Từ vựng chuyên ngành Dịch vụ ăn uống 外食業
409 từ hay gặp trong kỳ thi kỹ năng đặc định & công việc thực tế — gõ để lọc nhanh.
409 từ
Thao tác (111)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 切る | きる | Cắt |
| 刻む | きざむ | Thái nhỏ |
| 焼く | やく | Nướng, rán |
| 煮る | にる | Nấu, luộc |
| 揚げる | あげる | Chiên ngập dầu |
| 炒める | いためる | Xào |
| 混ぜる | まぜる | Trộn |
| 温める | あたためる | Hâm nóng |
| 冷やす | ひやす | Làm lạnh |
| 盛り付ける | もりつける | Bày biện món ăn |
| 配膳する | はいぜんする | Phục vụ món ăn |
| 片付ける | かたづける | Dọn dẹp |
| 洗う | あらう | Rửa |
| 拭く | ふく | Lau |
| 掃除する | そうじする | Dọn vệ sinh |
| 注文を取る | ちゅうもんをとる | Nhận order |
| 運ぶ | はこぶ | Vận chuyển, mang |
| 補充する | ほじゅうする | Bổ sung |
| 確認する | かくにんする | Xác nhận |
| 報告する | ほうこくする | Báo cáo |
| 連絡する | れんらくする | Liên lạc |
| 相談する | そうだんする | Thảo luận, hỏi ý kiến |
| 準備する | じゅんびする | Chuẩn bị |
| 調理する | ちょうりする | Chế biến món ăn |
| 提供する | ていきょうする | Cung cấp, phục vụ |
| 開店準備 | かいてんじゅんび | Chuẩn bị mở cửa |
| 閉店作業 | へいてんさぎょう | Công việc đóng cửa |
| 在庫管理 | ざいこかんり | Quản lý kho |
| 発注 | はっちゅう | Đặt hàng (nguyên liệu) |
| 検品 | けんぴん | Kiểm tra hàng hóa |
| 計量する | けいりょうする | đong, đo |
| 皮をむく | かわをむく | gọt vỏ |
| 水にさらす | みずにさらす | ngâm nước |
| アクを取る | アクをとる | hớt bọt |
| 裏ごしする | うらごしする | rây, lọc qua rây |
| 水気を切る | みずけをきる | ráo nước |
| 下ごしらえ | したごしらえ | sơ chế |
| 味見する | あじみする | nếm thử |
| 味を調える | あじをととのえる | nêm nếm gia vị |
| 解凍する | かいとうする | rã đông |
| 拭き取る | ふきとる | lau sạch |
| 掃く | はく | quét |
| モップをかける | モップをかける | lau nhà bằng cây lau |
| ゴミを出す | ごみをだす | đổ rác |
| 廃棄する | はいきする | vứt bỏ, thải bỏ |
| 陳列する | ちんれつする | trưng bày |
| 仕入れる | しいれる | nhập hàng |
| 納品 | のうひん | giao hàng |
| 棚卸し | たなおろし | kiểm kê hàng tồn kho |
| 検温 | けんおん | đo nhiệt độ |
| 盛り付け | もりつけ | Trang trí món ăn |
| 仕込み | しこみ | Sơ chế, chuẩn bị nguyên liệu |
| 仕分け | しわけ | Phân loại |
| 搬入 | はんにゅう | Nhập hàng vào |
| 点検 | てんけん | Kiểm tra, bảo dưỡng |
| 調整 | ちょうせい | Điều chỉnh |
| 設定 | せってい | Cài đặt |
| 記録 | きろく | Ghi chép |
| 清掃 | せいそう | Vệ sinh |
| 洗浄 | せんじょう | Rửa sạch |
| 除菌 | じょきん | Khử khuẩn |
| 拭き上げ | ふきあげ | Lau khô, đánh bóng |
| 湯通し | ゆどおし | Chần qua nước sôi |
| 試食 | ししょく | Nếm thử |
| 検食 | けんしょく | Kiểm tra mẫu thức ăn |
| レジ締め | レジしめ | Kết sổ tiền mặt cuối ngày |
| 在庫確認 | ざいこかくにん | Kiểm tra tồn kho |
| 廃棄処分 | はいきしょぶん | Xử lý bỏ đi |
| お客様案内 | おきゃくさまあんない | Hướng dẫn khách hàng |
| お見送り | おみおくり | Tiễn khách |
| 引き継ぎ | ひきつぎ | Bàn giao công việc |
| クレーム対応 | クレームたいおう | Xử lý khiếu nại |
| 予約管理 | よやくかんり | Quản lý đặt chỗ |
| 顧客管理 | こきゃくかんり | Quản lý khách hàng |
| メニュー開発 | めにゅーかいはつ | Phát triển thực đơn |
| 調理補助 | ちょうりほじょ | Hỗ trợ nấu ăn |
| 盛り付け指導 | もりつけしどう | Hướng dẫn trang trí món ăn |
| 食材カット | しょくざいかっと | Cắt thái nguyên liệu |
| 下処理 | したしょり | Sơ chế |
| 献立作成 | こんだてさくせい | Lập thực đơn |
| 店舗運営 | てんぽうんえい | Vận hành cửa hàng |
| 売上管理 | うりあげかんり | Quản lý doanh thu |
| コスト管理 | こすとかんり | Quản lý chi phí |
| 品質管理 | ひんしつかんり | Quản lý chất lượng |
| 衛生巡回 | えいせいじゅんかい | Tuần tra vệ sinh |
| 害虫対策 | がいちゅうたいさく | Biện pháp phòng chống côn trùng gây hại |
| 環境整備 | かんきょうせいび | Duy trì môi trường sạch sẽ |
| 廃棄物処理 | はいきぶつしょり | Xử lý chất thải |
| 分別 | ぶんべつ | Phân loại (rác) |
| 予約受付 | よやくうけつけ | Tiếp nhận đặt chỗ |
| お客様の声 | おきゃくさまのこえ | Ý kiến khách hàng |
| トラブル対応 | とらぶるたいおう | Xử lý sự cố |
| 新人教育 | しんじんきょういく | Đào tạo nhân viên mới |
| OJT | おーじぇいてぃー | Đào tạo tại chỗ (On-the-Job Training) |
| 終礼 | しゅうれい | Họp cuối ca/cuối ngày |
| シフト作成 | しふとさくせい | Lập lịch làm việc (shift) |
| 給与計算 | きゅうよけいさん | Tính lương |
| 労務管理 | ろうむかんり | Quản lý lao động |
| 従業員満足度 | じゅうぎょういんまんぞくど | Mức độ hài lòng của nhân viên |
| 店舗改善 | てんぽかいぜん | Cải thiện cửa hàng |
| 試作 | しさく | Làm thử, thử nghiệm (món ăn mới) |
| 調理実習 | ちょうりじっしゅう | Thực hành nấu ăn |
| 食材管理 | しょくざいかんり | Quản lý nguyên liệu |
| 発注業務 | はっちゅうぎょうむ | Nghiệp vụ đặt hàng |
| 納品確認 | のうひんかくにん | Xác nhận giao hàng |
| 賞味期限管理 | しょうみきげんかんり | Quản lý hạn sử dụng tốt nhất |
| アレルゲン管理 | あれるげんかんり | Quản lý chất gây dị ứng |
| 食品ロス削減 | しょくひんろすさくげん | Giảm thiểu lãng phí thực phẩm |
| フードマイレージ | ふーどまいれーじ | Khoảng cách vận chuyển thực phẩm |
| サステナビリティ | さすてなびりてぃ | Tính bền vững |
| 配膳 | はいぜん | phục vụ món ăn |
Dụng cụ (92)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 包丁 | ほうちょう | Dao |
| まな板 | まないた | Thớt |
| 鍋 | なべ | Nồi |
| フライパン | ふらいぱん | Chảo |
| お玉 | おたま | Muôi múc canh |
| 菜箸 | さいばし | Đũa nấu ăn |
| ボウル | ぼうる | Bát trộn |
| ざる | ざる | Rổ |
| 計量カップ | けいりょうかっぷ | Cốc đong |
| 冷蔵庫 | れいぞうこ | Tủ lạnh |
| 冷凍庫 | れいとうこ | Tủ đông |
| 食洗機 | しょくせんき | Máy rửa bát |
| レジ | れじ | Máy tính tiền |
| トレイ | とれい | Khay |
| グラス | ぐらす | Cốc thủy tinh |
| 皿 | さら | Đĩa |
| エプロン | えぷろん | Tạp dề |
| マスク | ますく | Khẩu trang |
| 手袋 | てぶくろ | Găng tay |
| 消火器 | しょうかき | Bình chữa cháy |
| 寸胴鍋 | ずんどうなべ | nồi hầm lớn |
| フライ返し | フライがえし | xẻng lật thức ăn |
| 泡立て器 | あわだてき | cây đánh trứng |
| ピーラー | ピーラー | dao bào |
| おろし金 | おろしがね | dụng cụ mài |
| 計量スプーン | けいりょうスプーン | thìa đong |
| タイマー | タイマー | đồng hồ hẹn giờ |
| オーブン | オーブン | lò nướng |
| 電子レンジ | でんしレンジ | lò vi sóng |
| 炊飯器 | すいはんき | nồi cơm điện |
| ミキサー | ミキサー | máy xay sinh tố |
| シンク | シンク | bồn rửa |
| 食券機 | しょっけんき | máy bán vé ăn |
| 呼び出しベル | よびだしベル | chuông gọi khách |
| メニューブック | メニューブック | thực đơn sách |
| カトラリー | カトラリー | bộ dao dĩa thìa |
| おしぼり | おしぼり | khăn ướt |
| ダスター | ダスター | khăn lau |
| 洗剤 | せんざい | chất tẩy rửa |
| グリストラップ | グリストラップ | bẫy mỡ |
| 圧力鍋 | あつりょくなべ | Nồi áp suất |
| スライサー | スライサー | Máy thái lát |
| フードプロセッサー | フードプロセッサー | Máy xay thực phẩm |
| ガスレンジ | ガスレンジ | Bếp ga |
| IH調理器 | IHちょうりき | Bếp từ |
| フライヤー | フライヤー | Nồi chiên ngập dầu |
| グリドル | グリドル | Bếp nướng phẳng |
| 蒸し器 | むしき | Nồi hấp |
| 製氷機 | せいひょうき | Máy làm đá |
| コーヒーマシン | コーヒーマシン | Máy pha cà phê |
| エスプレッソマシン | エスプレッソマシン | Máy pha espresso |
| 配膳車 | はいぜんしゃ | Xe đẩy thức ăn |
| 中心温度計 | ちゅうしんおんどけい | Nhiệt kế đo nhiệt độ lõi |
| デジタルスケール | デジタルスケール | Cân điện tử |
| 換気扇 | かんきせん | Quạt thông gió |
| ディスペンサー | でぃすぺんさー | Máy/Thiết bị phân phối (nước, sốt) |
| 食器棚 | しょっきだな | Tủ đựng chén đĩa |
| 包丁研ぎ器 | ほうちょうとぎき | Dụng cụ mài dao |
| 脱水機 | だっすいき | Máy vắt (rau củ) |
| 真空パック機 | しんくうぱっくき | Máy đóng gói chân không |
| スチコン (スチームコンベクションオーブン) | すちこん (すちーむこんべくしょんおーぶん) | Lò hấp nướng đa năng (Steam Convection Oven) |
| 浄水器 | じょうすいき | Máy lọc nước |
| 氷スコップ | こおりすこっぷ | Xẻng xúc đá |
| ディッシャー | でぃっしゃー | Muỗng múc kem/xúc tròn |
| トング | とんぐ | Kẹp gắp |
| 絞り袋 | しぼりぶくろ | Túi bắt kem |
| ミトン | みとん | Găng tay lò nướng |
| 保存容器 | ほぞんようき | Hộp/Đồ đựng bảo quản |
| ラップ | らっぷ | Màng bọc thực phẩm |
| アルミホイル | あるみほいる | Giấy bạc |
| ペーパータオル | ぺーぱーたおる | Khăn giấy |
| ふきん | ふきん | Khăn lau (bếp, bàn) |
| ゴミ箱 | ごみばこ | Thùng rác |
| 消臭剤 | しょうしゅうざい | Chất khử mùi |
| 殺虫剤 | さっちゅうざい | Thuốc diệt côn trùng |
| 換気扇フィルター | かんきせんふぃるたー | Lưới lọc quạt thông gió |
| 排水溝 | はいすいこう | Rãnh thoát nước |
| 排水口 | はいすいこう | Lỗ thoát nước |
| 防火シート | ぼうかシート | Tấm chống cháy |
| 非常ベル | ひじょうべる | Chuông báo động khẩn cấp |
| AED | えーいーでぃー | Máy khử rung tim tự động |
| 救急箱 | きゅうきゅうばこ | Hộp sơ cứu |
| 防犯カメラ | ぼうはんかめら | Camera an ninh |
| 金庫 | きんこ | Két sắt |
| POSシステム | ぽすしすてむ | Hệ thống POS (quản lý bán hàng) |
| オーダーエントリーシステム | おーだーえんとろりーしすてむ | Hệ thống nhập order |
| タブレット端末 | たぶれっとたんまつ | Thiết bị máy tính bảng |
| へら | へら | spatula |
| おたま | おたま | vá/muỗng canh |
| すり鉢 | すりばち | cối giã |
| すりこぎ | すりこぎ | chày |
| 濾し器 | こしき | rây lọc |
An toàn (81)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 食中毒 | しょくちゅうどく | Ngộ độc thực phẩm |
| 衛生管理 | えいせいかんり | Quản lý vệ sinh |
| 手洗い | てあらい | Rửa tay |
| 消毒 | しょうどく | Khử trùng |
| 交差汚染 | こうさおせん | Lây nhiễm chéo |
| アレルギー | あれるぎー | Dị ứng |
| 消費期限 | しょうひきげん | Hạn sử dụng (tiêu thụ) |
| 賞味期限 | しょうみきげん | Hạn sử dụng (ngon nhất) |
| 温度管理 | おんどかんり | Quản lý nhiệt độ |
| 火傷 | やけど | Bỏng |
| 転倒 | てんとう | Ngã |
| 事故 | じこ | Tai nạn |
| 危険 | きけん | Nguy hiểm |
| 安全 | あんぜん | An toàn |
| 注意 | ちゅうい | Chú ý |
| 清潔 | せいけつ | Sạch sẽ |
| 異物混入 | いぶつこんにゅう | Lẫn tạp chất |
| 健康状態 | けんこうじょうたい | Tình trạng sức khỏe |
| 食中毒予防 | しょくちゅうどくよぼう | phòng chống ngộ độc thực phẩm |
| 手洗い励行 | てあらいれいこう | thực hiện rửa tay nghiêm túc |
| 交差汚染防止 | こうさおせんぼうし | phòng ngừa lây nhiễm chéo |
| アレルゲン | アレルゲン | chất gây dị ứng |
| 異物混入防止 | いぶつこんにゅうぼうし | phòng ngừa tạp chất |
| HACCP | ハサップ | hệ thống HACCP |
| 作業着 | さぎょうぎ | đồng phục làm việc |
| 帽子 | ぼうし | mũ |
| 滑り止め | すべりどめ | chống trượt |
| 防火 | ぼうか | phòng cháy |
| 消火栓 | しょうかせん | vòi chữa cháy |
| 緊急時 | きんきゅうじ | trường hợp khẩn cấp |
| 避難経路 | ひなんけいろ | lối thoát hiểm |
| 応急処置 | おうきゅうしょち | sơ cứu |
| 整理整頓 | せいりせいとん | sắp xếp gọn gàng |
| 食中毒菌 | しょくちゅうどくきん | Vi khuẩn gây ngộ độc thực phẩm |
| ノロウイルス | ノロウイルス | Norovirus |
| アレルゲン表示 | アレルゲンひょうじ | Ghi nhãn chất gây dị ứng |
| 食品添加物 | しょくひんてんかぶつ | Phụ gia thực phẩm |
| 残留農薬 | ざんりゅうのうやく | Dư lượng thuốc trừ sâu |
| 衛生チェック | えいせいチェック | Kiểm tra vệ sinh |
| 消毒液 | しょうどくえき | Dung dịch khử trùng |
| 二次汚染 | にじおせん | Nhiễm bẩn thứ cấp |
| 厨房内ルール | ちゅうぼうないルール | Quy tắc trong bếp |
| 危険予知 | きけんよち | Dự đoán nguy hiểm |
| ヒヤリハット | ヒヤリハット | Suýt xảy ra tai nạn (near miss) |
| 緊急連絡先 | きんきゅうれんらくさき | Thông tin liên hệ khẩn cấp |
| 避難誘導 | ひなんゆうどう | Hướng dẫn sơ tán |
| 防火扉 | ぼうかとびら | Cửa chống cháy |
| 消火訓練 | しょうかくんれん | Huấn luyện chữa cháy |
| 応急手当 | おうきゅうてあて | Sơ cứu |
| 5S活動 | ごエスかつどう | Hoạt động 5S |
| 健康診断 | けんこうしんだん | Khám sức khỏe |
| 食品衛生法 | しょくひんえいせいほう | Luật vệ sinh an toàn thực phẩm |
| 食品表示法 | しょくひんひょうじほう | Luật ghi nhãn thực phẩm |
| アレルギー物質 | あれるぎーぶっしつ | Chất gây dị ứng |
| 食肉の生食 | しょくにくのなましょく | Ăn thịt sống |
| 加熱調理 | かねつちょうり | Chế biến bằng nhiệt |
| 冷却保存 | れいきゃくほぞん | Bảo quản lạnh |
| 手荒れ | てあれ | Tay bị khô/nứt nẻ |
| 手指消毒 | しゅししょうどく | Khử trùng tay |
| 使い捨て手袋 | つかいすててぶくろ | Găng tay dùng một lần |
| 防護服 | ぼうごふく | Quần áo bảo hộ |
| 安全靴 | あんぜんぐつ | Giày bảo hộ |
| 立ち入り禁止 | たちいりきんし | Cấm vào |
| 高所作業 | こうしょさぎょう | Làm việc trên cao |
| 感電 | かんでん | Điện giật |
| ガス漏れ | がすもれ | Rò rỉ gas |
| 換気 | かんき | Thông gió |
| 排煙 | はいえん | Hút khói |
| 防火管理者 | ぼうかかんりしゃ | Người quản lý phòng cháy |
| 防災訓練 | ぼうさいくんれん | Huấn luyện phòng chống thiên tai |
| AED講習 | えーいーでぃーこうしゅう | Khóa học AED |
| 労働災害 | ろうどうさいがい | Tai nạn lao động |
| ハラスメント | はらすめんと | Quấy rối |
| メンタルヘルス | めんたるへるす | Sức khỏe tinh thần |
| ストレスチェック | すとれすちぇっく | Kiểm tra mức độ căng thẳng |
| 健康管理 | けんこうかんり | Quản lý sức khỏe |
| ユニフォーム | ゆにふぉーむ | Đồng phục |
| 異臭 | いしゅう | Mùi lạ |
| 異音 | いおん | Âm thanh lạ |
| チェック項目 | ちぇっくこうもく | Mục kiểm tra |
| 衛生点検表 | えいせいてんけんひょう | Bảng kiểm tra vệ sinh |
Giao tiếp (44)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| いらっしゃいませ | いらっしゃいませ | Kính chào quý khách |
| 恐れ入ります | おそれいります | Xin lỗi (làm phiền) |
| 申し訳ございません | もうしわけございません | Thành thật xin lỗi |
| かしこまりました | かしこまりました | Tôi đã hiểu (khách/cấp trên) |
| 少々お待ちください | しょうしょうおまちください | Xin đợi một chút |
| お待たせいたしました | おまたせいたしました | Xin lỗi đã để quý khách chờ |
| ありがとうございます | ありがとうございます | Xin cảm ơn |
| 承知いたしました | しょうちいたしました | Tôi đã hiểu (cấp trên) |
| ご協力をお願いします | ごきょうりょくをおねがいします | Mong hợp tác |
| お会計 | おかいけい | Thanh toán |
| 予約 | よやく | Đặt chỗ |
| キャンセル | きゃんせる | Hủy bỏ |
| クレーム | くれーむ | Khiếu nại |
| お持ち帰り | おもちかえり | Mang về |
| お声がけ | おこえがけ | việc gọi, hỏi thăm |
| 恐縮ですが | きょうしゅくですが | rất xin lỗi nhưng... |
| ご案内 | ごあんない | hướng dẫn |
| お伺いします | おうかがいします | tôi xin phép hỏi/lắng nghe |
| お勧め | おすすめ | gợi ý, đề xuất |
| テイクアウト | テイクアウト | mang về |
| お勘定 | おかんじょう | thanh toán |
| 領収書 | りょうしゅうしょ | hóa đơn |
| 苦情 | くじょう | phàn nàn |
| 接客 | せっきゃく | phục vụ khách hàng |
| お客様対応 | おきゃくさまたいおう | Xử lý/phục vụ khách hàng |
| 接客用語 | せっきゃくようご | Ngôn ngữ giao tiếp với khách hàng |
| 敬語 | けいご | Kính ngữ |
| 従業員 | じゅうぎょういん | Nhân viên |
| アルバイト | アルバイト | Nhân viên bán thời gian |
| 正社員 | せいしゃいん | Nhân viên chính thức |
| マネージャー | マネージャー | Quản lý |
| リーダー | リーダー | Trưởng nhóm |
| 同僚 | どうりょう | Đồng nghiệp |
| チームワーク | チームワーク | Làm việc nhóm |
| コミュニケーション | コミュニケーション | Giao tiếp |
| 報連相 | ほうれんそう | Báo cáo, liên lạc, thảo luận (Hōrensō) |
| 指示 | しじ | Chỉ thị, hướng dẫn |
| 質問 | しつもん | Câu hỏi |
| 依頼 | いらい | Yêu cầu |
| 謝罪 | しゃざい | Xin lỗi (danh từ) |
| 感謝 | かんしゃ | Cảm ơn (danh từ) |
| お客様満足度 | おきゃくさままんぞくど | Mức độ hài lòng của khách hàng |
| リピーター | リピーター | Khách quen |
| 満席 | まんせき | Đầy chỗ |
Quy trình (32)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| マニュアル | まにゅある | Sách hướng dẫn, quy trình |
| シフト | しふと | Ca làm việc |
| 休憩 | きゅうけい | Nghỉ giải lao |
| 退勤 | たいきん | Tan ca |
| 出勤 | しゅっきん | Đi làm |
| 業務手順 | ぎょうむてじゅん | quy trình nghiệp vụ |
| 作業指示書 | さぎょうしじしょ | phiếu chỉ thị công việc |
| チェックリスト | チェックリスト | danh sách kiểm tra |
| 日報 | にっぽう | báo cáo hàng ngày |
| 勤怠管理 | きんたいかんり | quản lý chấm công |
| 有給休暇 | ゆうきゅうきゅうか | nghỉ phép có lương |
| 就業規則 | しゅうぎょうきそく | quy tắc làm việc |
| 雇用契約書 | こようけいやくしょ | hợp đồng lao động |
| 給与明細 | きゅうよめいさい | bảng lương |
| 研修 | けんしゅう | đào tạo |
| 作業標準書 | さぎょうひょうじゅんしょ | Hướng dẫn tiêu chuẩn công việc |
| 手順書 | てじゅんしょ | Tài liệu hướng dẫn quy trình |
| 記録用紙 | きろくようし | Phiếu ghi chép |
| 報告書 | ほうこくしょ | Báo cáo |
| 連絡帳 | れんらくちょう | Sổ liên lạc |
| ミーティング | ミーティング | Cuộc họp |
| 朝礼 | ちょうれい | Họp buổi sáng |
| 研修計画 | けんしゅうけいかく | Kế hoạch đào tạo |
| 評価シート | ひょうかシート | Phiếu đánh giá |
| 目標設定 | もくひょうせってい | Đặt mục tiêu |
| 改善計画 | かいぜんけいかく | Kế hoạch cải thiện |
| 発注伝票 | はっちゅうでんぴょう | Phiếu đặt hàng |
| 納品書 | のうひんしょ | Phiếu giao hàng |
| 請求書 | せいきゅうしょ | Hóa đơn yêu cầu thanh toán |
| レシピ | レシピ | Công thức nấu ăn |
| 原価計算 | げんかけいさん | Tính toán giá thành |
| 勤怠記録 | きんたいきろく | Ghi chép chấm công |
Nguyên liệu (30)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 穀物 | こくもつ | ngũ cốc |
| 乳製品 | にゅうせいひん | sản phẩm từ sữa |
| 加工食品 | かこうしょくひん | thực phẩm chế biến |
| 乾物 | かんぶつ | đồ khô |
| 香辛料 | こうしんりょう | gia vị, hương liệu |
| ハーブ | ハーブ | rau thơm |
| 果物 | くだもの | trái cây |
| 鮮魚 | せんぎょ | cá tươi |
| 精肉 | せいにく | thịt tươi |
| 冷凍食品 | れいとうしょくひん | thực phẩm đông lạnh |
| 缶詰 | かんづめ | đồ hộp |
| 瓶詰 | びんづめ | đồ đóng chai |
| レトルト食品 | レトルトしょくひん | thực phẩm đóng gói sẵn |
| 飲料 | いんりょう | đồ uống |
| デザート | デザート | món tráng miệng |
| 主食 | しゅしょく | món chính |
| 副菜 | ふくさい | món phụ |
| 汁物 | しるもの | món canh/súp |
| パン | パン | bánh mì |
| 麺 | めん | mì |
| 出汁 | だし | Nước dùng Dashi |
| 味噌 | みそ | Tương Miso |
| みりん | みりん | Rượu Mirin |
| 酢 | す | Giấm |
| 片栗粉 | かたくりこ | Bột khoai tây |
| 小麦粉 | こむぎこ | Bột mì |
| 生クリーム | なまクリーム | Kem tươi |
| 豆腐 | とうふ | Đậu phụ |
| 海藻 | かいそう | Rong biển |
| 旬 | しゅん | Mùa vụ (của nguyên liệu) |
Vật liệu (11)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 食材 | しょくざい | Nguyên liệu thực phẩm |
| 肉 | にく | Thịt |
| 魚 | さかな | Cá |
| 野菜 | やさい | Rau |
| 米 | こめ | Gạo |
| 調味料 | ちょうみりょう | Gia vị |
| 油 | あぶら | Dầu ăn |
| 砂糖 | さとう | Đường |
| 塩 | しお | Muối |
| 醤油 | しょうゆ | Nước tương |
| 卵 | たまご | Trứng |
Chức vụ (3)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| ホールスタッフ | ホールスタッフ | nhân viên phục vụ |
| キッチンスタッフ | キッチンスタッフ | nhân viên bếp |
| 店長 | てんちょう | quản lý cửa hàng |
Giấy tờ (2)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 伝票 | でんぴょう | Phiếu, hóa đơn |
| 健康診断書 | けんこうしんだんしょ | Giấy khám sức khỏe |
Địa điểm (2)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 厨房 | ちゅうぼう | bếp (nhà hàng) |
| 客席 | きゃくせき | khu vực khách ngồi |
Thiết bị (1)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| スチコン | スチコン | lò hấp nướng đa năng |
🎓 Muốn luyện thi Tokutei có giáo viên kèm + luyện phỏng vấn tiếng Nhật? Nhận tư vấn miễn phí →
Trí Lữ Nihongo biên soạn với hỗ trợ AI, đã rà trùng lặp tự động. Phát hiện từ chưa chuẩn? Báo giúp qua Liên hệ.