Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Độ dịch chuyển và quãng đường変位(へんい)と移動(いどう)距離(きょり)

Đi rồi quay lại: hai cách đếm進んで戻ると何が変わるか

0 m7 m12 m+12 m →← 5 m

Lấy vị trí xuất phát là0 m và chiều sang phải là dương. Đi12 m sang phải rồi lùi5 m: ba vị trí là0,+12,+7. Tổng đường đã đi và vị trí cuối khác vị trí đầu là hai câu hỏi khác nhau. Có thể mô phỏng bằng một điểm trên trục số.

出発点を0 m、右を正とします。右へ12 m進み、左へ5 m戻ると、位置は0、+12、+7です。歩いた道のりと位置の変化は別の問いです。数直線上の点でも再現できます。

Tự trả lời rồi đối chiếu自分で答えてから確かめる

Quãng đường17 m; độ dịch chuyển+7 m. Nếu đi tiếp về0 thì tổng quãng đường24 m, còn độ dịch chuyển0. Quay lại không xóa những đoạn đã đi.

移動距離は17 m、変位は+7 mです。さらに0へ戻ると移動距離は24 m、変位は0になります。戻っても、すでに進んだ道のりは消えません。

変位(へんい)· độ dịch chuyển 移動距離(いどうきょり)· quãng đường 位置(いち)· vị trí

Giáo án, bài giao và tiêu chí cuối buổi →

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.I.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.I.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Mục tiêu và thuật ngữ
EJU 2026 · PHY.I.1.1

Bài học giúp phân biệt rõ giữa độ dịch chuyển và quãng đường di chuyển trong động học. Bạn sẽ nắm vững cách xác định tốc độ và vận tốc qua các dạng đồ thị chuyển động.

本課(ほんか)では、運動(うんどう)学(がく)における変位(へんい)と移動(いどう)距離(きょり)の違(ちが)いを明確(めいかく)に理解(りかい)します。グラフを用(もち)いて速(はや)さと速度(そくど)を正確(せいかく)に求(もと)める方法(ほうほう)を習得(しゅうとく)します。

Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt được véc-tơ độ dịch chuyển (đại lượng véc-tơ) và quãng đường di chuyển (đại lượng vô hướng).変位(へんい)ベクトル(ベクトル量(りょう))と移動(いどう)距離(きょり)(スカラー量(りょう))の違(ちが)いを理解(りかい)する。
  2. Tính được tốc độ trung bình, vận tốc và đọc được thông tin từ đồ thị x-t và đồ thị v-t.平均(へいきん)の速(はや)さや速度(そくど)を計算(けいさん)し、x-tグラフおよびv-tグラフから情報(じょうほう)を読み取(よみと)る。