Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Công suất điện và điện năng電力(でんりょく)と電力(でんりょく)量(りょう)

Kiến thức要点

  • 消費(しょうひ)電力(でんりょく)công suất tiêu thụ

    Tốc độ năng lượng điện bị tiêu thụ hoặc chuyển hóa trên tải.

    負荷(ふか)において電気(でんき)エネルギーが消費(しょうひ)される時間(じかん)割合(わりあい)です。

  • 電力(でんりょく)công suất điện

    Đại lượng đo tốc độ thực hiện công của dòng điện.

    電流(でんりゅう)が仕事(しごと)をする速度(そくど)を表(あらわ)す物理(ぶつり)量(りょう)です。

  • 電力(でんりょく)量(りょう)điện năng tiêu thụ

    Tổng năng lượng điện tiêu thụ trong một khoảng thời gian xác định.

    特定(とくてい)の時間(じかん)内(ない)に消費(しょうひ)された全(ぜん)電気(でんき)エネルギーです。

  • 電源(でんげん)nguồn điện

    Thiết bị duy trì hiệu điện thế để sinh ra công suất điện.

    電位(でんい)差(さ)を維持(いじ)して電力(でんりょく)を発生(はっせい)させる装置(そうち)です。

  • 負荷(ふか)tải tiêu thụ

    Các thiết bị tiêu thụ công suất điện trong mạch.

    回路(かいろ)中(ちゅう)で電力(でんりょく)を消費(しょうひ)する各種(かくしゅ)の電気(でんき)機器(きき)です。

  • ワットwatt

    Đơn vị đo công suất điện trong hệ SI, ký hiệu là W ($1\text{W} = 1\text{J/s}$).

    SI単位(たんい)系(けい)における電力(でんりょく)の単位(たんい)であり、記号(きごう) W で表(あらわ)されます($1\text{W} = 1\text{J/s}$)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    電力(でんりょく)量(りょう)に基(もと)づく電力(でんりょく)の定義(ていぎ)

    Định nghĩa công suất theo điện năng

    Công suất tiêu thụ $P$ là tỉ số giữa điện năng tiêu thụ $Q$ và thời gian $t$: $P = \frac{Q}{t} = V I$. Đơn vị chuẩn là watt.

    消費(しょうひ)電力(でんりょく) $P$ は消費(しょうひ)電力(でんりょく)量(りょう) $Q$ と時間(じかん) $t$ の比率(ひりつ)であり、$P = \frac{Q}{t} = V I$ と定義(ていぎ)されます。標準(ひょうじゅん)単位(たんい)はワットです。

  2. 02
    電流(でんりゅう)と抵抗(ていこう)を用(もち)いた電力(でんりょく)計算(けいさん)

    Tính công suất theo điện trở và dòng điện

    Khi biết dòng điện $I$ chạy qua tải tiêu thụ có điện trở $R$, công suất tiêu thụ được tính bằng $P = I^2 R$.

    抵抗(ていこう) $R$ の負荷(ふか)を流(なが)れる電流(でんりゅう) $I$ が既知(きち)のとき、消費(しょうひ)電力(でんりょく)は $P = I^2 R$ で求(もと)められます。

  3. 03
    電圧(でんあつ)と抵抗(ていこう)を用(もち)いた電力(でんりょく)計算(けいさん)

    Tính công suất theo điện áp và điện trở

    Khi biết hiệu điện thế $V$ hai đầu tải tiêu thụ, công suất tiêu thụ được tính qua $P = \frac{V^2}{R}$. Chuỗi quan hệ tổng quát là $P = V I = I^2 R = \frac{V^2}{R}$.

    負荷(ふか)両端(りょうたん)の電位(でんい)差(さ) $V$ が既知(きち)の場合(ばあい)、消費(しょうひ)電力(でんりょく)は $P = \frac{V^2}{R}$ となります。総合(そうごう)的(てき)な関係(かんけい)式(しき)は $P = V I = I^2 R = \frac{V^2}{R}$ です。

Công thức公式

P = \frac{Q}{t} = VI

Công suất điện tỉ lệ với điện năng tiêu thụ trên đơn vị thời gian.

電力(でんりょく)は単位(たんい)時間(じかん)あたりの消費(しょうひ)電力(でんりょく)量(りょう)に等(ひと)しいです。

P = I^2 R

Công suất tiêu thụ trên tải điện trở tính theo cường độ dòng điện.

電流(でんりゅう)値(ち)から抵抗(ていこう)での消費(しょうひ)電力(でんりょく)を計算(けいさん)する公式(こうしき)です。

P = \frac{V^2}{R}

Công suất tiêu thụ trên tải điện trở tính theo hiệu điện thế.

電位(でんい)差(さ)から抵抗(ていこう)での消費(しょうひ)電力(でんりょく)を計算(けいさん)する公式(こうしき)です。

P = VI = I^2 R = \frac{V^2}{R}

Hệ thức liên hệ toàn diện giữa các đại lượng tính công suất tiêu thụ.

消費(しょうひ)電力(でんりょく)を表(あらわ)す各(かく)諸量(しょりょう)の総合(そうごう)的(てき)な関係(かんけい)式(しき)です。

Ví dụ例題

Một nguồn điện cung cấp hiệu điện thế $V$ cho một tải tiêu thụ có điện trở $R$. Hãy tính công suất tiêu thụ $P$ theo watt và điện năng tiêu thụ $Q$ trong khoảng thời gian $t$.

電源(でんげん)が電位(でんい)差(さ) $V$ を抵抗(ていこう) $R$ の負荷(ふか)に供給(きょうきゅう)する。ワット単位(たんい)の消費(しょうひ)電力(でんりょく) $P$ と、時間(じかん) $t$ における消費(しょうひ)電力(でんりょく)量(りょう) $Q$ を求(もと)めよ。

  1. Tính công suất tiêu thụ trên tải theo hiệu điện thế: $P = \frac{V^2}{R}$ (đơn vị Watt).電位(でんい)差(さ)を用(もち)いて負荷(ふか)の消費(しょうひ)電力(でんりょく)を求(もと)めます:$P = \frac{V^2}{R}$(単位(たんい):ワット)。
  2. Tính dòng điện chạy qua tải $I = \frac{V}{R}$ và xác nhận $P = I^2 R = V I$.負荷(ふか)を流(なが)れる電流(でんりゅう) $I = \frac{V}{R}$ を計算(けいさん)し、$P = I^2 R = V I$ が成り立(なりた)つのを確認(かくにん)します。
  3. Tính điện năng tiêu thụ $Q$ bằng cách nhân công suất với thời gian: $Q = P t = \frac{V^2}{R} t$.電力(でんりょく)を時間(じかん)で掛け合(かけあ)わせることで消費(しょうひ)電力(でんりょく)量(りょう) $Q$ を求(もと)めます:$Q = P t = \frac{V^2}{R} t$。
Công suất tiêu thụ được đo bằng watt biểu thị tốc độ tải chuyển hóa điện năng thành năng lượng khác.ワットで表(あらわ)される消費(しょうひ)電力(でんりょく)は、負荷(ふか)が電気(でんき)エネルギーを他(ほか)の形態(けいたい)へ変換(へんかん)する速度(そくど)を示(しめ)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Đơn vị đo công suất điện tiêu thụ trong hệ đo lường quốc tế (SI) là gì?国際(こくさい)単位(たんい)系(けい)(SI)における消費(しょうひ)電力(でんりょく)の単位(たんい)は何(なん)か。

2. Biểu thức nào tổng hợp đầy đủ các cách tính công suất tiêu thụ $P$ của một tải có điện trở $R$?抵抗(ていこう) $R$ の負荷(ふか)における消費(しょうひ)電力(でんりょく) $P$ の包括(ほうかつ)的(てき)な計算(けいさん)式(しき)はどれか。

3. Khi cường độ dòng điện chạy qua điện trở $R$ là $I$, công suất tiêu thụ $P$ tính theo $I$ và $R$ là công thức nào?抵抗(ていこう) $R$ に電流(でんりゅう) $I$ が流(なが)れるとき、$I$ と $R$ を用(もち)いた消費(しょうひ)電力(でんりょく) $P$ の公式(こうしき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.IV.2.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.IV.2.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu rõ định nghĩa watt và mối quan hệ giữa công suất điện với điện năng tiêu thụ.ワットの定義(ていぎ)および電力(でんりょく)と消費(しょうひ)電力(でんりょく)量(りょう)の関係(かんけい)を理解(りかい)する。
  2. Phân tích sự phân bố công suất tiêu thụ giữa nguồn điện và các tải tiêu thụ trong mạch.電源(でんげん)と回路(かいろ)内(ない)の各(かく)負荷(ふか)における消費(しょうひ)電力(でんりょく)の分配(ぶんぱい)を解析(かいせき)する。
  3. Sử dụng linh hoạt bộ công thức $P = V I = I^2 R = V^2 / R$ để giải bài toán điện năng.一連(いちれん)の公式(こうしき) $P = V I = I^2 R = V^2 / R$ を柔軟(じゅうなん)に適用(てきよう)して電力(でんりょく)量(りょう)問題(もんだい)を解(と)く。
Trực giác · イメージ

Cân bằng năng lượng giữa nguồn và tải電源(でんげん)と負荷(ふか)におけるエネルギーの均衡(きんこう)

Nguồn điện đóng vai trò như máy bơm cung cấp năng lượng điện với công suất nhất định. Tải tiêu thụ nhận năng lượng này và biến đổi nó thành công hoặc nhiệt năng với tốc độ được đo bằng watt.

電源(でんげん)は一定(いってい)の電力(でんりょく)で電気(でんき)エネルギーを供給(きょうきゅう)するポンプの役割(やくわり)を果(は)たします。負荷(ふか)はそのエネルギーを受け取(うけと)り、ワット単位(たんい)で測定(そくてい)される速度(そくど)で仕事(しごと)や熱(ねつ)に変換(へんかん)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm rằng tải có điện trở lớn hơn sẽ luôn có công suất tiêu thụ $P$ lớn hơn khi mắc song song vào nguồn.電源(でんげん)に並列(へいれつ)接続(せつぞく)された場合(ばあい)、抵抗(ていこう)が大(おお)きい負荷(ふか)ほど消費(しょうひ)電力(でんりょく) $P$ も大(おお)きくなると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Khi hiệu điện thế $V$ không đổi, $P = V^2 / R$ nên tải có điện trở $R$ càng lớn thì công suất tiêu thụ lại càng nhỏ.電位(でんい)差(さ) $V$ が一定(いってい)の時(とき) $P = V^2 / R$ となるため、抵抗(ていこう) $R$ が大(おお)きい負荷(ふか)ほど消費(しょうひ)電力(でんりょく)は小(ちい)さくなります。

Sử dụng sai đơn vị tính watt làm ảnh hưởng đến tính toán điện năng tiêu thụ $Q$.ワットの単位(たんい)適用(てきよう)を誤(あやま)り、消費(しょうひ)電力(でんりょく)量(りょう) $Q$ の計算(けいさん)に支障(ししょう)をきたすこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Watt tương đương với $1\text{J/s}$, do đó khi tính $Q = P t$ với $P$ tính bằng watt thì thời gian $t$ phải tính bằng giây.ワットは $1\text{J/s}$ に相当(そうとう)するため、$Q = P t$ で $P$ がワットの時(とき)、時間(じかん) $t$ は秒(びょう)単位(たんい)で指定(してい)する必要(ひつよう)があります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Công suất điện tiêu thụ đo tốc độ giải phóng điện năng trên tải, có đơn vị là watt.消費(しょうひ)電力(でんりょく)は負荷(ふか)での電気(でんき)エネルギー放出(ほうしゅつ)速度(そくど)を測定(そくてい)し、単位(たんい)はワットです。
  • Mối quan hệ giữa công suất và điện năng tiêu thụ được xác định bởi $P = Q / t = V I$.電力(でんりょく)と消費(しょうひ)電力(でんりょく)量(りょう)の関係(かんけい)は $P = Q / t = V I$ により決定(けってい)されます。
  • Công thức tổng quát $P = V I = I^2 R = V^2 / R$ cho phép tính công suất trên mọi điện trở.総合(そうごう)公式(こうしき) $P = V I = I^2 R = V^2 / R$ により任意(にんい)の抵抗(ていこう)における電力(でんりょく)を算定(さんてい)できます。
EJU 2026 · PHY.IV.2.1

Công suất điện tiêu thụ đo mức độ chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác trong một đơn vị thời gian. Việc phân tích công suất tiêu thụ trên tải tiêu thụ giúp tối ưu hóa hiệu suất mạch điện.

消費(しょうひ)電力(でんりょく)は、単位(たんい)時間(じかん)あたりに電気(でんき)エネルギーが他(ほか)のエネルギーに変換(へんかん)される割合(わりあい)を測定(そくてい)します。負荷(ふか)における消費(しょうひ)電力(でんりょく)を解析(かいせき)することで、回路(かいろ)効率(こうりつ)が最適(さいてき)化(か)されます。

電力(でんりょく)と電力(でんりょく)量(りょう)
消費電力電力電力量電源