Kim loại có hệ số $\alpha > 0$ (điện trở tăng khi nóng). Chất bán dẫn có các lỗ trống và electron gia tăng khi nóng nên $\alpha < 0$, thuộc nhóm điện trở phi tuyến.
Diện tích tiết diện hình tròn bán kính $r$ của dây dẫn.
半径 $r$ の円形導体断面の面積を求める公式です。
\rho = \rho_0 (1 + \alpha t)
Sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ $t$ ($^\circ\text{C}$).
抵抗率の摂氏温度 $t$ への依存性を表す公式です。
R = R_0 (1 + \alpha t)
Sự biến thiên điện trở của vật dẫn theo nhiệt độ $t$.
温度 $t$ による導体の電気抵抗の変化率を表します。
q = I t
Lượng điện tích qua mạch trong khoảng thời gian $t$ với dòng điện $I$.
一定電流 $I$ が時間 $t$ 流れたときの通過全電荷量です。
Ví dụ例題
Một dây kim loại hình trụ bán kính $r$ có điện trở $R_0$ ở $0^\circ\text{C}$ và hệ số nhiệt điện trở suất $\alpha$. Hãy tính diện tích tiết diện $S$, điện trở $R$ ở nhiệt độ $t$ và lượng điện tích $q$ đi qua dây trong thời gian $\tau$ khi dòng điện $I$ không đổi.
Diện tích tiết diện tròn của dây dẫn là $S = \pi r^2$.導体の円形断面積は $S = \pi r^2$ と計算されます。
Điện trở ở nhiệt độ $t$ được xác định bởi công thức biến thiên nhiệt: $R = R_0 (1 + \alpha t)$.温度 $t$ における電気抵抗は温度変化の公式 $R = R_0 (1 + \alpha t)$ により求められます。
Lượng điện tích di chuyển qua dây trong thời gian $\tau$ là $q = I \tau$.時間 $\tau$ 内に通過する全電荷量は $q = I \tau$ です。
Điện trở dây kim loại tăng dần theo nhiệt độ do $\alpha > 0$, trong khi điện tích vận chuyển tỉ lệ thuận với dòng điện và thời gian.金属線の抵抗は $\alpha > 0$ のため温度とともに増大し、移動電荷量は電流と時間に比例します。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Công thức nào sau đây biểu diễn chính xác sự phụ thuộc của điện trở suất $\rho$ vào nhiệt độ Xen-xi-uýt $t$?抵抗率 $\rho$ の摂氏温度 $t$ への依存性を正しく表す式はどれか。
2. Trong chất bán dẫn tinh khiết, các hạt mang điện tự do được tạo ra khi kích thích nhiệt gồm những gì?純粋な半導体において、熱励起によって生成される電荷の担い手は何か。
3. Một dây dẫn hình trụ bán kính $r$. Diện tích tiết diện $S$ của dây được tính theo công thức nào?半径 $r$ の円柱状導体の断面積 $S$ を計算する正しい公式はどれか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません