Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

3 Sóng ngang và sóng dọc3 横波(よこなみ)と縦波(たてなみ)

Kiến thức要点

  • 横波(よこなみ)Sóng ngang

    Sóng có phương dao động của các phần tử vuông góc với phương truyền sóng.

    媒質(ばいしつ)粒子(りゅうし)の振動(しんどう)方向(ほうこう)が波(なみ)の伝播(でんぱ)方向(ほうこう)と垂直(すいちょく)な波(なみ)です。

  • 縦波(たてなみ)Sóng dọc

    Sóng có phương dao động của các phần tử trùng với phương truyền sóng.

    媒質(ばいしつ)粒子(りゅうし)の振動(しんどう)方向(ほうこう)が波(なみ)の伝播(でんぱ)方向(ほうこう)と平行(へいこう)な波(なみ)です。

  • 疎密(そみつ)波(は)Sóng nén giãn

    Tên gọi khác của sóng dọc do sự tạo thành luân phiên các vùng nén và vùng giãn.

    密部(みつぶ)と疎部(そぶ)が交互(こうご)に形成(けいせい)されることから呼(よ)ばれる縦波(たてなみ)の別称(べっしょう)です。

  • 密(みつ)Vùng nén

    Nơi mật độ phần tử môi trường tập trung cao nhất trong sóng dọc.

    縦波(たてなみ)において媒質(ばいしつ)粒子(りゅうし)の密度(みつど)が最(もっと)も高(たか)くなる場所(ばしょ)です。

  • 疎(まばら)Vùng giãn

    Nơi mật độ phần tử môi trường thưa thớt nhất trong sóng dọc.

    縦波(たてなみ)において媒質(ばいしつ)粒子(りゅうし)の密度(みつど)が最(もっと)も低(ひく)くなる場所(ばしょ)です。

  • 縦波(たてなみ)のグラフĐồ thị sóng dọc

    Cách biểu diễn độ dịch chuyển dọc thành độ dịch chuyển ngang vuông góc để dễ quan sát.

    縦(たて)方向(ほうこう)の変位(へんい)を観察(かんさつ)しやすいように垂直(すいちょく)な横(よこ)方向(ほうこう)の変位(へんい)に変換(へんかん)して表(あらわ)したグラフです。

Cách làmしくみ

  1. 01
    振動(しんどう)方向(ほうこう)を特定(とくてい)する

    Xác định phương dao động

    Kiểm tra phần tử môi trường dao động vuông góc (sóng ngang) hay trùng phương (sóng dọc) với hướng truyền.

    媒質(ばいしつ)粒子(りゅうし)が伝播(でんぱ)方向(ほうこう)に対(たい)して垂直(すいちょく)(横波(よこなみ))か平行(へいこう)(縦波(たてなみ))かを調(しら)べます。

  2. 02
    密部(みつぶ)と疎部(そぶ)を識別(しきべつ)する

    Nhận biết vùng nén và vùng giãn

    Trong sóng dọc, vùng nén có mật độ hạt cao nhất và vùng giãn có mật độ hạt thấp nhất.

    縦波(たてなみ)では、密部(みつぶ)で粒子(りゅうし)密度(みつど)が最高(さいこう)となり、疎部(そぶ)で粒子(りゅうし)密度(みつど)が最低(さいてい)となります。

  3. 03
    正弦(せいげん)波(は)グラフで表現(ひょうげん)する

    Biểu diễn đồ thị sóng hình sin

    Sử dụng công thức y = A sin 2pi (t/T - x/lambda) để biểu diễn li độ y tại vị trí x và thời điểm t.

    公式(こうしき) y = A sin 2pi (t/T - x/lambda) を用(もち)いて、位置(いち)xと時刻(じこく)tにおける変位(へんい)yを表(あらわ)します。

Công thức公式

T = \frac{1}{f}

Mối quan hệ giữa chu kỳ T và tần số f của sóng ngang hoặc sóng dọc.

横波(よこなみ)または縦波(たてなみ)の周期(しゅうき)Tと周波(しゅうは)数(すう)fの関係(かんけい)式(しき)。

v = f \lambda

Công thức tốc độ truyền sóng cho cả sóng ngang và sóng dọc.

横波(よこなみ)および縦波(たてなみ)に共通(きょうつう)する波(なみ)の伝播(でんぱ)速度(そくど)の公式(こうしき)。

y = A \sin 2\pi \left(\frac{t}{T} - \frac{x}{\lambda}\right)

Phương trình dao động của sóng hình sin truyền theo chiều dương trục x.

x軸(じく)の正(せい)の向(む)きに伝播(でんぱ)する正弦(せいげん)波(は)の波(なみ)の振動(しんどう)方程(ほうてい)式(しき)。

Ví dụ例題

Một sóng dọc truyền dọc theo trục x với biên độ A, chu kỳ T và bước sóng lambda. Ta biểu diễn phương trình sóng y(x,t).

振幅(しんぷく)A、周期(しゅうき)T、波長(はちょう)lambdaの縦波(たてなみ)がx軸(じく)に沿(そ)って伝播(でんぱ)しています。波(なみ)の方程(ほうてい)式(しき) y(x,t) を表(あらわ)します。

  1. Xác định các thông số dao động của sóng: biên độ A, chu kỳ T, bước sóng lambda.波(なみ)の振動(しんどう)パラメータを特定(とくてい)します:振幅(しんぷく)A、周期(しゅうき)T、波長(はちょう)lambda。
  2. Viết phương trình biểu diễn li độ y = A sin 2pi (t/T - x/lambda).変位(へんい)を表(あらわ)す方程(ほうてい)式(しき) y = A sin 2pi (t/T - x/lambda) を書き下(かきくだ)します。
  3. Trục y biểu diễn độ dịch chuyển của phần tử theo chiều truyền sóng được quy ước góc vuông.y軸(じく)は、規定(きてい)に従(したが)って垂直(すいちょく)方向(ほうこう)に変換(へんかん)された伝播(でんぱ)方向(ほうこう)への粒子(りゅうし)の変位(へんい)を表(あらわ)します。
Đồ thị dạng sin cho phép phân tích sóng dọc một cách rõ ràng tương tự sóng ngang.正弦(せいげん)波(は)グラフにより、縦波(たてなみ)を横波(よこなみ)と同様(どうよう)に明確(めいかく)に分析(ぶんせき)することができます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Đặc điểm nào định nghĩa sóng ngang?横波(よこなみ)を定義(ていぎ)する特徴(とくちょう)はどれですか。

2. Phương trình mô tả sóng hình sin truyền theo chiều dương trục x là gì?x軸(じく)の正(せい)の向(む)きに伝播(でんぱ)する正弦(せいげん)波(は)を表(あらわ)す方程(ほうてい)式(しき)はどれですか。

3. Tên gọi khác của sóng dọc do tính chất phân bố mật độ hạt là gì?粒子(りゅうし)密度(みつど)の分布(ぶんぷ)の性質(せいしつ)から呼(よ)ばれる縦波(たてなみ)の別称(べっしょう)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.III.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.III.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt sự khác nhau giữa sóng ngang và sóng dọc.横波(よこなみ)と縦波(たてなみ)の違(ちが)いを区別(くべつ)する。
  2. Mô tả sóng nén giãn (sóng dọc) và phương trình biểu diễn đồ thị sóng.疎密(そみつ)波(は)(縦波(たてなみ))および波(なみ)のグラフ表示(ひょうじ)の形式(けいしき)を記述(きじゅつ)する。
Trực giác · イメージ

Sóng vuông góc hay sóng trùng phương truyền直交(ちょっこう)する波(なみ)か、伝播(でんぱ)方向(ほうこう)に重(かさ)なる波(なみ)か

Sóng ngang dao động vuông góc với hướng truyền sóng, còn sóng dọc dao động cùng phương hướng truyền sóng tạo các vùng nén và giãn.

横波(よこなみ)は伝播(でんぱ)方向(ほうこう)と直角(ちょっかく)に振動(しんどう)し、縦波(たてなみ)は伝播(でんぱ)方向(ほうこう)と同(おな)じ方向(ほうこう)に振動(しんどう)して密部(みつぶ)と疎部(そぶ)を作(つく)ります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng sóng dọc không thể biểu diễn bằng đồ thị dạng hình sin.縦波(たてなみ)を正弦(せいげん)波(は)グラフで表現(ひょうげん)できないと考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Bằng cách quy ước độ dịch chuyển dọc thành trục y, sóng dọc được vẽ thành đồ thị hình sin.縦(たて)方向(ほうこう)の変位(へんい)をy軸(じく)に変換(へんかん)する規定(きてい)により、縦波(たてなみ)も正弦(せいげん)波(は)グラフとして描(えが)けます。

Nhầm lẫn vùng nén (密) có độ dịch chuyển y = A thay vì y = 0.密部(みつぶ)の変位(へんい)yが0ではなくy = Aであると混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Tại vùng nén và vùng giãn, các hạt dồn lại hoặc tách ra nên độ dịch chuyển y tại đó bằng 0.密部(みつぶ)および疎部(そぶ)では粒子(りゅうし)が集(あつ)まるか離(はな)れるため、その場所(ばしょ)での変位(へんい)yは0になります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Sóng ngang dao động vuông góc, sóng dọc dao động cùng phương truyền.横波(よこなみ)は垂直(すいちょく)に振動(しんどう)し、縦波(たてなみ)は伝播(でんぱ)方向(ほうこう)と同(おな)じ方向(ほうこう)に振動(しんどう)します。
  • Sóng dọc tạo thành các vùng nén và vùng giãn luân phiên.縦波(たてなみ)は密部(みつぶ)と疎部(そぶ)を交互(こうご)に形成(けいせい)します。
  • Phương trình sóng hình sin: y = A sin 2pi (t/T - x/lambda).正弦(せいげん)波(は)の波(なみ)の方程(ほうてい)式(しき):y = A sin 2pi (t/T - x/lambda)。
EJU 2026 · PHY.III.1.1

Sóng ngang và sóng dọc khác nhau ở phương dao động của các phần tử môi trường so với phương truyền sóng.

横波(よこなみ)と縦波(たてなみ)は、波(なみ)の伝播(でんぱ)方向(ほうこう)に対(たい)する媒質(ばいしつ)粒子(りゅうし)の振動(しんどう)方向(ほうこう)の違(ちが)いによって区別(くべつ)されます。

3 横波(よこなみ)と縦波(たてなみ)
横波縦波疎密波密