Từ vựng chuyên ngành Lâm nghiệp 林業
494 từ hay gặp trong kỳ thi kỹ năng đặc định & công việc thực tế — gõ để lọc nhanh.
494 từ
Thao tác (126)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 伐採 | ばっさい | chặt hạ cây |
| 枝払い | えだはらい | tỉa cành |
| 玉切り | たまぎり | cắt khúc gỗ |
| 集材 | しゅうざい | gom gỗ |
| 植林 | しょくりん | trồng rừng |
| 下刈り | したがり | phát quang |
| 間伐 | かんばつ | tỉa thưa |
| 測量 | そくりょう | đo đạc |
| 運搬 | うんぱん | vận chuyển |
| 点検 | てんけん | kiểm tra |
| 整備 | せいび | bảo dưỡng |
| 修理 | しゅうり | sửa chữa |
| 植え付け | うえつけ | trồng cây |
| 搬出 | はんしゅつ | vận chuyển ra |
| 森林施業 | しんりんせぎょう | quản lý lâm nghiệp |
| 巡視 | じゅんし | tuần tra |
| 標識 | ひょうしき | đánh dấu, biển báo |
| 伐倒方向 | ばっとうほうこう | hướng chặt hạ |
| 受け口 | うけぐち | vết cắt định hướng |
| 追い口 | おいぐち | vết cắt sau |
| 索道 | さくどう | cáp treo vận chuyển |
| 準備 | じゅんび | chuẩn bị |
| 開始 | かいし | bắt đầu |
| 終了 | しゅうりょう | kết thúc |
| 停止 | ていし | dừng lại |
| 持ち上げる | もちあげる | nâng lên |
| 運ぶ | はこぶ | vận chuyển |
| 切る | きる | cắt |
| 植える | うえる | trồng |
| 慎重に | しんちょうに | cẩn thận |
| 速く | はやく | nhanh chóng |
| ゆっくり | ゆっくり | chậm rãi |
| 正しく | ただしく | chính xác |
| 間違って | まちがって | sai |
| 伐採作業 | ばっさいさぎょう | Công việc đốn cây |
| 枝打ち | えだうち | Tỉa cành |
| 玉切り作業 | たまぎりさぎょう | Công việc cắt khúc |
| 集材作業 | しゅうざいさぎょう | Công việc thu gom gỗ |
| 植林作業 | しょくりんさぎょう | Công việc trồng rừng |
| 下刈り作業 | したがりさぎょう | Công việc phát quang |
| 間伐作業 | かんばつさぎょう | Công việc tỉa thưa |
| 測量作業 | そくりょうさぎょう | Công việc đo đạc |
| 運搬作業 | うんぱんさぎょう | Công việc vận chuyển |
| 点検作業 | てんけんさぎょう | Công việc kiểm tra |
| 整備作業 | せいびさぎょう | Công việc bảo dưỡng |
| 修理作業 | しゅうりさぎょう | Công việc sửa chữa |
| 搬出作業 | はんしゅつさぎょう | Công việc đưa gỗ ra khỏi rừng |
| 伐木 | ばつぼく | Đốn cây |
| 樹高測定 | じゅこうそくてい | Đo chiều cao cây |
| 胸高直径 | きょうこうちょっけい | Đường kính ngang ngực (của cây) |
| 材積計算 | ざいせきけいさん | Tính toán thể tích gỗ |
| 伐区 | ばっく | Khu vực khai thác |
| 集材路 | しゅうざいろ | Đường thu gom gỗ |
| 植栽 | しょくさい | Trồng cây |
| 育林 | いくりん | Chăm sóc rừng |
| 除伐 | じょばつ | Tỉa bỏ cây con |
| 択伐 | たくばつ | Khai thác chọn lọc |
| 皆伐 | かいばつ | Khai thác toàn bộ |
| 荷積み | につみ | Xếp hàng lên xe |
| 選木 | せんぼく | Chọn cây để chặt |
| 造材 | ぞうざい | Chế biến gỗ tại hiện trường |
| 荷下ろし | におろし | Dỡ hàng |
| 積込み | つみこみ | Xếp hàng |
| 荷締め | にじめ | Buộc chặt hàng |
| 運搬路 | うんぱんろ | Đường vận chuyển |
| 作業道 | さぎょうどう | Đường công vụ |
| 地拵え | じごしらえ | Chuẩn bị mặt đất cho trồng cây |
| 補植 | ほしょく | Trồng dặm |
| 除草 | じょそう | Nhổ cỏ |
| つる切り | つるきり | Cắt dây leo |
| 天然更新 | てんねんこうしん | Tái sinh tự nhiên |
| 人工造林 | じんこうぞうりん | Trồng rừng nhân tạo |
| 施業計画 | せぎょうけいかく | Kế hoạch thực hiện (lâm nghiệp) |
| 進捗管理 | しんちょくかんり | Quản lý tiến độ |
| 品質検査 | ひんしつけんさ | Kiểm tra chất lượng |
| 出荷 | しゅっか | Xuất hàng |
| 検収 | けんしゅう | Nghiệm thu |
| 選別 | せんべつ | Phân loại |
| 乾燥 | かんそう | Sấy khô |
| 防腐処理 | ぼうふしょり | Xử lý chống mục |
| 製材所 | せいざいしょ | Xưởng xẻ gỗ |
| 林産物 | りんさんぶつ | Sản phẩm lâm nghiệp |
| 森林組合 | しんりんくみあい | Hợp tác xã lâm nghiệp |
| データ収集 | データしゅうしゅう | Thu thập dữ liệu |
| 根株処理 | こんかぶしょり | Xử lý gốc cây |
| 搬出路開設 | はんしゅつろかいせつ | Mở đường vận chuyển |
| 植え穴掘り | うえあなほり | Đào hố trồng cây |
| 苗木運搬 | なえぎうんぱん | Vận chuyển cây con |
| 間伐材搬出 | かんばつざいはんしゅつ | Vận chuyển gỗ tỉa thưa |
| 木材加工 | もくざいかこう | Chế biến gỗ |
| 森林調査 | しんりんちょうさ | Khảo sát rừng |
| 間伐材利用 | かんばつざいりよう | Sử dụng gỗ tỉa thưa |
| 林内作業 | りんないさぎょう | Công việc trong rừng |
| 育苗 | いくびょう | Ươm cây con |
| 土壌改良 | どじょうかいりょう | Cải tạo đất |
| 病害虫駆除 | びょうがいちゅうくじょ | Diệt trừ sâu bệnh |
| 防火帯設置 | ぼうかたいせっち | Lắp đặt vành đai chống cháy |
| 境界確認 | きょうかいかくにん | Xác nhận ranh giới |
| 清掃 | せいそう | Dọn dẹp |
| 作業服着用 | さぎょうふくちゃくよう | Mặc quần áo bảo hộ |
| 荷役作業 | にやくさぎょう | Công việc bốc dỡ hàng |
| 樹木の識別 | じゅもくのしきべつ | Nhận dạng cây |
| 森林の管理 | しんりんのかんり | Quản lý rừng |
| 森林の保護 | しんりんのほご | Bảo vệ rừng |
| 施肥 | sehi | Bón phân |
| 病虫害 | byōchūgai | Sâu bệnh hại |
| 防除 | bōjo | Phòng trừ (sâu bệnh) |
| 育種 | ikushu | Chọn giống, gây giống |
| 集積 | shūseki | Tập kết, chất đống |
| 検地 | kenchi | Kiểm tra đất đai |
| 地籍 | chiseki | Địa bạ, sổ địa chính |
| 境界標 | kyōkaihyō | Mốc ranh giới |
| 見回り | mimawari | Tuần tra, đi kiểm tra |
| 荷崩れ | nikuzure | Sụt đổ hàng hóa |
| 枝条 | shijō | Cành và cành con |
| 伐倒 | battō | Đốn hạ (cây) |
| かかり木 | kakarigi | Cây bị treo |
| 巻き枯らし | makigarashi | Khoanh vỏ (làm chết cây) |
| 枝打ち高 | eda uchi taka | Chiều cao tỉa cành |
| 集材路開設 | shūzairo kaisetsu | Mở đường tập kết gỗ |
| 植え付け密度 | ue tsuke mitsudo | Mật độ trồng cây |
| 下草 | shitakusa | Cỏ dại, cây bụi |
| つる | tsuru | Dây leo |
| 除伐木 | jobatsuboku | Cây cần loại bỏ |
| 間伐木 | kanbatsuboku | Cây cần tỉa thưa |
| 測量点 | sokuryōten | Điểm đo đạc |
An toàn (98)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 安全第一 | あんぜんだいいち | an toàn là trên hết |
| 保護具 | ほごぐ | thiết bị bảo hộ |
| 危険 | きけん | nguy hiểm |
| 警告 | けいこく | cảnh báo |
| 避難 | ひなん | sơ tán |
| 事故 | じこ | tai nạn |
| 応急処置 | おうきゅうしょち | sơ cứu |
| 消火器 | しょうかき | bình chữa cháy |
| 作業手順 | さぎょうてじゅん | quy trình làm việc |
| 安全帯 | あんぜんたい | dây an toàn |
| 転倒 | てんとう | ngã, đổ |
| 落石 | らくせき | đá lở |
| 倒木 | とうぼく | cây đổ |
| 緊急停止 | きんきゅうていし | dừng khẩn cấp |
| ヒヤリハット | ヒヤリハット | suýt gặp tai nạn |
| 安全確認 | あんぜんかくにん | xác nhận an toàn |
| 危険予知 | きけんよち | dự đoán nguy hiểm |
| 労働災害 | ろうどうさいがい | tai nạn lao động |
| 危険な | きけんな | nguy hiểm |
| 安全な | あんぜんな | an toàn |
| 安全衛生 | あんぜんえいせい | An toàn vệ sinh lao động |
| 作業主任者 | さぎょうしゅにんしゃ | Người phụ trách công việc |
| 危険箇所 | きけんかしょ | Vị trí nguy hiểm |
| 危険作業 | きけんさぎょう | Công việc nguy hiểm |
| 安全教育 | あんぜんきょういく | Giáo dục an toàn |
| 危険物 | きけんぶつ | Vật liệu nguy hiểm |
| 避難経路 | ひなんけいろ | Lối thoát hiểm |
| 救護 | きゅうご | Cứu hộ, cứu trợ |
| 負傷 | ふしょう | Bị thương |
| 災害防止 | さいがいぼうし | Phòng chống tai nạn |
| 緊急連絡先 | きんきゅうれんらくさき | Số điện thoại khẩn cấp |
| 指差呼称 | ゆびさしこしょう | Chỉ và gọi (phương pháp an toàn) |
| 声かけ | こえかけ | Nhắc nhở, gọi nhau (trong công việc) |
| 転落 | てんらく | Ngã từ trên cao |
| 挟まれ | はさまれ | Bị kẹp |
| 巻き込まれ | まきこまれ | Bị cuốn vào |
| 墜落 | ついらく | Rơi (từ trên cao) |
| 熱中症 | ねっちゅうしょう | Say nắng, sốc nhiệt |
| 低体温症 | ていたいおんしょう | Hạ thân nhiệt |
| 防災 | ぼうさい | Phòng chống thiên tai |
| 安全作業 | あんぜんさぎょう | Công việc an toàn |
| 安全意識 | あんぜんいしき | Ý thức an toàn |
| 危険回避 | きけんかいひ | Tránh nguy hiểm |
| 緊急時対応 | きんきゅうじたいおう | Ứng phó khẩn cấp |
| 避難訓練 | ひなんくんれん | Diễn tập sơ tán |
| 作業前点検 | さぎょうまえてんけん | Kiểm tra trước khi làm việc |
| 点呼 | てんこ | Điểm danh |
| KY活動 | ケーワイかつどう | Hoạt động dự đoán nguy hiểm |
| 危険源 | きけんげん | Nguồn nguy hiểm |
| リスク評価 | リスクひょうか | Đánh giá rủi ro |
| 墜落防止 | ついらくぼうし | Chống ngã |
| 挟まれ防止 | はさまれぼうし | Chống kẹt |
| 巻き込まれ防止 | まきこまれぼうし | Chống bị cuốn vào |
| 飛来物 | ひらいぶつ | Vật bay |
| 落下物 | らっかぶつ | Vật rơi |
| 感電 | かんでん | Điện giật |
| 中毒 | ちゅうどく | Ngộ độc |
| 酸欠 | さんけつ | Thiếu oxy |
| 熱中症対策 | ねっちゅうしょうたいさく | Biện pháp chống sốc nhiệt |
| 救急車 | きゅうきゅうしゃ | Xe cứu thương |
| 負傷者 | ふしょうしゃ | Người bị thương |
| 救助 | きゅうじょ | Cứu hộ |
| 労災保険 | ろうさいほけん | Bảo hiểm tai nạn lao động |
| 健康診断 | けんこうしんだん | Khám sức khỏe định kỳ |
| 安全ミーティング | あんぜんミーティング | Họp an toàn |
| 安全管理 | あんぜんかんり | Quản lý an toàn |
| 作業環境 | さぎょうかんきょう | Môi trường làm việc |
| 安全通路 | あんぜんつうろ | Lối đi an toàn |
| 緊急避難場所 | きんきゅうひなんばしょ | Nơi trú ẩn khẩn cấp |
| 作業中止 | さぎょうちゅうし | Ngừng công việc |
| 安全パトロール | あんぜんパトロール | Tuần tra an toàn |
| 労働安全衛生法 | ろうどうあんぜんえいせいほう | Luật An toàn và Vệ sinh Lao động |
| 危険物取扱者 | きけんぶつとりあつかいしゃ | Người xử lý vật liệu nguy hiểm |
| 安全講習 | あんぜんこうしゅう | Khóa huấn luyện an toàn |
| 災害発生 | さいがいはっせい | Xảy ra tai nạn/thảm họa |
| 負傷者搬送 | ふしょうしゃはんそう | Vận chuyển người bị thương |
| 火災予防 | かさいよぼう | Phòng cháy |
| 作業区域 | さぎょうくいき | Khu vực làm việc |
| 作業指揮者 | さぎょうしきしゃ | Người chỉ huy công việc |
| 安全対策 | あんぜんたいさく | Biện pháp an toàn |
| 防塵マスク | bōjin masuku | Khẩu trang chống bụi |
| 安全標識 | anzen hyōshiki | Biển báo an toàn |
| 避難場所 | hinan basho | Nơi lánh nạn |
| 作業前ミーティング | sagyo mae mītingu | Họp trước khi làm việc |
| 安全衛生委員会 | anzen eisei iinkai | Ủy ban An toàn Vệ sinh |
| 安全管理者 | anzen kanrisha | Người quản lý an toàn |
| 健康管理 | kenkō kanri | Quản lý sức khỏe |
| 過労 | karō | Làm việc quá sức |
| 災害 | saigai | Thảm họa, tai nạn |
| 滑落 | katsuraku | Trượt ngã (trên dốc) |
| 崩落 | hōraku | Sạt lở, sụp đổ |
| 有毒植物 | yūdoku shokubutsu | Thực vật có độc |
| 毒虫 | dokumushi | Côn trùng có độc |
| 熊 | kuma | Gấu |
| 蛇 | hebi | Rắn |
| 蜂 | hachi | Ong |
| 防寒着 | bōkan gi | Quần áo chống lạnh |
| 防暑服 | bōsho fuku | Quần áo chống nóng |
Dụng cụ (86)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| チェンソー | チェンソー | cưa máy |
| ヘルメット | ヘルメット | mũ bảo hiểm |
| 安全靴 | あんぜんぐつ | giày bảo hộ |
| 手袋 | てぶくろ | găng tay |
| 伐倒斧 | ばっとうおの | rìu chặt cây |
| のこぎり | のこぎり | cưa tay |
| 巻尺 | まきじゃく | thước cuộn |
| ロープ | ロープ | dây thừng |
| ウインチ | ウインチ | tời kéo |
| トラクター | トラクター | máy kéo |
| 油圧ショベル | ゆあつショベル | máy xúc thủy lực |
| 無線機 | むせんき | bộ đàm |
| 救急箱 | きゅうきゅうばこ | hộp cứu thương |
| 伐倒くさび | ばっとうくさび | nêm chặt cây |
| 集材機 | しゅうざいき | máy gom gỗ |
| グラップル | グラップル | kẹp gắp gỗ |
| ハーベスタ | ハーベスタ | máy khai thác tổng hợp |
| フォワーダ | フォワーダ | xe vận chuyển gỗ |
| 燃料 | ねんりょう | nhiên liệu |
| 潤滑油 | じゅんかつゆ | dầu bôi trơn |
| 鋭い | するどい | sắc bén |
| 鈍い | にぶい | cùn |
| チェーンソーオイル | ちぇーんそーおいる | Dầu cho cưa xích |
| ガイドバー | がいどばー | Lưỡi dẫn hướng (cưa xích) |
| ソーチェン | そーちぇん | Xích cưa |
| スパイク | すぱいく | Gai giữ cây (trên cưa xích) |
| クサビ | くさび | Nêm (để chèn) |
| イヤーマフ | いやーまふ | Tai nghe chống ồn |
| フェイスガード | ふぇいすがあど | Tấm che mặt |
| 防護ズボン | ぼうごずぼん | Quần bảo hộ |
| 防護服 | ぼうごふく | Quần áo bảo hộ |
| 安全ベスト | あんぜんべすと | Áo phản quang |
| 測量機器 | そくりょうきき | Thiết bị đo đạc |
| チョーク | ちょーく | Phấn (đánh dấu) |
| スプレー | すぷれー | Bình xịt (đánh dấu) |
| 鉈 | なた | Dao rựa |
| 鎌 | かま | Liềm |
| ツルハシ | つるはし | Cuốc chim |
| スコップ | すこっぷ | Xẻng |
| レーザー距離計 | れーざーきょりけい | Máy đo khoảng cách laser |
| GPS | じーぴーえす | GPS |
| コンベックス | こんべっくす | Thước cuộn |
| 手斧 | ておの | Rìu cầm tay |
| ワイヤーロープ | わいやーろーぷ | Dây cáp thép |
| スリング | すりんぐ | Dây nâng (chằng buộc) |
| シャックル | しゃっくる | Móc nối (chữ U) |
| 林業機械 | りんぎょうきかい | Máy móc lâm nghiệp |
| カラビナ | カラビナ | Móc khóa an toàn (carabiner) |
| ハーネス | ハーネス | Dây an toàn (harness) |
| 測尺 | そくしゃく | Thước đo gỗ |
| マーキングスプレー | マーキングスプレー | Bình xịt đánh dấu |
| 保護メガネ | ほごメガネ | Kính bảo hộ |
| 耳栓 | みみせん | Nút bịt tai |
| 防振手袋 | ぼうしんてぶくろ | Găng tay chống rung |
| チェンソーヤスリ | チェンソーヤスリ | Dũa xích cưa |
| 燃料携行缶 | ねんりょうけいこうかん | Bình đựng nhiên liệu di động |
| 高枝切りばさみ | たかえだきりばさみ | Kéo cắt cành trên cao |
| 集材ワイヤー | しゅうざいワイヤー | Dây cáp kéo gỗ |
| 滑車 | かっしゃ | Ròng rọc |
| レバーブロック | レバーブロック | Tời tay |
| 警告灯 | けいこくとう | Đèn cảnh báo |
| 方位磁石 | ほういじしゃく | La bàn |
| 刈払機 | かりはらいき | Máy cắt cỏ/phát quang |
| 送風機 | そうふうき | Máy thổi (lá, bụi) |
| 高所作業車 | こうしょさぎょうしゃ | Xe nâng làm việc trên cao |
| 林業用トラック | りんぎょうようトラック | Xe tải lâm nghiệp |
| 測量ポール | そくりょうポール | Cọc đo đạc |
| 作業着 | さぎょうぎ | Quần áo bảo hộ |
| 雨具 | あまぐ | Đồ đi mưa |
| 消火バケツ | しょうかバケツ | Xô chữa cháy |
| 作業灯 | さぎょうとう | Đèn làm việc |
| 斧 | おの | Rìu |
| 木登り器 | きのぼりき | Dụng cụ leo cây |
| ハサミ | はさみ | Kéo |
| ペンチ | ペンチ | Kìm |
| ドライバー | ドライバー | Tua vít |
| ハンマー | ハンマー | Búa |
| トランシーバー | toranshībā | Bộ đàm |
| ホイッスル | hoissuru | Còi |
| バール | bāru | Xà beng |
| ジャッキ | jakki | Con đội |
| クレーン | kurēn | Cần cẩu |
| グリス | gurisu | Mỡ bôi trơn |
| 予備部品 | yobi buhin | Phụ tùng dự phòng |
| 工具箱 | kōgubako | Hộp dụng cụ |
| 測量杭 | sokuryōkui | Cọc đo đạc |
Giao tiếp (55)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 上司 | じょうし | cấp trên |
| 同僚 | どうりょう | đồng nghiệp |
| 連絡 | れんらく | liên lạc |
| 指示 | しじ | chỉ thị, hướng dẫn |
| 質問 | しつもん | câu hỏi |
| 返事 | へんじ | trả lời |
| 休憩 | きゅうけい | nghỉ giải lao |
| 残業 | ざんぎょう | làm thêm giờ |
| 出勤 | しゅっきん | đi làm |
| 退勤 | たいきん | tan làm |
| 報告 | ほうこく | báo cáo (hành động) |
| 確認 | かくにん | xác nhận |
| 班長 | はんちょう | Tổ trưởng |
| 監督者 | かんとくしゃ | Giám sát viên |
| 責任者 | せきにんしゃ | Người chịu trách nhiệm |
| 協力 | きょうりょく | Hợp tác |
| 連携 | れんけい | Phối hợp |
| 相談 | そうだん | Thảo luận, tham khảo ý kiến |
| 打ち合わせ | うちあわせ | Họp bàn, trao đổi |
| 連絡事項 | れんらくじこう | Nội dung liên lạc |
| 了解 | りょうかい | Đã hiểu, đồng ý |
| 申し送り | もうしおくり | Bàn giao công việc |
| 承知しました | しょうちしました | Đã biết, đã rõ (kính ngữ) |
| お疲れ様です | おつかれさまです | Chào hỏi khi làm việc (cảm ơn sự vất vả) |
| よろしくお願いします | よろしくおねがいします | Nhờ vả, mong được giúp đỡ |
| 申し訳ありません | もうしわけありません | Rất xin lỗi (kính ngữ) |
| お先に失礼します | おさきにしつれいします | Xin phép về trước |
| 早退 | そうたい | Về sớm |
| 遅刻 | ちこく | Đi muộn |
| 欠勤 | けっきん | Nghỉ làm |
| 有給休暇 | ゆうきゅうきゅうか | Nghỉ phép có lương |
| 報連相 | ほうれんそう | Báo cáo, liên lạc, thảo luận |
| 作業員 | さぎょういん | Công nhân/Người vận hành |
| 職長 | しょくちょう | Quản đốc/Đội trưởng |
| 作業班 | さぎょうはん | Đội công tác |
| 連絡網 | れんらくもう | Mạng lưới liên lạc |
| 残業手当 | ざんぎょうてあて | Tiền làm thêm giờ |
| 出勤簿 | しゅっきんぼ | Sổ chấm công |
| 作業中断 | さぎょうちゅうだん | Gián đoạn công việc |
| 作業指示者 | さぎょうしじしゃ | Người chỉ đạo công việc |
| 作業担当者 | さぎょうたんとうしゃ | Người phụ trách công việc |
| ミーティング | ミーティング | Cuộc họp |
| 挨拶 | aisatsu | Chào hỏi |
| 勤怠 | kintai | Chuyên cần, chấm công |
| 研修 | kenshū | Huấn luyện, đào tạo |
| 指導 | shidō | Chỉ đạo, hướng dẫn |
| 評価 | hyōka | Đánh giá |
| 改善 | kaizen | Cải thiện |
| 提案 | teian | Đề xuất |
| 意見 | iken | Ý kiến |
| 苦情 | kujō | Khiếu nại, phàn nàn |
| 責任 | sekinin | Trách nhiệm |
| 義務 | gimu | Nghĩa vụ |
| 権利 | kenri | Quyền lợi |
| 福利厚生 | fukuri kōsei | Phúc lợi xã hội |
Vật liệu (40)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 木材 | もくざい | gỗ |
| 丸太 | まるた | gỗ tròn |
| 製材 | せいざい | gỗ xẻ |
| 木屑 | きくず | mùn cưa |
| 樹皮 | じゅひ | vỏ cây |
| 薪 | まき | củi |
| 針葉樹 | しんようじゅ | cây lá kim |
| 広葉樹 | こうようじゅ | cây lá rộng |
| 幹 | みき | thân cây |
| 枝 | えだ | cành cây |
| 葉 | は | lá cây |
| 根 | ね | rễ cây |
| 苗木 | なえぎ | cây con |
| 重い | おもい | nặng |
| 軽い | かるい | nhẹ |
| 木材チップ | もくざいちっぷ | Dăm gỗ |
| 合板 | ごうはん | Gỗ dán |
| 集成材 | しゅうせいざい | Gỗ ghép thanh |
| 建築材 | けんちくざい | Vật liệu xây dựng (gỗ) |
| パルプ材 | ぱるぷざい | Gỗ làm bột giấy |
| 樹種 | じゅしゅ | Loại cây, loài cây |
| 樹齢 | じゅれい | Tuổi cây |
| 年輪 | ねんりん | Vòng năm (của cây) |
| 木目 | もくめ | Vân gỗ |
| 節 | ふし | Mắt gỗ, mấu gỗ |
| 原木 | げんぼく | Gỗ tròn, gỗ nguyên liệu |
| 間伐材 | かんばつざい | Gỗ tỉa thưa |
| 乾燥材 | かんそうざい | Gỗ khô |
| 未乾燥材 | みかんそうざい | Gỗ tươi |
| 木質ペレット | もくしつペレット | Viên nén gỗ |
| 炭 | すみ | Than củi |
| きのこ | きのこ | Nấm |
| 樹木 | じゅもく | Cây cối |
| 肥料 | ひりょう | Phân bón |
| 種子 | しゅし | Hạt giống |
| 端材 | haza | Gỗ vụn, gỗ thừa |
| 木酢液 | mokusa ku eki | Dấm gỗ |
| 搬出材 | hanshutsusai | Gỗ đã vận chuyển ra |
| 集材材 | shūzaisai | Gỗ đã tập kết |
| 造材品 | zōzaihin | Sản phẩm gỗ đã chế biến |
Địa hình (23)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 森林 | しんりん | rừng |
| 山林 | さんりん | rừng núi |
| 斜面 | しゃめん | sườn dốc |
| 林道 | りんどう | đường rừng |
| 天候 | てんこう | thời tiết |
| 土壌 | どじょう | đất |
| 侵食 | しんしょく | xói mòn |
| 生態系 | せいたいけい | hệ sinh thái |
| 傾斜 | けいしゃ | Độ dốc |
| 地形 | ちけい | Địa hình |
| 沢 | さわ | Khe núi, suối nhỏ |
| 谷 | たに | Thung lũng |
| 尾根 | おね | Sườn núi, sống núi |
| 林床 | りんしょう | Nền rừng |
| 林冠 | りんかん | Tán rừng |
| 林縁 | りんえん | Rìa rừng |
| 急斜面 | きゅうしゃめん | Sườn dốc |
| 湿地 | しっち | Đất ngập nước |
| 植生 | しょくせい | Thảm thực vật |
| 気候 | きこう | Khí hậu |
| 降水量 | こうすいりょう | Lượng mưa |
| 生物多様性 | せいぶつたようせい | Đa dạng sinh học |
| 環境保全 | かんきょうほぜん | Bảo tồn môi trường |
Giấy tờ (20)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 作業日報 | さぎょうにっぽう | báo cáo công việc |
| 許可証 | きょかしょう | giấy phép |
| 報告書 | ほうこくしょ | báo cáo |
| 作業計画 | さぎょうけいかく | Kế hoạch công việc |
| 作業指示書 | さぎょうしじしょ | Phiếu chỉ thị công việc |
| リスクアセスメント | りすくあせすめんと | Đánh giá rủi ro |
| 記録 | きろく | Ghi chép |
| 申請書 | しんせいしょ | Đơn đăng ký/yêu cầu |
| 雇用契約書 | こようけいやくしょ | Hợp đồng lao động |
| 給与明細 | きゅうよめいさい | Bảng lương |
| 就業規則 | しゅうぎょうきそく | Quy tắc làm việc |
| 資格証明書 | しかくしょうめいしょ | Chứng chỉ chuyên môn |
| チェックリスト | チェックリスト | Danh sách kiểm tra |
| 欠勤届 | kekkin todoke | Đơn xin nghỉ việc |
| 早退届 | sōtai todoke | Đơn xin về sớm |
| 遅刻届 | chikoku todoke | Đơn xin đi muộn |
| 月報 | geppō | Báo cáo tháng |
| 週報 | shūhō | Báo cáo tuần |
| 規則 | kisoku | Quy tắc, quy định |
| 法令 | hōrei | Pháp lệnh, luật pháp |
Vật liệu/Sản phẩm (15)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 木材製品 | もくざいせいひん | Sản phẩm gỗ |
| 木材の等級 | もくざいのとうきゅう | Phân loại gỗ |
| 木材の寸法 | もくざいのすんぽう | Kích thước gỗ |
| 樹液 | じゅえき | Nhựa cây |
| 樹脂 | じゅし | Nhựa |
| 木炭 | もくたん | Than củi |
| キノコ栽培 | キノコさいばい | Trồng nấm |
| 山菜 | さんさい | Rau rừng |
| 樹皮利用 | じゅひりよう | Tận dụng vỏ cây |
| 木質バイオマス | もくしつバイオマス | Sinh khối gỗ |
| 間伐材製品 | かんばつざいせいひん | Sản phẩm từ gỗ tỉa thưa |
| 広葉樹材 | こうようじゅざい | Gỗ lá rộng |
| 針葉樹材 | しんようじゅざい | Gỗ lá kim |
| 木材チップ燃料 | もくざいチップねんりょう | Nhiên liệu dăm gỗ |
| 合板製品 | ごうはんせいひん | Sản phẩm ván ép |
Địa hình/Môi trường (15)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 林地 | りんち | Đất rừng |
| 河川 | かせん | Sông ngòi |
| 湖沼 | こしょう | Hồ và đầm lầy |
| 湧水 | ゆうすい | Nước suối |
| 地滑り | じすべり | Sạt lở đất |
| 土砂崩れ | どしゃくずれ | Lở đất/Đất đá trôi |
| 気象条件 | きしょうじょうけん | Điều kiện thời tiết |
| 風速 | ふうそく | Tốc độ gió |
| 降雪 | こうせつ | Tuyết rơi |
| 積雪 | せきせつ | Tích tụ tuyết |
| 日照 | にっしょう | Ánh nắng |
| 湿度 | しつど | Độ ẩm |
| 標高 | ひょうこう | Độ cao so với mực nước biển |
| 水源 | すいげん | Nguồn nước |
| 野生動物 | やせいどうぶつ | Động vật hoang dã |
Quy trình/Giấy tờ (10)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 業務日誌 | ぎょうむにっし | Nhật ký công việc |
| 林地開発計画 | りんちかいはつけいかく | Kế hoạch phát triển đất rừng |
| 安全衛生管理規程 | あんぜんえいせいかんりきてい | Quy định quản lý an toàn vệ sinh |
| 作業標準書 | さぎょうひょうじゅんしょ | Tài liệu quy trình làm việc chuẩn |
| 緊急連絡網 | きんきゅうれんらくもう | Mạng lưới liên lạc khẩn cấp |
| 危険源リスト | きけんげんリスト | Danh sách nguồn nguy hiểm |
| リスク評価表 | リスクひょうかひょう | Bảng đánh giá rủi ro |
| 研修記録 | けんしゅうきろく | Hồ sơ đào tạo |
| 作業工程表 | さぎょうこうていひょう | Biểu đồ tiến độ công việc |
| 資材搬入計画 | しざいはんにゅうけいかく | Kế hoạch vận chuyển vật tư |
Quy trình (6)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 森林計画 | しんりんけいかく | kế hoạch lâm nghiệp |
| 伐採計画 | ばっさいけいかく | kế hoạch khai thác |
| 品質管理 | ひんしつかんり | quản lý chất lượng |
| 在庫 | ざいこ | tồn kho |
| 森林認証 | しんりんにんしょう | chứng nhận rừng |
| 持続可能な森林 | じぞくかのうなしんりん | rừng bền vững |
🎓 Muốn luyện thi Tokutei có giáo viên kèm + luyện phỏng vấn tiếng Nhật? Nhận tư vấn miễn phí →
Trí Lữ Nihongo biên soạn với hỗ trợ AI, đã rà trùng lặp tự động. Phát hiện từ chưa chuẩn? Báo giúp qua Liên hệ.