Công của lực điện từ A tới B, với V được định nghĩa là độ giảm điện thế $V=V_A-V_B$. Nếu dùng độ tăng $\Delta V=V_B-V_A$ thì $W=-q\Delta V$.
A から B への静電気力の仕事。ここでは V を電位の減少 $V=V_A-V_B$ と定める。電位の変化 $\Delta V=V_B-V_A$ を使えば $W=-q\Delta V$。
Đại lượng đặc trưng cho thế năng tĩnh điện của một đơn vị điện lượng tại điểm xét.
単位正電荷がもつ位置エネルギーを表す物理量。
Vị trí được quy ước có điện thế bằng 0 (thường ở vô cực hoặc đất).
電位をゼロと定める基準の位置(通常は無限遠点や地球)。
Nối vật dẫn với Trái Đất để đưa điện thế của vật về 0 V.
導体を地球に接続し、その電位をゼロボルトに保持すること。
Độ chênh lệch điện thế giữa hai điểm trong điện trường.
電場の中の2点間における電位の差。
Tên gọi phổ biến của hiệu điện thế.
電位差の一般的な呼称。
Điện thế tạo bởi điện tích điểm q cách khoảng r, tính bằng \(V = k_{0}\cdot q / r\).
点電荷qから距離rの位置に生じる電位(\(V = k_{0}\cdot q / r\))。
Ghi rõ điểm đầu A, điểm cuối B. Công của lực điện là $W=q(V_A-V_B)$; nếu dùng độ tăng điện thế $\Delta V=V_B-V_A$ thì $W=-q\Delta V$.
出発点 A と到着点 B を明記する。静電気力の仕事は $W=q(V_A-V_B)$。電位の変化 $\Delta V=V_B-V_A$ を使うなら $W=-q\Delta V$。
Điện thế do điện tích điểm q gây ra tại khoảng cách r là \(V = k_{0}\cdot q / r\) với gốc ở vô cực.
無限遠を基準とした点電荷qの電位は \(V = k_{0}\cdot q / r\) と表される。
Đi từ A đến B theo chiều điện trường đều một đoạn d thì điện thế giảm: $V_A-V_B=Ed$; còn $V_B-V_A=-Ed$.
一様電場の向きに A から B へ距離 d だけ進むと電位は下がり、$V_A-V_B=Ed$、$V_B-V_A=-Ed$。
Công của lực điện từ A tới B, với V được định nghĩa là độ giảm điện thế $V=V_A-V_B$. Nếu dùng độ tăng $\Delta V=V_B-V_A$ thì $W=-q\Delta V$.
A から B への静電気力の仕事。ここでは V を電位の減少 $V=V_A-V_B$ と定める。電位の変化 $\Delta V=V_B-V_A$ を使えば $W=-q\Delta V$。
Điện thế V tại điểm cách điện tích điểm q khoảng r với mốc ở vô cực.
無限遠を基準とする、点電荷qから距離r離れた点における電位V。
Ở riêng công thức này, $q_1>0$ và $q_2>0$ là độ lớn của hai điện tích $+q_1$ và $-q_2$. Vì vậy số hạng thứ hai mang dấu trừ. Nếu q₂ đã là điện tích có dấu âm thì phải cộng đại số $k_0(q_1/r_1+q_2/r_2)$.
この式では $q_1>0,q_2>0$ を2つの電荷 $+q_1,-q_2$ の大きさとするので、第2項にはマイナスが付く。q₂自体を負の符号を含む電荷とするなら、代数和 $k_0(q_1/r_1+q_2/r_2)$ を使う。
Trong điện trường đều độ lớn E, B cách A một đoạn d theo chiều đường sức. Đây là độ giảm điện thế; độ tăng điện thế từ A tới B bằng −Ed.
大きさ E の一様電場で、B が A から電場の向きに距離 d だけ離れる場合。電位の減少量は Ed、A から B への電位の変化は −Ed。
Tính công của lực điện khi điện tích q đi từ điểm A có điện thế 0 đến điểm B có điện thế V. Phân biệt với công của ngoại lực nếu dịch chuyển chậm và động năng không đổi.
電荷 q が電位0の点 A から電位 V の点 B へ移るときの静電気力の仕事を求める。ゆっくり移動させて運動エネルギーを変えない場合の外力の仕事と区別せよ。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません