Toàn bộ 500 từ vựng được trình bày trong một bảng duy nhất, không tách rời. Mỗi nhóm chủ đề được đánh dấu bằng một dòng tiêu đề phân cách. Hàng tiêu đề bảng dính theo khi cuộn để tiện so sánh.
| STT | Kanji (Furigana) | Nghĩa Tiếng Việt | Giải thích / Ngữ cảnh sử dụng |
|---|---|---|---|
| INhóm 1: Từ vựng nền tảng ngànhSTT 1–50 | |||
| 1 | 自動車運送業 tự động xa vận tống nghiệp | ngành vận tải ô tô | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ngành vận tải ô tô. |
| 2 | 道路運送 đạo lộ vận tống | vận tải đường bộ | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận tải đường bộ. |
| 3 | 貨物自動車運送事業 hóa vật tự động xa vận tống sự nghiệp | kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô. |
| 4 | 一般貨物自動車運送事業 nhất bàn hóa vật tự động xa vận tống sự nghiệp | vận tải hàng hóa ô tô thông thường | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận tải hàng hóa ô tô thông thường. |
| 5 | 特定貨物自動車運送事業 đặc định hóa vật tự động xa vận tống sự nghiệp | vận tải hàng hóa ô tô theo khách hàng nhất định | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận tải hàng hóa ô tô theo khách hàng nhất định. |
| 6 | 貨物軽自動車運送事業 hóa vật khinh tự động xa vận tống sự nghiệp | vận tải hàng hóa bằng xe kei | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận tải hàng hóa bằng xe kei. |
| 7 | 旅客自動車運送事業 lữ khách tự động xa vận tống sự nghiệp | kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô. |
| 8 | 一般乗合旅客自動車運送事業 nhất bàn thừa hợp lữ khách tự động xa vận tống sự nghiệp | vận tải hành khách tuyến cố định | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận tải hành khách tuyến cố định. |
| 9 | 一般貸切旅客自動車運送事業 nhất bàn thải thiết lữ khách tự động xa vận tống sự nghiệp | vận tải hành khách thuê trọn xe | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận tải hành khách thuê trọn xe. |
| 10 | 一般乗用旅客自動車運送事業 nhất bàn thừa dụng lữ khách tự động xa vận tống sự nghiệp | vận tải hành khách bằng xe con | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận tải hành khách bằng xe con. |
| 11 | トラック | xe tải | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe tải. |
| 12 | バス | xe buýt, xe khách | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe buýt, xe khách. |
| 13 | タクシー | taxi | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: taxi. |
| 14 | ハイヤー | xe thuê có lái cao cấp | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe thuê có lái cao cấp. |
| 15 | 事業用自動車 sự nghiệp dụng tự động xa | xe kinh doanh vận tải | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe kinh doanh vận tải. |
| 16 | 営業用自動車 doanh nghiệp dụng tự động xa | xe kinh doanh | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe kinh doanh. |
| 17 | 自家用自動車 tự gia dụng tự động xa | xe dùng riêng | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe dùng riêng. |
| 18 | 緑ナンバー lục | biển số xanh kinh doanh | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: biển số xanh kinh doanh. |
| 19 | 白ナンバー bạch | biển số trắng xe cá nhân | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: biển số trắng xe cá nhân. |
| 20 | 運転者 vận chuyển giả | người lái xe | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: người lái xe. |
| 21 | 乗務員 thừa vụ viên | nhân viên lên xe làm nhiệm vụ | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nhân viên lên xe làm nhiệm vụ. |
| 22 | 運行管理者 vận hành quản lý giả | người quản lý vận hành | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: người quản lý vận hành. |
| 23 | 整備管理者 chỉnh bị quản lý giả | người quản lý bảo dưỡng | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: người quản lý bảo dưỡng. |
| 24 | 補助者 bổ trợ giả | người hỗ trợ | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: người hỗ trợ. |
| 25 | 配車係 phối xa hệ | nhân viên điều xe | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nhân viên điều xe. |
| 26 | 荷主 hà chủ | chủ hàng | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chủ hàng. |
| 27 | 荷受人 hà thụ nhân | người nhận hàng | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: người nhận hàng. |
| 28 | 乗客 thừa khách | hành khách | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hành khách. |
| 29 | 利用者 lợi dụng giả | người sử dụng dịch vụ | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: người sử dụng dịch vụ. |
| 30 | 乗降客 thừa giáng khách | khách lên xuống xe | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khách lên xuống xe. |
| 31 | 貨物 hóa vật | hàng hóa vận chuyển | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hàng hóa vận chuyển. |
| 32 | 荷物 hà vật | hành lý, kiện hàng | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hành lý, kiện hàng. |
| 33 | 積荷 tích hà | hàng xếp trên xe | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hàng xếp trên xe. |
| 34 | 旅客 lữ khách | hành khách trong vận tải | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hành khách trong vận tải. |
| 35 | 輸送 du tống | vận chuyển, chuyên chở | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận chuyển, chuyên chở. |
| 36 | 運送 vận tống | vận tải, chuyên chở thuê | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận tải, chuyên chở thuê. |
| 37 | 運搬 vận bàn | vận chuyển, chuyên chở vật | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận chuyển, chuyên chở vật. |
| 38 | 配送 phối tống | giao hàng phân phối | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giao hàng phân phối. |
| 39 | 集荷 tập hà | gom hàng, lấy hàng | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: gom hàng, lấy hàng. |
| 40 | 納品 nạp phẩm | giao nộp hàng | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giao nộp hàng. |
| 41 | 引取 dẫn thủ | đến lấy, nhận về | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đến lấy, nhận về. |
| 42 | 路線 lộ tuyến | tuyến đường | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tuyến đường. |
| 43 | 運行 vận hành | vận hành chuyến xe | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận hành chuyến xe. |
| 44 | 走行 tẩu hành | chạy xe, di chuyển | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chạy xe, di chuyển. |
| 45 | 乗務 thừa vụ | lên xe làm nhiệm vụ | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lên xe làm nhiệm vụ. |
| 46 | 勤務 cần vụ | làm việc, ca làm | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: làm việc, ca làm. |
| 47 | 休憩 hưu khế | nghỉ giải lao | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nghỉ giải lao. |
| 48 | 休息期間 hưu tức kỳ gian | khoảng nghỉ giữa hai ca | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khoảng nghỉ giữa hai ca. |
| 49 | 拘束時間 câu thúc thời gian | thời gian bị ràng buộc bởi công việc | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thời gian bị ràng buộc bởi công việc. |
| 50 | 労働時間 lao động thời gian | thời gian lao động | Từ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thời gian lao động. |
| IINhóm 2: Dụng cụ, thiết bị, vật dụngSTT 51–100 | |||
| 51 | 車両 xa lưỡng | phương tiện, xe | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phương tiện, xe. |
| 52 | 車体 xa thể | thân xe | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thân xe. |
| 53 | キャブ | buồng lái xe tải | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: buồng lái xe tải. |
| 54 | 荷台 hà đài | thùng, sàn chở hàng | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thùng, sàn chở hàng. |
| 55 | ウイング車 xa | xe thùng cánh mở | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe thùng cánh mở. |
| 56 | 冷蔵車 lãnh tàng xa | xe lạnh bảo quản mát | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe lạnh bảo quản mát. |
| 57 | 冷凍車 lãnh đống xa | xe đông lạnh | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe đông lạnh. |
| 58 | 平ボディ bình | xe tải sàn phẳng | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe tải sàn phẳng. |
| 59 | 箱車 tương xa | xe thùng kín | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe thùng kín. |
| 60 | ダンプ車 xa | xe ben | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe ben. |
| 61 | トレーラー | rơ-moóc, xe kéo | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: rơ-moóc, xe kéo. |
| 62 | セミトレーラー | sơ-mi rơ-moóc | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: sơ-mi rơ-moóc. |
| 63 | バス車両 xa lưỡng | xe buýt, xe khách dùng kinh doanh | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe buýt, xe khách dùng kinh doanh. |
| 64 | タクシー車両 xa lưỡng | xe taxi kinh doanh | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe taxi kinh doanh. |
| 65 | ドライブレコーダー | camera hành trình | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: camera hành trình. |
| 66 | デジタルタコグラフ | máy ghi hành trình số | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: máy ghi hành trình số. |
| 67 | アルコール検知器 kiểm tri khí | máy đo nồng độ cồn | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: máy đo nồng độ cồn. |
| 68 | 業務用無線 nghiệp vụ dụng vô tuyến | bộ đàm nghiệp vụ | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bộ đàm nghiệp vụ. |
| 69 | GPS端末 đoan mạt | thiết bị định vị GPS | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thiết bị định vị GPS. |
| 70 | カーナビ | thiết bị dẫn đường xe | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thiết bị dẫn đường xe. |
| 71 | ETC車載器 xa tải khí | thiết bị ETC gắn trên xe | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thiết bị ETC gắn trên xe. |
| 72 | タコメーター | đồng hồ vòng tua máy | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đồng hồ vòng tua máy. |
| 73 | スピードメーター | đồng hồ tốc độ | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đồng hồ tốc độ. |
| 74 | バックモニター | màn hình lùi xe | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: màn hình lùi xe. |
| 75 | バックカメラ | camera lùi | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: camera lùi. |
| 76 | ミラー | gương xe | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: gương xe. |
| 77 | サイドミラー | gương chiếu hậu hai bên | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: gương chiếu hậu hai bên. |
| 78 | ルームミラー | gương trong xe | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: gương trong xe. |
| 79 | ワイパー | cần gạt nước | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: cần gạt nước. |
| 80 | ヘッドライト | đèn pha trước | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đèn pha trước. |
| 81 | ウインカー | đèn xi nhan | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đèn xi nhan. |
| 82 | テールランプ | đèn hậu | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đèn hậu. |
| 83 | ブレーキランプ | đèn phanh | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đèn phanh. |
| 84 | ハザードランプ | đèn cảnh báo nguy hiểm | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đèn cảnh báo nguy hiểm. |
| 85 | タイヤ | lốp xe | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lốp xe. |
| 86 | スペアタイヤ | lốp dự phòng | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lốp dự phòng. |
| 87 | ホイールナット | ốc bánh xe | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ốc bánh xe. |
| 88 | タイヤチェーン | xích chống trượt lốp | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xích chống trượt lốp. |
| 89 | 輪止め luân chỉ | chèn bánh xe | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chèn bánh xe. |
| 90 | 消火器 tiêu hỏa khí | bình chữa cháy | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bình chữa cháy. |
| 91 | 三角表示板 tam giác biểu thị bản | biển tam giác cảnh báo | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: biển tam giác cảnh báo. |
| 92 | 発炎筒 phát viêm đồng | ống pháo sáng cảnh báo | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ống pháo sáng cảnh báo. |
| 93 | 車載工具 xa tải công cụ | bộ dụng cụ trên xe | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bộ dụng cụ trên xe. |
| 94 | ジャッキ | con đội xe | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: con đội xe. |
| 95 | トルクレンチ | cờ lê lực | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: cờ lê lực. |
| 96 | フォークリフト | xe nâng | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe nâng. |
| 97 | 台車 đài xa | xe đẩy hàng | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe đẩy hàng. |
| 98 | パレット | pallet, kệ kê hàng | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: pallet, kệ kê hàng. |
| 99 | ラッシングベルト | dây chằng hàng | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: dây chằng hàng. |
| 100 | 緩衝材 hoãn xung tài | vật liệu đệm chống sốc | Dụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vật liệu đệm chống sốc. |
| IIINhóm 3: Địa điểm, khu vực, bộ phận làm việcSTT 101–150 | |||
| 101 | 営業所 doanh nghiệp sở | văn phòng chi nhánh vận tải | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: văn phòng chi nhánh vận tải. |
| 102 | 車庫 xa khố | gara, bãi để xe | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: gara, bãi để xe. |
| 103 | 休憩室 hưu khế thất | phòng nghỉ | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phòng nghỉ. |
| 104 | 点呼場 điểm hô trường | khu vực điểm hô | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khu vực điểm hô. |
| 105 | 配車室 phối xa thất | phòng điều xe | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phòng điều xe. |
| 106 | 整備工場 chỉnh bị công trường | xưởng bảo dưỡng | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xưởng bảo dưỡng. |
| 107 | 洗車場 tẩy xa trường | khu rửa xe | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khu rửa xe. |
| 108 | 給油所 cấp du sở | trạm đổ nhiên liệu | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: trạm đổ nhiên liệu. |
| 109 | 荷主先 hà chủ tiên | địa điểm của chủ hàng | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: địa điểm của chủ hàng. |
| 110 | 納品先 nạp phẩm tiên | điểm giao hàng | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm giao hàng. |
| 111 | 集荷先 tập hà tiên | điểm lấy hàng | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm lấy hàng. |
| 112 | 配送センター phối tống | trung tâm phân phối | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: trung tâm phân phối. |
| 113 | 物流センター vật lưu | trung tâm logistics | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: trung tâm logistics. |
| 114 | 倉庫 thương khố | kho hàng | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kho hàng. |
| 115 | 荷捌き場 hà bát trường | khu xử lý hàng | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khu xử lý hàng. |
| 116 | 積込場所 tích nhập trường sở | nơi xếp hàng lên xe | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nơi xếp hàng lên xe. |
| 117 | 荷卸し場所 hà tá trường sở | nơi dỡ hàng | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nơi dỡ hàng. |
| 118 | 搬入口 ban nhập khẩu | cửa đưa hàng vào | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: cửa đưa hàng vào. |
| 119 | 搬出口 ban xuất khẩu | cửa đưa hàng ra | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: cửa đưa hàng ra. |
| 120 | 駐車場 trú xa trường | bãi đỗ xe | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bãi đỗ xe. |
| 121 | 待機場所 đãi cơ trường sở | nơi chờ | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nơi chờ. |
| 122 | バス停 đình | điểm dừng xe buýt | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm dừng xe buýt. |
| 123 | タクシー乗り場 thừa trường | điểm đón taxi | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm đón taxi. |
| 124 | タクシープール | bãi chờ taxi | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bãi chờ taxi. |
| 125 | 駅前ロータリー dịch tiền | vòng xoay trước ga | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vòng xoay trước ga. |
| 126 | 高速道路 cao tốc đạo lộ | đường cao tốc | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đường cao tốc. |
| 127 | 一般道路 nhất bàn đạo lộ | đường thông thường | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đường thông thường. |
| 128 | 交差点 giao sai điểm | ngã tư, giao lộ | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ngã tư, giao lộ. |
| 129 | 横断歩道 hoành đoạn bộ đạo | vạch sang đường | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vạch sang đường. |
| 130 | 踏切 đạp thiết | đường ngang tàu hỏa | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đường ngang tàu hỏa. |
| 131 | トンネル | đường hầm | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đường hầm. |
| 132 | 橋 kiều | cầu | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: cầu. |
| 133 | 坂道 phản đạo | đường dốc | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đường dốc. |
| 134 | カーブ | khúc cua | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khúc cua. |
| 135 | 合流地点 hợp lưu địa điểm | điểm nhập làn | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm nhập làn. |
| 136 | 分岐点 phân kỳ điểm | điểm rẽ nhánh | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm rẽ nhánh. |
| 137 | 料金所 liệu kim sở | trạm thu phí | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: trạm thu phí. |
| 138 | サービスエリア | trạm dịch vụ cao tốc | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: trạm dịch vụ cao tốc. |
| 139 | パーキングエリア | khu dừng nghỉ cao tốc | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khu dừng nghỉ cao tốc. |
| 140 | インターチェンジ | nút giao cao tốc | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nút giao cao tốc. |
| 141 | 車線 xa tuyến | làn đường | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: làn đường. |
| 142 | 走行車線 tẩu hành xa tuyến | làn xe chạy | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: làn xe chạy. |
| 143 | 追越車線 truy việt xa tuyến | làn vượt | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: làn vượt. |
| 144 | 路肩 lộ kiên | lề đường | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lề đường. |
| 145 | 停留所 đình lưu sở | điểm dừng xe buýt | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm dừng xe buýt. |
| 146 | 始発地 thủy phát địa | điểm xuất phát đầu tuyến | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm xuất phát đầu tuyến. |
| 147 | 終着地 chung trước địa | điểm cuối tuyến | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm cuối tuyến. |
| 148 | 中継地点 trung kế địa điểm | điểm trung chuyển | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm trung chuyển. |
| 149 | 車内 xa nội | trong xe | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: trong xe. |
| 150 | 車外 xa ngoại | ngoài xe | Địa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ngoài xe. |
| IVNhóm 4: Thao tác và quy trình cơ bảnSTT 151–200 | |||
| 151 | 点呼を受ける điểm hô thụ | nhận điểm hô trước hoặc sau ca | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nhận điểm hô trước hoặc sau ca. |
| 152 | 出庫する xuất khố | đưa xe ra khỏi bãi | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đưa xe ra khỏi bãi. |
| 153 | 入庫する nhập khố | đưa xe về bãi | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đưa xe về bãi. |
| 154 | 乗務する thừa vụ | lên xe làm nhiệm vụ | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lên xe làm nhiệm vụ. |
| 155 | 運転する vận chuyển | lái xe | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lái xe. |
| 156 | 発車する phát xa | khởi hành | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khởi hành. |
| 157 | 停車する đình xa | dừng xe | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: dừng xe. |
| 158 | 徐行する từ hành | chạy chậm | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chạy chậm. |
| 159 | 右折する hữu chiết | rẽ phải | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: rẽ phải. |
| 160 | 左折する tả chiết | rẽ trái | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: rẽ trái. |
| 161 | 車線変更する xa tuyến biến canh | chuyển làn | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chuyển làn. |
| 162 | 合流する hợp lưu | nhập làn | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nhập làn. |
| 163 | 後退する hậu thoái | lùi xe | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lùi xe. |
| 164 | 追越す truy việt | vượt xe | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vượt xe. |
| 165 | 一時停止する nhất thời đình chỉ | dừng tạm thời | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: dừng tạm thời. |
| 166 | 駐車する trú xa | đỗ xe | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đỗ xe. |
| 167 | 停車位置を確認する đình xa vị trí xác nhận | xác nhận vị trí dừng xe | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xác nhận vị trí dừng xe. |
| 168 | ルートを確認する xác nhận | xác nhận tuyến đường | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xác nhận tuyến đường. |
| 169 | ナビを設定する thiết định | cài đặt điều hướng | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: cài đặt điều hướng. |
| 170 | 日常点検を行う nhật thường điểm kiểm hành | thực hiện kiểm tra hằng ngày | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thực hiện kiểm tra hằng ngày. |
| 171 | タイヤを確認する xác nhận | kiểm tra lốp xe | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kiểm tra lốp xe. |
| 172 | 燃料を入れる nhiên liệu nhập | đổ nhiên liệu | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đổ nhiên liệu. |
| 173 | エンジンを始動する thủy động | khởi động động cơ | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khởi động động cơ. |
| 174 | 暖機運転する noãn cơ vận chuyển | chạy làm nóng máy | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chạy làm nóng máy. |
| 175 | シートベルトを締める đế | thắt dây an toàn | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thắt dây an toàn. |
| 176 | ドアを閉める bế | đóng cửa xe | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đóng cửa xe. |
| 177 | 荷物を積む hà vật tích | xếp hàng lên xe | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xếp hàng lên xe. |
| 178 | 荷物を降ろす hà vật giáng | dỡ hàng xuống xe | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: dỡ hàng xuống xe. |
| 179 | 荷物を固定する hà vật cố định | cố định hàng | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: cố định hàng. |
| 180 | 伝票を受け取る truyền phiếu thụ thủ | nhận phiếu chứng từ | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nhận phiếu chứng từ. |
| 181 | 受領印をもらう thụ lĩnh ấn | xin dấu nhận hàng | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xin dấu nhận hàng. |
| 182 | 料金を精算する liệu kim tinh toán | thanh toán cước phí | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thanh toán cước phí. |
| 183 | 乗客を案内する thừa khách án nội | hướng dẫn hành khách | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hướng dẫn hành khách. |
| 184 | 乗客を乗せる thừa khách thừa | cho khách lên xe | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: cho khách lên xe. |
| 185 | 乗客を降ろす thừa khách giáng | cho khách xuống xe | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: cho khách xuống xe. |
| 186 | 時刻表を確認する thời khắc biểu xác nhận | xác nhận thời gian biểu | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xác nhận thời gian biểu. |
| 187 | 運賃を収受する vận nhẫm thu thụ | thu tiền cước | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thu tiền cước. |
| 188 | 車内を清掃する xa nội thanh tảo | vệ sinh trong xe | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vệ sinh trong xe. |
| 189 | 洗車する tẩy xa | rửa xe | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: rửa xe. |
| 190 | 給油する cấp du | đổ nhiên liệu | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đổ nhiên liệu. |
| 191 | 報告する báo cáo | báo cáo | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: báo cáo. |
| 192 | 連絡する liên lạc | liên lạc | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: liên lạc. |
| 193 | 休憩を取る hưu khế thủ | nghỉ giải lao | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nghỉ giải lao. |
| 194 | 交替する giao thế | đổi ca, thay người | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đổi ca, thay người. |
| 195 | 点呼簿に記入する điểm hô bộ ký nhập | ghi vào sổ điểm hô | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ghi vào sổ điểm hô. |
| 196 | 運行記録を保存する vận hành ký lục bảo tồn | lưu hồ sơ vận hành | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lưu hồ sơ vận hành. |
| 197 | 終業点呼を受ける chung nghiệp điểm hô thụ | nhận điểm hô cuối ca | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nhận điểm hô cuối ca. |
| 198 | 指示を受ける chỉ thị thụ | nhận chỉ thị | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nhận chỉ thị. |
| 199 | 速度を落とす tốc độ lạc | giảm tốc độ | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giảm tốc độ. |
| 200 | 車間距離を取る xa gian cự ly thủ | giữ khoảng cách xe | Thao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giữ khoảng cách xe. |
| VNhóm 5: An toàn lao động và vệ sinhSTT 201–250 | |||
| 201 | 安全運転 an toàn vận chuyển | lái xe an toàn | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lái xe an toàn. |
| 202 | 危険予知 nguy hiểm dự tri | dự đoán nguy hiểm | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: dự đoán nguy hiểm. |
| 203 | 危険回避 nguy hiểm hồi tị | tránh nguy hiểm | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tránh nguy hiểm. |
| 204 | 指差呼称 chỉ sai hô xưng | chỉ tay gọi tên để xác nhận | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chỉ tay gọi tên để xác nhận. |
| 205 | ヒヤリハット | tình huống suýt xảy ra tai nạn | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tình huống suýt xảy ra tai nạn. |
| 206 | 労働災害 lao động tai hại | tai nạn lao động | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tai nạn lao động. |
| 207 | 交通事故 giao thông sự cố | tai nạn giao thông | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tai nạn giao thông. |
| 208 | 人身事故 nhân thân sự cố | tai nạn có người bị thương | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tai nạn có người bị thương. |
| 209 | 物損事故 vật tổn sự cố | tai nạn hư hỏng tài sản | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tai nạn hư hỏng tài sản. |
| 210 | 追突事故 truy đột sự cố | tai nạn đâm từ phía sau | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tai nạn đâm từ phía sau. |
| 211 | 接触事故 tiếp xúc sự cố | tai nạn va quệt | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tai nạn va quệt. |
| 212 | 転倒事故 chuyển đảo sự cố | tai nạn té ngã | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tai nạn té ngã. |
| 213 | 転落事故 chuyển lạc sự cố | tai nạn rơi ngã | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tai nạn rơi ngã. |
| 214 | 巻き込み事故 quyển sự cố | tai nạn cuốn vào điểm mù | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tai nạn cuốn vào điểm mù. |
| 215 | 挟まれ事故 hiệp sự cố | tai nạn bị kẹp | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tai nạn bị kẹp. |
| 216 | 荷崩れ hà băng | đổ sập hàng | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đổ sập hàng. |
| 217 | 火災 hỏa tai | hỏa hoạn | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hỏa hoạn. |
| 218 | 爆発 bạo phát | nổ | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nổ. |
| 219 | 感電 cảm điện | điện giật | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điện giật. |
| 220 | 熱中症 nhiệt trung chứng | say nắng, sốc nhiệt | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: say nắng, sốc nhiệt. |
| 221 | 低体温症 đê thể ôn chứng | hạ thân nhiệt | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hạ thân nhiệt. |
| 222 | 過労運転 quá lao vận chuyển | lái xe khi quá mệt | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lái xe khi quá mệt. |
| 223 | 居眠り運転 cư miên vận chuyển | lái xe ngủ gật | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lái xe ngủ gật. |
| 224 | 飲酒運転 ẩm tửu vận chuyển | lái xe sau khi uống rượu | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lái xe sau khi uống rượu. |
| 225 | 酒気帯び運転 tửu khí đới vận chuyển | lái xe có hơi cồn | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lái xe có hơi cồn. |
| 226 | ながら運転 vận chuyển | lái xe làm việc khác đồng thời | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lái xe làm việc khác đồng thời. |
| 227 | 脇見運転 hiếp kiến vận chuyển | lái xe nhìn sang chỗ khác | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lái xe nhìn sang chỗ khác. |
| 228 | 速度超過 tốc độ siêu quá | vượt quá tốc độ | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vượt quá tốc độ. |
| 229 | 急発進 cấp phát tiến | tăng tốc đột ngột khi khởi hành | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tăng tốc đột ngột khi khởi hành. |
| 230 | 急ブレーキ cấp | phanh gấp | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phanh gấp. |
| 231 | 急ハンドル cấp | đánh lái gấp | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đánh lái gấp. |
| 232 | 車間距離 xa gian cự ly | khoảng cách giữa xe | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khoảng cách giữa xe. |
| 233 | 死角 tử giác | điểm mù | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm mù. |
| 234 | 内輪差 nội luân sai | chênh lệch bánh trong khi cua | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chênh lệch bánh trong khi cua. |
| 235 | 外輪差 ngoại luân sai | chênh lệch bánh ngoài khi cua | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chênh lệch bánh ngoài khi cua. |
| 236 | 後方確認 hậu phương xác nhận | kiểm tra phía sau | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kiểm tra phía sau. |
| 237 | 左右確認 tả hữu xác nhận | kiểm tra trái phải | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kiểm tra trái phải. |
| 238 | 飛び出し phi xuất | lao ra bất ngờ | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lao ra bất ngờ. |
| 239 | 歩行者優先 bộ hành giả ưu tiên | ưu tiên người đi bộ | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ưu tiên người đi bộ. |
| 240 | 横断者 hoành đoạn giả | người đang qua đường | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: người đang qua đường. |
| 241 | 子ども tử | trẻ em | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: trẻ em. |
| 242 | 高齢者 cao linh giả | người cao tuổi | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: người cao tuổi. |
| 243 | 自転車 tự chuyển xa | xe đạp | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe đạp. |
| 244 | 二輪車 nhị luân xa | xe hai bánh | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe hai bánh. |
| 245 | 安全靴 an toàn ngoa | giày bảo hộ | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giày bảo hộ. |
| 246 | ヘルメット | mũ bảo hộ | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: mũ bảo hộ. |
| 247 | 反射ベスト phản xạ | áo phản quang | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: áo phản quang. |
| 248 | 保護手袋 bảo hộ thủ đại | găng tay bảo hộ | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: găng tay bảo hộ. |
| 249 | マスク | khẩu trang | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khẩu trang. |
| 250 | 手指消毒 thủ chỉ tiêu độc | khử khuẩn tay | Thuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khử khuẩn tay. |
| VINhóm 6: Kiểm tra, báo cáo, xác nhậnSTT 251–300 | |||
| 251 | 点呼 điểm hô | điểm hô, kiểm tra tài xế | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm hô, kiểm tra tài xế. |
| 252 | 始業点呼 thủy nghiệp điểm hô | điểm hô đầu ca | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm hô đầu ca. |
| 253 | 終業点呼 chung nghiệp điểm hô | điểm hô cuối ca | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm hô cuối ca. |
| 254 | 中間点呼 trung gian điểm hô | điểm hô giữa ca | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm hô giữa ca. |
| 255 | 日常点検 nhật thường điểm kiểm | kiểm tra hằng ngày | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kiểm tra hằng ngày. |
| 256 | 定期点検 định kỳ điểm kiểm | kiểm tra định kỳ | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kiểm tra định kỳ. |
| 257 | 法定点検 pháp định điểm kiểm | kiểm tra theo luật | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kiểm tra theo luật. |
| 258 | 車検 xa kiểm | đăng kiểm xe | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đăng kiểm xe. |
| 259 | 整備記録 chỉnh bị ký lục | hồ sơ bảo dưỡng | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hồ sơ bảo dưỡng. |
| 260 | 運行記録 vận hành ký lục | hồ sơ vận hành | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hồ sơ vận hành. |
| 261 | 点検表 điểm kiểm biểu | bảng kiểm tra | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bảng kiểm tra. |
| 262 | 点呼簿 điểm hô bộ | sổ điểm hô | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: sổ điểm hô. |
| 263 | 乗務記録 thừa vụ ký lục | hồ sơ ca lái | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hồ sơ ca lái. |
| 264 | 運転日報 vận chuyển nhật báo | nhật báo lái xe | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nhật báo lái xe. |
| 265 | 作業日報 tác nghiệp nhật báo | nhật báo công việc | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nhật báo công việc. |
| 266 | 配送伝票 phối tống truyền phiếu | phiếu giao hàng | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phiếu giao hàng. |
| 267 | 納品書 nạp phẩm thư | phiếu giao hàng | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phiếu giao hàng. |
| 268 | 受領書 thụ lĩnh thư | giấy nhận hàng | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giấy nhận hàng. |
| 269 | 領収書 lĩnh thu thư | biên lai | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: biên lai. |
| 270 | 送り状 tống trạng | vận đơn, phiếu gửi hàng | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận đơn, phiếu gửi hàng. |
| 271 | 荷札 hà trát | nhãn hàng | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nhãn hàng. |
| 272 | 車両台帳 xa lưỡng đài trướng | sổ quản lý xe | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: sổ quản lý xe. |
| 273 | 乗務員台帳 thừa vụ viên đài trướng | sổ quản lý nhân viên xe | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: sổ quản lý nhân viên xe. |
| 274 | 運転免許証 vận chuyển miễn hứa chứng | bằng lái xe | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bằng lái xe. |
| 275 | 在留カード tại lưu | thẻ lưu trú | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thẻ lưu trú. |
| 276 | 健康診断書 kiện khang chẩn đoạn thư | giấy khám sức khỏe | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giấy khám sức khỏe. |
| 277 | アルコールチェック | kiểm tra nồng độ cồn | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kiểm tra nồng độ cồn. |
| 278 | 酒気帯び確認 tửu khí đới xác nhận | xác nhận có hơi cồn hay không | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xác nhận có hơi cồn hay không. |
| 279 | 免許確認 miễn hứa xác nhận | xác nhận bằng lái | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xác nhận bằng lái. |
| 280 | 体調確認 thể điều xác nhận | xác nhận tình trạng sức khỏe | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xác nhận tình trạng sức khỏe. |
| 281 | 睡眠確認 thụy miên xác nhận | xác nhận giấc ngủ | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xác nhận giấc ngủ. |
| 282 | 走行距離 tẩu hành cự ly | quãng đường chạy | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: quãng đường chạy. |
| 283 | 走行時間 tẩu hành thời gian | thời gian chạy xe | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thời gian chạy xe. |
| 284 | 休憩時間 hưu khế thời gian | thời gian nghỉ | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thời gian nghỉ. |
| 285 | 到着時刻 đáo trước thời khắc | giờ đến | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giờ đến. |
| 286 | 出発時刻 xuất phát thời khắc | giờ xuất phát | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giờ xuất phát. |
| 287 | 遅延報告 trì diên báo cáo | báo cáo chậm trễ | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: báo cáo chậm trễ. |
| 288 | 完了報告 hoàn liễu báo cáo | báo cáo hoàn thành | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: báo cáo hoàn thành. |
| 289 | 異常報告 dị thường báo cáo | báo cáo bất thường | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: báo cáo bất thường. |
| 290 | 事故報告書 sự cố báo cáo thư | bản báo cáo tai nạn | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bản báo cáo tai nạn. |
| 291 | 苦情報告 khổ tình báo cáo | báo cáo khiếu nại | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: báo cáo khiếu nại. |
| 292 | 引継ぎ dẫn kế | bàn giao | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bàn giao. |
| 293 | 確認印 xác nhận ấn | dấu xác nhận | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: dấu xác nhận. |
| 294 | 署名 thự danh | chữ ký | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chữ ký. |
| 295 | 捺印 nại ấn | đóng dấu | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đóng dấu. |
| 296 | 検印 kiểm ấn | dấu kiểm duyệt | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: dấu kiểm duyệt. |
| 297 | 報告書 báo cáo thư | báo cáo bằng văn bản | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: báo cáo bằng văn bản. |
| 298 | 連絡票 liên lạc phiếu | phiếu liên lạc | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phiếu liên lạc. |
| 299 | 点検項目 điểm kiểm hạng mục | hạng mục kiểm tra | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hạng mục kiểm tra. |
| 300 | 記入漏れ ký nhập lậu | ghi thiếu, sót mục | Từ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ghi thiếu, sót mục. |
| VIINhóm 7: Sự cố, lỗi, rủi ro, xử lý bất thườngSTT 301–350 | |||
| 301 | 渋滞 sáp trệ | kẹt xe | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kẹt xe. |
| 302 | 遅延 trì diên | chậm trễ | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chậm trễ. |
| 303 | 通行止め thông hành chỉ | cấm đường, đường bị chặn | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: cấm đường, đường bị chặn. |
| 304 | 交通規制 giao thông quy chế | hạn chế giao thông | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hạn chế giao thông. |
| 305 | 道路工事 đạo lộ công sự | công trình đường bộ | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: công trình đường bộ. |
| 306 | 悪天候 ác thiên hậu | thời tiết xấu | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thời tiết xấu. |
| 307 | 大雨 đại vũ | mưa lớn | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: mưa lớn. |
| 308 | 大雪 đại tuyết | tuyết lớn | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tuyết lớn. |
| 309 | 強風 cường phong | gió mạnh | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: gió mạnh. |
| 310 | 濃霧 nùng vụ | sương mù dày | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: sương mù dày. |
| 311 | 路面凍結 lộ diện đông kết | mặt đường đóng băng | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: mặt đường đóng băng. |
| 312 | 積雪 tích tuyết | tuyết phủ | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tuyết phủ. |
| 313 | 冠水 quan thủy | ngập nước | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ngập nước. |
| 314 | 故障 cố chướng | hỏng hóc | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hỏng hóc. |
| 315 | エンジントラブル | sự cố động cơ | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: sự cố động cơ. |
| 316 | バッテリー上がり thượng | hết bình ắc quy | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hết bình ắc quy. |
| 317 | パンク | nổ hoặc xẹp lốp | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nổ hoặc xẹp lốp. |
| 318 | ブレーキ故障 cố chướng | hỏng phanh | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hỏng phanh. |
| 319 | オーバーヒート | quá nhiệt động cơ | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: quá nhiệt động cơ. |
| 320 | 燃料切れ nhiên liệu thiết | hết nhiên liệu | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hết nhiên liệu. |
| 321 | 電球切れ điện cầu thiết | cháy bóng đèn | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: cháy bóng đèn. |
| 322 | 荷こぼれ hà | rơi vãi hàng | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: rơi vãi hàng. |
| 323 | 荷傷み hà thương | hàng bị hư hại | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hàng bị hư hại. |
| 324 | 積み忘れ tích vong | quên xếp hàng | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: quên xếp hàng. |
| 325 | 誤配送 ngộ phối tống | giao nhầm hàng | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giao nhầm hàng. |
| 326 | 誤配 ngộ phối | giao nhầm | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giao nhầm. |
| 327 | 未納品 vị nạp phẩm | chưa giao hàng | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chưa giao hàng. |
| 328 | 受領漏れ thụ lĩnh lậu | sót xác nhận nhận hàng | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: sót xác nhận nhận hàng. |
| 329 | 伝票紛失 truyền phiếu phân thất | mất chứng từ | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: mất chứng từ. |
| 330 | 鍵紛失 kiện phân thất | mất chìa khóa | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: mất chìa khóa. |
| 331 | 車両損傷 xa lưỡng tổn thương | hư hại phương tiện | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hư hại phương tiện. |
| 332 | 接触 tiếp xúc | va quệt, tiếp xúc | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: va quệt, tiếp xúc. |
| 333 | 追突 truy đột | đâm từ phía sau | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đâm từ phía sau. |
| 334 | 脱輪 thoát luân | sụp bánh, lệch bánh khỏi đường | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: sụp bánh, lệch bánh khỏi đường. |
| 335 | 横転 hoành chuyển | lật ngang xe | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lật ngang xe. |
| 336 | 立往生 lập vãng sinh | kẹt đứng không di chuyển được | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kẹt đứng không di chuyển được. |
| 337 | 迷子 mê tử | lạc, thất lạc người | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lạc, thất lạc người. |
| 338 | 道間違い đạo gian vi | đi nhầm đường | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đi nhầm đường. |
| 339 | 目的地違い mục đích địa vi | nhầm điểm đến | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nhầm điểm đến. |
| 340 | 乗り過ごし thừa quá | đi quá điểm cần xuống | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đi quá điểm cần xuống. |
| 341 | 忘れ物 vong vật | đồ bỏ quên | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đồ bỏ quên. |
| 342 | 苦情 khổ tình | khiếu nại | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khiếu nại. |
| 343 | クレーム | phàn nàn, claim | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phàn nàn, claim. |
| 344 | 乗客トラブル thừa khách | sự cố với hành khách | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: sự cố với hành khách. |
| 345 | 暴言 bạo ngôn | lời nói thô bạo | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lời nói thô bạo. |
| 346 | 暴力 bạo lực | bạo lực | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bạo lực. |
| 347 | 急病人 cấp bệnh nhân | người đột ngột bị bệnh | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: người đột ngột bị bệnh. |
| 348 | けが人 nhân | người bị thương | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: người bị thương. |
| 349 | 緊急停車 khẩn cấp đình xa | dừng xe khẩn cấp | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: dừng xe khẩn cấp. |
| 350 | 代車手配 đại xa thủ phối | sắp xếp xe thay thế | Từ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: sắp xếp xe thay thế. |
| VIIINhóm 8: Giao tiếp trong công việcSTT 351–400 | |||
| 351 | お疲れさまです bì | câu chào trong công việc | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: câu chào trong công việc. |
| 352 | 点呼をお願いします điểm hô nguyện | xin điểm hô | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xin điểm hô. |
| 353 | 出発します xuất phát | tôi khởi hành | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tôi khởi hành. |
| 354 | 到着しました đáo trước | tôi đã đến nơi | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tôi đã đến nơi. |
| 355 | 遅れています trì | đang bị chậm | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đang bị chậm. |
| 356 | 渋滞しています sáp trệ | đang kẹt xe | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đang kẹt xe. |
| 357 | 道に迷いました đạo mê | tôi bị lạc đường | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tôi bị lạc đường. |
| 358 | 確認をお願いします xác nhận nguyện | xin xác nhận | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xin xác nhận. |
| 359 | 指示をお願いします chỉ thị nguyện | xin chỉ thị | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xin chỉ thị. |
| 360 | 事故を起こしました sự cố khởi | tôi đã gây tai nạn | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tôi đã gây tai nạn. |
| 361 | 体調が悪いです thể điều ác | tôi không khỏe | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tôi không khỏe. |
| 362 | 休憩を取ります hưu khế thủ | tôi sẽ nghỉ giải lao | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tôi sẽ nghỉ giải lao. |
| 363 | 給油します cấp du | tôi sẽ đổ nhiên liệu | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tôi sẽ đổ nhiên liệu. |
| 364 | 点検します điểm kiểm | tôi sẽ kiểm tra | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tôi sẽ kiểm tra. |
| 365 | 積込み完了 tích nhập hoàn liễu | đã xếp hàng xong | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đã xếp hàng xong. |
| 366 | 荷卸し完了 hà tá hoàn liễu | đã dỡ hàng xong | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đã dỡ hàng xong. |
| 367 | 納品完了 nạp phẩm hoàn liễu | đã giao hàng xong | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đã giao hàng xong. |
| 368 | 受領印をお願いします thụ lĩnh ấn nguyện | xin đóng dấu nhận hàng | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xin đóng dấu nhận hàng. |
| 369 | こちらでよろしいですか | ở đây có đúng không | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ở đây có đúng không. |
| 370 | 行き先を確認します hành tiên xác nhận | tôi xác nhận điểm đến | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tôi xác nhận điểm đến. |
| 371 | シートベルトをお願いします nguyện | xin thắt dây an toàn | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xin thắt dây an toàn. |
| 372 | ドアにご注意ください chú ý | xin chú ý cửa xe | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xin chú ý cửa xe. |
| 373 | 足元にご注意ください túc nguyên chú ý | xin chú ý dưới chân | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xin chú ý dưới chân. |
| 374 | 車内でお待ちください xa nội đãi | xin chờ trong xe | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xin chờ trong xe. |
| 375 | お忘れ物はありませんか vong vật | quý khách có quên đồ không | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: quý khách có quên đồ không. |
| 376 | 領収書は必要ですか lĩnh thu thư tất yếu | quý khách có cần biên lai không | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: quý khách có cần biên lai không. |
| 377 | 迂回します vu hồi | tôi sẽ đi vòng | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tôi sẽ đi vòng. |
| 378 | しばらくお待ちください đãi | xin chờ một lát | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xin chờ một lát. |
| 379 | 次の停留所 thứ đình lưu sở | điểm dừng tiếp theo | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm dừng tiếp theo. |
| 380 | 降車ボタン giáng xa | nút xin xuống xe | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nút xin xuống xe. |
| 381 | 満車 mãn xa | hết chỗ, xe đầy | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hết chỗ, xe đầy. |
| 382 | 予約車 dự ước xa | xe đã đặt trước | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe đã đặt trước. |
| 383 | 迎車 nghênh xa | xe đang đi đón khách | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe đang đi đón khách. |
| 384 | 実車 thực xa | xe có khách | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe có khách. |
| 385 | 空車 không xa | xe trống | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe trống. |
| 386 | 回送 hồi tống | xe không nhận khách, chạy nội bộ | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe không nhận khách, chạy nội bộ. |
| 387 | 貸切 thải thiết | thuê trọn chuyến | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thuê trọn chuyến. |
| 388 | 運休 vận hưu | ngừng chạy chuyến | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ngừng chạy chuyến. |
| 389 | 増便 tăng tiện | tăng chuyến | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tăng chuyến. |
| 390 | 減便 giảm tiện | giảm chuyến | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giảm chuyến. |
| 391 | 緊急連絡先 khẩn cấp liên lạc tiên | số liên hệ khẩn cấp | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: số liên hệ khẩn cấp. |
| 392 | 担当者 đảm đương giả | người phụ trách | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: người phụ trách. |
| 393 | 現場責任者 hiện trường trách nhiệm giả | người chịu trách nhiệm tại hiện trường | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: người chịu trách nhiệm tại hiện trường. |
| 394 | 報告漏れ báo cáo lậu | quên báo cáo, sót báo cáo | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: quên báo cáo, sót báo cáo. |
| 395 | 再確認 tái xác nhận | xác nhận lại | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xác nhận lại. |
| 396 | 前方確認 tiền phương xác nhận | xác nhận phía trước | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xác nhận phía trước. |
| 397 | 安全確認 an toàn xác nhận | xác nhận an toàn | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xác nhận an toàn. |
| 398 | お客様対応 khách dạng đối ứng | ứng xử với khách hàng | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ứng xử với khách hàng. |
| 399 | 荷主対応 hà chủ đối ứng | làm việc với chủ hàng | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: làm việc với chủ hàng. |
| 400 | 電話連絡 điện thoại liên lạc | liên lạc bằng điện thoại | Cụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: liên lạc bằng điện thoại. |
| IXNhóm 9: Thuật ngữ chuyên môn nâng caoSTT 401–450 | |||
| 401 | 運行管理 vận hành quản lý | quản lý vận hành | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: quản lý vận hành. |
| 402 | 運行計画 vận hành kế hoạch | kế hoạch vận hành | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kế hoạch vận hành. |
| 403 | 安全管理 an toàn quản lý | quản lý an toàn | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: quản lý an toàn. |
| 404 | 労務管理 lao vụ quản lý | quản lý lao động | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: quản lý lao động. |
| 405 | 車両管理 xa lưỡng quản lý | quản lý phương tiện | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: quản lý phương tiện. |
| 406 | 運賃料金制度 vận nhẫm liệu kim chế độ | chế độ cước và phí | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chế độ cước và phí. |
| 407 | 運送約款 vận tống ước khoản | điều khoản vận chuyển | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điều khoản vận chuyển. |
| 408 | 標準貨物自動車運送約款 tiêu chuẩn hóa vật tự động xa vận tống ước khoản | điều khoản chuẩn vận tải hàng hóa bằng ô tô | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điều khoản chuẩn vận tải hàng hóa bằng ô tô. |
| 409 | 道路運送法 đạo lộ vận tống pháp | Luật vận tải đường bộ | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: Luật vận tải đường bộ. |
| 410 | 貨物自動車運送事業法 hóa vật tự động xa vận tống sự nghiệp pháp | Luật kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: Luật kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô. |
| 411 | 道路交通法 đạo lộ giao thông pháp | Luật giao thông đường bộ | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: Luật giao thông đường bộ. |
| 412 | 道路運送車両法 đạo lộ vận tống xa lưỡng pháp | Luật phương tiện vận tải đường bộ | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: Luật phương tiện vận tải đường bộ. |
| 413 | 労働基準法 lao động cơ chuẩn pháp | Luật tiêu chuẩn lao động | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: Luật tiêu chuẩn lao động. |
| 414 | 改善基準告示 cải thiện cơ chuẩn cáo thị | Thông báo tiêu chuẩn cải thiện | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: Thông báo tiêu chuẩn cải thiện. |
| 415 | 貨物利用運送事業 hóa vật lợi dụng vận tống sự nghiệp | kinh doanh sử dụng vận tải hàng hóa | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kinh doanh sử dụng vận tải hàng hóa. |
| 416 | 貨客混載 hóa khách hỗn tải | chở chung hàng và khách | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chở chung hàng và khách. |
| 417 | 混載便 hỗn tải tiện | chuyến ghép hàng | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chuyến ghép hàng. |
| 418 | チャーター便 tiện | chuyến thuê riêng | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chuyến thuê riêng. |
| 419 | 定期便 định kỳ tiện | chuyến định kỳ | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chuyến định kỳ. |
| 420 | スポット便 tiện | chuyến phát sinh một lần | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chuyến phát sinh một lần. |
| 421 | ルート配送 phối tống | giao hàng theo tuyến cố định | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giao hàng theo tuyến cố định. |
| 422 | ラストワンマイル | chặng giao hàng cuối | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chặng giao hàng cuối. |
| 423 | 幹線輸送 cán tuyến du tống | vận tải tuyến trục | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận tải tuyến trục. |
| 424 | 地場配送 địa trường phối tống | giao hàng khu vực gần | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giao hàng khu vực gần. |
| 425 | 長距離運行 trường cự ly vận hành | vận hành đường dài | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận hành đường dài. |
| 426 | 中距離運行 trung cự ly vận hành | vận hành trung cự ly | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận hành trung cự ly. |
| 427 | 共同配送 cộng đồng phối tống | giao hàng chung | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giao hàng chung. |
| 428 | 貸切バス thải thiết | xe buýt thuê chuyến | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe buýt thuê chuyến. |
| 429 | 路線バス lộ tuyến | xe buýt tuyến | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe buýt tuyến. |
| 430 | 高速バス cao tốc | xe buýt cao tốc | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe buýt cao tốc. |
| 431 | コミュニティバス | xe buýt cộng đồng | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe buýt cộng đồng. |
| 432 | デマンド交通 giao thông | giao thông theo nhu cầu đặt trước | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giao thông theo nhu cầu đặt trước. |
| 433 | 予約配車 dự ước phối xa | điều xe theo đặt trước | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điều xe theo đặt trước. |
| 434 | 自動配車 tự động phối xa | điều xe tự động | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điều xe tự động. |
| 435 | 運行経路 vận hành kinh lộ | lộ trình vận hành | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lộ trình vận hành. |
| 436 | 運送契約 vận tống khế ước | hợp đồng vận chuyển | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hợp đồng vận chuyển. |
| 437 | 荷役作業 hà dịch tác nghiệp | công việc bốc xếp hàng | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: công việc bốc xếp hàng. |
| 438 | 手荷役 thủ hà dịch | bốc xếp thủ công | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bốc xếp thủ công. |
| 439 | 機械荷役 cơ giới hà dịch | bốc xếp bằng máy | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bốc xếp bằng máy. |
| 440 | 荷待ち時間 hà đãi thời gian | thời gian chờ hàng | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thời gian chờ hàng. |
| 441 | 附帯作業 phụ đới tác nghiệp | công việc phụ kèm theo | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: công việc phụ kèm theo. |
| 442 | 輸送品質 du tống phẩm chất | chất lượng vận chuyển | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chất lượng vận chuyển. |
| 443 | 定時性 định thời tính | tính đúng giờ | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tính đúng giờ. |
| 444 | 乗務割 thừa vụ cát | bảng phân công ca lái | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bảng phân công ca lái. |
| 445 | 運転適性診断 vận chuyển thích tính chẩn đoạn | chẩn đoán phù hợp lái xe | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chẩn đoán phù hợp lái xe. |
| 446 | 初任診断 sơ nhiệm chẩn đoạn | chẩn đoán cho tài xế mới | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chẩn đoán cho tài xế mới. |
| 447 | 適齢診断 thích linh chẩn đoạn | chẩn đoán theo độ tuổi | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chẩn đoán theo độ tuổi. |
| 448 | 事故惹起者講習 sự cố nhạ khởi giả giảng tập | khóa học cho người gây tai nạn | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khóa học cho người gây tai nạn. |
| 449 | 運輸安全マネジメント vận du an toàn | quản trị an toàn vận tải | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: quản trị an toàn vận tải. |
| 450 | 安全性優良事業所 an toàn tính ưu lương sự nghiệp sở | cơ sở kinh doanh vận tải an toàn xuất sắc | Thuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: cơ sở kinh doanh vận tải an toàn xuất sắc. |
| XNhóm 10: Từ vựng ôn thi và thực chiến tại nơi làmSTT 451–500 | |||
| 451 | 特定技能 đặc định kỹ năng | kỹ năng đặc định | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kỹ năng đặc định. |
| 452 | 特定技能1号 đặc định kỹ năng hiệu | Tokutei Ginou số 1 | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: Tokutei Ginou số 1. |
| 453 | 自動車運送業分野 tự động xa vận tống nghiệp phân dã | lĩnh vực vận tải ô tô | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lĩnh vực vận tải ô tô. |
| 454 | 評価試験 bình giá thí nghiệm | kỳ thi đánh giá | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kỳ thi đánh giá. |
| 455 | 学習用テキスト học tập dụng | giáo trình học | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giáo trình học. |
| 456 | 試験区分 thí nghiệm khu phân | phân loại bài thi | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phân loại bài thi. |
| 457 | トラック区分 khu phân | phân nhóm xe tải | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phân nhóm xe tải. |
| 458 | バス区分 khu phân | phân nhóm xe buýt | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phân nhóm xe buýt. |
| 459 | タクシー区分 khu phân | phân nhóm taxi | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phân nhóm taxi. |
| 460 | 受験申込 thụ nghiệm thân nhập | đăng ký dự thi | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đăng ký dự thi. |
| 461 | 受験票 thụ nghiệm phiếu | phiếu dự thi | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phiếu dự thi. |
| 462 | 試験会場 thí nghiệm hội trường | địa điểm thi | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: địa điểm thi. |
| 463 | 合格 hợp cách | đỗ, đạt | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đỗ, đạt. |
| 464 | 不合格 bất hợp cách | trượt, không đạt | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: trượt, không đạt. |
| 465 | 合格基準 hợp cách cơ chuẩn | tiêu chuẩn đỗ | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tiêu chuẩn đỗ. |
| 466 | 問題文 vấn đề văn | câu hỏi, đề bài | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: câu hỏi, đề bài. |
| 467 | 選択肢 tuyển trạch chi | phương án lựa chọn | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phương án lựa chọn. |
| 468 | 正答 chính đáp | đáp án đúng | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đáp án đúng. |
| 469 | 誤答 ngộ đáp | đáp án sai | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đáp án sai. |
| 470 | 事例問題 sự lệ vấn đề | câu hỏi tình huống | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: câu hỏi tình huống. |
| 471 | 危険場面 nguy hiểm trường diện | tình huống nguy hiểm | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tình huống nguy hiểm. |
| 472 | 安全行動 an toàn hành động | hành động an toàn | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hành động an toàn. |
| 473 | 法令遵守 pháp lệnh tuân thủ | tuân thủ pháp luật | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tuân thủ pháp luật. |
| 474 | 社内規則 xã nội quy tắc | quy định nội bộ công ty | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: quy định nội bộ công ty. |
| 475 | 就業規則 tựu nghiệp quy tắc | nội quy lao động | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nội quy lao động. |
| 476 | 服務規律 phục vụ quy luật | kỷ luật phục vụ | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kỷ luật phục vụ. |
| 477 | 制服 chế phục | đồng phục | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đồng phục. |
| 478 | 名札 danh trát | thẻ tên | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thẻ tên. |
| 479 | 身だしなみ thân | tác phong, ngoại hình chỉnh tề | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tác phong, ngoại hình chỉnh tề. |
| 480 | 接遇 tiếp ngộ | ứng xử phục vụ khách | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ứng xử phục vụ khách. |
| 481 | 勤怠管理 cần đãi quản lý | quản lý chấm công | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: quản lý chấm công. |
| 482 | 出勤簿 xuất cần bộ | sổ chấm công | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: sổ chấm công. |
| 483 | シフト表 biểu | bảng ca làm | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bảng ca làm. |
| 484 | 休暇届 hưu hạ giới | đơn xin nghỉ | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đơn xin nghỉ. |
| 485 | 残業申請 tàn nghiệp thân thỉnh | đơn xin làm thêm giờ | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đơn xin làm thêm giờ. |
| 486 | 早出 tảo xuất | đi làm sớm | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đi làm sớm. |
| 487 | 残業 tàn nghiệp | làm thêm giờ | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: làm thêm giờ. |
| 488 | 休日出勤 hưu nhật xuất cần | đi làm ngày nghỉ | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đi làm ngày nghỉ. |
| 489 | 研修 nghiên tu | đào tạo | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đào tạo. |
| 490 | 新任運転者研修 tân nhiệm vận chuyển giả nghiên tu | đào tạo tài xế mới | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đào tạo tài xế mới. |
| 491 | 同乗研修 đồng thừa nghiên tu | đào tạo đi cùng xe | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đào tạo đi cùng xe. |
| 492 | 添乗指導 thiêm thừa chỉ đạo | hướng dẫn kèm trên xe | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hướng dẫn kèm trên xe. |
| 493 | 技能確認 kỹ năng xác nhận | xác nhận kỹ năng | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xác nhận kỹ năng. |
| 494 | 日本語能力 nhật bản ngữ năng lực | năng lực tiếng Nhật | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: năng lực tiếng Nhật. |
| 495 | 業務命令 nghiệp vụ mệnh lệnh | mệnh lệnh công việc | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: mệnh lệnh công việc. |
| 496 | 緊急時対応 khẩn cấp thời đối ứng | ứng phó khi khẩn cấp | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ứng phó khi khẩn cấp. |
| 497 | 乗務停止 thừa vụ đình chỉ | dừng không cho lên xe làm nhiệm vụ | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: dừng không cho lên xe làm nhiệm vụ. |
| 498 | 改善指導 cải thiện chỉ đạo | hướng dẫn cải thiện | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hướng dẫn cải thiện. |
| 499 | 再発防止 tái phát phòng chỉ | phòng ngừa tái diễn | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phòng ngừa tái diễn. |
| 500 | 品質向上 phẩm chất hướng thượng | nâng cao chất lượng | Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nâng cao chất lượng. |