Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Điện thế và hiệu điện thế電位(でんい)と電位(でんい)差(さ)

Kiến thức要点

  • 電位(でんい)điện thế

    Đại lượng đặc trưng cho thế năng tĩnh điện của một đơn vị điện lượng tại điểm xét.

    単位(たんい)正(せい)電荷(でんか)がもつ位置(いち)エネルギーを表(あらわ)す物理(ぶつり)量(りょう)。

  • 電位(でんい)の基準(きじゅん)点(てん)điểm gốc điện thế

    Vị trí được quy ước có điện thế bằng 0 (thường ở vô cực hoặc đất).

    電位(でんい)をゼロと定(さだ)める基準(きじゅん)の位置(いち)(通常(つうじょう)は無限(むげん)遠(えん)点(てん)や地球(ちきゅう))。

  • アースnối đất

    Nối vật dẫn với Trái Đất để đưa điện thế của vật về 0 V.

    導体(どうたい)を地球(ちきゅう)に接続(せつぞく)し、その電位(でんい)をゼロボルトに保持(ほじ)すること。

  • 電位(でんい)差(さ)hiệu điện thế

    Độ chênh lệch điện thế giữa hai điểm trong điện trường.

    電場(でんじょう)の中(なか)の2点(てん)間(かん)における電位(でんい)の差(さ)。

  • 電圧(でんあつ)điện áp

    Tên gọi phổ biến của hiệu điện thế.

    電位(でんい)差(さ)の一般(いっぱん)的(てき)な呼称(こしょう)。

  • 点(てん)電荷(でんか)による電位(でんい)điện thế do điện tích điểm

    Điện thế tạo bởi điện tích điểm q cách khoảng r, tính bằng \(V = k_{0}\cdot q / r\).

    点(てん)電荷(でんか)qから距離(きょり)rの位置(いち)に生(しょう)じる電位(でんい)(\(V = k_{0}\cdot q / r\))。

Cách làmしくみ

  1. 01
    静電(せいでん)気力(きりょく)の仕事(しごと)の特定(とくてい)

    Xác định công của lực điện

    Ghi rõ điểm đầu A, điểm cuối B. Công của lực điện là $W=q(V_A-V_B)$; nếu dùng độ tăng điện thế $\Delta V=V_B-V_A$ thì $W=-q\Delta V$.

    出発(しゅっぱつ)点(てん) A と到着(とうちゃく)点(てん) B を明記(めいき)する。静電(せいでん)気力(きりょく)の仕事(しごと)は $W=q(V_A-V_B)$。電位(でんい)の変化(へんか) $\Delta V=V_B-V_A$ を使(つか)うなら $W=-q\Delta V$。

  2. 02
    点(てん)電荷(でんか)による電位(でんい)の算出(さんしゅつ)

    Tính điện thế của điện tích điểm

    Điện thế do điện tích điểm q gây ra tại khoảng cách r là \(V = k_{0}\cdot q / r\) với gốc ở vô cực.

    無限(むげん)遠(えん)を基準(きじゅん)とした点(てん)電荷(でんか)qの電位(でんい)は \(V = k_{0}\cdot q / r\) と表(あらわ)される。

  3. 03
    一様(いちよう)電場(でんじょう)における電位(でんい)と電場(でんじょう)の関係(かんけい)

    Liên hệ điện thế với điện trường đều

    Đi từ A đến B theo chiều điện trường đều một đoạn d thì điện thế giảm: $V_A-V_B=Ed$; còn $V_B-V_A=-Ed$.

    一様(いちよう)電場(でんじょう)の向(む)きに A から B へ距離(きょり) d だけ進(すす)むと電位(でんい)は下(さ)がり、$V_A-V_B=Ed$、$V_B-V_A=-Ed$。

Công thức公式

W = qV

Công của lực điện từ A tới B, với V được định nghĩa là độ giảm điện thế $V=V_A-V_B$. Nếu dùng độ tăng $\Delta V=V_B-V_A$ thì $W=-q\Delta V$.

A から B への静電(せいでん)気力(きりょく)の仕事(しごと)。ここでは V を電位(でんい)の減少(げんしょう) $V=V_A-V_B$ と定(さだ)める。電位(でんい)の変化(へんか) $\Delta V=V_B-V_A$ を使(つか)えば $W=-q\Delta V$。

V = k_0 \frac{q}{r}

Điện thế V tại điểm cách điện tích điểm q khoảng r với mốc ở vô cực.

無限(むげん)遠(えん)を基準(きじゅん)とする、点(てん)電荷(でんか)qから距離(きょり)r離(はな)れた点(てん)における電位(でんい)V。

V = V_1 + V_2 = k_0 \left(\frac{q_1}{r_1} - \frac{q_2}{r_2}\right)

Ở riêng công thức này, $q_1>0$ và $q_2>0$ là độ lớn của hai điện tích $+q_1$ và $-q_2$. Vì vậy số hạng thứ hai mang dấu trừ. Nếu q₂ đã là điện tích có dấu âm thì phải cộng đại số $k_0(q_1/r_1+q_2/r_2)$.

この式(しき)では $q_1>0,q_2>0$ を2つの電荷(でんか) $+q_1,-q_2$ の大(おお)きさとするので、第(だい)2項(こう)にはマイナスが付(つ)く。q₂自体(じたい)を負(ふ)の符号(ふごう)を含(ふく)む電荷(でんか)とするなら、代数(だいすう)和(わ) $k_0(q_1/r_1+q_2/r_2)$ を使(つか)う。

V = Ed

Trong điện trường đều độ lớn E, B cách A một đoạn d theo chiều đường sức. Đây là độ giảm điện thế; độ tăng điện thế từ A tới B bằng −Ed.

大(おお)きさ E の一様(いちよう)電場(でんじょう)で、B が A から電場(でんじょう)の向(む)きに距離(きょり) d だけ離(はな)れる場合(ばあい)。電位(でんい)の減少(げんしょう)量(りょう)は Ed、A から B への電位(でんい)の変化(へんか)は −Ed。

Ví dụ例題

Tính công của lực điện khi điện tích q đi từ điểm A có điện thế 0 đến điểm B có điện thế V. Phân biệt với công của ngoại lực nếu dịch chuyển chậm và động năng không đổi.

電荷(でんか) q が電位(でんい)0の点(てん) A から電位(でんい) V の点(てん) B へ移(うつ)るときの静電(せいでん)気力(きりょく)の仕事(しごと)を求(もと)める。ゆっくり移動(いどう)させて運動(うんどう)エネルギーを変(か)えない場合(ばあい)の外力(がいりょく)の仕事(しごと)と区別(くべつ)せよ。

  1. Độ tăng điện thế: $\Delta V=V_B-V_A=V-0=V$.電位(でんい)の変化(へんか)は $\Delta V=V_B-V_A=V-0=V$。
  2. Áp dụng $W_{\mathrm{electric}}=-q\Delta V$: $W_{\mathrm{electric}}=-qV$.$W_{\mathrm{electric}}=-q\Delta V$ に代入(だいにゅう)して $W_{\mathrm{electric}}=-qV$。
  3. Thế năng tăng $\Delta U=qV$. Nếu động năng không đổi thì tổng công bằng 0, nên $W_{\mathrm{external}}=qV$.位置(いち)エネルギーの変化(へんか)は $\Delta U=qV$。運動(うんどう)エネルギーが変(か)わらなければ全(ぜん)仕事(しごと)は0なので、$W_{\mathrm{external}}=qV$。
Công của lực điện là $-qV$; công của ngoại lực trong dịch chuyển chậm là $+qV$. Với $q>0,V>0$, lực điện sinh công âm khi điện tích đi lên điện thế cao hơn.静電(せいでん)気力(きりょく)の仕事(しごと)は $-qV$、ゆっくり移動(いどう)させる外力(がいりょく)の仕事(しごと)は $+qV$。$q>0,V>0$ なら、高(たか)い電位(でんい)へ移(うつ)るとき静電(せいでん)気力(きりょく)は負(ふ)の仕事(しごと)をする。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Điện tích q đi từ A đến B. Đặt $V=V_A-V_B$. Công W của lực điện được tính theo công thức nào?電荷(でんか) q が A から B へ移(うつ)る。$V=V_A-V_B$ と定(さだ)めると、静電(せいでん)気力(きりょく)の仕事(しごと) W を表(あらわ)す式(しき)はどれか。

2. Điện thế V do một điện tích điểm q gây ra tại điểm cách khoảng r biến đổi theo r như thế nào?点(てん)電荷(でんか)qから距離(きょり)rの点(てん)における電位(でんい)Vは、距離(きょり)rにどのように依存(いぞん)するか。

3. Trong điện trường đều độ lớn E, B cách A một đoạn d theo chiều đường sức. Đặt $V=V_A-V_B$. Công thức tính V là gì?大(おお)きさ E の一様(いちよう)電場(でんじょう)で、B は A から電場(でんじょう)の向(む)きに距離(きょり) d だけ離(はな)れている。$V=V_A-V_B$ を表(あらわ)す式(しき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.IV.1.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.IV.1.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu định nghĩa điện thế, hiệu điện thế và mối liên hệ với công W = qV.電位(でんい)・電位(でんい)差(さ)の定義(ていぎ)と仕事(しごと)の公式(こうしき) W = qV を理解(りかい)する。
  2. Biết cách tính điện thế do điện tích điểm và mối liên hệ V = Ed trong điện trường đều.点(てん)電荷(でんか)による電位(でんい)の計算(けいさん)と一様(いちよう)電場(でんじょう)における V = Ed の関係(かんけい)を習得(しゅうとく)する。
Trực giác · イメージ

Điện thế tương tự như độ cao trong trọng trường重力(じゅうりょく)場(じょう)における高(たか)さに相当(そうとう)する電位(でんい)の概念(がいねん)

Điện tích dương tự phát di chuyển từ nơi có điện thế cao xuống nơi có điện thế thấp, sinh công W = qV.

正(せい)電荷(でんか)は電位(でんい)の高(たか)い場所(ばしょ)から低(ひく)い場所(ばしょ)へ自然(しぜん)に移動(いどう)し、仕事(しごと) W = qV を行(おこな)う。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Tính tổng điện thế của nhiều điện tích bằng cách cộng vectơ thay vì cộng đại số.電位(でんい)の合成(ごうせい)において、スカラ量(りょう)である電位(でんい)をベクトル合成(ごうせい)してしまうこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Điện thế V là một đại lượng đại số (vô hướng) nên ta chỉ cần cộng đại số giá trị các điện thế thành phần.電位(でんい)Vはスカラ量(りょう)であるため、合成(ごうせい)する際(さい)は各(かく)電位(でんい)の値(あたい)を単純(たんじゅん)な代数(だいすう)和(わ)として計算(けいさん)する。

Nhầm lẫn phụ thuộc khoảng cách giữa điện trường \((1 / r^{2})\) và điện thế (1/r) của điện tích điểm.点(てん)電荷(でんか)の電場(でんじょう)(\(1 / r^{2}\))と電位(でんい)(1/r)の距離(きょり)依存(いぞん)性(せい)を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Cường độ điện trường E tỉ lệ nghịch với \(r^{2}\), trong khi điện thế V chỉ tỉ lệ nghịch với r.電場(でんじょう)の強(つよ)さEはrの2乗(のり)に反(はん)比例(ひれい)するが、電位(でんい)Vはrに反(はん)比例(ひれい)する。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Công của lực điện từ A đến B: $W=q(V_A-V_B)=-q\Delta V$, với $\Delta V=V_B-V_A$.A から B への静電(せいでん)気力(きりょく)の仕事(しごと)は $W=q(V_A-V_B)=-q\Delta V$、ただし $\Delta V=V_B-V_A$。
  • Điện thế của điện tích điểm tỉ lệ nghịch với khoảng cách: \(V = k_{0}\cdot q / r\).点(てん)電荷(でんか)による電位(でんい)は距離(きょり)に反(はん)比例(ひれい)する(\(V = k_{0}\cdot q / r\))。
  • Trong điện trường đều, theo chiều đường sức một đoạn d: $V_A-V_B=Ed$.一様(いちよう)電場(でんじょう)の向(む)きに距離(きょり) d だけ進(すす)むと、$V_A-V_B=Ed$。
EJU 2026 · PHY.IV.1.3

Điện thế V đặc trưng cho năng lượng của điện trường tại một điểm, và hiệu điện thế V đại diện cho sự chênh lệch điện thế.

電位(でんい)Vは点(てん)における電場(でんじょう)のエネルギー的(てき)状態(じょうたい)を表(あらわ)し、電位(でんい)差(さ)(電圧(でんあつ))Vは電位(でんい)の差(さ)を意味(いみ)する。

電位(でんい)と電位(でんい)差(さ)
電位電位の基準点アース電位差