Vận tốc trung bình trong khoảngΔt>0. Trong chuyển động một chiều, dấu cho biết chiều của độ dịch chuyển.
Δt>0の区間の平均速度です。一次元では符号が変位の向きを示します。
Lấy vị trí xuất phát là0 m và chiều sang phải là dương. Đi12 m sang phải rồi lùi5 m: ba vị trí là0,+12,+7. Tổng đường đã đi và vị trí cuối khác vị trí đầu là hai câu hỏi khác nhau. Có thể mô phỏng bằng một điểm trên trục số.
出発点を0 m、右を正とします。右へ12 m進み、左へ5 m戻ると、位置は0、+12、+7です。歩いた道のりと位置の変化は別の問いです。数直線上の点でも再現できます。
Quãng đường17 m; độ dịch chuyển+7 m. Nếu đi tiếp về0 thì tổng quãng đường24 m, còn độ dịch chuyển0. Quay lại không xóa những đoạn đã đi.
移動距離は17 m、変位は+7 mです。さらに0へ戻ると移動距離は24 m、変位は0になります。戻っても、すでに進んだ道のりは消えません。
変位(へんい)· độ dịch chuyển 移動距離(いどうきょり)· quãng đường 位置(いち)· vị trí
Hãy tưởng tượng bạn đi từ điểm A đến B rồi quay lại A. Quãng đường di chuyển là tổng chiều dài đường đi, nhưng vị trí cuối trùng vị trí đầu nên độ dịch chuyển bằng 0.
地点AからBへ移動し再びAに戻る場合を考えます。移動距離は歩いた道のりの合計ですが、最終位置は変わらないため変位は0になります。
Độ dịch chuyển là độ biến thiên vị trí của vật, có cả độ lớn và hướng.
変位は物体の位置の変化を表し、大きさと向きを持つ量です。
Quãng đường di chuyển là tổng độ dài quỹ đạo mà vật đã đi qua, luôn là đại lượng vô hướng không âm.
移動距離は物体が実際に通った道のりの全長であり、常に非負のスカラー量です。
Véc-tơ là đại lượng vật lý có cả độ lớn và hướng.
ベクトルは大きさと向きの両方を持つ物理量です。
Đại lượng vô hướng là đại lượng chỉ có độ lớn mà không có hướng.
スカラーは向きを持たず、大きさのみで定まる物理量です。
Vận tốc là đại lượng véc-tơ đặc trưng cho chiều và tốc độ biến thiên vị trí theo thời gian.
速度は単位時間あたりの変位を表すベクトル量です。
Chuyển động thẳng đều là chuyển động có vận tốc không đổi cả về độ lớn và hướng.
等速度運動は、速度の大きさと向きがともに一定である運動です。
Đồ thị x-t biểu diễn sự phụ thuộc của vị trí x theo thời gian t, độ nghiêng của đồ thị thể hiện vận tốc.
x-tグラフは位置xの時間変化を表し、傾きが速度を表します。
Trên đồ thị v-t, diện tích có dấu cho độ dịch chuyển: phần trên trục thời gian dương, phần dưới âm. Quãng đường bằng tổng độ lớn các phần diện tích.
v-tグラフでは符号付き面積が変位です。時間軸より上を正、下を負とし、移動距離は各面積の絶対値の和になります。
Xác định vị trí ban đầu và vị trí kết thúc trên trục tọa độ. Hiệu số giữa vị trí cuối và vị trí đầu chính là độ dịch chuyển.
座標軸上で最初の位置と最後の位置を特定します。終位置から初位置を引いた値が変位となります。
Tính tổng độ dài tất cả các đoạn đường đã đi để tìm quãng đường di chuyển. So sánh với véc-tơ độ dịch chuyển từ điểm đầu đến điểm cuối.
移動したすべての道のりの長さを足し合わせて移動距離を求めます。始点から終点への変位ベクトルと比較します。
Tốc độ trung bình bằng tổng quãng đường chia tổng thời gian. Vận tốc trung bình bằng độ dịch chuyển có dấu chia cùng khoảng thời gian; không đồng nhất với vận tốc tại một thời điểm.
平均の速さは全移動距離を全時間で割ります。平均速度は変位を同じ時間で割った値で、ある瞬間の速度とは区別します。
Độ dốc của một đoạn thẳng trên đồ thị x-t cho vận tốc trên khoảng đó. Trên v-t, lấy diện tích có dấu để tính độ dịch chuyển và tổng độ lớn diện tích để tính quãng đường.
x-tグラフの直線部分の傾きはその区間の速度です。v-tグラフの符号付き面積は変位、面積の絶対値の和は移動距離です。
Vận tốc trung bình trong khoảngΔt>0. Trong chuyển động một chiều, dấu cho biết chiều của độ dịch chuyển.
Δt>0の区間の平均速度です。一次元では符号が変位の向きを示します。
Véc-tơ vận tốc trung bình trong khoảngΔt>0, không phải định nghĩa đầy đủ của vận tốc tức thời.
Δt>0の区間の平均速度ベクトルです。瞬間の速度そのものの定義とは区別します。
Chuyển động thẳng có vận tốc v không đổi; x0 là vị trí tại thời điểm t0. Chỉ khi x0=0,t0=0 mới viết x=vt.
速度vが一定の直線運動で、x0は時刻t0の位置です。x0=0、t0=0の場合に限りx=vtと書けます。
Công thức đổi đơn vị vận tốc từ m/s sang km/h.
速度の単位をm/sからkm/hへ変換する公式です。
Công thức đổi đơn vị vận tốc từ km/h sang m/s.
速度の単位をkm/hからm/sへ変換する公式です。
Trong chuyển động thẳng đều, tốc độ u là độ lớn của vận tốc. Giá trị không âm kể cả khi chuyển động theo chiều âm.
等速直線運動の速さuは速度の大きさです。負の向きに進む場合も速さは非負です。
Sửa cách hiểu正しい理解Quãng đường di chuyển là tổng chiều dài đường đi, còn độ dịch chuyển chỉ phụ thuộc vị trí đầu và vị trí cuối.移動距離は通った道のりの全幅であり、変位は始点と終点の位置関係のみで決まります。
Sửa cách hiểu正しい理解Tốc độ là đại lượng vô hướng chỉ có độ lớn, trong khi vận tốc là đại lượng véc-tơ có cả hướng.速さは大きさのみのスカラー量であり、速度は向きをもつベクトル量です。
Đổi 72 km/h:72×1000 m/3600 s=20 m/s. Chia3,6 vì một giờ có3600giây, còn một kilômét có1000m; ghi đơn vị giúp kiểm chiều của phép đổi.
72 km/hは72×1000 m/3600 s=20 m/sです。1 km=1000 m、1 h=3600 sなので3.6で割ります。
Một vật di chuyển trên trục x từ gốc tọa độ 0 m đến vị trí +60 m trong 4 giây, sau đó quay lại vị trí +20 m trong 2 giây. Hãy tính quãng đường di chuyển và độ dịch chuyển tổng cộng.
物体がx軸上を原点0 mから+60 mの位置まで4秒かけて移動し、その後2秒かけて+20 mの位置まで戻りました。全移動距離と全体の変位を求めなさい。
Trên trục x (m), một vật bắt đầu ở x=−4 m, đi đến x=+10 m, rồi quay lại x=+2 m. Tính quãng đường và độ dịch chuyển.
x軸上を−4 mから+10 mへ進み、+2 mへ戻ります。移動距離と変位を求めます。
Chặng 1: từ −4 đến +10 có độ dài |+10−(−4)|=14 m.
第1区間の長さは|+10−(−4)|=14 mです。
Chặng 2: từ +10 đến +2 có độ dài |+2−(+10)|=8 m. Vật đã đổi chiều, nhưng 8 m vẫn được cộng vào quãng đường.
第2区間は|+2−(+10)|=8 mです。左へ戻っても、移動距離には8 mを足します。
Quãng đường s=14+8=22 m.
移動距離は14+8=22 mです。
Độ dịch chuyển Δx=+2−(−4)=+6 m. Dấu + cho biết vị trí cuối nằm về chiều dương so với vị trí đầu.
変位は+2−(−4)=+6 mです。正の符号は、終点が出発点より正の方向にあることを表します。
Vị trí +10 rồi +2 làm chặng sau có chênh lệch −8 m trong tọa độ. Dấu âm biểu diễn quay về trái; nó chỉ làm tổng độ dịch chuyển giảm từ +14 xuống +6, không được trừ 8 khỏi quãng đường đã đi.
後半の変位−8 mは左向きを示します。変位は+14から+6へ減りますが、移動距離から8を引くのではありません。
Dùng ví dụ gốc:0→60 m trong4 s, rồi60→20 m trong2 s. Mỗi chặng coi là thẳng đều; bỏ qua thời gian đổi chiều.
元の例は0→60 mが4 s、60→20 mが2 sです。各区間を等速直線運動とし、向きが変わる時間は無視します。
Work through each problem on paper before opening the solution. These four Trilu-authored exercises progress from basic skills to application.
Tự trình bày trên giấy trước khi mở lời giải. Bốn bài do Trí Lữ biên soạn, từ cơ bản đến vận dụng.
解答を見る前に、自分でノートに解きましょう。Trí Lữ作成の基礎から応用までの4問です。
On the x-axis, an object moves from x = −20 m to x = 50 m and then turns back to x = 10 m in a total time of 20 s. Calculate the total distance traveled, displacement, average speed, and average velocity.
Trên trục x, vật đi từ x = −20 m đến x = 50 m rồi quay lại x = 10 m trong tổng 20 s. Tính quãng đường, độ dịch chuyển, tốc độ trung bình và vận tốc trung bình.
x軸上で物体がx = −20 mからx = 50 mまで進み、その後x = 10 mまで戻った。全運動時間20 sでの移動距離、変位、平均の速さ、平均速度を求めよ。
Add the path lengths of each stage to find total distance; displacement depends only on the initial and final positions.
Cộng độ dài từng chặng; độ dịch chuyển chỉ dùng vị trí đầu và cuối.
各区間の長さを足す。変位には初位置と終位置だけを使う。
The lengths of the two stages are |50 − (−20)| = 70 m and |10 − 50| = 40 m, so total distance s = 110 m.
Hai chặng dài |50 − (−20)| = 70 m và |10 − 50| = 40 m, nên quãng đường s = 110 m.
2区間は|50 − (−20)| = 70 mと|10 − 50| = 40 mなので、移動距離s = 110 m。
Displacement Δx = 10 − (−20) = +30 m.
Độ dịch chuyển Δx = 10 − (−20) = +30 m.
変位はΔx = 10 − (−20) = +30 m。
Average speed = 110 / 20 = 5.5 m/s; average velocity = +30 / 20 = +1.5 m/s.
Tốc độ trung bình = 110/20 = 5,5 m/s; vận tốc trung bình = +30/20 = +1,5 m/s.
平均の速さは110/20 = 5.5 m/s、平均速度は+30/20 = +1.5 m/s。
s = 110 m; Δx = +30 m; average speed = 5.5 m/s; average velocity = +1.5 m/s.
s = 110 m; Δx = +30 m; tốc độ TB = 5,5 m/s; vận tốc TB = +1,5 m/s.
移動距離110 m、変位+30 m、平均の速さ5.5 m/s、平均速度+1.5 m/s。
110 m ≥ |+30 m|, and all average quantities have units of m/s.
110 ≥ |30| và mọi đại lượng trung bình có đơn vị m/s.
110 ≥ |30|であり、平均量の単位はm/s。
30 / 20 is the magnitude of the average velocity (+1.5 m/s), not the average speed.
30/20 là độ lớn vận tốc trung bình, không phải tốc độ trung bình.
30/20は平均速度の大きさであり、平均の速さではない。
An x–t graph consists of two linear segments: (0 s, 5 m) → (4 s, 17 m) → (10 s, −1 m). Find the velocity of each segment, the total distance, the displacement, and the average speed and average velocity over 10 s.
Đồ thị x–t gồm hai đoạn: (0 s, 5 m) → (4 s, 17 m) → (10 s, −1 m). Tính vận tốc mỗi đoạn, quãng đường, độ dịch chuyển và hai giá trị trung bình trong 10 s.
x–tグラフが(0 s, 5 m)→(4 s, 17 m)→(10 s, −1 m)の2直線からなる。各区間の速度、移動距離、変位、10 sでの平均の速さと平均速度を求めよ。
The slope of each linear segment represents velocity; take absolute values of individual displacements when summing total distance.
Độ dốc của từng đoạn là vận tốc; lấy trị tuyệt đối khi cộng quãng đường.
各直線の傾きが速度。移動距離は各変位の絶対値を足す。
v₁ = (17 − 5) / 4 = +3 m/s; v₂ = (−1 − 17) / 6 = −3 m/s.
v₁ = (17−5)/4 = +3 m/s; v₂ = (−1−17)/6 = −3 m/s.
v₁ = (17−5)/4 = +3 m/s、v₂ = (−1−17)/6 = −3 m/s。
Distance s = |12| + |−18| = 30 m; displacement Δx = −1 − 5 = −6 m.
Quãng đường = |12| + |−18| = 30 m; độ dịch chuyển = −1−5 = −6 m.
移動距離は|12| + |−18| = 30 m、変位は−1−5 = −6 m。
Average speed = 30 / 10 = 3.0 m/s; average velocity = −6 / 10 = −0.6 m/s.
Tốc độ TB = 30/10 = 3,0 m/s; vận tốc TB = −6/10 = −0,6 m/s.
平均の速さは3.0 m/s、平均速度は−0.6 m/s。
v₁ = +3 m/s; v₂ = −3 m/s; s = 30 m; Δx = −6 m; average speed = 3.0 m/s; average velocity = −0.6 m/s.
v₁ = +3 m/s; v₂ = −3 m/s; s = 30 m; Δx = −6 m; tốc độ TB 3,0 m/s; vận tốc TB −0,6 m/s.
v₁ = +3 m/s、v₂ = −3 m/s、移動距離30 m、変位−6 m、平均の速さ3.0 m/s、平均速度−0.6 m/s。
4 s × 3 m/s + 6 s × 3 m/s = 30 m, which matches the total distance.
4×3 + 6×3 = 30 m, khớp tổng quãng đường.
4×3 + 6×3 = 30 mで移動距離と一致する。
A negative slope indicates motion in the negative direction; speed itself is non-negative.
Độ dốc âm là chuyển động theo chiều âm; tốc độ vẫn không âm.
負の傾きは負方向への運動を示すが、速さは負にならない。
An object has initial position x₀ = −3 m. On a v–t graph, v = +6 m/s from t = 0 to 4 s, and v = −2 m/s from t = 4 to 10 s. Find displacement, total distance, final position, average speed, and average velocity.
Vật có x₀ = −3 m. Trên đồ thị v–t, v = +6 m/s từ 0–4 s và v = −2 m/s từ 4–10 s. Tính độ dịch chuyển, quãng đường, vị trí cuối, tốc độ TB và vận tốc TB.
初位置x₀ = −3 m。v–tグラフで0~4 sはv = +6 m/s、4~10 sはv = −2 m/s。変位、移動距離、終位置、平均の速さ、平均速度を求めよ。
Signed area under the v–t graph gives displacement; the sum of absolute areas gives total distance.
Diện tích có dấu cho độ dịch chuyển; tổng diện tích tuyệt đối cho quãng đường.
符号付き面積が変位、面積の絶対値の和が移動距離。
The two displacements are Δx₁ = 6 × 4 = +24 m and Δx₂ = (−2) × 6 = −12 m.
Hai độ dịch chuyển là Δx₁ = 6×4 = +24 m và Δx₂ = (−2)×6 = −12 m.
各変位はΔx₁ = 6×4 = +24 m、Δx₂ = (−2)×6 = −12 m。
Total displacement Δx = +12 m; total distance s = 24 + 12 = 36 m; final position x = −3 + 12 = 9 m.
Tổng Δx = +12 m; quãng đường = 24+12 = 36 m; x cuối = −3+12 = 9 m.
全変位+12 m、移動距離36 m、終位置−3+12 = 9 m。
Over 10 s: average speed = 36 / 10 = 3.6 m/s; average velocity = +12 / 10 = +1.2 m/s.
Trong 10 s: tốc độ TB = 3,6 m/s; vận tốc TB = +1,2 m/s.
10 sでの平均の速さは3.6 m/s、平均速度は+1.2 m/s。
Δx = +12 m; s = 36 m; final position x = 9 m; average speed = 3.6 m/s; average velocity = +1.2 m/s.
Δx = +12 m; s = 36 m; x cuối = 9 m; tốc độ TB = 3,6 m/s; vận tốc TB = +1,2 m/s.
変位+12 m、移動距離36 m、終位置9 m、平均の速さ3.6 m/s、平均速度+1.2 m/s。
9 − (−3) = 12 m, which matches the signed area under the v–t curve.
9−(−3) = 12 m, đúng bằng diện tích có dấu.
9−(−3) = 12 mで符号付き面積と一致する。
Do not add +24 and −12 directly when calculating total distance; you must sum their absolute values.
Không cộng +24 và −12 để tính quãng đường; phải cộng độ lớn.
移動距離では+24と−12をそのまま足さず、絶対値を足す。
On the x-axis, an object moves from x = 10 m to x = 40 m in 5 s, and then moves to x = −10 m in the next 5 s. Calculate total distance traveled, total displacement, average speed, and average velocity over the entire 10 s.
Trên trục x, một vật đi từ vị trí x = 10 m đến x = 40 m trong 5 s, sau đó di chuyển đến x = −10 m trong 5 s tiếp theo. Tính tổng quãng đường di chuyển, độ dịch chuyển, tốc độ trung bình và vận tốc trung bình trong toàn bộ khoảng thời gian 10 s.
x軸上で、物体がx = 10 mからx = 40 mまで5 sで移動し、続く5 sでx = −10 mまで移動した。全時間10 sにおける移動距離、変位、平均の速さ、平均速度を求めよ。
Calculate distance by summing the lengths of the two legs: |40 - 10| and |-10 - 40|. Displacement is final position minus initial position: -10 - 10.
Tính quãng đường bằng tổng độ dài 2 chặng: |40 - 10| và |-10 - 40|. Độ dịch chuyển bằng vị trí cuối trừ vị trí đầu: -10 - 10.
2つの区間の長さ |40 - 10| と |-10 - 40| を足して移動距離を求めます。変位は終位置から初位置を引いて求めます(-10 - 10)。
Distance for stage 1 is |40 − 10| = 30 m. Distance for stage 2 is |−10 − 40| = 50 m. Total distance s = 30 + 50 = 80 m.
Quãng đường chặng 1 là |40 − 10| = 30 m. Quãng đường chặng 2 là |−10 − 40| = 50 m. Tổng quãng đường s = 30 + 50 = 80 m.
第1区間の移動距離は |40 − 10| = 30 m、第2区間の移動距離は |−10 − 40| = 50 m。全移動距離 s = 30 + 50 = 80 m。
Total displacement Δx = x_final − x_initial = −10 − 10 = −20 m.
Độ dịch chuyển toàn phần Δx = x_cuối − x_đầu = −10 − 10 = −20 m.
全変位 Δx = 終位置 − 初位置 = −10 − 10 = −20 m。
Average speed = s / t = 80 / 10 = 8.0 m/s. Average velocity = Δx / t = −20 / 10 = −2.0 m/s.
Tốc độ trung bình = s / t = 80 / 10 = 8,0 m/s. Vận tốc trung bình = Δx / t = −20 / 10 = −2,0 m/s.
平均の速さ = s / t = 80 / 10 = 8.0 m/s。平均速度 = Δx / t = −20 / 10 = −2.0 m/s。
s = 80 m; Δx = −20 m; average speed = 8.0 m/s; average velocity = −2.0 m/s.
s = 80 m; Δx = −20 m; tốc độ TB = 8,0 m/s; vận tốc TB = −2,0 m/s.
移動距離 80 m、変位 −20 m、平均の速さ 8.0 m/s、平均速度 −2.0 m/s。
Distance 80 m ≥ |−20 m| (magnitude of displacement). Average speed is non-negative (8.0 m/s), while average velocity has a negative sign (−2.0 m/s) indicating overall displacement in the negative direction.
Quãng đường 80 m ≥ |−20 m| (độ lớn độ dịch chuyển). Tốc độ trung bình luôn không âm (8,0 m/s), còn vận tốc trung bình có dấu âm (−2,0 m/s) thể hiện hướng chuyển động tổng thể theo chiều âm.
移動距離 80 m ≥ |−20 m|(変位の大きさ)を満たします。平均の速さは常に非負(8.0 m/s)であり、平均速度の負の符号(−2.0 m/s)は全体として負の方向へ進んだことを示します。
Do not confuse total distance (always summing positive path lengths) with displacement (depending only on start and end positions).
Không nhầm lẫn giữa quãng đường (luôn cộng dồn độ lớn các đoạn) và độ dịch chuyển (chỉ phụ thuộc vị trí đầu và cuối).
移動距離(各区間の絶対値を加算)と変位(初位置と終位置のみに依存)を混同しないように注意してください。
Bài Trí Lữ biên soạn. Viết cách nghĩ và đơn vị trước khi mở gợi ý; phần này không tự chấm lời giải.
Trí Lữのオリジナル問題です。考え方と単位を書いてから解説を開きます。記述内容は自動採点しません。
Trên trục x, đi từ+3 m tới−9 m rồi tới−2 m. Tính quãng đường và độ dịch chuyển.
x軸上を+3 mから−9 mへ、次に−2 mへ進みます。移動距離と変位を求めましょう。
s=12+7=19 m; Δx=−2−(+3)=−5 m. Chặng 1 dài |−9−3|=12 m; chặng 2 dài |−2−(−9)|=7 m. Vị trí cuối nằm 5 m theo chiều âm so với vị trí đầu.
各区間は12 mと7 mなので移動距離は19 mです。変位は−2−(+3)=−5 mで、終点は出発点より5 m左にあります。
Đi từ0 m đến+24 m rồi trở về+6 m, tổng thời gian14 s. Tính quãng đường, độ dịch chuyển, tốc độ trung bình và vận tốc trung bình.
0 mから+24 mへ進み、+6 mへ戻ります。合計14 sのとき、移動距離・変位・平均の速さ・平均速度を求めましょう。
s=24+18=42 m; Δx=+6 m; tốc độ trung bình=42/14=3 m/s; vận tốc trung bình=+6/14=+3/7 m/s. Hai đại lượng trung bình dùng cùng tổng thời gian nhưng tử số khác: tốc độ dùng quãng đường, vận tốc dùng độ dịch chuyển có dấu.
移動距離42 m、変位+6 mです。平均の速さは42/14=3 m/s、平均速度は+6/14=+3/7 m/sです。同じ時間でも分子が異なります。
Giáo án, bài giao và tiêu chí cuối buổi →
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません