Toàn bộ 500 từ vựng được trình bày trong một bảng duy nhất, không tách rời. Mỗi nhóm chủ đề được đánh dấu bằng một dòng tiêu đề phân cách. Hàng tiêu đề bảng dính theo khi cuộn để tiện so sánh.
| STT | Kanji (Furigana) | Nghĩa Tiếng Việt | Giải thích / Ngữ cảnh sử dụng |
|---|---|---|---|
| INhóm 1: Từ vựng nền tảng ngànhSTT 1–50 | |||
| 1 | 建設 kiến thiết | xây dựng | Tên ngành chung; dùng trong hồ sơ Tokutei, tài liệu công ty và nội dung thi ngành xây dựng. |
| 2 | 建設業 kiến thiết nghiệp | ngành xây dựng | Chỉ lĩnh vực kinh doanh xây dựng; gặp trong hợp đồng, quy định công ty và tài liệu đào tạo. |
| 3 | 建設現場 kiến thiết hiện trường | công trường xây dựng | Nơi trực tiếp thi công; mọi chỉ thị an toàn và phân công hằng ngày đều xoay quanh 現場. |
| 4 | 工事 công sự | công trình, công việc thi công | Từ rất thường dùng trong tên hạng mục như 配管工事, 電気工事, 舗装工事. |
| 5 | 土木 thổ mộc | xây dựng hạ tầng, công trình dân dụng | Mảng cầu đường, sông, hầm, nền đất; là một khu vực quan trọng trong Tokutei xây dựng. |
| 6 | 建築 kiến trúc | xây dựng nhà, công trình kiến trúc | Dùng cho công việc liên quan nhà ở, nhà xưởng, kết cấu và hoàn thiện công trình. |
| 7 | ライフライン | hạ tầng thiết yếu | Chỉ điện, nước, gas, viễn thông; thường đi với 設備 trong phân loại công việc Tokutei. |
| 8 | 設備 thiết bị | hệ thống thiết bị công trình | Bao gồm hệ thống điện, nước, điều hòa, thông gió, gas và thiết bị phụ trợ trong công trình. |
| 9 | 新築 tân trúc | xây mới | Dùng khi xây công trình mới hoàn toàn từ nền móng đến hoàn thiện. |
| 10 | 改築 cải trúc | cải tạo, xây sửa lớn | Chỉ việc sửa đổi kết cấu hoặc công năng công trình; cần đọc kỹ phạm vi trong bản vẽ. |
| 11 | 増築 tăng trúc | xây thêm, mở rộng công trình | Dùng khi thêm phòng, tầng, khu nhà hoặc phần diện tích mới vào công trình cũ. |
| 12 | 修繕 tu thiện | sửa chữa, bảo trì hư hỏng | Thường gặp trong công việc sửa nứt, thấm, hỏng thiết bị hoặc xuống cấp sau sử dụng. |
| 13 | 維持管理 duy trì quản lý | duy trì và quản lý bảo dưỡng | Chỉ công tác giữ công trình, thiết bị ở trạng thái vận hành an toàn và ổn định. |
| 14 | 解体 giải thể | tháo dỡ, phá dỡ | Công việc phá bỏ kết cấu cũ; luôn đi kèm kiểm soát bụi, rơi đổ và khu vực cấm vào. |
| 15 | 基礎工事 cơ sở công sự | thi công móng | Hạng mục tạo phần chịu lực dưới cùng của công trình; ảnh hưởng trực tiếp đến độ ổn định. |
| 16 | 仮設工事 giả thiết công sự | thi công tạm | Làm các hạng mục tạm như hàng rào, giàn giáo, điện tạm, đường tạm để phục vụ thi công. |
| 17 | 躯体工事 khu thể công sự | thi công phần thân kết cấu | Gồm cột, dầm, sàn, tường chịu lực; là phần khung chính của công trình. |
| 18 | 仕上げ工事 sĩ thượng công sự | thi công hoàn thiện | Bao gồm sơn, lát, trát, lắp trần, nội thất cơ bản sau khi phần kết cấu xong. |
| 19 | 外構工事 ngoại cấu công sự | thi công ngoài nhà | Làm sân, cổng, hàng rào, thoát nước, đường nội bộ và khu vực xung quanh công trình. |
| 20 | 配管工事 phối quản công sự | thi công đường ống | Liên quan lắp ống nước, gas, thoát nước, ống kỹ thuật trong nhóm thiết bị công trình. |
| 21 | 電気工事 điện khí công sự | thi công điện | Lắp đặt dây điện, tủ điện, ổ cắm, chiếu sáng; cần chú ý nguy cơ cảm điện. |
| 22 | 設備工事 thiết bị công sự | thi công hệ thống thiết bị | Tên chung cho điện, cấp thoát nước, điều hòa, thông gió và thiết bị kỹ thuật. |
| 23 | 舗装工事 phô trang công sự | thi công mặt đường | Làm nền và lớp mặt đường bằng asphalt, bê tông hoặc vật liệu lát chuyên dụng. |
| 24 | 掘削工事 quật tước công sự | thi công đào đất | Đào hố móng, rãnh, đường ống; cần chống sạt lở và kiểm tra công trình ngầm. |
| 25 | 型枠工事 hình khuông công sự | thi công cốp pha | Lắp khuôn để đổ bê tông; yêu cầu đúng kích thước, kín mạch và đủ chắc. |
| 26 | 鉄筋工事 thiết cân công sự | thi công cốt thép | Gia công, buộc và lắp đặt cốt thép trước khi đổ bê tông. |
| 27 | コンクリート工事 công sự | thi công bê tông | Gồm trộn, vận chuyển, đổ, đầm, bảo dưỡng bê tông; rất thường gặp tại hiện trường. |
| 28 | 足場工事 túc trường công sự | thi công giàn giáo | Lắp, tháo và kiểm tra giàn giáo; liên quan trực tiếp đến an toàn làm việc trên cao. |
| 29 | 内装工事 nội trang công sự | thi công nội thất, hoàn thiện trong nhà | Gồm trần, vách, sàn, ốp lát, lắp đặt vật liệu bên trong công trình. |
| 30 | 屋根工事 ốc căn công sự | thi công mái | Làm lợp mái, sửa mái, chống thấm mái; rủi ro chính là trượt và ngã cao. |
| 31 | 左官工事 tả quan công sự | thi công trát, tô | Công việc dùng bay, vữa, mortar để trát tường, nền, góc và bề mặt hoàn thiện. |
| 32 | 塗装工事 đồ trang công sự | thi công sơn | Sơn bảo vệ hoặc trang trí bề mặt; cần quản lý dung môi, thông gió và độ khô. |
| 33 | 防水工事 phòng thủy công sự | thi công chống thấm | Xử lý mái, ban công, nhà vệ sinh, tầng hầm để ngăn nước thấm vào công trình. |
| 34 | 造園工事 tạo viên công sự | thi công cảnh quan, sân vườn | Làm cây xanh, đá, lối đi, thoát nước cảnh quan trong khuôn viên công trình. |
| 35 | トンネル工事 công sự | thi công hầm | Công việc trong hầm hoặc đường ngầm; chú ý thông gió, khí độc, nước và sạt lở. |
| 36 | 道路工事 đạo lộ công sự | thi công đường bộ | Làm đường, sửa đường, cống rãnh; thường cần phân luồng và bảo vệ người đi đường. |
| 37 | 橋梁工事 kiều lương công sự | thi công cầu | Liên quan dầm cầu, trụ cầu, mặt cầu; yêu cầu cao về nâng hạ và làm việc trên cao. |
| 38 | 河川工事 hà xuyên công sự | thi công sông, kênh | Làm kè, nạo vét, sửa bờ; cần chú ý nước, bùn, sạt lở và thời tiết. |
| 39 | 下水道工事 hạ thủy đạo công sự | thi công cống thoát nước | Lắp, sửa đường ống nước thải; thường có nguy cơ khí độc và thiếu oxy. |
| 40 | 上水道工事 thượng thủy đạo công sự | thi công cấp nước sạch | Lắp và sửa đường ống cấp nước; cần giữ vệ sinh, thử áp và chống rò nước. |
| 41 | 建築物 kiến trúc vật | công trình kiến trúc, tòa nhà | Từ pháp lý và kỹ thuật chỉ nhà ở, nhà xưởng, tòa nhà hoặc công trình có mái che. |
| 42 | 構造物 cấu tạo vật | kết cấu, công trình kết cấu | Chỉ cầu, hầm, tường chắn, khung nhà, công trình hạ tầng có chức năng chịu lực. |
| 43 | 現場監督 hiện trường giám đốc | giám sát công trường | Người quản lý tiến độ, chất lượng, an toàn và điều phối công việc tại hiện trường. |
| 44 | 職長 chức trưởng | tổ trưởng, đội trưởng thi công | Người trực tiếp chỉ huy nhóm thợ; thường phổ biến chỉ thị an toàn và phân công việc. |
| 45 | 作業員 tác nghiệp viên | công nhân thi công | Người thực hiện công việc tại công trường theo chỉ dẫn, quy trình và tiêu chuẩn an toàn. |
| 46 | 協力会社 hiệp lực hội xã | nhà thầu phụ, công ty hợp tác | Công ty tham gia thi công dưới sự phối hợp của nhà thầu chính hoặc tổng thầu. |
| 47 | 元請 nguyên thỉnh | nhà thầu chính | Đơn vị nhận thầu trực tiếp từ chủ đầu tư và quản lý tổng thể công trường. |
| 48 | 下請 hạ thỉnh | nhà thầu phụ | Đơn vị nhận việc từ nhà thầu chính; cần tuân thủ quy định chung của công trường. |
| 49 | 工程 công trình | tiến độ, công đoạn | Dùng để nói lịch làm việc, thứ tự thi công và mốc hoàn thành từng hạng mục. |
| 50 | 施工 thi công | thi công, thực hiện xây dựng | Từ chuyên môn chỉ việc thực hiện công trình theo bản vẽ, tiêu chuẩn và kế hoạch. |
| IINhóm 2: Dụng cụ, thiết bị, vật dụngSTT 51–100 | |||
| 51 | ハンマー | búa | Dụng cụ gõ, đóng, chỉnh vị trí vật liệu; cần dùng đúng loại đầu búa cho từng việc. |
| 52 | 金槌 kim chùy | búa đóng đinh | Dụng cụ cầm tay dùng đóng hoặc nhổ đinh trong mộc, cốp pha và công việc phụ trợ. |
| 53 | のこぎり | cưa tay | Dùng cắt gỗ, tấm hoặc vật liệu mềm; phải giữ đường cắt ổn định để tránh kẹt lưỡi. |
| 54 | 丸のこ hoàn | máy cưa đĩa | Máy cắt quay tốc độ cao; cần lắp che chắn và dùng kính bảo hộ khi thao tác. |
| 55 | インパクトドライバー | máy bắt vít lực va đập | Dùng siết vít, bulông nhỏ; chú ý lực siết để không làm tòe đầu vít hoặc nứt vật liệu. |
| 56 | 電動ドリル điện động | máy khoan điện | Dùng khoan lỗ trên gỗ, kim loại, bê tông nhẹ; phải chọn mũi khoan đúng vật liệu. |
| 57 | ディスクグラインダー | máy mài đĩa | Dùng cắt, mài kim loại, bê tông; dụng cụ có rủi ro tia lửa và văng mảnh. |
| 58 | レンチ | cờ lê, chìa vặn | Dụng cụ vặn bulông, đai ốc; cần dùng đúng cỡ để tránh trượt và làm hỏng cạnh. |
| 59 | スパナ | cờ lê miệng hở | Dụng cụ siết mở đai ốc ở vị trí dễ tiếp cận; thường có nhiều cỡ trong bộ dụng cụ. |
| 60 | モンキーレンチ | mỏ lết điều chỉnh | Có thể chỉnh độ mở miệng; không nên dùng thay búa hoặc siết quá tải. |
| 61 | ペンチ | kìm | Dùng kẹp, uốn, cắt dây nhỏ; thường dùng trong điện, nội thất và công việc phụ trợ. |
| 62 | ニッパー | kìm cắt | Dùng cắt dây thép nhỏ, dây điện, dây buộc; không dùng cho thép quá cứng. |
| 63 | ドライバー | tuốc nơ vít | Dụng cụ vặn vít bằng tay; cần chọn đúng đầu dẹt, bake hoặc đầu chuyên dụng. |
| 64 | カッター | dao rọc, dao cắt | Dùng cắt tấm, màng, dây buộc; phải thu lưỡi sau khi dùng để tránh đứt tay. |
| 65 | 釘 đinh | đinh | Vật tư liên kết gỗ, ván khuôn, vật liệu tạm; chọn chiều dài phù hợp độ dày vật liệu. |
| 66 | ビス | vít | Vật tư bắt chặt bằng ren; dùng nhiều trong nội thất, tấm, khung nhẹ và phụ kiện. |
| 67 | ボルト | bulông | Chi tiết liên kết có ren; thường đi cùng ナット và ワッシャー trong lắp kết cấu. |
| 68 | ナット | đai ốc | Dùng với bulông để siết chặt liên kết; cần kiểm tra đủ lực siết sau lắp. |
| 69 | ワッシャー | long đen, vòng đệm | Đặt dưới đầu bulông hoặc đai ốc để phân bố lực và chống lỏng. |
| 70 | 巻尺 quyển xích | thước dây cuộn | Dùng đo khoảng cách, chiều dài vật liệu; giữ thước thẳng để giảm sai số. |
| 71 | メジャー | thước mét | Cách gọi phổ biến của thước cuộn tại hiện trường; dùng trong đo nhanh hằng ngày. |
| 72 | スケール | thước đo, thước tỉ lệ | Dùng đo kích thước hoặc đọc tỉ lệ bản vẽ; cần phân biệt đơn vị mm, cm, m. |
| 73 | 水平器 thủy bình khí | thước thủy, nivô | Dụng cụ kiểm tra mặt phẳng ngang hoặc thẳng đứng trong lắp đặt và hoàn thiện. |
| 74 | レーザー墨出し器 mặc xuất khí | máy bắn laser lấy mực | Dùng chiếu đường chuẩn ngang, dọc, vuông góc để định vị tường, trần, thiết bị. |
| 75 | 墨つぼ mặc | hộp bật mực | Dụng cụ tạo đường mực thẳng trên nền, ván, tường trước khi cắt hoặc lắp đặt. |
| 76 | チョークライン | dây bật mực phấn | Dùng bật đường dấu bằng phấn; phù hợp bề mặt tạm hoặc khu vực cần dễ lau. |
| 77 | 差し金 sai kim | thước vuông thợ mộc | Dùng kiểm tra góc vuông, lấy dấu cắt gỗ, tấm và vật liệu khung. |
| 78 | スコップ | xẻng nhỏ, xẻng xúc | Dụng cụ xúc đất, cát, vữa; ở Nhật cách gọi có thể khác theo vùng. |
| 79 | シャベル | xẻng, thuổng | Dùng đào hoặc xúc vật liệu rời; chọn loại mũi nhọn hay mũi vuông theo công việc. |
| 80 | つるはし | cuốc chim | Dụng cụ phá đất cứng, đá nhỏ hoặc lớp nền; cần giữ khoảng cách an toàn khi vung. |
| 81 | 一輪車 nhất luân xa | xe rùa | Dùng vận chuyển bê tông, đất, cát, đá trong phạm vi ngắn tại công trường. |
| 82 | 台車 đài xa | xe đẩy hàng | Dùng chở vật liệu, thùng, dụng cụ trên mặt bằng; không chất quá tải hoặc che tầm nhìn. |
| 83 | 脚立 cước lập | thang chữ A | Dùng làm việc ở độ cao thấp; phải mở khóa chống xòe và không đứng trên bậc trên cùng. |
| 84 | はしご | thang tựa | Dụng cụ lên xuống tạm; cần đặt đúng góc và cố định chân thang chống trượt. |
| 85 | 足場板 túc trường bản | ván sàn giàn giáo | Tấm đặt trên giàn giáo làm mặt đứng làm việc; phải kiểm tra nứt, cong, cố định đủ. |
| 86 | 単管パイプ đơn quản | ống thép đơn giàn giáo | Ống thép dùng dựng giàn giáo, rào chắn, khung tạm; cần kẹp bằng クランプ đúng cách. |
| 87 | クランプ | kẹp khóa ống | Phụ kiện nối ống giàn giáo hoặc cố định vật; kiểm tra siết chặt trước khi dùng. |
| 88 | ジャッキ | kích nâng | Dùng nâng hoặc chỉnh cao độ tạm; phải đặt trên nền chắc và không vượt tải trọng. |
| 89 | ウインチ | tời kéo | Dùng kéo hoặc nâng vật bằng dây cáp; cần kiểm tra tải trọng, phanh và dây trước khi vận hành. |
| 90 | チェーンブロック | pa lăng xích | Thiết bị nâng hạ bằng xích; dùng cho vật nặng ở tốc độ chậm và cần điểm treo chắc. |
| 91 | 玉掛けワイヤー ngọc quải | cáp treo móc cẩu | Dây cáp dùng trong cẩu nâng; phải kiểm tra mòn, đứt sợi và góc treo trước khi nâng. |
| 92 | スリングベルト | dây cẩu bản vải | Dây treo hàng mềm hơn cáp; không dùng khi rách, cháy, dính dầu hoặc quá tải. |
| 93 | フック | móc cẩu, móc treo | Bộ phận móc vào dây hoặc vật nâng; cần có chốt an toàn nếu dùng cho nâng hạ. |
| 94 | バケット | gầu, thùng chứa | Bộ phận xúc của máy đào hoặc thùng vận chuyển bê tông, đất, vật liệu rời. |
| 95 | コンクリートミキサー | máy trộn bê tông | Dùng trộn xi măng, cát, đá, nước; phải tránh đưa tay vào khi máy đang quay. |
| 96 | バイブレーター | máy đầm dùi bê tông | Dùng làm chặt bê tông mới đổ, giảm rỗ tổ ong; không đầm quá lâu một vị trí. |
| 97 | コンクリートポンプ車 xa | xe bơm bê tông | Xe bơm bê tông qua cần hoặc ống; chú ý vùng nguy hiểm quanh cần bơm và ống áp lực. |
| 98 | 高圧洗浄機 cao áp tẩy tịnh cơ | máy rửa áp lực cao | Dùng rửa bề mặt, thiết bị, khuôn; tia nước mạnh có thể gây thương tích. |
| 99 | 発電機 phát điện cơ | máy phát điện | Cấp điện tạm ở công trường; cần thông gió, nối đất và quản lý nhiên liệu an toàn. |
| 100 | 投光器 đầu quang khí | đèn pha công trường | Dùng chiếu sáng khu vực làm việc; chú ý dây điện, nhiệt và vị trí chống đổ. |
| IIINhóm 3: Địa điểm, khu vực, bộ phận làm việcSTT 101–150 | |||
| 101 | 作業場所 tác nghiệp trường sở | nơi làm việc | Khu vực được phân công thực hiện công việc; cần xác nhận trước khi bắt đầu ca. |
| 102 | 作業床 tác nghiệp sàng | sàn thao tác | Mặt sàn để đứng làm việc; phải đủ rộng, chắc, không trơn và có lan can khi cần. |
| 103 | 足場 túc trường | giàn giáo | Kết cấu tạm để làm việc trên cao; chỉ dùng khi đã lắp đúng và được kiểm tra. |
| 104 | 開口部 khai khẩu bộ | lỗ mở, miệng hở | Khu vực sàn, tường, hố chưa che kín; nguy cơ rơi ngã rất cao. |
| 105 | 立入禁止区域 lập nhập cấm chỉ khu vực | khu vực cấm vào | Khu vực nguy hiểm hoặc ngoài phạm vi nhiệm vụ; chỉ vào khi được phép và có biện pháp an toàn. |
| 106 | 資材置場 tư tài trí trường | bãi để vật tư | Nơi tập kết vật tư xây dựng; cần xếp gọn, chống đổ và không chắn lối đi. |
| 107 | 材料置場 tài liệu trí trường | khu để vật liệu | Nơi để xi măng, thép, gỗ, ống, tấm; cần phân loại theo hạng mục và điều kiện bảo quản. |
| 108 | 仮置場 giả trí trường | chỗ đặt tạm | Vị trí để tạm vật liệu hoặc thiết bị trước khi lắp; không được gây cản trở hoặc nguy hiểm. |
| 109 | 搬入口 ban nhập khẩu | lối đưa vật tư vào | Cửa hoặc khu vực nhận vật tư vào công trường; cần phối hợp thời gian giao hàng. |
| 110 | 搬出口 ban xuất khẩu | lối đưa vật tư ra | Khu vực đưa phế liệu, đất, thiết bị ra ngoài; cần giữ thông thoáng và có người hướng dẫn khi xe ra vào. |
| 111 | 通路 thông lộ | lối đi | Đường di chuyển trong công trường; phải giữ sạch, không để vật cản hoặc dây điện vướng chân. |
| 112 | 仮設通路 giả thiết thông lộ | lối đi tạm | Đường đi tạm phục vụ thi công; cần có biển báo, chống trượt và đủ ánh sáng. |
| 113 | 階段 giai đoạn | cầu thang | Khu vực lên xuống giữa các tầng; chú ý tay vịn, mép bậc, vật rơi và ánh sáng. |
| 114 | 昇降口 thăng giáng khẩu | cửa lên xuống | Lối ra vào thang, hố thang hoặc khu vực nâng hạ; cần kiểm soát người và vật rơi. |
| 115 | 休憩所 hưu khế sở | khu nghỉ giải lao | Nơi nghỉ, uống nước, tránh nóng; dùng đúng giờ và giữ vệ sinh chung. |
| 116 | 詰所 cật sở | nhà đội, chòi công nhân | Nơi tập trung tổ thợ, nhận chỉ thị, cất đồ nhẹ hoặc ghi chép hằng ngày. |
| 117 | 事務所 sự vụ sở | văn phòng | Nơi làm giấy tờ, trao đổi với quản lý; không tự ý vào khu vực hồ sơ nếu chưa được phép. |
| 118 | 現場事務所 hiện trường sự vụ sở | văn phòng công trường | Nơi điều hành công trường, lưu bản vẽ, kế hoạch, hồ sơ an toàn và lịch thi công. |
| 119 | 倉庫 thương khố | kho | Nơi cất dụng cụ, vật tư, thiết bị; cần trả đồ đúng vị trí sau khi dùng. |
| 120 | 車両出入口 xa lưỡng xuất nhập khẩu | cổng xe ra vào | Khu vực xe tải, xe máy công trình di chuyển; người đi bộ phải chú ý điểm mù. |
| 121 | 駐車場 trú xa trường | bãi đỗ xe | Nơi đỗ xe cá nhân hoặc xe công trường; không để cản đường cứu hỏa và xe vật tư. |
| 122 | 荷下ろし場所 hà hạ trường sở | nơi dỡ hàng | Khu vực hạ vật liệu từ xe; cần kiểm soát người qua lại và đường di chuyển của cẩu. |
| 123 | クレーン作業半径 tác nghiệp bán kính | bán kính làm việc của cẩu | Vùng cẩu có thể quay và nâng tải; người không nhiệm vụ phải tránh xa. |
| 124 | 高所 cao sở | nơi cao | Khu vực có nguy cơ ngã; thường yêu cầu lan can, dây an toàn hoặc biện pháp chống rơi. |
| 125 | 屋上 ốc thượng | sân thượng, mái bằng | Khu vực trên cùng công trình; chú ý mép mái, gió mạnh, vật rơi và chống thấm. |
| 126 | 屋根 ốc căn | mái nhà | Nơi làm việc dễ trượt, dốc và chịu ảnh hưởng thời tiết; phải kiểm tra lối lên xuống. |
| 127 | 地下 địa hạ | tầng hầm, dưới đất | Khu vực dưới mặt đất; cần chú ý thông gió, ánh sáng, nước và lối thoát hiểm. |
| 128 | 地中 địa trung | trong lòng đất | Dùng khi nói ống, cáp, móng, vật ngầm; phải xác nhận bản vẽ trước khi đào. |
| 129 | 掘削箇所 quật tước cá sở | vị trí đào đất | Nơi đang đào hố hoặc rãnh; cần rào chắn, biển báo và chống sạt lở. |
| 130 | 法面 pháp diện | mái taluy, mặt dốc đất | Mặt dốc sau đào hoặc đắp; cần kiểm tra sạt trượt, nước mưa và độ ổn định. |
| 131 | 斜面 tà diện | mặt nghiêng, sườn dốc | Khu vực khó đứng vững; khi vận chuyển vật liệu cần chống trượt và lăn rơi. |
| 132 | 足元 túc nguyên | dưới chân, khu vực bước đi | Hay dùng trong cảnh báo 足元注意; luôn kiểm tra lỗ hở, dây điện, vật cản. |
| 133 | 頭上 đầu thượng | phía trên đầu | Dùng trong cảnh báo vật rơi, cẩu nâng, làm việc tầng trên; cần đội mũ bảo hộ. |
| 134 | 端部 đoan bộ | mép, đầu mút | Mép sàn, mép mái, mép tấm; thường cần che chắn hoặc đánh dấu nguy hiểm. |
| 135 | 角部 giác bộ | góc cạnh | Vị trí góc của tường, khuôn, cấu kiện; dễ va đập hoặc sứt cạnh khi vận chuyển. |
| 136 | 境界 cảnh giới | ranh giới | Ranh giữa công trường và bên ngoài, giữa khu vực làm việc và khu vực cấm. |
| 137 | 敷地 phu địa | khu đất công trình | Toàn bộ phạm vi đất của dự án; cần tuân thủ tuyến đi và khu vực cho phép. |
| 138 | 建屋 kiến ốc | nhà xưởng, khối nhà | Cách gọi khối nhà trong nhà máy, công trình công nghiệp hoặc khu thi công lớn. |
| 139 | 基礎 cơ sở | móng, nền móng | Phần truyền tải trọng xuống đất; mọi sai lệch ở móng ảnh hưởng toàn bộ công trình. |
| 140 | 柱 trụ | cột | Cấu kiện đứng chịu lực; cần chú ý vị trí tim cột, kích thước và thép chờ. |
| 141 | 梁 lương | dầm | Cấu kiện ngang chịu lực; thường liên kết với cột và sàn trong kết cấu. |
| 142 | 壁 bích | tường | Bộ phận ngăn chia hoặc chịu lực; cần phân biệt tường kết cấu và tường hoàn thiện. |
| 143 | 床 sàng | sàn | Bề mặt đi lại hoặc làm việc; kiểm tra cao độ, độ phẳng, lỗ mở trước khi thi công. |
| 144 | 天井 thiên tỉnh | trần | Khu vực trên đầu trong phòng; liên quan khung trần, tấm trần, điện và thiết bị treo. |
| 145 | 開口枠 khai khẩu khuông | khung lỗ mở | Khung quanh cửa, cửa sổ, lỗ kỹ thuật; cần đúng kích thước để lắp thiết bị. |
| 146 | 配管スペース phối quản | không gian đi ống | Khoảng trống dành cho đường ống; không tự ý chiếm dụng bằng vật liệu khác. |
| 147 | 機械室 cơ giới thất | phòng máy | Nơi đặt thiết bị cơ điện; cần giữ lối thao tác và thông gió theo quy định. |
| 148 | 電気室 điện khí thất | phòng điện | Khu vực có tủ điện, thiết bị điện; chỉ người được phép mới vào thao tác. |
| 149 | 仮設トイレ giả thiết | nhà vệ sinh tạm | Công trình tạm phục vụ công trường; cần dùng đúng nơi và giữ vệ sinh. |
| 150 | 洗い場 tẩy trường | khu rửa dụng cụ | Nơi rửa bay, xô, dụng cụ bám vữa hoặc bê tông; không xả bừa ra cống không cho phép. |
| IVNhóm 4: Thao tác và quy trình cơ bảnSTT 151–200 | |||
| 151 | 測る trắc | đo | Thao tác dùng thước, máy laser hoặc thiết bị đo để xác nhận kích thước trước khi thi công. |
| 152 | 切る thiết | cắt | Thao tác cắt vật liệu; phải xác nhận đường cắt, hướng lưỡi và người xung quanh. |
| 153 | 削る tước | gọt, bào, mài bớt | Dùng khi làm mỏng, chỉnh cạnh hoặc xử lý bề mặt vật liệu. |
| 154 | 穴を開ける huyệt khai | khoan, mở lỗ | Tạo lỗ trên tường, sàn, tấm; phải kiểm tra ống, dây điện ngầm trước khi khoan. |
| 155 | 締める đế | siết chặt | Dùng với vít, bulông, kẹp; cần đủ lực siết theo chỉ thị hoặc tiêu chuẩn. |
| 156 | 緩める hoãn | nới lỏng | Thao tác mở bớt lực siết; chú ý vật có thể rơi hoặc bung ra khi nới. |
| 157 | 固定する cố định | cố định | Gắn chắc vật liệu, thiết bị, ống hoặc khung để không xê dịch trong thi công. |
| 158 | 組み立てる tổ lập | lắp ráp | Ghép các bộ phận thành khung, thiết bị, giàn giáo hoặc kết cấu tạm. |
| 159 | 解体する giải thể | tháo dỡ, phá dỡ | Thao tác tháo bỏ kết cấu hoặc vật tạm; cần làm theo trình tự để tránh sập đổ. |
| 160 | 搬入する ban nhập | đưa vật tư vào | Quy trình nhận và chuyển vật liệu vào công trường hoặc khu vực thi công. |
| 161 | 搬出する ban xuất | đưa vật tư ra | Đưa phế liệu, thiết bị, vật tư thừa ra khỏi công trường theo tuyến quy định. |
| 162 | 運搬する vận ban | vận chuyển | Di chuyển vật liệu bằng tay, xe đẩy, cẩu hoặc máy; phải kiểm soát tải trọng và lối đi. |
| 163 | 荷下ろしする hà hạ | dỡ hàng | Hạ vật liệu từ xe xuống; cần phối hợp với lái xe, cẩu và người hướng dẫn. |
| 164 | 積み込む tích nhập | chất lên, bốc lên xe | Đưa vật liệu hoặc phế liệu lên xe; xếp cân bằng và chằng buộc nếu cần. |
| 165 | 掘る quật | đào | Đào đất, rãnh, hố móng; phải chú ý đường ống, cáp ngầm và nguy cơ sạt lở. |
| 166 | 埋め戻す mai lệ | lấp lại | Lấp đất trở lại sau khi đặt ống, móng hoặc hạng mục ngầm; thường cần đầm chặt. |
| 167 | 整地する chỉnh địa | san nền, làm phẳng đất | Điều chỉnh mặt bằng để chuẩn bị thi công, đổ bê tông hoặc đặt vật liệu. |
| 168 | 転圧する chuyển áp | đầm nén | Nén chặt đất, đá, asphalt bằng máy đầm hoặc lu để đạt độ chặt yêu cầu. |
| 169 | 打設する đả thiết | đổ bê tông | Thuật ngữ chuyên môn cho việc đổ bê tông vào khuôn hoặc vị trí thi công. |
| 170 | 練る luyện | trộn, nhào | Trộn vữa, mortar, keo hoặc bê tông nhỏ bằng tay hoặc máy trộn. |
| 171 | 流し込む lưu nhập | rót, đổ vào | Đưa bê tông, vữa, keo vào khuôn, khe hoặc vị trí cần lấp đầy. |
| 172 | 均す quân | san phẳng | Gạt đều bê tông, vữa, cát hoặc đất để đạt cao độ và độ phẳng yêu cầu. |
| 173 | 仕上げる sĩ thượng | hoàn thiện | Làm bước cuối để bề mặt đạt yêu cầu về phẳng, đẹp, sạch hoặc đúng tiêu chuẩn. |
| 174 | 養生する dưỡng sinh | bảo dưỡng, che chắn bảo vệ | Che phủ, giữ ẩm hoặc bảo vệ bê tông, sơn, sàn khỏi va chạm và khô quá nhanh. |
| 175 | 墨出しする mặc xuất | bật mực, lấy dấu chuẩn | Đánh dấu vị trí tường, cột, thiết bị, ống theo bản vẽ trước khi lắp đặt. |
| 176 | 位置出しする vị trí xuất | xác định vị trí | Lấy dấu vị trí lắp vật liệu hoặc thiết bị; thường làm trước khoan, lắp khung, đặt ống. |
| 177 | 建て込む kiến nhập | dựng lắp vào vị trí | Dùng cho dựng cột, ván khuôn, khung hoặc tấm lớn vào đúng vị trí thiết kế. |
| 178 | 型枠を組む hình khuông tổ | lắp cốp pha | Ghép ván khuôn bê tông theo kích thước và cao độ; cần chống phình, hở mạch. |
| 179 | 鉄筋を組む thiết cân tổ | lắp cốt thép | Sắp xếp cốt thép theo bản vẽ trước khi buộc và đổ bê tông. |
| 180 | 配筋する phối cân | bố trí cốt thép | Đặt thép đúng số lượng, khoảng cách, lớp bảo vệ và chiều nối theo bản vẽ. |
| 181 | 結束する kết thúc | buộc cố định | Buộc thép bằng dây kẽm hoặc cố định bó vật liệu; cần buộc đủ chặt để không xô lệch. |
| 182 | 溶接する dung tiếp | hàn | Nối kim loại bằng nhiệt; cần người có đủ năng lực và biện pháp chống cháy, chống tia hàn. |
| 183 | 切断する thiết đoạn | cắt đứt | Dùng máy hoặc dụng cụ cắt thép, ống, tấm; luôn kiểm soát tia lửa và mảnh văng. |
| 184 | 研磨する nghiên ma | mài, đánh bóng | Xử lý bavia, cạnh sắc hoặc bề mặt; cần kính bảo hộ và che chắn tia lửa. |
| 185 | 塗る đồ | sơn, quét, trát lớp mỏng | Dùng với sơn, keo, chống thấm, vữa mỏng; cần đúng độ dày và thời gian khô. |
| 186 | 張る trương | căng, lắp phủ, dán tấm | Dùng cho căng dây, lắp tấm, dán vật liệu dạng tấm theo mặt phẳng lớn. |
| 187 | 貼る thiếp | dán | Dùng cho dán băng keo, nhãn, gạch, tấm phủ; chú ý bề mặt sạch và đúng keo. |
| 188 | 取り付ける thủ phó | lắp đặt | Gắn thiết bị, phụ kiện, ống, tấm vào vị trí đã định theo bản vẽ. |
| 189 | 取り外す thủ ngoại | tháo ra | Tháo thiết bị hoặc bộ phận khỏi vị trí; cần chống rơi và đánh dấu nếu lắp lại. |
| 190 | 交換する giao hoán | thay thế | Thay vật liệu, phụ kiện, thiết bị hư hỏng hoặc không đúng chủng loại. |
| 191 | 調整する điều chỉnh | điều chỉnh | Chỉnh cao độ, vị trí, độ thẳng, lực siết hoặc thông số thiết bị. |
| 192 | 接続する tiếp tục | nối, kết nối | Nối ống, dây điện, thiết bị hoặc cấu kiện; cần kiểm tra đúng đầu nối và độ kín. |
| 193 | 配線する phối tuyến | đi dây điện | Lắp đặt dây điện theo tuyến; chú ý phân biệt mạch, màu dây và bảo vệ cách điện. |
| 194 | 配管する phối quản | đi đường ống | Lắp ống cấp thoát nước, gas, điều hòa; cần kiểm tra độ dốc, kín nước và đỡ ống. |
| 195 | 清掃する thanh tảo | vệ sinh, dọn sạch | Làm sạch khu vực, dụng cụ, bề mặt trước và sau khi thi công để đảm bảo an toàn, chất lượng. |
| 196 | 片付ける phiến phó | dọn dẹp, cất gọn | Thu dọn dụng cụ, vật tư thừa, rác; giúp tránh vấp ngã và mất dụng cụ. |
| 197 | 養生を外す dưỡng sinh ngoại | tháo lớp bảo vệ | Tháo bạt, băng, tấm che sau khi bề mặt đủ khô hoặc hạng mục hoàn thành. |
| 198 | 乾燥させる can táo | làm khô | Để sơn, vữa, keo, chống thấm khô theo thời gian quy định trước bước tiếp theo. |
| 199 | 合図する hợp đồ | ra hiệu | Dùng tay, còi, giọng nói để phối hợp nâng hạ, lùi xe, dừng máy; phải thống nhất trước. |
| 200 | 試運転する thí vận chuyển | chạy thử | Vận hành thử máy, bơm, hệ thống điện nước sau lắp đặt để kiểm tra hoạt động. |
| VNhóm 5: An toàn lao động và vệ sinhSTT 201–250 | |||
| 201 | 安全衛生 an toàn vệ sinh | an toàn vệ sinh lao động | Thuật ngữ an toàn lao động: nền tảng quản lý sức khỏe và an toàn tại công trường. |
| 202 | 安全教育 an toàn giáo dục | đào tạo an toàn | Thuật ngữ an toàn lao động: học quy định, rủi ro và cách phòng tránh trước khi làm việc. |
| 203 | 安全帯 an toàn đới | dây an toàn kiểu cũ | Thuật ngữ an toàn lao động: cách gọi cũ; hiện trường thường dùng từ 墜落制止用器具. |
| 204 | 墜落制止用器具 trụy lạc chế chỉ dụng khí cụ | dụng cụ chống rơi ngã cao | Thuật ngữ an toàn lao động: thiết bị móc vào điểm neo để giảm nguy cơ tử vong khi rơi. |
| 205 | 保護帽 bảo hộ mạo | mũ bảo hộ | Thuật ngữ an toàn lao động: đội để chống va đập và vật rơi trên công trường. |
| 206 | ヘルメット | mũ bảo hộ | Thuật ngữ an toàn lao động: cách gọi phổ biến tại hiện trường, phải cài quai đúng cách. |
| 207 | 安全靴 an toàn ngoa | giày bảo hộ | Thuật ngữ an toàn lao động: chống dập ngón, chống trượt, chống vật sắc tùy loại. |
| 208 | 保護眼鏡 bảo hộ nhãn kính | kính bảo hộ | Thuật ngữ an toàn lao động: dùng khi cắt, mài, khoan, đục để tránh mảnh văng vào mắt. |
| 209 | 防じんマスク phòng | khẩu trang chống bụi | Thuật ngữ an toàn lao động: dùng khi có bụi xi măng, cắt bê tông, mài hoặc dọn vệ sinh bụi. |
| 210 | 耳栓 nhĩ xuyên | nút tai chống ồn | Thuật ngữ an toàn lao động: dùng ở khu vực máy cắt, máy đục, máy nén khí có tiếng ồn lớn. |
| 211 | 手袋 thủ đại | găng tay | Thuật ngữ an toàn lao động: bảo vệ tay khỏi cạnh sắc, bẩn, nóng, hóa chất nhẹ tùy loại găng. |
| 212 | 軍手 quân thủ | găng tay vải | Thuật ngữ an toàn lao động: dùng cho bốc xếp nhẹ; không phù hợp khi có nguy cơ cuốn vào máy quay. |
| 213 | 安全ベスト an toàn | áo phản quang an toàn | Thuật ngữ an toàn lao động: giúp xe máy công trình và người khác dễ nhận biết vị trí công nhân. |
| 214 | 反射材 phản xạ tài | vật liệu phản quang | Thuật ngữ an toàn lao động: dùng trên áo, rào chắn, biển báo để tăng khả năng nhìn thấy. |
| 215 | 墜落防止 trụy lạc phòng chỉ | phòng chống rơi từ cao | Thuật ngữ an toàn lao động: biện pháp lan can, dây an toàn, lưới, che lỗ mở để chống rơi. |
| 216 | 転落防止 chuyển lạc phòng chỉ | phòng chống ngã xuống | Thuật ngữ an toàn lao động: dùng cho mép sàn, hố, cầu thang, mái dốc. |
| 217 | 転倒防止 chuyển đảo phòng chỉ | phòng chống vấp ngã | Thuật ngữ an toàn lao động: giữ lối đi sạch, chống trượt, dọn dây điện và vật cản. |
| 218 | 感電防止 cảm điện phòng chỉ | phòng chống điện giật | Thuật ngữ an toàn lao động: ngắt điện, nối đất, che đầu dây và dùng thiết bị chống rò. |
| 219 | 火災防止 hỏa tai phòng chỉ | phòng cháy | Thuật ngữ an toàn lao động: quản lý hàn cắt, tia lửa, dung môi, bình gas và vật dễ cháy. |
| 220 | 酸欠防止 toan khiếm phòng chỉ | phòng chống thiếu oxy | Thuật ngữ an toàn lao động: cần đo khí, thông gió khi làm trong hầm, hố, bể, cống. |
| 221 | 熱中症対策 nhiệt trung chứng đối sách | biện pháp chống sốc nhiệt | Thuật ngữ an toàn lao động: uống nước, nghỉ, che nắng, theo dõi thể trạng khi trời nóng. |
| 222 | 水分補給 thủy phân bổ cấp | bổ sung nước | Thuật ngữ an toàn lao động: thực hiện thường xuyên để phòng mất nước và say nóng. |
| 223 | 塩分補給 diêm phân bổ cấp | bổ sung muối | Thuật ngữ an toàn lao động: dùng cùng nước khi ra nhiều mồ hôi ở công trường nóng. |
| 224 | 休憩 hưu khế | nghỉ giải lao | Thuật ngữ an toàn lao động: nghỉ đúng lúc giúp giảm mệt mỏi, say nóng và lỗi thao tác. |
| 225 | KY活動 hoạt động | hoạt động dự đoán nguy hiểm | Thuật ngữ an toàn lao động: nhóm cùng nêu nguy hiểm trước khi làm để thống nhất biện pháp phòng tránh. |
| 226 | 危険予知 nguy hiểm dự tri | dự đoán nguy hiểm | Thuật ngữ an toàn lao động: nhận diện trước tình huống có thể gây tai nạn trong công việc. |
| 227 | リスクアセスメント | đánh giá rủi ro | Thuật ngữ an toàn lao động: xác định mức độ nguy hiểm và quyết định biện pháp giảm rủi ro. |
| 228 | 指差し呼称 chỉ sai hô xưng | chỉ tay gọi tên xác nhận | Thuật ngữ an toàn lao động: vừa chỉ vừa đọc to để tránh nhầm lẫn khi kiểm tra. |
| 229 | 立入禁止 lập nhập cấm chỉ | cấm vào | Thuật ngữ an toàn lao động: biển báo khu vực nguy hiểm, cẩu nâng, điện, hố mở hoặc thi công. |
| 230 | 火気厳禁 hỏa khí nghiêm cấm | cấm lửa tuyệt đối | Thuật ngữ an toàn lao động: dùng ở nơi có dung môi, gas, xăng dầu hoặc vật dễ cháy. |
| 231 | 頭上注意 đầu thượng chú ý | chú ý phía trên đầu | Thuật ngữ an toàn lao động: cảnh báo vật rơi, cẩu nâng, làm việc phía trên. |
| 232 | 足元注意 túc nguyên chú ý | chú ý dưới chân | Thuật ngữ an toàn lao động: cảnh báo trượt, vấp, lỗ hở, dây điện hoặc mặt nền xấu. |
| 233 | 開口部注意 khai khẩu bộ chú ý | chú ý lỗ mở | Thuật ngữ an toàn lao động: cảnh báo hố, miệng mở trên sàn hoặc tường có nguy cơ rơi. |
| 234 | 高所作業 cao sở tác nghiệp | làm việc trên cao | Thuật ngữ an toàn lao động: cần biện pháp chống rơi, kiểm tra giàn giáo và thời tiết. |
| 235 | 有資格者 hữu tư cách giả | người có chứng chỉ | Thuật ngữ an toàn lao động: chỉ người đủ điều kiện mới được vận hành máy hoặc làm việc đặc biệt. |
| 236 | 特別教育 đặc biệt giáo dục | đào tạo đặc biệt | Thuật ngữ an toàn lao động: khóa bắt buộc cho một số công việc nguy hiểm theo quy định. |
| 237 | 技能講習 kỹ năng giảng tập | khóa huấn luyện kỹ năng | Thuật ngữ an toàn lao động: cần cho một số máy móc, cẩu, xe nâng hoặc công việc có rủi ro. |
| 238 | 作業主任者 tác nghiệp chủ nhiệm giả | người phụ trách công việc | Thuật ngữ an toàn lao động: người được chỉ định quản lý an toàn cho công việc đặc thù. |
| 239 | 誘導員 dụ đạo viên | người hướng dẫn, điều phối | Thuật ngữ an toàn lao động: hướng dẫn xe, cẩu, người đi bộ để tránh va chạm. |
| 240 | 監視員 giám thị viên | người giám sát an toàn | Thuật ngữ an toàn lao động: theo dõi khu vực nguy hiểm, hàn cắt, không gian kín hoặc cẩu nâng. |
| 241 | 救急箱 cứu cấp tương | hộp sơ cứu | Thuật ngữ an toàn lao động: nơi để băng, thuốc sát trùng, vật tư sơ cứu khi có thương tích nhẹ. |
| 242 | 応急処置 ứng cấp xử trí | sơ cứu khẩn cấp | Thuật ngữ an toàn lao động: xử lý ban đầu khi bị thương, say nóng, ngất hoặc tai nạn. |
| 243 | 避難経路 tị nạn kinh lộ | đường thoát nạn | Thuật ngữ an toàn lao động: tuyến di chuyển khi cháy, động đất, sập đổ hoặc sự cố. |
| 244 | 非常口 phi thường khẩu | cửa thoát hiểm | Thuật ngữ an toàn lao động: lối ra khi khẩn cấp; không được chặn bằng vật liệu. |
| 245 | 消火器 tiêu hỏa khí | bình chữa cháy | Thuật ngữ an toàn lao động: đặt gần khu vực hàn cắt, điện, kho vật liệu dễ cháy. |
| 246 | 喫煙所 khiết yên sở | khu hút thuốc | Thuật ngữ an toàn vệ sinh: chỉ hút thuốc tại khu quy định để phòng cháy và giữ môi trường làm việc. |
| 247 | 整理整頓 chỉnh lý chỉnh đốn | sắp xếp gọn gàng | Thuật ngữ an toàn vệ sinh: giữ dụng cụ, vật liệu đúng chỗ để giảm vấp ngã và thất lạc. |
| 248 | 5S活動 hoạt động | hoạt động 5S | Thuật ngữ an toàn vệ sinh: sàng lọc, sắp xếp, sạch sẽ, săn sóc, sẵn sàng tại nơi làm việc. |
| 249 | 粉じん phấn | bụi mịn | Thuật ngữ an toàn lao động: phát sinh khi cắt, mài, đục bê tông; cần khẩu trang và hút bụi. |
| 250 | 騒音 tao âm | tiếng ồn | Thuật ngữ an toàn lao động: tiếng máy lớn có thể hại thính lực; dùng nút tai khi cần. |
| VINhóm 6: Kiểm tra, báo cáo, xác nhậnSTT 251–300 | |||
| 251 | 点検 điểm kiểm | kiểm tra | Kiểm tra dụng cụ, máy, giàn giáo, khu vực làm việc trước hoặc sau khi dùng. |
| 252 | 始業前点検 thủy nghiệp tiền điểm kiểm | kiểm tra trước giờ làm | Thực hiện trước khi bắt đầu ca để phát hiện hỏng hóc, thiếu bảo hộ hoặc nguy hiểm. |
| 253 | 終業点検 chung nghiệp điểm kiểm | kiểm tra cuối giờ | Kiểm tra sau khi kết thúc việc: tắt điện, dọn dụng cụ, khóa kho, xử lý nguy cơ còn lại. |
| 254 | 日常点検 nhật thường điểm kiểm | kiểm tra hằng ngày | Kiểm tra thường xuyên thiết bị, khu vực, vật tư để tránh sự cố tích lũy. |
| 255 | 定期点検 định kỳ điểm kiểm | kiểm tra định kỳ | Kiểm tra theo lịch tuần, tháng hoặc quy định; thường có biểu mẫu ghi nhận. |
| 256 | 自主検査 tự chủ kiểm tra | tự kiểm tra | Đơn vị thi công tự kiểm tra chất lượng hoặc an toàn trước khi báo quản lý kiểm tra. |
| 257 | 検査 kiểm tra | kiểm tra, nghiệm tra | Từ chung cho hoạt động kiểm tra chất lượng, kích thước, vật liệu, thiết bị hoặc hạng mục. |
| 258 | 受入検査 thụ nhập kiểm tra | kiểm tra khi nhận hàng | Kiểm tra vật tư, thiết bị khi giao tới công trường: số lượng, chủng loại, hư hỏng. |
| 259 | 出来形検査 xuất lai hình kiểm tra | kiểm tra kích thước hoàn thành | Đo và xác nhận hình dạng, cao độ, kích thước hạng mục đã thi công so với bản vẽ. |
| 260 | 品質検査 phẩm chất kiểm tra | kiểm tra chất lượng | Xác nhận vật liệu và kết quả thi công đạt tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu. |
| 261 | 寸法確認 thốn pháp xác nhận | xác nhận kích thước | Đo chiều dài, rộng, cao, khoảng cách trước khi cắt, lắp hoặc nghiệm thu. |
| 262 | 数量確認 số lượng xác nhận | xác nhận số lượng | Đếm vật tư, thiết bị, bulông, tấm, ống để tránh thiếu hoặc nhầm khi thi công. |
| 263 | 位置確認 vị trí xác nhận | xác nhận vị trí | Kiểm tra vị trí lắp đặt so với bản vẽ, mốc chuẩn, tim trục hoặc đường mực. |
| 264 | レベル確認 xác nhận | xác nhận cao độ | Dùng máy thủy bình, laser hoặc thước để kiểm tra độ cao thiết kế. |
| 265 | 勾配確認 câu phối xác nhận | xác nhận độ dốc | Quan trọng với thoát nước, mái, sàn dốc, ống; sai độ dốc dễ gây đọng nước. |
| 266 | 垂直確認 thùy trực xác nhận | xác nhận độ thẳng đứng | Kiểm tra cột, tường, khung, ống đứng bằng nivo, dây dọi hoặc laser. |
| 267 | 水平確認 thủy bình xác nhận | xác nhận độ ngang | Kiểm tra sàn, khung, thiết bị, mặt đặt để tránh nghiêng lệch. |
| 268 | 締付確認 đế phó xác nhận | xác nhận lực siết | Kiểm tra bulông, đai ốc, kẹp đã siết đủ chặt sau lắp đặt. |
| 269 | 漏水確認 lậu thủy xác nhận | kiểm tra rò nước | Dùng trong đường ống, mái, chống thấm, bể; phát hiện nước rò trước bàn giao. |
| 270 | 通電確認 thông điện xác nhận | kiểm tra có điện | Kiểm tra nguồn điện đã cấp hoặc mạch hoạt động; phải dùng thiết bị đo an toàn. |
| 271 | 絶縁確認 tuyệt duyên xác nhận | kiểm tra cách điện | Xác nhận dây, thiết bị điện không rò điện; quan trọng trước khi đóng điện. |
| 272 | 動作確認 động tác xác nhận | kiểm tra hoạt động | Cho thiết bị chạy thử hoặc thao tác để xác nhận vận hành đúng chức năng. |
| 273 | 試験 thí nghiệm | thử nghiệm, bài thi | Trong công trường thường là thử áp, thử kín, thử cường độ; trong Tokutei là bài thi. |
| 274 | 水圧試験 thủy áp thí nghiệm | thử áp lực nước | Dùng kiểm tra đường ống nước có chịu áp và không rò rỉ trước khi che kín. |
| 275 | 気密試験 khí mật thí nghiệm | thử kín khí | Dùng cho ống gas, ống gió, hệ thống cần độ kín; phát hiện rò khí. |
| 276 | 強度試験 cường độ thí nghiệm | thử cường độ | Kiểm tra độ bền bê tông, vật liệu hoặc mối nối theo tiêu chuẩn. |
| 277 | 報告 báo cáo | báo cáo | Nói lại tình hình, kết quả, sự cố cho 職長 hoặc 現場監督 đúng thời điểm. |
| 278 | 連絡 liên lạc | liên lạc, thông báo | Truyền thông tin cần thiết cho người liên quan để công việc không bị gián đoạn. |
| 279 | 相談 tương đàm | trao đổi, hỏi ý kiến | Dùng khi chưa rõ cách làm, phát hiện bất thường hoặc cần quyết định từ cấp trên. |
| 280 | 作業日報 tác nghiệp nhật báo | nhật báo công việc | Biểu mẫu ghi công việc đã làm, nhân lực, thời gian, vật tư, sự cố trong ngày. |
| 281 | 工事写真 công sự tả chân | ảnh thi công | Ảnh ghi lại quá trình, vị trí, chất lượng trước khi che khuất hoặc nghiệm thu. |
| 282 | 写真撮影 tả chân toát ảnh | chụp ảnh | Thao tác chụp hiện trạng, vật liệu, kết quả; cần rõ thước đo và vị trí nếu yêu cầu. |
| 283 | 記録 ký lục | ghi chép, hồ sơ | Lưu thông tin kiểm tra, kết quả thi công, ngày giờ, người thực hiện để truy xuất sau này. |
| 284 | チェックリスト | bảng kiểm | Danh sách mục cần kiểm tra; giúp không bỏ sót bước trước khi báo hoàn thành. |
| 285 | 是正 thị chính | khắc phục, chỉnh sửa | Hành động sửa điểm sai, thiếu, không đạt sau kiểm tra chất lượng hoặc an toàn. |
| 286 | 是正報告 thị chính báo cáo | báo cáo khắc phục | Báo cáo đã xử lý xong điểm không đạt, thường kèm ảnh hoặc chữ ký xác nhận. |
| 287 | 不具合報告 bất cụ hợp báo cáo | báo cáo lỗi, bất thường | Dùng khi phát hiện hư hỏng, sai kích thước, thiết bị không hoạt động hoặc nguy cơ. |
| 288 | 進捗報告 tiến tróc báo cáo | báo cáo tiến độ | Cho biết công việc đã xong bao nhiêu, còn gì vướng và ảnh hưởng lịch hay không. |
| 289 | 完了報告 hoàn liễu báo cáo | báo cáo hoàn thành | Thông báo hạng mục hoặc nhiệm vụ đã xong để cấp trên kiểm tra bước tiếp theo. |
| 290 | 口頭報告 khẩu đầu báo cáo | báo cáo bằng miệng | Báo trực tiếp khi cần nhanh; với việc quan trọng có thể cần ghi lại sau. |
| 291 | 書面 thư diện | văn bản | Dùng cho chỉ thị, xác nhận, báo cáo hoặc phê duyệt cần lưu hồ sơ. |
| 292 | 図面確認 đồ diện xác nhận | xác nhận bản vẽ | Đọc lại kích thước, vị trí, ký hiệu trước khi thi công để tránh làm sai. |
| 293 | 変更確認 biến canh xác nhận | xác nhận thay đổi | Kiểm tra bản vẽ, vật liệu hoặc chỉ thị đã thay đổi so với kế hoạch ban đầu. |
| 294 | 承認 thừa nhận | phê duyệt, chấp thuận | Cần có trước khi dùng vật liệu, thay đổi biện pháp hoặc chuyển sang bước quan trọng. |
| 295 | 許可 hứa khả | cho phép, giấy phép | Dùng khi cần được phép làm việc đặc biệt, vào khu vực hạn chế hoặc dùng thiết bị. |
| 296 | 作業許可 tác nghiệp hứa khả | giấy phép làm việc | Xác nhận được phép thực hiện công việc có rủi ro như hàn cắt, điện, không gian kín. |
| 297 | 立会い lập hội | chứng kiến, giám sát tại chỗ | Người quản lý hoặc bên liên quan có mặt để kiểm tra bước thi công quan trọng. |
| 298 | 引渡し dẫn độ | bàn giao | Chuyển giao hạng mục, vật tư, thiết bị hoặc công trình sau khi hoàn thành và kiểm tra. |
| 299 | 検収 kiểm thu | nghiệm thu nhận hàng | Xác nhận vật tư, thiết bị hoặc hạng mục đã đáp ứng yêu cầu để tiếp nhận. |
| 300 | 再確認 tái xác nhận | xác nhận lại | Kiểm tra lần nữa khi có nghi ngờ, thay đổi, lỗi hoặc trước thao tác có rủi ro. |
| VIINhóm 7: Sự cố, lỗi, rủi ro, xử lý bất thườngSTT 301–350 | |||
| 301 | 事故 sự cố | tai nạn, sự cố | Dùng cho sự việc gây thiệt hại, thương tích hoặc ảnh hưởng nghiêm trọng đến công việc. |
| 302 | 災害 tai hại | tai nạn lao động, thảm họa | Trong xây dựng thường chỉ sự cố gây thương tích hoặc thiệt hại do nguy hiểm công trường. |
| 303 | 労働災害 lao động tai hại | tai nạn lao động | Thuật ngữ an toàn lao động: tai nạn xảy ra trong quá trình làm việc hoặc do công việc. |
| 304 | ヒヤリハット | suýt tai nạn | Tình huống hú vía nhưng chưa gây tai nạn; cần báo cáo để phòng sự cố lặp lại. |
| 305 | 危険 nguy hiểm | nguy hiểm | Từ cảnh báo rủi ro; khi nghe 危険 phải dừng lại và xác nhận biện pháp an toàn. |
| 306 | リスク | rủi ro | Khả năng xảy ra sự cố và mức độ thiệt hại; dùng trong đánh giá an toàn và kế hoạch thi công. |
| 307 | 異常 dị thường | bất thường | Tình trạng khác bình thường ở máy, vật liệu, âm thanh, mùi, kích thước hoặc tiến độ. |
| 308 | 異音 dị âm | tiếng kêu lạ | Dấu hiệu máy móc hoặc kết cấu có vấn đề; cần dừng kiểm tra nếu âm thanh bất thường. |
| 309 | 異臭 dị xú | mùi lạ | Có thể do gas, điện cháy, hóa chất, cống; cần báo ngay và tránh tự ý tiếp cận. |
| 310 | 破損 phá tổn | hư hỏng, vỡ | Dùng cho dụng cụ, vật liệu, thiết bị bị vỡ, nứt, gãy, mất chức năng. |
| 311 | 故障 cố chướng | hỏng máy | Máy hoặc thiết bị không hoạt động đúng; cần ngừng dùng và báo người phụ trách. |
| 312 | 損傷 tổn thương | tổn hại, hư tổn | Từ kỹ thuật cho hư hại trên bề mặt, cấu kiện, dây cáp, ống hoặc thiết bị. |
| 313 | 亀裂 quy liệt | vết nứt | Dùng cho nứt bê tông, tường, kim loại; cần ghi vị trí, chiều dài và mức độ. |
| 314 | ひび割れ cát | nứt chân chim, nứt bề mặt | Vết nứt nhỏ trên bê tông, vữa, sơn; cần phân biệt nứt bề mặt và nứt kết cấu. |
| 315 | 欠け khuyết | sứt mẻ | Một phần cạnh hoặc góc vật liệu bị mất; thường xảy ra khi va đập hoặc vận chuyển. |
| 316 | 曲がり khúc | cong, bị uốn | Dùng cho ống, thanh thép, khung, tấm bị cong sai hình dạng yêu cầu. |
| 317 | ずれ | lệch, xê dịch | Sai lệch vị trí so với mốc, bản vẽ hoặc đường mực; cần chỉnh trước khi cố định. |
| 318 | 傾き khuynh | nghiêng | Dùng khi cột, khung, giàn giáo, thiết bị không thẳng đứng hoặc mất cân bằng. |
| 319 | 沈下 trầm hạ | lún | Hiện tượng nền, móng, mặt đường hạ xuống; cần báo ngay vì có thể ảnh hưởng kết cấu. |
| 320 | 崩落 băng lạc | sạt lở, đổ sập từng phần | Rủi ro đất, đá, trần, tường rơi xuống; cần phong tỏa và không lại gần. |
| 321 | 倒壊 đảo hoại | sập đổ | Công trình, giàn giáo, tường hoặc kết cấu bị đổ; là sự cố nghiêm trọng cần sơ tán. |
| 322 | 落下 lạc hạ | rơi xuống | Dùng cho vật liệu, dụng cụ, cấu kiện rơi từ trên cao; phải kiểm soát vật rơi. |
| 323 | 飛来 phi lai | bay tới, văng tới | Vật bị bắn, văng khi cắt, mài, đập; cần che chắn và dùng kính bảo hộ. |
| 324 | 挟まれ hiệp | bị kẹp | Tai nạn do tay, chân, người bị kẹp giữa vật nặng, máy hoặc cấu kiện. |
| 325 | 巻き込まれ quyển nhập | bị cuốn vào | Tai nạn khi quần áo, găng, tay bị cuốn vào máy quay, dây, con lăn. |
| 326 | 切れ thiết | đứt, bị cắt | Dùng cho dây, cáp, ống hoặc vết cắt; cần xử lý ngay nếu ảnh hưởng an toàn. |
| 327 | 漏れ lậu | rò rỉ | Dùng chung cho nước, khí, dầu, hóa chất; cần xác định nguồn rò và cô lập khu vực. |
| 328 | 漏水 lậu thủy | rò nước | Nước rò từ ống, mái, tường, bể; cần kiểm tra trước khi che kín hoặc bàn giao. |
| 329 | 漏電 lậu điện | rò điện | Dòng điện rò ra vỏ máy hoặc môi trường; nguy cơ cảm điện, cần ngắt nguồn. |
| 330 | 停電 đình điện | mất điện | Nguồn điện bị ngừng; cần dừng máy an toàn và kiểm tra chiếu sáng, thiết bị tạm. |
| 331 | 断水 đoạn thủy | mất nước | Nước cấp bị ngừng; ảnh hưởng trộn vữa, rửa dụng cụ, thử áp và sinh hoạt công trường. |
| 332 | ガス漏れ lậu | rò gas | Sự cố nguy hiểm cháy nổ; không bật lửa, không bật công tắc, báo ngay quản lý. |
| 333 | 詰まり cật | tắc nghẽn | Dùng cho ống thoát, vòi, máy bơm, ống bơm bê tông bị nghẹt. |
| 334 | 逆流 nghịch lưu | chảy ngược | Nước, khí, bê tông hoặc dòng chảy đi ngược hướng thiết kế; cần kiểm tra van và độ dốc. |
| 335 | 錆 tú | gỉ sét | Kim loại bị oxy hóa; ảnh hưởng thẩm mỹ, liên kết và độ bền nếu nghiêm trọng. |
| 336 | 腐食 hủ thực | ăn mòn | Vật liệu bị phá hủy do hóa chất, nước, môi trường; thường gặp ở kim loại và bê tông. |
| 337 | 汚れ ô | vết bẩn | Bụi, dầu, vữa, sơn bám trên bề mặt; có thể ảnh hưởng dán, sơn, chống thấm. |
| 338 | 変形 biến hình | biến dạng | Vật liệu hoặc cấu kiện mất hình dạng ban đầu do tải, nhiệt, va chạm hoặc lắp sai. |
| 339 | 過負荷 quá phụ hà | quá tải | Máy, cẩu, giàn giáo, sàn hoặc đường điện chịu tải vượt giới hạn cho phép. |
| 340 | 過熱 quá nhiệt | quá nóng | Máy, dây điện, motor nóng bất thường; cần dừng kiểm tra để tránh cháy hoặc hỏng. |
| 341 | 火花 hỏa hoa | tia lửa | Phát sinh khi mài, hàn, cắt kim loại; cần che chắn vật dễ cháy. |
| 342 | 発煙 phát yên | bốc khói | Dấu hiệu cháy, quá nhiệt hoặc chập điện; cần dừng máy và báo ngay. |
| 343 | 発火 phát hỏa | bắt lửa | Vật liệu hoặc thiết bị bắt cháy; cần dùng bình chữa cháy phù hợp và sơ tán khi cần. |
| 344 | 感電 cảm điện | điện giật | Tai nạn do dòng điện qua cơ thể; phải ngắt nguồn trước khi cứu người. |
| 345 | 酸欠 toan khiếm | thiếu oxy | Rủi ro trong hầm, hố, bể, cống; cần đo khí và thông gió trước khi vào. |
| 346 | 熱中症 nhiệt trung chứng | say nóng, sốc nhiệt | Bệnh do nóng, mất nước; triệu chứng có thể là chóng mặt, chuột rút, buồn nôn. |
| 347 | 転倒 chuyển đảo | vấp ngã, té ngã | Tai nạn do trượt, vấp, mất thăng bằng trên mặt bằng hoặc cầu thang. |
| 348 | 転落 chuyển lạc | ngã xuống thấp | Ngã từ mép hố, bậc, mái, cầu thang; cần rào chắn và lối đi an toàn. |
| 349 | 墜落 trụy lạc | rơi từ trên cao | Tai nạn nghiêm trọng khi rơi từ giàn giáo, mái, sàn cao; phải dùng biện pháp chống rơi. |
| 350 | 緊急停止 khẩn cấp đình chỉ | dừng khẩn cấp | Thao tác dừng máy hoặc công việc ngay khi có nguy hiểm, kẹt người, cháy, rò điện. |
| VIIINhóm 8: Giao tiếp trong công việcSTT 351–400 | |||
| 351 | 朝礼 triều lễ | họp đầu giờ | Buổi phổ biến công việc, nguy hiểm, thời tiết, phân công và lưu ý an toàn trước ca. |
| 352 | 終礼 chung lễ | họp cuối giờ | Buổi tổng kết việc đã làm, vấn đề còn lại, kế hoạch ngày sau và nhắc an toàn. |
| 353 | 打合せ đả hợp | trao đổi, họp bàn | Dùng để thống nhất cách làm, lịch, vật tư, nhân lực hoặc thay đổi tại công trường. |
| 354 | ミーティング | cuộc họp | Cách gọi phổ biến của buổi trao đổi nhóm, họp an toàn hoặc họp tiến độ. |
| 355 | 指示 chỉ thị | chỉ thị, chỉ dẫn | Lời yêu cầu từ cấp trên về việc cần làm, thứ tự làm và điểm cần chú ý. |
| 356 | 指示書 chỉ thị thư | phiếu chỉ thị | Văn bản ghi nội dung công việc, phạm vi, thay đổi hoặc yêu cầu kỹ thuật. |
| 357 | 作業手順 tác nghiệp thủ thuận | trình tự công việc | Thứ tự thao tác đúng để làm an toàn, đúng chất lượng và không bỏ sót bước. |
| 358 | 手順書 thủ thuận thư | sổ tay quy trình | Tài liệu ghi cách làm tiêu chuẩn; nên đọc trước khi làm việc chưa quen. |
| 359 | 合図 hợp đồ | tín hiệu, ra hiệu | Dùng trong nâng hạ, lùi xe, di chuyển vật nặng; phải thống nhất ý nghĩa tín hiệu. |
| 360 | 声かけ thanh | nhắc bằng lời, gọi nhau | Giao tiếp ngắn để báo đang đi qua, nâng vật, bắt đầu máy hoặc cảnh báo nguy hiểm. |
| 361 | 復唱 phục xướng | nhắc lại xác nhận | Lặp lại chỉ thị vừa nghe để tránh hiểu sai, đặc biệt khi nâng hạ hoặc thao tác nguy hiểm. |
| 362 | 了解 liễu giải | đã hiểu | Cách đáp ngắn trong công việc khi đã nắm chỉ thị; dùng với cấp trên cần lịch sự phù hợp. |
| 363 | 承知しました thừa tri | tôi đã nắm rõ | Cách đáp lịch sự hơn 了解しました; phù hợp khi nhận chỉ thị từ quản lý hoặc khách. |
| 364 | 確認しました xác nhận | tôi đã xác nhận | Dùng sau khi đã kiểm tra vị trí, số lượng, tình trạng hoặc nội dung chỉ thị. |
| 365 | 聞き返す văn phản | hỏi lại | Kỹ năng cần thiết khi không nghe rõ; hỏi lại tốt hơn làm sai hoặc tự đoán. |
| 366 | 申し送り thân tống | bàn giao thông tin | Truyền lại tình trạng công việc, nguy hiểm, vật tư, lỗi cho ca sau hoặc nhóm khác. |
| 367 | 引継ぎ dẫn kế | bàn giao ca, chuyển giao việc | Dùng khi đổi người phụ trách hoặc chuyển công việc sang nhóm khác. |
| 368 | 伝達 truyền đạt | truyền đạt | Chuyển thông tin từ quản lý đến tổ đội hoặc giữa các nhóm thi công. |
| 369 | 注意喚起 chú ý hoán khởi | nhắc nhở chú ý | Dùng để cảnh báo nguy hiểm, thay đổi quy định hoặc điểm dễ xảy ra lỗi. |
| 370 | 危険です nguy hiểm | nguy hiểm | Câu cảnh báo trực tiếp khi thấy tình huống có thể gây tai nạn; cần nói rõ và dừng việc. |
| 371 | 離れてください ly | hãy tránh ra | Dùng khi có cẩu nâng, máy chạy, vật rơi, xe lùi hoặc khu vực nguy hiểm. |
| 372 | 止めてください chỉ | hãy dừng lại | Câu yêu cầu dừng thao tác, máy, xe hoặc công việc khi phát hiện nguy hiểm. |
| 373 | 上げます thượng | nâng lên | Tín hiệu lời nói khi nâng vật bằng cẩu, pa lăng, kích hoặc điều chỉnh cao độ. |
| 374 | 下げます hạ | hạ xuống | Tín hiệu lời nói khi hạ vật nâng; cần xác nhận không có người dưới tải. |
| 375 | 右へ hữu | sang phải | Chỉ hướng di chuyển vật, xe, người hoặc thiết bị trong giao tiếp ngắn tại hiện trường. |
| 376 | 左へ tả | sang trái | Chỉ hướng di chuyển; cần nói rõ theo hướng nhìn của ai nếu dễ nhầm. |
| 377 | 前へ tiền | về phía trước | Dùng khi hướng dẫn xe, cẩu, vật liệu hoặc người di chuyển chậm. |
| 378 | 後ろへ hậu | lùi lại, ra sau | Dùng khi hướng dẫn lùi xe hoặc điều chỉnh vị trí; cần kiểm tra phía sau trước. |
| 379 | ゆっくり | chậm lại, từ từ | Lệnh điều chỉnh tốc độ khi nâng hạ, lùi xe, đặt cấu kiện hoặc đưa vật qua chỗ hẹp. |
| 380 | そのまま | giữ nguyên như vậy | Dùng khi vị trí hoặc trạng thái đã đúng, yêu cầu không thay đổi thêm. |
| 381 | ストップ | dừng | Lệnh dừng nhanh, dễ hiểu tại công trường; thường dùng với cẩu, xe, máy hoặc thao tác tay. |
| 382 | オーライ | được rồi, tiếp tục đi | Tín hiệu cho xe hoặc cẩu tiếp tục di chuyển; phải dùng cẩn thận, không nói khi chưa kiểm tra. |
| 383 | 待機 đãi cơ | chờ lệnh, standby | Trạng thái đứng chờ ở vị trí an toàn cho đến khi có chỉ thị tiếp theo. |
| 384 | 集合 tập hợp | tập trung | Lệnh tập trung đội tại vị trí chỉ định để họp, nhận việc hoặc sơ tán. |
| 385 | 解散 giải tán | giải tán | Kết thúc họp hoặc tập trung; sau đó quay lại việc theo chỉ thị. |
| 386 | 休憩します hưu khế | tôi nghỉ giải lao | Dùng khi báo vào giờ nghỉ; cần tuân thủ thời gian và vị trí nghỉ quy định. |
| 387 | 作業開始 tác nghiệp khai thủy | bắt đầu công việc | Thông báo mốc bắt đầu thao tác hoặc hạng mục sau khi đã kiểm tra an toàn. |
| 388 | 作業終了 tác nghiệp chung liễu | kết thúc công việc | Thông báo đã xong thao tác hoặc ca làm; sau đó cần dọn dẹp và báo cáo. |
| 389 | 残業 tàn nghiệp | làm thêm giờ | Làm ngoài giờ quy định; cần xác nhận chỉ thị, thời gian và quy định chấm công. |
| 390 | 早退 tảo thoái | về sớm | Rời công trường trước giờ; cần báo quản lý và bàn giao công việc đang dở. |
| 391 | 欠勤 khuyết cần | nghỉ làm | Không đi làm trong ngày; cần báo trước theo quy định công ty và nêu lý do. |
| 392 | 遅刻 trì khắc | đi muộn | Đến trễ giờ; cần liên lạc sớm vì ảnh hưởng phân công và an toàn nhóm. |
| 393 | 体調不良 thể điều bất lương | không khỏe | Cần báo ngay khi mệt, chóng mặt, đau, sốt; không cố làm việc nguy hiểm. |
| 394 | 痛み thống | đau | Dùng để nói vị trí đau như tay, lưng, chân; cần báo nếu ảnh hưởng thao tác. |
| 395 | めまい | chóng mặt | Triệu chứng nguy hiểm khi làm trên cao, trời nóng hoặc thiếu oxy; cần dừng việc và báo ngay. |
| 396 | 熱があります nhiệt | tôi bị sốt | Câu báo tình trạng sức khỏe; công trường cần biết để điều chỉnh việc và phòng rủi ro. |
| 397 | けがをしました | tôi bị thương | Câu báo tai nạn hoặc chấn thương; cần nói sớm để được sơ cứu và ghi nhận. |
| 398 | 助けてください trợ | xin hãy giúp tôi | Câu dùng khi gặp nguy hiểm, bị kẹt, bị thương hoặc không thể tự xử lý. |
| 399 | 場所を教えてください trường sở giáo | xin chỉ cho tôi địa điểm | Dùng khi chưa biết vị trí làm việc, kho, lối đi, khu nghỉ hoặc nơi báo cáo. |
| 400 | 担当者 đảm đương giả | người phụ trách | Người chịu trách nhiệm hạng mục, thiết bị, khu vực hoặc thủ tục cần hỏi. |
| IXNhóm 9: Thuật ngữ chuyên môn nâng caoSTT 401–450 | |||
| 401 | 施工管理 thi công quản lý | quản lý thi công | Quản lý tổng hợp tiến độ, chất lượng, an toàn, chi phí và phối hợp tại công trường. |
| 402 | 工程管理 công trình quản lý | quản lý tiến độ | Theo dõi thứ tự công việc, mốc hoàn thành, nhân lực và ảnh hưởng giữa các hạng mục. |
| 403 | 品質管理 phẩm chất quản lý | quản lý chất lượng | Đảm bảo vật liệu và kết quả thi công đạt bản vẽ, tiêu chuẩn và yêu cầu nghiệm thu. |
| 404 | 原価管理 nguyên giá quản lý | quản lý chi phí | Theo dõi nhân công, vật liệu, máy móc, hao hụt và chi phí phát sinh. |
| 405 | 安全管理 an toàn quản lý | quản lý an toàn | Tổ chức biện pháp phòng tai nạn, kiểm tra hiện trường, giáo dục và xử lý nguy cơ. |
| 406 | 出来高 xuất lai cao | khối lượng hoàn thành | Dùng để tính phần công việc đã hoàn thành theo tiến độ hoặc thanh toán. |
| 407 | 歩掛り bộ quải | định mức nhân công | Chỉ lượng lao động, máy, thời gian cần cho một đơn vị công việc trong dự toán. |
| 408 | 積算 tích toán | bóc tách, tính dự toán | Tính khối lượng và chi phí xây dựng dựa trên bản vẽ, đơn giá và điều kiện thi công. |
| 409 | 見積 kiến tích | báo giá, ước tính chi phí | Tài liệu ước tính giá vật liệu, nhân công, máy móc hoặc hạng mục thi công. |
| 410 | 契約 khế ước | hợp đồng | Thỏa thuận về phạm vi, giá, thời hạn, trách nhiệm và điều kiện thực hiện công việc. |
| 411 | 仕様書 sĩ dạng thư | bản yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu quy định vật liệu, tiêu chuẩn, phương pháp thi công và yêu cầu nghiệm thu. |
| 412 | 施工図 thi công đồ | bản vẽ thi công | Bản vẽ chi tiết để đội thi công lắp đặt đúng vị trí, kích thước và thứ tự. |
| 413 | 設計図 thiết kế đồ | bản vẽ thiết kế | Bản vẽ gốc thể hiện ý định thiết kế; thi công phải đối chiếu với bản mới nhất. |
| 414 | 平面図 bình diện đồ | bản vẽ mặt bằng | Thể hiện bố trí nhìn từ trên xuống: phòng, trục, tường, thiết bị, kích thước ngang. |
| 415 | 立面図 lập diện đồ | bản vẽ mặt đứng | Thể hiện hình dáng công trình theo phương đứng: mặt ngoài, cao độ, cửa, vật liệu. |
| 416 | 断面図 đoạn diện đồ | bản vẽ mặt cắt | Thể hiện cấu tạo bên trong khi cắt qua công trình; dùng để hiểu cao độ và lớp cấu tạo. |
| 417 | 詳細図 tường tế đồ | bản vẽ chi tiết | Phóng lớn vị trí quan trọng như mối nối, góc, mép, lớp vật liệu để thi công chính xác. |
| 418 | 配筋図 phối cân đồ | bản vẽ cốt thép | Thể hiện loại thép, đường kính, khoảng cách, vị trí, lớp bảo vệ và chiều nối. |
| 419 | 配管図 phối quản đồ | bản vẽ đường ống | Thể hiện tuyến ống, đường kính, van, cao độ, độ dốc và điểm kết nối. |
| 420 | 系統図 hệ thống đồ | sơ đồ hệ thống | Cho thấy quan hệ nối giữa thiết bị, ống, dây, mạch hoặc tuyến kỹ thuật. |
| 421 | 墨出し図 mặc xuất đồ | bản vẽ lấy dấu | Dùng để xác định đường mực, tim trục, vị trí lắp đặt trên mặt bằng thi công. |
| 422 | 仮設計画 giả thiết kế hoạch | kế hoạch công trình tạm | Kế hoạch giàn giáo, rào chắn, điện tạm, lối đi, cẩu, kho và an toàn công trường. |
| 423 | 施工計画 thi công kế hoạch | kế hoạch thi công | Tài liệu xác định cách thi công, nhân lực, máy móc, tiến độ, chất lượng và an toàn. |
| 424 | 工程表 công trình biểu | bảng tiến độ | Bảng thể hiện thời gian bắt đầu, kết thúc và quan hệ giữa các hạng mục. |
| 425 | クリティカルパス | đường găng tiến độ | Chuỗi công việc quyết định thời gian hoàn thành dự án; chậm ở đây sẽ kéo chậm toàn bộ. |
| 426 | 躯体 khu thể | phần kết cấu chính | Khung chịu lực của công trình như móng, cột, dầm, sàn, tường kết cấu. |
| 427 | 鉄骨 thiết cốt | khung thép | Cấu kiện thép chịu lực dùng trong nhà xưởng, nhà cao tầng, mái hoặc kết cấu lớn. |
| 428 | 鉄筋コンクリート thiết cân | bê tông cốt thép | Kết cấu kết hợp bê tông chịu nén và cốt thép chịu kéo; rất phổ biến trong xây dựng. |
| 429 | プレキャストコンクリート | bê tông đúc sẵn | Cấu kiện bê tông sản xuất trước tại nhà máy rồi vận chuyển đến lắp tại công trường. |
| 430 | 基礎杭 cơ sở hàng | cọc móng | Cọc truyền tải trọng xuống lớp đất tốt; dùng khi nền yếu hoặc công trình tải lớn. |
| 431 | 杭打ち hàng đả | đóng cọc | Thao tác đưa cọc xuống đất bằng máy đóng, ép hoặc khoan; cần kiểm soát rung, ồn, vị trí. |
| 432 | 土留め thổ lưu | chống giữ đất | Biện pháp giữ thành hố đào không sạt; thường dùng cọc ván, tường chắn, chống đỡ. |
| 433 | 山留め sơn lưu | chống vách hố đào | Kết cấu tạm giữ đất quanh hố sâu; rất quan trọng khi đào móng hoặc tầng hầm. |
| 434 | 根切り căn thiết | đào hố móng | Đào đất đến cao độ móng theo thiết kế; cần kiểm soát nước và ổn định mái đào. |
| 435 | 砕石 toái thạch | đá dăm | Vật liệu nền dùng dưới móng, sàn, đường; thường cần san phẳng và đầm chặt. |
| 436 | 捨てコンクリート xả | bê tông lót | Lớp bê tông mỏng dưới móng để tạo mặt phẳng, sạch và dễ lấy dấu. |
| 437 | 生コン sinh | bê tông tươi | Bê tông trộn sẵn từ trạm, vận chuyển bằng xe bồn đến công trường để đổ. |
| 438 | スランプ | độ sụt bê tông | Chỉ độ lưu động của bê tông tươi; ảnh hưởng khả năng đổ và chất lượng sau khi đông cứng. |
| 439 | かぶり厚さ hậu | chiều dày lớp bê tông bảo vệ | Khoảng cách từ bề mặt bê tông đến cốt thép; cần đủ để chống ăn mòn và chịu lửa. |
| 440 | 定着長さ định trước trường | chiều dài neo cốt thép | Độ dài cần thiết để cốt thép bám chắc trong bê tông và truyền lực đúng. |
| 441 | 継手 kế thủ | mối nối | Vị trí nối thép, ống, cấu kiện; phải đúng loại, chiều dài và phương pháp liên kết. |
| 442 | アンカー | neo, chốt neo | Chi tiết cố định vật vào bê tông, tường, nền hoặc kết cấu chịu lực. |
| 443 | アンカーボルト | bulông neo | Bulông cố định chân cột, máy, thiết bị vào bê tông hoặc móng. |
| 444 | 耐震 nại chấn | chống động đất | Tính năng chịu rung chấn; quan trọng trong thiết kế và thi công tại Nhật. |
| 445 | 耐火 nại hỏa | chịu lửa | Khả năng chống cháy hoặc giữ kết cấu trong thời gian cháy theo yêu cầu kỹ thuật. |
| 446 | 防音 phòng âm | cách âm, chống ồn | Biện pháp giảm tiếng ồn truyền qua tường, sàn, trần hoặc thiết bị. |
| 447 | 断熱 đoạn nhiệt | cách nhiệt | Vật liệu hoặc biện pháp giảm truyền nhiệt qua mái, tường, sàn, ống. |
| 448 | 気密 khí mật | độ kín khí | Tính năng ngăn không khí lọt qua khe hở; liên quan tiết kiệm năng lượng và thoải mái. |
| 449 | 防水層 phòng thủy tằng | lớp chống thấm | Lớp vật liệu ngăn nước ở mái, ban công, nhà vệ sinh, tầng hầm. |
| 450 | 勾配 câu phối | độ dốc | Độ nghiêng cần thiết để thoát nước, tạo mái dốc, sàn dốc hoặc đường ống chảy tự nhiên. |
| XNhóm 10: Từ vựng ôn thi và thực chiến tại nơi làmSTT 451–500 | |||
| 451 | 試験範囲 thí nghiệm phạm vi | phạm vi thi | Dùng khi ôn Tokutei; cần nắm phần học khoa, thực hành và nhóm nghiệp vụ liên quan. |
| 452 | 学科試験 học khoa thí nghiệm | bài thi lý thuyết | Phần kiểm tra kiến thức về xây dựng, an toàn, quy trình, dụng cụ và bản vẽ. |
| 453 | 実技試験 thực kỹ thí nghiệm | bài thi thực hành | Phần đánh giá khả năng đọc chỉ thị, thao tác hoặc xử lý tình huống nghề nghiệp. |
| 454 | サンプル問題 vấn đề | câu hỏi mẫu | Tài liệu luyện thi giúp quen dạng câu hỏi, thuật ngữ và cách đọc đề tiếng Nhật. |
| 455 | 正解 chính giải | đáp án đúng | Dùng trong luyện đề; cần hiểu vì sao đúng để áp dụng ở công trường thật. |
| 456 | 不正解 bất chính giải | đáp án sai | Khi luyện thi nên ghi lại lý do sai: đọc nhầm, thiếu từ vựng hay hiểu sai quy trình. |
| 457 | 選択肢 tuyển trạch chi | phương án lựa chọn | Các lựa chọn trong câu hỏi trắc nghiệm; đọc kỹ khác biệt nhỏ giữa các đáp án. |
| 458 | 設問 thiết vấn | câu hỏi, đề bài | Phần nêu tình huống hoặc yêu cầu; cần xác định việc đang hỏi là an toàn, dụng cụ hay quy trình. |
| 459 | 解答 giải đáp | trả lời, đáp án | Câu trả lời cho bài thi hoặc bài tập; phân biệt với 解説 là phần giải thích. |
| 460 | 解説 giải thuyết | giải thích đáp án | Phần phân tích lý do đúng sai; rất hữu ích để học từ vựng theo ngữ cảnh. |
| 461 | 合格 hợp cách | đỗ, đạt | Kết quả đạt yêu cầu kỳ thi hoặc đánh giá kỹ năng. |
| 462 | 不合格 bất hợp cách | trượt, không đạt | Kết quả chưa đạt; cần xem lại nhóm từ và quy trình thường sai. |
| 463 | 再受験 tái thụ nghiệm | thi lại | Đăng ký thi lại sau khi chưa đạt hoặc muốn đổi nhóm nghiệp vụ theo quy định. |
| 464 | 在留資格 tại lưu tư cách | tư cách lưu trú | Thuật ngữ hồ sơ khi làm việc tại Nhật; Tokutei là một loại tư cách lưu trú. |
| 465 | 特定技能 đặc định kỹ năng | kỹ năng đặc định | Tư cách làm việc cho người nước ngoài có kỹ năng và tiếng Nhật đáp ứng yêu cầu. |
| 466 | 建設分野 kiến thiết phân dã | lĩnh vực xây dựng | Cách gọi ngành xây dựng trong hệ thống Tokutei và tài liệu thi. |
| 467 | 業務区分 nghiệp vụ khu phân | phân nhóm nghiệp vụ | Dùng để phân loại phạm vi công việc như 土木, 建築, ライフライン・設備. |
| 468 | 土木区分 thổ mộc khu phân | nhóm nghiệp vụ hạ tầng | Nhóm việc liên quan đường, cầu, hầm, đất, sông, cống và công trình dân dụng. |
| 469 | 建築区分 kiến trúc khu phân | nhóm nghiệp vụ kiến trúc | Nhóm việc liên quan nhà, kết cấu, hoàn thiện, nội ngoại thất và sửa chữa công trình. |
| 470 | ライフライン・設備区分 thiết bị khu phân | nhóm hạ tầng thiết yếu và thiết bị | Nhóm việc liên quan điện, nước, gas, viễn thông, đường ống và thiết bị công trình. |
| 471 | 指導者 chỉ đạo giả | người hướng dẫn | Người chỉ dẫn cách làm, kiểm tra và giám sát công nhân mới hoặc lao động Tokutei. |
| 472 | 監督 giám đốc | giám sát | Người theo dõi thi công, an toàn, tiến độ; khi không rõ phải hỏi 監督 hoặc 職長. |
| 473 | 実務経験 thực vụ kinh nghiệm | kinh nghiệm thực tế | Kinh nghiệm làm tại hiện trường; giúp hiểu từ vựng, quy trình và cách xử lý tình huống. |
| 474 | 技能 kỹ năng | kỹ năng nghề | Năng lực thao tác đúng, an toàn, đạt chất lượng theo yêu cầu ngành xây dựng. |
| 475 | 知識 tri thức | kiến thức | Hiểu biết về vật liệu, an toàn, dụng cụ, bản vẽ, quy trình và quy định. |
| 476 | 作業標準 tác nghiệp tiêu chuẩn | tiêu chuẩn thao tác | Cách làm chuẩn của công ty hoặc công trường để đảm bảo chất lượng và an toàn ổn định. |
| 477 | 社内ルール xã nội | quy định nội bộ công ty | Quy định về giờ làm, báo cáo, trang phục, dụng cụ, an toàn và ứng xử trong công ty. |
| 478 | 現場ルール hiện trường | quy định công trường | Quy tắc riêng của từng công trường: lối đi, khu cấm, báo cáo, hút thuốc, đỗ xe. |
| 479 | 朝礼資料 triều lễ tư liệu | tài liệu họp đầu giờ | Tờ thông tin về công việc trong ngày, rủi ro, phân công và điểm cần chú ý. |
| 480 | 安全掲示板 an toàn yết thị bản | bảng thông báo an toàn | Nơi dán mục tiêu an toàn, sơ đồ công trường, quy định, tai nạn gần đây và nhắc nhở. |
| 481 | 掲示物 yết thị vật | nội dung dán thông báo | Các giấy thông báo, biển nhắc an toàn, lịch, quy định; nên đọc khi vào công trường mới. |
| 482 | 注意事項 chú ý sự hạng | điểm cần chú ý | Danh sách lưu ý trong công việc, đề thi, bản vẽ hoặc chỉ thị an toàn. |
| 483 | 禁止事項 cấm chỉ sự hạng | điều bị cấm | Những việc không được làm như vào khu cấm, bỏ bảo hộ, dùng máy khi chưa được phép. |
| 484 | 作業計画書 tác nghiệp kế hoạch thư | bản kế hoạch công việc | Tài liệu nêu cách làm, nhân lực, thiết bị, trình tự, rủi ro và biện pháp phòng ngừa. |
| 485 | 作業指示書 tác nghiệp chỉ thị thư | phiếu chỉ thị công việc | Ghi nhiệm vụ cụ thể, vị trí, thời gian, người phụ trách và yêu cầu kỹ thuật. |
| 486 | 危険箇所 nguy hiểm cá sở | vị trí nguy hiểm | Nơi có nguy cơ rơi, điện, máy, hố, vật rơi, xe cộ; cần đánh dấu và tránh lại gần. |
| 487 | 重点確認 trọng điểm xác nhận | xác nhận trọng điểm | Kiểm tra các điểm quan trọng nhất trước khi làm hoặc trước khi báo hoàn thành. |
| 488 | 作業前確認 tác nghiệp tiền xác nhận | xác nhận trước khi làm | Kiểm tra người, dụng cụ, bảo hộ, vật liệu, bản vẽ và nguy hiểm trước khi bắt đầu. |
| 489 | 作業中確認 tác nghiệp trung xác nhận | xác nhận trong khi làm | Theo dõi sai lệch, rủi ro, thay đổi thời tiết, người xung quanh và tình trạng máy. |
| 490 | 作業後確認 tác nghiệp hậu xác nhận | xác nhận sau khi làm | Kiểm tra kết quả, tắt máy, dọn dẹp, khóa vật tư và báo cáo hoàn thành. |
| 491 | 道具確認 đạo cụ xác nhận | kiểm tra dụng cụ | Xác nhận đủ dụng cụ, không hỏng, đúng loại và đã trả lại đúng nơi sau ca. |
| 492 | 材料確認 tài liệu xác nhận | kiểm tra vật liệu | Xác nhận chủng loại, số lượng, kích thước, hạn dùng hoặc tình trạng vật liệu trước thi công. |
| 493 | 周囲確認 chu vi xác nhận | kiểm tra xung quanh | Nhìn quanh trước khi nâng, cắt, lùi xe, khoan, đổ bê tông hoặc vận hành máy. |
| 494 | 服装確認 phục trang xác nhận | kiểm tra trang phục | Kiểm tra mũ, giày, áo, găng, dây buộc; tránh quần áo vướng vào máy. |
| 495 | 保護具確認 bảo hộ cụ xác nhận | kiểm tra đồ bảo hộ | Xác nhận đầy đủ mũ, kính, găng, giày, dây chống rơi, khẩu trang theo rủi ro công việc. |
| 496 | 後片付け hậu phiến phó | dọn dẹp sau việc | Thu gom vật liệu thừa, rác, dụng cụ sau khi hoàn thành để giữ an toàn và 5S. |
| 497 | 翌日準備 dực nhật chuẩn bị | chuẩn bị cho ngày hôm sau | Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, vị trí làm việc và thông tin bàn giao cho ca hoặc ngày tiếp theo. |
| 498 | 申し出 thân xuất | đề xuất, báo xin | Dùng khi chủ động báo nhu cầu, khó khăn, xin hỗ trợ hoặc nêu vấn đề với quản lý. |
| 499 | 相談先 tương đàm tiên | nơi/người cần hỏi | Người hoặc bộ phận liên hệ khi chưa rõ quy trình, có sự cố, sức khỏe kém hoặc vấn đề hồ sơ. |
| 500 | 振り返り chấn phản | rút kinh nghiệm | Nhìn lại việc đã làm, lỗi, điểm tốt và điểm cần cải thiện sau ca hoặc sau hạng mục. |