Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Hạt sơ cấp素(そ)粒子(りゅうし)

Kiến thức要点

  • 素(そ)粒子(りゅうし)hạt sơ cấp

    Các hạt cấu tạo cơ bản nhất của vật chất không thể chia nhỏ hơn được nữa.

    物質(ぶっしつ)を構成(こうせい)する最(もっと)も基本(きほん)的(てき)な単位(たんい)であり、これ以上(いじょう)分解(ぶんかい)できない粒子(りゅうし)。

  • クォークquark

    Nhóm hạt sơ cấp chịu tác dụng của lực mạnh và tạo nên các hadron như proton.

    強(つよ)い相互(そうご)作用(さよう)を感(かん)じ、陽子(ようこ)や中性(ちゅうせい)子(し)などを構成(こうせい)する素(そ)粒子(りゅうし)のグループ。

  • レプトンlepton

    Nhóm hạt sơ cấp không chịu tác dụng của lực mạnh bao gồm electron và neutrino.

    強(つよ)い相互(そうご)作用(さよう)を感(かん)じない素(そ)粒子(りゅうし)のグループで、電子(でんし)やニュートリノが含(ふく)まれる。

  • 反(はん)粒子(りゅうし)phản hạt

    Hạt có cùng khối lượng nhưng mang điện tích trái dấu so với hạt tương ứng.

    対応(たいおう)する粒子(りゅうし)と同(おな)じ質量(しつりょう)を持(も)ち、逆(ぎゃく)の電荷(でんか)などの性質(せいしつ)を持(も)つ粒子(りゅうし)。

  • ゲージ粒子(りゅうし)hạt gauge

    Các hạt đóng vai trò truyền tương tác lực giữa các hạt vật chất.

    物質(ぶっしつ)粒子(りゅうし)間(かん)の基本(きほん)相互(そうご)作用(さよう)(力(ちから))を媒介(ばいかい)する粒子(りゅうし)。

  • 電子(でんし)ニュートリノneutrino electron

    Hạt lepton trung hòa điện tích có khối lượng cực nhỏ đi kèm với electron.

    電子(でんし)に関連(かんれん)する、電荷(でんか)を持(も)たず極(きわ)めて小(ちい)さな質量(しつりょう)を持(も)つレプトン。

Cách làmしくみ

  1. 01
    素(そ)粒子(りゅうし)の概念(がいねん)を理解(りかい)する

    Nhận biết khái niệm hạt sơ cấp

    Vật chất được cấu thành từ các thành phần cơ bản nhất không phân chia được nữa.

    物質(ぶっしつ)はこれ以上(いじょう)細(こま)かく分割(ぶんかつ)することができない基本(きほん)的(てき)構成(こうせい)要素(ようそ)から成(な)ります。

  2. 02
    クォークとレプトンに分類(ぶんるい)する

    Phân chia quark và lepton

    Quark cấu tạo nên hạt nhân, còn lepton gồm electron và neutrino electron.

    クォークは原子(げんし)核(かく)を構成(こうせい)し、レプトンには電子(でんし)や電子(でんし)ニュートリノが含(ふく)まれます。

  3. 03
    ゲージ粒子(りゅうし)と反(はん)粒子(りゅうし)を把握(はあく)する

    Hiểu về hạt truyền lực và phản hạt

    Hạt gauge truyền tương tác lực, còn phản hạt mang điện tích đối lập.

    ゲージ粒子(りゅうし)は力(ちから)を媒介(ばいかい)し、反(はん)粒子(りゅうし)は逆(ぎゃく)の電荷(でんか)対(たい)をなします。

Ví dụ例題

Phân loại electron, quark và neutrino electron vào hai nhóm hạt sơ cấp cơ bản là quark hoặc lepton.

電子(でんし)、クォーク、電子(でんし)ニュートリノを、クォーク類(るい)またはレプトン類(るい)のいずれかの素(そ)粒子(りゅうし)グループに分類(ぶんるい)します。

  1. Quark thuộc về nhóm hạt sơ cấp cấu tạo nên các nucleon.クォークは核子(かくし)を構成(こうせい)する独自(どくじ)のクォークグループに分類(ぶんるい)されます。
  2. Electron và neutrino electron không chịu lực mạnh nên thuộc nhóm lepton.電子(でんし)と電子(でんし)ニュートリノは強(つよ)い力(ちから)を感(かん)じないためレプトンに分類(ぶんるい)されます。
Quark thuộc nhóm quark; electron và neutrino electron thuộc nhóm lepton.クォークはクォーク類(るい)、電子(でんし)と電子(でんし)ニュートリノはレプトン類(るい)に属(ぞく)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Hạt nào sau đây thuộc nhóm lepton?次(つぎ)のうちレプトン類(るい)に分類(ぶんるい)される粒子(りゅうし)はどれですか。

2. Các hạt đóng vai trò truyền tương tác lực được gọi là gì?力(ちから)を媒介(ばいかい)する役割(やくわり)を担(にな)う素(そ)粒子(りゅうし)は何(なん)と呼(よ)ばれますか。

3. Đặc điểm nào sau đây đúng khi so sánh phản hạt với hạt tương ứng?反(はん)粒子(りゅうし)と元(もと)の粒子(りゅうし)を比較(ひかく)したとき、正(ただ)しい特徴(とくちょう)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.V.2.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.V.2.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân loại các hạt sơ cấp thành nhóm quark và nhóm lepton.素(そ)粒子(りゅうし)をクォーク類(るい)とレプトン類(るい)に分類(ぶんるい)できるようになる。
  2. Hiểu khái niệm phản hạt và các hạt trung gian gauge.反(はん)粒子(りゅうし)および相互(そうご)作用(さよう)を媒介(ばいかい)するゲージ粒子(りゅうし)の概念(がいねん)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Những gạch xây dựng cơ bản nhất物質(ぶっしつ)の最小(さいしょう)構成(こうせい)単位(たんい)

Nguyên tử không phải là thành phần nhỏ nhất mà bên trong chúng được cấu thành từ các hạt sơ cấp như quark tạo nên hạt nhân và electron thuộc nhóm lepton.

原子(げんし)は最小(さいしょう)の単位(たんい)ではなく、内部(ないぶ)は核子(かくし)を形作(かたちづく)るクォークや電子(でんし)に代表(だいひょう)されるレプトンといった素(そ)粒子(りゅうし)からできています。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng proton và neutron là các hạt sơ cấp.陽子(ようこ)や中性(ちゅうせい)子(し)が素(そ)粒子(りゅうし)であると思い込(おもいこ)むこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Proton và neutron được cấu tạo từ các hạt quark nhỏ hơn nên không phải hạt sơ cấp.陽子(ようこ)や中性(ちゅうせい)子(し)は内部(ないぶ)にクォーク構造(こうぞう)を持(も)つため素(そ)粒子(りゅうし)ではありません。

Nghĩ rằng phản hạt có khối lượng khác với hạt tương ứng.反(はん)粒子(りゅうし)の質量(しつりょう)が対応(たいおう)する粒子(りゅうし)と異(こと)なると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phản hạt có cùng khối lượng tuyệt đối với hạt nhưng trái dấu về điện tích.反(はん)粒子(りゅうし)は元(もと)の粒子(りゅうし)と全(まった)く同(おな)じ質量(しつりょう)を持(も)ち、電荷(でんか)の符号(ふごう)のみが逆(ぎゃく)になります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Hạt sơ cấp là thành phần cơ bản không thể chia nhỏ hơn nữa.素(そ)粒子(りゅうし)は物質(ぶっしつ)の最小(さいしょう)構成(こうせい)単位(たんい)であり分解(ぶんかい)不(ふ)可能(かのう)です。
  • Quark và lepton cấu tạo nên các dạng vật chất trong tự nhiên.クォークとレプトンが物質(ぶっしつ)の基礎(きそ)を形作(かたちづく)っています。
  • Hạt gauge đóng vai trò trung gian truyền tương tác lực.ゲージ粒子(りゅうし)は相互(そうご)作用(さよう)の力(ちから)を媒介(ばいかい)する働(はたら)きをします。
EJU 2026 · PHY.V.2.3

Vật chất được cấu tạo từ các hạt sơ cấp không thể phân chia nhỏ hơn như quark và lepton.

物質(ぶっしつ)は、これ以上(いじょう)分割(ぶんかつ)できないクォークやレプトンなどの素(そ)粒子(りゅうし)によって構成(こうせい)されています。

素(そ)粒子(りゅうし)
素粒子クォークレプトン反粒子