Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Dòng điện và hạt mang điện電流(でんりゅう)とその担い手(にないて)

Kiến thức要点

  • 電荷(でんか)の移動(いどう)sự dịch chuyển điện tích

    Sự chuyển động có hướng của điện tích qua tiết diện tạo nên dòng điện.

    電荷(でんか)が一定(いってい)の方向(ほうこう)に移動(いどう)することで電流(でんりゅう)が形成(けいせい)されます。

  • 電解(でんかい)質(しつ)chất điện phân

    Chất phân ly thành các ion tự do khi tan trong nước để dẫn điện.

    水溶(すいよう)液中(えきちゅう)で分解(ぶんかい)して自由(じゆう)なイオンを生(しょう)じ、導電(どうでん)性(せい)を示(しめ)す物質(ぶっしつ)です。

  • 陰(いん)イオンion âm

    Ion mang điện tích âm dịch chuyển về phía cực dương trong dung dịch.

    負(ふ)の電荷(でんか)を持(も)ち、溶液(ようえき)中(ちゅう)で陽極(ようきょく)に向(む)かって移動(いどう)するイオンです。

  • 放電(ほうでん)sự phóng điện

    Hiện tượng dòng điện chạy qua môi trường chất khí hoặc chân không.

    気体(きたい)や真空(しんくう)中(ちゅう)で電荷(でんか)が移動(いどう)して電流(でんりゅう)が流(なが)れる現象(げんしょう)です。

  • 陰極(いんきょく)線(せん)tia âm cực

    Dòng hạt electron phát ra từ cực âm khi xảy ra sự phóng điện chân không.

    真空(しんくう)放電(ほうでん)管(かん)の陰極(いんきょく)から放出(ほうしゅつ)される高速(こうそく)の電子(でんし)流(りゅう)です。

  • 電気(でんき)回路(かいろ)mạch điện

    Tập hợp các phần tử dẫn điện nối kín cho dòng điện chạy qua.

    電流(でんりゅう)が循環(じゅんかん)する閉(と)じた経路(けいろ)を構成(こうせい)する系統(けいとう)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    電荷(でんか)の担い手(にないて)の同定(どうてい)

    Xác định bản chất hạt mang điện

    Phân loại hạt mang điện là electron tự do trong kim loại hoặc ion âm và ion dương trong chất điện phân. Trong chân không, dòng electron bứt ra tạo thành tia âm cực.

    金属(きんぞく)内(ない)の自由(じゆう)電子(でんし)や電解(でんかい)質(しつ)内(ない)の陰(いん)イオン・陽(ひ)イオンを分類(ぶんるい)します。真空(しんくう)中(ちゅう)では陰極(いんきょく)から放出(ほうしゅつ)された電子(でんし)が陰極(いんきょく)線(せん)となります。

  2. 02
    マクロな通過(つうか)電荷(でんか)量(りょう)の算出(さんしゅつ)

    Tính điện tích dịch chuyển vĩ mô

    Xác định tổng lượng điện tích $Q$ đi qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian $t$. Cường độ dòng điện vĩ mô được tính bằng $I = Q / t$.

    時間(じかん) $t$ 内(うち)に導体(どうたい)断面(だんめん)を通過(つうか)する全(ぜん)電荷(でんか)量(りょう) $Q$ を求(もと)めます。マクロな電流(でんりゅう)の強(つよ)さは $I = Q / t$ と定義(ていぎ)されます。

  3. 03
    ミクロモデルによる定式(ていしき)化(か)

    Xây dựng mô hình vi mô của dòng điện

    Xét dây dẫn tiết diện $S$, mật độ hạt $n$, điện tích mỗi hạt $e$ di chuyển với vận tốc trôi $v$. Lượng điện tích đi qua trong thời gian $t$ là $Q = e n v S t$, suy ra $I = e n v S$.

    断(だん)面積(めんせき) $S$、粒子(りゅうし)密度(みつど) $n$、電荷(でんか) $e$、漂流(ひょうりゅう)速度(そくど) $v$ の導体(どうたい)を考(かんが)えます。時間(じかん) $t$ の通過(つうか)電荷(でんか)は $Q = e n v S t$ であり、$I = e n v S$ が導(みちび)かれます。

Công thức公式

I = Q / t

Định nghĩa cường độ dòng điện bằng điện tích đi qua tiết diện trong một đơn vị thời gian.

単位(たんい)時間(じかん)あたりに断面(だんめん)を通過(つうか)する電荷(でんか)量(りょう)による電流(でんりゅう)の定義(ていぎ)式(しき)です。

I = e n v S

Cường độ dòng điện tính theo các thông số hạt mang điện vi mô.

荷電(かでん)粒子(りゅうし)のミクロな諸量(しょりょう)を用(もち)いて電流(でんりゅう)を表現(ひょうげん)した式(しき)です。

I = Q / t = e n v S

Công thức liên hệ đầy đủ giữa đại lượng vĩ mô và mô hình chuyển động vi mô.

マクロな定義(ていぎ)とミクロな運動(うんどう)モデルを結(むす)びつける基本(きほん)公式(こうしき)です。

Ví dụ例題

Xét một dây dẫn có diện tích tiết diện $S$, mật độ hạt mang điện là $n$, điện tích mỗi hạt là $e$, vận tốc trôi trung bình là $v$. Hãy xác định điện tích $Q$ qua tiết diện trong thời gian $t$ và cường độ dòng điện $I$.

断(だん)面積(めんせき) $S$、荷電(かでん)粒子(りゅうし)密度(みつど) $n$、各(かく)粒子(りゅうし)の電気(でんき)量(りょう) $e$、平均(へいきん)漂流(ひょうりゅう)速度(そくど) $v$ の導体(どうたい)を考(かんが)える。時間(じかん) $t$ に断面(だんめん)を通過(つうか)する電荷(でんか)量(りょう) $Q$ と電流(でんりゅう)の強(つよ)さ $I$ を求(もと)めよ。

  1. Trong khoảng thời gian $t$, các hạt di chuyển được quãng đường $L = v t$. Thể tích chứa các hạt đi qua tiết diện là $V = S L = v S t$.時間(じかん) $t$ の間(あいだ)に粒子(りゅうし)が進(すす)む距離(きょり)は $L = v t$ です。断面(だんめん)を通過(つうか)する粒子(りゅうし)が存在(そんざい)する体積(たいせき)は $V = S L = v S t$ となります。
  2. Tổng số hạt trong thể tích đó là $N = n V = n v S t$. Tổng điện tích di chuyển qua tiết diện là $Q = N e = e n v S t$.この体積(たいせき)内(ない)の全(ぜん)粒子(りゅうし)数(すう)は $N = n V = n v S t$ です。断面(だんめん)を通過(つうか)する全(ぜん)電荷(でんか)量(りょう)は $Q = N e = e n v S t$ です。
  3. Áp dụng định nghĩa cường độ dòng điện $I = Q / t$, ta được $I = e n v S$.電流(でんりゅう)の定義(ていぎ) $I = Q / t$ を適用(てきよう)すると、$I = e n v S$ が得(え)られます。
Cường độ dòng điện trong dây dẫn tỉ lệ thuận với mật độ hạt, điện tích hạt, vận tốc trôi và diện tích tiết diện.導体(どうたい)内(ない)の電流(でんりゅう)の強(つよ)さは、粒子(りゅうし)密度(みつど)、電気(でんき)量(りょう)、漂流(ひょうりゅう)速度(そくど)、および断(だん)面積(めんせき)に比例(ひれい)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Trong dây dẫn kim loại, đại lượng nào dưới đây biểu diễn đúng cường độ dòng điện $I$ theo các thông số vi mô?金属(きんぞく)導体(どうたい)において、ミクロなパラメータを用(もち)いた電流(でんりゅう)の強(つよ)さ $I$ の正(ただ)しい式(しき)はどれか。

2. Trong môi trường chất điện phân, các hạt mang điện đóng vai trò tạo nên dòng điện là gì?電解(でんかい)質(しつ)中(ちゅう)において電流(でんりゅう)を担(にな)う電荷(でんか)の移動(いどう)粒子(りゅうし)は何(なん)か。

3. Nếu điện tích $Q$ dịch chuyển qua tiết diện dây dẫn trong khoảng thời gian $t$, biểu thức nào xác định cường độ dòng điện $I$?電荷(でんか) $Q$ が時間(じかん) $t$ で導体(どうたい)断面(だんめん)を通過(つうか)するとき、電流(でんりゅう) $I$ を表(あらわ)す式(しき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.IV.2.1 · PHY.V.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.IV.2.1 · PHY.V.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu rõ bản chất dòng điện và sự dịch chuyển điện tích trong các môi trường.各(かく)領域(りょういき)における電流(でんりゅう)の本質(ほんしつ)と電荷(でんか)の移動(いどう)を理解(りかい)する。
  2. Phân biệt các loại hạt mang điện như ion âm trong chất điện phân hay electron trong tia âm cực.電解(でんかい)質(しつ)中(ちゅう)の陰(いん)イオンや陰極(いんきょく)線(せん)の電子(でんし)など、電荷(でんか)の担い手(にないて)を区別(くべつ)する。
  3. Vận dụng công thức $I = Q / t = e n v S$ để tính cường độ dòng điện vi mô và vĩ mô.公式(こうしき) $I = Q / t = e n v S$ を用(もち)いてマクロおよびミクロな電流(でんりゅう)の強(つよ)さを計算(けいさん)する。
Trực giác · イメージ

Dòng chảy của các hạt mang điện電荷(でんか)の担い手(にないて)による流(なが)れ

Hãy tưởng tượng dòng điện như dòng xe di chuyển trên đường. Tùy thuộc môi trường là kim loại, chất điện phân hay ống phóng điện chân không, các xe mang điện tích có thể là electron tự do, ion âm hay các hạt tạo nên tia âm cực.

電流(でんりゅう)を道路(どうろ)上(じょう)を移動(いどう)する車(くるま)の流(なが)れに例(たと)えてみましょう。金属(きんぞく)、電解(でんかい)質(しつ)、真空(しんくう)放電(ほうでん)管(かん)などの領域(りょういき)に応(おう)じて、電荷(でんか)を運(はこ)ぶ車(くるま)は自由(じゆう)電子(でんし)、陰(いん)イオン、または陰極(いんきょく)線(せん)を構成(こうせい)する粒子(りゅうし)となります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng dòng điện trong mọi môi trường đều do electron di chuyển tạo nên.すべての環境(かんきょう)において電流(でんりゅう)は電子(でんし)の移動(いどう)のみによって生(しょう)じるとみなすこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Trong chất điện phân, dòng điện được tạo bởi cả ion âm và ion dương dịch chuyển ngược chiều nhau.電解(でんかい)質(しつ)中(ちゅう)では、陰(いん)イオンと陽(ひ)イオンが互(たが)いに逆(ぎゃく)方向(ほうこう)に移動(いどう)することで電流(でんりゅう)が流(なが)れます。

Nhầm lẫn giữa vận tốc trôi $v$ của hạt mang điện với tốc độ lan truyền tín hiệu điện.荷電(かでん)粒子(りゅうし)の漂流(ひょうりゅう)速度(そくど) $v$ と電気(でんき)信号(しんごう)の伝播(でんぱ)速度(そくど)を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Vận tốc trôi $v$ của các hạt rất chậm, trong khi tín hiệu điện lan truyền với tốc độ xấp xỉ ánh sáng.粒子(りゅうし)の漂流(ひょうりゅう)速度(そくど) $v$ は非常(ひじょう)に遅(おそ)いですが、電気(でんき)信号(しんごう)の伝播(でんぱ)速度(そくど)は光速(こうそく)に近(ちか)いです。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Dòng điện vĩ mô được xác định bởi điện tích dịch chuyển qua tiết diện theo thời gian: $I = Q / t$.マクロな電流(でんりゅう)は、時間(じかん)あたりの断面(だんめん)通過(つうか)電荷(でんか)量(りょう) $I = Q / t$ で定義(ていぎ)されます。
  • Ở cấp độ vi mô, cường độ dòng điện trong vật dẫn tuân theo quan hệ $I = e n v S$.ミクロな視点(してん)では、導体(どうたい)内(ない)の電流(でんりゅう)は $I = e n v S$ の関係(かんけい)に従(したが)います。
  • Hạt mang điện thay đổi theo môi trường như ion âm trong chất điện phân hay electron trong tia âm cực.電荷(でんか)の担い手(にないて)は電解(でんかい)質(しつ)の陰(いん)イオンや陰極(いんきょく)線(せん)の電子(でんし)のように環境(かんきょう)によって異(こと)なります。
EJU 2026 · PHY.IV.2.1 · PHY.V.1.1

Dòng điện biểu thị sự dịch chuyển có hướng của điện tích qua tiết diện dây dẫn trong một đơn vị thời gian. Phân tích bản chất hạt mang điện giúp làm chủ các hiện tượng điện trong môi trường.

電流(でんりゅう)は、単位(たんい)時間(じかん)あたりに導体(どうたい)の断面(だんめん)を通過(つうか)する電荷(でんか)の移動(いどう)を表(あらわ)します。荷電(かでん)粒子(りゅうし)の本質(ほんしつ)を解析(かいせき)することで、各(かく)環境(かんきょう)における電気(でんき)現象(げんしょう)の理解(りかい)が深(ふか)まります。

電流(でんりゅう)とその担い手(にないて)
電荷の移動電解質陰イオン放電