Kim loại được sử dụng trong đời sống Phần 1生活に利用される金属 第1部
Kiến thức要点
- 軽金属Kim loại nhẹ
Các kim loại có khối lượng riêng nhỏ hơn 4g/cm3 như nhôm.
密度が4g/cm3未満のアルミニウムなどの金属です。
- 重金属Kim loại nặng
Các kim loại có khối lượng riêng từ 4g/cm3 trở lên như sắt, đồng.
密度が4g/cm3以上の鉄や銅などの金属です。
- 卑金属Kim loại cơ bản
Kim loại dễ bị oxi hóa trong không khí.
空気中で酸化されやすい金属です。
- 貴金属Kim loại quý
Kim loại có độ bền cao, khó bị oxi hóa.
酸化されにくく化学的に安定な金属です。
- 鋼Thép
Hợp kim sắt có hàm lượng cacbon giảm xuống dưới 2%.
炭素量を2%以下に調整した鉄の合金です。
- アルマイトLớp oxit nhôm anốt hóa
Lớp oxit bảo vệ dày được tạo ra trên bề mặt nhôm bằng phương pháp anốt hóa.
アルミニウムの表面に陽極酸化処理で設けた酸化被膜です。
Cách làmしくみ
- 01
金属の分類Phân loại kim loại
Kim loại được chia thành kim loại nhẹ, nặng dựa vào khối lượng riêng và kim loại cơ bản, quý dựa vào tính oxi hóa.
密度により軽金属と重金属、イオン化傾向により卑金属と貴金属に分類されます。
- 02
還元剤COの生成Tạo chất khử CO
Trong lò cao, cacbon cháy tạo CO2 rồi bị khử tiếp bởi cacbon thành CO.
溶鉱炉内で炭素が燃焼してCO2となり、さらに炭素と反応してCOが生成します。
- 03
酸化鉄の還元Khử oxit sắt
Khí CO khử Fe2O3 ở nhiệt độ cao để tạo ra sắt kim loại.
高温下でCOがFe2O3を還元し、金属鉄が生成します。
- 04
アルミニウムの表面保護Bảo vệ bề mặt nhôm
Tạo lớp oxit nhôm anốt hóa (アルマイト) giúp tăng khả năng chống ăn mòn cho nhôm.
陽極酸化によりアルマイト被膜を形成し、耐食性を向上させます。
Ví dụ例題
Trộn quặng Fe2O3 với than cốc C trong lò cao ở nhiệt độ cao.
溶鉱炉内で酸化鉄(III)とコークス(炭素)を加熱反応させます。
- Tạo khí CO: Cacbon phản ứng tạo ra khí CO đóng vai trò là chất khử.COの発生:炭素から還元剤であるCOが生成します。
- Khử quặng sắt: Khí CO khử Fe2O3 thành sắt tự do Fe.鉄鉱石の還元:COがFe2O3を還元して単体のFeが得られます。
Thu được sắt kim loại nhờ phản ứng khử của CO.COの還元作用により金属鉄が得られました。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 31. Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại nhẹ?次のうち軽金属に分類されるものはどれか。
2. Chất nào đóng vai trò là chất khử chính để khử Fe2O3 trong lò cao?溶鉱炉でFe2O3を還元する主たる還元剤はどれか。
3. Hợp kim sắt có hàm lượng cacbon được điều chỉnh xuống dưới 2% gọi là gì?炭素量を2%以下に調整した鉄の合金を何と呼ぶか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません