Từ vựng chuyên ngành Ngư nghiệp 漁業
532 từ hay gặp trong kỳ thi kỹ năng đặc định & công việc thực tế — gõ để lọc nhanh.
532 từ
Dụng cụ (120)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 漁船 | ぎょせん | Thuyền đánh cá |
| 網 | あみ | Lưới |
| 釣り針 | つりばり | Lưỡi câu |
| 釣り糸 | つりいと | Dây câu |
| 浮き | うき | Phao |
| 錘 | おもり | Chì neo, cục chì |
| 錨 | いかり | Neo |
| ロープ | ろーぷ | Dây thừng |
| タモ網 | たもあみ | Vợt (để bắt cá) |
| バケツ | ばけつ | Xô |
| クーラーボックス | くーらーぼっくす | Thùng giữ lạnh |
| 氷 | こおり | Nước đá |
| 漁具 | ぎょぐ | Ngư cụ |
| 巻上機 | まきあげき | Máy tời |
| 魚群探知機 | ぎょぐんたんちき | Máy dò cá |
| 無線機 | むせんき | Máy bộ đàm |
| GPS | じーぴーえす | GPS |
| 救命胴衣 | きゅうめいどうい | Áo phao cứu sinh |
| ヘルメット | へるめっと | Mũ bảo hiểm |
| 長靴 | ながぐつ | Ủng cao su |
| カッパ | かっぱ | Áo mưa |
| 軍手 | ぐんて | Găng tay vải |
| 包丁 | ほうちょう | Dao |
| ウロコ取り | うろことり | Dụng cụ cạo vảy |
| ポンプ | ぽんぷ | Bơm |
| ホース | ほーす | Vòi nước, ống dẫn |
| エンジン | えんじん | Động cơ |
| 燃料 | ねんりょう | Nhiên liệu |
| 船体 | せんたい | Thân tàu |
| 甲板 | かんぱん | Boong tàu |
| 船室 | せんしつ | Khoang tàu |
| 舵 | かじ | Bánh lái |
| スクリュー | スクリュー | Chân vịt |
| 船首 | せんしゅ | Mũi tàu |
| 船尾 | せんび | Đuôi tàu |
| 舷側 | げんそく | Mạn tàu |
| 船底 | せんてい | Đáy tàu |
| 刺し網 | さしあみ | Lưới rê (lưới giăng) |
| 定置網 | ていちあみ | Lưới giăng cố định |
| 延縄 | はえなわ | Lưới câu vàng |
| トロール網 | トロールあみ | Lưới kéo (lưới vét) |
| 竿 | さお | Cần câu |
| リール | リール | Máy câu |
| ルアー | ルアー | Mồi giả |
| 生餌 | なまえさ | Mồi sống |
| 人工餌 | じんこうえさ | Mồi nhân tạo |
| 活魚槽 | かつぎょそう | Bể chứa cá sống |
| 貯蔵庫 | ちょぞうこ | Kho chứa |
| 冷蔵庫 | れいぞうこ | Tủ lạnh |
| 冷凍庫 | れいとうこ | Tủ đông |
| 製氷機 | せいひょうき | Máy làm đá |
| 発泡スチロール箱 | はっぽうスチロールばこ | Thùng xốp |
| 魚箱 | さかなばこ | Thùng cá |
| 秤 | はかり | Cân (tổng quát) |
| 網針 | あみばり | Kim vá lưới |
| 網糸 | あみいと | Sợi lưới |
| 双眼鏡 | そうがんきょう | Ống nhòm |
| 信号灯 | しんごうとう | Đèn tín hiệu |
| 懐中電灯 | かいちゅうでんとう | Đèn pin |
| 救命浮環 | きゅうめいふかん | Phao cứu sinh |
| 消火栓 | しょうかせん | Vòi chữa cháy |
| 担架 | たんか | Cáng cứu thương |
| 羅針盤 | らしんばん | La bàn |
| 汽笛 | きてき | Còi tàu |
| 船灯 | せんとう | Đèn tàu |
| 信号弾 | しんごうだん | Pháo hiệu |
| 発炎筒 | はつえんとう | Đèn hiệu khẩn cấp |
| 作業灯 | さぎょうとう | Đèn làm việc |
| 舷窓 | げんそう | Cửa sổ tàu |
| 船外機 | せんがいき | Động cơ ngoài |
| 餌箱 | えさばこ | Hộp đựng mồi |
| 漁業無線 | ぎょぎょうむせん | Vô tuyến hàng hải |
| 係留索 | けいりゅうさく | Dây neo buộc tàu |
| 係船柱 | けいせんちゅう | Cọc buộc tàu |
| 舫い綱 | もやいづな | Dây buộc tàu |
| 舷梯 | げんてい | Cầu thang lên xuống tàu |
| 燃料タンク | ねんりょうタンク | Bồn chứa nhiên liệu |
| 漁業調査船 | ぎょぎょうちょうさせん | Tàu nghiên cứu nghề cá |
| 救命索 | きゅうめいさく | Dây cứu sinh |
| 救命筏 | きゅうめいいかだ | Bè cứu sinh |
| 火災報知器 | かさいほうちき | Chuông báo cháy |
| 作業着 | さぎょうぎ | Quần áo làm việc |
| 防水服 | ぼうすいふく | Quần áo chống thấm nước |
| 防寒着 | ぼうかんぎ | Quần áo giữ ấm |
| 滑り止め | すべりどめ | Chống trượt |
| 燃料計 | ねんりょうけい | Đồng hồ đo nhiên liệu |
| 油圧計 | ゆあつけい | Đồng hồ đo áp suất dầu |
| 網地 | あみじ | Vật liệu lưới |
| ハサミ | はさみ | Kéo |
| デッキブラシ | でっきぶらし | Bàn chải boong |
| 高圧洗浄機 | こうあつせんじょうき | Máy rửa áp lực cao |
| 巻き網 | まきあみ | Lưới vây |
| イカ釣り機 | いかつりき | Máy câu mực |
| ソナー | そなー | Sonar |
| レーダー | れーだー | Radar |
| 安全靴 | あんぜんぐつ | Giày bảo hộ |
| 防寒手袋 | ぼうかんてぶくろ | Găng tay giữ ấm |
| 防水エプロン | ぼうすいえぷろん | Tạp dề chống thấm nước |
| 作業台 | さぎょうだい | Bàn làm việc |
| フォークリフト | ふぉーくりふと | Xe nâng |
| クレーン | くれーん | Cần cẩu |
| 漁労機械 | ぎょろうきかい | Máy móc đánh bắt |
| 網洗い機 | あみあらいき | Máy giặt lưới |
| 選別機 | せんべつき | Máy phân loại |
| 魚槽 | ぎょそう | Khoang chứa cá |
| 製氷室 | せいひょうしつ | Phòng làm đá |
| 船倉 | せんそう | Hầm tàu |
| 操舵室 | そうだしつ | Buồng lái |
| 船橋 | せんきょう | Cầu tàu |
| アンカー | あんかー | Mỏ neo |
| ウインチ | ういんち | Tời |
| 漁網 | ぎょもう | Lưới đánh cá |
| 漁具箱 | ぎょぐばこ | Hộp dụng cụ đánh bắt |
| 魚探 | ぎょたん | Máy dò cá |
| 道糸 | みちいと | dây câu chính |
| カゴ | かご | lồng bẫy (cá, tôm) |
| 底引き網 | そこびきあみ | lưới kéo đáy |
| 油圧ホース | ゆあつほーす | ống thủy lực |
| チャートプロッター | ちゃーとぷろったー | máy vẽ hải đồ |
| フェンダー | ふぇんだー | đệm va |
An toàn (98)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 安全第一 | あんぜんだいいち | An toàn là trên hết |
| 危険 | きけん | Nguy hiểm |
| 注意 | ちゅうい | Chú ý |
| 救急箱 | きゅうきゅうばこ | Hộp sơ cứu |
| 事故 | じこ | Tai nạn |
| 緊急 | きんきゅう | Khẩn cấp |
| 避難 | ひなん | Sơ tán |
| 転倒 | てんとう | Ngã |
| 滑る | すべる | Trượt |
| 挟まる | はさまる | Kẹt |
| 巻き込まれる | まきこまれる | Bị cuốn vào |
| 救助 | きゅうじょ | Cứu hộ |
| 連絡 | れんらく | Liên lạc |
| 指示 | しじ | Chỉ thị, hướng dẫn |
| 保護具 | ほごぐ | Thiết bị bảo hộ |
| ライフライン | らいふらいん | Dây an toàn (trên tàu) |
| 火災 | かさい | Hỏa hoạn |
| 消火器 | しょうかき | Bình chữa cháy |
| 応急処置 | おうきゅうしょち | Sơ cứu |
| 高波 | たかなみ | Sóng lớn |
| 強風 | きょうふう | Gió mạnh |
| 濃霧 | のうむ | Sương mù dày đặc |
| 座礁 | ざしょう | Mắc cạn |
| 転覆 | てんぷく | Lật úp |
| 遭難 | そうなん | Gặp nạn |
| 海難事故 | かいなんじこ | Tai nạn hàng hải |
| 油漏れ | あぶらもれ | Rò rỉ dầu |
| 感電 | かんでん | Điện giật |
| 酸欠 | さんけつ | Thiếu oxy |
| 熱中症 | ねっちゅうしょう | Sốc nhiệt |
| 低体温症 | ていたいおんしょう | Hạ thân nhiệt |
| 避難経路 | ひなんけいろ | Lối thoát hiểm |
| 緊急停止 | きんきゅうていし | Dừng khẩn cấp |
| 救命訓練 | きゅうめいくんれん | Huấn luyện cứu sinh |
| 救助信号 | きゅうじょしんごう | Tín hiệu cứu nạn |
| 救命ボート | きゅうめいボート | Thuyền cứu sinh |
| 救命浮器 | きゅうめいふき | Phao bè cứu sinh |
| 転落 | てんらく | Ngã xuống (biển) |
| 落水 | らくすい | Rơi xuống nước |
| 救難信号 | きゅうなんしんごう | Tín hiệu cấp cứu |
| 遭難者 | そうなんしゃ | Nạn nhân gặp nạn |
| 応急手当 | おうきゅうてあて | Sơ cứu |
| 負傷者 | ふしょうしゃ | Người bị thương |
| 熱中症対策 | ねっちゅうしょうたいさく | Biện pháp phòng chống sốc nhiệt |
| 低体温症対策 | ていたいおんしょうたいさく | Biện pháp phòng chống hạ thân nhiệt |
| 避難訓練 | ひなんくんれん | Diễn tập sơ tán |
| 消火活動 | しょうかかつどう | Hoạt động chữa cháy |
| 救命講習 | きゅうめいこうしゅう | Khóa học cứu sinh |
| 安全意識 | あんぜんいしき | Ý thức an toàn |
| 危険予知 | きけんよち | Dự đoán nguy hiểm |
| 指差呼称 | しさこしょう | Chỉ trỏ và hô to |
| ヒヤリハット | ヒヤリハット | Hiyari Hatto (suýt xảy ra tai nạn) |
| 安全衛生 | あんぜんえいせい | An toàn vệ sinh |
| 危険物 | きけんぶつ | Vật liệu nguy hiểm |
| 緊急時対応 | きんきゅうじたいおう | Ứng phó khẩn cấp |
| 避難場所 | ひなんばしょ | Địa điểm sơ tán |
| 転倒防止 | てんとうぼうし | Phòng chống té ngã |
| 滑りやすい | すべりやすい | Dễ trơn trượt |
| 挟まれ注意 | はさまれちゅうい | Cẩn thận kẹt (tay, chân) |
| 巻き込み注意 | まきこみちゅうい | Cẩn thận bị cuốn vào |
| 保護具着用 | ほごぐちゃくよう | Mặc đồ bảo hộ |
| 消火訓練 | しょうかくんれん | Huấn luyện chữa cháy |
| 安全巡視 | あんぜんじゅんし | Tuần tra an toàn |
| 危険箇所 | きけんかしょ | Địa điểm nguy hiểm |
| 油漏れ防止 | あぶらもれぼうし | Phòng chống tràn dầu |
| 感電防止 | かんでんぼうし | Phòng chống điện giật |
| 熱中症予防 | ねっちゅうしょうよぼう | Phòng chống sốc nhiệt |
| 低体温症予防 | ていたいおんしょうよぼう | Phòng chống hạ thân nhiệt |
| 転落注意 | てんらくちゅうい | Cẩn thận té ngã |
| 足元注意 | あしもとちゅうい | Chú ý bước chân |
| 機械安全 | きかいあんぜん | An toàn máy móc |
| 油濁防止 | ゆだくぼうし | Ngăn ngừa ô nhiễm dầu |
| 漏電 | ろうでん | Rò điện |
| 空気呼吸器 | くうきこきゅうき | Thiết bị thở khí |
| 水分補給 | すいぶんほきゅう | Bổ sung nước |
| 防寒対策 | ぼうかんたいさく | Biện pháp chống lạnh |
| 緊急連絡先 | きんきゅうれんらくさき | Số liên lạc khẩn cấp |
| 安全通路 | あんぜんつうろ | Lối đi an toàn |
| 危険物取扱者 | きけんぶつとりあつかいしゃ | Người xử lý vật liệu nguy hiểm |
| 作業主任者 | さぎょうしゅにんしゃ | Người phụ trách công việc |
| 安全掲示板 | あんぜんけいじばん | Bảng thông báo an toàn |
| 安全点検表 | あんぜんてんけんひょう | Bảng kiểm tra an toàn |
| 安全衛生委員会 | あんぜんえいせいいいんかい | Ủy ban an toàn vệ sinh |
| 安全標識 | あんぜんひょうしき | Biển báo an toàn |
| 緊急停止ボタン | きんきゅうていしぼたん | Nút dừng khẩn cấp |
| 警報装置 | けいほうそうち | Thiết bị báo động |
| 避難経路図 | ひなんけいろず | Sơ đồ đường thoát hiểm |
| 海上保安官 | かいじょうほあんかん | Cảnh sát biển |
| 安全確認 | あんぜんかくにん | kiểm tra an toàn |
| 危険回避 | きけんかいひ | tránh nguy hiểm |
| 救命胴衣着用 | きゅうめいどういちゃくよう | mặc áo phao cứu sinh |
| 緊急時 | きんきゅうじ | trường hợp khẩn cấp |
| 事故防止 | じこぼうし | phòng ngừa tai nạn |
| 清潔 | せいけつ | sạch sẽ, vệ sinh |
| 手洗い | てあらい | rửa tay |
| 防寒 | ぼうかん | chống lạnh |
| 防水 | ぼうすい | chống thấm nước |
| 体調管理 | たいちょうかんり | quản lý sức khỏe |
Thao tác (97)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 操業 | そうぎょう | Vận hành, hoạt động (đánh bắt) |
| 投網 | とうあみ | Thả lưới |
| 揚網 | ようもう | Kéo lưới |
| 漁獲 | ぎょかく | Đánh bắt, sản lượng đánh bắt |
| 選別 | せんべつ | Phân loại |
| 計量 | けいりょう | Cân đo |
| 箱詰め | はこづめ | Đóng thùng |
| 活け締め | いけじめ | Xử lý cá tươi sống (giết nhanh để giữ tươi) |
| 締め作業 | しめさぎょう | Công việc sơ chế cá |
| 氷詰め | こおりづめ | Đóng đá |
| 運搬 | うんぱん | Vận chuyển |
| 清掃 | せいそう | Vệ sinh |
| 洗浄 | せんじょう | Rửa sạch |
| 消毒 | しょうどく | Khử trùng |
| 網修理 | あみしゅうり | Sửa lưới |
| 餌付け | えづけ | Cho ăn (nuôi trồng) |
| 養殖 | ようしょく | Nuôi trồng thủy sản |
| 陸揚げ | りくあげ | Dỡ hàng lên bờ |
| 出荷 | しゅっか | Xuất hàng, giao hàng |
| 報告 | ほうこく | Báo cáo |
| 確認 | かくにん | Xác nhận |
| 点検 | てんけん | Kiểm tra, bảo dưỡng |
| 準備 | じゅんび | Chuẩn bị |
| 片付け | かたづけ | Dọn dẹp |
| 停止 | ていし | Dừng lại |
| 開始 | かいし | Bắt đầu |
| 設置 | せっち | Lắp đặt |
| 出港 | しゅっこう | Rời cảng |
| 入港 | にゅうこう | Vào cảng |
| 航海 | こうかい | Chuyến đi biển |
| 操船 | そうせん | Điều khiển tàu |
| 停泊 | ていはく | Neo đậu |
| 係留 | けいりゅう | Buộc tàu |
| 積み込み | つみこみ | Chất hàng lên |
| 荷揚げ | にあげ | Dỡ hàng |
| 燃料補給 | ねんりょうほきゅう | Tiếp nhiên liệu |
| 漁場探し | ぎょばさがし | Tìm ngư trường |
| 魚群探索 | ぎょぐんたんさく | Dò tìm đàn cá |
| 投下 | とうか | Thả xuống |
| 巻き上げ | まきあげ | Cuộn lên, kéo lên |
| 曳航 | えいこう | Kéo (tàu, lưới) |
| 潜水漁 | せんすいりょう | Đánh bắt bằng lặn |
| 一本釣り | いっぽんづり | Câu tay (câu từng con) |
| 血抜き | ちぬき | Rút máu |
| 内臓処理 | ないぞうしょり | Xử lý nội tạng |
| 三枚おろし | さんまいおろし | Phi lê 3 mảnh |
| 下処理 | したしょり | Sơ chế |
| 冷凍 | れいとう | Đông lạnh |
| 解凍 | かいとう | Rã đông |
| 塩漬け | しおづけ | Ướp muối |
| 干物 | ひもの | Cá khô |
| くん製 | くんせい | Cá hun khói |
| 整備 | せいび | Bảo dưỡng |
| 修理 | しゅうり | Sửa chữa |
| 塗装 | とそう | Sơn |
| 船底掃除 | せんていそうじ | Vệ sinh đáy tàu |
| 網繕い | あみつくろい | Vá lưới |
| 監視 | かんし | Giám sát |
| 見張り | みはり | Canh gác |
| 出港前点検 | しゅっこうまえてんけん | Kiểm tra trước khi ra khơi |
| 帰港 | きこう | Về cảng |
| 換気 | かんき | Thông gió |
| 漁法 | ぎょほう | Phương pháp đánh bắt |
| 活魚出荷 | かつぎょしゅっか | Xuất hàng cá sống |
| 水揚げ | みずあげ | Dỡ cá |
| 給餌 | きゅうじ | Cho ăn |
| 見回り | みまわり | Tuần tra, kiểm tra |
| 船体清掃 | せんたいせいそう | Vệ sinh thân tàu |
| 機関整備 | きかんせいび | Bảo dưỡng động cơ |
| 漁獲作業 | ぎょかくさぎょう | Thao tác đánh bắt |
| 停船 | ていせん | Dừng tàu |
| 接岸 | せつがん | Cập bến |
| 離岸 | りがん | Rời bến |
| 航海計画 | こうかいけいかく | Kế hoạch hành trình |
| 魚群反応 | ぎょぐんはんのう | Tín hiệu đàn cá |
| 漁獲物選別 | ぎょかくぶつせんべつ | Phân loại sản phẩm đánh bắt |
| 活魚水槽 | かつぎょすいそう | Bể chứa cá sống |
| 魚体測定 | ぎょたいそくてい | Đo kích thước cá |
| 餌やり | えさやり | Cho ăn |
| 水換え | みずかえ | Thay nước |
| 網入れ | あみいれ | Thả lưới |
| 漁獲記録 | ぎょかくきろく | Ghi chép sản lượng |
| 漁獲報告 | ぎょかくほうこく | Báo cáo sản lượng |
| 漁獲情報 | ぎょかくじょうほう | Thông tin sản lượng |
| 梱包 | こんぽう | đóng gói |
| 積み下ろし | つみおろし | bốc dỡ hàng |
| 保管 | ほかん | bảo quản, lưu trữ |
| 加工 | かこう | chế biến |
| 出漁 | しゅつりょう | ra khơi đánh bắt |
| 入漁 | にゅうぎょ | vào ngư trường |
| 網を揚げる | あみをあげる | kéo lưới lên |
| 網を打つ | あみをうつ | thả lưới |
| 魚を捌く | さばく | mổ, sơ chế cá |
| 水揚げ量 | みずあげりょう | lượng cá cập cảng |
| 冷凍保存 | れいとうほぞん | bảo quản đông lạnh |
| 活締め | いけじめ | cách làm cá tươi |
| 漁獲対象 | ぎょかくたいしょう | đối tượng đánh bắt |
Giấy tờ (26)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 作業日報 | さぎょうにっぽう | Báo cáo công việc hàng ngày |
| 漁獲量 | ぎょかくりょう | Sản lượng đánh bắt |
| 漁業許可証 | ぎょぎょうきょかしょう | Giấy phép đánh bắt |
| 出港届 | しゅっこうとどけ | Giấy báo xuất bến |
| 航海日誌 | こうかいにっし | Nhật ký hành trình |
| 漁業日誌 | ぎょぎょうにっし | Nhật ký đánh bắt |
| 漁業権 | ぎょぎょうけん | Quyền đánh bắt |
| 漁業法 | ぎょぎょうほう | Luật thủy sản |
| 操業許可 | そうぎょうきょか | Giấy phép hoạt động |
| 漁獲枠 | ぎょかくわく | Hạn ngạch đánh bắt |
| 漁業補償 | ぎょぎょうほしょう | Bồi thường nghề cá |
| 漁業権行使規則 | ぎょぎょうけんこうしきそく | Quy tắc thực thi quyền đánh bắt |
| 漁業調整規則 | ぎょぎょうちょうせいきそく | Quy tắc điều chỉnh nghề cá |
| 作業指示書 | さぎょうしじしょ | Phiếu chỉ thị công việc |
| 報告書 | ほうこくしょ | Báo cáo |
| 記録用紙 | きろくようし | Giấy ghi chép |
| 漁獲証明書 | ぎょかくしょうめいしょ | Giấy chứng nhận đánh bắt |
| 漁業日報 | ぎょぎょうにっぽう | Báo cáo công việc hàng ngày |
| 出漁計画 | しゅつりょうけいかく | Kế hoạch ra khơi |
| 入漁券 | にゅうぎょけん | Giấy phép đánh bắt |
| 漁獲物検査票 | ぎょかくぶつけんさひょう | Phiếu kiểm tra sản phẩm đánh bắt |
| 水産物出荷伝票 | すいさんぶつしゅっかでんぴょう | Phiếu xuất hàng thủy sản |
| 漁業統計調査 | ぎょぎょうとうけいちょうさ | Điều tra thống kê nghề cá |
| 漁業調整委員会 | ぎょぎょうちょうせいいいんかい | Ủy ban điều chỉnh nghề cá |
| 漁業権免許 | ぎょぎょうけんめんきょ | Giấy phép quyền đánh bắt |
| 品質管理表 | ひんしつかんりひょう | Bảng quản lý chất lượng |
D.cụ (23)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 養殖施設 | ようしょくしせつ | Cơ sở nuôi trồng thủy sản |
| 航海計器 | こうかいけいき | Thiết bị hàng hải |
| 漁網の目合い | ぎょもうのめあい | Kích thước mắt lưới |
| ハリス | ハリス | Dây câu phụ (nối lưỡi câu) |
| サルカン | サルカン | Khóa xoay (dây câu) |
| 天秤 | てんびん | Dụng cụ cân bằng (trong bộ câu) |
| 仕掛け | しかけ | Bộ dây câu (gồm lưỡi, chì, phao) |
| 集魚灯 | しゅうぎょとう | Đèn dụ cá |
| 水中カメラ | すいちゅうカメラ | Camera dưới nước |
| 水温計 | すいおんけい | Nhiệt kế nước |
| 深度計 | しんどけい | Máy đo độ sâu |
| 油圧系統 | ゆあつけいとう | Hệ thống thủy lực |
| 漁業無線局 | ぎょぎょうむせんきょく | Trạm vô tuyến nghề cá |
| 消火設備 | しょうかせつび | Thiết bị chữa cháy |
| 安全帯 | あんぜんたい | Dây an toàn |
| 防護服 | ぼうごふく | Quần áo bảo hộ |
| 耳栓 | みみせん | Nút bịt tai |
| 保護メガネ | ほごメガネ | Kính bảo hộ |
| 防塵マスク | ぼうじんマスク | Khẩu trang chống bụi |
| 手袋 | てぶくろ | Găng tay (nói chung) |
| 滑り止めマット | すべりどめマット | Thảm chống trượt |
| 換気扇 | かんきせん | Quạt thông gió |
| 燃料残量 | ねんりょうざんりょう | Lượng nhiên liệu còn lại |
Giao tiếp (19)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 了解 | りょうかい | Đã hiểu, đồng ý |
| 質問 | しつもん | Câu hỏi |
| 相談 | そうだん | Thảo luận, tham khảo ý kiến |
| 連絡事項 | れんらくじこう | Nội dung liên lạc |
| 休憩 | きゅうけい | Nghỉ giải lao |
| 残業 | ざんぎょう | Làm thêm giờ |
| 協力 | きょうりょく | Hợp tác |
| 助けてください | たすけてください | Xin hãy giúp tôi |
| 大丈夫ですか | だいじょうぶですか | Bạn có ổn không? |
| 責任 | せきにん | Trách nhiệm |
| 役割 | やくわり | Vai trò |
| 協力体制 | きょうりょくたいせい | Hệ thống hợp tác |
| チームワーク | チームワーク | Làm việc nhóm |
| 勤務時間 | きんむじかん | Giờ làm việc |
| 残業手当 | ざんぎょうてあて | Tiền làm thêm giờ |
| 厳守 | げんしゅ | Tuân thủ nghiêm ngặt |
| 徹底 | てってい | Triệt để |
| 連絡網 | れんらくもう | Mạng lưới liên lạc |
| 休憩時間 | きゅうけいじかん | thời gian nghỉ giải lao |
Vật liệu (16)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 船用品 | せんようひん | Vật tư tàu |
| 潤滑油 | じゅんかつゆ | Dầu bôi trơn |
| 冷却水 | れいきゃくすい | Nước làm mát |
| 衝撃吸収材 | しょうげききゅうしゅうざい | Vật liệu hấp thụ va đập |
| 魚種 | ぎょしゅ | loài cá |
| 品質 | ひんしつ | chất lượng |
| 水産物 | すいさんぶつ | hải sản |
| 加工品 | かこうひん | sản phẩm chế biến |
| 冷凍魚 | れいとうぎょ | cá đông lạnh |
| 生魚 | なまざかな | cá tươi sống |
| 稚魚 | ちぎょ | cá con, cá bột |
| 親魚 | しんぎょ | cá bố mẹ |
| 餌料 | じりょう | thức ăn (nuôi trồng) |
| 病魚 | びょうぎょ | cá bệnh |
| 寄生虫 | きせいちゅう | ký sinh trùng |
| 未利用魚 | みりようぎょ | cá chưa được khai thác |
Môi trường (11)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 漁業資源 | ぎょぎょうしげん | Nguồn lợi thủy sản |
| 漁場環境 | ぎょじょうかんきょう | Môi trường ngư trường |
| 海洋汚染 | かいようおせん | Ô nhiễm biển |
| 赤潮 | あかしお | Thủy triều đỏ |
| 青潮 | あおしお | Thủy triều xanh (thiếu oxy) |
| 視界 | しかい | tầm nhìn |
| 荒れる | あれる | biển động, thời tiết xấu |
| 穏やか | おだやか | yên ả, lặng (biển) |
| 天候 | てんこう | thời tiết |
| うねり | うねり | sóng ngầm, sóng lớn |
| 時化 | しけ | bão tố, biển động mạnh |
M.trường (11)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 魚病 | ぎょびょう | Bệnh cá |
| 漁業資源量 | ぎょぎょうしげんりょう | Lượng tài nguyên thủy sản |
| 排気ガス | はいきガス | Khí thải |
| 高波注意報 | たかなみちゅういほう | Cảnh báo sóng lớn |
| 強風警報 | きょうふうけいほう | Cảnh báo gió mạnh |
| 濃霧注意報 | のうむちゅういほう | Cảnh báo sương mù dày đặc |
| 水産資源 | すいさんしげん | Tài nguyên thủy sản |
| 潮汐 | ちょうせき | Thủy triều |
| 潮流 | ちょうりゅう | Dòng chảy thủy triều |
| 波浪 | はろう | Sóng biển |
| 気象情報 | きしょうじょうほう | Thông tin thời tiết |
Sản phẩm (10)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 魚 | さかな | Cá |
| 天然 | てんねん | Tự nhiên (cá tự nhiên) |
| 養殖魚 | ようしょくぎょ | Cá nuôi trồng |
| 漁獲物 | ぎょかくぶつ | Vật phẩm đánh bắt |
| 活魚 | かつぎょ | Cá sống |
| 鮮魚 | せんぎょ | Cá tươi |
| 魚卵 | ぎょらん | Trứng cá |
| 魚肉 | ぎょにく | Thịt cá |
| 魚油 | ぎょゆ | Dầu cá |
| 魚粉 | ぎょふん | Bột cá |
T.tác (10)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 活魚輸送 | かつぎょゆそう | Vận chuyển cá sống |
| 水質検査 | すいしつけんさ | Kiểm tra chất lượng nước |
| 船上作業 | せんじょうさぎょう | Công việc trên tàu |
| 陸上作業 | りくじょうさぎょう | Công việc trên bờ |
| 神経締め | しんけいじめ | Phương pháp làm cá sống (phá hủy tủy sống) |
| 内臓除去 | ないぞうじょきょ | Loại bỏ nội tạng |
| 船体検査 | せんたいけんさ | Kiểm tra thân tàu |
| 機関点検 | きかんてんけん | Kiểm tra động cơ |
| 活魚管理 | かつぎょかんり | Quản lý cá sống |
| 船位 | せんい | Vị trí tàu |
G.tờ (10)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 漁場図 | ぎょばず | Bản đồ ngư trường |
| 漁船登録 | ぎょせんとうろく | Đăng ký tàu cá |
| 燃料消費量 | ねんりょうしょうひりょう | Lượng tiêu thụ nhiên liệu |
| 漁獲データ | ぎょかくデータ | Dữ liệu sản lượng |
| 漁獲証明 | ぎょかくしょうめい | Chứng nhận sản lượng |
| 作業手順書 | さぎょうてじゅんしょ | Tài liệu hướng dẫn quy trình làm việc |
| 残業申請 | ざんぎょうしんせい | Đăng ký làm thêm giờ |
| 航海計画書 | こうかいけいかくしょ | Tài liệu kế hoạch hàng hải |
| 漁獲統計 | ぎょかくとうけい | Thống kê sản lượng |
| 船員手帳 | せんいんてちょう | Sổ thuyền viên |
Chức vụ (9)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 甲板員 | かんぱんいん | Thủy thủ boong |
| 船長 | せんちょう | Thuyền trưởng |
| 機関長 | きかんちょう | Kỹ sư trưởng máy |
| 航海士 | こうかいし | Sĩ quan hàng hải |
| 漁労長 | ぎょろうちょう | Trưởng nhóm đánh bắt |
| 漁師 | りょうし | Ngư dân |
| 漁業従事者 | ぎょぎょうじゅうじしゃ | Người làm nghề cá |
| 漁業取締船 | ぎょぎょうとりしまりせん | Tàu tuần tra nghề cá |
| 漁業監視員 | ぎょぎょうかんしいん | Giám sát viên nghề cá |
Quy trình (8)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 作業手順 | さぎょうてじゅん | Quy trình làm việc |
| 品質管理 | ひんしつかんり | Quản lý chất lượng |
| 衛生管理 | えいせいかんり | Quản lý vệ sinh |
| 記録 | きろく | Ghi chép |
| 検査 | けんさ | Kiểm tra, thanh tra |
| 漁獲方法 | ぎょかくほうほう | Phương pháp đánh bắt |
| 勤務シフト | きんむシフト | Ca làm việc |
| 漁業資源管理 | ぎょぎょうしげんかんり | Quản lý nguồn lợi thủy sản |
Bộ phận tàu (8)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 船側 | せんそく | mạn tàu |
| プロペラ | ぷろぺら | chân vịt |
| 発電機 | はつでんき | máy phát điện |
| 配管 | はいかん | hệ thống đường ống |
| 電気系統 | でんきけいとう | hệ thống điện |
| マスト | ますと | cột buồm |
| クリート | くりーと | chốt buộc dây |
| ハッチ | はっち | cửa hầm |
Sức khỏe (6)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 病人 | びょうにん | Người bệnh |
| 体調不良 | たいちょうふりょう | Sức khỏe không tốt |
| 持病 | じびょう | Bệnh mãn tính |
| 服薬 | ふくやく | Uống thuốc |
| 酔い止め | よいどめ | Thuốc chống say tàu xe |
| 船酔い | ふなよい | Say sóng |
C.biến (6)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 水産加工 | すいさんかこう | Chế biến thủy sản |
| 塩干品 | えんかんひん | Sản phẩm muối khô |
| 燻製品 | くんせいひん | Sản phẩm hun khói |
| すり身 | すりみ | Chả cá sống (thịt cá xay nhuyễn) |
| 魚醤 | ぎょしょう | Nước mắm |
| 漁獲物処理 | ぎょかくぶつしょり | Xử lý sản phẩm đánh bắt |
Địa điểm (5)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 漁場 | ぎょじょう | Ngư trường |
| 港 | みなと | Cảng |
| 市場 | いちば | Chợ |
| 海 | うみ | Biển |
| 魚市場 | うおいちば | chợ cá |
Quy định (5)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 漁獲制限 | ぎょかくせいげん | Hạn chế đánh bắt |
| 衛生管理基準 | えいせいかんりきじゅん | Tiêu chuẩn quản lý vệ sinh |
| 品質管理基準 | ひんしつかんりきじゅん | Tiêu chuẩn quản lý chất lượng |
| 厳守事項 | げんしゅじこう | Các điều cần tuân thủ nghiêm ngặt |
| 徹底事項 | てっていじこう | Các điều cần thực hiện triệt để |
Nguy hiểm (4)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 漁業災害 | ぎょぎょうさいがい | Thiên tai nghề cá |
| 漂流物 | ひょうりゅうぶつ | Vật trôi nổi |
| 騒音 | そうおん | Tiếng ồn |
| 振動 | しんどう | Rung động |
Ngành nghề (4)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 漁業水産 | ぎょぎょうすいさん | Ngư nghiệp và thủy sản |
| 定置網漁業 | ていちあみぎょぎょう | Nghề lưới đăng |
| 一本釣り漁業 | いっぽんづりぎょぎょう | Nghề câu tay |
| 漁業経営 | ぎょぎょうけいえい | Kinh doanh nghề cá |
G.tiếp (4)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 救助要請 | きゅうじょようせい | Yêu cầu cứu hộ |
| 連絡体制 | れんらくたいせい | Hệ thống liên lạc |
| 指示確認 | しじかくにん | Xác nhận chỉ thị |
| 遭難信号発信 | そうなんしんごうはっしん | Phát tín hiệu cấp cứu |
Tổ chức (3)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 漁業協同組合 | ぎょぎょうきょうどうくみあい | Hợp tác xã thủy sản |
| 海上保安庁 | かいじょうほあんちょう | Lực lượng bảo vệ bờ biển Nhật Bản |
| 救助隊 | きゅうじょたい | Đội cứu hộ |
Sinh vật (3)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 魚群 | ぎょぐん | Đàn cá |
| 魚体 | ぎょたい | Thân cá |
| 魚介類 | ぎょかいるい | Hải sản |
C.vụ (3)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 作業責任者 | さぎょうせきにんしゃ | Người phụ trách công việc |
| チームリーダー | チームリーダー | Trưởng nhóm |
| 漁業協同組合員 | ぎょぎょうきょうどうくみあいいん | Thành viên hợp tác xã nghề cá |
Sự cố (3)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 座礁事故 | ざしょうじこ | Tai nạn mắc cạn |
| 転覆事故 | てんぷくじこ | Tai nạn lật tàu |
| 酸欠事故 | さんけつじこ | Tai nạn thiếu oxy |
Kỹ thuật (2)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 油圧 | ゆあつ | Áp suất dầu |
| 排気 | はいき | Khí thải |
V.liệu (2)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 種苗 | しゅびょう | Con giống (cá, tôm con) |
| 配合飼料 | はいごうしりょう | Thức ăn hỗn hợp |
B.trì (2)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 潤滑油交換 | じゅんかつゆこうかん | Thay dầu bôi trơn |
| 冷却水補充 | れいきゃくすいほじゅう | Bổ sung nước làm mát |
Chất lượng (1)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 鮮度 | せんど | Độ tươi |
Thông tin (1)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 漁業情報 | ぎょぎょうじょうほう | Thông tin nghề cá |
Khái niệm (1)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 持続可能な漁業 | じぞくかのうなぎょぎょう | Ngư nghiệp bền vững |
Chính sách (1)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 漁業振興 | ぎょぎょうしんこう | Phát triển nghề cá |
Trí Lữ Nihongo biên soạn với hỗ trợ AI, đã rà trùng lặp tự động. Phát hiện từ chưa chuẩn? Báo giúp qua Liên hệ.