Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Halogen và hợp chất của halogen Phần 4ハロゲンとその化合(かごう)物(ぶつ) 第(だい)4部(ぶ)

Kiến thức要点

  • ヨウ素(ようそ)溶液(ようえき)dung dịch iot

    Dung dịch chứa I2 hòa tan trong dung dịch KI, có màu nâu đỏ.

    ヨウ素(ようそ)I2をヨウ化(か)カリウムKI水溶(すいよう)液(えき)に溶(と)かした褐色(かっしょく)溶液(ようえき)です。

  • ハロゲン化(か)水素(すいそ)hydro halogenua

    Hợp chất khí của hydro với halogen có công thức chung HX (HF, HCl, HBr, HI).

    水素(すいそ)とハロゲンの化合(かごう)物(ぶつ)である気体(きたい)HX(HF, HCl, HBr, HI)の総称(そうしょう)です。

  • フッ化(ふっか)水素(すいそ)酸(さん)axit flohydric

    Dung dịch nước của HF, một axit yếu nhưng ăn mòn được thủy tinh.

    フッ化(ふっか)水素(すいそ)HFの水溶(すいよう)液(えき)で、弱酸(じゃくさん)ですが二(に)酸化(さんか)珪素(けいそ)を溶解(ようかい)します。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:ヨウ素(ようそ)溶液(ようえき)の調製(ちょうせい)

    Bước 1: Pha chế dung dịch Iot

    Hòa tan I2 vào dung dịch KI để tăng độ tan của I2 nhờ tạo ra ion I3- có màu nâu.

    ヨウ素(ようそ)I2をKI水溶(すいよう)液(えき)に加(くわ)えることで、I3-イオンが生成(せいせい)して溶解(ようかい)度(ど)が増大(ぞうだい)します。

  2. 02
    ステップ2:フッ素(ふっそ)の激(はげ)しい水(みず)分解(ぶんかい)反応(はんのう)

    Bước 2: Phản ứng mãnh liệt của Flo với nước

    Viết phản ứng 2F2 + 2H2O -> 4HF + O2 thể hiện F2 phân hủy nước giải phóng O2.

    フッ素(ふっそ)が水(みず)と激(はげ)しく反応(はんのう)して酸素(さんそ)を発生(はっせい)する 2F2 + 2H2O -> 4HF + O2 を確認(かくにん)します。

  3. 03
    ステップ3:塩化(えんか)水素(すいそ)の発生(はっせい)とアンモニアとの反応(はんのう)

    Bước 3: Điều chế HCl và phản ứng với amoniac

    Khảo sát phản ứng NaCl + H2SO4 -> NaHSO4 + HCl và sự tạo khói trắng HCl + NH3 -> NH4Cl.

    NaClと濃(のう)硫酸(りゅうさん)によるHCl発生(はっせい)、およびアンモニアと反応(はんのう)して白煙(はくえん)を生(しょう)じる反応(はんのう)を学(まな)びます。

  4. 04
    ステップ4:HFによるガラス侵食(しんしょく)の原理(げんり)

    Bước 4: Ăn mòn thủy tinh bằng HF

    Giải thích HF tác dụng với SiO2 trong thủy tinh tạo axit hexafluorosilicic H2SiF6.

    HFがガラス成分(せいぶん)の二(に)酸化(さんか)珪素(けいそ)SiO2と反応(はんのう)して溶解(ようかい)させる現象(げんしょう)を解明(かいめい)します。

Công thức公式

2F2 + 2H2O -> 4HF + O2

Phản ứng mãnh liệt giữa khí flo F2 và nước giải phóng khí oxy.

フッ素(ふっそ)が水(みず)と反応(はんのう)してフッ化(ふっか)水素(すいそ)と酸素(さんそ)を生成(せいせい)する反応(はんのう)式(しき)です。

NaCl + H2SO4 -> NaHSO4 + HCl

Phản ứng điều chế khí HCl từ NaCl và H2SO4 đặc.

食塩(しょくえん)と濃(のう)硫酸(りゅうさん)から塩化(えんか)水素(すいそ)ガスを発生(はっせい)させる反応(はんのう)式(しき)です。

HCl -> H+ + Cl-

Phản ứng phân li hoàn toàn của axit clohydric trong nước.

塩化(えんか)水素(すいそ)が水中(すいちゅう)で完全(かんぜん)電離(でんり)して強酸(きょうさん)性(せい)を示(しめ)す反応(はんのう)式(しき)です。

HCl + NH3 -> NH4Cl

Phản ứng giữa khí HCl và khí NH3 tạo ra khói trắng NH4Cl.

塩化(えんか)水素(すいそ)とアンモニアが反応(はんのう)して塩化(えんか)アンモニアの白煙(はくえん)を生(しょう)じる式(しき)です。

Ví dụ例題

Tại sao không được bảo quản axit flohydric HF trong lọ thủy tinh?

なぜフッ化(ふっか)水素(すいそ)酸(さん)HFをガラス容器(ようき)に保存(ほぞん)してはならないのか。

  1. Thủy tinh chứa thành phần chính là SiO2.ガラスの主(しゅ)成分(せいぶん)は二(に)酸化(さんか)珪素(けいそ)SiO2である。
  2. Axit HF tác dụng với SiO2 làm hòa tan và ăn mòn thủy tinh.HFはSiO2と反応(はんのう)して二(に)酸化(さんか)珪素(けいそ)を溶解(ようかい)し、ガラスを侵食(しんしょく)する。
Do đó HF phải được bảo quản trong chai nhựa polyetylen.したがってHFはポリエチレン容器(ようき)等(とう)に保存(ほぞん)する必要(ひつよう)があります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Khí nào khi gặp khí NH3 tạo thành khói trắng tinh thể?アンモニアガスNH3と接触(せっしょく)して白煙(はくえん)を生(しょう)じる気体(きたい)はどれか。

2. Axit nào sau đây có khả năng ăn mòn và hòa tan thủy tinh?ガラスを侵食(しんしょく)して溶解(ようかい)する性質(せいしつ)を持(も)つ酸(さん)はどれか。

3. Phản ứng nào thể hiện khí F2 phân hủy nước giải phóng khí O2?フッ素(ふっそ)F2が水(みず)と激(はげ)しく反応(はんのう)してO2を発生(はっせい)させる反応(はんのう)式(しき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.III.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.III.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu sự hòa tan của I2 trong dung dịch KI tạo thành dung dịch iot.ヨウ化(か)カリウム水溶(すいよう)液(えき)へのヨウ素(ようそ)の溶解(ようかい)とヨウ素(ようそ)溶液(ようえき)の調製(ちょうせい)を理解(りかい)する。
  2. So sánh tính chất và phương pháp điều chế các hydro halogenua.ハロゲン化(か)水素(すいそ)の性質(せいしつ)および製法(せいほう)を比較(ひかく)できる。
  3. Giải thích khả năng ăn mòn thủy tinh của axit flohydric HF.フッ化(ふっか)水素(すいそ)酸(さん)HFのガラス侵食(しんしょく)作用(さよう)を化学(かがく)式(しき)を用(もち)いて説明(せつめい)できる。
Trực giác · イメージ

Khả năng hòa tan đặc biệt và sự ăn mòn thủy tinh của HFヨウ素(ようそ)の溶解(ようかい)性(せい)とフッ化(ふっか)水素(すいそ)酸(さん)のガラス侵食(しんしょく)性(せい)

Iot ít tan trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch KI tạo ion triiotua. Axit flohydric HF là axit yếu nhưng có khả năng ăn mòn thủy tinh do phản ứng với SiO2.

ヨウ素(ようそ)は水(みず)に難溶(なんよう)ですがKI水溶(すいよう)液(えき)にはよく溶(と)けます。フッ化(ふっか)水素(すいそ)酸(さん)HFは弱酸(じゃくさん)ですがSiO2と反応(はんのう)してガラスを溶(と)かす特異(とくい)な性質(せいしつ)を持(も)ちます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng axit flohydric HF là một axit mạnh vì nó ăn mòn được thủy tinh.ガラスを溶(と)かすため、フッ化(ふっか)水素(すいそ)酸(さん)HFは強酸(きょうさん)であると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)HF là một axit yếu trong nước; khả năng ăn mòn thủy tinh là do phản ứng đặc hiệu với SiO2.HFは水溶(すいよう)液中(えきちゅう)では弱酸(じゃくさん)であり、ガラス侵食(しんしょく)はSiO2との特異(とくい)的(てき)な反応(はんのう)によるものです。

Nghĩ rằng Iot tan tốt trong nước tinh khiết mà không cần có KI.ヨウ素(ようそ)がKIなしの純水(じゅんすい)にもよく溶(と)けると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Iot rắn rất ít tan trong nước; sự có mặt của KI giúp tạo phức I3- tan tốt.ヨウ素(ようそ)は水(みず)に微(び)溶であり、KIが存在(そんざい)することで初(はじ)めて良(よ)く溶(と)けます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Iot tan trong dung dịch KI tạo thành dung dịch iot có màu nâu.ヨウ素(ようそ)はKI水溶(すいよう)液(えき)に溶(と)けて褐色(かっしょく)のヨウ素(ようそ)溶液(ようえき)となる。
  • Khí HCl tác dụng với khí NH3 tạo thành khói trắng NH4Cl.塩化(えんか)水素(すいそ)HClはアンモニアNH3と反応(はんのう)して白煙(はくえん)NH4Clを生(しょう)じる。
  • Axit flohydric HF là axit yếu nhưng hòa tan được thủy tinh chứa SiO2.フッ化(ふっか)水素(すいそ)酸(さん)HFは弱酸(じゃくさん)だが二(に)酸化(さんか)珪素(けいそ)SiO2を含(ふく)むガラスを侵食(しんしょく)する。
EJU 2026 · CHEM.III.1.1

Bài học này trình bày Halogen Phần 4, tìm hiểu về dung dịch iot, các hydro halogenua (HX) và tính chất đặc biệt của axit flohydric HF.

本課(ほんか)ではハロゲンとその化合(かごう)物(ぶつ)の第(だい)4部(ぶ)として、ヨウ素(ようそ)溶液(ようえき)、ハロゲン化(か)水素(すいそ)HXの性質(せいしつ)、およびフッ化(ふっか)水素(すいそ)酸(さん)HFの特異(とくい)な性質(せいしつ)を学(まな)びます。

ハロゲンとその化合(かごう)物(ぶつ) 第(だい)4部(ぶ)
ヨウ素溶液ハロゲン化水素フッ化水素酸