1 Dao động và sóng Phần 21 振動と波 第2部
Kiến thức要点
- 振動数Tần số
Số dao động toàn phần mà một phần tử thực hiện trong một giây (f).
粒子が1秒間に行う完全な振動の数 (f) です。
- 周期Chu kỳ
Thời gian để thực hiện một dao động toàn phần (T).
1回の完全な振動を行うのに要する時間 (T) です。
- 波の速さTốc độ sóng
Tốc độ lan truyền pha dao động hay pha sóng trong môi trường (v).
媒質中を振動位相が伝わる速さ (v) です。
- 変位Độ dịch chuyển
Khoảng cách và hướng từ vị trí cân bằng đến vị trí hiện tại của phần tử.
つり合いの位置から粒子の現在位置までの距離と方向です。
- 振幅Biên độ
Độ dịch chuyển cực đại của phần tử môi trường khỏi vị trí cân bằng (A).
つり合いの位置からの媒質粒子の最大変位 (A) です。
- 山Đỉnh sóng
Vị trí nhô cao nhất của sóng có độ dịch chuyển dương cực đại.
正の最大変位を持つ波の最も高い位置です。
Cách làmしくみ
- 01
波長\(\lambda\)と周波数fを特定するXác định bước sóng \(\lambda\) và tần số f
Bước sóng \(\lambda\) là khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp; tần số f do nguồn quyết định.
波長\(\lambda\)は隣り合う波の山間の距離であり、周波数fは波源によって決まります。
- 02
波の速さの公式を記述するLập công thức tính tốc độ sóng
Sử dụng công thức \(v = f \lambda\) để tính tốc độ truyền sóng trong môi trường.
公式 \(v = f \lambda\) を用いて媒質中の波の伝播速度を求めます。
- 03
v、f、\(\lambda\)の関係を分析するPhân tích mối quan hệ giữa v, f và \(\lambda\)
Tốc độ v phụ thuộc vào bản chất môi trường. Khi f thay đổi trong cùng môi trường thì \(\lambda\) thay đổi tương ứng.
速さvは媒質の性質に依存します。同じ媒質でfが変化すると\(\lambda\)が対応して変化します。
Ví dụ例題
Một sóng truyền trong môi trường có bước sóng \(\lambda\) và tần số f. Ta cần xác định tốc độ v của sóng.
ある媒質中を波長\(\lambda\)、周波数fの波が伝播しています。波の速さvを求めます。
- Nhận biết tần số f và bước sóng \(\lambda\) từ dữ kiện bài toán.問題の条件から周波数fと波長\(\lambda\)を確認します。
- Áp dụng phương trình \(v = f \lambda\).方程式 \(v = f \lambda\) を適用します。
- Tính ra tốc độ v của sóng truyền trong môi trường đó.その媒質中を伝わる波の速さvを計算します。
Tốc độ sóng v được xác định bởi tích của tần số f và bước sóng \(\lambda\).波の速さvは周波数fと波長\(\lambda\)の積によって決定されます。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 31. Phương trình nào liên hệ tốc độ sóng v với tần số f và bước sóng \(\lambda\)?波の速さvを周波数fおよび波長\(\lambda\)と関連付ける式はどれですか。
2. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp được gọi là gì?隣り合う2つの波の山間の距離は何と呼ばれますか。
3. Đại lượng nào chỉ độ dịch chuyển cực đại của phần tử môi trường khỏi vị trí cân bằng?つり合いの位置からの媒質粒子の最大変位を示す物理量はどれですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません