Cấu trúc và cấu tạo hạt nhân nguyên tử Phần 2原子核の構造と構成 第2部
Kiến thức要点
中性子neutron
Hạt trung hòa về điện nằm trong hạt nhân nguyên tử.
原子核内に存在し、電気的に中性な素粒子です。
核子nucleon
Tên gọi chung cho các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử (bao gồm proton và neutron).
原子核を構成する陽子と中性子の総称です。
核力lực hạt nhân
Lực hút mạnh có bán kính tác dụng ngắn liên kết các nucleon lại với nhau trong hạt nhân.
極めて短距離で作動し、核子どうしを強力に結合させる引力です。
同位体đồng vị
Các nguyên tử có cùng số hiệu nguyên tử Z nhưng có số neutron N khác nhau (dẫn đến số khối A khác nhau).
原子番号Z(陽子数)が同じで、中性子数N(質量数A)が異なる原子同士のことです。
重水素deuterium
Đồng vị của Hydro có hạt nhân gồm 1 proton và 1 neutron (số khối A = 2).
陽子1個と中性子1個からなる核(質量数A = 2)を持つ水素の同位体です。
原子核の記号ký hiệu hạt nhân nguyên tử
Ký hiệu có dạng ^A_Z X trong đó X là tên nguyên tố, Z là số proton và A là số khối.
元素記号Xの左下に原子番号Z、左上に質量数Aを付記する ^A_Z X の表記法です。
Cách làmしくみ
01
原子核記号の解釈
Đọc ký hiệu hạt nhân nguyên tử
Trong ký hiệu ^A_Z X, A là tổng số nucleon (A = Z + N). Số neutron được tính bằng N = A - Z.
記号 ^A_Z X においてAは全核子数(A = Z + N)です。中性子数は N = A - Z で求まります。
02
核力の物理的特徴
Đặc điểm của lực hạt nhân
Lực hạt nhân là tương tác mạnh, có tầm tác dụng rất ngắn, cỡ vài femtômét (10⁻¹⁵ m). Ở khoảng cách thích hợp nó liên kết các nucleon; không phải lực hút thuần túy ở mọi khoảng cách.
Bán kính hạt nhân theo nanomét là \(r\approx1.2\times10^{-6}A^{1/3}\,\mathrm{nm}\); theo mét là \(r\approx1.2\times10^{-15}A^{1/3}\,\mathrm{m}\). Giữ hệ số và đơn vị tương ứng, không dùng hệ số 10⁻⁶ với đơn vị mét.
Trong công thức này r được tính bằng nm. Đổi sang mét: \(r\approx1.2\times10^{-15}A^{1/3}\,\mathrm{m}\), vì \(1\,\mathrm{nm}=10^{-9}\,\mathrm{m}\). Đây là công thức kinh nghiệm gần đúng.