Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Điện dương và điện âm正(せい)電気(でんき)と負(ふ)電気(でんき)

Kiến thức要点

  • 原子(げんし)nguyên tử

    Hạt nhỏ nhất cấu tạo nên chất, gồm hạt nhân ở giữa và êlectron chuyển động xung quanh.

    物質(ぶっしつ)を構成(こうせい)する最小(さいしょう)単位(たんい)で、中心(ちゅうしん)の原子(げんし)核(かく)とその周(まわ)りを回(まわ)る電子(でんし)からなる。

  • 原子(げんし)核(かく)hạt nhân nguyên tử

    Phần mang điện dương nằm ở tâm của nguyên tử.

    原子(げんし)の中心(ちゅうしん)に位置(いち)し、正(せい)の電荷(でんか)をもつ部分(ぶぶん)。

  • 電子(でんし)êlectron

    Hạt mang điện âm chuyển động xung quanh hạt nhân nguyên tử.

    原子(げんし)核(かく)の周(まわ)りを回(まわ)り、負(ふ)の電荷(でんか)をもつ粒子(りゅうし)。

  • 導体(どうたい)vật dẫn điện

    Vật liệu cho phép điện tích dễ dàng di chuyển qua.

    電荷(でんか)が内部(ないぶ)を自由(じゆう)に移動(いどう)できる物質(ぶっしつ)。

  • 不(ふ)導体(どうたい)chất không dẫn điện

    Chất ngăn cản sự di chuyển tự do của các điện tích.

    内部(ないぶ)で電荷(でんか)が自由(じゆう)に移動(いどう)できない物質(ぶっしつ)。

  • 絶縁(ぜつえん)体(たい)chất cách điện

    Tên gọi khác của chất không dẫn điện, có điện trở rất cao.

    不(ふ)導体(どうたい)の別称(べっしょう)で、非常(ひじょう)に高(たか)い電気(でんき)抵抗(ていこう)をもつ物質(ぶっしつ)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    原子(げんし)構造(こうぞう)の観察(かんさつ)

    Quan sát cấu trúc nguyên tử

    Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện dương ở tâm và các êlectron mang điện âm xung quanh.

    原子(げんし)は中心(ちゅうしん)の正(せい)電荷(でんか)をもつ原子(げんし)核(かく)と、周囲(しゅうい)の負(ふ)電荷(でんか)をもつ電子(でんし)から構成(こうせい)される。

  2. 02
    電子(でんし)の分布(ぶんぷ)の考察(こうさつ)

    Xem xét sự phân bố êlectron

    Trạng thái trung hòa đạt được khi điện lượng dương của hạt nhân bằng điện lượng âm của êlectron.

    原子(げんし)核(かく)の正(せい)電荷(でんか)と電子(でんし)の負(ふ)電荷(でんか)の大(おお)きさが等(ひと)しいとき、全体(ぜんたい)として中性(ちゅうせい)となる。

  3. 03
    電気(でんき)伝(でん)導出(どうしゅつ)による物質(ぶっしつ)の分類(ぶんるい)

    Phân loại vật chất theo khả năng dẫn điện

    Vật liệu có êlectron tự do di chuyển gọi là vật dẫn điện, vật liệu liên kết êlectron chặt chẽ gọi là chất cách điện.

    自由(じゆう)電子(でんし)をもつ物質(ぶっしつ)を導体(どうたい)、電子(でんし)が固定(こてい)されている物質(ぶっしつ)を絶縁(ぜつえん)体(たい)(不(ふ)導体(どうたい))と呼(よ)ぶ。

Ví dụ例題

So sánh hai thanh vật liệu A và B: thanh A làm bằng đồng, thanh B làm bằng cao su khi cho tiếp xúc với nguồn điện tích.

銅(どう)製(せい)の棒(ぼう)Aとゴム製(せい)の棒(ぼう)Bの2つの材料(ざいりょう)について、電荷(でんか)に接触(せっしょく)させた際(さい)の挙動(きょどう)を比較(ひかく)する。

  1. Thanh A là vật dẫn điện nên êlectron di chuyển nhanh chóng khắp toàn bộ thanh.棒(ぼう)Aは導体(どうたい)であるため、電子(でんし)が棒(ぼう)全体(ぜんたい)に速(すみ)やかに移動(いどう)する。
  2. Thanh B là chất cách điện (chất không dẫn điện) nên điện tích chỉ tập trung tại vùng tiếp xúc mà không lan rộng.棒(ぼう)Bは絶縁(ぜつえん)体(たい)(不(ふ)導体(どうたい))であるため、電荷(でんか)は接触(せっしょく)部(ぶ)に留(と)まり広(ひろ)がらない。
Vật dẫn điện truyền điện tích đi xa, trong khi chất cách điện giữ điện tích cục bộ.導体(どうたい)は電荷(でんか)を広(こう)範囲(はんい)に移動(いどう)させ、絶縁(ぜつえん)体(たい)は局所(きょくしょ)的(てき)に電荷(でんか)を保持(ほじ)する。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Thành phần nào trong nguyên tử mang điện tích âm?原子(げんし)を構成(こうせい)する成分(せいぶん)のうち、負(ふ)の電荷(でんか)をもつものはどれか。

2. Loại vật liệu nào cho phép các êlectron dịch chuyển dễ dàng bên trong nó?内部(ないぶ)で電子(でんし)が簡単(かんたん)に移動(いどう)できる物質(ぶっしつ)の分類(ぶんるい)はどれか。

3. Khái niệm nào đồng nghĩa với chất không dẫn điện?不(ふ)導体(どうたい)と同(おな)じ意味(いみ)をもつ用語(ようご)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.IV.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.IV.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu về cấu trúc vi mô của nguyên tử gồm hạt nhân và êlectron.原子(げんし)核(かく)と電子(でんし)からなる原子(げんし)の微視(びし)的(てき)構造(こうぞう)を理解(りかい)する。
  2. Phân biệt vật dẫn điện và chất cách điện dựa trên sự di chuyển êlectron.電子(でんし)の移動(いどう)に基(もと)づいて導体(どうたい)と絶縁(ぜつえん)体(たい)を区別(くべつ)する。
Trực giác · イメージ

Êlectron tự do quyết định khả năng dẫn điện自由(じゆう)電子(でんし)が電導(でんどう)性(せい)を左右(さゆう)する

Trong vật dẫn điện, êlectron dễ dàng di chuyển khắp vật thể. Ngược lại trong chất không dẫn điện, êlectron bị liên kết chặt chẽ.

導体(どうたい)中(ちゅう)では電子(でんし)が自由(じゆう)に移動(いどう)できるのに対(たい)し、不(ふ)導体(どうたい)中(ちゅう)では電子(でんし)が強(つよ)く結合(けつごう)されている。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nghĩ rằng hạt nhân nguyên tử có thể di chuyển tự do trong vật dẫn điện.導体(どうたい)中(ちゅう)では原子(げんし)核(かく)も自由(じゆう)に移動(いどう)できると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Hạt nhân cố định trong mạng tinh thể; chỉ có êlectron mới dịch chuyển để dẫn điện.原子(げんし)核(かく)は結晶(けっしょう)格子(こうし)に固定(こてい)されており、導電(どうでん)を担(にな)うのは移動(いどう)可能(かのう)な電子(でんし)のみである。

Coi chất không dẫn điện và chất cách điện là hai khái niệm hoàn toàn khác nhau.不(ふ)導体(どうたい)と絶縁(ぜつえん)体(たい)を全(まった)く異(こと)なる概念(がいねん)と捉(とら)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chất không dẫn điện và chất cách điện đều là thuật ngữ chỉ vật liệu ngăn cản dòng êlectron tự do.絶縁(ぜつえん)体(たい)と不(ふ)導体(どうたい)はいずれも自由(じゆう)電子(でんし)の移動(いどう)を妨(さまた)げる同一(どういつ)の性質(せいしつ)をもつ物質(ぶっしつ)を表(あらわ)す。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện dương ở giữa và êlectron mang điện âm xung quanh.原子(げんし)は正(せい)電荷(でんか)の原子(げんし)核(かく)と負(ふ)電荷(でんか)の電子(でんし)から構成(こうせい)される。
  • Vật dẫn điện cho phép êlectron di chuyển tự do, còn chất cách điện thì không.導体(どうたい)は電子(でんし)が自由(じゆう)移動(いどう)できるのに対(たい)し、絶縁(ぜつえん)体(たい)(不(ふ)導体(どうたい))は移動(いどう)できない。
  • Chất không dẫn điện và chất cách điện là hai thuật ngữ mô tả cùng một nhóm vật liệu.不(ふ)導体(どうたい)と絶縁(ぜつえん)体(たい)は同(おな)じ電気(でんき)的(てき)メカニズムをもつ同義(どうぎ)の用語(ようご)である。
EJU 2026 · PHY.IV.1.1

Vật chất cấu tạo từ các nguyên tử chứa hạt nhân mang điện dương và êlectron mang điện âm, quyết định tính dẫn điện của vật thể.

物質(ぶっしつ)は正(せい)電荷(でんか)をもつ原子(げんし)核(かく)と負(ふ)電荷(でんか)をもつ電子(でんし)からなる原子(げんし)で構成(こうせい)され、それが電導(でんどう)性(せい)を決定(けってい)する。

正(せい)電気(でんき)と負(ふ)電気(でんき)
原子原子核電子導体