Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Mạch điện một chiều chứa tụ điệnコンデンサーを含(ふく)む直流(ちょくりゅう)回路(かいろ)

Kiến thức要点

  • 充電(じゅうでん)quá trình nạp điện

    Quá trình dòng điện tích tụ điện tích lên hai bản tụ làm điện áp trên tụ tăng dần.

    電流(でんりゅう)によってコンデンサーの電極(でんきょく)に電荷(でんか)が蓄積(ちくせき)し、電圧(でんあつ)が上昇(じょうしょう)する過程(かてい)。

  • 放電(ほうでん)quá trình phóng điện

    Quá trình điện tích trên tụ giải phóng qua mạch làm điện áp trên tụ giảm dần về 0.

    蓄積(ちくせき)された電荷(でんか)が回路(かいろ)へ放出(ほうしゅつ)し、コンデンサーの電圧(でんあつ)が0へ減少(げんしょう)する過程(かてい)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    初期(しょき)状態(じょうたい)の確認(かくにん)

    Trạng thái ban đầu

    Ngay khi đóng công tắc, điện áp trên tụ bằng 0 nên điện áp trên điện trở bằng suất điện động nguồn.

    スイッチを入(い)れた直後(ちょくご)、コンデンサーの電圧(でんあつ)は0であり、抵抗(ていこう)の電圧(でんあつ)は電源(でんげん)の起電(きでん)力(りょく)に等(ひと)しい。

  2. 02
    充電(じゅうでん)進行(しんこう)時(じ)の変化(へんか)

    Quá trình nạp điện

    Khi điện tích tích tụ, điện áp trên tụ tăng dần làm điện áp và dòng điện qua điện trở giảm.

    電荷(でんか)の蓄積(ちくせき)に伴(ともな)いコンデンサーの電圧(でんあつ)が上昇(じょうしょう)し、抵抗(ていこう)の電圧(でんあつ)と電流(でんりゅう)は減少(げんしょう)していく。

  3. 03
    電位(でんい)の平衡(へいこう)状態(じょうたい)

    Cân bằng điện thế

    Khi tụ nạp đầy, điện áp trên tụ bằng suất điện động nguồn và dòng điện trong mạch bằng 0.

    充分(じゅうぶん)に時間(じかん)が経過(けいか)するとコンデンサーの電圧(でんあつ)は起電(きでん)力(りょく)と等(ひと)しくなり、回路(かいろ)の電流(でんりゅう)は0となる。

  4. 04
    放電(ほうでん)過程(かてい)の解析(かいせき)

    Quá trình phóng điện

    Ngắt nguồn và nối kín mạch, tụ điện đóng vai trò như nguồn điện phóng dòng tích tụ qua điện trở.

    電源(でんげん)を外(はず)し回路(かいろ)を閉(と)じると、コンデンサーは電源(でんげん)として機能(きのう)し抵抗(ていこう)へ放電(ほうでん)する。

Công thức公式

E = V_R + V_C

Định luật về sự phân bố suất điện động nguồn cho điện trở và tụ điện trong mạch.

回路(かいろ)における電源(でんげん)の起電(きでん)力(りょく)が抵抗(ていこう)電圧(でんあつ)とコンデンサー電圧(でんあつ)に分配(ぶんぱい)される関係(かんけい)。

V_R = E - V_C

Điện áp trên điện trở bằng hiệu giữa suất điện động nguồn và điện áp trên tụ.

抵抗(ていこう)にかかる電圧(でんあつ)は起電(きでん)力(りょく)からコンデンサーの電圧(でんあつ)を差し引(さしひ)いた値(あたい)に等(ひと)しい。

I = \frac{V_R}{R} = \frac{E - V_C}{R}

Cường độ dòng điện nạp tức thời qua điện trở xác định theo định luật Ohm.

オームの法則(ほうそく)に基(もと)づく、抵抗(ていこう)を流(なが)れる過渡(かと)的(てき)な充電(じゅうでん)電流(でんりゅう)の算出(さんしゅつ)式(しき)。

Ví dụ例題

Cho mạch gồm nguồn suất điện động E, điện trở R và tụ điện chưa nạp. Tìm cường độ dòng điện ban đầu và khi tụ nạp đầy.

起電(きでん)力(りょく) E の電源(でんげん)、抵抗(ていこう) R、未(み)充電(じゅうでん)のコンデンサーからなる回路(かいろ)で、初期(しょき)電流(でんりゅう)および充電(じゅうでん)完了(かんりょう)後(ご)の電流(でんりゅう)を求(もと)めよ。

  1. Ban đầu V_C = 0, nên điện áp trên điện trở V_R = E, dòng điện ban đầu I = E / R.直後(ちょくご)は V_C = 0 のため抵抗(ていこう)電圧(でんあつ) V_R = E となり、初期(しょき)電流(でんりゅう)は I = E / R である。
  2. Khi nạp đầy, V_C = E, nên V_R = E - E = 0, suy ra dòng điện I = 0.充電(じゅうでん)完了(かんりょう)時(じ)は V_C = E のため V_R = 0 となり、電流(でんりゅう) I = 0 となる。
Dòng điện ban đầu là E / R và giảm về 0 khi tụ nạp đầy.初期(しょき)電流(でんりゅう)は E / R であり、充電(じゅうでん)完了(かんりょう)時(じ)には 0 となる。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Ngay khi đóng công tắc để nạp điện cho tụ qua điện trở R từ nguồn E, cường độ dòng điện trong mạch bằng bao nhiêu?起電(きでん)力(りょく) E の電源(でんげん)から抵抗(ていこう) R を通(とお)して未(み)充電(じゅうでん)のコンデンサーに充電(じゅうでん)を開始(かいし)した直後(ちょくご)、回路(かいろ)を流(なが)れる電流(でんりゅう)はいくらか。

2. Khi tụ điện đã nạp đầy hoàn toàn, hiệu điện thế V_C trên hai bản tụ bằng bao nhiêu?コンデンサーの充電(じゅうでん)が完了(かんりょう)したとき、コンデンサーの両端(りょうたん)電圧(でんあつ) V_C はいくらになるか。

3. Biểu thức nào sau đây mô tả đúng dòng điện nạp I theo suất điện động E, điện áp tụ V_C và điện trở R?起電(きでん)力(りょく) E、コンデンサー電圧(でんあつ) V_C、抵抗(ていこう) R を用(もち)いて充電(じゅうでん)電流(でんりゅう) I を表(あらわ)す正(ただ)しい式(しき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.IV.2.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.IV.2.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu sự phân bố điện áp và dòng điện trong quá trình nạp điện của tụ điện.コンデンサーの充電(じゅうでん)過程(かてい)における電圧(でんあつ)分布(ぶんぷ)と電流(でんりゅう)の動態(どうたい)を理解(りかい)する。
  2. Vận dụng định luật Kirchhoff để xác định dòng điện qua điện trở.キルヒホッフの法則(ほうそく)を適用(てきよう)して抵抗(ていこう)を流(なが)れる電流(でんりゅう)を算定(さんてい)できるようにする。
Trực giác · イメージ

Tụ điện như bình chứa nước水槽(すいそう)としてのコンデンサー

Khi nạp điện, tụ tích tụ điện tích cho đến khi điện áp tụ bằng nguồn thì dòng nạp dừng lại, tương tự bình nước đầy.

充電(じゅうでん)時(じ)、コンデンサーは電圧(でんあつ)が電源(でんげん)と等(ひと)しくなるまで電荷(でんか)を蓄(たくわ)え、水槽(すいそう)が満水(まんすい)になるように電流(でんりゅう)が停止(ていし)する。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nghĩ rằng dòng điện qua tụ là hằng số không đổi theo thời gian.コンデンサーを流(なが)れる電流(でんりゅう)が時間(じかん)によらず一定(いってい)であると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Dòng điện nạp giảm dần từ E/R về 0 khi điện áp tụ tăng.充電(じゅうでん)電流(でんりゅう)はコンデンサーの電圧(でんあつ)上昇(じょうしょう)に伴(ともな)い E/R から0へ減少(げんしょう)する。

Nhầm lẫn điện áp trên tụ ngay sau khi đóng công tắc là bằng suất điện động E.スイッチを入(い)れた直後(ちょくご)のコンデンサー電圧(でんあつ)を起電(きでん)力(りょく) E と誤認(ごにん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Ban đầu tụ chưa tích điện nên V_C = 0, điện áp nguồn hoàn toàn đặt lên điện trở.直後(ちょくご)は電荷(でんか)が0のため V_C = 0 であり、全(ぜん)電圧(でんあつ)が抵抗(ていこう)にかかる。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Phương trình phân bố điện áp trong mạch nạp tụ là E = V_R + V_C.充電(じゅうでん)回路(かいろ)の電圧(でんあつ)分配(ぶんぱい)は E = V_R + V_C で表(あらわ)される。
  • Dòng điện nạp giảm dần theo công thức \(I = \frac{E - V_C}{R}\).充電(じゅうでん)電流(でんりゅう)は \(I = \frac{E - V_C}{R}\) に従(したが)って減少(げんしょう)する。
  • Khi nạp đầy, dòng điện bằng 0 và điện áp trên tụ đạt giá trị E.充電(じゅうでん)完了(かんりょう)時(じ)、電流(でんりゅう)は0となりコンデンサー電圧(でんあつ)は E に達(たっ)する。
EJU 2026 · PHY.IV.2.2

Mạch một chiều chứa tụ điện trải qua hai giai đoạn chính là nạp điện và phóng điện với sự biến thiên điện áp.

コンデンサーを含(ふく)む直流(ちょくりゅう)回路(かいろ)は、電圧(でんあつ)の変化(へんか)に伴(ともな)う充電(じゅうでん)と放電(ほうでん)の2つの過程(かてい)を経(へ)る。

コンデンサーを含(ふく)む直流(ちょくりゅう)回路(かいろ)
充電放電