Từ vựng chuyên ngành Nông nghiệp 農業

497 từ hay gặp trong kỳ thi kỹ năng đặc định & công việc thực tế — gõ để lọc nhanh.

497 từ

Thao tác (97)

Từ vựngCách đọcNghĩa
植えるうえるTrồng
収穫するしゅうかくするThu hoạch
種まきたねまきGieo hạt
剪定せんていCắt tỉa
施肥せひBón phân
除草じょそうNhổ cỏ
水やりみずやりTưới nước
耕すたがやすCày xới đất
袋詰めふくろづめĐóng gói vào túi
選別せんべつPhân loại
出荷しゅっかXuất hàng
消毒しょうどくKhử trùng
害虫駆除がいちゅうくじょDiệt trừ sâu bệnh
灌水かんすいTưới tiêu (nước)
接ぎ木つぎきGhép cây
誘引ゆういんDẫn cành
整枝せいしSửa cành
間引きまびきTỉa cây con
追肥ついひBón thúc
土寄せつちよせVun gốc cây
定植ていしょくtrồng cố định (sau khi ươm)
土壌改良どじょうかいりょうcải tạo đất
土壌消毒どじょうしょうどくkhử trùng đất
畝立てうねたてlên luống
マルチ張りマルチはりphủ bạt (phủ mulch)
摘果てきかtỉa quả
摘葉てきようtỉa lá
袋かけふくろかけbọc trái cây (bằng túi)
防除ぼうじょphòng trừ (sâu bệnh)
出荷調整しゅっかちょうせいđiều chỉnh, chuẩn bị hàng xuất
選果せんかtuyển chọn trái cây
箱詰めはこづめđóng hộp
貯蔵ちょぞうbảo quản, lưu trữ
運搬うんぱんvận chuyển
草取りくさとりnhổ cỏ
培地ばいちgiá thể, môi trường nuôi cấy
育苗いくびょうươm cây con
土壌分析どじょうぶんせきphân tích đất
連作障害れんさくしょうがいbệnh do trồng liên tục một loại cây
輪作りんさくluân canh
交配こうはいlai tạo, thụ phấn
受粉じゅふんthụ phấn
芽かきめかきtỉa chồi
土壌診断どじょうしんだんchẩn đoán đất
出荷準備しゅっかじゅんびchuẩn bị xuất hàng
計量けいりょうcân đo
結束けっそくbó, buộc
調整ちょうせいđiều chỉnh
間隔かんかくKhoảng cách (trồng cây)
発芽はつがNảy mầm
開花かいかRa hoa
結実けつじつĐậu quả
元肥もとごえBón lót
摘芯てきしんBấm ngọn
誘引作業ゆういんさぎょうCông việc buộc cây
土壌殺菌どじょうさっきんDiệt khuẩn đất
畝作りうねづくりLàm luống
マルチングまるちんぐPhủ bạt
摘芽てきがTỉa mầm
灌水作業かんすいさぎょうCông việc tưới nước
収穫時期しゅうかくじきThời điểm thu hoạch
選果作業せんかさぎょうCông việc phân loại
箱詰め作業はこづめさぎょうCông việc đóng hộp
貯蔵庫ちょぞうこKho bảo quản
運搬作業うんぱんさぎょうCông việc vận chuyển
草取り作業くさとりさぎょうCông việc nhổ cỏ
施肥作業せひさぎょうCông việc bón phân
剪定作業せんていさぎょうCông việc cắt tỉa
除草作業じょそうさぎょうCông việc làm cỏ
整枝作業せいしさぎょうCông việc sửa cành
間引き作業まびきさぎょうCông việc tỉa thưa
摘花てきかTỉa hoa
誘引線ゆういんせんDây buộc cây (dạng dây/dây thép)
育苗管理いくびょうかんりQuản lý cây con
病害虫対策びょうがいちゅうたいさくBiện pháp phòng trừ sâu bệnh
温度管理おんどかんりQuản lý nhiệt độ
湿度管理しつどかんりQuản lý độ ẩm
換気かんきThông gió
水質管理すいしつかんりQuản lý chất lượng nước
土壌pHどじょうピーエイチĐộ pH của đất
栄養管理えいようかんりQuản lý dinh dưỡng
施肥計画せひけいかくKế hoạch bón phân
出荷検査しゅっかけんさKiểm tra xuất hàng
品質検査ひんしつけんさKiểm tra chất lượng
摘蕾tekiraitỉa nụ hoa
挿し木sashikigiâm cành
株分けkabuwaketách bụi cây
間土maedolấp đất giữa hàng
生育観察seiku kansatsuquan sát sinh trưởng
病害虫の発見byōgaichū no hakkenphát hiện sâu bệnh hại
梱包作業konpō sagyōcông việc đóng gói
土壌検査dojō kensakiểm tra đất (tổng quát)
畝切りunekirixẻ rãnh luống
植え付けue-tsuketrồng cây (tổng quát)
温度調節ondo chōsetsuđiều chỉnh nhiệt độ
湿度調節shitsudo chōsetsuđiều chỉnh độ ẩm
栄養剤散布eiyōzai sanpuphun chất dinh dưỡng

Dụng cụ (85)

Từ vựngCách đọcNghĩa
かまLiềm
くわCuốc
スコップすこっぷXẻng
じょうろじょうろBình tưới nước
ハサミはさみKéo
トラクターとらくたーMáy kéo
耕うん機こううんきMáy xới đất
管理機かんりきMáy làm đất đa năng
収穫機しゅうかくきMáy thu hoạch
防虫ネットぼうちゅうねっとLưới chống côn trùng
育苗箱いくびょうばこKhay ươm cây
ポットぽっとChậu ươm cây con
噴霧器ふんむきBình phun thuốc
肥料散布機ひりょうさんぷきMáy rải phân
パレットぱれっとTấm kê hàng (pallet)
コンテナこんてなThùng chứa
フォークリフトふぉーくりふとXe nâng hàng
台車だいしゃXe đẩy hàng
温度計おんどけいNhiệt kế
湿度計しつどけいẨm kế
一輪車いちりんしゃxe cút kít
脚立きゃたつthang gấp
支柱しちゅうcọc chống, cọc đỡ
結束バンドけっそくバンドdây rút, dây buộc cáp
ビニールハウスビニールハウスnhà kính (nhà vòm ni lông)
灌水チューブかんすいチューブống tưới
選果機せんかきmáy tuyển chọn trái cây
運搬車うんぱんしゃxe vận chuyển
防鳥ネットぼうちょうネットlưới chống chim
防風ネットぼうふうネットlưới chắn gió
遮光ネットしゃこうネットlưới che nắng
計量器けいりょうきcân, dụng cụ đo lường
作業着さぎょうぎquần áo bảo hộ lao động
長靴ながぐつủng cao su
草刈り機くさかりきmáy cắt cỏ
動力噴霧器どうりょくふんむきmáy phun thuốc động cơ
チェーンソーチェーンソーcưa máy
高枝切りバサミたかえだきりバサミkéo cắt cành trên cao
のこぎりCưa
熊手くまでCào
シャベルしゃべるXẻng
田植え機たうえきMáy cấy lúa
刈り払い機かりはらいきMáy cắt cỏ (đeo vai)
リヤカーりやかーXe kéo tay
噴霧ノズルふんむのずるVòi phun thuốc
灌水ポンプかんすいぽんぷBơm tưới nước
選果場せんかじょうNhà sơ chế/phân loại nông sản
収穫ばさみしゅうかくばさみKéo thu hoạch
防虫シートぼうちゅうしーとTấm che chống côn trùng
育苗器いくびょうきMáy ươm cây
土壌測定器どじょうそくていきMáy đo đất
結束機けっそくきMáy bó/buộc
換気扇かんきせんQuạt thông gió
巻尺まきじゃくThước cuộn
レベルレベルThước thủy
結束具けっそくぐDụng cụ buộc
誘引クリップゆういんクリップKẹp cố định
結束テープけっそくテープBăng dính buộc
育苗トレイいくびょうトレイKhay ươm cây
タイマータイマーHẹn giờ
ポンプポンプBơm
ホースホースỐng nước
バケツバケツ
はかりはかりCân
メジャーメジャーThước dây
ノギスノギスThước kẹp
ドライバードライバーTua vít
レンチレンチCờ lê
ペンチペンチKìm
カッターナイフカッターナイフDao rọc giấy
作業台さぎょうだいBàn làm việc
収納ケースしゅうのうケースHộp đựng
ブラシブラシBàn chải
スポンジスポンジMiếng bọt biển
移植ごてishokugotebay trồng cây nhỏ
剪定ばさみsenteibasamikéo cắt tỉa (cành)
高圧洗浄機kōatsu senjōkimáy rửa áp lực cao
収穫コンテナshūkaku kontenathùng thu hoạch
土壌ふるいdojō furuisàng đất
移植機ishokukimáy cấy (tổng quát)
防除機bōjokimáy phun thuốc (tổng quát)
選別機senbetsukimáy phân loại (tổng quát)
軍手gun-tegăng tay vải
懐中電灯kaichūdentōđèn pin
発電機hatsudenkimáy phát điện

An toàn (80)

Từ vựngCách đọcNghĩa
安全帯あんぜんたいDây an toàn
保護具ほごぐDụng cụ bảo hộ
手袋てぶくろGăng tay
マスクますくKhẩu trang
ヘルメットへるめっとMũ bảo hiểm
熱中症ねっちゅうしょうSốc nhiệt
転倒てんとうNgã, vấp ngã
巻き込まれまきこまれBị cuốn vào
指差し確認ゆびさしかくにんChỉ trỏ xác nhận
危険きけんNguy hiểm
注意ちゅういChú ý
緊急連絡先きんきゅうれんらくさきSĐT khẩn cấp
報告ほうこくBáo cáo
休憩きゅうけいNghỉ giải lao
避難経路ひなんけいろLối thoát hiểm
消火器しょうかきBình chữa cháy
救急箱きゅうきゅうばこHộp sơ cứu
高所作業こうしょさぎょうLàm việc trên cao
足元注意あしもとちゅういChú ý bước chân
立ち入り禁止たちいりきんしCấm vào
安全第一あんぜんだいいちan toàn là trên hết
安全靴あんぜんぐつgiày bảo hộ
防護服ぼうごふくquần áo bảo hộ
防じんマスクぼうじんマスクkhẩu trang chống bụi
防護メガネぼうごメガネkính bảo hộ
耳栓みみせんnút bịt tai
作業手順さぎょうてじゅんquy trình làm việc
ヒヤリハットヒヤリハットsuýt xảy ra tai nạn
KY活動KYかつどうhoạt động dự đoán rủi ro
事故防止じこぼうしphòng ngừa tai nạn
応急処置おうきゅうしょちsơ cứu
緊急時きんきゅうじtrường hợp khẩn cấp
災害さいがいthiên tai, tai họa
労災ろうさいtai nạn lao động
安全確認あんぜんかくにんxác nhận an toàn
点検てんけんkiểm tra định kỳ
整備せいびbảo dưỡng, sửa chữa
故障こしょうhỏng hóc
異常いじょうbất thường
安全通路あんぜんつうろLối đi an toàn
緊急停止きんきゅうていしDừng khẩn cấp
安全点検あんぜんてんけんKiểm tra an toàn
作業中断さぎょうちゅうだんTạm dừng công việc
保護メガネほごめがねKính bảo hộ
防塵マスクぼうじんますくKhẩu trang chống bụi
安全標識あんぜんひょうしきBiển báo an toàn
危険物きけんぶつVật liệu nguy hiểm
応急手当おうきゅうてあてSơ cứu
避難場所ひなんばしょNơi trú ẩn
防火対策ぼうかたいさくBiện pháp phòng cháy
労災保険ろうさいほけんBảo hiểm tai nạn lao động
定期点検ていきてんけんKiểm tra định kỳ
転落防止てんらくぼうしPhòng ngừa té ngã
挟まれ事故はさまれじこTai nạn kẹt/nghiền
残留農薬ざんりゅうのうやくDư lượng thuốc trừ sâu
安全管理あんぜんかんりQuản lý an toàn
作業環境さぎょうかんきょうMôi trường làm việc
危険予知きけんよちDự đoán nguy hiểm
緊急ブザーきんきゅうブザーCòi báo động khẩn cấp
消化栓しょうかせんVòi chữa cháy
避難訓練ひなんくんれんDiễn tập thoát hiểm
健康診断けんこうしんだんKhám sức khỏe định kỳ
服装規定ふくそうきていQuy định về trang phục
整理整頓せいりせいとんSắp xếp gọn gàng
清掃せいそうDọn dẹp vệ sinh
点呼てんこĐiểm danh
熱中症対策necchūshō taisakubiện pháp chống sốc nhiệt
低体温症teitai-onshōhạ thân nhiệt
凍傷tōshōbỏng lạnh
感電防止kanden bōshiphòng ngừa điện giật
転倒防止tentō bōshiphòng ngừa té ngã
防振手袋bōshin tebukurogăng tay chống rung
防音保護具bōon hogoguthiết bị bảo hộ chống ồn
安全衛生委員会anzen eisei iinkaiủy ban an toàn vệ sinh
危険源kikengennguồn nguy hiểm
リスクアセスメントrisuku asesumentođánh giá rủi ro
安全教育anzen kyōikugiáo dục an toàn
緊急時対応kinkyūji taiōứng phó khẩn cấp
安全パトロールanzen patorōrutuần tra an toàn
指差し呼称yubisashi koshōchỉ trỏ và hô to (phương pháp an toàn)

Giao tiếp (57)

Từ vựngCách đọcNghĩa
報連相ほうれんそうBáo cáo, liên lạc, thảo luận
指示しじChỉ thị, hướng dẫn
確認かくにんXác nhận
質問しつもんCâu hỏi
了解りょうかいĐã hiểu, đồng ý
担当者たんとうしゃNgười phụ trách
責任者せきにんしゃNgười chịu trách nhiệm
お疲れ様ですおつかれさまですAnh/chị đã vất vả rồi
ありがとうございますありがとうございますXin cảm ơn
申し送りもうしおくりBàn giao công việc
改善かいぜんCải tiến
連絡れんらくliên lạc
相談そうだんthảo luận, hỏi ý kiến
伝達でんたつtruyền đạt
共有きょうゆうchia sẻ
協力きょうりょくhợp tác
連携れんけいphối hợp
作業指示書さぎょうしじしょphiếu chỉ thị công việc
日報にっぽうbáo cáo ngày
就業規則しゅうぎょうきそくquy tắc làm việc
作業日誌さぎょうにっしnhật ký công việc
研修けんしゅうđào tạo, huấn luyện
作業指示さぎょうしじChỉ thị công việc
作業報告さぎょうほうこくBáo cáo công việc
情報共有じょうほうきょうゆうChia sẻ thông tin
問題点もんだいてんĐiểm vấn đề/khó khăn
改善策かいぜんさくBiện pháp cải thiện
作業効率さぎょうこうりつHiệu suất công việc
品質向上ひんしつこうじょうNâng cao chất lượng
生産量せいさんりょうSản lượng
出荷先しゅっかさきNơi xuất hàng
顧客こきゃくKhách hàng
納期のうきThời hạn giao hàng
連絡網れんらくもうMạng lưới liên lạc
相談窓口そうだんまどぐちCửa sổ tư vấn
研修内容けんしゅうないようNội dung huấn luyện
作業計画さぎょうけいかくKế hoạch công việc
労働条件ろうどうじょうけんĐiều kiện lao động
賃金ちんぎんTiền lương
残業ざんぎょうLàm thêm giờ
有給休暇ゆうきゅうきゅうかNghỉ phép có lương
評価ひょうかĐánh giá
クレームクレームKhiếu nại
会議かいぎCuộc họp
ミーティングミーティングCuộc họp
報告義務ほうこくぎむNghĩa vụ báo cáo
指示系統しじけいとうHệ thống chỉ đạo
意見交換いけんこうかんTrao đổi ý kiến
相互理解そうごりかいHiểu biết lẫn nhau
チームワークチームワークLàm việc nhóm
コミュニケーションコミュニケーションGiao tiếp
挨拶あいさつChào hỏi
返事へんじTrả lời
質問応答しつもんおうとうHỏi đáp
説明せつめいGiải thích
聞き取りききとりNghe hiểu
伝え方つたえかたCách truyền đạt

Vật liệu (39)

Từ vựngCách đọcNghĩa
たねHạt giống
なえCây con
つちĐất
肥料ひりょうPhân bón
農薬のうやくThuốc trừ sâu/bệnh
堆肥たいひphân ủ, phân hữu cơ
有機肥料ゆうきひりょうphân hữu cơ
化学肥料かがくひりょうphân hóa học
資材しざいvật tư, vật liệu
ビニールビニールni lông
マルチマルチbạt phủ nông nghiệp (mulch film)
段ボールダンボールthùng carton
緩衝材かんしょうざいvật liệu đệm, chống sốc
防虫剤ぼうちゅうざいchất chống côn trùng
殺菌剤さっきんざいthuốc diệt khuẩn
除草剤じょそうざいthuốc diệt cỏ
土壌どじょうđất đai
培養土ばいようどđất trồng cây
石灰せっかいvôi
わらrơm
もみ殻もみがらvỏ trấu
種子しゅしhạt giống
腐葉土ふようどĐất mùn lá
化成肥料かせいひりょうPhân hóa học tổng hợp
赤玉土あかだまつちĐất Akadama
苦土石灰くどせっかいVôi magie
敷きわらしきわらRơm phủ
バーク堆肥ばーくたいひPhân ủ vỏ cây
殺虫剤さっちゅうざいThuốc diệt côn trùng
殺菌消毒さっきんしょうどくDiệt khuẩn và khử trùng
グリホサートぐりほさーとGlyphosate (thuốc diệt cỏ)
プチプチぷちぷちMàng bọc bong bóng
消毒液しょうどくえきDung dịch khử trùng
洗浄剤せんじょうざいChất tẩy rửa
土壌改良材どじょうかいりょうざいChất cải tạo đất
培養液ばいようえきDung dịch nuôi cấy
防草シートbōsō shītotấm chống cỏ dại
ラップフィルムrappufirumumàng bọc
育苗床ikubyōshōluống ươm cây con

Quy trình (37)

Từ vựngCách đọcNghĩa
作業手順書さぎょうてじゅんしょHướng dẫn làm việc
休憩時間きゅうけいじかんThời gian nghỉ
労働時間ろうどうじかんThời gian làm việc
衛生管理えいせいかんりQuản lý vệ sinh
品質管理ひんしつかんりQuản lý chất lượng
栽培計画さいばいけいかくKế hoạch trồng trọt
出荷基準しゅっかけいじゅんTiêu chuẩn xuất hàng
トレーサビリティトレーサビリティKhả năng truy xuất nguồn gốc
作業標準さぎょうひょうじゅんTiêu chuẩn công việc
マニュアルマニュアルSổ tay hướng dẫn
品質基準ひんしつきじゅんTiêu chuẩn chất lượng
生産計画せいさんけいかくKế hoạch sản xuất
出荷量しゅっかりょうLượng xuất hàng
生産コストせいさんコストChi phí sản xuất
苦情処理くじょうしょりXử lý khiếu nại
改善提案かいぜんていあんĐề xuất cải tiến
スケジュールスケジュールLịch trình
納期厳守のうきげんしゅTuân thủ thời hạn giao hàng
ハウス管理hausu kanriquản lý nhà kính
防虫対策bōchū taisakubiện pháp chống côn trùng
収穫量予測shūkaku-ryō yosokudự đoán sản lượng thu hoạch
選別基準senbetsu kijuntiêu chuẩn phân loại
病害虫の予防byōgaichū no yobōphòng ngừa sâu bệnh hại
換気方法kanki hōhōphương pháp thông gió
土壌の酸度dojō no sandođộ chua của đất
生育ステージseiku sutējigiai đoạn sinh trưởng
気象情報kishō jōhōthông tin thời tiết
病害虫の発生源byōgaichū no hasseigennguồn phát sinh sâu bệnh hại
病害虫の生態byōgaichū no seitaisinh thái sâu bệnh hại
根張りnebariđộ bám rễ
葉色hairomàu lá
樹勢juseisức sống của cây
花芽分化haname bunkasự phân hóa mầm hoa
着果率chakkaritsutỷ lệ đậu quả
糖度tōdođộ ngọt (của quả)
酸度sandođộ chua (của quả)
収穫指数shūkaku shisūchỉ số thu hoạch

Môi trường (35)

Từ vựngCách đọcNghĩa
天候てんこうThời tiết
日照時間にっしょうじかんThời gian chiếu sáng mặt trời
降水量こうすいりょうLượng mưa
風速ふうそくTốc độ gió
地下水ちかすいNước ngầm
生態系せいたいけいHệ sinh thái
環境保全かんきょうほぜんBảo tồn môi trường
気象条件きしょうじょうけんĐiều kiện thời tiết
土壌水分どじょうすいぶんĐộ ẩm đất
土壌硬度どじょうこうどĐộ cứng của đất
土壌温度どじょうおんどNhiệt độ đất
地温ちおんNhiệt độ đất
光量こうりょうCường độ ánh sáng
風通しかぜとおしThông gió
日当たりひあたりÁnh nắng
水はけみずはけThoát nước
水持ちみずもちGiữ nước
通気性つうきせいĐộ thoáng khí
日照不足nisshō busokuthiếu nắng
過湿kashitsuquá ẩm
乾燥kansōkhô hạn
凍害tōgaithiệt hại do sương giá
風害fūgaithiệt hại do gió
鳥害chōgaithiệt hại do chim
獣害jūgaithiệt hại do động vật hoang dã
天敵昆虫tenteki konchūcôn trùng thiên địch
土壌微生物dojō biseibutsuvi sinh vật đất
土壌構造dojō kōzōcấu trúc đất
土壌団粒dojō danryūhạt đất
塩害engaithiệt hại do muối
酸性土壌sansei dojōđất chua
アルカリ性土壌arukari-sei dojōđất kiềm
中性土壌chūsei dojōđất trung tính
土壌浸食dojō shinshokuxói mòn đất
土壌肥沃度dojō hiyokudođộ phì nhiêu của đất

Giấy tờ (22)

Từ vựngCách đọcNghĩa
報告書ほうこくしょBáo cáo
記録きろくGhi chép
作業記録さぎょうきろくGhi chép công việc
栽培履歴さいばいりれきLịch sử canh tác
出荷伝票しゅっかでんぴょうPhiếu xuất hàng
在庫管理ざいこかんりQuản lý tồn kho
発注書はっちゅうしょĐơn đặt hàng
納品書のうひんしょPhiếu giao hàng
請求書せいきゅうしょHóa đơn
契約書けいやくしょHợp đồng
申請書しんせいしょĐơn đăng ký/yêu cầu
チェックリストちぇっくりすとDanh sách kiểm tra
作業許可さぎょうきょかGiấy phép làm việc
契約内容けいやくないようNội dung hợp đồng
領収書りょうしゅうしょBiên lai
見積書みつもりしょBáo giá
注文書ちゅうもんしょĐơn đặt hàng
作業許可証sagyō kyokashōgiấy phép làm việc
出勤簿shukkinbosổ chấm công
給与明細kyūyo meisabảng lương
労働契約書rōdō keiyakushohợp đồng lao động
在庫表zaikohyōbảng kiểm kê kho

Tổng quan (10)

Từ vựngCách đọcNghĩa
農業のうぎょうNông nghiệp
農家のうかNông dân
農産物のうさんぶつNông sản
栽培さいばいTrồng trọt
育成いくせいNuôi trồng
病害虫びょうがいちゅうSâu bệnh hại
雑草ざっそうCỏ dại
しゅんMùa vụ (thời điểm ngon nhất)
鮮度せんどĐộ tươi
品質ひんしつChất lượng

Cây trồng (10)

Từ vựngCách đọcNghĩa
品種ひんしゅGiống cây
かぶGốc cây/Cây con
くきThân cây
Rễ
果実かじつQuả (thực vật học)
生育せいいくSinh trưởng
収量しゅうりょうNăng suất
栄養えいようDinh dưỡng
光合成こうごうせいQuang hợp

Chung (7)

Từ vựngCách đọcNghĩa
農地のうちđất nông nghiệp
農作業のうさぎょうcông việc nông nghiệp
温室おんしつnhà kính
圃場ほじょうruộng, cánh đồng
水田すいでんruộng lúa nước
はたけruộng khô, nương rẫy
果樹園かじゅえんvườn cây ăn quả

Sản phẩm (5)

Từ vựngCách đọcNghĩa
野菜やさいRau củ
果物くだものHoa quả
こめGạo
はなHoa
穀物こくもつNgũ cốc

Sâu bệnh (5)

Từ vựngCách đọcNghĩa
病気びょうきBệnh tật
害虫がいちゅうCôn trùng gây hại
ウイルスういるすVirus
カビかびNấm mốc
害獣がいじゅうĐộng vật gây hại

Kỹ thuật (4)

Từ vựngCách đọcNghĩa
水耕栽培すいこうさいばいTrồng thủy canh
有機栽培ゆうきさいばいTrồng hữu cơ
無農薬むのうやくKhông thuốc trừ sâu
減農薬げんのうやくGiảm thuốc trừ sâu

Bệnh hại (3)

Từ vựngCách đọcNghĩa
病原菌びょうげんきんVi khuẩn gây bệnh
害鳥がいちょうChim gây hại
天敵てんてきThiên địch

Kinh doanh (1)

Từ vựngCách đọcNghĩa
販売戦略はんばいせんりゃくChiến lược bán hàng
🎓 Muốn luyện thi Tokutei có giáo viên kèm + luyện phỏng vấn tiếng Nhật? Nhận tư vấn miễn phí →

Trí Lữ Nihongo biên soạn với hỗ trợ AI, đã rà trùng lặp tự động. Phát hiện từ chưa chuẩn? Báo giúp qua Liên hệ.