Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Chất bán dẫn, điốt và tran-zi-sto Phần 1半(はん)導体(どうたい)・ダイオード・トランジスタ 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 正孔(せいこう)lỗ trống

    Vị trí thiếu êlectron mang điện tích dương hiệu dụng đóng vai trò là hạt tải điện trong bán dẫn.

    電子(でんし)の欠損(けっそん)により実効(じっこう)的(てき)に正(せい)の電荷(でんか)を持(も)ち、半(はん)導体(どうたい)内(ない)でキャリアとして振る舞(ふるま)う存在(そんざい)。

  • n型半導体(がたはんどうたい)chất bán dẫn loại n

    Chất bán dẫn có hạt tải điện đa số là các êlectron tự do mang điện tích âm.

    多数(たすう)キャリアとして電子(でんし)(負(ふ)の電荷(でんか))を持(も)つ半(はん)導体(どうたい)。

  • p型半導体(がたはんどうたい)chất bán dẫn loại p

    Chất bán dẫn có hạt tải điện đa số là các lỗ trống mang điện tích dương.

    多数(たすう)キャリアとして正孔(せいこう)(正(せい)の電荷(でんか))を持(も)つ半(はん)導体(どうたい)。

  • pn接合(せつごう)lớp tiếp xúc pn

    Bề mặt tiếp xúc giữa bán dẫn loại p và loại n tạo ra đặc tính dẫn điện một chiều.

    p型(かた)とn型(かた)の半(はん)導体(どうたい)が接合(せつごう)する面(めん)であり、整流(せいりゅう)作用(さよう)を生み出(うみだ)す。

  • 半(はん)導体(どうたい)ダイオードđiốt bán dẫn

    Linh kiện cấu tạo từ lớp tiếp xúc pn cho dòng điện đi qua theo một chiều thuận.

    pn接合(せつごう)を利用(りよう)し、順(じゅん)方向(ほうこう)にのみ電流(でんりゅう)を流(なが)す半(はん)導体(どうたい)素子(そし)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    キャリア構造(こうぞう)の理解(りかい)

    Cấu tạo hạt tải điện

    Chất bán dẫn loại n chứa êlectron tự do, trong khi chất bán dẫn loại p chứa lỗ trống làm hạt tải điện.

    n型半導体(がたはんどうたい)は自由(じゆう)電子(でんし)を、p型半導体(がたはんどうたい)は正孔(せいこう)を主要(しゅよう)なキャリアとして保持(ほじ)する。

  2. 02
    接合(せつごう)面(めん)の形成(けいせい)

    Hình thành lớp tiếp xúc

    Ghép chất bán dẫn p và n tạo nên lớp tiếp xúc pn với vùng nghèo tích điện ranh giới.

    p型(かた)とn型(かた)を接合(せつごう)すると、境界(きょうかい)付近(ふきん)に空(そら)乏(とぼし)層(そう)が形成(けいせい)され固有(こゆう)の電位(でんい)差(さ)が生(しょう)じる。

  3. 03
    順(じゅん)方向(ほうこう)バイアス

    Phân cực thuận

    Nối cực dương vào p và cực âm vào n làm giảm rào điện thế, dòng điện dễ dàng chạy qua.

    p側(がわ)に正(せい)、n側(がわ)に負(ふ)の電圧(でんあつ)を印加(いんか)すると障壁(しょうへき)が下(さ)がり、電流(でんりゅう)が容易(ようい)に流(なが)れる。

  4. 04
    逆(ぎゃく)方向(ほうこう)バイアス

    Phân cực ngược

    Nối cực âm vào p và cực dương vào n làm mở rộng vùng nghèo, ngăn chặn dòng điện.

    p側(がわ)に負(ふ)、n側(がわ)に正(せい)の電圧(でんあつ)を印加(いんか)すると障壁(しょうへき)が高(たか)くなり、電流(でんりゅう)はほとんど流(なが)れない。

Ví dụ例題

Xác định trạng thái dẫn điện của điốt bán dẫn khi nối cực p với điện thế cao hơn cực n.

ダイオードのp側(がわ)の電位(でんい)をn側(がわ)より高(たか)く設定(せってい)したときの導通(どうつう)状態(じょうたい)を説明(せつめい)せよ。

  1. Điện thế cực p cao hơn cực n tương ứng với chế độ phân cực thuận của lớp tiếp xúc pn.p側(がわ)の電位(でんい)がn側(がわ)より高(たか)い状態(じょうたい)は、pn接合(せつごう)の順(じゅん)方向(ほうこう)バイアスに対応(たいおう)する。
  2. Phân cực thuận làm hạt tải điện vượt qua lớp tiếp xúc, cho phép dòng điện chạy qua điốt.順(じゅん)方向(ほうこう)バイアスによりキャリアが接合(せつごう)面(めん)を移動(いどう)し、電流(でんりゅう)が導通(どうつう)する。
Điốt ở trạng thái dẫn điện (phân cực thuận).ダイオードは導通(どうつう)状態(じょうたい)(順(じゅん)方向(ほうこう)バイアス)となる。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Hạt tải điện đa số trong chất bán dẫn loại p là gì?p型半導体(がたはんどうたい)における多数(たすう)キャリアは何(なん)か。

2. Hạt tải điện đa số trong chất bán dẫn loại n là gì?n型半導体(がたはんどうたい)における多数(たすう)キャリアは何(なん)か。

3. Trạng thái phân cực thuận của điốt bán dẫn đạt được khi nào?半(はん)導体(どうたい)ダイオードが順(じゅん)方向(ほうこう)バイアス状態(じょうたい)となるのはどのようなときか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.IV.2.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.IV.2.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt cơ chế dẫn điện của chất bán dẫn loại n và chất bán dẫn loại p.n型半導体(がたはんどうたい)とp型半導体(がたはんどうたい)の導電(どうでん)キャリア機構(きこう)の違(ちが)いを理解(りかい)する。
  2. Nắm vững tính chất dẫn điện một chiều của lớp tiếp xúc pn trong điốt.ダイオードにおけるpn接合(せつごう)の整流(せいりゅう)特性(とくせい)(一(いち)方向(ほうこう)導電(どうでん)性(せい))を習得(しゅうとく)する。
Trực giác · イメージ

Van một chiều cho dòng điện電流(でんりゅう)の一方(いっぽう)通行(つうこう)バルブ

Lớp tiếp xúc pn giống như van một chiều chỉ cho dòng điện chạy theo chiều thuận từ p sang n khi có điện áp thích hợp.

pn接合(せつごう)は、適切(てきせつ)な電圧(でんあつ)のもとでp形(かたち)からn形(かたち)への順(じゅん)方向(ほうこう)にのみ電流(でんりゅう)を通(とお)す一方(いっぽう)通行(つうこう)バルブのように機能(きのう)する。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng chất bán dẫn loại n mang điện tích âm tổng cộng.n型半導体(がたはんどうたい)全体(ぜんたい)が負(ふ)の電荷(でんか)を帯(お)びていると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chất bán dẫn n vẫn trung hòa về điện, hạt tải điện đa số mới là êlectron.半(はん)導体(どうたい)全体(ぜんたい)としては電気(でんき)的(てき)に中性(ちゅうせい)であり、多数(たすう)キャリアが電子(でんし)である。

Nghĩ rằng điốt cho dòng điện chạy qua theo cả hai chiều như điện trở.ダイオードが抵抗(ていこう)のように両(りょう)方向(ほうこう)に電流(でんりゅう)を流(なが)すと誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Điốt chỉ cho dòng điện chạy theo chiều thuận từ vùng p sang vùng n.ダイオードはp型(かた)からn型(かた)への順(じゅん)方向(ほうこう)にのみ電流(でんりゅう)を流(なが)す整流(せいりゅう)特性(とくせい)を持(も)つ。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Chất bán dẫn n dẫn điện bằng êlectron, chất bán dẫn p dẫn điện bằng lỗ trống.n型(かた)は電子(でんし)、p型(かた)は正孔(せいこう)が主(ぬし)キャリアとして導電(どうでん)を担(にな)う。
  • Lớp tiếp xúc pn tạo ra đặc tính dẫn điện một chiều cho điốt bán dẫn.pn接合(せつごう)は半(はん)導体(どうたい)ダイオードに整流(せいりゅう)特性(とくせい)を与(あた)える。
  • Phân cực thuận (p có điện thế cao hơn n) cho phép dòng điện chạy qua.順(じゅん)方向(ほうこう)バイアス(p側(がわ)の電位(でんい)>n側(がわ))で電流(でんりゅう)が流(なが)れる。
EJU 2026 · PHY.IV.2.3

Linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên cơ chế di chuyển của các hạt tải điện qua lớp tiếp xúc pn.

半(はん)導体(どうたい)素子(そし)は、pn接合(せつごう)におけるキャリアの移動(いどう)機構(きこう)に基(もと)づいて動作(どうさ)する。

半(はん)導体(どうたい)・ダイオード・トランジスタ 第(だい)1部(ぶ)
正孔n型半導体p型半導体pn接合