Thành phần vận tốc theo trục x khi vectơ vận tốc hợp với trục x một góc \(\theta\).
速度ベクトルがx軸となす角が\(\theta\)のときのx成分です。
Là việc kết hợp hai hay nhiều vận tốc thành phần để tìm vận tốc tổng hợp của vật.
複数の分速度を合わせて物体の合速度を求めることです。
Quy tắc hình học biểu diễn vectơ tổng hợp là đường chéo của hình bình hành tạo bởi hai vectơ thành phần.
2つの成分ベクトルが作る平行四辺形の対角線として合ベクトルを表す幾何学規則です。
Là việc tách một vectơ vận tốc thành hai vectơ thành phần theo các trục toạ độ x và y.
1つの速度ベクトルをx軸およびy軸方向の2つの分速度に分けることです。
Là vận tốc của một vật khi quan sát từ một vật đang chuyển động khác.
運動している他の物体から見たある物体の速度のことです。
Chiếu vectơ vận tốc v lên trục x và trục y bằng góc hợp bởi vectơ với trục.
速度ベクトルvを軸となす角を用いてx軸およびy軸へ正射影します。
Dựng hình bình hành từ hai vectơ thành phần để tìm vectơ vận tốc tổng hợp.
2つの分速度ベクトルから平行四辺形を描き、合速度ベクトルを求めます。
Khi hai thành phần vuông góc, độ lớn vận tốc tổng hợp bằng căn bậc hai tổng bình phương hai thành phần.
2成分が直交する場合、合速度の大きさは各成分の2乗和の平方根となります。
Vận tốc tương đối của A so với B bằng vectơ vận tốc của A trừ vectơ vận tốc của B.
Bに対するAの相対速度は、Aの速度ベクトルからBの速度ベクトルを引いて求めます。
Thành phần vận tốc theo trục x khi vectơ vận tốc hợp với trục x một góc \(\theta\).
速度ベクトルがx軸となす角が\(\theta\)のときのx成分です。
Thành phần vận tốc theo trục y khi vectơ vận tốc hợp với trục x một góc \(\theta\).
速度ベクトルがx軸となす角が\(\theta\)のときのy成分です。
Mối liên hệ giữa độ lớn vận tốc tổng hợp và hai thành phần vuông góc.
合速度の大きさの2乗と直交する2成分の2乗和の関係式です。
Trong bài này, v_BA được quy ước là vận tốc của A nhìn từ B; trên một đường thẳng phải đưa chiều vào dấu của vận tốc.
本課ではv_BAを『Bから見たA』と定義し、同一直線上で向きを符号に含めて計算します。
Công thức vectơ tính vận tốc của A nhìn từ B khi hai vận tốc được đo trong cùng một hệ quy chiếu quán tính.
同じ慣性基準系で測った2つの速度から、Bから見たAの相対速度を求めるベクトル式です。
Thuyền có vận tốc 3,0 m/s so với nước theo phương vuông góc bờ; dòng nước chảy 4,0 m/s về hạ lưu. Tính độ lớn vận tốc của thuyền so với bờ và góc lệch so với phương vuông góc bờ.
船の対水速度は岸に垂直に3.0 m/s、流速は下流へ4.0 m/sです。岸に対する船の速度の大きさと、岸に垂直な向きからの偏角を求めなさい。
Work through each problem on paper before opening the solution. These four Trilu-authored exercises progress from basic skills to application.
Tự trình bày trên giấy trước khi mở lời giải. Bốn bài do Trí Lữ biên soạn, từ cơ bản đến vận dụng.
解答を見る前に、自分でノートに解きましょう。Trí Lữ作成の基礎から応用までの4問です。
A boat moves at a velocity of 3.0 m/s relative to the water perpendicular to the riverbank; the water current is 4.0 m/s downstream. Find the velocity relative to the bank and the deflection angle relative to the direction perpendicular to the bank.
Thuyền có vận tốc 3,0 m/s so với nước theo phương vuông góc bờ; dòng chảy 4,0 m/s về hạ lưu. Tính vận tốc so với bờ và góc lệch so với phương vuông góc bờ.
船の対水速度は岸に垂直に3.0 m/s、流速は下流へ4.0 m/s。対岸速度と岸に垂直な方向からの偏角を求めよ。
The two perpendicular components form a 3–4–5 right triangle.
Hai thành phần vuông góc tạo tam giác 3–4–5.
直交する2成分は3–4–5の直角三角形を作る。
Set the y-axis perpendicular to the bank and the x-axis downstream: v_y = 3.0 m/s, v_x = 4.0 m/s.
Chọn y vuông góc bờ và x hướng hạ lưu: v_y = 3,0; v_x = 4,0 m/s.
y軸を岸に垂直、x軸を下流方向とし、v_y = 3.0、v_x = 4.0 m/s。
Speed v = √(3.0² + 4.0²) = 5.0 m/s.
Độ lớn v = √(3,0²+4,0²) = 5,0 m/s.
速さはv = √(3.0²+4.0²) = 5.0 m/s。
tan θ = 4/3, so θ ≈ 53.1° downstream from the perpendicular direction.
tan θ = 4/3 nên θ ≈ 53,1° về hạ lưu tính từ phương vuông góc.
tan θ = 4/3より、垂直方向から下流側へθ ≈ 53.1°。
5.0 m/s; deflected 53.1° downstream from the direction perpendicular to the bank.
5,0 m/s; lệch 53,1° về hạ lưu so với phương vuông góc bờ.
5.0 m/s、岸に垂直な方向から下流側へ53.1°。
5.0 is greater than each individual component and smaller than their sum of 7.0 m/s.
5,0 lớn hơn từng thành phần và nhỏ hơn tổng 7,0 m/s.
5.0は各成分より大きく、和の7.0 m/sより小さい。
If the angle is measured from the bank, it would be 36.9°, not 53.1°.
Nếu đo góc từ bờ thì là 36,9°, không phải 53,1°.
岸に沿う方向からの角36.9°と、垂直方向からの53.1°を混同しない。
An airplane flies East at 200 km/h relative to the air; the wind blows North at 50 km/h. Find the ground velocity and the displacement after 1.5 h.
Máy bay bay 200 km/h về đông so với không khí; gió 50 km/h về bắc. Tính vận tốc so với đất và độ dịch chuyển sau 1,5 h.
飛行機の対気速度は東へ200 km/h、風は北へ50 km/h。対地速度と1.5 h後の変位を求めよ。
Add the two perpendicular velocity vectors, then multiply the resultant vector by time.
Cộng hai vectơ vuông góc, rồi nhân vectơ tổng với thời gian.
直交する速度ベクトルを加え、その合成ベクトルに時間を掛ける。
Ground velocity has two components: 200 km/h East and 50 km/h North.
Vận tốc mặt đất có hai thành phần (200 đông; 50 bắc) km/h.
対地速度成分は東200、北50 km/h。
Magnitude √(200² + 50²) ≈ 206.2 km/h; direction is 14.0° North of East, since arctan(50/200) ≈ 14.0°.
Độ lớn √(200²+50²) ≈ 206,2 km/h; hướng đông lệch bắc arctan(50/200) ≈ 14,0°.
大きさ約206.2 km/h、方向は東から北へ約14.0°。
After 1.5 h: 300 km East, 75 km North; magnitude √(300² + 75²) ≈ 309.2 km.
Sau 1,5 h: 300 km về đông, 75 km về bắc; độ lớn √(300²+75²) ≈ 309,2 km.
1.5 h後は東300 km、北75 km、大きさ約309.2 km。
Ground velocity ≈ 206.2 km/h, 14.0° North of East; displacement is 300 km East and 75 km North, with magnitude ≈ 309.2 km.
v đất ≈ 206,2 km/h, đông lệch bắc 14,0°; độ dịch chuyển 300 km đông, 75 km bắc, độ lớn ≈ 309,2 km.
対地速度約206.2 km/h、東から北へ14.0°。変位は東300 km、北75 km、大きさ約309.2 km。
Using unrounded values, √(300² + 75²) / 1.5 = √(200² + 50²) ≈ 206.2 km/h. Small discrepancies arise if rounded values are divided again.
309,2/1,5 ≈ 206,1 km/h, khớp vận tốc không đổi.
309.2/1.5 ≈ 206.1 km/hで一定速度と一致する。
Do not add 200 + 50 directly because the two vectors are not along the same line.
Không cộng 200+50 vì hai vectơ không cùng phương.
同一直線上でないので200+50とはしない。
An object moves at 20 m/s at an angle of 30° relative to the +x axis. An observer runs at 5.0 m/s along the +x axis. Find the components, magnitude, and direction of the object's velocity relative to the observer.
Vật chuyển động 20 m/s, hợp trục +x góc 30°. Người quan sát chạy 5,0 m/s theo +x. Tính thành phần, độ lớn và hướng vận tốc vật so với người quan sát.
物体は+x軸から30°へ20 m/s、観測者は+x方向へ5.0 m/sで運動する。観測者から見た物体の速度成分、大きさ、方向を求めよ。
Decompose the object's velocity vector, then subtract the observer's velocity vector.
Phân tích vận tốc vật rồi trừ vectơ của người quan sát.
物体の速度を成分分解し、観測者の速度ベクトルを引く。
Object velocity components: (v_x, v_y) = (20 cos 30°, 20 sin 30°) = (17.32, 10.00) m/s.
Vật có (v_x; v_y) = (20cos30°; 20sin30°) = (17,32; 10,00) m/s.
物体の成分は(20cos30°; 20sin30°) = (17.32; 10.00) m/s。
Relative velocity = (17.32 − 5.0, 10.00) = (12.32, 10.00) m/s.
Vận tốc tương đối = (17,32−5,0; 10,00) = (12,32; 10,00) m/s.
相対速度は(17.32−5.0; 10.00) = (12.32; 10.00) m/s。
Magnitude ≈ 15.87 m/s; direction is above the +x axis at arctan(10/12.32) ≈ 39.1°.
Độ lớn ≈ 15,87 m/s; hướng +x lệch lên arctan(10/12,32) ≈ 39,1°.
大きさ約15.87 m/s、+x軸から上へ約39.1°。
(12.32, 10.00) m/s; magnitude ≈ 15.87 m/s; angle ≈ 39.1°.
(12,32; 10,00) m/s; độ lớn ≈ 15,87 m/s; góc ≈ 39,1°.
(12.32; 10.00) m/s、大きさ約15.87 m/s、角度約39.1°。
Since the observer moves in the +x direction, only the x-component decreases by 5 m/s.
Người quan sát cùng chạy theo +x nên chỉ thành phần x giảm 5 m/s.
観測者は+x方向へ動くのでx成分だけ5 m/s減る。
Do not subtract 20 − 5 before decomposition; vector subtraction must be used.
Không lấy 20−5 trước khi phân tích; phải trừ theo vectơ.
成分分解前に20−5とせず、ベクトルとして引く。
A swimmer swims at a speed of 1.5 m/s relative to the water perpendicular to the riverbank. The river current flows downstream at 2.0 m/s. Calculate the swimmer's speed relative to the riverbank and the deflection angle from the direction perpendicular to the bank.
Một người bơi với vận tốc 1,5 m/s so với nước theo phương vuông góc với bờ sông. Dòng nước chảy với vận tốc 2,0 m/s về hạ lưu. Tính vận tốc của người bơi so với bờ sông và góc lệch của hướng chuyển động so với phương vuông góc bờ.
ある人が対水速度1.5 m/sで岸に垂直な方向へ泳ぎます。川の流速は下流へ2.0 m/sです。岸から見た泳者の速度の大きさと、岸に垂直な方向からの偏角を求めよ。
The two velocity components are perpendicular to each other: v_y = 1.5 m/s and v_x = 2.0 m/s.
Hai thành phần vận tốc vuông góc nhau: v_y = 1,5 m/s và v_x = 2,0 m/s.
直交する2つの速度成分:v_y = 1.5 m/s、v_x = 2.0 m/s。
Let the y-axis be perpendicular to the bank and the x-axis be along the current: v_y = 1.5 m/s, v_x = 2.0 m/s.
Chọn trục y vuông góc bờ, x hướng theo dòng chảy: v_y = 1,5 m/s, v_x = 2,0 m/s.
y軸を岸に垂直方向、x軸を流速方向とすると、v_y = 1.5 m/s、v_x = 2.0 m/s。
Speed relative to the bank: v = √(1.5² + 2.0²) = √(2.25 + 4.00) = √6.25 = 2.5 m/s.
Vận tốc so với bờ có độ lớn: v = √(1,5² + 2,0²) = √(2,25 + 4,00) = √6,25 = 2,5 m/s.
対岸速度の大きさ:v = √(1.5² + 2.0²) = √(2.25 + 4.00) = √6.25 = 2.5 m/s。
Deflection angle θ from the perpendicular direction: tan θ = v_x / v_y = 2.0 / 1.5 = 4/3 ⇒ θ ≈ 53.1°.
Góc lệch θ so với phương vuông góc: tan θ = v_x / v_y = 2,0 / 1,5 = 4/3 ⇒ θ ≈ 53,1°.
垂直方向からの偏角θ:tan θ = v_x / v_y = 2.0 / 1.5 = 4/3より、θ ≈ 53.1°。
Speed relative to the bank is 2.5 m/s; deflected 53.1° downstream from the direction perpendicular to the bank.
Vận tốc so với bờ là 2,5 m/s; lệch 53,1° về phía hạ lưu so với phương vuông góc bờ.
対岸速度2.5 m/s、岸に垂直な方向から下流側へ53.1°。
Check right triangle: 1.5² + 2.0² = 2.25 + 4.00 = 6.25 = 2.5². Matches a scaled 3-4-5 right triangle.
Kiểm tra tam giác vuông: 1,5² + 2,0² = 2,25 + 4,00 = 6,25 = 2,5². Kết quả khớp với tỉ lệ tam giác 3-4-5 nhân với 0,5.
直角三角形の確認:1.5²+2.0²=2.25+4.00=6.25=2.5²。3-4-5の直角三角形の0.5倍と一致します。
Do not confuse the deflection angle from the perpendicular to the bank (tan θ = 2.0/1.5) with the angle relative to the riverbank itself (tan α = 1.5/2.0).
Chú ý phân biệt góc lệch so với phương vuông góc bờ (tan θ = 2,0/1,5) và góc lệch so với bờ sông (tan α = 1,5/2,0).
岸に垂直な方向からの偏角(tan θ = 2.0/1.5)と、岸に沿った方向からの角度(tan α = 1.5/2.0)を混同しないこと。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません