Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Điện trở Phần 2電気(でんき)抵抗(ていこう) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 非(ひ)線形(せんけい)抵抗(ていこう)điện trở phi tuyến

    Điện trở có giá trị thay đổi phụ thuộc vào hiệu điện thế hoặc nhiệt độ.

    電位(でんい)差(さ)や温度(おんど)の変更(へんこう)に伴(ともな)って抵抗(ていこう)値(ち)が変化(へんか)する性質(せいしつ)です。

  • 抵抗(ていこう)率(りつ)điện trở suất

    Đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện của bản thân vật liệu.

    物質(ぶっしつ)固有(こゆう)の電流(でんりゅう)の阻害(そがい)度合(どあ)いを表(あらわ)す物理(ぶつり)量(りょう)です。

  • 金属(きんぞく)の陽(ひ)イオンion dương kim loại

    Các ion đứng yên tại nút mạng tinh thể kim loại và dao động quanh vị trí cân bằng.

    金属(きんぞく)格子(こうし)点(てん)に固定(こてい)され、熱(ねつ)振動(しんどう)を行(おこな)う陽(よう)の電荷(でんか)を持(も)った粒子(りゅうし)です。

  • 抵抗(ていこう)率(りつ)の温度(おんど)係数(けいすう)hệ số nhiệt điện trở suất

    Đại lượng $\alpha$ đo mức độ biến thiên tương đối của điện trở suất theo nhiệt độ.

    温度(おんど)変化(へんか)に対(たい)する抵抗(ていこう)率(りつ)の相対(そうたい)的(てき)な変化(へんか)割合(わりあい)を示(しめ)す係数(けいすう) $\alpha$ です。

  • 半(はん)導体(どうたい)chất bán dẫn

    Vật liệu có độ dẫn điện nằm giữa vật dẫn và vật cách điện, có điện trở suất giảm khi nhiệt độ tăng.

    導体(どうたい)と絶縁(ぜつえん)体(たい)の中間(ちゅうかん)の導電(どうでん)性(せい)を持(も)ち、温度(おんど)上昇(じょうしょう)により抵抗(ていこう)率(りつ)が低下(ていか)する物質(ぶっしつ)です。

  • 正孔(せいこう)lỗ trống

    Vị trí thiếu electron trong liên kết của chất bán dẫn, đóng vai trò như hạt mang điện dương.

    半(はん)導体(どうたい)の結合(けつごう)における電子(でんし)の欠損(けっそん)部(ぶ)であり、正(せい)の電荷(でんか)の担い手(にないて)として振る舞(ふるま)います。

Cách làmしくみ

  1. 01
    温度(おんど)影響(えいきょう)の定式(ていしき)化(か)

    Xác định ảnh hưởng của nhiệt độ

    Nhiệt độ $t$ làm tăng sự va chạm giữa electron và ion dương kim loại. Điện trở suất tăng theo $\rho = \rho_0 (1 + \alpha t)$.

    温度(おんど) $t$ の上昇(じょうしょう)により自由(じゆう)電子(でんし)と金属(きんぞく)の陽(ひ)イオンの衝突(しょうとつ)が増加(ぞうか)し、抵抗(ていこう)率(りつ)は $\rho = \rho_0 (1 + \alpha t)$ に従(したが)い増大(ぞうだい)します。

  2. 02
    円柱(えんちゅう)導体(どうたい)の抵抗(ていこう)計算(けいさん)

    Tính điện trở vật dẫn hình trụ

    Với dây dẫn tiết diện hình tròn bán kính $r$, tiết diện $S = \pi r^2$. Điện trở ở nhiệt độ $t$ biến thiên theo $R = R_0 (1 + \alpha t)$.

    半径(はんけい) $r$ の円形(えんけい)断面(だんめん) $S = \pi r^2$ を持(も)つ導体(どうたい)において、温度(おんど) $t$ での抵抗(ていこう)は $R = R_0 (1 + \alpha t)$ と変化(へんか)します。

  3. 03
    金属(きんぞく)と半(はん)導体(どうたい)の比較(ひかく)分析(ぶんせき)

    So sánh kim loại và chất bán dẫn

    Kim loại có hệ số $\alpha > 0$ (điện trở tăng khi nóng). Chất bán dẫn có các lỗ trống và electron gia tăng khi nóng nên $\alpha < 0$, thuộc nhóm điện trở phi tuyến.

    金属(きんぞく)は $\alpha > 0$(加熱(かねつ)で抵抗(ていこう)増(ぞう))です。半(はん)導体(どうたい)は加熱(かねつ)で正孔(せいこう)と電子(でんし)が増加(ぞうか)するため $\alpha < 0$ となり、非(ひ)線形(せんけい)抵抗(ていこう)の特性(とくせい)を示(しめ)します。

Công thức公式

S = \pi r^2

Diện tích tiết diện hình tròn bán kính $r$ của dây dẫn.

半径(はんけい) $r$ の円形(えんけい)導体(どうたい)断面(だんめん)の面積(めんせき)を求(もと)める公式(こうしき)です。

\rho = \rho_0 (1 + \alpha t)

Sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ $t$ ($^\circ\text{C}$).

抵抗(ていこう)率(りつ)の摂氏(せっし)温度(おんど) $t$ への依存(いぞん)性(せい)を表(あらわ)す公式(こうしき)です。

R = R_0 (1 + \alpha t)

Sự biến thiên điện trở của vật dẫn theo nhiệt độ $t$.

温度(おんど) $t$ による導体(どうたい)の電気(でんき)抵抗(ていこう)の変化(へんか)率(りつ)を表(あらわ)します。

q = I t

Lượng điện tích qua mạch trong khoảng thời gian $t$ với dòng điện $I$.

一定(いってい)電流(でんりゅう) $I$ が時間(じかん) $t$ 流(なが)れたときの通過(つうか)全(ぜん)電荷(でんか)量(りょう)です。

Ví dụ例題

Một dây kim loại hình trụ bán kính $r$ có điện trở $R_0$ ở $0^\circ\text{C}$ và hệ số nhiệt điện trở suất $\alpha$. Hãy tính diện tích tiết diện $S$, điện trở $R$ ở nhiệt độ $t$ và lượng điện tích $q$ đi qua dây trong thời gian $\tau$ khi dòng điện $I$ không đổi.

半径(はんけい) $r$ の円柱(えんちゅう)状(じょう)金属(きんぞく)線(せん)がある。$0^\circ\text{C}$ での抵抗(ていこう)が $R_0$、抵抗(ていこう)率(りつ)の温度(おんど)係数(けいすう)が $\alpha$ である。温度(おんど) $t$ での断(だん)面積(めんせき) $S$、抵抗(ていこう) $R$、および一定(いってい)電流(でんりゅう) $I$ が時間(じかん) $\tau$ 流(なが)れたときの電荷(でんか)量(りょう) $q$ を求(もと)めよ。

  1. Diện tích tiết diện tròn của dây dẫn là $S = \pi r^2$.導体(どうたい)の円形(えんけい)断(だん)面積(めんせき)は $S = \pi r^2$ と計算(けいさん)されます。
  2. Điện trở ở nhiệt độ $t$ được xác định bởi công thức biến thiên nhiệt: $R = R_0 (1 + \alpha t)$.温度(おんど) $t$ における電気(でんき)抵抗(ていこう)は温度(おんど)変化(へんか)の公式(こうしき) $R = R_0 (1 + \alpha t)$ により求(もと)められます。
  3. Lượng điện tích di chuyển qua dây trong thời gian $\tau$ là $q = I \tau$.時間(じかん) $\tau$ 内(うち)に通過(つうか)する全(ぜん)電荷(でんか)量(りょう)は $q = I \tau$ です。
Điện trở dây kim loại tăng dần theo nhiệt độ do $\alpha > 0$, trong khi điện tích vận chuyển tỉ lệ thuận với dòng điện và thời gian.金属(きんぞく)線(せん)の抵抗(ていこう)は $\alpha > 0$ のため温度(おんど)とともに増大(ぞうだい)し、移動(いどう)電荷(でんか)量(りょう)は電流(でんりゅう)と時間(じかん)に比例(ひれい)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Công thức nào sau đây biểu diễn chính xác sự phụ thuộc của điện trở suất $\rho$ vào nhiệt độ Xen-xi-uýt $t$?抵抗(ていこう)率(りつ) $\rho$ の摂氏(せっし)温度(おんど) $t$ への依存(いぞん)性(せい)を正(ただ)しく表(あらわ)す式(しき)はどれか。

2. Trong chất bán dẫn tinh khiết, các hạt mang điện tự do được tạo ra khi kích thích nhiệt gồm những gì?純粋(じゅんすい)な半(はん)導体(どうたい)において、熱(ねつ)励起(れいき)によって生成(せいせい)される電荷(でんか)の担い手(にないて)は何(なん)か。

3. Một dây dẫn hình trụ bán kính $r$. Diện tích tiết diện $S$ của dây được tính theo công thức nào?半径(はんけい) $r$ の円柱(えんちゅう)状(じょう)導体(どうたい)の断(だん)面積(めんせき) $S$ を計算(けいさん)する正(ただ)しい公式(こうしき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.IV.2.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.IV.2.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu cơ chế phụ thuộc nhiệt độ của điện trở suất và hệ số nhiệt điện trở suất.抵抗(ていこう)率(りつ)の温度(おんど)依存(いぞん)性(せい)メカニズムおよび抵抗(ていこう)率(りつ)の温度(おんど)係数(けいすう)を理解(りかい)する。
  2. Phân biệt sự dẫn điện trong kim loại và chất bán dẫn dựa trên lỗ trống và electron.正孔(せいこう)と電子(でんし)に基(もと)づく金属(きんぞく)と半(はん)導体(どうたい)の導電(どうでん)機構(きこう)の違(ちが)いを区別(くべつ)する。
  3. Áp dụng các công thức $\rho = \rho_0 (1 + \alpha t)$ và $R = R_0 (1 + \alpha t)$ để giải các bài toán nhiệt điện trở.公式(こうしき) $\rho = \rho_0 (1 + \alpha t)$ や $R = R_0 (1 + \alpha t)$ を適用(てきよう)して温度(おんど)変化(へんか)問題(もんだい)に解答(かいとう)する。
Trực giác · イメージ

Dao động nhiệt và hạt mang điện熱(ねつ)振動(しんどう)と電荷(でんか)の移動(いどう)

Khi nhiệt độ tăng, các ion dương kim loại dao động mạnh hơn khiến dòng electron tự do cản trở nhiều hơn. Ngược lại, trong chất bán dẫn, nhiệt độ cao làm bứt thêm electron và tạo ra các lỗ trống giúp dẫn điện tốt hơn.

温度(おんど)が上昇(じょうしょう)すると金属(きんぞく)の陽(ひ)イオンの熱(ねつ)振動(しんどう)が激(はげ)しくなり自由(じゆう)電子(でんし)の移動(いどう)を妨(さまた)げます。一方(いっぽう)、半(はん)導体(どうたい)では熱(ねつ)により電子(でんし)と正孔(せいこう)が新(あら)たに生成(せいせい)され、導電(どうでん)性(せい)が向上(こうじょう)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng chất bán dẫn có điện trở tăng lên khi nhiệt độ tăng giống như kim loại.半(はん)導体(どうたい)の抵抗(ていこう)も金属(きんぞく)と同様(どうよう)に温度(おんど)上昇(じょうしょう)によって増大(ぞうだい)すると誤認(ごにん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Khi nhiệt độ tăng, trong chất bán dẫn xuất hiện thêm nhiều electron và lỗ trống làm điện trở giảm mạnh.半(はん)導体(どうたい)では温度(おんど)が上(あ)がると熱(ねつ)励起(れいき)により電子(でんし)と正孔(せいこう)が多数(たすう)生成(せいせい)されるため、抵抗(ていこう)は低下(ていか)します。

Áp dụng hệ số nhiệt $\alpha$ với nhiệt độ tuyệt đối $T$ thay vì nhiệt độ Xen-xi-uýt $t$ trong công thức $R = R_0(1+\alpha t)$.公式(こうしき) $R = R_0(1+\alpha t)$ の $t$ に摂氏(せっし)温度(おんど)ではなく絶対(ぜったい)温度(おんど) $T$ を直接(ちょくせつ)代入(だいにゅう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Trong công thức này, $R_0$ là điện trở ở $0^\circ\text{C}$ và $t$ là nhiệt độ tính theo độ Xen-xi-uýt ($^\circ\text{C}$).この公式(こうしき)における $R_0$ は $0^\circ\text{C}$ での抵抗(ていこう)値(ち)であり、$t$ は摂氏(せっし)温度(おんど)($^\circ\text{C}$)を表(あらわ)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Sự gia tăng dao động nhiệt của ion dương kim loại làm điện trở suất tăng theo $\rho = \rho_0 (1 + \alpha t)$.金属(きんぞく)の陽(ひ)イオンの熱(ねつ)振動(しんどう)増大(ぞうだい)により、抵抗(ていこう)率(りつ)は $\rho = \rho_0 (1 + \alpha t)$ に従(したが)って増加(ぞうか)します。
  • Điện trở vật dẫn hình trụ tỉ lệ với nhiệt độ qua $R = R_0 (1 + \alpha t)$ và tiết diện $S = \pi r^2$.円柱(えんちゅう)導体(どうたい)の抵抗(ていこう)は $R = R_0 (1 + \alpha t)$ および断(だん)面積(めんせき) $S = \pi r^2$ に依存(いぞん)します。
  • Chất bán dẫn dẫn điện nhờ electron và lỗ trống, thể hiện đặc tính điện trở phi tuyến khi nhiệt độ thay đổi.半(はん)導体(どうたい)は電子(でんし)と正孔(せいこう)により導電(どうでん)し、温度(おんど)変化(へんか)に対(たい)して非(ひ)線形(せんけい)抵抗(ていこう)の挙動(きょどう)を示(しめ)します。
EJU 2026 · PHY.IV.2.1

Điện trở suất của vật dẫn thay đổi theo nhiệt độ do sự va chạm giữa electron và ion dương kim loại. Trong chất bán dẫn, hạt mang điện gồm electron và lỗ trống làm nên các tính chất điện trở phi tuyến đặc trưng.

導体(どうたい)の抵抗(ていこう)率(りつ)は自由(じゆう)電子(でんし)と金属(きんぞく)の陽(ひ)イオンとの衝突(しょうとつ)により温度(おんど)とともに変化(へんか)します。半(はん)導体(どうたい)では電子(でんし)と正孔(せいこう)が電荷(でんか)を担(にな)い、特徴(とくちょう)的(てき)な非(ひ)線形(せんけい)抵抗(ていこう)特性(とくせい)を示(しめ)します。

電気(でんき)抵抗(ていこう) 第(だい)2部(ぶ)
非線形抵抗抵抗率金属の陽イオン抵抗率の温度係数