Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Phân cực điện môi誘電(ゆうでん)分極(ぶんきょく)

Kiến thức要点

  • 誘電(ゆうでん)分極(ぶんきょく)sự phân cực điện môi

    Hiện tượng các phân tử của chất cách điện bị lệch điện tích khi đặt trong điện trường ngoài.

    外部(がいぶ)電場(でんじょう)により、不(ふ)導体(どうたい)内部(ないぶ)の分子(ぶんし)の電荷(でんか)の位置(いち)がわずかに偏(かたよ)る現象(げんしょう)。

  • 誘電(ゆうでん)体(たい)chất điện môi

    Chất cách điện có khả năng bị phân cực khi đặt trong điện trường.

    電場(でんじょう)をかけたときに誘電(ゆうでん)分極(ぶんきょく)を起(お)こす絶縁(ぜつえん)物質(ぶっしつ)。

  • 帯電(たいでん)tích điện

    Trạng thái vật thể tích lũy các điện tích.

    物体(ぶったい)が電荷(でんか)を帯(お)びる現象(げんしょう)または状態(じょうたい)。

  • 中空(ちゅうくう)の導体(どうたい)vật dẫn rỗng

    Vật dẫn kim loại có phần khoảng rỗng bên trong.

    内部(ないぶ)に空洞(くうどう)をもつ金属(きんぞく)などの導体(どうたい)。

  • はく検電(けんでん)器(き)điện nghiệm lá

    Dụng cụ quan sát dùng lá kim loại để thử hiện tượng tích điện và che chắn.

    帯電(たいでん)や静電(せいでん)遮蔽(しゃへい)の有無(うむ)を調(しら)べる実験(じっけん)器具(きぐ)。

  • 静電(せいでん)しゃへいche chắn tĩnh điện

    Hiện tượng điện trường bên trong một vật dẫn rỗng luôn bằng 0, ngăn cản ảnh hưởng điện trường ngoài.

    導体(どうたい)で囲(かこ)まれた内部(ないぶ)空間(くうかん)に外部(がいぶ)の電場(でんじょう)が影響(えいきょう)を及(およ)ぼさなくなる現象(げんしょう)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    誘電(ゆうでん)体内(たいない)の分極(ぶんきょく)の観察(かんさつ)

    Quan sát sự phân cực trong chất điện môi

    Khi đưa chất điện môi vào điện trường, điện tích dương và âm trong phân tử dịch chuyển ngược hướng nhau tạo ra sự phân cực điện môi.

    電場(でんじょう)中(ちゅう)に誘電(ゆうでん)体(たい)を置(お)くと、分子(ぶんし)内(ない)の正負(せいふ)の電荷(でんか)が微小(びしょう)に偏(かたよ)り、誘電(ゆうでん)分極(ぶんきょく)が発生(はっせい)する。

  2. 02
    電場(でんじょう)中(ちゅう)の中空(ちゅうくう)導体(どうたい)の調査(ちょうさ)

    Khảo sát vật dẫn rỗng trong điện trường

    Các êlectron tự do di chuyển lên bề mặt ngoài của vật dẫn rỗng cho đến khi triệt tiêu hoàn toàn điện trường bên trong.

    中空(ちゅうくう)導体(どうたい)の外(そと)表面(ひょうめん)に自由(じゆう)電子(でんし)が再(さい)分布(ぶんぷ)し、内部(ないぶ)の電場(でんじょう)を完全(かんぜん)に相殺(そうさい)する。

  3. 03
    静電(せいでん)しゃへいの応用(おうよう)

    Ứng dụng che chắn tĩnh điện

    Đặt dụng cụ điện nghiệm lá bên trong vỏ kim loại để ngăn ảnh hưởng từ các vật tích điện bên ngoài.

    はく検電(けんでん)器(き)を金属(きんぞく)かご等(とう)で囲(かこ)むことで、外部(がいぶ)帯電(たいでん)体(たい)からの静電(せいでん)影響(えいきょう)を完全(かんぜん)に遮断(しゃだん)できる。

Ví dụ例題

Bọc một điện nghiệm lá bằng một lồng kim loại rỗng (vật dẫn rỗng), sau đó đưa một thanh tích điện mạnh lại gần lồng kim loại.

はく検電(けんでん)器(き)を中空(ちゅうくう)の金属(きんぞく)かご(中空(ちゅうくう)導体(どうたい))で覆(おお)い、強(きょう)から帯電(たいでん)した棒(ぼう)をかごの外側(そとがわ)に近(ちか)づける。

  1. Điện tích tự do dồn về bề mặt ngoài lồng kim loại, tạo hiệu ứng che chắn tĩnh điện.自由(じゆう)電子(でんし)が金属(きんぞく)かごの外(そと)表面(ひょうめん)に集(あつ)まり、静電(せいでん)しゃへいが機能(きのう)する。
  2. Điện trường bên trong lồng kim loại bằng 0 nên lá của điện nghiệm không bị xòe ra.金属(きんぞく)かご内部(ないぶ)の電場(でんじょう)はゼロとなるため、はく検電(けんでん)器(き)のはくは開(ひら)かない。
Vật dẫn rỗng thực hiện che chắn tĩnh điện hoàn hảo cho không gian bên trong.中空(ちゅうくう)導体(どうたい)は内部(ないぶ)空間(くうかん)に対(たい)して完全(かんぜん)な静電(せいでん)しゃへいを提供(ていきょう)する。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Hiện tượng lệch điện tích trong phân tử của chất cách điện khi đặt trong điện trường gọi là gì?電場(でんじょう)中(ちゅう)で不(ふ)導体(どうたい)内部(ないぶ)の分子(ぶんし)電荷(でんか)が偏(かたよ)る現象(げんしょう)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

2. Hiện tượng điện trường bên trong không gian của một vật dẫn rỗng bằng 0 gọi là gì?中空(ちゅうくう)導体(どうたい)の内部(ないぶ)空間(くうかん)で電場(でんじょう)がゼロになる現象(げんしょう)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

3. Chất liệu nào sau đây đóng vai trò là một chất điện môi khi đặt trong điện trường?電場(でんじょう)中(ちゅう)に置(お)かれた際(さい)に誘電(ゆうでん)体(たい)として振る舞(ふるま)う物質(ぶっしつ)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.IV.1.4. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 3 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.IV.1.4。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)3区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu bản chất hiện tượng phân cực điện môi trong chất điện môi.誘電(ゆうでん)体(たい)における誘電(ゆうでん)分極(ぶんきょく)現象(げんしょう)のメカニズムを理解(りかい)する。
  2. Nắm vững nguyên lý che chắn tĩnh điện của vật dẫn rỗng.中空(ちゅうくう)導体(どうたい)による静電(せいでん)しゃへいの原理(げんり)を習得(しゅうとく)する。
Trực giác · イメージ

Sự dịch chuyển điện tích phân tử và sự triệt tiêu điện trường bên trong分子(ぶんし)レベルの電荷(でんか)偏位(へんい)と内部(ないぶ)電場(でんじょう)の遮断(しゃだん)

Trong chất điện môi, điện tích lệch nhẹ tạo ra sự phân cực. Trong vật dẫn rỗng, điện tích phân bố ngoài bề mặt làm điện trường bên trong bằng 0.

誘電(ゆうでん)体(たい)内部(ないぶ)では分子(ぶんし)内(ない)の電荷(でんか)がわずかに偏(かたよ)って分極(ぶんきょく)が生(しょう)じる。中空(ちゅうくう)導体(どうたい)では電荷(でんか)が外(そと)表面(ひょうめん)にのみ分布(ぶんぷ)し、内部(ないぶ)電場(でんじょう)がゼロとなる。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng trong chất điện môi các êlectron có thể tự do chạy ra khỏi phân tử như vật dẫn.誘電(ゆうでん)体(たい)内部(ないぶ)でも導体(どうたい)のように電子(でんし)が自由(じゆう)移動(いどう)すると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Trong chất điện môi êlectron bị ràng buộc, chỉ có thể dịch chuyển cực nhỏ trong phạm vi phân tử gây phân cực.誘電(ゆうでん)体(たい)では電子(でんし)は拘束(こうそく)されており、分子(ぶんし)内(ない)での微小(びしょう)な位置(いち)偏位(へんい)(分極(ぶんきょく))のみが起(お)こる。

Nghĩ rằng che chắn tĩnh điện đòi hỏi vỏ kim loại phải cực kỳ dày.静電(せいでん)しゃへいを起(お)こすには金属(きんぞく)の厚(あつ)みが非常(ひじょう)に厚(あつ)くある必要(ひつよう)があると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Ngay cả một vỏ kim loại mỏng hoặc lưới kim loại rỗng cũng đạt hiệu quả che chắn tĩnh điện.薄(うす)い金属(きんぞく)板(いた)や金網(かなあみ)のような中空(ちゅうくう)導体(どうたい)であっても、静電(せいでん)しゃへい効果(こうか)は十分(じゅうぶん)に発揮(はっき)される。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Chất điện môi bị phân cực điện môi khi đặt trong điện trường.電場(でんじょう)中(ちゅう)の誘電(ゆうでん)体(たい)には誘電(ゆうでん)分極(ぶんきょく)が発生(はっせい)する。
  • Vật dẫn rỗng ngăn điện trường xâm nhập vào bên trong nhờ hiệu ứng che chắn tĩnh điện.中空(ちゅうくう)導体(どうたい)は静電(せいでん)しゃへいにより内部(ないぶ)への電場(でんじょう)侵入(しんにゅう)を遮断(しゃだん)する。
  • Che chắn tĩnh điện giúp bảo vệ các thiết bị đo tĩnh điện khỏi điện trường bên ngoài.静電(せいでん)しゃへいは外部(がいぶ)の静(せい)電気(でんき)的(てき)影響(えいきょう)から測定(そくてい)機器(きき)を保護(ほご)する。
EJU 2026 · PHY.IV.1.4

Khi đặt trong điện trường, chất điện môi bị phân cực điện môi còn vật dẫn rỗng tạo nên hiệu ứng che chắn tĩnh điện.

電場(でんじょう)中(ちゅう)に置(お)かれると、誘電(ゆうでん)体(たい)は誘電(ゆうでん)分極(ぶんきょく)を引き起(ひきお)こし、中空(ちゅうくう)の導体(どうたい)は静電(せいでん)しゃへい効果(こうか)を生み出(うみだ)す。

誘電(ゆうでん)分極(ぶんきょく)
誘電分極誘電体帯電中空の導体