Từ vựng chuyên ngành Nông nghiệp 農業
497 từ hay gặp trong kỳ thi kỹ năng đặc định & công việc thực tế — gõ để lọc nhanh.
497 từ
Thao tác (97)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 植える | うえる | Trồng |
| 収穫する | しゅうかくする | Thu hoạch |
| 種まき | たねまき | Gieo hạt |
| 剪定 | せんてい | Cắt tỉa |
| 施肥 | せひ | Bón phân |
| 除草 | じょそう | Nhổ cỏ |
| 水やり | みずやり | Tưới nước |
| 耕す | たがやす | Cày xới đất |
| 袋詰め | ふくろづめ | Đóng gói vào túi |
| 選別 | せんべつ | Phân loại |
| 出荷 | しゅっか | Xuất hàng |
| 消毒 | しょうどく | Khử trùng |
| 害虫駆除 | がいちゅうくじょ | Diệt trừ sâu bệnh |
| 灌水 | かんすい | Tưới tiêu (nước) |
| 接ぎ木 | つぎき | Ghép cây |
| 誘引 | ゆういん | Dẫn cành |
| 整枝 | せいし | Sửa cành |
| 間引き | まびき | Tỉa cây con |
| 追肥 | ついひ | Bón thúc |
| 土寄せ | つちよせ | Vun gốc cây |
| 定植 | ていしょく | trồng cố định (sau khi ươm) |
| 土壌改良 | どじょうかいりょう | cải tạo đất |
| 土壌消毒 | どじょうしょうどく | khử trùng đất |
| 畝立て | うねたて | lên luống |
| マルチ張り | マルチはり | phủ bạt (phủ mulch) |
| 摘果 | てきか | tỉa quả |
| 摘葉 | てきよう | tỉa lá |
| 袋かけ | ふくろかけ | bọc trái cây (bằng túi) |
| 防除 | ぼうじょ | phòng trừ (sâu bệnh) |
| 出荷調整 | しゅっかちょうせい | điều chỉnh, chuẩn bị hàng xuất |
| 選果 | せんか | tuyển chọn trái cây |
| 箱詰め | はこづめ | đóng hộp |
| 貯蔵 | ちょぞう | bảo quản, lưu trữ |
| 運搬 | うんぱん | vận chuyển |
| 草取り | くさとり | nhổ cỏ |
| 培地 | ばいち | giá thể, môi trường nuôi cấy |
| 育苗 | いくびょう | ươm cây con |
| 土壌分析 | どじょうぶんせき | phân tích đất |
| 連作障害 | れんさくしょうがい | bệnh do trồng liên tục một loại cây |
| 輪作 | りんさく | luân canh |
| 交配 | こうはい | lai tạo, thụ phấn |
| 受粉 | じゅふん | thụ phấn |
| 芽かき | めかき | tỉa chồi |
| 土壌診断 | どじょうしんだん | chẩn đoán đất |
| 出荷準備 | しゅっかじゅんび | chuẩn bị xuất hàng |
| 計量 | けいりょう | cân đo |
| 結束 | けっそく | bó, buộc |
| 調整 | ちょうせい | điều chỉnh |
| 間隔 | かんかく | Khoảng cách (trồng cây) |
| 発芽 | はつが | Nảy mầm |
| 開花 | かいか | Ra hoa |
| 結実 | けつじつ | Đậu quả |
| 元肥 | もとごえ | Bón lót |
| 摘芯 | てきしん | Bấm ngọn |
| 誘引作業 | ゆういんさぎょう | Công việc buộc cây |
| 土壌殺菌 | どじょうさっきん | Diệt khuẩn đất |
| 畝作り | うねづくり | Làm luống |
| マルチング | まるちんぐ | Phủ bạt |
| 摘芽 | てきが | Tỉa mầm |
| 灌水作業 | かんすいさぎょう | Công việc tưới nước |
| 収穫時期 | しゅうかくじき | Thời điểm thu hoạch |
| 選果作業 | せんかさぎょう | Công việc phân loại |
| 箱詰め作業 | はこづめさぎょう | Công việc đóng hộp |
| 貯蔵庫 | ちょぞうこ | Kho bảo quản |
| 運搬作業 | うんぱんさぎょう | Công việc vận chuyển |
| 草取り作業 | くさとりさぎょう | Công việc nhổ cỏ |
| 施肥作業 | せひさぎょう | Công việc bón phân |
| 剪定作業 | せんていさぎょう | Công việc cắt tỉa |
| 除草作業 | じょそうさぎょう | Công việc làm cỏ |
| 整枝作業 | せいしさぎょう | Công việc sửa cành |
| 間引き作業 | まびきさぎょう | Công việc tỉa thưa |
| 摘花 | てきか | Tỉa hoa |
| 誘引線 | ゆういんせん | Dây buộc cây (dạng dây/dây thép) |
| 育苗管理 | いくびょうかんり | Quản lý cây con |
| 病害虫対策 | びょうがいちゅうたいさく | Biện pháp phòng trừ sâu bệnh |
| 温度管理 | おんどかんり | Quản lý nhiệt độ |
| 湿度管理 | しつどかんり | Quản lý độ ẩm |
| 換気 | かんき | Thông gió |
| 水質管理 | すいしつかんり | Quản lý chất lượng nước |
| 土壌pH | どじょうピーエイチ | Độ pH của đất |
| 栄養管理 | えいようかんり | Quản lý dinh dưỡng |
| 施肥計画 | せひけいかく | Kế hoạch bón phân |
| 出荷検査 | しゅっかけんさ | Kiểm tra xuất hàng |
| 品質検査 | ひんしつけんさ | Kiểm tra chất lượng |
| 摘蕾 | tekirai | tỉa nụ hoa |
| 挿し木 | sashiki | giâm cành |
| 株分け | kabuwake | tách bụi cây |
| 間土 | maedo | lấp đất giữa hàng |
| 生育観察 | seiku kansatsu | quan sát sinh trưởng |
| 病害虫の発見 | byōgaichū no hakken | phát hiện sâu bệnh hại |
| 梱包作業 | konpō sagyō | công việc đóng gói |
| 土壌検査 | dojō kensa | kiểm tra đất (tổng quát) |
| 畝切り | unekiri | xẻ rãnh luống |
| 植え付け | ue-tsuke | trồng cây (tổng quát) |
| 温度調節 | ondo chōsetsu | điều chỉnh nhiệt độ |
| 湿度調節 | shitsudo chōsetsu | điều chỉnh độ ẩm |
| 栄養剤散布 | eiyōzai sanpu | phun chất dinh dưỡng |
Dụng cụ (85)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 鎌 | かま | Liềm |
| 鍬 | くわ | Cuốc |
| スコップ | すこっぷ | Xẻng |
| じょうろ | じょうろ | Bình tưới nước |
| ハサミ | はさみ | Kéo |
| トラクター | とらくたー | Máy kéo |
| 耕うん機 | こううんき | Máy xới đất |
| 管理機 | かんりき | Máy làm đất đa năng |
| 収穫機 | しゅうかくき | Máy thu hoạch |
| 防虫ネット | ぼうちゅうねっと | Lưới chống côn trùng |
| 育苗箱 | いくびょうばこ | Khay ươm cây |
| ポット | ぽっと | Chậu ươm cây con |
| 噴霧器 | ふんむき | Bình phun thuốc |
| 肥料散布機 | ひりょうさんぷき | Máy rải phân |
| パレット | ぱれっと | Tấm kê hàng (pallet) |
| コンテナ | こんてな | Thùng chứa |
| フォークリフト | ふぉーくりふと | Xe nâng hàng |
| 台車 | だいしゃ | Xe đẩy hàng |
| 温度計 | おんどけい | Nhiệt kế |
| 湿度計 | しつどけい | Ẩm kế |
| 一輪車 | いちりんしゃ | xe cút kít |
| 脚立 | きゃたつ | thang gấp |
| 支柱 | しちゅう | cọc chống, cọc đỡ |
| 結束バンド | けっそくバンド | dây rút, dây buộc cáp |
| ビニールハウス | ビニールハウス | nhà kính (nhà vòm ni lông) |
| 灌水チューブ | かんすいチューブ | ống tưới |
| 選果機 | せんかき | máy tuyển chọn trái cây |
| 運搬車 | うんぱんしゃ | xe vận chuyển |
| 防鳥ネット | ぼうちょうネット | lưới chống chim |
| 防風ネット | ぼうふうネット | lưới chắn gió |
| 遮光ネット | しゃこうネット | lưới che nắng |
| 計量器 | けいりょうき | cân, dụng cụ đo lường |
| 作業着 | さぎょうぎ | quần áo bảo hộ lao động |
| 長靴 | ながぐつ | ủng cao su |
| 草刈り機 | くさかりき | máy cắt cỏ |
| 動力噴霧器 | どうりょくふんむき | máy phun thuốc động cơ |
| チェーンソー | チェーンソー | cưa máy |
| 高枝切りバサミ | たかえだきりバサミ | kéo cắt cành trên cao |
| 鋸 | のこぎり | Cưa |
| 熊手 | くまで | Cào |
| シャベル | しゃべる | Xẻng |
| 田植え機 | たうえき | Máy cấy lúa |
| 刈り払い機 | かりはらいき | Máy cắt cỏ (đeo vai) |
| リヤカー | りやかー | Xe kéo tay |
| 噴霧ノズル | ふんむのずる | Vòi phun thuốc |
| 灌水ポンプ | かんすいぽんぷ | Bơm tưới nước |
| 選果場 | せんかじょう | Nhà sơ chế/phân loại nông sản |
| 収穫ばさみ | しゅうかくばさみ | Kéo thu hoạch |
| 防虫シート | ぼうちゅうしーと | Tấm che chống côn trùng |
| 育苗器 | いくびょうき | Máy ươm cây |
| 土壌測定器 | どじょうそくていき | Máy đo đất |
| 結束機 | けっそくき | Máy bó/buộc |
| 換気扇 | かんきせん | Quạt thông gió |
| 巻尺 | まきじゃく | Thước cuộn |
| レベル | レベル | Thước thủy |
| 結束具 | けっそくぐ | Dụng cụ buộc |
| 誘引クリップ | ゆういんクリップ | Kẹp cố định |
| 結束テープ | けっそくテープ | Băng dính buộc |
| 育苗トレイ | いくびょうトレイ | Khay ươm cây |
| タイマー | タイマー | Hẹn giờ |
| ポンプ | ポンプ | Bơm |
| ホース | ホース | Ống nước |
| バケツ | バケツ | Xô |
| はかり | はかり | Cân |
| メジャー | メジャー | Thước dây |
| ノギス | ノギス | Thước kẹp |
| ドライバー | ドライバー | Tua vít |
| レンチ | レンチ | Cờ lê |
| ペンチ | ペンチ | Kìm |
| カッターナイフ | カッターナイフ | Dao rọc giấy |
| 作業台 | さぎょうだい | Bàn làm việc |
| 収納ケース | しゅうのうケース | Hộp đựng |
| ブラシ | ブラシ | Bàn chải |
| スポンジ | スポンジ | Miếng bọt biển |
| 移植ごて | ishokugote | bay trồng cây nhỏ |
| 剪定ばさみ | senteibasami | kéo cắt tỉa (cành) |
| 高圧洗浄機 | kōatsu senjōki | máy rửa áp lực cao |
| 収穫コンテナ | shūkaku kontena | thùng thu hoạch |
| 土壌ふるい | dojō furui | sàng đất |
| 移植機 | ishokuki | máy cấy (tổng quát) |
| 防除機 | bōjoki | máy phun thuốc (tổng quát) |
| 選別機 | senbetsuki | máy phân loại (tổng quát) |
| 軍手 | gun-te | găng tay vải |
| 懐中電灯 | kaichūdentō | đèn pin |
| 発電機 | hatsudenki | máy phát điện |
An toàn (80)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 安全帯 | あんぜんたい | Dây an toàn |
| 保護具 | ほごぐ | Dụng cụ bảo hộ |
| 手袋 | てぶくろ | Găng tay |
| マスク | ますく | Khẩu trang |
| ヘルメット | へるめっと | Mũ bảo hiểm |
| 熱中症 | ねっちゅうしょう | Sốc nhiệt |
| 転倒 | てんとう | Ngã, vấp ngã |
| 巻き込まれ | まきこまれ | Bị cuốn vào |
| 指差し確認 | ゆびさしかくにん | Chỉ trỏ xác nhận |
| 危険 | きけん | Nguy hiểm |
| 注意 | ちゅうい | Chú ý |
| 緊急連絡先 | きんきゅうれんらくさき | SĐT khẩn cấp |
| 報告 | ほうこく | Báo cáo |
| 休憩 | きゅうけい | Nghỉ giải lao |
| 避難経路 | ひなんけいろ | Lối thoát hiểm |
| 消火器 | しょうかき | Bình chữa cháy |
| 救急箱 | きゅうきゅうばこ | Hộp sơ cứu |
| 高所作業 | こうしょさぎょう | Làm việc trên cao |
| 足元注意 | あしもとちゅうい | Chú ý bước chân |
| 立ち入り禁止 | たちいりきんし | Cấm vào |
| 安全第一 | あんぜんだいいち | an toàn là trên hết |
| 安全靴 | あんぜんぐつ | giày bảo hộ |
| 防護服 | ぼうごふく | quần áo bảo hộ |
| 防じんマスク | ぼうじんマスク | khẩu trang chống bụi |
| 防護メガネ | ぼうごメガネ | kính bảo hộ |
| 耳栓 | みみせん | nút bịt tai |
| 作業手順 | さぎょうてじゅん | quy trình làm việc |
| ヒヤリハット | ヒヤリハット | suýt xảy ra tai nạn |
| KY活動 | KYかつどう | hoạt động dự đoán rủi ro |
| 事故防止 | じこぼうし | phòng ngừa tai nạn |
| 応急処置 | おうきゅうしょち | sơ cứu |
| 緊急時 | きんきゅうじ | trường hợp khẩn cấp |
| 災害 | さいがい | thiên tai, tai họa |
| 労災 | ろうさい | tai nạn lao động |
| 安全確認 | あんぜんかくにん | xác nhận an toàn |
| 点検 | てんけん | kiểm tra định kỳ |
| 整備 | せいび | bảo dưỡng, sửa chữa |
| 故障 | こしょう | hỏng hóc |
| 異常 | いじょう | bất thường |
| 安全通路 | あんぜんつうろ | Lối đi an toàn |
| 緊急停止 | きんきゅうていし | Dừng khẩn cấp |
| 安全点検 | あんぜんてんけん | Kiểm tra an toàn |
| 作業中断 | さぎょうちゅうだん | Tạm dừng công việc |
| 保護メガネ | ほごめがね | Kính bảo hộ |
| 防塵マスク | ぼうじんますく | Khẩu trang chống bụi |
| 安全標識 | あんぜんひょうしき | Biển báo an toàn |
| 危険物 | きけんぶつ | Vật liệu nguy hiểm |
| 応急手当 | おうきゅうてあて | Sơ cứu |
| 避難場所 | ひなんばしょ | Nơi trú ẩn |
| 防火対策 | ぼうかたいさく | Biện pháp phòng cháy |
| 労災保険 | ろうさいほけん | Bảo hiểm tai nạn lao động |
| 定期点検 | ていきてんけん | Kiểm tra định kỳ |
| 転落防止 | てんらくぼうし | Phòng ngừa té ngã |
| 挟まれ事故 | はさまれじこ | Tai nạn kẹt/nghiền |
| 残留農薬 | ざんりゅうのうやく | Dư lượng thuốc trừ sâu |
| 安全管理 | あんぜんかんり | Quản lý an toàn |
| 作業環境 | さぎょうかんきょう | Môi trường làm việc |
| 危険予知 | きけんよち | Dự đoán nguy hiểm |
| 緊急ブザー | きんきゅうブザー | Còi báo động khẩn cấp |
| 消化栓 | しょうかせん | Vòi chữa cháy |
| 避難訓練 | ひなんくんれん | Diễn tập thoát hiểm |
| 健康診断 | けんこうしんだん | Khám sức khỏe định kỳ |
| 服装規定 | ふくそうきてい | Quy định về trang phục |
| 整理整頓 | せいりせいとん | Sắp xếp gọn gàng |
| 清掃 | せいそう | Dọn dẹp vệ sinh |
| 点呼 | てんこ | Điểm danh |
| 熱中症対策 | necchūshō taisaku | biện pháp chống sốc nhiệt |
| 低体温症 | teitai-onshō | hạ thân nhiệt |
| 凍傷 | tōshō | bỏng lạnh |
| 感電防止 | kanden bōshi | phòng ngừa điện giật |
| 転倒防止 | tentō bōshi | phòng ngừa té ngã |
| 防振手袋 | bōshin tebukuro | găng tay chống rung |
| 防音保護具 | bōon hogogu | thiết bị bảo hộ chống ồn |
| 安全衛生委員会 | anzen eisei iinkai | ủy ban an toàn vệ sinh |
| 危険源 | kikengen | nguồn nguy hiểm |
| リスクアセスメント | risuku asesumento | đánh giá rủi ro |
| 安全教育 | anzen kyōiku | giáo dục an toàn |
| 緊急時対応 | kinkyūji taiō | ứng phó khẩn cấp |
| 安全パトロール | anzen patorōru | tuần tra an toàn |
| 指差し呼称 | yubisashi koshō | chỉ trỏ và hô to (phương pháp an toàn) |
Giao tiếp (57)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 報連相 | ほうれんそう | Báo cáo, liên lạc, thảo luận |
| 指示 | しじ | Chỉ thị, hướng dẫn |
| 確認 | かくにん | Xác nhận |
| 質問 | しつもん | Câu hỏi |
| 了解 | りょうかい | Đã hiểu, đồng ý |
| 担当者 | たんとうしゃ | Người phụ trách |
| 責任者 | せきにんしゃ | Người chịu trách nhiệm |
| お疲れ様です | おつかれさまです | Anh/chị đã vất vả rồi |
| ありがとうございます | ありがとうございます | Xin cảm ơn |
| 申し送り | もうしおくり | Bàn giao công việc |
| 改善 | かいぜん | Cải tiến |
| 連絡 | れんらく | liên lạc |
| 相談 | そうだん | thảo luận, hỏi ý kiến |
| 伝達 | でんたつ | truyền đạt |
| 共有 | きょうゆう | chia sẻ |
| 協力 | きょうりょく | hợp tác |
| 連携 | れんけい | phối hợp |
| 作業指示書 | さぎょうしじしょ | phiếu chỉ thị công việc |
| 日報 | にっぽう | báo cáo ngày |
| 就業規則 | しゅうぎょうきそく | quy tắc làm việc |
| 作業日誌 | さぎょうにっし | nhật ký công việc |
| 研修 | けんしゅう | đào tạo, huấn luyện |
| 作業指示 | さぎょうしじ | Chỉ thị công việc |
| 作業報告 | さぎょうほうこく | Báo cáo công việc |
| 情報共有 | じょうほうきょうゆう | Chia sẻ thông tin |
| 問題点 | もんだいてん | Điểm vấn đề/khó khăn |
| 改善策 | かいぜんさく | Biện pháp cải thiện |
| 作業効率 | さぎょうこうりつ | Hiệu suất công việc |
| 品質向上 | ひんしつこうじょう | Nâng cao chất lượng |
| 生産量 | せいさんりょう | Sản lượng |
| 出荷先 | しゅっかさき | Nơi xuất hàng |
| 顧客 | こきゃく | Khách hàng |
| 納期 | のうき | Thời hạn giao hàng |
| 連絡網 | れんらくもう | Mạng lưới liên lạc |
| 相談窓口 | そうだんまどぐち | Cửa sổ tư vấn |
| 研修内容 | けんしゅうないよう | Nội dung huấn luyện |
| 作業計画 | さぎょうけいかく | Kế hoạch công việc |
| 労働条件 | ろうどうじょうけん | Điều kiện lao động |
| 賃金 | ちんぎん | Tiền lương |
| 残業 | ざんぎょう | Làm thêm giờ |
| 有給休暇 | ゆうきゅうきゅうか | Nghỉ phép có lương |
| 評価 | ひょうか | Đánh giá |
| クレーム | クレーム | Khiếu nại |
| 会議 | かいぎ | Cuộc họp |
| ミーティング | ミーティング | Cuộc họp |
| 報告義務 | ほうこくぎむ | Nghĩa vụ báo cáo |
| 指示系統 | しじけいとう | Hệ thống chỉ đạo |
| 意見交換 | いけんこうかん | Trao đổi ý kiến |
| 相互理解 | そうごりかい | Hiểu biết lẫn nhau |
| チームワーク | チームワーク | Làm việc nhóm |
| コミュニケーション | コミュニケーション | Giao tiếp |
| 挨拶 | あいさつ | Chào hỏi |
| 返事 | へんじ | Trả lời |
| 質問応答 | しつもんおうとう | Hỏi đáp |
| 説明 | せつめい | Giải thích |
| 聞き取り | ききとり | Nghe hiểu |
| 伝え方 | つたえかた | Cách truyền đạt |
Vật liệu (39)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 種 | たね | Hạt giống |
| 苗 | なえ | Cây con |
| 土 | つち | Đất |
| 肥料 | ひりょう | Phân bón |
| 農薬 | のうやく | Thuốc trừ sâu/bệnh |
| 堆肥 | たいひ | phân ủ, phân hữu cơ |
| 有機肥料 | ゆうきひりょう | phân hữu cơ |
| 化学肥料 | かがくひりょう | phân hóa học |
| 資材 | しざい | vật tư, vật liệu |
| ビニール | ビニール | ni lông |
| マルチ | マルチ | bạt phủ nông nghiệp (mulch film) |
| 段ボール | ダンボール | thùng carton |
| 緩衝材 | かんしょうざい | vật liệu đệm, chống sốc |
| 防虫剤 | ぼうちゅうざい | chất chống côn trùng |
| 殺菌剤 | さっきんざい | thuốc diệt khuẩn |
| 除草剤 | じょそうざい | thuốc diệt cỏ |
| 土壌 | どじょう | đất đai |
| 培養土 | ばいようど | đất trồng cây |
| 石灰 | せっかい | vôi |
| 藁 | わら | rơm |
| もみ殻 | もみがら | vỏ trấu |
| 種子 | しゅし | hạt giống |
| 腐葉土 | ふようど | Đất mùn lá |
| 化成肥料 | かせいひりょう | Phân hóa học tổng hợp |
| 赤玉土 | あかだまつち | Đất Akadama |
| 苦土石灰 | くどせっかい | Vôi magie |
| 敷きわら | しきわら | Rơm phủ |
| バーク堆肥 | ばーくたいひ | Phân ủ vỏ cây |
| 殺虫剤 | さっちゅうざい | Thuốc diệt côn trùng |
| 殺菌消毒 | さっきんしょうどく | Diệt khuẩn và khử trùng |
| グリホサート | ぐりほさーと | Glyphosate (thuốc diệt cỏ) |
| プチプチ | ぷちぷち | Màng bọc bong bóng |
| 消毒液 | しょうどくえき | Dung dịch khử trùng |
| 洗浄剤 | せんじょうざい | Chất tẩy rửa |
| 土壌改良材 | どじょうかいりょうざい | Chất cải tạo đất |
| 培養液 | ばいようえき | Dung dịch nuôi cấy |
| 防草シート | bōsō shīto | tấm chống cỏ dại |
| ラップフィルム | rappufirumu | màng bọc |
| 育苗床 | ikubyōshō | luống ươm cây con |
Quy trình (37)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 作業手順書 | さぎょうてじゅんしょ | Hướng dẫn làm việc |
| 休憩時間 | きゅうけいじかん | Thời gian nghỉ |
| 労働時間 | ろうどうじかん | Thời gian làm việc |
| 衛生管理 | えいせいかんり | Quản lý vệ sinh |
| 品質管理 | ひんしつかんり | Quản lý chất lượng |
| 栽培計画 | さいばいけいかく | Kế hoạch trồng trọt |
| 出荷基準 | しゅっかけいじゅん | Tiêu chuẩn xuất hàng |
| トレーサビリティ | トレーサビリティ | Khả năng truy xuất nguồn gốc |
| 作業標準 | さぎょうひょうじゅん | Tiêu chuẩn công việc |
| マニュアル | マニュアル | Sổ tay hướng dẫn |
| 品質基準 | ひんしつきじゅん | Tiêu chuẩn chất lượng |
| 生産計画 | せいさんけいかく | Kế hoạch sản xuất |
| 出荷量 | しゅっかりょう | Lượng xuất hàng |
| 生産コスト | せいさんコスト | Chi phí sản xuất |
| 苦情処理 | くじょうしょり | Xử lý khiếu nại |
| 改善提案 | かいぜんていあん | Đề xuất cải tiến |
| スケジュール | スケジュール | Lịch trình |
| 納期厳守 | のうきげんしゅ | Tuân thủ thời hạn giao hàng |
| ハウス管理 | hausu kanri | quản lý nhà kính |
| 防虫対策 | bōchū taisaku | biện pháp chống côn trùng |
| 収穫量予測 | shūkaku-ryō yosoku | dự đoán sản lượng thu hoạch |
| 選別基準 | senbetsu kijun | tiêu chuẩn phân loại |
| 病害虫の予防 | byōgaichū no yobō | phòng ngừa sâu bệnh hại |
| 換気方法 | kanki hōhō | phương pháp thông gió |
| 土壌の酸度 | dojō no sando | độ chua của đất |
| 生育ステージ | seiku sutēji | giai đoạn sinh trưởng |
| 気象情報 | kishō jōhō | thông tin thời tiết |
| 病害虫の発生源 | byōgaichū no hasseigen | nguồn phát sinh sâu bệnh hại |
| 病害虫の生態 | byōgaichū no seitai | sinh thái sâu bệnh hại |
| 根張り | nebari | độ bám rễ |
| 葉色 | hairo | màu lá |
| 樹勢 | jusei | sức sống của cây |
| 花芽分化 | haname bunka | sự phân hóa mầm hoa |
| 着果率 | chakkaritsu | tỷ lệ đậu quả |
| 糖度 | tōdo | độ ngọt (của quả) |
| 酸度 | sando | độ chua (của quả) |
| 収穫指数 | shūkaku shisū | chỉ số thu hoạch |
Môi trường (35)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 天候 | てんこう | Thời tiết |
| 日照時間 | にっしょうじかん | Thời gian chiếu sáng mặt trời |
| 降水量 | こうすいりょう | Lượng mưa |
| 風速 | ふうそく | Tốc độ gió |
| 地下水 | ちかすい | Nước ngầm |
| 生態系 | せいたいけい | Hệ sinh thái |
| 環境保全 | かんきょうほぜん | Bảo tồn môi trường |
| 気象条件 | きしょうじょうけん | Điều kiện thời tiết |
| 土壌水分 | どじょうすいぶん | Độ ẩm đất |
| 土壌硬度 | どじょうこうど | Độ cứng của đất |
| 土壌温度 | どじょうおんど | Nhiệt độ đất |
| 地温 | ちおん | Nhiệt độ đất |
| 光量 | こうりょう | Cường độ ánh sáng |
| 風通し | かぜとおし | Thông gió |
| 日当たり | ひあたり | Ánh nắng |
| 水はけ | みずはけ | Thoát nước |
| 水持ち | みずもち | Giữ nước |
| 通気性 | つうきせい | Độ thoáng khí |
| 日照不足 | nisshō busoku | thiếu nắng |
| 過湿 | kashitsu | quá ẩm |
| 乾燥 | kansō | khô hạn |
| 凍害 | tōgai | thiệt hại do sương giá |
| 風害 | fūgai | thiệt hại do gió |
| 鳥害 | chōgai | thiệt hại do chim |
| 獣害 | jūgai | thiệt hại do động vật hoang dã |
| 天敵昆虫 | tenteki konchū | côn trùng thiên địch |
| 土壌微生物 | dojō biseibutsu | vi sinh vật đất |
| 土壌構造 | dojō kōzō | cấu trúc đất |
| 土壌団粒 | dojō danryū | hạt đất |
| 塩害 | engai | thiệt hại do muối |
| 酸性土壌 | sansei dojō | đất chua |
| アルカリ性土壌 | arukari-sei dojō | đất kiềm |
| 中性土壌 | chūsei dojō | đất trung tính |
| 土壌浸食 | dojō shinshoku | xói mòn đất |
| 土壌肥沃度 | dojō hiyokudo | độ phì nhiêu của đất |
Giấy tờ (22)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 報告書 | ほうこくしょ | Báo cáo |
| 記録 | きろく | Ghi chép |
| 作業記録 | さぎょうきろく | Ghi chép công việc |
| 栽培履歴 | さいばいりれき | Lịch sử canh tác |
| 出荷伝票 | しゅっかでんぴょう | Phiếu xuất hàng |
| 在庫管理 | ざいこかんり | Quản lý tồn kho |
| 発注書 | はっちゅうしょ | Đơn đặt hàng |
| 納品書 | のうひんしょ | Phiếu giao hàng |
| 請求書 | せいきゅうしょ | Hóa đơn |
| 契約書 | けいやくしょ | Hợp đồng |
| 申請書 | しんせいしょ | Đơn đăng ký/yêu cầu |
| チェックリスト | ちぇっくりすと | Danh sách kiểm tra |
| 作業許可 | さぎょうきょか | Giấy phép làm việc |
| 契約内容 | けいやくないよう | Nội dung hợp đồng |
| 領収書 | りょうしゅうしょ | Biên lai |
| 見積書 | みつもりしょ | Báo giá |
| 注文書 | ちゅうもんしょ | Đơn đặt hàng |
| 作業許可証 | sagyō kyokashō | giấy phép làm việc |
| 出勤簿 | shukkinbo | sổ chấm công |
| 給与明細 | kyūyo meisa | bảng lương |
| 労働契約書 | rōdō keiyakusho | hợp đồng lao động |
| 在庫表 | zaikohyō | bảng kiểm kê kho |
Tổng quan (10)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 農業 | のうぎょう | Nông nghiệp |
| 農家 | のうか | Nông dân |
| 農産物 | のうさんぶつ | Nông sản |
| 栽培 | さいばい | Trồng trọt |
| 育成 | いくせい | Nuôi trồng |
| 病害虫 | びょうがいちゅう | Sâu bệnh hại |
| 雑草 | ざっそう | Cỏ dại |
| 旬 | しゅん | Mùa vụ (thời điểm ngon nhất) |
| 鮮度 | せんど | Độ tươi |
| 品質 | ひんしつ | Chất lượng |
Cây trồng (10)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 品種 | ひんしゅ | Giống cây |
| 株 | かぶ | Gốc cây/Cây con |
| 葉 | は | Lá |
| 茎 | くき | Thân cây |
| 根 | ね | Rễ |
| 果実 | かじつ | Quả (thực vật học) |
| 生育 | せいいく | Sinh trưởng |
| 収量 | しゅうりょう | Năng suất |
| 栄養 | えいよう | Dinh dưỡng |
| 光合成 | こうごうせい | Quang hợp |
Chung (7)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 農地 | のうち | đất nông nghiệp |
| 農作業 | のうさぎょう | công việc nông nghiệp |
| 温室 | おんしつ | nhà kính |
| 圃場 | ほじょう | ruộng, cánh đồng |
| 水田 | すいでん | ruộng lúa nước |
| 畑 | はたけ | ruộng khô, nương rẫy |
| 果樹園 | かじゅえん | vườn cây ăn quả |
Sản phẩm (5)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 野菜 | やさい | Rau củ |
| 果物 | くだもの | Hoa quả |
| 米 | こめ | Gạo |
| 花 | はな | Hoa |
| 穀物 | こくもつ | Ngũ cốc |
Sâu bệnh (5)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 病気 | びょうき | Bệnh tật |
| 害虫 | がいちゅう | Côn trùng gây hại |
| ウイルス | ういるす | Virus |
| カビ | かび | Nấm mốc |
| 害獣 | がいじゅう | Động vật gây hại |
Kỹ thuật (4)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 水耕栽培 | すいこうさいばい | Trồng thủy canh |
| 有機栽培 | ゆうきさいばい | Trồng hữu cơ |
| 無農薬 | むのうやく | Không thuốc trừ sâu |
| 減農薬 | げんのうやく | Giảm thuốc trừ sâu |
Bệnh hại (3)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 病原菌 | びょうげんきん | Vi khuẩn gây bệnh |
| 害鳥 | がいちょう | Chim gây hại |
| 天敵 | てんてき | Thiên địch |
Kinh doanh (1)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|
| 販売戦略 | はんばいせんりゃく | Chiến lược bán hàng |
Trí Lữ Nihongo biên soạn với hỗ trợ AI, đã rà trùng lặp tự động. Phát hiện từ chưa chuẩn? Báo giúp qua Liên hệ.