sườn dốc, mặt dốc; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 42 | 尾根 vĩ căn | sống núi, đường đỉnh dốc | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ sống núi, đường đỉnh dốc; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 43 | 谷 cốc | thung lũng, khe núi | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ thung lũng, khe núi; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 44 | 渓流 khê lưu | suối trong núi | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ suối trong núi; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 45 | 林道 lâm đạo | đường lâm nghiệp | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ đường lâm nghiệp; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 46 | 作業道 tác nghiệp đạo | đường phục vụ thi công trong rừng | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ đường phục vụ thi công trong rừng; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 47 | 土場 thổ trường | bãi tập kết gỗ | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ bãi tập kết gỗ; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 48 | 山土場 sơn thổ trường | bãi tập kết gỗ trong núi | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ bãi tập kết gỗ trong núi; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 49 | 木材 mộc tài | gỗ, vật liệu gỗ | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ gỗ, vật liệu gỗ; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| 50 | 原木 nguyên mộc | gỗ tròn nguyên cây, nguyên liệu gỗ | Thuật ngữ nền tảng: dùng để chỉ gỗ tròn nguyên cây, nguyên liệu gỗ; thường gặp khi mô tả rừng, bản đồ hiện trường hoặc báo cáo công việc. |
| IINhóm 2: Dụng cụ, thiết bị, vật dụngSTT 51–100 | |||
| 51 | チェーンソー | máy cưa xích dùng để chặt hạ và cắt gỗ | Dụng cụ/thiết bị: máy cưa xích dùng để chặt hạ và cắt gỗ. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 52 | ガイドバー | lam dẫn hướng xích của máy cưa | Dụng cụ/thiết bị: lam dẫn hướng xích của máy cưa. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 53 | ソーチェーン | xích cưa của máy cưa xích | Dụng cụ/thiết bị: xích cưa của máy cưa xích. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 54 | ガイドバーカバー | ốp bảo vệ lam dẫn hướng | Dụng cụ/thiết bị: ốp bảo vệ lam dẫn hướng. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 55 | エンジン | động cơ của máy | Dụng cụ/thiết bị: động cơ của máy. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 56 | スターターロープ | dây giật khởi động | Dụng cụ/thiết bị: dây giật khởi động. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 57 | チョークレバー | cần gió hỗ trợ khởi động máy | Dụng cụ/thiết bị: cần gió hỗ trợ khởi động máy. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 58 | スロットルレバー | cần ga điều khiển tốc độ máy | Dụng cụ/thiết bị: cần ga điều khiển tốc độ máy. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 59 | チェーンブレーキ | phanh xích an toàn của máy cưa | Dụng cụ/thiết bị: phanh xích an toàn của máy cưa. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 60 | 燃料タンク nhiên liệu | bình chứa nhiên liệu | Dụng cụ/thiết bị: bình chứa nhiên liệu. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 61 | オイルタンク | bình chứa dầu bôi trơn | Dụng cụ/thiết bị: bình chứa dầu bôi trơn. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 62 | 混合燃料 hỗn hợp nhiên liệu | nhiên liệu pha xăng và dầu cho động cơ | Dụng cụ/thiết bị: nhiên liệu pha xăng và dầu cho động cơ. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 63 | チェーンオイル | dầu bôi trơn xích cưa | Dụng cụ/thiết bị: dầu bôi trơn xích cưa. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 64 | 目立てヤスリ mục lập | giũa dùng để mài sắc răng xích | Dụng cụ/thiết bị: giũa dùng để mài sắc răng xích. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 65 | 丸ヤスリ hoàn | giũa tròn dùng mài răng xích | Dụng cụ/thiết bị: giũa tròn dùng mài răng xích. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 66 | 平ヤスリ bình | giũa dẹt dùng chỉnh cữ độ sâu | Dụng cụ/thiết bị: giũa dẹt dùng chỉnh cữ độ sâu. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 67 | デプスゲージ | cữ đo độ sâu răng xích | Dụng cụ/thiết bị: cữ đo độ sâu răng xích. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 68 | スクレンチ | dụng cụ kết hợp tua vít và chìa vặn cho máy cưa | Dụng cụ/thiết bị: dụng cụ kết hợp tua vít và chìa vặn cho máy cưa. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 69 | プラグレンチ | chìa vặn bugi | Dụng cụ/thiết bị: chìa vặn bugi. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 70 | 予備チェーン dự bị | xích cưa dự phòng | Dụng cụ/thiết bị: xích cưa dự phòng. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 71 | 刈払機 ngải phất cơ | máy cắt cỏ, cắt cây bụi | Dụng cụ/thiết bị: máy cắt cỏ, cắt cây bụi. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 72 | 刈刃 ngải nhận | lưỡi cắt của máy cắt cỏ | Dụng cụ/thiết bị: lưỡi cắt của máy cắt cỏ. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 73 | ナイロンコード | dây cước cắt cỏ | Dụng cụ/thiết bị: dây cước cắt cỏ. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 74 | 肩掛けベルト kiên quải | dây đeo vai khi dùng máy cắt | Dụng cụ/thiết bị: dây đeo vai khi dùng máy cắt. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 75 | 防振手袋 phòng chấn thủ đại | găng tay chống rung | Dụng cụ/thiết bị: găng tay chống rung. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 76 | ヘルメット | mũ bảo hộ | Dụng cụ/thiết bị: mũ bảo hộ. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 77 | 保護帽 bảo hộ mạo | mũ bảo hộ lao động | Dụng cụ/thiết bị: mũ bảo hộ lao động. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 78 | バイザー | kính hoặc lưới che mặt | Dụng cụ/thiết bị: kính hoặc lưới che mặt. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 79 | 保護眼鏡 bảo hộ nhãn kính | kính bảo vệ mắt | Dụng cụ/thiết bị: kính bảo vệ mắt. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 80 | イヤマフ | chụp tai chống ồn | Dụng cụ/thiết bị: chụp tai chống ồn. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 81 | 耳栓 nhĩ xuyên | nút tai chống ồn | Dụng cụ/thiết bị: nút tai chống ồn. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 82 | 防護ズボン phòng hộ | quần bảo hộ chống cắt | Dụng cụ/thiết bị: quần bảo hộ chống cắt. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 83 | チャップス | tấm chaps chống cắt khi dùng máy cưa | Dụng cụ/thiết bị: tấm chaps chống cắt khi dùng máy cưa. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 84 | 安全靴 an toàn ngoa | giày bảo hộ | Dụng cụ/thiết bị: giày bảo hộ. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 85 | スパイク地下足袋 địa hạ túc đại | giày tabi đế đinh chống trượt trên núi | Dụng cụ/thiết bị: giày tabi đế đinh chống trượt trên núi. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 86 | くさび | nêm hỗ trợ hướng đổ hoặc mở khe cắt | Dụng cụ/thiết bị: nêm hỗ trợ hướng đổ hoặc mở khe cắt. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 87 | 伐倒くさび phạt đảo | nêm chuyên dùng khi chặt hạ cây | Dụng cụ/thiết bị: nêm chuyên dùng khi chặt hạ cây. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 88 | ハンマー | búa dùng đóng nêm | Dụng cụ/thiết bị: búa dùng đóng nêm. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 89 | フェリングレバー | đòn bẩy hỗ trợ lật hoặc đẩy cây khi hạ | Dụng cụ/thiết bị: đòn bẩy hỗ trợ lật hoặc đẩy cây khi hạ. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 90 | トング | kẹp gắp gỗ | Dụng cụ/thiết bị: kẹp gắp gỗ. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 91 | ワイヤーロープ | cáp thép kéo gỗ | Dụng cụ/thiết bị: cáp thép kéo gỗ. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 92 | シャックル | móc nối cáp dạng cùm | Dụng cụ/thiết bị: móc nối cáp dạng cùm. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 93 | スリングベルト | dây đai nâng hoặc kéo | Dụng cụ/thiết bị: dây đai nâng hoặc kéo. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 94 | 滑車 hoạt xa | ròng rọc đổi hướng lực kéo | Dụng cụ/thiết bị: ròng rọc đổi hướng lực kéo. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 95 | ウインチ | tời kéo gỗ | Dụng cụ/thiết bị: tời kéo gỗ. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 96 | 集材機 tập tài cơ | máy gom hoặc kéo gỗ | Dụng cụ/thiết bị: máy gom hoặc kéo gỗ. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 97 | グラップル | gầu kẹp gỗ | Dụng cụ/thiết bị: gầu kẹp gỗ. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 98 | フォワーダ | xe vận chuyển gỗ trong rừng | Dụng cụ/thiết bị: xe vận chuyển gỗ trong rừng. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 99 | ハーベスタ | máy chặt hạ và xử lý thân cây | Dụng cụ/thiết bị: máy chặt hạ và xử lý thân cây. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| 100 | プロセッサ | máy cắt cành, cắt khúc sau khi hạ cây | Dụng cụ/thiết bị: máy cắt cành, cắt khúc sau khi hạ cây. Dùng khi chuẩn bị đồ nghề, kiểm tra trước ca, bảo dưỡng hoặc báo hỏng tại hiện trường. |
| IIINhóm 3: Địa điểm, khu vực, bộ phận làm việcSTT 101–150 | |||
| 101 | 伐採現場 phạt thải hiện trường | hiện trường khai thác/chặt hạ | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ hiện trường khai thác/chặt hạ; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 102 | 造林地 tạo lâm địa | khu đất trồng rừng | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ khu đất trồng rừng; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 103 | 植栽地 thực tài địa | khu vực đã hoặc sẽ trồng cây | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ khu vực đã hoặc sẽ trồng cây; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 104 | 伐区 phạt khu | lô khai thác, khu chặt hạ | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ lô khai thác, khu chặt hạ; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 105 | 作業区域 tác nghiệp khu vực | khu vực làm việc | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ khu vực làm việc; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 106 | 危険区域 nguy hiểm khu vực | khu vực nguy hiểm | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ khu vực nguy hiểm; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 107 | 退避場所 thoái tị trường sở | nơi trú tránh, điểm lùi an toàn | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ nơi trú tránh, điểm lùi an toàn; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 108 | 退避路 thoái tị lộ | đường rút lui an toàn | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ đường rút lui an toàn; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 109 | 集合場所 tập hợp trường sở | địa điểm tập trung | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ địa điểm tập trung; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 110 | 資材置場 tư tài trí trường | khu để vật tư | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ khu để vật tư; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 111 | 苗木置場 miêu mộc trí trường | khu để cây giống | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ khu để cây giống; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 112 | 燃料置場 nhiên liệu trí trường | khu để nhiên liệu | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ khu để nhiên liệu; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 113 | 機械置場 cơ giới trí trường | khu để máy móc | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ khu để máy móc; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 114 | 休憩所 hưu khế sở | khu nghỉ giải lao | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ khu nghỉ giải lao; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 115 | 事務所 sự vụ sở | văn phòng, nhà điều hành | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ văn phòng, nhà điều hành; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 116 | 倉庫 thương khố | kho chứa | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ kho chứa; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 117 | 駐車場 trú xa trường | bãi đỗ xe | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ bãi đỗ xe; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 118 | 搬出路 ban xuất lộ | đường đưa gỗ ra khỏi rừng | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ đường đưa gỗ ra khỏi rừng; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 119 | 集材路 tập tài lộ | đường gom/kéo gỗ | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ đường gom/kéo gỗ; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 120 | 運搬路 vận ban lộ | đường vận chuyển | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ đường vận chuyển; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 121 | 林内 lâm nội | bên trong rừng | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ bên trong rừng; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 122 | 林外 lâm ngoại | bên ngoài rừng | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ bên ngoài rừng; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 123 | 林縁 lâm duyên | mép rừng | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ mép rừng; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 124 | 山腹 sơn phúc | sườn núi | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ sườn núi; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 125 | 谷側 cốc trắc | phía thung lũng, phía thấp | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ phía thung lũng, phía thấp; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 126 | 山側 sơn trắc | phía núi, phía cao | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ phía núi, phía cao; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 127 | 上方 thượng phương | phía trên | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ phía trên; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 128 | 下方 hạ phương | phía dưới | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ phía dưới; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 129 | 斜面上部 tà diện thượng bộ | phần trên của sườn dốc | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ phần trên của sườn dốc; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 130 | 斜面下部 tà diện hạ bộ | phần dưới của sườn dốc | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ phần dưới của sườn dốc; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 131 | 平坦地 bình thản địa | khu đất bằng phẳng | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ khu đất bằng phẳng; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 132 | 湿地 thấp địa | vùng đất ẩm, đầm lầy | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ vùng đất ẩm, đầm lầy; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 133 | 岩場 nham trường | khu vực nhiều đá | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ khu vực nhiều đá; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 134 | 崩壊地 băng hoại địa | khu đất sạt lở | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ khu đất sạt lở; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 135 | 植生帯 thực sinh đới | dải thảm thực vật | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ dải thảm thực vật; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 136 | 防火帯 phòng hỏa đới | dải ngăn cháy rừng | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ dải ngăn cháy rừng; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 137 | 測点 trắc điểm | điểm đo, mốc đo | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ điểm đo, mốc đo; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 138 | 境界 cảnh giới | ranh giới | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ ranh giới; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 139 | 境界杭 cảnh giới hàng | cọc mốc ranh giới | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ cọc mốc ranh giới; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 140 | 所有界 sở hữu giới | ranh giới quyền sở hữu | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ ranh giới quyền sở hữu; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 141 | 保安林 bảo an lâm | rừng phòng hộ | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ rừng phòng hộ; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 142 | 水源林 thủy nguyên lâm | rừng đầu nguồn | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ rừng đầu nguồn; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 143 | 保護林 bảo hộ lâm | rừng bảo tồn/bảo vệ | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ rừng bảo tồn/bảo vệ; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 144 | 試験地 thí nghiệm địa | khu thử nghiệm | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ khu thử nghiệm; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 145 | 調査区 điều tra khu | ô/khu điều tra khảo sát | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ ô/khu điều tra khảo sát; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 146 | 標準地 tiêu chuẩn địa | ô tiêu chuẩn khảo sát | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ ô tiêu chuẩn khảo sát; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 147 | 木材市場 mộc tài thị trường | chợ/sàn giao dịch gỗ | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ chợ/sàn giao dịch gỗ; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 148 | 製材所 chế tài sở | xưởng xẻ gỗ | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ xưởng xẻ gỗ; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 149 | 中間土場 trung gian thổ trường | bãi tập kết trung gian | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ bãi tập kết trung gian; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| 150 | 搬入口 ban nhập khẩu | cửa/lối đưa vật liệu vào | Địa điểm/khu vực: dùng để chỉ cửa/lối đưa vật liệu vào; cần hiểu rõ khi nhận chỉ thị di chuyển, xác định ranh giới và bố trí an toàn. |
| IVNhóm 4: Thao tác và quy trình cơ bảnSTT 151–200 | |||
| 151 | 地拵え địa tồn | xử lý thực bì, chuẩn bị đất trước trồng rừng | Thao tác/quy trình: xử lý thực bì, chuẩn bị đất trước trồng rừng. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 152 | 植付け thực phó | trồng cây giống | Thao tác/quy trình: trồng cây giống. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 153 | 補植 bổ thực | trồng bổ sung cây bị chết hoặc thiếu | Thao tác/quy trình: trồng bổ sung cây bị chết hoặc thiếu. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 154 | 下刈り hạ ngải | phát dọn cỏ, cây bụi quanh cây non | Thao tác/quy trình: phát dọn cỏ, cây bụi quanh cây non. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 155 | つる切り thiết | cắt dây leo bám vào cây | Thao tác/quy trình: cắt dây leo bám vào cây. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 156 | 除伐 trừ phạt | chặt bỏ cây không cần thiết để nuôi rừng | Thao tác/quy trình: chặt bỏ cây không cần thiết để nuôi rừng. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 157 | 間伐 gian phạt | tỉa thưa rừng | Thao tác/quy trình: tỉa thưa rừng. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 158 | 枝打ち chi đả | tỉa cành trên thân cây | Thao tác/quy trình: tỉa cành trên thân cây. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 159 | 伐採 phạt thải | khai thác, chặt cây | Thao tác/quy trình: khai thác, chặt cây. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 160 | 伐倒 phạt đảo | chặt hạ cho cây đổ | Thao tác/quy trình: chặt hạ cho cây đổ. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 161 | 受け口 thụ khẩu | miệng cắt định hướng khi hạ cây | Thao tác/quy trình: miệng cắt định hướng khi hạ cây. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 162 | 追い口 truy khẩu | đường cắt phía sau để hạ cây | Thao tác/quy trình: đường cắt phía sau để hạ cây. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 163 | つる | phần gỗ bản lề giữ hướng đổ khi hạ cây | Thao tác/quy trình: phần gỗ bản lề giữ hướng đổ khi hạ cây. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 164 | 伐倒方向 phạt đảo phương hướng | hướng đổ của cây khi chặt hạ | Thao tác/quy trình: hướng đổ của cây khi chặt hạ. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 165 | 退避 thoái tị | rút lui đến nơi an toàn | Thao tác/quy trình: rút lui đến nơi an toàn. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 166 | 枝払い chi phất | cắt cành khỏi thân cây đã hạ | Thao tác/quy trình: cắt cành khỏi thân cây đã hạ. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 167 | 玉切り ngọc thiết | cắt thân cây thành khúc gỗ | Thao tác/quy trình: cắt thân cây thành khúc gỗ. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 168 | 造材 tạo tài | xử lý cây hạ thành gỗ theo quy cách | Thao tác/quy trình: xử lý cây hạ thành gỗ theo quy cách. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 169 | 木寄せ mộc ký | kéo/gom gỗ về một điểm | Thao tác/quy trình: kéo/gom gỗ về một điểm. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 170 | 集材 tập tài | gom và đưa gỗ về bãi | Thao tác/quy trình: gom và đưa gỗ về bãi. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 171 | 搬出 ban xuất | đưa gỗ ra khỏi hiện trường | Thao tác/quy trình: đưa gỗ ra khỏi hiện trường. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 172 | 運材 vận tài | vận chuyển gỗ | Thao tác/quy trình: vận chuyển gỗ. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 173 | はい積み tích | xếp chồng gỗ ở bãi | Thao tác/quy trình: xếp chồng gỗ ở bãi. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 174 | 皮むき bì | bóc vỏ cây/gỗ | Thao tác/quy trình: bóc vỏ cây/gỗ. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 175 | 荷掛け hà quải | móc buộc cáp, dây vào gỗ để kéo/nâng | Thao tác/quy trình: móc buộc cáp, dây vào gỗ để kéo/nâng. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 176 | 荷外し hà ngoại | tháo dây/cáp khỏi gỗ sau khi kéo/nâng | Thao tác/quy trình: tháo dây/cáp khỏi gỗ sau khi kéo/nâng. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 177 | 巻立て quyển lập | xếp gỗ thành đống theo quy cách | Thao tác/quy trình: xếp gỗ thành đống theo quy cách. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 178 | 選木 tuyển mộc | chọn cây sẽ chặt hoặc giữ lại | Thao tác/quy trình: chọn cây sẽ chặt hoặc giữ lại. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 179 | 選別 tuyển biệt | phân loại gỗ theo kích thước/chất lượng | Thao tác/quy trình: phân loại gỗ theo kích thước/chất lượng. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 180 | 採寸 thải thốn | đo chiều dài, kích thước để cắt | Thao tác/quy trình: đo chiều dài, kích thước để cắt. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 181 | 検尺 kiểm xích | đo kiểm kích thước gỗ | Thao tác/quy trình: đo kiểm kích thước gỗ. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 182 | 積込み tích nhập | bốc xếp gỗ lên xe/máy | Thao tác/quy trình: bốc xếp gỗ lên xe/máy. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 183 | 荷下ろし hà hạ | dỡ gỗ hoặc hàng xuống | Thao tác/quy trình: dỡ gỗ hoặc hàng xuống. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 184 | 固定 cố định | cố định gỗ, máy hoặc vật tư | Thao tác/quy trình: cố định gỗ, máy hoặc vật tư. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 185 | 締付け đế phó | siết chặt bulông, dây hoặc đai | Thao tác/quy trình: siết chặt bulông, dây hoặc đai. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 186 | 点検 điểm kiểm | kiểm tra tình trạng trước/sau thao tác | Thao tác/quy trình: kiểm tra tình trạng trước/sau thao tác. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 187 | 始業前点検 thủy nghiệp tiền điểm kiểm | kiểm tra trước khi bắt đầu ca làm | Thao tác/quy trình: kiểm tra trước khi bắt đầu ca làm. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 188 | 暖機運転 noãn cơ vận chuyển | chạy làm nóng máy trước khi làm việc | Thao tác/quy trình: chạy làm nóng máy trước khi làm việc. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 189 | 目立て mục lập | mài sắc răng xích cưa | Thao tác/quy trình: mài sắc răng xích cưa. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 190 | 清掃 thanh tảo | vệ sinh máy móc, dụng cụ, khu vực làm việc | Thao tác/quy trình: vệ sinh máy móc, dụng cụ, khu vực làm việc. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 191 | 給油 cấp du | đổ nhiên liệu | Thao tác/quy trình: đổ nhiên liệu. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 192 | 注油 chú du | tra dầu bôi trơn | Thao tác/quy trình: tra dầu bôi trơn. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 193 | 混合 hỗn hợp | pha trộn, thường là pha nhiên liệu | Thao tác/quy trình: pha trộn, thường là pha nhiên liệu. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 194 | 組立て tổ lập | lắp ráp máy hoặc bộ phận | Thao tác/quy trình: lắp ráp máy hoặc bộ phận. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 195 | 分解 phân giải | tháo rời máy hoặc bộ phận | Thao tác/quy trình: tháo rời máy hoặc bộ phận. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 196 | 調整 điều chỉnh | điều chỉnh máy, xích, dây hoặc vị trí | Thao tác/quy trình: điều chỉnh máy, xích, dây hoặc vị trí. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 197 | 交換 giao hoán | thay thế linh kiện hoặc dụng cụ | Thao tác/quy trình: thay thế linh kiện hoặc dụng cụ. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 198 | 片付け phiến phó | dọn dẹp sau khi làm | Thao tác/quy trình: dọn dẹp sau khi làm. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 199 | 整理整頓 chỉnh lý chỉnh đốn | sắp xếp gọn gàng, đúng vị trí | Thao tác/quy trình: sắp xếp gọn gàng, đúng vị trí. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| 200 | 合図確認 hợp đồ xác nhận | xác nhận tín hiệu trước khi thao tác | Thao tác/quy trình: xác nhận tín hiệu trước khi thao tác. Cần làm theo đúng thứ tự, tín hiệu và phạm vi an toàn do trưởng nhóm chỉ định. |
| VNhóm 5: An toàn lao động và vệ sinhSTT 201–250 | |||
| 201 | 安全衛生 an toàn vệ sinh | an toàn và vệ sinh lao động | An toàn lao động: an toàn và vệ sinh lao động. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 202 | 労働災害 lao động tai hại | tai nạn lao động | An toàn lao động: tai nạn lao động. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 203 | 危険予知 nguy hiểm dự tri | dự đoán nguy hiểm trước khi làm | An toàn lao động: dự đoán nguy hiểm trước khi làm. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 204 | KY活動 hoạt động | hoạt động dự báo nguy hiểm KY | An toàn lao động: hoạt động dự báo nguy hiểm KY. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 205 | ヒヤリハット | tình huống suýt xảy ra tai nạn | An toàn lao động: tình huống suýt xảy ra tai nạn. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 206 | 指差呼称 chỉ sai hô xưng | chỉ tay gọi tên để xác nhận an toàn | An toàn lao động: chỉ tay gọi tên để xác nhận an toàn. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 207 | 保護具 bảo hộ cụ | đồ bảo hộ | An toàn lao động: đồ bảo hộ. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 208 | 個人防護具 cá nhân phòng hộ cụ | phương tiện bảo hộ cá nhân | An toàn lao động: phương tiện bảo hộ cá nhân. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 209 | 立入禁止 lập nhập cấm chỉ | cấm vào | An toàn lao động: cấm vào. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 210 | 接近禁止 tiếp cận cấm chỉ | cấm lại gần | An toàn lao động: cấm lại gần. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 211 | 退避指示 thoái tị chỉ thị | chỉ thị rút lui an toàn | An toàn lao động: chỉ thị rút lui an toàn. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 212 | 緊急停止 khẩn cấp đình chỉ | dừng khẩn cấp | An toàn lao động: dừng khẩn cấp. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 213 | 安全距離 an toàn cự ly | khoảng cách an toàn | An toàn lao động: khoảng cách an toàn. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 214 | 伐倒範囲 phạt đảo phạm vi | phạm vi cây có thể đổ khi hạ | An toàn lao động: phạm vi cây có thể đổ khi hạ. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 215 | 上下作業禁止 thượng hạ tác nghiệp cấm chỉ | cấm làm việc đồng thời phía trên và dưới dốc | An toàn lao động: cấm làm việc đồng thời phía trên và dưới dốc. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 216 | 飛来落下 phi lai lạc hạ | vật bay tới hoặc rơi xuống | An toàn lao động: vật bay tới hoặc rơi xuống. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 217 | 転倒 chuyển đảo | ngã trên mặt đất | An toàn lao động: ngã trên mặt đất. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 218 | 転落 chuyển lạc | rơi/ngã từ cao xuống | An toàn lao động: rơi/ngã từ cao xuống. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 219 | 滑落 hoạt lạc | trượt ngã xuống dốc | An toàn lao động: trượt ngã xuống dốc. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 220 | 挟まれ hiệp | bị kẹp, bị chèn ép | An toàn lao động: bị kẹp, bị chèn ép. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 221 | 巻き込まれ quyển nhập | bị cuốn vào máy hoặc dây | An toàn lao động: bị cuốn vào máy hoặc dây. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 222 | 切創 thiết sáng | vết cắt, thương tích do lưỡi cắt | An toàn lao động: vết cắt, thương tích do lưỡi cắt. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 223 | 振動障害 chấn động chướng hại | tổn thương do rung động | An toàn lao động: tổn thương do rung động. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 224 | 騒音障害 tao âm chướng hại | tổn thương do tiếng ồn | An toàn lao động: tổn thương do tiếng ồn. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 225 | 熱中症 nhiệt trung chứng | say nắng, sốc nhiệt | An toàn lao động: say nắng, sốc nhiệt. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 226 | 蜂刺され phong thứ | bị ong đốt | An toàn lao động: bị ong đốt. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 227 | マダニ | ve cứng có thể truyền bệnh | An toàn lao động: ve cứng có thể truyền bệnh. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 228 | 毒蛇 độc xà | rắn độc | An toàn lao động: rắn độc. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 229 | かぶれ | dị ứng/viêm da do cây, nhựa, côn trùng | An toàn lao động: dị ứng/viêm da do cây, nhựa, côn trùng. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 230 | 粉じん phấn | bụi mịn phát sinh khi cắt, mài | An toàn lao động: bụi mịn phát sinh khi cắt, mài. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 231 | 排気ガス bài khí | khí thải động cơ | An toàn lao động: khí thải động cơ. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 232 | 火気厳禁 hỏa khí nghiêm cấm | nghiêm cấm lửa | An toàn lao động: nghiêm cấm lửa. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 233 | 喫煙禁止 khiết yên cấm chỉ | cấm hút thuốc | An toàn lao động: cấm hút thuốc. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 234 | 消火器 tiêu hỏa khí | bình chữa cháy | An toàn lao động: bình chữa cháy. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 235 | 救急箱 cứu cấp tương | hộp sơ cứu | An toàn lao động: hộp sơ cứu. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 236 | 応急処置 ứng cấp xử trí | sơ cứu ban đầu | An toàn lao động: sơ cứu ban đầu. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 237 | 救護 cứu hộ | cứu hộ, chăm sóc người bị nạn | An toàn lao động: cứu hộ, chăm sóc người bị nạn. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 238 | 救急搬送 cứu cấp ban tống | vận chuyển cấp cứu | An toàn lao động: vận chuyển cấp cứu. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 239 | 緊急連絡先 khẩn cấp liên lạc tiên | số/liên hệ khẩn cấp | An toàn lao động: số/liên hệ khẩn cấp. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 240 | 安全ミーティング an toàn | cuộc họp an toàn | An toàn lao động: cuộc họp an toàn. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 241 | 特別教育 đặc biệt giáo dục | giáo dục đặc biệt theo yêu cầu an toàn | An toàn lao động: giáo dục đặc biệt theo yêu cầu an toàn. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 242 | 技能講習 kỹ năng giảng tập | khóa huấn luyện kỹ năng bắt buộc | An toàn lao động: khóa huấn luyện kỹ năng bắt buộc. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 243 | 作業計画 tác nghiệp kế hoạch | kế hoạch làm việc an toàn | An toàn lao động: kế hoạch làm việc an toàn. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 244 | リスクアセスメント | đánh giá rủi ro | An toàn lao động: đánh giá rủi ro. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 245 | 交通誘導 giao thông dụ đạo | hướng dẫn, điều tiết giao thông | An toàn lao động: hướng dẫn, điều tiết giao thông. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 246 | 路肩注意 lộ kiên chú ý | chú ý lề đường | An toàn lao động: chú ý lề đường. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 247 | 落石注意 lạc thạch chú ý | chú ý đá rơi | An toàn lao động: chú ý đá rơi. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 248 | 墜落制止用器具 trụy lạc chế chỉ dụng khí cụ | dụng cụ chống rơi ngã từ cao | An toàn lao động: dụng cụ chống rơi ngã từ cao. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 249 | 安全帯 an toàn đới | dây an toàn | An toàn lao động: dây an toàn. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| 250 | 休憩指示 hưu khế chỉ thị | chỉ thị nghỉ giải lao để phòng mệt, nóng | An toàn lao động: chỉ thị nghỉ giải lao để phòng mệt, nóng. Dùng trong cảnh báo, họp an toàn, biển báo và quy định bắt buộc tại hiện trường lâm nghiệp. |
| VINhóm 6: Kiểm tra, báo cáo, xác nhậnSTT 251–300 | |||
| 251 | 作業記録 tác nghiệp ký lục | ghi chép công việc | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận ghi chép công việc; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 252 | 日報 nhật báo | báo cáo ngày | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận báo cáo ngày; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 253 | 月報 nguyệt báo | báo cáo tháng | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận báo cáo tháng; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 254 | 報告書 báo cáo thư | bản báo cáo | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận bản báo cáo; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 255 | 点検表 điểm kiểm biểu | bảng kiểm tra | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận bảng kiểm tra; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 256 | チェックリスト | danh sách kiểm tra | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận danh sách kiểm tra; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 257 | 作業指示書 tác nghiệp chỉ thị thư | phiếu chỉ thị công việc | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận phiếu chỉ thị công việc; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 258 | 施業計画書 thi nghiệp kế hoạch thư | bản kế hoạch tác nghiệp lâm nghiệp | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận bản kế hoạch tác nghiệp lâm nghiệp; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 259 | 伐採届 phạt thải giới | hồ sơ/thông báo khai thác cây | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận hồ sơ/thông báo khai thác cây; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 260 | 許可証 hứa khả chứng | giấy phép | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận giấy phép; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 261 | 立会い lập hội | có mặt chứng kiến, kiểm chứng tại hiện trường | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận có mặt chứng kiến, kiểm chứng tại hiện trường; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 262 | 現場確認 hiện trường xác nhận | xác nhận hiện trường | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận xác nhận hiện trường; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 263 | 本数確認 bản số xác nhận | xác nhận số cây/số khúc | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận xác nhận số cây/số khúc; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 264 | 面積確認 diện tích xác nhận | xác nhận diện tích | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận xác nhận diện tích; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 265 | 材積確認 tài tích xác nhận | xác nhận thể tích gỗ | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận xác nhận thể tích gỗ; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 266 | 長さ確認 trường xác nhận | xác nhận chiều dài | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận xác nhận chiều dài; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 267 | 直径確認 trực kính xác nhận | xác nhận đường kính | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận xác nhận đường kính; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 268 | 品質確認 phẩm chất xác nhận | xác nhận chất lượng | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận xác nhận chất lượng; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 269 | 数量確認 số lượng xác nhận | xác nhận số lượng | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận xác nhận số lượng; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 270 | 写真記録 tả chân ký lục | ghi chép bằng ảnh | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận ghi chép bằng ảnh; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 271 | 位置情報 vị trí tình báo | thông tin vị trí | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận thông tin vị trí; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 272 | GPS | hệ thống định vị GPS | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận hệ thống định vị GPS; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 273 | GNSS | hệ thống vệ tinh định vị toàn cầu | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận hệ thống vệ tinh định vị toàn cầu; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 274 | 地図 địa đồ | bản đồ | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận bản đồ; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 275 | 図面 đồ diện | bản vẽ, sơ đồ | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận bản vẽ, sơ đồ; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 276 | 作業範囲 tác nghiệp phạm vi | phạm vi làm việc | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận phạm vi làm việc; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 277 | 境界確認 cảnh giới xác nhận | xác nhận ranh giới | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận xác nhận ranh giới; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 278 | 測量 trắc lượng | đo đạc khảo sát | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận đo đạc khảo sát; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 279 | 測定 trắc định | đo lường | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận đo lường; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 280 | 計測 kế trắc | đo và ghi số liệu | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận đo và ghi số liệu; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 281 | 誤差 ngộ sai | sai số | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận sai số; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 282 | 合格 hợp cách | đạt yêu cầu | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận đạt yêu cầu; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 283 | 不合格 bất hợp cách | không đạt yêu cầu | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận không đạt yêu cầu; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 284 | 確認済み xác nhận tế | đã xác nhận | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận đã xác nhận; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 285 | 未確認 vị xác nhận | chưa xác nhận | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận chưa xác nhận; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 286 | 異常なし dị thường | không có bất thường | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận không có bất thường; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 287 | 異常あり dị thường | có bất thường | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận có bất thường; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 288 | 再点検 tái điểm kiểm | kiểm tra lại | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận kiểm tra lại; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 289 | 検収 kiểm thu | nghiệm thu, kiểm nhận | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận nghiệm thu, kiểm nhận; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 290 | 納品書 nạp phẩm thư | phiếu giao hàng | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận phiếu giao hàng; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 291 | 受領書 thụ lĩnh thư | giấy/phiếu nhận hàng | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận giấy/phiếu nhận hàng; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 292 | 伝票 truyền phiếu | phiếu chứng từ | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận phiếu chứng từ; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 293 | 材積表 tài tích biểu | bảng thể tích gỗ | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận bảng thể tích gỗ; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 294 | 検知 kiểm tri | kiểm tra, đo nhận gỗ theo quy cách | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận kiểm tra, đo nhận gỗ theo quy cách; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 295 | 野帳 dã trướng | sổ ghi chép hiện trường | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận sổ ghi chép hiện trường; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 296 | 標識テープ tiêu thức | băng đánh dấu hiện trường | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận băng đánh dấu hiện trường; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 297 | マーキング | đánh dấu bằng sơn/băng/ký hiệu | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận đánh dấu bằng sơn/băng/ký hiệu; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 298 | 番付け phiên phó | đánh số hoặc gắn mã cho gỗ/cây | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận đánh số hoặc gắn mã cho gỗ/cây; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 299 | 連絡票 liên lạc phiếu | phiếu liên lạc công việc | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận phiếu liên lạc công việc; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| 300 | 引継ぎ dẫn kế | bàn giao công việc | Kiểm tra/báo cáo: dùng để ghi nhận bàn giao công việc; thường xuất hiện trong nhật ký, biểu mẫu, xác nhận với cấp trên và nghiệm thu. |
| VIINhóm 7: Sự cố, lỗi, rủi ro, xử lý bất thườngSTT 301–350 | |||
| 301 | かかり木 mộc | cây bị mắc, chưa đổ hẳn sau khi chặt | Sự cố/rủi ro: cây bị mắc, chưa đổ hẳn sau khi chặt. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 302 | 枯損木 khô tổn mộc | cây khô, cây chết hư hại | Sự cố/rủi ro: cây khô, cây chết hư hại. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 303 | 風倒木 phong đảo mộc | cây bị gió làm đổ | Sự cố/rủi ro: cây bị gió làm đổ. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 304 | 倒木 đảo mộc | cây đổ | Sự cố/rủi ro: cây đổ. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 305 | 立枯れ lập khô | cây chết khô khi còn đứng | Sự cố/rủi ro: cây chết khô khi còn đứng. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 306 | 病害虫 bệnh hại trùng | sâu bệnh hại cây | Sự cố/rủi ro: sâu bệnh hại cây. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 307 | 松くい虫 tùng trùng | sâu/bệnh hại thông | Sự cố/rủi ro: sâu/bệnh hại thông. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 308 | ナラ枯れ khô | bệnh chết khô ở cây sồi/nara | Sự cố/rủi ro: bệnh chết khô ở cây sồi/nara. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 309 | 根腐れ căn hủ | thối rễ | Sự cố/rủi ro: thối rễ. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 310 | 幹割れ cán cát | nứt thân cây | Sự cố/rủi ro: nứt thân cây. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 311 | 腐朽 hủ hủ | mục, thối gỗ | Sự cố/rủi ro: mục, thối gỗ. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 312 | 空洞 không động | lỗ rỗng trong thân cây | Sự cố/rủi ro: lỗ rỗng trong thân cây. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 313 | 裂け liệt | vết tách, nứt toác | Sự cố/rủi ro: vết tách, nứt toác. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 314 | 反発 phản phát | lực bật ngược, phản lực | Sự cố/rủi ro: lực bật ngược, phản lực. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 315 | キックバック | hiện tượng máy cưa bật ngược | Sự cố/rủi ro: hiện tượng máy cưa bật ngược. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 316 | ソーチェーン外れ ngoại | xích cưa bị tuột khỏi lam | Sự cố/rủi ro: xích cưa bị tuột khỏi lam. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 317 | 目詰まり mục cật | tắc do mùn cưa, bụi hoặc vật lạ | Sự cố/rủi ro: tắc do mùn cưa, bụi hoặc vật lạ. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 318 | 燃料漏れ nhiên liệu lậu | rò rỉ nhiên liệu | Sự cố/rủi ro: rò rỉ nhiên liệu. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 319 | オイル漏れ lậu | rò rỉ dầu | Sự cố/rủi ro: rò rỉ dầu. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 320 | エンジン不調 bất điều | động cơ hoạt động không ổn định | Sự cố/rủi ro: động cơ hoạt động không ổn định. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 321 | 始動不能 thủy động bất năng | không khởi động được máy | Sự cố/rủi ro: không khởi động được máy. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 322 | 刃こぼれ nhận | mẻ lưỡi/răng cắt | Sự cố/rủi ro: mẻ lưỡi/răng cắt. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 323 | 刃の摩耗 nhận ma hao | mòn lưỡi/răng cắt | Sự cố/rủi ro: mòn lưỡi/răng cắt. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 324 | ロープ切れ thiết | dây bị đứt | Sự cố/rủi ro: dây bị đứt. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 325 | ワイヤー破断 phá đoạn | cáp thép bị đứt | Sự cố/rủi ro: cáp thép bị đứt. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 326 | 荷崩れ hà băng | đống hàng/gỗ bị sập, đổ | Sự cố/rủi ro: đống hàng/gỗ bị sập, đổ. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 327 | 材の転落 tài chuyển lạc | gỗ rơi hoặc lăn xuống | Sự cố/rủi ro: gỗ rơi hoặc lăn xuống. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 328 | 丸太の転がり hoàn thái chuyển | khúc gỗ tròn lăn | Sự cố/rủi ro: khúc gỗ tròn lăn. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 329 | 地滑り địa hoạt | trượt đất | Sự cố/rủi ro: trượt đất. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 330 | 土砂崩れ thổ sa băng | sạt lở đất đá | Sự cố/rủi ro: sạt lở đất đá. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 331 | 倒壊 đảo hoại | sập, đổ sập | Sự cố/rủi ro: sập, đổ sập. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 332 | 伐倒失敗 phạt đảo thất bại | chặt hạ thất bại, cây không đổ đúng | Sự cố/rủi ro: chặt hạ thất bại, cây không đổ đúng. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 333 | 方向ずれ phương hướng | lệch hướng dự kiến | Sự cố/rủi ro: lệch hướng dự kiến. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 334 | 振れ回り chấn hồi | vung lắc, quật xoay khi kéo/hạ | Sự cố/rủi ro: vung lắc, quật xoay khi kéo/hạ. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 335 | 落枝 lạc chi | cành rơi từ trên cao | Sự cố/rủi ro: cành rơi từ trên cao. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 336 | 枝折れ chi chiết | cành bị gãy | Sự cố/rủi ro: cành bị gãy. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 337 | 飛散 phi tán | mảnh vụn bay văng | Sự cố/rủi ro: mảnh vụn bay văng. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 338 | 視界不良 thị giới bất lương | tầm nhìn kém | Sự cố/rủi ro: tầm nhìn kém. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 339 | 通信不能 thông tín bất năng | không liên lạc được | Sự cố/rủi ro: không liên lạc được. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 340 | 体調不良 thể điều bất lương | tình trạng sức khỏe không tốt | Sự cố/rủi ro: tình trạng sức khỏe không tốt. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 341 | 脱水症状 thoát thủy chứng trạng | triệu chứng mất nước | Sự cố/rủi ro: triệu chứng mất nước. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 342 | 骨折 cốt chiết | gãy xương | Sự cố/rủi ro: gãy xương. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 343 | 打撲 đả phác | bầm dập, chấn thương do va đập | Sự cố/rủi ro: bầm dập, chấn thương do va đập. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 344 | 出血 xuất huyết | chảy máu | Sự cố/rủi ro: chảy máu. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 345 | 救助要請 cứu trợ yếu thỉnh | yêu cầu cứu hộ | Sự cố/rủi ro: yêu cầu cứu hộ. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 346 | 作業中止 tác nghiệp trung chỉ | dừng công việc | Sự cố/rủi ro: dừng công việc. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 347 | 避難 tị nan | sơ tán, tránh nạn | Sự cố/rủi ro: sơ tán, tránh nạn. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 348 | 事故報告 sự cố báo cáo | báo cáo tai nạn | Sự cố/rủi ro: báo cáo tai nạn. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 349 | 原因究明 nguyên nhân cứu minh | làm rõ nguyên nhân | Sự cố/rủi ro: làm rõ nguyên nhân. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| 350 | 再発防止 tái phát phòng chỉ | phòng ngừa tái diễn | Sự cố/rủi ro: phòng ngừa tái diễn. Khi phát hiện phải báo ngay, dừng hoặc giảm thao tác và xử lý theo quy trình an toàn của công ty. |
| VIIINhóm 8: Giao tiếp trong công việcSTT 351–400 | |||
| 351 | 朝礼 triều lễ | họp đầu giờ | Giao tiếp hiện trường: dùng khi họp đầu giờ; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 352 | 終礼 chung lễ | họp cuối giờ | Giao tiếp hiện trường: dùng khi họp cuối giờ; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 353 | 点呼 điểm hô | điểm danh, kiểm quân số | Giao tiếp hiện trường: dùng khi điểm danh, kiểm quân số; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 354 | 作業指示 tác nghiệp chỉ thị | chỉ thị công việc | Giao tiếp hiện trường: dùng khi chỉ thị công việc; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 355 | 現場責任者 hiện trường trách nhiệm giả | người phụ trách hiện trường | Giao tiếp hiện trường: dùng khi người phụ trách hiện trường; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 356 | 班長 ban trường | tổ trưởng | Giao tiếp hiện trường: dùng khi tổ trưởng; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 357 | 作業員 tác nghiệp viên | công nhân, người làm việc | Giao tiếp hiện trường: dùng khi công nhân, người làm việc; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 358 | 新人 tân nhân | người mới | Giao tiếp hiện trường: dùng khi người mới; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 359 | 先輩 tiên bối | người đi trước, đàn anh/đàn chị | Giao tiếp hiện trường: dùng khi người đi trước, đàn anh/đàn chị; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 360 | 同僚 đồng liêu | đồng nghiệp | Giao tiếp hiện trường: dùng khi đồng nghiệp; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 361 | 指導員 chỉ đạo viên | người hướng dẫn | Giao tiếp hiện trường: dùng khi người hướng dẫn; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 362 | 合図 hợp đồ | tín hiệu | Giao tiếp hiện trường: dùng khi tín hiệu; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 363 | 手合図 thủ hợp đồ | tín hiệu bằng tay | Giao tiếp hiện trường: dùng khi tín hiệu bằng tay; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 364 | 笛合図 địch hợp đồ | tín hiệu bằng còi | Giao tiếp hiện trường: dùng khi tín hiệu bằng còi; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 365 | 無線連絡 vô tuyến liên lạc | liên lạc bằng bộ đàm | Giao tiếp hiện trường: dùng khi liên lạc bằng bộ đàm; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 366 | 復唱 phục xướng | nhắc lại để xác nhận | Giao tiếp hiện trường: dùng khi nhắc lại để xác nhận; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 367 | 報連相 báo liên tương | báo cáo, liên lạc, trao đổi | Giao tiếp hiện trường: dùng khi báo cáo, liên lạc, trao đổi; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 368 | 了解しました liễu giải | tôi đã hiểu, đã rõ | Giao tiếp hiện trường: dùng khi tôi đã hiểu, đã rõ; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 369 | 確認します xác nhận | tôi sẽ xác nhận | Giao tiếp hiện trường: dùng khi tôi sẽ xác nhận; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 370 | 報告します báo cáo | tôi sẽ báo cáo | Giao tiếp hiện trường: dùng khi tôi sẽ báo cáo; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 371 | もう一度お願いします nhất độ nguyện | xin hãy nói/làm lại một lần nữa | Giao tiếp hiện trường: dùng khi xin hãy nói/làm lại một lần nữa; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 372 | 危ないです nguy | nguy hiểm đấy | Giao tiếp hiện trường: dùng khi nguy hiểm đấy; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 373 | 離れてください ly | hãy tránh ra xa | Giao tiếp hiện trường: dùng khi hãy tránh ra xa; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 374 | 止めてください chỉ | hãy dừng lại | Giao tiếp hiện trường: dùng khi hãy dừng lại; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 375 | エンジンを切ります thiết | tôi sẽ tắt động cơ | Giao tiếp hiện trường: dùng khi tôi sẽ tắt động cơ; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 376 | 退避します thoái tị | tôi sẽ rút lui đến nơi an toàn | Giao tiếp hiện trường: dùng khi tôi sẽ rút lui đến nơi an toàn; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 377 | 伐倒します phạt đảo | tôi sẽ hạ cây | Giao tiếp hiện trường: dùng khi tôi sẽ hạ cây; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 378 | 下がってください hạ | hãy lùi lại | Giao tiếp hiện trường: dùng khi hãy lùi lại; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 379 | 近づかないでください cận | xin đừng lại gần | Giao tiếp hiện trường: dùng khi xin đừng lại gần; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 380 | 右側 hữu trắc | phía bên phải | Giao tiếp hiện trường: dùng khi phía bên phải; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 381 | 左側 tả trắc | phía bên trái | Giao tiếp hiện trường: dùng khi phía bên trái; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 382 | 前方 tiền phương | phía trước | Giao tiếp hiện trường: dùng khi phía trước; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 383 | 後方 hậu phương | phía sau | Giao tiếp hiện trường: dùng khi phía sau; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 384 | 風上 phong thượng | phía đầu gió | Giao tiếp hiện trường: dùng khi phía đầu gió; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 385 | 風下 phong hạ | phía cuối gió | Giao tiếp hiện trường: dùng khi phía cuối gió; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 386 | 合流 hợp lưu | nhập nhóm, nhập tuyến | Giao tiếp hiện trường: dùng khi nhập nhóm, nhập tuyến; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 387 | 分担 phân đảm | phân công phần việc | Giao tiếp hiện trường: dùng khi phân công phần việc; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 388 | 交代 giao đại | thay ca, đổi người | Giao tiếp hiện trường: dùng khi thay ca, đổi người; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 389 | 休憩時間 hưu khế thời gian | thời gian nghỉ giải lao | Giao tiếp hiện trường: dùng khi thời gian nghỉ giải lao; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 390 | 集合時間 tập hợp thời gian | thời gian tập trung | Giao tiếp hiện trường: dùng khi thời gian tập trung; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 391 | 開始時間 khai thủy thời gian | thời gian bắt đầu | Giao tiếp hiện trường: dùng khi thời gian bắt đầu; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 392 | 終了時間 chung liễu thời gian | thời gian kết thúc | Giao tiếp hiện trường: dùng khi thời gian kết thúc; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 393 | 遅刻 trì khắc | đi muộn | Giao tiếp hiện trường: dùng khi đi muộn; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 394 | 早退 tảo thoái | về sớm | Giao tiếp hiện trường: dùng khi về sớm; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 395 | 欠勤 khiếm cần | nghỉ làm | Giao tiếp hiện trường: dùng khi nghỉ làm; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 396 | 残業 tàn nghiệp | làm thêm giờ | Giao tiếp hiện trường: dùng khi làm thêm giờ; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 397 | 体調確認 thể điều xác nhận | xác nhận tình trạng sức khỏe | Giao tiếp hiện trường: dùng khi xác nhận tình trạng sức khỏe; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 398 | 相談 tương đàm | trao đổi, xin ý kiến | Giao tiếp hiện trường: dùng khi trao đổi, xin ý kiến; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 399 | 注意喚起 chú ý hoán khởi | nhắc nhở chú ý | Giao tiếp hiện trường: dùng khi nhắc nhở chú ý; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| 400 | 共有 cộng hữu | chia sẻ thông tin | Giao tiếp hiện trường: dùng khi chia sẻ thông tin; giúp nhận chỉ thị, xác nhận an toàn và phối hợp nhóm trong môi trường Nhật. |
| IXNhóm 9: Thuật ngữ chuyên môn nâng caoSTT 401–450 | |||
| 401 | 育林 dục lâm | nuôi dưỡng rừng sau khi trồng | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: nuôi dưỡng rừng sau khi trồng. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 402 | 造林 tạo lâm | tạo lập, trồng và gây rừng | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: tạo lập, trồng và gây rừng. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 403 | 森林施業 sâm lâm thi nghiệp | tác nghiệp/quản lý kỹ thuật rừng | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: tác nghiệp/quản lý kỹ thuật rừng. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 404 | 施業計画 thi nghiệp kế hoạch | kế hoạch tác nghiệp lâm nghiệp | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: kế hoạch tác nghiệp lâm nghiệp. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 405 | 森林経営計画 sâm lâm kinh doanh kế hoạch | kế hoạch quản lý kinh doanh rừng | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: kế hoạch quản lý kinh doanh rừng. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 406 | 皆伐 giai phạt | khai thác trắng, chặt toàn bộ lô | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: khai thác trắng, chặt toàn bộ lô. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 407 | 択伐 trạch phạt | khai thác chọn cây | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: khai thác chọn cây. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 408 | 主伐 chủ phạt | khai thác chính khi rừng đến tuổi | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: khai thác chính khi rừng đến tuổi. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 409 | 再造林 tái tạo lâm | trồng rừng lại sau khai thác | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: trồng rừng lại sau khai thác. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 410 | 更新 canh tân | tái sinh rừng | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: tái sinh rừng. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 411 | 天然更新 thiên nhiên canh tân | tái sinh tự nhiên | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: tái sinh tự nhiên. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 412 | 萌芽更新 manh nha canh tân | tái sinh bằng chồi | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: tái sinh bằng chồi. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 413 | 保育 bảo dục | chăm sóc, nuôi dưỡng cây/rừng non | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: chăm sóc, nuôi dưỡng cây/rừng non. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 414 | 保育間伐 bảo dục gian phạt | tỉa thưa để chăm sóc rừng | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: tỉa thưa để chăm sóc rừng. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 415 | 利用間伐 lợi dụng gian phạt | tỉa thưa có thu hồi gỗ sử dụng | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: tỉa thưa có thu hồi gỗ sử dụng. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 416 | 列状間伐 liệt trạng gian phạt | tỉa thưa theo hàng | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: tỉa thưa theo hàng. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 417 | 定性間伐 định tính gian phạt | tỉa thưa theo chất lượng cây | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: tỉa thưa theo chất lượng cây. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 418 | 定量間伐 định lượng gian phạt | tỉa thưa theo số lượng/tỷ lệ | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: tỉa thưa theo số lượng/tỷ lệ. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 419 | 搬出間伐 ban xuất gian phạt | tỉa thưa kèm đưa gỗ ra ngoài | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: tỉa thưa kèm đưa gỗ ra ngoài. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 420 | 森林作業道 sâm lâm tác nghiệp đạo | đường tác nghiệp lâm nghiệp trong rừng | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: đường tác nghiệp lâm nghiệp trong rừng. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 421 | 架線集材 giá tuyến tập tài | gom gỗ bằng hệ thống cáp treo | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: gom gỗ bằng hệ thống cáp treo. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 422 | 索張り sách trương | lắp căng dây cáp cho hệ thống kéo | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: lắp căng dây cáp cho hệ thống kéo. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 423 | スイングヤーダ | máy kéo gỗ bằng cáp kiểu swing yarder | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: máy kéo gỗ bằng cáp kiểu swing yarder. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 424 | タワーヤーダ | máy kéo gỗ bằng cáp có tháp | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: máy kéo gỗ bằng cáp có tháp. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 425 | フェラーバンチャ | máy chặt gom cây đứng | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: máy chặt gom cây đứng. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 426 | スキッダ | máy kéo lê gỗ | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: máy kéo lê gỗ. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 427 | 車両系木材伐出機械 xa lưỡng hệ mộc tài phạt xuất cơ giới | máy lâm nghiệp tự hành dùng khai thác gỗ | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: máy lâm nghiệp tự hành dùng khai thác gỗ. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 428 | 伐木等機械 phạt mộc đẳng cơ giới | máy chặt cây và xử lý tương tự | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: máy chặt cây và xử lý tương tự. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 429 | 走行集材機械 tẩu hành tập tài cơ giới | máy gom gỗ có khả năng di chuyển | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: máy gom gỗ có khả năng di chuyển. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 430 | 簡易架線集材装置 giản dịch giá tuyến tập tài trang trí | thiết bị gom gỗ bằng cáp đơn giản | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: thiết bị gom gỗ bằng cáp đơn giản. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 431 | コンテナ苗 miêu | cây giống trong khay/chậu container | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: cây giống trong khay/chậu container. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 432 | 裸苗 khỏa miêu | cây giống rễ trần | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: cây giống rễ trần. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 433 | 苗畑 miêu điền | vườn ươm cây giống | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: vườn ươm cây giống. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 434 | 植栽密度 thực tài mật độ | mật độ trồng cây | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: mật độ trồng cây. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 435 | 低密度植栽 đê mật độ thực tài | trồng cây mật độ thấp | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: trồng cây mật độ thấp. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 436 | 獣害防止柵 thú hại phòng chỉ sách | hàng rào phòng thú rừng gây hại | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: hàng rào phòng thú rừng gây hại. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 437 | シカ食害 thực hại | thiệt hại do hươu ăn cây | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: thiệt hại do hươu ăn cây. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 438 | 防鹿柵 phòng lộc sách | hàng rào chống hươu | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: hàng rào chống hươu. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 439 | 林分 lâm phân | lâm phần, đơn vị rừng tương đối đồng nhất | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: lâm phần, đơn vị rừng tương đối đồng nhất. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 440 | 林相 lâm tương | diện mạo/trạng thái cấu trúc rừng | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: diện mạo/trạng thái cấu trúc rừng. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 441 | 林床 lâm sàng | tầng sát mặt đất trong rừng | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: tầng sát mặt đất trong rừng. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 442 | 林冠 lâm quan | tầng tán rừng | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: tầng tán rừng. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 443 | 樹幹 thụ cán | thân chính của cây | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: thân chính của cây. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 444 | 根株 căn chu | gốc cây còn lại sau khi chặt | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: gốc cây còn lại sau khi chặt. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 445 | 根元径 căn nguyên kính | đường kính ở gốc cây | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: đường kính ở gốc cây. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 446 | 胸高断面積 hung cao đoạn diện tích | tiết diện ngang ngực của cây | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: tiết diện ngang ngực của cây. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 447 | 形状比 hình trạng tỉ | tỷ lệ chiều cao so với đường kính | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: tỷ lệ chiều cao so với đường kính. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 448 | 材質 tài chất | chất lượng/tính chất gỗ | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: chất lượng/tính chất gỗ. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 449 | 木取り mộc thủ | cách xẻ, lấy phôi từ gỗ | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: cách xẻ, lấy phôi từ gỗ. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| 450 | 歩留まり bộ lưu | tỷ lệ thu hồi thành phẩm từ nguyên liệu | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao: tỷ lệ thu hồi thành phẩm từ nguyên liệu. Thường gặp trong đào tạo nghề, kế hoạch tác nghiệp, cơ giới hóa và quản lý rừng. |
| XNhóm 10: Từ vựng ôn thi và thực chiến tại nơi làmSTT 451–500 | |||
| 451 | 林業技能測定試験 lâm nghiệp kỹ năng trắc định thí nghiệm | kỳ thi đo lường kỹ năng ngành lâm nghiệp | Ôn thi/thực chiến: kỳ thi đo lường kỹ năng ngành lâm nghiệp. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 452 | 特定技能 đặc định kỹ năng | kỹ năng đặc định Tokutei Ginou | Ôn thi/thực chiến: kỹ năng đặc định Tokutei Ginou. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 453 | 在留資格 tại lưu tư cách | tư cách lưu trú | Ôn thi/thực chiến: tư cách lưu trú. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 454 | 受験票 thụ nghiệm phiếu | phiếu dự thi | Ôn thi/thực chiến: phiếu dự thi. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 455 | 実技試験 thực kỹ thí nghiệm | thi thực hành | Ôn thi/thực chiến: thi thực hành. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 456 | 学科試験 học khoa thí nghiệm | thi lý thuyết | Ôn thi/thực chiến: thi lý thuyết. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 457 | 判断試験 phán đoạn thí nghiệm | bài thi phán đoán qua hình ảnh/tình huống | Ôn thi/thực chiến: bài thi phán đoán qua hình ảnh/tình huống. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 458 | 試験官 thí nghiệm quan | giám khảo, người coi/chấm thi | Ôn thi/thực chiến: giám khảo, người coi/chấm thi. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 459 | 制限時間 chế hạn thời gian | thời gian giới hạn | Ôn thi/thực chiến: thời gian giới hạn. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 460 | 失格要件 thất cách yếu kiện | điều kiện bị loại | Ôn thi/thực chiến: điều kiện bị loại. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 461 | 採点基準 thải điểm cơ chuẩn | tiêu chuẩn chấm điểm | Ôn thi/thực chiến: tiêu chuẩn chấm điểm. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 462 | 作業手順 tác nghiệp thủ thuận | trình tự thao tác | Ôn thi/thực chiến: trình tự thao tác. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 463 | 手順違反 thủ thuận vi phản | vi phạm trình tự thao tác | Ôn thi/thực chiến: vi phạm trình tự thao tác. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 464 | 指示違反 chỉ thị vi phản | vi phạm chỉ thị | Ôn thi/thực chiến: vi phạm chỉ thị. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 465 | 装備確認 trang bị xác nhận | xác nhận trang bị | Ôn thi/thực chiến: xác nhận trang bị. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 466 | 服装確認 phục trang xác nhận | xác nhận trang phục | Ôn thi/thực chiến: xác nhận trang phục. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 467 | 携行品 huề hành phẩm | đồ cần mang theo | Ôn thi/thực chiến: đồ cần mang theo. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 468 | 筆記用具 bút ký dụng cụ | dụng cụ viết | Ôn thi/thực chiến: dụng cụ viết. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 469 | 在留カード tại lưu | thẻ lưu trú | Ôn thi/thực chiến: thẻ lưu trú. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 470 | パスポート | hộ chiếu | Ôn thi/thực chiến: hộ chiếu. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 471 | 合格通知 hợp cách thông tri | thông báo đỗ/đạt | Ôn thi/thực chiến: thông báo đỗ/đạt. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 472 | 受入れ機関 thụ nhập cơ quan | cơ quan/công ty tiếp nhận | Ôn thi/thực chiến: cơ quan/công ty tiếp nhận. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 473 | 登録支援機関 đăng lục chi viện cơ quan | cơ quan hỗ trợ đăng ký | Ôn thi/thực chiến: cơ quan hỗ trợ đăng ký. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 474 | 雇用契約 cố dụng khế ước | hợp đồng lao động | Ôn thi/thực chiến: hợp đồng lao động. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 475 | 労働条件 lao động điều kiện | điều kiện lao động | Ôn thi/thực chiến: điều kiện lao động. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 476 | 就業規則 tựu nghiệp quy tắc | nội quy lao động | Ôn thi/thực chiến: nội quy lao động. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 477 | 賃金 nhâm kim | tiền lương | Ôn thi/thực chiến: tiền lương. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 478 | 給与明細 cấp dữ minh tế | bảng lương chi tiết | Ôn thi/thực chiến: bảng lương chi tiết. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 479 | 勤怠管理 cần đãi quản lý | quản lý chấm công | Ôn thi/thực chiến: quản lý chấm công. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 480 | 出勤簿 xuất cần bộ | sổ chấm công | Ôn thi/thực chiến: sổ chấm công. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 481 | 有給休暇 hữu cấp hưu hạ | nghỉ phép có lương | Ôn thi/thực chiến: nghỉ phép có lương. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 482 | 健康診断 kiện khang chẩn đoạn | khám sức khỏe | Ôn thi/thực chiến: khám sức khỏe. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 483 | 労災保険 lao tai bảo hiểm | bảo hiểm tai nạn lao động | Ôn thi/thực chiến: bảo hiểm tai nạn lao động. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 484 | 雇用保険 cố dụng bảo hiểm | bảo hiểm việc làm | Ôn thi/thực chiến: bảo hiểm việc làm. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 485 | 社会保険 xã hội bảo hiểm | bảo hiểm xã hội | Ôn thi/thực chiến: bảo hiểm xã hội. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 486 | 安全講習 an toàn giảng tập | khóa học an toàn | Ôn thi/thực chiến: khóa học an toàn. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 487 | 研修 nghiên tu | đào tạo, tập huấn | Ôn thi/thực chiến: đào tạo, tập huấn. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 488 | OJT | đào tạo trực tiếp tại nơi làm | Ôn thi/thực chiến: đào tạo trực tiếp tại nơi làm. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 489 | 資格取得 tư cách thủ đắc | lấy chứng chỉ/tư cách | Ôn thi/thực chiến: lấy chứng chỉ/tư cách. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 490 | 免許 miễn hứa | giấy phép, bằng được cấp | Ôn thi/thực chiến: giấy phép, bằng được cấp. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 491 | 講習修了証 giảng tập tu liễu chứng | chứng nhận hoàn thành khóa học | Ôn thi/thực chiến: chứng nhận hoàn thành khóa học. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 492 | 作業許可 tác nghiệp hứa khả | cho phép làm việc | Ôn thi/thực chiến: cho phép làm việc. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 493 | 入山届 nhập sơn giới | khai báo vào núi/rừng | Ôn thi/thực chiến: khai báo vào núi/rừng. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 494 | 通勤経路 thông cần kinh lộ | tuyến đường đi làm | Ôn thi/thực chiến: tuyến đường đi làm. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 495 | 送迎車 tống nghênh xa | xe đưa đón | Ôn thi/thực chiến: xe đưa đón. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 496 | 宿舎 túc xá | ký túc xá/chỗ ở | Ôn thi/thực chiến: ký túc xá/chỗ ở. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 497 | 生活ルール sinh hoạt | quy tắc sinh hoạt | Ôn thi/thực chiến: quy tắc sinh hoạt. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 498 | ゴミ分別 phân biệt | phân loại rác | Ôn thi/thực chiến: phân loại rác. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 499 | 日本語指示 nhật bản ngữ chỉ thị | chỉ thị bằng tiếng Nhật | Ôn thi/thực chiến: chỉ thị bằng tiếng Nhật. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |
| 500 | 現場配属 hiện trường phối thuộc | phân về hiện trường làm việc | Ôn thi/thực chiến: phân về hiện trường làm việc. Cần nắm để làm thủ tục Tokutei, dự thi, nhận phân công và tuân thủ nội quy công ty Nhật. |