Lượng điện năng chuyển hóa trong một đơn vị thời gian.
単位時間あたりに変換される電気エネルギーの量です。
消費電力Công suất tiêu thụ
Công suất điện mà tải tiêu thụ chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
負荷が電気エネルギーを他のエネルギーに変換する速度です。
電源Nguồn điện
Thiết bị duy trì hiệu điện thế và cung cấp năng lượng điện cho mạch.
電位差を維持し、回路に電気エネルギーを供給する装置です。
負荷Tải
Phần tử tiêu thụ điện năng trong mạch điện.
回路において電気エネルギーを消費する素子です。
電力量Điện năng
Tổng năng lượng điện tiêu thụ trong khoảng thời gian $t$.
時間 $t$ 内に消費された電気エネルギーの総量です。
キロワット時Kilowatt giờ
Đơn vị đo điện năng thương mại, tương ứng với $3.6 \times 10^6$ Joules.
商用電力量の単位であり、$3.6 \times 10^6$ ジュールに相当します。
Cách làmしくみ
01
負荷の消費電力の特定
Xác định công suất tiêu thụ của tải
Khi đặt hiệu điện thế $V$ vào hai đầu tải làm dòng điện $I$ chạy qua, công suất tiêu thụ là $P = V I$. Cho tải điện trở $R$, ta có $P = I^2 R = V^2 / R$.
Tổng điện năng tiêu thụ $W$ (hoặc nhiệt lượng $Q$) trong thời gian $t$ tỉ lệ thuận với công suất: $Q = P t = V I t$.
時間 $t$ における全電力量 $W$(または熱量 $Q$)は電力に比例し、$Q = P t = V I t$ となります。
03
キロワット時への単位換算
Đổi đơn vị điện năng sang Kilowatt giờ
1 Kilowatt giờ ($1\text{kWh}$) tương ứng với công suất $1\text{kW}$ hoạt động trong $1$ giờ, quy đổi ra SI bằng $1\text{kWh} = 3.6 \times 10^6 \text{J}$.
Công suất điện bằng điện năng tiêu thụ chia cho thời gian.
電力は消費電力量を時間で割った値、すなわち $V I$ に等しいです。
P = V I = I^2 R = \frac{V^2}{R}
Các biểu thức tính công suất tiêu thụ trên tải điện trở $R$.
抵抗 $R$ の負荷における消費電力を表す一連の公式です。
1\text{kWh} = 3.6 \times 10^6 \text{J}
Hệ số chuyển đổi giữa đơn vị Kilowatt giờ và Joules.
キロワット時とジュールの間の単位換算関係式です。
Ví dụ例題
Một thiết bị đóng vai trò tải có điện trở $R$ nối với nguồn điện có hiệu điện thế $V$. Hãy tính công suất tiêu thụ $P$ của thiết bị, điện năng $Q$ tiêu thụ trong thời gian $t$, và đổi năng lượng đó ra kilowatt giờ.
Tính công suất tiêu thụ của tải dựa trên hiệu điện thế và điện trở: $P = \frac{V^2}{R}$.電位差と抵抗から負荷の消費電力を求めます:$P = \frac{V^2}{R}$。
Tính tổng điện năng tiêu thụ trong thời gian $t$: $Q = P t = \frac{V^2}{R} t$ (đơn vị Joules).時間 $t$ における総消費電力量を計算します:$Q = P t = \frac{V^2}{R} t$(単位:ジュール)。
Đổi điện năng $Q$ sang đơn vị kilowatt giờ bằng cách chia cho $3.6 \times 10^6$: $E_{\text{kWh}} = \frac{Q}{3.6 \times 10^6}$.電力量 $Q$ を $3.6 \times 10^6$ で割ることでキロワット時単位に換算します:$E_{\text{kWh}} = \frac{Q}{3.6 \times 10^6}$。
Công suất tiêu thụ tăng theo bình phương hiệu điện thế; điện năng tiêu thụ tỉ lệ thuận với thời gian hoạt động.消費電力は電位差の2乗に比例して増大し、電力量は動作時間に比例します。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Biểu thức nào dưới đây biểu diễn đúng công suất tiêu thụ $P$ trên điện trở $R$ khi có dòng điện $I$ chạy qua dưới hiệu điện thế $V$?電位差 $V$、電流 $I$、抵抗 $R$ の負荷における消費電力 $P$ の正しい関係式はどれか。
2. Một kilowatt giờ ($1\text{kWh}$) tương đương với bao nhiêu Joules (J)?1キロワット時($1\text{kWh}$)は何ジュール(J)に相当するか。
3. Mối quan hệ giữa công suất điện $P$, điện năng tiêu thụ $Q$ và thời gian $t$ là gì?電力 $P$、消費電力量 $Q$、時間 $t$ の正しい関係式はどれか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません