Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Công suất điện và điện năng電力(でんりょく)と電力(でんりょく)量(りょう)

Kiến thức要点

  • 電力(でんりょく)Công suất điện

    Lượng điện năng chuyển hóa trong một đơn vị thời gian.

    単位(たんい)時間(じかん)あたりに変換(へんかん)される電気(でんき)エネルギーの量(りょう)です。

  • 消費(しょうひ)電力(でんりょく)Công suất tiêu thụ

    Công suất điện mà tải tiêu thụ chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

    負荷(ふか)が電気(でんき)エネルギーを他(ほか)のエネルギーに変換(へんかん)する速度(そくど)です。

  • 電源(でんげん)Nguồn điện

    Thiết bị duy trì hiệu điện thế và cung cấp năng lượng điện cho mạch.

    電位(でんい)差(さ)を維持(いじ)し、回路(かいろ)に電気(でんき)エネルギーを供給(きょうきゅう)する装置(そうち)です。

  • 負荷(ふか)Tải

    Phần tử tiêu thụ điện năng trong mạch điện.

    回路(かいろ)において電気(でんき)エネルギーを消費(しょうひ)する素子(そし)です。

  • 電力(でんりょく)量(りょう)Điện năng

    Tổng năng lượng điện tiêu thụ trong khoảng thời gian $t$.

    時間(じかん) $t$ 内(うち)に消費(しょうひ)された電気(でんき)エネルギーの総量(そうりょう)です。

  • キロワット時(じ)Kilowatt giờ

    Đơn vị đo điện năng thương mại, tương ứng với $3.6 \times 10^6$ Joules.

    商用(しょうよう)電力(でんりょく)量(りょう)の単位(たんい)であり、$3.6 \times 10^6$ ジュールに相当(そうとう)します。

Cách làmしくみ

  1. 01
    負荷(ふか)の消費(しょうひ)電力(でんりょく)の特定(とくてい)

    Xác định công suất tiêu thụ của tải

    Khi đặt hiệu điện thế $V$ vào hai đầu tải làm dòng điện $I$ chạy qua, công suất tiêu thụ là $P = V I$. Cho tải điện trở $R$, ta có $P = I^2 R = V^2 / R$.

    負荷(ふか)の両端(りょうたん)に電位(でんい)差(さ) $V$ を加(くわ)え電流(でんりゅう) $I$ が流(なが)れるとき、消費(しょうひ)電力(でんりょく)は $P = V I$ です。抵抗(ていこう) $R$ の負荷(ふか)では $P = I^2 R = V^2 / R$ と表(あらわ)されます。

  2. 02
    電力(でんりょく)量(りょう)(エネルギー)の計算(けいさん)

    Tính điện năng tiêu thụ vĩ mô

    Tổng điện năng tiêu thụ $W$ (hoặc nhiệt lượng $Q$) trong thời gian $t$ tỉ lệ thuận với công suất: $Q = P t = V I t$.

    時間(じかん) $t$ における全(ぜん)電力(でんりょく)量(りょう) $W$(または熱量(ねつりょう) $Q$)は電力(でんりょく)に比例(ひれい)し、$Q = P t = V I t$ となります。

  3. 03
    キロワット時(じ)への単位(たんい)換算(かんさん)

    Đổi đơn vị điện năng sang Kilowatt giờ

    1 Kilowatt giờ ($1\text{kWh}$) tương ứng với công suất $1\text{kW}$ hoạt động trong $1$ giờ, quy đổi ra SI bằng $1\text{kWh} = 3.6 \times 10^6 \text{J}$.

    $1$ キロワット時(じ)($1\text{kWh}$)は $1\text{kW}$ の電力(でんりょく)を $1$ 時間(じかん)使用(しよう)した量(りょう)であり、SI単位(たんい)では $1\text{kWh} = 3.6 \times 10^6 \text{J}$ となります。

Công thức公式

P = \frac{Q}{t} = V I

Công suất điện bằng điện năng tiêu thụ chia cho thời gian.

電力(でんりょく)は消費(しょうひ)電力(でんりょく)量(りょう)を時間(じかん)で割(わ)った値(あたい)、すなわち $V I$ に等(ひと)しいです。

P = V I = I^2 R = \frac{V^2}{R}

Các biểu thức tính công suất tiêu thụ trên tải điện trở $R$.

抵抗(ていこう) $R$ の負荷(ふか)における消費(しょうひ)電力(でんりょく)を表(あらわ)す一連(いちれん)の公式(こうしき)です。

1\text{kWh} = 3.6 \times 10^6 \text{J}

Hệ số chuyển đổi giữa đơn vị Kilowatt giờ và Joules.

キロワット時(じ)とジュールの間(あいだ)の単位(たんい)換算(かんさん)関係(かんけい)式(しき)です。

Ví dụ例題

Một thiết bị đóng vai trò tải có điện trở $R$ nối với nguồn điện có hiệu điện thế $V$. Hãy tính công suất tiêu thụ $P$ của thiết bị, điện năng $Q$ tiêu thụ trong thời gian $t$, và đổi năng lượng đó ra kilowatt giờ.

抵抗(ていこう) $R$ の負荷(ふか)機器(きき)が電位(でんい)差(さ) $V$ の電源(でんげん)に接続(せつぞく)されている。機器(きき)の消費(しょうひ)電力(でんりょく) $P$、時間(じかん) $t$ での消費(しょうひ)電力(でんりょく)量(りょう) $Q$、およびキロワット時(じ)単位(たんい)への換算(かんさん)値(ち)を求(もと)めよ。

  1. Tính công suất tiêu thụ của tải dựa trên hiệu điện thế và điện trở: $P = \frac{V^2}{R}$.電位(でんい)差(さ)と抵抗(ていこう)から負荷(ふか)の消費(しょうひ)電力(でんりょく)を求(もと)めます:$P = \frac{V^2}{R}$。
  2. Tính tổng điện năng tiêu thụ trong thời gian $t$: $Q = P t = \frac{V^2}{R} t$ (đơn vị Joules).時間(じかん) $t$ における総(そう)消費(しょうひ)電力(でんりょく)量(りょう)を計算(けいさん)します:$Q = P t = \frac{V^2}{R} t$(単位(たんい):ジュール)。
  3. Đổi điện năng $Q$ sang đơn vị kilowatt giờ bằng cách chia cho $3.6 \times 10^6$: $E_{\text{kWh}} = \frac{Q}{3.6 \times 10^6}$.電力(でんりょく)量(りょう) $Q$ を $3.6 \times 10^6$ で割(わ)ることでキロワット時(じ)単位(たんい)に換算(かんさん)します:$E_{\text{kWh}} = \frac{Q}{3.6 \times 10^6}$。
Công suất tiêu thụ tăng theo bình phương hiệu điện thế; điện năng tiêu thụ tỉ lệ thuận với thời gian hoạt động.消費(しょうひ)電力(でんりょく)は電位(でんい)差(さ)の2乗(のり)に比例(ひれい)して増大(ぞうだい)し、電力(でんりょく)量(りょう)は動作(どうさ)時間(じかん)に比例(ひれい)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Biểu thức nào dưới đây biểu diễn đúng công suất tiêu thụ $P$ trên điện trở $R$ khi có dòng điện $I$ chạy qua dưới hiệu điện thế $V$?電位(でんい)差(さ) $V$、電流(でんりゅう) $I$、抵抗(ていこう) $R$ の負荷(ふか)における消費(しょうひ)電力(でんりょく) $P$ の正(ただ)しい関係(かんけい)式(しき)はどれか。

2. Một kilowatt giờ ($1\text{kWh}$) tương đương với bao nhiêu Joules (J)?1キロワット時(じ)($1\text{kWh}$)は何(なん)ジュール(J)に相当(そうとう)するか。

3. Mối quan hệ giữa công suất điện $P$, điện năng tiêu thụ $Q$ và thời gian $t$ là gì?電力(でんりょく) $P$、消費(しょうひ)電力(でんりょく)量(りょう) $Q$、時間(じかん) $t$ の正(ただ)しい関係(かんけい)式(しき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.IV.2.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.IV.2.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu khái niệm công suất điện, công suất tiêu thụ và điện năng.電力(でんりょく)、消費(しょうひ)電力(でんりょく)、および電力(でんりょく)量(りょう)の概念(がいねん)を理解(りかい)する。
  2. Chuyển đổi thành thạo giữa đơn vị Jun và kilowatt giờ.ジュールとキロワット時(じ)の単位(たんい)換算(かんさん)をマスターする。
  3. Tính công suất và năng lượng tiêu thụ của tải bằng các công thức $P = V I = I^2 R = V^2 / R$.公式(こうしき) $P = V I = I^2 R = V^2 / R$ を用(もち)いて負荷(ふか)の電力(でんりょく)と消費(しょうひ)エネルギーを計算(けいさん)する。
Trực giác · イメージ

Tốc độ và tổng năng lượng tiêu thụ消費(しょうひ)速度(そくど)と総(そう)エネルギー量(りょう)

Công suất điện giống như tốc độ nước chảy từ vòi ra, còn điện năng là tổng lượng nước thu được sau một khoảng thời gian. Nguồn điện cung cấp năng lượng cho tải tiêu thụ chuyển hóa thành nhiệt hoặc công năng.

電力(でんりょく)は蛇口(じゃぐち)から出(で)る水(みず)の勢(いきお)い(速度(そくど))に相当(そうとう)し、電力(でんりょく)量(りょう)は一定(いってい)時間(じかん)内(ない)に溜(た)まった水(みず)の総量(そうりょう)に相当(そうとう)します。電源(でんげん)から供給(きょうきゅう)されたエネルギーは負荷(ふか)で熱(ねつ)や仕事(しごと)に変換(へんかん)されます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn giữa công suất điện (đơn vị Watt) và điện năng tiêu thụ (đơn vị Joule hoặc kWh).電力(でんりょく)(単位(たんい):ワット)と電力(でんりょく)量(りょう)(単位(たんい):ジュールまたはkWh)を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Công suất là tốc độ tiêu thụ năng lượng ($P = Q/t$), còn điện năng là tổng năng lượng tích lũy ($Q = P t$).電力(でんりょく)はエネルギー消費(しょうひ)の速度(そくど)($P = Q/t$)であり、電力(でんりょく)量(りょう)は総(そう)エネルギー量(りょう)($Q = P t$)です。

Cho rằng $1\text{kWh}$ bằng $1000 \text{J}$.$1\text{kWh}$ が $1000 \text{J}$ に等(ひと)しいと誤(あやま)って換算(かんさん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Vì $1\text{kW} = 1000\text{W}$ và $1\text{h} = 3600\text{s}$ nên $1\text{kWh} = 1000 \times 3600 = 3.6 \times 10^6 \text{J}$.$1\text{kW} = 1000\text{W}$ かつ $1\text{時間} = 3600\text{秒}$ であるため、$1\text{kWh} = 3.6 \times 10^6 \text{J}$ です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Công suất tiêu thụ $P = V I = I^2 R = V^2 / R$ đo tốc độ chuyển hóa năng lượng trên tải.消費(しょうひ)電力(でんりょく) $P = V I = I^2 R = V^2 / R$ は負荷(ふか)でのエネルギー変換(へんかん)速度(そくど)を示(しめ)します。
  • Điện năng $Q = P t$ đo tổng năng lượng điện cung cấp từ nguồn.電力(でんりょく)量(りょう) $Q = P t$ は電源(でんげん)から供給(きょうきゅう)された電気(でんき)エネルギーの総量(そうりょう)を測定(そくてい)します。
  • Đơn vị điện năng thương mại tuân theo quy đổi $1\text{kWh} = 3.6 \times 10^6 \text{J}$.商用(しょうよう)電力(でんりょく)量(りょう)の換算(かんさん)は $1\text{kWh} = 3.6 \times 10^6 \text{J}$ に従(したが)います。
EJU 2026 · PHY.IV.2.1

Công suất điện đo tốc độ tiêu thụ năng lượng của thiết bị điện trong mạch. Điện năng tiêu thụ tỉ lệ thuận với công suất và thời gian hoạt động, thường được đo bằng kilowatt giờ.

電力(でんりょく)は回路(かいろ)内(ない)の電気(でんき)機器(きき)がエネルギーを消費(しょうひ)する速度(そくど)を測定(そくてい)します。消費(しょうひ)される電力(でんりょく)量(りょう)は電力(でんりょく)と動作(どうさ)時間(じかん)に比例(ひれい)し、通常(つうじょう)キロワット時(じ)で測定(そくてい)されます。

電力(でんりょく)と電力(でんりょく)量(りょう)
電力消費電力電源負荷