Dung dịch và cân bằng hòa tan Phần 2溶液と溶解平衡 第2部
Kiến thức要点
- 水和イオンIon hydrat hóa
Ion bị bao bọc bởi các phân tử nước phân cực trong dung dịch.
水溶液中で極性水分子に囲まれたイオンのことです。
- 溶解Sự hòa tan
Quá trình chất tan phân tán vào dung môi tạo thành dung dịch đồng nhất.
溶質が溶媒中に分散して均一な溶液になる現象です。
- 極性分子Phân tử phân cực
Phân tử có sự lệch phân bố điện tích trong cấu trúc.
電荷の偏りがある分子のことです。
- 無極性分子Phân tử không phân cực
Phân tử không có sự lệch phân bố điện tích.
電荷の偏りがない分子のことです。
- 飽和水溶液Dung dịch nước bão hòa
Dung dịch nước không thể hòa tan thêm chất tan ở nhiệt độ xác định.
特定の温度で溶質をこれ以上溶かせない水溶液です。
- 不飽和水溶液Dung dịch nước chưa bão hòa
Dung dịch nước vẫn còn khả năng hòa tan thêm chất tan.
溶質をさらに溶かすことができる水溶液です。
Cách làmしくみ
- 01
極性相互作用Bước 1: Tương tác phân cực
Phân tử phân cực dễ hòa tan trong nước nhờ tương tác giữa các điện tích.
極性分子は電荷の相互作用により水に溶けやすいです。
- 02
水和イオンの形成Bước 2: Hình thành ion hydrat hóa
Các ion tương tác với nước tạo thành ion hydrat hóa phân tán vào dung dịch.
イオンが水分子と相互作用して水和イオンとなり分散します。
- 03
溶解平衡の成立Bước 3: Thiết lập cân bằng hòa tan
Khi tốc độ hòa tan v1 bằng tốc độ kết tủa v2, hệ đạt cân bằng động.
溶解速度v1と析出速度v2が等しくなると動的平衡に達します。
Ví dụ例題
Cho chất tan A vào nước đến khi dung dịch không thể hòa tan thêm A ở nhiệt độ T.
溶質Aを温度Tの水に加え、それ以上溶けなくなった状態を考察します。
- Xác định tốc độ hòa tan v1 và tốc độ kết tủa v2.溶解速度v1と析出速度v2を確認します。
- Khi v1 = v2, dung dịch đạt trạng thái bão hòa.v1 = v2のとき、溶液は飽和水溶液となります。
Dung dịch thu được là dung dịch nước bão hòa ở trạng thái cân bằng động.得られた溶液は動的平衡にある飽和水溶液です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 31. Điều kiện nào sau đây thể hiện dung dịch nước bão hòa đạt cân bằng hòa tan?溶解平衡にある飽和水溶液の条件はどれか。
2. Chất nào sau đây dễ hòa tan trong nước do có tính phân cực?極性を持つため水に溶けやすいものはどれか。
3. Dung dịch vẫn có thể hòa tan thêm chất tan ở cùng nhiệt độ được gọi là gì?同温度でさらに溶質を溶かすことができる溶液は何と呼ばれるか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません