Từ vựng chuyên ngành Đường sắt 鉄道
535 từ hay gặp trong kỳ thi kỹ năng đặc định & công việc thực tế — gõ để lọc nhanh.
535 từ
Thao tác (99)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 運行 | うんこう | Vận hành (tàu) |
| 点検 | てんけん | Kiểm tra định kỳ |
| 整備 | せいび | Bảo trì, sửa chữa |
| 修理 | しゅうり | Sửa chữa |
| 交換 | こうかん | Thay thế |
| 溶接 | ようせつ | Hàn |
| 締める | しめる | Siết chặt |
| 緩める | ゆるめる | Nới lỏng |
| 調整 | ちょうせい | Điều chỉnh |
| 検査 | けんさ | Kiểm tra (chất lượng) |
| 誘導 | ゆうどう | Hướng dẫn, dẫn đường |
| 連結 | れんけつ | Nối toa tàu |
| 解結 | かいけつ | Tháo toa tàu |
| 運転 | うんてん | Lái, vận hành |
| 発車 | はっしゃ | Khởi hành (tàu) |
| 停車 | ていしゃ | Dừng (tàu) |
| 徐行 | じょこう | Đi chậm |
| 停止 | ていし | Dừng hẳn |
| 確認 | かくにん | Xác nhận |
| 清掃 | せいそう | Dọn dẹp, vệ sinh |
| 除雪 | じょせつ | Dọn tuyết |
| 草刈り | くさかり | Cắt cỏ |
| 始業前点検 | しぎょうまえてんけん | Kiểm tra trước ca làm |
| 終業点検 | しゅうぎょうてんけん | Kiểm tra sau ca làm |
| 保線作業 | ほせんさぎょう | Công việc bảo trì đường ray |
| 巡回点検 | じゅんかいてんけん | Kiểm tra định kỳ, tuần tra |
| 目視点検 | もくしてんけん | Kiểm tra bằng mắt thường |
| 試運転 | しうんてん | Chạy thử |
| 徐行運転 | じょこううんてん | Vận hành chậm |
| 復旧作業 | ふっきゅうさぎょう | Công việc khôi phục |
| 塗装作業 | とそうさぎょう | Công việc sơn |
| 玉掛け | たまかけ | Móc cáp, buộc hàng (cho cẩu) |
| 応急処置 | おうきゅうしょち | Xử lý sơ cứu, tạm thời |
| 復旧 | ふっきゅう | Khôi phục |
| 改札 | かいさつ | Soát vé |
| 集札 | しゅうさつ | Thu vé |
| レール削正 | レールさくせい | mài ray |
| レール探傷 | レールたんしょう | dò khuyết tật ray |
| 道床突き固め | どうしょうつきがため | đầm đá dăm nền đường |
| 融雪 | ゆうせつ | tan tuyết |
| 切土 | きりど | đào đất |
| 盛土 | もりど | đắp đất |
| 接地 | せっち | nối đất |
| 活線作業 | かっせんさぎょう | công việc trên đường dây có điện |
| 停電作業 | ていでんさぎょう | công việc khi mất điện |
| 保守 | ほしゅ | bảo trì |
| 改造 | かいぞう | cải tạo |
| 更新 | こうしん | nâng cấp, đổi mới |
| ボルト締め | ボルトじめ | Siết bu lông |
| ナット締め | ナットじめ | Siết đai ốc |
| グリスアップ | グリスアップ | Bôi trơn bằng mỡ |
| 拭き取り | ふきとり | Lau chùi |
| 研磨 | けんま | Đánh bóng, mài |
| 切断 | せつだん | Cắt |
| 穴あけ | あなあけ | Khoan lỗ |
| 組み立て作業 | くみたてさぎょう | Công việc lắp ráp |
| 解体作業 | かいたいさぎょう | Công việc tháo dỡ |
| 運搬作業 | うんぱんさぎょう | Công việc vận chuyển |
| 積み下ろし | つみおろし | Bốc dỡ hàng |
| 掘削作業 | くっさくさぎょう | Công việc đào đất |
| 敷設工事 | ふせつこうじ | Công trình lắp đặt |
| 撤去作業 | てっきょさぎょう | Công việc tháo dỡ |
| 分岐器転換 | ぶんきき てんかん | Chuyển đổi ghi đường ray |
| 犬釘打ち | いぬくぎうち | Đóng đinh ray |
| 軌間拡大 | きかんかくだい | Mở rộng khổ đường |
| 軌道検査 | きどうけんさ | Kiểm tra đường ray |
| 軌道狂い修正 | きどうくるいしゅうせい | Chỉnh sửa sai lệch đường ray |
| 地盤改良 | じばんかいりょう | Cải tạo nền đất |
| がいし清掃 | がいしせいそう | Vệ sinh sứ cách điện |
| き電線路点検 | きでんせんろてんけん | Kiểm tra đường dây cấp điện |
| 変電所保守 | へんでんしょほしゅ | Bảo trì trạm biến áp |
| 転てつ機点検 | てんてつき点検 | Kiểm tra bộ chuyển đổi đường ray |
| レール探傷検査 | レールたんしょうけんさ | Kiểm tra vết nứt ray |
| 軌道工事 | きどうこうじ | Công trình đường ray |
| 土工 | どこう | Công việc đất |
| 法面保護 | のりめんほご | Bảo vệ mái dốc |
| 碍子交換 | がいしこうかん | Thay sứ cách điện |
| 主電動機点検 | しゅでんどうきてんけん | Kiểm tra động cơ chính |
| ドア開閉試験 | ドアかいへいしけん | Thử nghiệm đóng mở cửa |
| 座席清掃 | ざせきせいそう | Vệ sinh ghế ngồi |
| つり革点検 | つりかわてんけん | Kiểm tra tay vịn |
| 空気圧縮機点検 | くうきあっしゅくきてんけん | Kiểm tra máy nén khí |
| 蓄電池交換 | ちくでんちこうかん | Thay ắc quy |
| 連結器点検 | れんけつき点検 | Kiểm tra bộ nối toa xe |
| 非常通報装置点検 | ひじょうつうほうそうちてんけん | Kiểm tra thiết bị thông báo khẩn cấp |
| 消火設備点検 | しょうかせつびてんけん | Kiểm tra thiết bị chữa cháy |
| 車両清掃 | しゃりょうせいそう | Vệ sinh toa xe |
| 車両検査 | しゃりょうけんさ | Kiểm tra toa xe |
| 車両故障対応 | しゃりょうこしょうたいおう | Xử lý sự cố toa xe |
| 作業前点検 | さぎょうまえてんけん | Kiểm tra trước khi làm việc |
| 作業後点検 | さぎょうごてんけん | Kiểm tra sau khi làm việc |
| 安全作業 | あんぜんさぎょう | Công việc an toàn |
| 消火栓点検 | しょうかせんてんけん | Kiểm tra vòi cứu hỏa |
| 防火扉点検 | ぼうかとびらてんけん | Kiểm tra cửa chống cháy |
| 緊急連絡網確認 | きんきゅうれんらくもうかくにん | Xác nhận mạng lưới liên lạc khẩn cấp |
| レール溶接 | レールようせつ | Hàn ray |
| レール交換 | レールこうかん | Thay ray |
| 停止位置 | ていしいち | Vị trí dừng |
| 速度制限 | そくどせいげん | Giới hạn tốc độ |
An toàn (71)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 安全第一 | あんぜんだいいち | An toàn là trên hết |
| 指差喚呼 | しさかんこ | Chỉ trỏ và hô to |
| 危険予知 | きけんよち | Dự đoán nguy hiểm |
| 保護具 | ほごぐ | Thiết bị bảo hộ |
| 墜落防止 | ついらくぼうし | Chống ngã, rơi |
| 感電防止 | かんでんぼうし | Chống điện giật |
| 転倒防止 | てんとうぼうし | Chống trượt ngã |
| 挟まれ注意 | はさまれちゅうい | Cẩn thận bị kẹt |
| 高所作業 | こうしょさぎょう | Làm việc trên cao |
| 立ち入り禁止 | たちいりきんし | Cấm vào |
| 避難経路 | ひなんけいろ | Lối thoát hiểm |
| 緊急停止 | きんきゅうていし | Dừng khẩn cấp |
| 事故 | じこ | Tai nạn |
| 災害 | さいがい | Thảm họa, tai ương |
| ヒヤリハット | ひやりはっと | Suýt gặp tai nạn |
| 安全確認 | あんぜんかくにん | Xác nhận an toàn |
| 危険物 | きけんぶつ | Vật liệu nguy hiểm |
| 信号炎管 | しんごうえんかん | Pháo hiệu khẩn cấp |
| 非常停止ボタン | ひじょうていしぼたん | Nút dừng khẩn cấp |
| 避難はしご | ひなんはしご | Thang thoát hiểm |
| 非常口 | ひじょうぐち | Lối thoát hiểm |
| 非常ベル | ひじょうべる | Chuông báo động khẩn cấp |
| 誘導灯 | ゆうどうとう | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm |
| 緊急事態 | きんきゅうじたい | Tình huống khẩn cấp |
| 避難訓練 | ひなんくんれん | Diễn tập thoát hiểm |
| 緊急連絡網 | きんきゅうれんらくもう | Mạng lưới liên lạc khẩn cấp |
| 火気厳禁 | かきげんきん | Cấm lửa tuyệt đối |
| 禁煙 | きんえん | Cấm hút thuốc |
| 避難場所 | ひなんばしょ | Nơi trú ẩn |
| 熱中症 | ねっちゅうしょう | Say nắng, sốc nhiệt |
| 感染症対策 | かんせんしょうたいさく | Biện pháp phòng chống bệnh truyền nhiễm |
| マスク着用 | ますくちゃくよう | Đeo khẩu trang |
| 防護柵 | ぼうごさく | hàng rào bảo vệ |
| 落石防止網 | らくせきぼうしもう | lưới chống đá rơi |
| 非常通報装置 | ひじょうつうほうそうち | thiết bị báo động khẩn cấp |
| 消火設備 | しょうかせつび | thiết bị chữa cháy |
| 保安装置 | ほあんそうち | thiết bị an toàn (chung) |
| 絶縁手袋 | ぜつえんてぶくろ | găng tay cách điện |
| 安全ブロック | あんぜんブロック | thiết bị chống rơi cá nhân |
| 安全ネット | あんぜんネット | lưới an toàn |
| 安全柵 | あんぜんさく | rào chắn an toàn |
| 保護メガネ | ほごメガネ | kính bảo hộ |
| 防振手袋 | ぼうしんてぶくろ | găng tay chống rung |
| 救命胴衣 | きゅうめいどうい | áo phao cứu sinh |
| 救急箱 | きゅうきゅうばこ | hộp cứu thương |
| 担架 | たんか | cáng cứu thương |
| 危険箇所 | きけんかしょ | vị trí nguy hiểm |
| 安全通路 | あんぜんつうろ | Lối đi an toàn |
| 避難誘導 | ひなんゆうどう | Hướng dẫn sơ tán |
| 危険区域 | きけんくいき | Khu vực nguy hiểm |
| 安全標識 | あんぜんひょうしき | Biển báo an toàn |
| 安全衛生 | あんぜんえいせい | An toàn vệ sinh |
| 消火栓 | しょうかせん | Trụ cứu hỏa |
| 防火扉 | ぼうかど | Cửa chống cháy |
| 非常停止装置 | ひじょうていしそうち | Thiết bị dừng khẩn cấp |
| 感電注意 | かんでんちゅうい | Cẩn thận điện giật |
| 高圧注意 | こうあつちゅうい | Cẩn thận điện cao áp |
| 熱中症対策 | ねっちゅうしょうたいさく | Biện pháp chống sốc nhiệt |
| 危険源 | きけんげん | Nguồn nguy hiểm |
| 列車接近 | れっしゃせっきん | Tàu đang đến gần |
| 列車通過 | れっしゃつうか | Tàu đi qua |
| 危険箇所表示 | きけんかしょひょうじ | Biển báo khu vực nguy hiểm |
| 保護メガネ着用 | ほごメガネちゃくよう | Đeo kính bảo hộ |
| 耳栓着用 | みみせんちゃくよう | Đeo nút bịt tai |
| 防塵マスク着用 | ぼうじんマスクちゃくよう | Đeo khẩu trang chống bụi |
| 安全靴着用 | あんぜんぐつちゃくよう | Mang giày bảo hộ |
| ヘルメット着用 | ヘルメットちゃくよう | Đội mũ bảo hiểm |
| 応急処置訓練 | おうきゅうしょちくんれん | Huấn luyện sơ cứu |
| 避難誘導訓練 | ひなんゆうどうくんれん | Huấn luyện hướng dẫn sơ tán |
| 線路閉鎖 | せんろへいさ | Phong tỏa đường ray |
| 列車防護 | れっしゃぼうご | Bảo vệ tàu |
Dụng cụ (55)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 安全帯 | あんぜんたい | Dây an toàn |
| 作業着 | さぎょうぎ | Quần áo bảo hộ lao động |
| ヘルメット | へるめっと | Mũ bảo hiểm |
| 安全靴 | あんぜんぐつ | Giày bảo hộ |
| 懐中電灯 | かいちゅうでんとう | Đèn pin |
| スパナ | すぱな | Cờ lê |
| ハンマー | はんまー | Búa |
| メジャー | めじゃー | Thước dây |
| ドライバー | どらいばー | Tua vít |
| ペンチ | ぺんち | Kìm |
| 軍手 | ぐんて | Găng tay vải |
| ゴーグル | ごーぐる | Kính bảo hộ |
| 耳栓 | みみせん | Nút bịt tai |
| 防塵マスク | ぼうじんますく | Khẩu trang chống bụi |
| 高所作業車 | こうしょさぎょうしゃ | Xe nâng làm việc trên cao |
| 重機 | じゅうき | Máy móc hạng nặng |
| クレーン | くれーん | Cần cẩu |
| フォークリフト | ふぉーくりふと | Xe nâng hàng |
| 足場 | あしば | Giàn giáo |
| 脚立 | きゃたつ | Thang gấp |
| 工具箱 | こうぐばこ | Hộp dụng cụ |
| トルクレンチ | とるくれんち | Cờ lê lực |
| グラインダー | ぐらいんだー | Máy mài |
| ジャッキ | じゃっき | Con đội, kích |
| 犬釘 | いぬくぎ | đinh ray (đinh cố định ray) |
| 締結装置 | ていけつそうち | thiết bị cố định (ray) |
| マスコン | ますこん | tay điều khiển chính (lái tàu) |
| 空気圧縮機 | くうきあっしゅくき | máy nén khí |
| 軌道自転車 | きどうじてんしゃ | xe đạp kiểm tra đường ray |
| 軌道モーターカー | きどうモーターカー | xe tự hành kiểm tra đường ray |
| マルチプルタイタンパー | まるちぷるたいたんぱー | máy đầm ray đa năng |
| レール運搬車 | レールうんぱんしゃ | xe vận chuyển ray |
| 溶断器 | ようだんき | máy cắt kim loại bằng nhiệt |
| 測定器 | そくていき | dụng cụ đo lường |
| レベル | れべる | thước thủy |
| 下げ振り | さげふり | quả dọi |
| レーザー測量機 | レーザーそくりょうき | máy đo đạc laser |
| 高圧受電設備 | こうあつじゅでんせつび | thiết bị nhận điện cao áp |
| 検電器 | けんでんき | bút thử điện |
| 接地棒 | せっちぼう | cọc tiếp địa |
| インパクトレンチ | インパクトレンチ | Cờ lê điện/súng siết bu lông |
| 電動ドリル | でんどうドリル | Máy khoan điện |
| モンキーレンチ | モンキーレンチ | Cờ lê mỏ lết |
| パイプレンチ | パイプレンチ | Cờ lê ống |
| ワイヤーブラシ | ワイヤーブラシ | Bàn chải sắt |
| グリスガン | グリスガン | Súng bơm mỡ |
| チェーンブロック | チェーンブロック | Palăng xích |
| タガネ | タガネ | Đục |
| バール | バール | Xà beng |
| のこぎり | のこぎり | Cưa |
| やすり | やすり | Dũa |
| はんだごて | はんだごて | Mỏ hàn |
| カッターナイフ | カッターナイフ | Dao rọc giấy |
| スクレーパー | スクレーパー | Dụng cụ cạo |
| ワイヤーストリッパー | ワイヤーストリッパー | Kìm tuốt dây điện |
Giấy tờ (34)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| ダイヤ | だいや | Lịch trình tàu chạy |
| 記録 | きろく | Ghi chép |
| 作業手順書 | さぎょうてじゅんしょ | Sổ tay quy trình làm việc |
| マニュアル | まにゅある | Sổ tay hướng dẫn |
| 報告書 | ほうこくしょ | Báo cáo (văn bản) |
| 点検表 | てんけんひょう | Phiếu kiểm tra |
| 作業計画 | さぎょうけいかく | Kế hoạch làm việc |
| 作業日報 | さぎょうにっぽう | Báo cáo công việc hàng ngày |
| 点検記録 | てんけんきろく | Hồ sơ kiểm tra |
| 運行記録 | うんこうきろく | Hồ sơ vận hành |
| 事故報告書 | じこほうこくしょ | Báo cáo tai nạn |
| 作業許可証 | さぎょうきょかしょう | Giấy phép làm việc |
| 運転免許 | うんてんめんきょ | Giấy phép lái xe |
| 資格証 | しかくしょう | Chứng chỉ, bằng cấp |
| 試運転報告書 | しうんてんほうこくしょ | Báo cáo chạy thử |
| 遅延証明書 | ちえんしょうめいしょ | Giấy chứng nhận trễ tàu |
| 遺失物取扱所 | いしつぶつとりあつかいしょ | Nơi xử lý đồ thất lạc |
| 乗車券 | じょうしゃけん | Vé tàu |
| 定期券 | ていきけん | Vé tháng |
| 特急券 | とっきゅうけん | Vé tàu tốc hành |
| 指定席券 | していせきけん | Vé ghế chỉ định |
| 自由席 | じゆうせき | Ghế tự do |
| 試運転計画 | しうんてんけいかく | kế hoạch chạy thử |
| 作業指示書 | さぎょうしじしょ | phiếu chỉ thị công việc |
| 緊急連絡先 | きんきゅうれんらくさき | Thông tin liên hệ khẩn cấp |
| 作業日誌 | さぎょうにっし | Nhật ký công việc |
| 作業指示票 | さぎょうししひょう | Phiếu chỉ thị công việc |
| 遅延証明 | ちえんしょうめい | Giấy chứng nhận chậm tàu |
| 拾得物届 | しゅうとくぶつとどけ | Báo cáo vật nhặt được |
| 報告書作成 | ほうこくしょさくせい | Lập báo cáo |
| 記録用紙 | きろくようし | Giấy ghi chép |
| 運行規程 | うんこうきてい | Quy định vận hành |
| 作業標準 | さぎょうひょうじゅん | Tiêu chuẩn công việc |
| 運行ダイヤ | うんこうダイヤ | Biểu đồ chạy tàu |
Giao tiếp (28)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 報告 | ほうこく | Báo cáo |
| 連絡 | れんらく | Liên lạc |
| 指示 | しじ | Chỉ thị, hướng dẫn |
| 連絡事項 | れんらくじこう | Nội dung liên lạc |
| 報連相 | ほうれんそう | Báo cáo, liên lạc, thảo luận |
| 了解 | りょうかい | Đã hiểu, đồng ý |
| 質問 | しつもん | Câu hỏi |
| 伝達 | でんたつ | Truyền đạt |
| 協力 | きょうりょく | Hợp tác |
| 連携 | れんけい | Phối hợp |
| 申し送り | もうしおくり | Bàn giao công việc |
| 合図 | あいず | Tín hiệu |
| 声かけ | こえかけ | Nhắc nhở bằng lời |
| 忘れ物 | わすれもの | Đồ bỏ quên |
| 拾得物 | しゅうとくぶつ | Đồ nhặt được |
| 運行指令 | うんこうしれい | Lệnh điều hành vận hành |
| 払い戻し | はらいもどし | Hoàn tiền |
| 落とし物 | おとしもの | Đồ đánh rơi |
| 遺失物 | いしつぶつ | Đồ thất lạc |
| 車内放送 | しゃないほうそう | thông báo trên tàu |
| 安全ミーティング | あんぜんミーティング | họp an toàn |
| 車内アナウンス | しゃないアナウンス | Thông báo trên tàu |
| 作業指示 | さぎょうしじ | Chỉ thị công việc |
| 作業連絡 | さぎょうれんらく | Liên lạc công việc |
| 終業点呼 | しゅうぎょうてんこ | Điểm danh cuối ca |
| 始業点呼 | しぎょうてんこ | Điểm danh đầu ca |
| 安全確認ヨシ! | あんぜんかくにんヨシ! | Đã xác nhận an toàn! |
| 出発進行 | しゅっぱつしんこう | Xuất phát, tiến lên! |
Cấu trúc (26)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 高架線 | こうかせん | Đường ray trên cao |
| 地下線 | ちかせん | Đường ray ngầm |
| 橋脚 | きょうきゃく | Trụ cầu |
| トンネル坑口 | トンネルこうぐち | Cửa hầm |
| 踏切道 | ふみきりどう | Đường ngang |
| 信号柱 | しんごうばしら | Cột tín hiệu |
| 電線 | でんせん | Dây điện |
| 軌条 | きじょう | Thanh ray |
| まくらぎ | まくらぎ | Tà vẹt |
| 締結具 | ていけつぐ | Dụng cụ buộc/kẹp |
| 継目部 | つぎめぶ | Phần nối |
| 曲線半径 | きょくせんはんけい | Bán kính đường cong |
| 勾配標 | こうばいひょう | Biển báo độ dốc |
| 軌道中心 | きどうちゅうしん | Tâm đường ray |
| 電化柱 | でんかちゅう | Cột điện hóa |
| 碍子 | がいし | Sứ cách điện |
| き電線路 | きでんせんろ | Đường dây cấp điện |
| 変電設備 | へんでんせつび | Thiết bị trạm biến áp |
| 車内設備 | しゃないせつび | Thiết bị trong xe |
| 自動改札機 | じどうかいさつき | Máy soát vé tự động |
| 運行管理室 | うんこうかんりしつ | Phòng quản lý vận hành |
| 乗務員控室 | じょうむいんひかえしつ | Phòng chờ của nhân viên lái tàu |
| 車両基地 | しゃりょうきち | Trạm đầu máy toa xe |
| 保線基地 | ほせんきち | Trạm bảo trì đường ray |
| 電気設備 | でんきせつび | Thiết bị điện |
| 信号システム | しんごうシステム | Hệ thống tín hiệu |
Vận hành (25)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 回送 | かいそう | Chạy tàu không khách/hàng |
| 入換 | いれかえ | Dịch chuyển toa xe |
| 運行管理 | うんこうかんり | Quản lý vận hành |
| 輸送 | ゆそう | Vận chuyển |
| 遅延 | ちえん | Trì hoãn |
| 運休 | うんきゅう | Ngừng chạy tàu |
| 運転再開 | うんてんさいかい | Khôi phục vận hành |
| 乗り換え | のりかえ | Chuyển tàu |
| 精算 | せいさん | Thanh toán thêm (nếu đi quá ga) |
| 終点 | しゅうてん | Ga cuối |
| 始発 | しはつ | Chuyến đầu tiên |
| 最終 | さいしゅう | Chuyến cuối cùng |
| 臨時列車 | りんじれっしゃ | Tàu chạy tạm thời, tàu tăng cường |
| 在来線 | ざいらいせん | Tuyến đường sắt truyền thống |
| 地下鉄 | ちかてつ | Tàu điện ngầm |
| 運行状況 | うんこうじょうきょう | Tình hình vận hành |
| 迂回運転 | うかいうんてん | Chạy đường vòng |
| 代行バス | だいこうばす | Xe buýt thay thế |
| 運転指令 | うんてんしれい | Lệnh vận hành |
| 運行状況表示 | うんこうじょうきょうひょうじ | Hiển thị tình trạng vận hành |
| 列車番号 | れっしゃばんごう | Số hiệu tàu |
| 乗車位置 | じょうしゃいち | Vị trí lên tàu |
| 発車ベル | はっしゃベル | Chuông báo tàu khởi hành |
| 迂回ルート | うかいルート | Lộ trình vòng |
| 代行輸送 | だいこうゆそう | Vận chuyển thay thế |
Thiết bị (24)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| ポイント | ぽいんと | Ghi, bộ chuyển ray |
| 信号機 | しんごうき | Đèn tín hiệu |
| 架線 | かせん | Dây điện trên cao |
| パンタグラフ | ぱんたぐらふ | Tay lấy điện (tàu) |
| 車輪 | しゃりん | Bánh xe (tàu) |
| 台車 | だいしゃ | Khung gầm (tàu) |
| ブレーキ | ぶれーき | Phanh |
| 警笛 | けいてき | Còi tàu |
| 警報 | けいほう | Còi báo động |
| 無線機 | むせんき | Máy bộ đàm |
| 消火器 | しょうかき | Bình chữa cháy |
| ATS車上装置 | エーティーエスしゃじょうそうち | Thiết bị ATS trên tàu |
| ATC地上装置 | エーティーシーちじょうそうち | Thiết bị ATC dưới đất |
| 軸箱 | じくばこ | Hộp trục |
| 車輪踏面 | しゃりんとうめん | Bề mặt lăn bánh xe |
| 車輪フランジ | しゃりんフランジ | Vành bánh xe |
| 車内表示器 | しゃないひょうじき | Màn hình hiển thị trong tàu |
| 車内放送装置 | しゃないほうそうそうち | Thiết bị phát thanh trong tàu |
| 運転台計器 | うんてんだいけいき | Đồng hồ đo trong buồng lái |
| マスコンハンドル | マスコンハンドル | Tay điều khiển chính |
| ブレーキパッド | ブレーキパッド | Má phanh |
| ワイパー | ワイパー | Gạt nước |
| 警笛スイッチ | けいてきスイッチ | Công tắc còi tàu |
| 軌道検測車 | きどうけんそくしゃ | Xe kiểm tra đường ray |
Cơ sở hạ tầng (18)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 高架橋 | こうかきょう | Cầu cạn (đường sắt trên cao) |
| トンネル | とんねる | Đường hầm |
| 踏切 | ふみきり | Chỗ giao cắt đường bộ và đường sắt |
| 分岐器 | ぶんきき | Ghi (thiết bị chuyển đường ray) |
| 電柱 | でんちゅう | Cột điện (đường sắt) |
| 道床 | どうしょう | Nền đường (phần đỡ ray) |
| 橋梁 | きょうりょう | Cầu (cầu đường sắt) |
| ホーム | ほーむ | Sân ga |
| 改札口 | かいさつぐち | Cổng soát vé |
| 券売機 | けんばいき | Máy bán vé |
| 時刻表 | じこくひょう | Bảng giờ tàu |
| 構内 | こうない | Khuôn viên (ga, nhà ga) |
| 車庫 | しゃこ | Ga ra tàu, nhà để tàu |
| 指令所 | しれいしょ | Trung tâm điều hành |
| 保線区 | ほせんく | Khu vực bảo trì đường ray |
| 電化区間 | でんかくかん | Đoạn đường sắt điện khí hóa |
| 踏切警報機 | ふみきりけいほうき | Chuông báo hiệu chắn đường ngang |
| 踏切遮断機 | ふみきりしゃだんき | Thanh chắn đường ngang |
Tình trạng (16)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 軌道狂い | きどうくるい | sai lệch đường ray |
| 軌道変位 | きどうへんい | biến vị đường ray |
| 地盤沈下 | じばんちんか | lún đất |
| 土砂崩れ | どしゃくずれ | sạt lở đất |
| 落石 | らくせき | đá rơi |
| 雪崩 | なだれ | tuyết lở |
| 強風 | きょうふう | gió mạnh |
| 豪雨 | ごうう | mưa lớn |
| 冠水 | かんすい | ngập lụt |
| 降雪 | こうせつ | tuyết rơi |
| 凍結 | とうけつ | đóng băng |
| 停電 | ていでん | mất điện |
| 短絡 | たんらく | đoản mạch |
| 漏電 | ろうでん | rò rỉ điện |
| 断線 | だんせん | đứt dây |
| アーク | あーく | hồ quang điện |
Vật liệu (15)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| レール | れーる | Thanh ray |
| 枕木 | まくらぎ | Tà vẹt |
| バラスト | ばらすと | Đá dăm (đường ray) |
| 鋼材 | こうざい | Thép, vật liệu thép |
| コンクリート | こんくりーと | Bê tông |
| 砂利 | じゃり | Sỏi, đá dăm |
| 油 | あぶら | Dầu |
| 塗料 | とりょう | Sơn |
| 継目板 | つぎめいた | bản nối ray |
| ロングレール | ロングレール | ray dài (ray hàn liền) |
| 短尺レール | たんしゃくレール | ray ngắn |
| がいし | がいし | sứ cách điện |
| 絶縁体 | ぜつえんたい | vật liệu cách điện |
| 砕石 | さいせき | Đá dăm |
| 溶接棒 | ようせつぼう | Que hàn |
Cơ sở (15)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 軌道構造 | きどうこうぞう | Cấu trúc đường ray |
| レール頭部 | レールとうぶ | Đầu ray |
| レール腹部 | レールふくぶ | Bụng ray |
| レール底部 | レールていぶ | Đáy ray |
| 継目板ボルト | つぎめいたボルト | Bu lông tấm nối |
| まくらぎ間隔 | まくらぎかんかく | Khoảng cách tà vẹt |
| 道床厚 | どうしょうあつ | Độ dày đá dằn |
| カント量 | カントりょう | Lượng nghiêng |
| 軌道パッド | きどうパッド | Đệm đường ray |
| スプリングワッシャー | スプリングワッシャー | Vòng đệm lò xo |
| 排水設備 | はいすいせつび | Thiết bị thoát nước |
| 橋桁 | はしげた | Dầm cầu |
| トンネル覆工 | トンネルふっこう | Lớp lót hầm |
| 危険物貯蔵庫 | きけんぶつちょぞうこ | Kho chứa vật liệu nguy hiểm |
| 作業区間 | さぎょうくかん | Khu vực làm việc |
Quy trình (14)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 規則 | きそく | Quy tắc, quy định |
| 運行規定 | うんこうきてい | Quy định vận hành |
| 緊急時対応 | きんきゅうじたいおう | Xử lý tình huống khẩn cấp |
| 点呼 | てんこ | Điểm danh, kiểm tra trước ca làm |
| 原因究明 | げんいんきゅうめい | Điều tra nguyên nhân |
| 点検項目 | てんけんこうもく | hạng mục kiểm tra |
| 点検周期 | てんけんしゅうき | chu kỳ kiểm tra |
| 作業手順 | さぎょうてじゅん | Quy trình làm việc |
| 点検要領 | てんけんようりょう | Hướng dẫn kiểm tra |
| 安全衛生規則 | あんぜんえいせいきそく | Quy tắc an toàn vệ sinh |
| 作業開始前ミーティング | さぎょうかいしまえミーティング | Họp trước khi bắt đầu công việc |
| リスクアセスメント | リスクアセスメント | Đánh giá rủi ro |
| KY活動 | ケーワイかつどう | Hoạt động dự đoán nguy hiểm |
| 払い戻し手続き | はらいもどしてつづき | Thủ tục hoàn tiền |
Chung (13)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 鉄道 | てつどう | Đường sắt |
| 駅 | えき | Nhà ga |
| 列車 | れっしゃ | Tàu hỏa |
| 電車 | でんしゃ | Tàu điện |
| 線路 | せんろ | Đường ray |
| 軌道 | きどう | Đường ray (kỹ thuật) |
| 運転士 | うんてんし | Lái tàu |
| 車掌 | しゃしょう | Trưởng tàu |
| 駅員 | えきいん | Nhân viên nhà ga |
| 乗客 | じょうきゃく | Hành khách |
| 担当者 | たんとうしゃ | Người phụ trách |
| 上司 | じょうし | Cấp trên |
| 同僚 | どうりょう | Đồng nghiệp |
Bộ phận (13)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 台車枠 | だいしゃわく | khung giá chuyển hướng |
| 車軸 | しゃじく | trục bánh xe |
| 軸受 | じくうけ | ổ trục |
| サスペンション | さすぺんしょん | hệ thống treo |
| 空気ばね | くうきばね | lò xo khí |
| 主電動機 | しゅでんどうき | động cơ chính |
| 補助電源装置 | ほじょでんげんそうち | thiết bị nguồn phụ trợ |
| ドア開閉装置 | ドアかいへいそうち | thiết bị đóng mở cửa |
| 座席 | ざせき | ghế ngồi |
| 手すり | てすり | tay vịn |
| つり革 | つりかわ | tay nắm (trên tàu) |
| 窓ガラス | まどガラス | kính cửa sổ |
| 蓄電池 | ちくでんち | ắc quy |
Hạ tầng (10)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 路盤 | ろばん | nền đường (phần dưới lớp đá dăm) |
| 曲線 | きょくせん | đường cong (của đường ray) |
| 勾配 | こうばい | độ dốc |
| カント | かんと | độ nghiêng (của đường ray) |
| 斜面 | しゃめん | mái dốc |
| 排水溝 | はいすいこう | rãnh thoát nước |
| トロリ線 | トロリせん | dây tiếp xúc (dây điện trên cao) |
| 吊架線 | ちょうかせん | dây treo (dây điện trên cao) |
| き電線 | きでんせん | dây cấp điện |
| 変電所 | へんでんしょ | trạm biến áp |
Phương tiện (9)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 車両 | しゃりょう | Toa xe (nói chung) |
| 連結器 | れんけつき | Bộ phận nối toa xe |
| 客車 | きゃくしゃ | Toa hành khách |
| 貨車 | かしゃ | Toa hàng |
| 機関車 | きかんしゃ | Đầu máy xe lửa |
| 運転台 | うんてんだい | Buồng lái |
| 計器 | けいき | Đồng hồ đo, thiết bị đo |
| 集電装置 | しゅうでんそうち | Thiết bị lấy điện (từ dây dẫn) |
| 行先表示器 | いきさきひょうじき | Bảng hiển thị điểm đến |
Nhân sự (9)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 指令員 | しれいいん | Điều hành viên |
| 保線作業員 | ほせんさぎょういん | Công nhân bảo trì đường ray |
| 電気工事士 | でんきこうじし | Thợ điện |
| 機械整備士 | きかいせいびし | Thợ bảo dưỡng máy móc |
| クレーン運転士 | くれーんうんてんし | Người lái cần cẩu |
| フォークリフト運転士 | ふぉーくりふとうんてんし | Người lái xe nâng |
| 作業責任者 | さぎょうせきにんしゃ | Người chịu trách nhiệm công việc |
| 安全管理者 | あんぜんかんりしゃ | Người quản lý an toàn |
| 監視員 | かんしいん | Người giám sát |
Chức vụ (8)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 作業主任者 | さぎょうしゅにんしゃ | Người phụ trách công việc |
| 危険物取扱者 | きけんぶつとりあつかいしゃ | Người xử lý vật liệu nguy hiểm |
| 遺失物係 | いしつぶつがかり | Nhân viên xử lý đồ thất lạc |
| 踏切監視員 | ふみきりかんしいん | Người giám sát đường ngang |
| 軌道工 | きどうこう | Công nhân đường ray |
| 電気工 | でんきこう | Thợ điện |
| 機械工 | きかいこう | Thợ máy |
| 溶接工 | ようせつこう | Thợ hàn |
Kỹ thuật (7)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 軌間 | きかん | khổ đường ray |
| 電圧 | でんあつ | điện áp |
| 電流 | でんりゅう | dòng điện |
| 絶縁 | ぜつえん | cách điện |
| ATS | エーティーエス | Hệ thống dừng tàu tự động |
| ATC | エーティーシー | Hệ thống điều khiển tàu tự động |
| ATO | エーティーオー | Hệ thống vận hành tàu tự động |
Sự cố (6)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 脱線 | だっせん | Trật bánh |
| 異常 | いじょう | Bất thường, sự cố |
| 故障 | こしょう | Hỏng hóc |
| 人身事故 | じんしんじこ | Tai nạn gây thương vong cho người |
| 物損事故 | ぶっそんじこ | Tai nạn gây thiệt hại tài sản |
| 運行障害 | うんこうしょうがい | Trục trặc vận hành |
Khẩn cấp (6)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 救急車 | きゅうきゅうしゃ | Xe cứu thương |
| 消防車 | しょうぼうしゃ | Xe cứu hỏa |
| 警察 | けいさつ | Cảnh sát |
| 救助 | きゅうじょ | Cứu hộ |
| 応急手当 | おうきゅうてあて | Sơ cứu |
| AED | えーいーでぃー | Máy khử rung tim tự động |
Tín hiệu (6)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 信号ケーブル | しんごうケーブル | Cáp tín hiệu |
| 信号灯 | しんごうとう | Đèn tín hiệu |
| 列車検知装置 | れっしゃけんちそうち | Thiết bị phát hiện tàu |
| 信号リレー | しんごうリレー | Rơ le tín hiệu |
| 出発信号 | しゅっぱつしんごう | Tín hiệu xuất phát |
| 閉塞 | へいそく | Khối tín hiệu |
Điện lực (3)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 高圧線 | こうあつせん | Dây điện cao áp |
| 架線金具 | かせんかなぐ | Phụ kiện dây điện trên cao |
| 架線柱 | かせんちゅう | Cột dây điện trên cao |
Địa điểm (2)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 駅事務室 | えきじむしつ | Văn phòng ga |
| 乗務員室 | じょうむいんしつ | Phòng của nhân viên lái tàu/phục vụ |
Bảo hộ (2)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 保護帽 | ほごぼう | Mũ bảo hộ |
| 防護服 | ぼうごふく | Quần áo bảo hộ |
Đo lường (1)
| Từ vựng | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 計測 | けいそく | Đo lường |
🎓 Muốn luyện thi Tokutei có giáo viên kèm + luyện phỏng vấn tiếng Nhật? Nhận tư vấn miễn phí →
Trí Lữ Nihongo biên soạn với hỗ trợ AI, đã rà trùng lặp tự động. Phát hiện từ chưa chuẩn? Báo giúp qua Liên hệ.