Sự chuyển động có hướng của điện tích qua tiết diện tạo nên dòng điện.
電荷が一定の方向に移動することで電流が形成されます。
電解質chất điện phân
Chất phân ly thành các ion tự do khi tan trong nước để dẫn điện.
水溶液中で分解して自由なイオンを生じ、導電性を示す物質です。
陰イオンion âm
Ion mang điện tích âm dịch chuyển về phía cực dương trong dung dịch.
負の電荷を持ち、溶液中で陽極に向かって移動するイオンです。
放電sự phóng điện
Hiện tượng dòng điện chạy qua môi trường chất khí hoặc chân không.
気体や真空中で電荷が移動して電流が流れる現象です。
陰極線tia âm cực
Dòng hạt electron phát ra từ cực âm khi xảy ra sự phóng điện chân không.
真空放電管の陰極から放出される高速の電子流です。
電気回路mạch điện
Tập hợp các phần tử dẫn điện nối kín cho dòng điện chạy qua.
電流が循環する閉じた経路を構成する系統です。
Cách làmしくみ
01
電荷の担い手の同定
Xác định bản chất hạt mang điện
Phân loại hạt mang điện là electron tự do trong kim loại hoặc ion âm và ion dương trong chất điện phân. Trong chân không, dòng electron bứt ra tạo thành tia âm cực.
Xét dây dẫn tiết diện $S$, mật độ hạt $n$, điện tích mỗi hạt $e$ di chuyển với vận tốc trôi $v$. Lượng điện tích đi qua trong thời gian $t$ là $Q = e n v S t$, suy ra $I = e n v S$.
断面積 $S$、粒子密度 $n$、電荷 $e$、漂流速度 $v$ の導体を考えます。時間 $t$ の通過電荷は $Q = e n v S t$ であり、$I = e n v S$ が導かれます。
Công thức公式
I = Q / t
Định nghĩa cường độ dòng điện bằng điện tích đi qua tiết diện trong một đơn vị thời gian.
単位時間あたりに断面を通過する電荷量による電流の定義式です。
I = e n v S
Cường độ dòng điện tính theo các thông số hạt mang điện vi mô.
荷電粒子のミクロな諸量を用いて電流を表現した式です。
I = Q / t = e n v S
Công thức liên hệ đầy đủ giữa đại lượng vĩ mô và mô hình chuyển động vi mô.
マクロな定義とミクロな運動モデルを結びつける基本公式です。
Ví dụ例題
Xét một dây dẫn có diện tích tiết diện $S$, mật độ hạt mang điện là $n$, điện tích mỗi hạt là $e$, vận tốc trôi trung bình là $v$. Hãy xác định điện tích $Q$ qua tiết diện trong thời gian $t$ và cường độ dòng điện $I$.
Trong khoảng thời gian $t$, các hạt di chuyển được quãng đường $L = v t$. Thể tích chứa các hạt đi qua tiết diện là $V = S L = v S t$.時間 $t$ の間に粒子が進む距離は $L = v t$ です。断面を通過する粒子が存在する体積は $V = S L = v S t$ となります。
Tổng số hạt trong thể tích đó là $N = n V = n v S t$. Tổng điện tích di chuyển qua tiết diện là $Q = N e = e n v S t$.この体積内の全粒子数は $N = n V = n v S t$ です。断面を通過する全電荷量は $Q = N e = e n v S t$ です。
Áp dụng định nghĩa cường độ dòng điện $I = Q / t$, ta được $I = e n v S$.電流の定義 $I = Q / t$ を適用すると、$I = e n v S$ が得られます。
Cường độ dòng điện trong dây dẫn tỉ lệ thuận với mật độ hạt, điện tích hạt, vận tốc trôi và diện tích tiết diện.導体内の電流の強さは、粒子密度、電気量、漂流速度、および断面積に比例します。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Trong dây dẫn kim loại, đại lượng nào dưới đây biểu diễn đúng cường độ dòng điện $I$ theo các thông số vi mô?金属導体において、ミクロなパラメータを用いた電流の強さ $I$ の正しい式はどれか。
2. Trong môi trường chất điện phân, các hạt mang điện đóng vai trò tạo nên dòng điện là gì?電解質中において電流を担う電荷の移動粒子は何か。
3. Nếu điện tích $Q$ dịch chuyển qua tiết diện dây dẫn trong khoảng thời gian $t$, biểu thức nào xác định cường độ dòng điện $I$?電荷 $Q$ が時間 $t$ で導体断面を通過するとき、電流 $I$ を表す式はどれか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません