Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Các lực cơ bản trong tự nhiên自然(しぜん)界(かい)に存在(そんざい)する基本(きほん)的(てき)な力(ちから)

Kiến thức要点

  • ハドロンhadron

    Các hạt cấu tạo từ quark chịu tác dụng của lực mạnh bao gồm baryon và meson.

    クォークから構成(こうせい)され、強(つよ)い相互(そうご)作用(さよう)を感(かん)じる複合(ふくごう)粒子(りゅうし)の総称(そうしょう)。

  • バリオンbaryon

    Nhóm hadron được cấu tạo từ 3 quark như proton và neutron.

    3個(こ)のクォークから構成(こうせい)されるハドロンのグループ。

  • メソンmeson

    Nhóm hadron được cấu tạo từ một quark và một phản quark.

    1個(こ)のクォークと1個(こ)の反(はん)クォークペアから構成(こうせい)されるハドロン。

  • 中間(ちゅうかん)子(し)hạt trung giới

    Tên gọi khác của meson đóng vai trò truyền lực giữa các nucleon trong hạt nhân.

    メソンの別称(べっしょう)であり、核子(かくし)間(かん)の力(ちから)を媒介(ばいかい)する粒子(りゅうし)。

  • 強(つよ)い力(ちから)lực mạnh

    Tương tác cơ bản giữ các quark liên kết chặt chẽ với nhau trong hạt nhân.

    クォーク同士(どうし)を強(つよ)く結合(けつごう)させ、原子(げんし)核(かく)を安定(あんてい)に保(たも)つ基本(きほん)相互(そうご)作用(さよう)。

  • 弱(よわ)い力(ちから)lực yếu

    Tương tác cơ bản gây ra sự phân rã hạt nhân như phân rã beta.

    ベータ崩壊(ほうかい)などを引き起(ひきお)こす、極(きわ)めて短(たん)距離(きょり)で働(はたら)く基本(きほん)相互(そうご)作用(さよう)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ハドロンを分類(ぶんるい)する

    Phân loại các hạt hadron

    Hadron chia làm baryon gồm 3 quark và meson (hạt trung giới) gồm quark và phản quark.

    ハドロンは3クォークのバリオンと、クォーク・反(はん)クォークのメソンに分類(ぶんるい)されます。

  2. 02
    強(つよ)い力(ちから)の役割(やくわり)を理解(りかい)する

    Tìm hiểu vai trò của lực mạnh

    Lực mạnh có cường độ lớn nhất liên kết các quark để tạo nên cấu trúc hạt nhân.

    強(つよ)い力(ちから)は最(もっと)も強大(きょうだい)であり、クォークを結(むす)びつけて原子(げんし)核(かく)の構造(こうぞう)を維持(いじ)します。

  3. 03
    弱(よわ)い力(ちから)の役割(やくわり)を理解(りかい)する

    Tìm hiểu vai trò của lực yếu

    Lực yếu tác dụng ở khoảng cách cực ngắn điều khiển các quá trình phân rã.

    弱(よわ)い力(ちから)は極(きわ)めて短(たん)距離(きょり)で働(はたら)き、原子(げんし)核(かく)の崩壊(ほうかい)現象(げんしょう)を支配(しはい)します。

Ví dụ例題

So sánh thành phần cấu tạo quark của một hạt baryon và một hạt meson (hạt trung giới).

バリオンとメソン(中間(ちゅうかん)子(し))のクォーク構成(こうせい)要素(ようそ)を比較(ひかく)します。

  1. Baryon được hình thành từ sự kết hợp của 3 quark.バリオンは3個(こ)のクォークの結合(けつごう)によって形成(けいせい)されます。
  2. Meson được cấu tạo từ cặp gồm 1 quark và 1 phản quark.メソンは1個(こ)のクォークと1個(こ)の反(はん)クォークのペアから構成(こうせい)されます。
Baryon chứa 3 quark còn meson chứa một cặp quark - phản quark.バリオンは3クォーク構造(こうぞう)、メソンはクォーク・反(はん)クォーク構造(こうぞう)を持(も)ちます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Hạt baryon được cấu tạo từ bao nhiêu hạt quark?バリオンは何(なん)個(こ)のクォークから構成(こうせい)されていますか。

2. Lực nào sau đây trực tiếp điều khiển hiện tượng phân rã hạt nhân?原子(げんし)核(かく)の崩壊(ほうかい)現象(げんしょう)を直接(ちょくせつ)引き起(ひきお)こす力(ちから)はどれですか。

3. Thành phần cấu tạo của hạt meson (hạt trung giới) bao gồm những gì?メソン(中間(ちゅうかん)子(し))の構成(こうせい)要素(ようそ)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.V.2.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.V.2.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt cấu tạo của hạt baryon và hạt meson thuộc nhóm hadron.ハドロンに属(ぞく)するバリオンとメソンの構造(こうぞう)の違(ちが)いを理解(りかい)する。
  2. Hiểu đặc điểm và phạm vi tác dụng của lực mạnh và lực yếu.強(つよ)い力(ちから)と弱(よわ)い力(ちから)の性質(せいしつ)および作用(さよう)範囲(はんい)を把握(はあく)する。
Trực giác · イメージ

Sự gắn kết hạt nhân và sự phân rã原子(げんし)核(かく)の結合(けつごう)と崩壊(ほうかい)の力(ちから)

Hạt nhân nguyên tử giữ vững được là nhờ lực mạnh liên kết các quark, trong khi quá trình phân rã hạt nhân lại do lực yếu chi phối.

原子(げんし)核(かく)がまとまっているのはクォークを結(むす)びつける強(つよ)い力(ちから)のおかげであり、崩壊(ほうかい)現象(げんしょう)には弱(よわ)い力(ちから)が関与(かんよ)しています。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng lực yếu có phạm vi tác dụng rộng hơn lực điện từ.弱(よわ)い力(ちから)が電磁(でんじ)気力(きりょく)よりも広(ひろ)い作用(さよう)範囲(はんい)を持(も)つと思い込(おもいこ)むこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Lực yếu chỉ tác dụng trong khoảng cách cực ngắn tầm cỡ hạt nhân nguyên tử.弱(よわ)い力(ちから)は原子(げんし)核(かく)スケール以下(いか)の極(きわ)めて短(たん)距離(きょり)でしか作用(さよう)しません。

Nhầm lẫn hạt trung giới (meson) với hạt lepton.中間(ちゅうかん)子(し)(メソン)とレプトンを混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Hạt trung giới được cấu tạo từ quark và chịu lực mạnh, còn lepton không chịu lực mạnh.中間(ちゅうかん)子(し)はクォークで構成(こうせい)され強(つよ)い力(ちから)を受(う)けますが、レプトンは強(つよ)い力(ちから)を受(う)けません。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Hadron gồm baryon có 3 quark và meson có cặp quark - phản quark.ハドロンには3クォークのバリオンとクォーク対(たい)のメソンがあります。
  • Lực mạnh liên kết các quark để giữ ổn định hạt nhân nguyên tử.強(つよ)い力(ちから)はクォークを結(むす)びつけ原子(げんし)核(かく)の安定(あんてい)性(せい)を保(たも)ちます。
  • Lực yếu chi phối các quá trình phân rã hạt nhân ở tầm ngắn.弱(よわ)い力(ちから)は短(たん)距離(きょり)で作用(さよう)し原子(げんし)核(かく)崩壊(ほうかい)現象(げんしょう)を引き起(ひきお)こします。
EJU 2026 · PHY.V.2.3

Các hadron được phân thành baryon và meson tương tác với nhau thông qua lực mạnh và lực yếu trong tự nhiên.

ハドロンはバリオンとメソンに分類(ぶんるい)され、自然(しぜん)界(かい)における強(つよ)い力(ちから)や弱(よわ)い力(ちから)を介(かい)して相互(そうご)作用(さよう)します。

自然(しぜん)界(かい)に存在(そんざい)する基本(きほん)的(てき)な力(ちから)
ハドロンバリオンメソン中間子