Trí Lữ Nihongo • Tokutei Road Transport

Vận tải đường bộ – 500 từ vựng Tokutei chuẩn

Từ vựng Tokutei ngành Vận tải đường bộ – lái xe, bốc xếp, lộ trình, an toàn giao thông và xử lý sự cố.

500 từ vựng 10 nhóm chủ đề Furigana + Hán Việt Bảng liên tục, sticky header Định dạng chuẩn 16 ngành
Bộ tài liệu chuẩn hoá theo phong cách Editorial cao cấp
Phù hợp ôn thi Tokutei và sử dụng tại nơi làm việc

Toàn bộ 500 từ vựng được trình bày trong một bảng duy nhất, không tách rời. Mỗi nhóm chủ đề được đánh dấu bằng một dòng tiêu đề phân cách. Hàng tiêu đề bảng dính theo khi cuộn để tiện so sánh.

500/500 từ
STTKanji (Furigana)Nghĩa Tiếng ViệtGiải thích / Ngữ cảnh sử dụng
INhóm 1: Từ vựng nền tảng ngànhSTT 1–50
1自動車運送業じどうしゃうんそうぎょう
tự động xa vận tống nghiệp
ngành vận tải ô tôTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ngành vận tải ô tô.
2道路運送どうろうんそう
đạo lộ vận tống
vận tải đường bộTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận tải đường bộ.
3貨物自動車運送事業かもつじどうしゃうんそうじぎょう
hóa vật tự động xa vận tống sự nghiệp
kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tôTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô.
4一般貨物自動車運送事業いっぱんかもつじどうしゃうんそうじぎょう
nhất bàn hóa vật tự động xa vận tống sự nghiệp
vận tải hàng hóa ô tô thông thườngTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận tải hàng hóa ô tô thông thường.
5特定貨物自動車運送事業とくていかもつじどうしゃうんそうじぎょう
đặc định hóa vật tự động xa vận tống sự nghiệp
vận tải hàng hóa ô tô theo khách hàng nhất địnhTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận tải hàng hóa ô tô theo khách hàng nhất định.
6貨物軽自動車運送事業かもつけいじどうしゃうんそうじぎょう
hóa vật khinh tự động xa vận tống sự nghiệp
vận tải hàng hóa bằng xe keiTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận tải hàng hóa bằng xe kei.
7旅客自動車運送事業りょかくじどうしゃうんそうじぎょう
lữ khách tự động xa vận tống sự nghiệp
kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tôTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô.
8一般乗合旅客自動車運送事業いっぱんのりあいりょかくじどうしゃうんそうじぎょう
nhất bàn thừa hợp lữ khách tự động xa vận tống sự nghiệp
vận tải hành khách tuyến cố địnhTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận tải hành khách tuyến cố định.
9一般貸切旅客自動車運送事業いっぱんかしきりりょかくじどうしゃうんそうじぎょう
nhất bàn thải thiết lữ khách tự động xa vận tống sự nghiệp
vận tải hành khách thuê trọn xeTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận tải hành khách thuê trọn xe.
10一般乗用旅客自動車運送事業いっぱんじょうようりょかくじどうしゃうんそうじぎょう
nhất bàn thừa dụng lữ khách tự động xa vận tống sự nghiệp
vận tải hành khách bằng xe conTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận tải hành khách bằng xe con.
11トラックxe tảiTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe tải.
12バスxe buýt, xe kháchTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe buýt, xe khách.
13タクシーtaxiTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: taxi.
14ハイヤーxe thuê có lái cao cấpTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe thuê có lái cao cấp.
15事業用自動車じぎょうようじどうしゃ
sự nghiệp dụng tự động xa
xe kinh doanh vận tảiTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe kinh doanh vận tải.
16営業用自動車えいぎょうようじどうしゃ
doanh nghiệp dụng tự động xa
xe kinh doanhTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe kinh doanh.
17自家用自動車じかようじどうしゃ
tự gia dụng tự động xa
xe dùng riêngTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe dùng riêng.
18緑ナンバーみどりナンバー
lục
biển số xanh kinh doanhTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: biển số xanh kinh doanh.
19白ナンバーしろナンバー
bạch
biển số trắng xe cá nhânTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: biển số trắng xe cá nhân.
20運転者うんてんしゃ
vận chuyển giả
người lái xeTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: người lái xe.
21乗務員じょうむいん
thừa vụ viên
nhân viên lên xe làm nhiệm vụTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nhân viên lên xe làm nhiệm vụ.
22運行管理者うんこうかんりしゃ
vận hành quản lý giả
người quản lý vận hànhTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: người quản lý vận hành.
23整備管理者せいびかんりしゃ
chỉnh bị quản lý giả
người quản lý bảo dưỡngTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: người quản lý bảo dưỡng.
24補助者ほじょしゃ
bổ trợ giả
người hỗ trợTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: người hỗ trợ.
25配車係はいしゃがかり
phối xa hệ
nhân viên điều xeTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nhân viên điều xe.
26荷主にぬし
hà chủ
chủ hàngTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chủ hàng.
27荷受人にうけにん
hà thụ nhân
người nhận hàngTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: người nhận hàng.
28乗客じょうきゃく
thừa khách
hành kháchTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hành khách.
29利用者りようしゃ
lợi dụng giả
người sử dụng dịch vụTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: người sử dụng dịch vụ.
30乗降客じょうこうきゃく
thừa giáng khách
khách lên xuống xeTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khách lên xuống xe.
31貨物かもつ
hóa vật
hàng hóa vận chuyểnTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hàng hóa vận chuyển.
32荷物にもつ
hà vật
hành lý, kiện hàngTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hành lý, kiện hàng.
33積荷つみに
tích hà
hàng xếp trên xeTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hàng xếp trên xe.
34旅客りょかく
lữ khách
hành khách trong vận tảiTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hành khách trong vận tải.
35輸送ゆそう
du tống
vận chuyển, chuyên chởTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận chuyển, chuyên chở.
36運送うんそう
vận tống
vận tải, chuyên chở thuêTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận tải, chuyên chở thuê.
37運搬うんぱん
vận bàn
vận chuyển, chuyên chở vậtTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận chuyển, chuyên chở vật.
38配送はいそう
phối tống
giao hàng phân phốiTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giao hàng phân phối.
39集荷しゅうか
tập hà
gom hàng, lấy hàngTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: gom hàng, lấy hàng.
40納品のうひん
nạp phẩm
giao nộp hàngTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giao nộp hàng.
41引取ひきとり
dẫn thủ
đến lấy, nhận vềTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đến lấy, nhận về.
42路線ろせん
lộ tuyến
tuyến đườngTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tuyến đường.
43運行うんこう
vận hành
vận hành chuyến xeTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận hành chuyến xe.
44走行そうこう
tẩu hành
chạy xe, di chuyểnTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chạy xe, di chuyển.
45乗務じょうむ
thừa vụ
lên xe làm nhiệm vụTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lên xe làm nhiệm vụ.
46勤務きんむ
cần vụ
làm việc, ca làmTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: làm việc, ca làm.
47休憩きゅうけい
hưu khế
nghỉ giải laoTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nghỉ giải lao.
48休息期間きゅうそくきかん
hưu tức kỳ gian
khoảng nghỉ giữa hai caTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khoảng nghỉ giữa hai ca.
49拘束時間こうそくじかん
câu thúc thời gian
thời gian bị ràng buộc bởi công việcTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thời gian bị ràng buộc bởi công việc.
50労働時間ろうどうじかん
lao động thời gian
thời gian lao độngTừ nền tảng của ngành vận tải ô tô; dùng để hiểu hồ sơ, chỉ thị, phân loại công việc và giao tiếp tại doanh nghiệp Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thời gian lao động.
IINhóm 2: Dụng cụ, thiết bị, vật dụngSTT 51–100
51車両しゃりょう
xa lưỡng
phương tiện, xeDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phương tiện, xe.
52車体しゃたい
xa thể
thân xeDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thân xe.
53キャブbuồng lái xe tảiDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: buồng lái xe tải.
54荷台にだい
hà đài
thùng, sàn chở hàngDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thùng, sàn chở hàng.
55ウイング車ウイングしゃ
xa
xe thùng cánh mởDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe thùng cánh mở.
56冷蔵車れいぞうしゃ
lãnh tàng xa
xe lạnh bảo quản mátDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe lạnh bảo quản mát.
57冷凍車れいとうしゃ
lãnh đống xa
xe đông lạnhDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe đông lạnh.
58平ボディひらボディ
bình
xe tải sàn phẳngDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe tải sàn phẳng.
59箱車はこしゃ
tương xa
xe thùng kínDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe thùng kín.
60ダンプ車ダンプしゃ
xa
xe benDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe ben.
61トレーラーrơ-moóc, xe kéoDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: rơ-moóc, xe kéo.
62セミトレーラーsơ-mi rơ-moócDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: sơ-mi rơ-moóc.
63バス車両バスしゃりょう
xa lưỡng
xe buýt, xe khách dùng kinh doanhDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe buýt, xe khách dùng kinh doanh.
64タクシー車両タクシーしゃりょう
xa lưỡng
xe taxi kinh doanhDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe taxi kinh doanh.
65ドライブレコーダーcamera hành trìnhDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: camera hành trình.
66デジタルタコグラフmáy ghi hành trình sốDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: máy ghi hành trình số.
67アルコール検知器アルコールけんちき
kiểm tri khí
máy đo nồng độ cồnDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: máy đo nồng độ cồn.
68業務用無線ぎょうむようむせん
nghiệp vụ dụng vô tuyến
bộ đàm nghiệp vụDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bộ đàm nghiệp vụ.
69GPS端末ジーピーエスたんまつ
đoan mạt
thiết bị định vị GPSDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thiết bị định vị GPS.
70カーナビthiết bị dẫn đường xeDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thiết bị dẫn đường xe.
71ETC車載器イーティーシーしゃさいき
xa tải khí
thiết bị ETC gắn trên xeDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thiết bị ETC gắn trên xe.
72タコメーターđồng hồ vòng tua máyDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đồng hồ vòng tua máy.
73スピードメーターđồng hồ tốc độDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đồng hồ tốc độ.
74バックモニターmàn hình lùi xeDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: màn hình lùi xe.
75バックカメラcamera lùiDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: camera lùi.
76ミラーgương xeDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: gương xe.
77サイドミラーgương chiếu hậu hai bênDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: gương chiếu hậu hai bên.
78ルームミラーgương trong xeDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: gương trong xe.
79ワイパーcần gạt nướcDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: cần gạt nước.
80ヘッドライトđèn pha trướcDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đèn pha trước.
81ウインカーđèn xi nhanDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đèn xi nhan.
82テールランプđèn hậuDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đèn hậu.
83ブレーキランプđèn phanhDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đèn phanh.
84ハザードランプđèn cảnh báo nguy hiểmDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đèn cảnh báo nguy hiểm.
85タイヤlốp xeDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lốp xe.
86スペアタイヤlốp dự phòngDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lốp dự phòng.
87ホイールナットốc bánh xeDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ốc bánh xe.
88タイヤチェーンxích chống trượt lốpDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xích chống trượt lốp.
89輪止めわどめ
luân chỉ
chèn bánh xeDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chèn bánh xe.
90消火器しょうかき
tiêu hỏa khí
bình chữa cháyDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bình chữa cháy.
91三角表示板さんかくひょうじばん
tam giác biểu thị bản
biển tam giác cảnh báoDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: biển tam giác cảnh báo.
92発炎筒はつえんとう
phát viêm đồng
ống pháo sáng cảnh báoDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ống pháo sáng cảnh báo.
93車載工具しゃさいこうぐ
xa tải công cụ
bộ dụng cụ trên xeDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bộ dụng cụ trên xe.
94ジャッキcon đội xeDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: con đội xe.
95トルクレンチcờ lê lựcDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: cờ lê lực.
96フォークリフトxe nângDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe nâng.
97台車だいしゃ
đài xa
xe đẩy hàngDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe đẩy hàng.
98パレットpallet, kệ kê hàngDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: pallet, kệ kê hàng.
99ラッシングベルトdây chằng hàngDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: dây chằng hàng.
100緩衝材かんしょうざい
hoãn xung tài
vật liệu đệm chống sốcDụng cụ, thiết bị hoặc vật dụng trong xe/kho; cần nhận biết để kiểm tra, vận hành, cố định hàng, hỗ trợ khách hoặc xử lý sự cố. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vật liệu đệm chống sốc.
IIINhóm 3: Địa điểm, khu vực, bộ phận làm việcSTT 101–150
101営業所えいぎょうしょ
doanh nghiệp sở
văn phòng chi nhánh vận tảiĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: văn phòng chi nhánh vận tải.
102車庫しゃこ
xa khố
gara, bãi để xeĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: gara, bãi để xe.
103休憩室きゅうけいしつ
hưu khế thất
phòng nghỉĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phòng nghỉ.
104点呼場てんこば
điểm hô trường
khu vực điểm hôĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khu vực điểm hô.
105配車室はいしゃしつ
phối xa thất
phòng điều xeĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phòng điều xe.
106整備工場せいびこうじょう
chỉnh bị công trường
xưởng bảo dưỡngĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xưởng bảo dưỡng.
107洗車場せんしゃじょう
tẩy xa trường
khu rửa xeĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khu rửa xe.
108給油所きゅうゆじょ
cấp du sở
trạm đổ nhiên liệuĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: trạm đổ nhiên liệu.
109荷主先にぬしさき
hà chủ tiên
địa điểm của chủ hàngĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: địa điểm của chủ hàng.
110納品先のうひんさき
nạp phẩm tiên
điểm giao hàngĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm giao hàng.
111集荷先しゅうかさき
tập hà tiên
điểm lấy hàngĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm lấy hàng.
112配送センターはいそうセンター
phối tống
trung tâm phân phốiĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: trung tâm phân phối.
113物流センターぶつりゅうセンター
vật lưu
trung tâm logisticsĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: trung tâm logistics.
114倉庫そうこ
thương khố
kho hàngĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kho hàng.
115荷捌き場にさばきば
hà bát trường
khu xử lý hàngĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khu xử lý hàng.
116積込場所つみこみばしょ
tích nhập trường sở
nơi xếp hàng lên xeĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nơi xếp hàng lên xe.
117荷卸し場所におろしばしょ
hà tá trường sở
nơi dỡ hàngĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nơi dỡ hàng.
118搬入口はんにゅうぐち
ban nhập khẩu
cửa đưa hàng vàoĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: cửa đưa hàng vào.
119搬出口はんしゅつぐち
ban xuất khẩu
cửa đưa hàng raĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: cửa đưa hàng ra.
120駐車場ちゅうしゃじょう
trú xa trường
bãi đỗ xeĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bãi đỗ xe.
121待機場所たいきばしょ
đãi cơ trường sở
nơi chờĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nơi chờ.
122バス停バスてい
đình
điểm dừng xe buýtĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm dừng xe buýt.
123タクシー乗り場タクシーのりば
thừa trường
điểm đón taxiĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm đón taxi.
124タクシープールbãi chờ taxiĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bãi chờ taxi.
125駅前ロータリーえきまえロータリー
dịch tiền
vòng xoay trước gaĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vòng xoay trước ga.
126高速道路こうそくどうろ
cao tốc đạo lộ
đường cao tốcĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đường cao tốc.
127一般道路いっぱんどうろ
nhất bàn đạo lộ
đường thông thườngĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đường thông thường.
128交差点こうさてん
giao sai điểm
ngã tư, giao lộĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ngã tư, giao lộ.
129横断歩道おうだんほどう
hoành đoạn bộ đạo
vạch sang đườngĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vạch sang đường.
130踏切ふみきり
đạp thiết
đường ngang tàu hỏaĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đường ngang tàu hỏa.
131トンネルđường hầmĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đường hầm.
132はし
kiều
cầuĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: cầu.
133坂道さかみち
phản đạo
đường dốcĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đường dốc.
134カーブkhúc cuaĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khúc cua.
135合流地点ごうりゅうちてん
hợp lưu địa điểm
điểm nhập lànĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm nhập làn.
136分岐点ぶんきてん
phân kỳ điểm
điểm rẽ nhánhĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm rẽ nhánh.
137料金所りょうきんじょ
liệu kim sở
trạm thu phíĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: trạm thu phí.
138サービスエリアtrạm dịch vụ cao tốcĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: trạm dịch vụ cao tốc.
139パーキングエリアkhu dừng nghỉ cao tốcĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khu dừng nghỉ cao tốc.
140インターチェンジnút giao cao tốcĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nút giao cao tốc.
141車線しゃせん
xa tuyến
làn đườngĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: làn đường.
142走行車線そうこうしゃせん
tẩu hành xa tuyến
làn xe chạyĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: làn xe chạy.
143追越車線おいこししゃせん
truy việt xa tuyến
làn vượtĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: làn vượt.
144路肩ろかた
lộ kiên
lề đườngĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lề đường.
145停留所ていりゅうじょ
đình lưu sở
điểm dừng xe buýtĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm dừng xe buýt.
146始発地しはつち
thủy phát địa
điểm xuất phát đầu tuyếnĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm xuất phát đầu tuyến.
147終着地しゅうちゃくち
chung trước địa
điểm cuối tuyếnĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm cuối tuyến.
148中継地点ちゅうけいちてん
trung kế địa điểm
điểm trung chuyểnĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm trung chuyển.
149車内しゃない
xa nội
trong xeĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: trong xe.
150車外しゃがい
xa ngoại
ngoài xeĐịa điểm hoặc khu vực làm việc trong vận tải ô tô; dùng khi xác nhận điểm đến, điểm dừng, nơi giao nhận và khu vực thao tác. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ngoài xe.
IVNhóm 4: Thao tác và quy trình cơ bảnSTT 151–200
151点呼を受けるてんこをうける
điểm hô thụ
nhận điểm hô trước hoặc sau caThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nhận điểm hô trước hoặc sau ca.
152出庫するしゅっこする
xuất khố
đưa xe ra khỏi bãiThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đưa xe ra khỏi bãi.
153入庫するにゅうこする
nhập khố
đưa xe về bãiThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đưa xe về bãi.
154乗務するじょうむする
thừa vụ
lên xe làm nhiệm vụThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lên xe làm nhiệm vụ.
155運転するうんてんする
vận chuyển
lái xeThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lái xe.
156発車するはっしゃする
phát xa
khởi hànhThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khởi hành.
157停車するていしゃする
đình xa
dừng xeThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: dừng xe.
158徐行するじょこうする
từ hành
chạy chậmThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chạy chậm.
159右折するうせつする
hữu chiết
rẽ phảiThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: rẽ phải.
160左折するさせつする
tả chiết
rẽ tráiThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: rẽ trái.
161車線変更するしゃせんへんこうする
xa tuyến biến canh
chuyển lànThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chuyển làn.
162合流するごうりゅうする
hợp lưu
nhập lànThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nhập làn.
163後退するこうたいする
hậu thoái
lùi xeThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lùi xe.
164追越すおいこす
truy việt
vượt xeThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vượt xe.
165一時停止するいちじていしする
nhất thời đình chỉ
dừng tạm thờiThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: dừng tạm thời.
166駐車するちゅうしゃする
trú xa
đỗ xeThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đỗ xe.
167停車位置を確認するていしゃいちをかくにんする
đình xa vị trí xác nhận
xác nhận vị trí dừng xeThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xác nhận vị trí dừng xe.
168ルートを確認するルートをかくにんする
xác nhận
xác nhận tuyến đườngThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xác nhận tuyến đường.
169ナビを設定するナビをせっていする
thiết định
cài đặt điều hướngThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: cài đặt điều hướng.
170日常点検を行うにちじょうてんけんをおこなう
nhật thường điểm kiểm hành
thực hiện kiểm tra hằng ngàyThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thực hiện kiểm tra hằng ngày.
171タイヤを確認するタイヤをかくにんする
xác nhận
kiểm tra lốp xeThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kiểm tra lốp xe.
172燃料を入れるねんりょうをいれる
nhiên liệu nhập
đổ nhiên liệuThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đổ nhiên liệu.
173エンジンを始動するエンジンをしどうする
thủy động
khởi động động cơThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khởi động động cơ.
174暖機運転するだんきうんてんする
noãn cơ vận chuyển
chạy làm nóng máyThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chạy làm nóng máy.
175シートベルトを締めるシートベルトをしめる
đế
thắt dây an toànThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thắt dây an toàn.
176ドアを閉めるドアをしめる
bế
đóng cửa xeThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đóng cửa xe.
177荷物を積むにもつをつむ
hà vật tích
xếp hàng lên xeThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xếp hàng lên xe.
178荷物を降ろすにもつをおろす
hà vật giáng
dỡ hàng xuống xeThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: dỡ hàng xuống xe.
179荷物を固定するにもつをこていする
hà vật cố định
cố định hàngThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: cố định hàng.
180伝票を受け取るでんぴょうをうけとる
truyền phiếu thụ thủ
nhận phiếu chứng từThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nhận phiếu chứng từ.
181受領印をもらうじゅりょういんをもらう
thụ lĩnh ấn
xin dấu nhận hàngThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xin dấu nhận hàng.
182料金を精算するりょうきんをせいさんする
liệu kim tinh toán
thanh toán cước phíThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thanh toán cước phí.
183乗客を案内するじょうきゃくをあんないする
thừa khách án nội
hướng dẫn hành kháchThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hướng dẫn hành khách.
184乗客を乗せるじょうきゃくをのせる
thừa khách thừa
cho khách lên xeThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: cho khách lên xe.
185乗客を降ろすじょうきゃくをおろす
thừa khách giáng
cho khách xuống xeThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: cho khách xuống xe.
186時刻表を確認するじこくひょうをかくにんする
thời khắc biểu xác nhận
xác nhận thời gian biểuThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xác nhận thời gian biểu.
187運賃を収受するうんちんをしゅうじゅする
vận nhẫm thu thụ
thu tiền cướcThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thu tiền cước.
188車内を清掃するしゃないをせいそうする
xa nội thanh tảo
vệ sinh trong xeThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vệ sinh trong xe.
189洗車するせんしゃする
tẩy xa
rửa xeThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: rửa xe.
190給油するきゅうゆする
cấp du
đổ nhiên liệuThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đổ nhiên liệu.
191報告するほうこくする
báo cáo
báo cáoThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: báo cáo.
192連絡するれんらくする
liên lạc
liên lạcThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: liên lạc.
193休憩を取るきゅうけいをとる
hưu khế thủ
nghỉ giải laoThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nghỉ giải lao.
194交替するこうたいする
giao thế
đổi ca, thay ngườiThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đổi ca, thay người.
195点呼簿に記入するてんこぼにきにゅうする
điểm hô bộ ký nhập
ghi vào sổ điểm hôThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ghi vào sổ điểm hô.
196運行記録を保存するうんこうきろくをほぞんする
vận hành ký lục bảo tồn
lưu hồ sơ vận hànhThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lưu hồ sơ vận hành.
197終業点呼を受けるしゅうぎょうてんこをうける
chung nghiệp điểm hô thụ
nhận điểm hô cuối caThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nhận điểm hô cuối ca.
198指示を受けるしじをうける
chỉ thị thụ
nhận chỉ thịThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nhận chỉ thị.
199速度を落とすそくどをおとす
tốc độ lạc
giảm tốc độThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giảm tốc độ.
200車間距離を取るしゃかんきょりをとる
xa gian cự ly thủ
giữ khoảng cách xeThao tác hoặc quy trình cơ bản; thực hiện theo chỉ thị, kiểm tra an toàn trước/sau khi làm và báo cáo khi có bất thường. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giữ khoảng cách xe.
VNhóm 5: An toàn lao động và vệ sinhSTT 201–250
201安全運転あんぜんうんてん
an toàn vận chuyển
lái xe an toànThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lái xe an toàn.
202危険予知きけんよち
nguy hiểm dự tri
dự đoán nguy hiểmThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: dự đoán nguy hiểm.
203危険回避きけんかいひ
nguy hiểm hồi tị
tránh nguy hiểmThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tránh nguy hiểm.
204指差呼称しさこしょう
chỉ sai hô xưng
chỉ tay gọi tên để xác nhậnThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chỉ tay gọi tên để xác nhận.
205ヒヤリハットtình huống suýt xảy ra tai nạnThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tình huống suýt xảy ra tai nạn.
206労働災害ろうどうさいがい
lao động tai hại
tai nạn lao độngThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tai nạn lao động.
207交通事故こうつうじこ
giao thông sự cố
tai nạn giao thôngThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tai nạn giao thông.
208人身事故じんしんじこ
nhân thân sự cố
tai nạn có người bị thươngThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tai nạn có người bị thương.
209物損事故ぶっそんじこ
vật tổn sự cố
tai nạn hư hỏng tài sảnThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tai nạn hư hỏng tài sản.
210追突事故ついとつじこ
truy đột sự cố
tai nạn đâm từ phía sauThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tai nạn đâm từ phía sau.
211接触事故せっしょくじこ
tiếp xúc sự cố
tai nạn va quệtThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tai nạn va quệt.
212転倒事故てんとうじこ
chuyển đảo sự cố
tai nạn té ngãThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tai nạn té ngã.
213転落事故てんらくじこ
chuyển lạc sự cố
tai nạn rơi ngãThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tai nạn rơi ngã.
214巻き込み事故まきこみじこ
quyển sự cố
tai nạn cuốn vào điểm mùThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tai nạn cuốn vào điểm mù.
215挟まれ事故はさまれじこ
hiệp sự cố
tai nạn bị kẹpThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tai nạn bị kẹp.
216荷崩れにくずれ
hà băng
đổ sập hàngThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đổ sập hàng.
217火災かさい
hỏa tai
hỏa hoạnThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hỏa hoạn.
218爆発ばくはつ
bạo phát
nổThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nổ.
219感電かんでん
cảm điện
điện giậtThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điện giật.
220熱中症ねっちゅうしょう
nhiệt trung chứng
say nắng, sốc nhiệtThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: say nắng, sốc nhiệt.
221低体温症ていたいおんしょう
đê thể ôn chứng
hạ thân nhiệtThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hạ thân nhiệt.
222過労運転かろううんてん
quá lao vận chuyển
lái xe khi quá mệtThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lái xe khi quá mệt.
223居眠り運転いねむりうんてん
cư miên vận chuyển
lái xe ngủ gậtThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lái xe ngủ gật.
224飲酒運転いんしゅうんてん
ẩm tửu vận chuyển
lái xe sau khi uống rượuThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lái xe sau khi uống rượu.
225酒気帯び運転しゅきおびうんてん
tửu khí đới vận chuyển
lái xe có hơi cồnThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lái xe có hơi cồn.
226ながら運転ながらうんてん
vận chuyển
lái xe làm việc khác đồng thờiThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lái xe làm việc khác đồng thời.
227脇見運転わきみうんてん
hiếp kiến vận chuyển
lái xe nhìn sang chỗ khácThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lái xe nhìn sang chỗ khác.
228速度超過そくどちょうか
tốc độ siêu quá
vượt quá tốc độThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vượt quá tốc độ.
229急発進きゅうはっしん
cấp phát tiến
tăng tốc đột ngột khi khởi hànhThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tăng tốc đột ngột khi khởi hành.
230急ブレーキきゅうブレーキ
cấp
phanh gấpThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phanh gấp.
231急ハンドルきゅうハンドル
cấp
đánh lái gấpThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đánh lái gấp.
232車間距離しゃかんきょり
xa gian cự ly
khoảng cách giữa xeThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khoảng cách giữa xe.
233死角しかく
tử giác
điểm mùThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm mù.
234内輪差ないりんさ
nội luân sai
chênh lệch bánh trong khi cuaThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chênh lệch bánh trong khi cua.
235外輪差がいりんさ
ngoại luân sai
chênh lệch bánh ngoài khi cuaThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chênh lệch bánh ngoài khi cua.
236後方確認こうほうかくにん
hậu phương xác nhận
kiểm tra phía sauThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kiểm tra phía sau.
237左右確認さゆうかくにん
tả hữu xác nhận
kiểm tra trái phảiThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kiểm tra trái phải.
238飛び出しとびだし
phi xuất
lao ra bất ngờThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lao ra bất ngờ.
239歩行者優先ほこうしゃゆうせん
bộ hành giả ưu tiên
ưu tiên người đi bộThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ưu tiên người đi bộ.
240横断者おうだんしゃ
hoành đoạn giả
người đang qua đườngThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: người đang qua đường.
241子どもこども
tử
trẻ emThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: trẻ em.
242高齢者こうれいしゃ
cao linh giả
người cao tuổiThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: người cao tuổi.
243自転車じてんしゃ
tự chuyển xa
xe đạpThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe đạp.
244二輪車にりんしゃ
nhị luân xa
xe hai bánhThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe hai bánh.
245安全靴あんぜんぐつ
an toàn ngoa
giày bảo hộThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giày bảo hộ.
246ヘルメットmũ bảo hộThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: mũ bảo hộ.
247反射ベストはんしゃベスト
phản xạ
áo phản quangThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: áo phản quang.
248保護手袋ほごてぶくろ
bảo hộ thủ đại
găng tay bảo hộThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: găng tay bảo hộ.
249マスクkhẩu trangThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khẩu trang.
250手指消毒しゅししょうどく
thủ chỉ tiêu độc
khử khuẩn tayThuật ngữ an toàn lao động; cần học như hành động phòng tai nạn, bảo vệ tài xế, hành khách, hàng hóa và người xung quanh. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khử khuẩn tay.
VINhóm 6: Kiểm tra, báo cáo, xác nhậnSTT 251–300
251点呼てんこ
điểm hô
điểm hô, kiểm tra tài xếTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm hô, kiểm tra tài xế.
252始業点呼しぎょうてんこ
thủy nghiệp điểm hô
điểm hô đầu caTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm hô đầu ca.
253終業点呼しゅうぎょうてんこ
chung nghiệp điểm hô
điểm hô cuối caTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm hô cuối ca.
254中間点呼ちゅうかんてんこ
trung gian điểm hô
điểm hô giữa caTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm hô giữa ca.
255日常点検にちじょうてんけん
nhật thường điểm kiểm
kiểm tra hằng ngàyTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kiểm tra hằng ngày.
256定期点検ていきてんけん
định kỳ điểm kiểm
kiểm tra định kỳTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kiểm tra định kỳ.
257法定点検ほうていてんけん
pháp định điểm kiểm
kiểm tra theo luậtTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kiểm tra theo luật.
258車検しゃけん
xa kiểm
đăng kiểm xeTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đăng kiểm xe.
259整備記録せいびきろく
chỉnh bị ký lục
hồ sơ bảo dưỡngTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hồ sơ bảo dưỡng.
260運行記録うんこうきろく
vận hành ký lục
hồ sơ vận hànhTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hồ sơ vận hành.
261点検表てんけんひょう
điểm kiểm biểu
bảng kiểm traTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bảng kiểm tra.
262点呼簿てんこぼ
điểm hô bộ
sổ điểm hôTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: sổ điểm hô.
263乗務記録じょうむきろく
thừa vụ ký lục
hồ sơ ca láiTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hồ sơ ca lái.
264運転日報うんてんにっぽう
vận chuyển nhật báo
nhật báo lái xeTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nhật báo lái xe.
265作業日報さぎょうにっぽう
tác nghiệp nhật báo
nhật báo công việcTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nhật báo công việc.
266配送伝票はいそうでんぴょう
phối tống truyền phiếu
phiếu giao hàngTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phiếu giao hàng.
267納品書のうひんしょ
nạp phẩm thư
phiếu giao hàngTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phiếu giao hàng.
268受領書じゅりょうしょ
thụ lĩnh thư
giấy nhận hàngTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giấy nhận hàng.
269領収書りょうしゅうしょ
lĩnh thu thư
biên laiTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: biên lai.
270送り状おくりじょう
tống trạng
vận đơn, phiếu gửi hàngTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận đơn, phiếu gửi hàng.
271荷札にふだ
hà trát
nhãn hàngTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nhãn hàng.
272車両台帳しゃりょうだいちょう
xa lưỡng đài trướng
sổ quản lý xeTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: sổ quản lý xe.
273乗務員台帳じょうむいんだいちょう
thừa vụ viên đài trướng
sổ quản lý nhân viên xeTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: sổ quản lý nhân viên xe.
274運転免許証うんてんめんきょしょう
vận chuyển miễn hứa chứng
bằng lái xeTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bằng lái xe.
275在留カードざいりゅうカード
tại lưu
thẻ lưu trúTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thẻ lưu trú.
276健康診断書けんこうしんだんしょ
kiện khang chẩn đoạn thư
giấy khám sức khỏeTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giấy khám sức khỏe.
277アルコールチェックkiểm tra nồng độ cồnTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kiểm tra nồng độ cồn.
278酒気帯び確認しゅきおびかくにん
tửu khí đới xác nhận
xác nhận có hơi cồn hay khôngTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xác nhận có hơi cồn hay không.
279免許確認めんきょかくにん
miễn hứa xác nhận
xác nhận bằng láiTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xác nhận bằng lái.
280体調確認たいちょうかくにん
thể điều xác nhận
xác nhận tình trạng sức khỏeTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xác nhận tình trạng sức khỏe.
281睡眠確認すいみんかくにん
thụy miên xác nhận
xác nhận giấc ngủTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xác nhận giấc ngủ.
282走行距離そうこうきょり
tẩu hành cự ly
quãng đường chạyTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: quãng đường chạy.
283走行時間そうこうじかん
tẩu hành thời gian
thời gian chạy xeTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thời gian chạy xe.
284休憩時間きゅうけいじかん
hưu khế thời gian
thời gian nghỉTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thời gian nghỉ.
285到着時刻とうちゃくじこく
đáo trước thời khắc
giờ đếnTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giờ đến.
286出発時刻しゅっぱつじこく
xuất phát thời khắc
giờ xuất phátTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giờ xuất phát.
287遅延報告ちえんほうこく
trì diên báo cáo
báo cáo chậm trễTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: báo cáo chậm trễ.
288完了報告かんりょうほうこく
hoàn liễu báo cáo
báo cáo hoàn thànhTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: báo cáo hoàn thành.
289異常報告いじょうほうこく
dị thường báo cáo
báo cáo bất thườngTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: báo cáo bất thường.
290事故報告書じこほうこくしょ
sự cố báo cáo thư
bản báo cáo tai nạnTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bản báo cáo tai nạn.
291苦情報告くじょうほうこく
khổ tình báo cáo
báo cáo khiếu nạiTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: báo cáo khiếu nại.
292引継ぎひきつぎ
dẫn kế
bàn giaoTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bàn giao.
293確認印かくにんいん
xác nhận ấn
dấu xác nhậnTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: dấu xác nhận.
294署名しょめい
thự danh
chữ kýTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chữ ký.
295捺印なついん
nại ấn
đóng dấuTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đóng dấu.
296検印けんいん
kiểm ấn
dấu kiểm duyệtTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: dấu kiểm duyệt.
297報告書ほうこくしょ
báo cáo thư
báo cáo bằng văn bảnTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: báo cáo bằng văn bản.
298連絡票れんらくひょう
liên lạc phiếu
phiếu liên lạcTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phiếu liên lạc.
299点検項目てんけんこうもく
điểm kiểm hạng mục
hạng mục kiểm traTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hạng mục kiểm tra.
300記入漏れきにゅうもれ
ký nhập lậu
ghi thiếu, sót mụcTừ dùng trong kiểm tra, báo cáo và xác nhận; quan trọng để tránh thiếu hồ sơ, sai chứng từ, vi phạm quy trình hoặc bỏ sót thông tin. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ghi thiếu, sót mục.
VIINhóm 7: Sự cố, lỗi, rủi ro, xử lý bất thườngSTT 301–350
301渋滞じゅうたい
sáp trệ
kẹt xeTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kẹt xe.
302遅延ちえん
trì diên
chậm trễTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chậm trễ.
303通行止めつうこうどめ
thông hành chỉ
cấm đường, đường bị chặnTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: cấm đường, đường bị chặn.
304交通規制こうつうきせい
giao thông quy chế
hạn chế giao thôngTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hạn chế giao thông.
305道路工事どうろこうじ
đạo lộ công sự
công trình đường bộTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: công trình đường bộ.
306悪天候あくてんこう
ác thiên hậu
thời tiết xấuTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thời tiết xấu.
307大雨おおあめ
đại vũ
mưa lớnTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: mưa lớn.
308大雪おおゆき
đại tuyết
tuyết lớnTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tuyết lớn.
309強風きょうふう
cường phong
gió mạnhTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: gió mạnh.
310濃霧のうむ
nùng vụ
sương mù dàyTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: sương mù dày.
311路面凍結ろめんとうけつ
lộ diện đông kết
mặt đường đóng băngTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: mặt đường đóng băng.
312積雪せきせつ
tích tuyết
tuyết phủTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tuyết phủ.
313冠水かんすい
quan thủy
ngập nướcTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ngập nước.
314故障こしょう
cố chướng
hỏng hócTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hỏng hóc.
315エンジントラブルsự cố động cơTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: sự cố động cơ.
316バッテリー上がりバッテリーあがり
thượng
hết bình ắc quyTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hết bình ắc quy.
317パンクnổ hoặc xẹp lốpTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nổ hoặc xẹp lốp.
318ブレーキ故障ブレーキこしょう
cố chướng
hỏng phanhTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hỏng phanh.
319オーバーヒートquá nhiệt động cơTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: quá nhiệt động cơ.
320燃料切れねんりょうぎれ
nhiên liệu thiết
hết nhiên liệuTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hết nhiên liệu.
321電球切れでんきゅうぎれ
điện cầu thiết
cháy bóng đènTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: cháy bóng đèn.
322荷こぼれにこぼれ
rơi vãi hàngTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: rơi vãi hàng.
323荷傷みにいたみ
hà thương
hàng bị hư hạiTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hàng bị hư hại.
324積み忘れつみわすれ
tích vong
quên xếp hàngTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: quên xếp hàng.
325誤配送ごはいそう
ngộ phối tống
giao nhầm hàngTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giao nhầm hàng.
326誤配ごはい
ngộ phối
giao nhầmTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giao nhầm.
327未納品みのうひん
vị nạp phẩm
chưa giao hàngTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chưa giao hàng.
328受領漏れじゅりょうもれ
thụ lĩnh lậu
sót xác nhận nhận hàngTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: sót xác nhận nhận hàng.
329伝票紛失でんぴょうふんしつ
truyền phiếu phân thất
mất chứng từTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: mất chứng từ.
330鍵紛失かぎふんしつ
kiện phân thất
mất chìa khóaTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: mất chìa khóa.
331車両損傷しゃりょうそんしょう
xa lưỡng tổn thương
hư hại phương tiệnTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hư hại phương tiện.
332接触せっしょく
tiếp xúc
va quệt, tiếp xúcTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: va quệt, tiếp xúc.
333追突ついとつ
truy đột
đâm từ phía sauTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đâm từ phía sau.
334脱輪だつりん
thoát luân
sụp bánh, lệch bánh khỏi đườngTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: sụp bánh, lệch bánh khỏi đường.
335横転おうてん
hoành chuyển
lật ngang xeTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lật ngang xe.
336立往生たちおうじょう
lập vãng sinh
kẹt đứng không di chuyển đượcTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kẹt đứng không di chuyển được.
337迷子まいご
mê tử
lạc, thất lạc ngườiTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lạc, thất lạc người.
338道間違いみちまちがい
đạo gian vi
đi nhầm đườngTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đi nhầm đường.
339目的地違いもくてきちちがい
mục đích địa vi
nhầm điểm đếnTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nhầm điểm đến.
340乗り過ごしのりすごし
thừa quá
đi quá điểm cần xuốngTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đi quá điểm cần xuống.
341忘れ物わすれもの
vong vật
đồ bỏ quênTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đồ bỏ quên.
342苦情くじょう
khổ tình
khiếu nạiTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khiếu nại.
343クレームphàn nàn, claimTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phàn nàn, claim.
344乗客トラブルじょうきゃくトラブル
thừa khách
sự cố với hành kháchTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: sự cố với hành khách.
345暴言ぼうげん
bạo ngôn
lời nói thô bạoTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lời nói thô bạo.
346暴力ぼうりょく
bạo lực
bạo lựcTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bạo lực.
347急病人きゅうびょうにん
cấp bệnh nhân
người đột ngột bị bệnhTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: người đột ngột bị bệnh.
348けが人けがにん
nhân
người bị thươngTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: người bị thương.
349緊急停車きんきゅうていしゃ
khẩn cấp đình xa
dừng xe khẩn cấpTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: dừng xe khẩn cấp.
350代車手配だいしゃてはい
đại xa thủ phối
sắp xếp xe thay thếTừ chỉ sự cố, lỗi, rủi ro hoặc tình huống bất thường; dùng khi báo cáo nhanh, xin chỉ thị và triển khai xử lý an toàn. Nghĩa trong bối cảnh ngành: sắp xếp xe thay thế.
VIIINhóm 8: Giao tiếp trong công việcSTT 351–400
351お疲れさまですおつかれさまです
câu chào trong công việcCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: câu chào trong công việc.
352点呼をお願いしますてんこをおねがいします
điểm hô nguyện
xin điểm hôCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xin điểm hô.
353出発しますしゅっぱつします
xuất phát
tôi khởi hànhCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tôi khởi hành.
354到着しましたとうちゃくしました
đáo trước
tôi đã đến nơiCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tôi đã đến nơi.
355遅れていますおくれています
trì
đang bị chậmCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đang bị chậm.
356渋滞していますじゅうたいしています
sáp trệ
đang kẹt xeCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đang kẹt xe.
357道に迷いましたみちにまよいました
đạo mê
tôi bị lạc đườngCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tôi bị lạc đường.
358確認をお願いしますかくにんをおねがいします
xác nhận nguyện
xin xác nhậnCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xin xác nhận.
359指示をお願いしますしじをおねがいします
chỉ thị nguyện
xin chỉ thịCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xin chỉ thị.
360事故を起こしましたじこをおこしました
sự cố khởi
tôi đã gây tai nạnCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tôi đã gây tai nạn.
361体調が悪いですたいちょうがわるいです
thể điều ác
tôi không khỏeCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tôi không khỏe.
362休憩を取りますきゅうけいをとります
hưu khế thủ
tôi sẽ nghỉ giải laoCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tôi sẽ nghỉ giải lao.
363給油しますきゅうゆします
cấp du
tôi sẽ đổ nhiên liệuCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tôi sẽ đổ nhiên liệu.
364点検しますてんけんします
điểm kiểm
tôi sẽ kiểm traCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tôi sẽ kiểm tra.
365積込み完了つみこみかんりょう
tích nhập hoàn liễu
đã xếp hàng xongCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đã xếp hàng xong.
366荷卸し完了におろしかんりょう
hà tá hoàn liễu
đã dỡ hàng xongCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đã dỡ hàng xong.
367納品完了のうひんかんりょう
nạp phẩm hoàn liễu
đã giao hàng xongCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đã giao hàng xong.
368受領印をお願いしますじゅりょういんをおねがいします
thụ lĩnh ấn nguyện
xin đóng dấu nhận hàngCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xin đóng dấu nhận hàng.
369こちらでよろしいですかở đây có đúng khôngCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ở đây có đúng không.
370行き先を確認しますいきさきをかくにんします
hành tiên xác nhận
tôi xác nhận điểm đếnCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tôi xác nhận điểm đến.
371シートベルトをお願いしますシートベルトをおねがいします
nguyện
xin thắt dây an toànCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xin thắt dây an toàn.
372ドアにご注意くださいドアにごちゅういください
chú ý
xin chú ý cửa xeCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xin chú ý cửa xe.
373足元にご注意くださいあしもとにごちゅういください
túc nguyên chú ý
xin chú ý dưới chânCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xin chú ý dưới chân.
374車内でお待ちくださいしゃないでおまちください
xa nội đãi
xin chờ trong xeCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xin chờ trong xe.
375お忘れ物はありませんかおわすれものはありませんか
vong vật
quý khách có quên đồ khôngCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: quý khách có quên đồ không.
376領収書は必要ですかりょうしゅうしょはひつようですか
lĩnh thu thư tất yếu
quý khách có cần biên lai khôngCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: quý khách có cần biên lai không.
377迂回しますうかいします
vu hồi
tôi sẽ đi vòngCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tôi sẽ đi vòng.
378しばらくお待ちくださいしばらくおまちください
đãi
xin chờ một látCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xin chờ một lát.
379次の停留所つぎのていりゅうじょ
thứ đình lưu sở
điểm dừng tiếp theoCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điểm dừng tiếp theo.
380降車ボタンこうしゃボタン
giáng xa
nút xin xuống xeCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nút xin xuống xe.
381満車まんしゃ
mãn xa
hết chỗ, xe đầyCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hết chỗ, xe đầy.
382予約車よやくしゃ
dự ước xa
xe đã đặt trướcCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe đã đặt trước.
383迎車げいしゃ
nghênh xa
xe đang đi đón kháchCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe đang đi đón khách.
384実車じっしゃ
thực xa
xe có kháchCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe có khách.
385空車くうしゃ
không xa
xe trốngCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe trống.
386回送かいそう
hồi tống
xe không nhận khách, chạy nội bộCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe không nhận khách, chạy nội bộ.
387貸切かしきり
thải thiết
thuê trọn chuyếnCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thuê trọn chuyến.
388運休うんきゅう
vận hưu
ngừng chạy chuyếnCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ngừng chạy chuyến.
389増便ぞうびん
tăng tiện
tăng chuyếnCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tăng chuyến.
390減便げんびん
giảm tiện
giảm chuyếnCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giảm chuyến.
391緊急連絡先きんきゅうれんらくさき
khẩn cấp liên lạc tiên
số liên hệ khẩn cấpCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: số liên hệ khẩn cấp.
392担当者たんとうしゃ
đảm đương giả
người phụ tráchCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: người phụ trách.
393現場責任者げんばせきにんしゃ
hiện trường trách nhiệm giả
người chịu trách nhiệm tại hiện trườngCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: người chịu trách nhiệm tại hiện trường.
394報告漏れほうこくもれ
báo cáo lậu
quên báo cáo, sót báo cáoCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: quên báo cáo, sót báo cáo.
395再確認さいかくにん
tái xác nhận
xác nhận lạiCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xác nhận lại.
396前方確認ぜんぽうかくにん
tiền phương xác nhận
xác nhận phía trướcCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xác nhận phía trước.
397安全確認あんぜんかくにん
an toàn xác nhận
xác nhận an toànCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xác nhận an toàn.
398お客様対応おきゃくさまたいおう
khách dạng đối ứng
ứng xử với khách hàngCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ứng xử với khách hàng.
399荷主対応にぬしたいおう
hà chủ đối ứng
làm việc với chủ hàngCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: làm việc với chủ hàng.
400電話連絡でんわれんらく
điện thoại liên lạc
liên lạc bằng điện thoạiCụm giao tiếp tại nơi làm việc; dùng với điều xe, quản lý, kho, khách hàng hoặc hành khách để xác nhận và báo cáo rõ ràng. Nghĩa trong bối cảnh ngành: liên lạc bằng điện thoại.
IXNhóm 9: Thuật ngữ chuyên môn nâng caoSTT 401–450
401運行管理うんこうかんり
vận hành quản lý
quản lý vận hànhThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: quản lý vận hành.
402運行計画うんこうけいかく
vận hành kế hoạch
kế hoạch vận hànhThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kế hoạch vận hành.
403安全管理あんぜんかんり
an toàn quản lý
quản lý an toànThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: quản lý an toàn.
404労務管理ろうむかんり
lao vụ quản lý
quản lý lao độngThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: quản lý lao động.
405車両管理しゃりょうかんり
xa lưỡng quản lý
quản lý phương tiệnThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: quản lý phương tiện.
406運賃料金制度うんちんりょうきんせいど
vận nhẫm liệu kim chế độ
chế độ cước và phíThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chế độ cước và phí.
407運送約款うんそうやっかん
vận tống ước khoản
điều khoản vận chuyểnThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điều khoản vận chuyển.
408標準貨物自動車運送約款ひょうじゅんかもつじどうしゃうんそうやっかん
tiêu chuẩn hóa vật tự động xa vận tống ước khoản
điều khoản chuẩn vận tải hàng hóa bằng ô tôThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điều khoản chuẩn vận tải hàng hóa bằng ô tô.
409道路運送法どうろうんそうほう
đạo lộ vận tống pháp
Luật vận tải đường bộThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: Luật vận tải đường bộ.
410貨物自動車運送事業法かもつじどうしゃうんそうじぎょうほう
hóa vật tự động xa vận tống sự nghiệp pháp
Luật kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tôThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: Luật kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô.
411道路交通法どうろこうつうほう
đạo lộ giao thông pháp
Luật giao thông đường bộThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: Luật giao thông đường bộ.
412道路運送車両法どうろうんそうしゃりょうほう
đạo lộ vận tống xa lưỡng pháp
Luật phương tiện vận tải đường bộThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: Luật phương tiện vận tải đường bộ.
413労働基準法ろうどうきじゅんほう
lao động cơ chuẩn pháp
Luật tiêu chuẩn lao độngThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: Luật tiêu chuẩn lao động.
414改善基準告示かいぜんきじゅんこくじ
cải thiện cơ chuẩn cáo thị
Thông báo tiêu chuẩn cải thiệnThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: Thông báo tiêu chuẩn cải thiện.
415貨物利用運送事業かもつりよううんそうじぎょう
hóa vật lợi dụng vận tống sự nghiệp
kinh doanh sử dụng vận tải hàng hóaThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kinh doanh sử dụng vận tải hàng hóa.
416貨客混載かきゃくこんさい
hóa khách hỗn tải
chở chung hàng và kháchThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chở chung hàng và khách.
417混載便こんさいびん
hỗn tải tiện
chuyến ghép hàngThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chuyến ghép hàng.
418チャーター便チャーターびん
tiện
chuyến thuê riêngThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chuyến thuê riêng.
419定期便ていきびん
định kỳ tiện
chuyến định kỳThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chuyến định kỳ.
420スポット便スポットびん
tiện
chuyến phát sinh một lầnThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chuyến phát sinh một lần.
421ルート配送ルートはいそう
phối tống
giao hàng theo tuyến cố địnhThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giao hàng theo tuyến cố định.
422ラストワンマイルchặng giao hàng cuốiThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chặng giao hàng cuối.
423幹線輸送かんせんゆそう
cán tuyến du tống
vận tải tuyến trụcThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận tải tuyến trục.
424地場配送じばはいそう
địa trường phối tống
giao hàng khu vực gầnThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giao hàng khu vực gần.
425長距離運行ちょうきょりうんこう
trường cự ly vận hành
vận hành đường dàiThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận hành đường dài.
426中距離運行ちゅうきょりうんこう
trung cự ly vận hành
vận hành trung cự lyThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: vận hành trung cự ly.
427共同配送きょうどうはいそう
cộng đồng phối tống
giao hàng chungThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giao hàng chung.
428貸切バスかしきりバス
thải thiết
xe buýt thuê chuyếnThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe buýt thuê chuyến.
429路線バスろせんバス
lộ tuyến
xe buýt tuyếnThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe buýt tuyến.
430高速バスこうそくバス
cao tốc
xe buýt cao tốcThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe buýt cao tốc.
431コミュニティバスxe buýt cộng đồngThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xe buýt cộng đồng.
432デマンド交通デマンドこうつう
giao thông
giao thông theo nhu cầu đặt trướcThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giao thông theo nhu cầu đặt trước.
433予約配車よやくはいしゃ
dự ước phối xa
điều xe theo đặt trướcThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điều xe theo đặt trước.
434自動配車じどうはいしゃ
tự động phối xa
điều xe tự độngThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: điều xe tự động.
435運行経路うんこうけいろ
vận hành kinh lộ
lộ trình vận hànhThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lộ trình vận hành.
436運送契約うんそうけいやく
vận tống khế ước
hợp đồng vận chuyểnThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hợp đồng vận chuyển.
437荷役作業にやくさぎょう
hà dịch tác nghiệp
công việc bốc xếp hàngThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: công việc bốc xếp hàng.
438手荷役てにやく
thủ hà dịch
bốc xếp thủ côngThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bốc xếp thủ công.
439機械荷役きかいにやく
cơ giới hà dịch
bốc xếp bằng máyThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bốc xếp bằng máy.
440荷待ち時間にまちじかん
hà đãi thời gian
thời gian chờ hàngThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thời gian chờ hàng.
441附帯作業ふたいさぎょう
phụ đới tác nghiệp
công việc phụ kèm theoThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: công việc phụ kèm theo.
442輸送品質ゆそうひんしつ
du tống phẩm chất
chất lượng vận chuyểnThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chất lượng vận chuyển.
443定時性ていじせい
định thời tính
tính đúng giờThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tính đúng giờ.
444乗務割じょうむわり
thừa vụ cát
bảng phân công ca láiThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bảng phân công ca lái.
445運転適性診断うんてんてきせいしんだん
vận chuyển thích tính chẩn đoạn
chẩn đoán phù hợp lái xeThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chẩn đoán phù hợp lái xe.
446初任診断しょにんしんだん
sơ nhiệm chẩn đoạn
chẩn đoán cho tài xế mớiThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chẩn đoán cho tài xế mới.
447適齢診断てきれいしんだん
thích linh chẩn đoạn
chẩn đoán theo độ tuổiThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: chẩn đoán theo độ tuổi.
448事故惹起者講習じこじゃっきしゃこうしゅう
sự cố nhạ khởi giả giảng tập
khóa học cho người gây tai nạnThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: khóa học cho người gây tai nạn.
449運輸安全マネジメントうんゆあんぜんマネジメント
vận du an toàn
quản trị an toàn vận tảiThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: quản trị an toàn vận tải.
450安全性優良事業所あんぜんせいゆうりょうじぎょうしょ
an toàn tính ưu lương sự nghiệp sở
cơ sở kinh doanh vận tải an toàn xuất sắcThuật ngữ chuyên môn nâng cao; thường gặp trong quản lý vận hành, pháp luật, hợp đồng, chất lượng và mô hình vận tải. Nghĩa trong bối cảnh ngành: cơ sở kinh doanh vận tải an toàn xuất sắc.
XNhóm 10: Từ vựng ôn thi và thực chiến tại nơi làmSTT 451–500
451特定技能とくていぎのう
đặc định kỹ năng
kỹ năng đặc địnhTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kỹ năng đặc định.
452特定技能1号とくていぎのういちごう
đặc định kỹ năng hiệu
Tokutei Ginou số 1Từ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: Tokutei Ginou số 1.
453自動車運送業分野じどうしゃうんそうぎょうぶんや
tự động xa vận tống nghiệp phân dã
lĩnh vực vận tải ô tôTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: lĩnh vực vận tải ô tô.
454評価試験ひょうかしけん
bình giá thí nghiệm
kỳ thi đánh giáTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kỳ thi đánh giá.
455学習用テキストがくしゅうようテキスト
học tập dụng
giáo trình họcTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: giáo trình học.
456試験区分しけんくぶん
thí nghiệm khu phân
phân loại bài thiTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phân loại bài thi.
457トラック区分トラックくぶん
khu phân
phân nhóm xe tảiTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phân nhóm xe tải.
458バス区分バスくぶん
khu phân
phân nhóm xe buýtTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phân nhóm xe buýt.
459タクシー区分タクシーくぶん
khu phân
phân nhóm taxiTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phân nhóm taxi.
460受験申込じゅけんもうしこみ
thụ nghiệm thân nhập
đăng ký dự thiTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đăng ký dự thi.
461受験票じゅけんひょう
thụ nghiệm phiếu
phiếu dự thiTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phiếu dự thi.
462試験会場しけんかいじょう
thí nghiệm hội trường
địa điểm thiTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: địa điểm thi.
463合格ごうかく
hợp cách
đỗ, đạtTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đỗ, đạt.
464不合格ふごうかく
bất hợp cách
trượt, không đạtTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: trượt, không đạt.
465合格基準ごうかくきじゅん
hợp cách cơ chuẩn
tiêu chuẩn đỗTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tiêu chuẩn đỗ.
466問題文もんだいぶん
vấn đề văn
câu hỏi, đề bàiTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: câu hỏi, đề bài.
467選択肢せんたくし
tuyển trạch chi
phương án lựa chọnTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phương án lựa chọn.
468正答せいとう
chính đáp
đáp án đúngTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đáp án đúng.
469誤答ごとう
ngộ đáp
đáp án saiTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đáp án sai.
470事例問題じれいもんだい
sự lệ vấn đề
câu hỏi tình huốngTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: câu hỏi tình huống.
471危険場面きけんばめん
nguy hiểm trường diện
tình huống nguy hiểmTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tình huống nguy hiểm.
472安全行動あんぜんこうどう
an toàn hành động
hành động an toànTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hành động an toàn.
473法令遵守ほうれいじゅんしゅ
pháp lệnh tuân thủ
tuân thủ pháp luậtTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tuân thủ pháp luật.
474社内規則しゃないきそく
xã nội quy tắc
quy định nội bộ công tyTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: quy định nội bộ công ty.
475就業規則しゅうぎょうきそく
tựu nghiệp quy tắc
nội quy lao độngTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nội quy lao động.
476服務規律ふくむきりつ
phục vụ quy luật
kỷ luật phục vụTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: kỷ luật phục vụ.
477制服せいふく
chế phục
đồng phụcTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đồng phục.
478名札なふだ
danh trát
thẻ tênTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: thẻ tên.
479身だしなみみだしなみ
thân
tác phong, ngoại hình chỉnh tềTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: tác phong, ngoại hình chỉnh tề.
480接遇せつぐう
tiếp ngộ
ứng xử phục vụ kháchTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ứng xử phục vụ khách.
481勤怠管理きんたいかんり
cần đãi quản lý
quản lý chấm côngTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: quản lý chấm công.
482出勤簿しゅっきんぼ
xuất cần bộ
sổ chấm côngTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: sổ chấm công.
483シフト表シフトひょう
biểu
bảng ca làmTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: bảng ca làm.
484休暇届きゅうかとどけ
hưu hạ giới
đơn xin nghỉTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đơn xin nghỉ.
485残業申請ざんぎょうしんせい
tàn nghiệp thân thỉnh
đơn xin làm thêm giờTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đơn xin làm thêm giờ.
486早出はやで
tảo xuất
đi làm sớmTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đi làm sớm.
487残業ざんぎょう
tàn nghiệp
làm thêm giờTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: làm thêm giờ.
488休日出勤きゅうじつしゅっきん
hưu nhật xuất cần
đi làm ngày nghỉTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đi làm ngày nghỉ.
489研修けんしゅう
nghiên tu
đào tạoTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đào tạo.
490新任運転者研修しんにんうんてんしゃけんしゅう
tân nhiệm vận chuyển giả nghiên tu
đào tạo tài xế mớiTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đào tạo tài xế mới.
491同乗研修どうじょうけんしゅう
đồng thừa nghiên tu
đào tạo đi cùng xeTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: đào tạo đi cùng xe.
492添乗指導てんじょうしどう
thiêm thừa chỉ đạo
hướng dẫn kèm trên xeTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hướng dẫn kèm trên xe.
493技能確認ぎのうかくにん
kỹ năng xác nhận
xác nhận kỹ năngTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: xác nhận kỹ năng.
494日本語能力にほんごのうりょく
nhật bản ngữ năng lực
năng lực tiếng NhậtTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: năng lực tiếng Nhật.
495業務命令ぎょうむめいれい
nghiệp vụ mệnh lệnh
mệnh lệnh công việcTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: mệnh lệnh công việc.
496緊急時対応きんきゅうじたいおう
khẩn cấp thời đối ứng
ứng phó khi khẩn cấpTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: ứng phó khi khẩn cấp.
497乗務停止じょうむていし
thừa vụ đình chỉ
dừng không cho lên xe làm nhiệm vụTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: dừng không cho lên xe làm nhiệm vụ.
498改善指導かいぜんしどう
cải thiện chỉ đạo
hướng dẫn cải thiệnTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: hướng dẫn cải thiện.
499再発防止さいはつぼうし
tái phát phòng chỉ
phòng ngừa tái diễnTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: phòng ngừa tái diễn.
500品質向上ひんしつこうじょう
phẩm chất hướng thượng
nâng cao chất lượngTừ vựng ôn thi và thực chiến; dùng trong kỳ thi Tokutei, đào tạo nội bộ, hồ sơ nhân sự và tuân thủ tại công ty Nhật. Nghĩa trong bối cảnh ngành: nâng cao chất lượng.