Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học
日本留学試験 · Science

216 bài Hóa học化学(かがく) 216課(か)

Học cơ chế, công thức, ví dụ và luyện ngay bằng tiếng Việt hoặc tiếng Nhật. Tổng cộng 648 câu tự soạn.ベトナム語(ご)または日本(にほん)語(ご)で、仕組(しく)み・公式(こうしき)・例題(れいだい)・練習(れんしゅう)を学(まな)びます。オリジナル問題(もんだい)は全(ぜん)648問(もん)です。

2164 phần · 10 chương · 36 chủ đề
Phần I · 37 bài第(だい)I部(ぶ) · 37課(か)

Cấu tạo của chất物質(ぶっしつ)の構成(こうせい)

I.1

Thành phần của chất và nguyên tố cấu thành物質(ぶっしつ)の成分(せいぶん)と構成(こうせい)元素(げんそ)

11 bài11課(か)
I.1.1Chất tinh khiết và hỗn hợp純(じゅん)物質(ぶっしつ)と混合(こんごう)物(ぶつ)3 bài3課(か)
  1. 001Hỗn hợp và sự tách hỗn hợp混合(こんごう)物(ぶつ)とその分離(ぶんり)CHEM.I.1.1
  2. 002Tách và tinh chế chất Phần 2物質(ぶっしつ)の分離(ぶんり)と精製(せいせい) 第(だい)2部(ぶ)CHEM.I.1.1
  3. 003Tách và tinh chế hợp chất hữu cơ有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)の分離(ぶんり)・精製(せいせい)CHEM.I.1.1
I.1.2Chất và thành phần của chất物質(ぶっしつ)とその成分(せいぶん)6 bài6課(か)
  1. 004Thăng hoa và nguyên tố昇華(しょうか)と元素(げんそ)CHEM.I.1.2 · CHEM.I.1.3
  2. 005Đơn chất, hợp chất và chất thù hình Phần 1単体(たんたい)と化合(かごう)物(ぶつ)・同素(どうそ)体(たい) 第(だい)1部(ぶ)CHEM.I.1.2
  3. 006Đơn chất, hợp chất và chất thù hình Phần 2単体(たんたい)と化合(かごう)物(ぶつ)・同素(どうそ)体(たい) 第(だい)2部(ぶ)CHEM.I.1.2
  4. 007Chất cấu tạo từ phân tử và nguyên tố phi kim Phần 1分子(ぶんし)からなる物質(ぶっしつ)と非(ひ)金属(きんぞく)元素(げんそ) 第(だい)1部(ぶ)CHEM.I.1.2 · CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.1.2 · CHEM.IV.2.3
  5. 008Chất cấu tạo từ phân tử và nguyên tố phi kim Phần 2分子(ぶんし)からなる物質(ぶっしつ)と非(ひ)金属(きんぞく)元素(げんそ) 第(だい)2部(ぶ)CHEM.I.1.2 · CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.1.2 · CHEM.IV.2.3
  6. 009Chất cấu tạo từ phân tử và nguyên tố phi kim Phần 3分子(ぶんし)からなる物質(ぶっしつ)と非(ひ)金属(きんぞく)元素(げんそ) 第(だい)3部(ぶ)CHEM.I.1.2 · CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.1.2 · CHEM.IV.2.3
I.1.3Trạng thái của chất物質(ぶっしつ)の状態(じょうたい)2 bài2課(か)
  1. 010Ba trạng thái của vật chất và trạng thái tập hợp của hạt Phần 1物質(ぶっしつ)の三態(さんたい)と粒子(りゅうし)の集合(しゅうごう)状態(じょうたい) 第(だい)1部(ぶ)CHEM.I.1.3 · CHEM.II.2.1
  2. 011Ba trạng thái của vật chất và trạng thái tập hợp của hạt Phần 2物質(ぶっしつ)の三態(さんたい)と粒子(りゅうし)の集合(しゅうごう)状態(じょうたい) 第(だい)2部(ぶ)CHEM.I.1.3 · CHEM.II.2.1
I.2

Hạt cấu thành chất物質(ぶっしつ)の構成(こうせい)粒子(りゅうし)

8 bài8課(か)
I.2.1Cấu tạo nguyên tử原子(げんし)の構造(こうぞう)2 bài2課(か)
  1. 012Cấu trúc của nguyên tử原子(げんし)の構造(こうぞう)CHEM.I.2.1
  2. 013Số khối và đồng vị質量(しつりょう)数(すう)と同位(どうい)体(たい)CHEM.I.2.1
I.2.2Cấu hình electron và định luật tuần hoàn電子(でんし)配置(はいち)と周期(しゅうき)律(りつ)6 bài6課(か)
  1. 014Vỏ electron và cấu hình electron電子(でんし)殻(かく)と電子(でんし)配置(はいち)CHEM.I.2.2
  2. 015Định luật tuần hoàn của các nguyên tố Phần 1元素(げんそ)の周期(しゅうき)律(りつ) 第(だい)1部(ぶ)CHEM.I.2.2
  3. 016Định luật tuần hoàn của các nguyên tố Phần 2元素(げんそ)の周期(しゅうき)律(りつ) 第(だい)2部(ぶ)CHEM.I.2.2
  4. 017So sánh tính chất và ứng dụng của kim loại金属(きんぞく)の性質(せいしつ)と比較(ひかく)・用途(ようと)CHEM.I.2.2 · CHEM.I.3.5 · CHEM.III.1.5
  5. 018Phân loại và tính chất của nguyên tố Phần 1元素(げんそ)の分類(ぶんるい)と性質(せいしつ) 第(だい)1部(ぶ)CHEM.I.2.2 · CHEM.I.3.1 · CHEM.I.3.2 · CHEM.I.3.3
  6. 019Phân loại và tính chất của nguyên tố Phần 2元素(げんそ)の分類(ぶんるい)と性質(せいしつ) 第(だい)2部(ぶ)CHEM.I.2.2 · CHEM.I.3.1 · CHEM.I.3.2 · CHEM.I.3.3
I.3

Chất và liên kết hóa học物質(ぶっしつ)と化学(かがく)結合(けつごう)

11 bài11課(か)
I.3.1Liên kết ionイオン結合(けつごう)5 bài5課(か)
  1. 020Sự hình thành ion và điện tích ionイオンの生成(せいせい)と価数(かすう)CHEM.I.3.1
  2. 021Năng lượng ion hóa và ái lực electronイオン化(か)エネルギーと電子(でんし)親和(しんわ)力(りょく)CHEM.I.3.1 · CHEM.I.3.2 · CHEM.I.3.3 · CHEM.II.2.5
  3. 022Dung dịch và sự hòa tan溶液(ようえき)と溶解(ようかい)CHEM.I.3.1 · CHEM.II.2.3
  4. 023Dung dịch và cân bằng hòa tan Phần 1溶液(ようえき)と溶解(ようかい)平衡(へいこう) 第(だい)1部(ぶ)CHEM.I.3.1 · CHEM.II.2.3
  5. 024Dung dịch và cân bằng hòa tan Phần 2溶液(ようえき)と溶解(ようかい)平衡(へいこう) 第(だい)2部(ぶ)CHEM.I.3.1 · CHEM.II.2.3
I.3.2Liên kết kim loại金属(きんぞく)結合(けつごう)1 bài1課(か)
  1. 025Tinh thể liên kết cộng hóa trị và liên kết kim loại共有(きょうゆう)結合(けつごう)の結晶(けっしょう)と金属(きんぞく)結合(けつごう)CHEM.I.3.2 · CHEM.I.3.3 · CHEM.II.2.5
I.3.3Liên kết cộng hóa trị共有(きょうゆう)結合(けつごう)5 bài5課(か)
  1. 026Liên kết cộng hóa trị và cách biểu diễn phân tử Phần 1共有(きょうゆう)結合(けつごう)と分子(ぶんし)の表(あらわ)し方(かた) 第(だい)1部(ぶ)CHEM.I.3.3 · CHEM.I.4.2
  2. 027Liên kết cộng hóa trị và cách biểu diễn phân tử Phần 2共有(きょうゆう)結合(けつごう)と分子(ぶんし)の表(あらわ)し方(かた) 第(だい)2部(ぶ)CHEM.I.3.3 · CHEM.I.4.2
  3. 028Liên kết cộng hóa trị và cách biểu diễn phân tử Phần 3共有(きょうゆう)結合(けつごう)と分子(ぶんし)の表(あらわ)し方(かた) 第(だい)3部(ぶ)CHEM.I.3.3 · CHEM.I.4.2
  4. 029Tính cực của phân tử và lực liên phân tử分子(ぶんし)の極性(きょくせい)と分子間力(ぶんしかんりょく)CHEM.I.3.3 · CHEM.I.3.4
  5. 030Đặc điểm của hợp chất hữu cơ有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)の特徴(とくちょう)CHEM.I.3.3 · CHEM.IV.1.1 · CHEM.IV.1.2
I.3.4Lực liên phân tử分子間力(ぶんしかんりょく)0 bài0課(か)
I.3.5Liên kết hóa học và tính chất của chất化学(かがく)結合(けつごう)と物質(ぶっしつ)の性質(せいしつ)0 bài0課(か)
I.4

Xử lí định lượng chất và công thức hóa học物質(ぶっしつ)の量的(りょうてき)取扱(とりあつか)いと化学(かがく)式(しき)

7 bài7課(か)
I.4.1Lượng chất và các đại lượng liên quan物質(ぶっしつ)量(りょう)など2 bài2課(か)
  1. 031Nguyên tử khối, phân tử khối, khối lượng công thức và lượng chất原子(げんし)量(りょう)・分子(ぶんし)量(りょう)・式量(しきりょう)と物質(ぶっしつ)量(りょう)CHEM.I.4.1
  2. 032Khối lượng tương đối của nguyên tử và nguyên tử khối原子(げんし)の相対(そうたい)質量(しつりょう)と原子(げんし)量(りょう)CHEM.I.4.1 · CHEM.II.2.3
I.4.2Công thức hóa học化学(かがく)式(しき)5 bài5課(か)
  1. 033Dự đoán nhóm chức từ phản ứng và tóm tắt反応(はんのう)による官能(かんのう)基(き)の推定(すいてい)とまとめCHEM.I.4.2
  2. 034Công thức thành phần và tính chất của tinh thể ion Phần 1組成(そせい)式(しき)とイオン結晶(けっしょう)の性質(せいしつ) 第(だい)1部(ぶ)CHEM.I.4.2 · CHEM.I.3.1 · CHEM.I.3.5
  3. 035Công thức thành phần và tính chất của tinh thể ion Phần 2組成(そせい)式(しき)とイオン結晶(けっしょう)の性質(せいしつ) 第(だい)2部(ぶ)CHEM.I.4.2 · CHEM.I.3.1 · CHEM.I.3.5
  4. 036Cách biểu diễn hợp chất hữu cơ有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)の表(あらわ)し方(かた)CHEM.I.4.2
  5. 037Xác định công thức nguyên và công thức phân tử組成(そせい)式(しき)と分子(ぶんし)式(しき)の決定(けってい)CHEM.I.4.2
設定 · Cài đặt

Hóa học化学(かがく)

Chọn ngôn ngữ giảng. Lựa chọn áp dụng cho mọi bài Khoa học.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。設定(せってい)はすべての理科(りか)教材(きょうざい)に反映(はんえい)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

Nội dung Trí Lữ viết mới theo syllabus JASSO 2026. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách tham khảo không được xuất bản.JASSO 2026のシラバスに沿(そ)ってTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。