Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Điện trở phi tuyến非(ひ)線形(せんけい)抵抗(ていこう)

Kiến thức要点

  • 線形(せんけい)抵抗(ていこう)điện trở tuyến tính

    Điện trở có đồ thị $I-V$ là đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

    $I-V$ グラフが原点(げんてん)を通(とお)る直線(ちょくせん)となる抵抗(ていこう)です。

  • オーム性(せい)の抵抗(ていこう)điện trở Ohm

    Vật dẫn tuân theo hoàn toàn định luật Ohm với điện trở hằng số.

    抵抗(ていこう)値(ち)が一定(いってい)でオームの法則(ほうそく)に完全(かんぜん)に完全(かんぜん)に従(したが)う導体(どうたい)です。

  • 非(ひ)線形(せんけい)抵抗(ていこう)điện trở phi tuyến

    Vật dẫn có tỉ số $V/I$ thay đổi tùy thuộc vào điện áp hoặc dòng điện.

    電圧(でんあつ)や電流(でんりゅう)に依存(いぞん)して $V/I$ 比(ひ)が変化(へんか)する導体(どうたい)です。

  • 非(ひ)オーム性(せい)の抵抗(ていこう)điện trở phi Ohm

    Linh kiện không tuân theo tỉ lệ tuyến tính của định luật Ohm.

    オームの法則(ほうそく)の線形(せんけい)比例(ひれい)関係(かんけい)に従(したが)わない素子(そし)です。

  • 特性(とくせい)曲線(きょくせん)đường đặc tính

    Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện $I-V$.

    電位(でんい)差(さ)と電流(でんりゅう)の関係(かんけい)を表(あらわ)す $I-V$ グラフです。

  • 半(はん)導体(どうたい)ダイオードdiode bán dẫn

    Linh kiện bán dẫn có tính chỉnh lưu, cho dòng điện chạy qua chủ yếu theo một chiều.

    整流(せいりゅう)作用(さよう)を持(も)ち、主(おも)に一(いち)方向(ほうこう)にのみ電流(でんりゅう)を流(なが)す半(はん)導体(どうたい)素子(そし)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    オーム性(せい)と非(ひ)オーム性(せい)の区別(くべつ)

    Phân biệt điện trở Ohm và phi Ohm

    Vật dẫn Ohm có đường đặc tính là đường thẳng. Linh kiện như diode bán dẫn thuộc loại điện trở phi tuyến có đường đặc tính cong rõ rệt.

    オーム性(せい)導体(どうたい)は直線(ちょくせん)の特性(とくせい)曲線(きょくせん)持(も)ちます。半(はん)導体(どうたい)ダイオードのような素子(そし)は曲線(きょくせん)状(じょう)の特性(とくせい)を持(も)つ非(ひ)線形(せんけい)抵抗(ていこう)に分類(ぶんるい)されます。

  2. 02
    負荷(ふか)線(せん)方程(ほうてい)式(しき)の立(りっ)式(しき)

    Thiết lập phương trình đường tải

    Mắc điện trở phi tuyến nối tiếp với điện trở $R$ vào nguồn có suất điện động $E$. Phương trình hiệu điện thế hai đầu linh kiện phi tuyến là $V = E - R I$.

    起電(きでん)力(りょく) $E$、抵抗(ていこう) $R$ の回路(かいろ)に非(ひ)線形(せんけい)抵抗(ていこう)を直列(ちょくれつ)接続(せつぞく)した時(とき)、非(ひ)線形(せんけい)素子(そし)両端(りょうたん)の電位(でんい)差(さ)は $V = E - R I$ と立(りっ)式(しき)されます。

  3. 03
    グラフによる動作(どうさ)点(てん)の決定(けってい)

    Xác định điểm hoạt động bằng đồ thị

    Vẽ đường thẳng $V = E - R I$ lên cùng đồ thị chứa đường đặc tính $I-V$ của linh kiện. Giao điểm của hai đường chính là điểm làm việc xác định $V$ và $I$.

    素子(そし)の $I-V$ 特性(とくせい)曲線(きょくせん)と同(おな)じグラフ上(じょう)に直線(ちょくせん) $V = E - R I$ を描(えが)きます。両者(りょうしゃ)の交点(こうてん)が動作(どうさ)点(てん)となり、$V$ と $I$ が定(さだ)まります。

Công thức公式

V = E - RI

Phương trình đường tải liên hệ hiệu điện thế $V$ và dòng điện $I$ qua linh kiện phi tuyến.

非(ひ)線形(せんけい)素子(そし)における電位(でんい)差(さ) $V$ と電流(でんりゅう) $I$ を結(むす)びつける負荷(ふか)線(せん)方程(ほうてい)式(しき)です。

Ví dụ例題

Một linh kiện là điện trở phi tuyến được mắc nối tiếp với một điện trở tuyến tính $R$ và nguồn điện có suất điện động $E$. Hãy lập phương trình đường tải $V = E - R I$ và giải thích cách tìm điểm hoạt động $(V, I)$ của linh kiện.

非(ひ)線形(せんけい)抵抗(ていこう)素子(そし)が線形(せんけい)抵抗(ていこう) $R$ および起電(きでん)力(りょく) $E$ の電源(でんげん)と直列(ちょくれつ)接続(せつぞく)されている。負荷(ふか)線(せん)方程(ほうてい)式(しき) $V = E - R I$ を導(みちび)き、動作(どうさ)点(てん) $(V, I)$ の求(もと)め方(かた)を説明(せつめい)せよ。

  1. Áp dụng quy tắc điện thế cho mạch vòng gồm nguồn $E$, điện trở $R$ và linh kiện phi tuyến có hiệu điện thế $V$: $E = V + R I$.起電(きでん)力(りょく) $E$、抵抗(ていこう) $R$、非(ひ)線形(せんけい)素子(そし)の電位(でんい)差(さ) $V$ からなる回路(かいろ)に電位(でんい)の関係(かんけい)を適用(てきよう)します:$E = V + R I$。
  2. Biến đổi thu được phương trình đường tải biểu diễn $V$ theo $I$: $V = E - R I$.$V$ について整理(せいり)し、負荷(ふか)線(せん)方程(ほうてい)式(しき) $V = E - R I$ を得(え)ます。
  3. Vẽ đường thẳng $V = E - R I$ cắt đường đặc tính $I-V$ cho trước của linh kiện; tọa độ giao điểm chính là giá trị $V$ và $I$ thực tế của mạch.直線(ちょくせん) $V = E - R I$ と素子(そし)固有(こゆう)の $I-V$ 特性(とくせい)曲線(きょくせん)の交点(こうてん)を求(もと)めることで、実際(じっさい)の $V$ と $I$ が決定(けってい)されます。
Điểm làm việc của điện trở phi tuyến được xác định duy nhất bởi giao điểm của đường đặc tính và đường tải $V = E - R I$.非(ひ)線形(せんけい)抵抗(ていこう)の動作(どうさ)点(てん)は、特性(とくせい)曲線(きょくせん)と負荷(ふか)線(せん) $V = E - R I$ の交点(こうてん)によって一意(いちい)に決定(けってい)されます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phương trình đường tải biểu diễn mối quan hệ giữa hiệu điện thế $V$ hai đầu điện trở phi tuyến và dòng điện $I$ qua mạch nối tiếp với điện trở $R$ và nguồn $E$ là gì?起電(きでん)力(りょく) $E$、抵抗(ていこう) $R$ に直列(ちょくれつ)接続(せつぞく)された非(ひ)線形(せんけい)抵抗(ていこう)の両端(りょうたん)電位(でんい)差(さ) $V$ と電流(でんりゅう) $I$ を結(むす)ぶ負荷(ふか)線(せん)方程(ほうてい)式(しき)はどれか。

2. Linh kiện nào dưới đây thể hiện tính chất của một điện trở phi tuyến?以下(いか)のうち、非(ひ)線形(せんけい)抵抗(ていこう)の特性(とくせい)を示(しめ)す素子(そし)はどれか。

3. Trên đồ thị đặc tính $I-V$, điểm làm việc thực tế của điện trở phi tuyến trong mạch được xác định bằng cách nào?$I-V$ 特性(とくせい)グラフにおいて、回路(かいろ)内(ない)の非(ひ)線形(せんけい)抵抗(ていこう)の実際(じっさい)の動作(どうさ)点(てん)はどのように求(もと)められるか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.IV.2.1 · PHY.IV.2.3 · PHY.V.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.IV.2.1 · PHY.IV.2.3 · PHY.V.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt điện trở tuyến tính (điện trở Ohm) và điện trở phi tuyến (điện trở phi Ohm).線形(せんけい)抵抗(ていこう)(オーム性(せい)抵抗(ていこう))と非(ひ)線形(せんけい)抵抗(ていこう)(非(ひ)オーム性(せい)抵抗(ていこう))を識別(しきべつ)する。
  2. Hiểu đặc tính điện của diode bán dẫn thông qua đường đặc tính $I-V$.$I-V$ 特性(とくせい)曲線(きょくせん)を通(つう)じて半(はん)導体(どうたい)ダイオードの電気(でんき)的(てき)性質(せいしつ)を理解(りかい)する。
  3. Sử dụng đồ thị đặc tính và phương trình đường tải $V = E - R I$ để tìm điểm hoạt động của mạch.特性(とくせい)グラフと負荷(ふか)線(せん)方程(ほうてい)式(しき) $V = E - R I$ を用(もち)いて回路(かいろ)の動作(どうさ)点(てん)を求(もと)める。
Trực giác · イメージ

Điện trở có giá trị biến đổi値(あたい)が変化(へんか)する可変(かへん)的(てき)抵抗(ていこう)

Điện trở Ohm giống như một con đường thẳng có lực cản không đổi. Trong khi đó, điện trở phi tuyến như diode bán dẫn giống như một van một chiều, chỉ cho dòng điện qua dễ dàng ở một chiều nhất định theo đường đặc tính phi tuyến.

オーム性(せい)抵抗(ていこう)は一定(いってい)の抵抗(ていこう)を持(も)つ直線(ちょくせん)的(てき)な道路(どうろ)に似(に)ています。一方(いっぽう)、半(はん)導体(どうたい)ダイオードなどの非(ひ)線形(せんけい)抵抗(ていこう)は逆流(ぎゃくりゅう)防止(ぼうし)弁(べん)のように機能(きのう)し、非(ひ)線形(せんけい)な特性(とくせい)曲線(きょくせん)に従(したが)って特定(とくてい)方向(ほうこう)のみ電流(でんりゅう)を容易(ようい)に通(とお)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Áp dụng trực tiếp định luật Ohm $V = R I$ với $R$ là hằng số cho điện trở phi tuyến như diode bán dẫn.半(はん)導体(どうたい)ダイオードのような非(ひ)線形(せんけい)抵抗(ていこう)に対(たい)して、$R$ を定数(ていすう)としてオームの法則(ほうそく) $V = R I$ を適用(てきよう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Điện trở phi tuyến không có $R$ cố định; phải dùng phương trình đường tải kết hợp đường đặc tính đồ thị.非(ひ)線形(せんけい)抵抗(ていこう)の抵抗(ていこう)値(ち)は一定(いってい)ではないため、特性(とくせい)曲線(きょくせん)と負荷(ふか)線(せん)方程(ほうてい)式(しき)を組み合(くみあ)わせたグラフ解析(かいせき)が必要(ひつよう)です。

Vẽ sai độ dốc của đường tải khi dựng đồ thị phương trình $V = E - R I$.方程(ほうてい)式(しき) $V = E - R I$ のグラフ化(か)において負荷(ふか)線(せん)の傾(かたむ)きを誤(あやま)ること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Trên đồ thị $I-V$ (với $I$ là trục tung), đường tải cắt trục $V$ tại $E$ và cắt trục $I$ tại $E/R$, có hệ số góc bằng $-1/R$.$I-V$ グラフ($I$ が縦軸(たてじく))において、負荷(ふか)線(せん)は $V$ 軸(じく)交点(こうてん) $E$、$I$ 軸(じく)交点(こうてん) $E/R$ を持(も)ち、傾(かたむ)きは $-1/R$ となります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Điện trở phi tuyến có đặc tính $I-V$ không tuân theo đường thẳng của điện trở Ohm.非(ひ)線形(せんけい)抵抗(ていこう)は、オーム性(せい)抵抗(ていこう)のような直線(ちょくせん)の $I-V$ 特性(とくせい)に従(したが)いません。
  • Diode bán dẫn là ví dụ điển hình của điện trở phi tuyến với khả năng dẫn điện chủ yếu theo một chiều.半(はん)導体(どうたい)ダイオードは主(おも)に一(いち)方向(ほうこう)に導電(どうでん)する非(ひ)線形(せんけい)抵抗(ていこう)の代表(だいひょう)例(れい)です。
  • Phương trình đường tải $V = E - R I$ kết hợp đường đặc tính giúp xác định chính xác điểm làm việc.負荷(ふか)線(せん)方程(ほうてい)式(しき) $V = E - R I$ と特性(とくせい)曲線(きょくせん)を組み合(くみあ)わせることで動作(どうさ)点(てん)が確定(かくてい)します。
EJU 2026 · PHY.IV.2.1 · PHY.IV.2.3 · PHY.V.1.1

Khác với điện trở tuyến tính tuân theo định luật Ohm, điện trở phi tuyến có điện trở thay đổi theo điện áp hoặc dòng điện. Việc phân tích điểm hoạt động trên đường đặc tính giúp xác định chính xác trạng thái của mạch điện.

オームの法則(ほうそく)に従(したが)う線形(せんけい)抵抗(ていこう)とは異(こと)なり、非(ひ)線形(せんけい)抵抗(ていこう)は電圧(でんあつ)や電流(でんりゅう)に応(おう)じて抵抗(ていこう)値(ち)が変化(へんか)します。特性(とくせい)曲線(きょくせん)上(じょう)の動作(どうさ)点(てん)を解析(かいせき)することで、回路(かいろ)の状態(じょうたい)が正確(せいかく)に特定(とくてい)されます。

非(ひ)線形(せんけい)抵抗(ていこう)
線形抵抗オーム性の抵抗非線形抵抗非オーム性の抵抗