Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Dòng điện xoay chiều và cơ chế của máy biến áp交流(こうりゅう)と変圧(へんあつ)器(き)のしくみ

Kiến thức要点

  • 直流(ちょくりゅう)Dòng điện một chiều

    Dòng điện có chiều và cường độ không đổi theo thời gian.

    時間(じかん)とともに向(む)きと大(おお)きさが変化(へんか)しない電流(でんりゅう)。

  • 交流(こうりゅう)Dòng điện xoay chiều

    Dòng điện có chiều và cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

    時間(じかん)とともに向(む)きと大(おお)きさが周期(しゅうき)的(てき)に変化(へんか)する電流(でんりゅう)。

  • 周波(しゅうは)数(すう)tần số

    Số lần biến thiên hoàn chỉnh của dòng xoay chiều trong 1 giây (Hz).

    1秒間(びょうかん)に繰り返(くりかえ)される周期(しゅうき)変化(へんか)の回数(かいすう)(Hz)。

  • 周期(しゅうき)chu kỳ

    Khoảng thời gian T để dòng xoay chiều thực hiện một lặp lại hoàn chỉnh.

    1回(かい)の周期(しゅうき)変化(へんか)にかかる時間(じかん) T(s)。

  • 交流(こうりゅう)発電(はつでん)機(き)Máy phát điện xoay chiều

    Thiết bị tạo ra dòng điện xoay chiều bằng cách quay cuộn dây trong từ trường.

    磁場(じば)中(ちゅう)でコイルを回転(かいてん)させて交流(こうりゅう)を発生(はっせい)させる装置(そうち)。

  • 相互(そうご)誘導(ゆうどう)hỗ cảm

    Hiện tượng truyền điện áp giữa cuộn sơ cấp và thứ cấp trong máy biến áp.

    変圧(へんあつ)器(き)の一(いち)次(じ)コイルと二(に)次(じ)コイル間(かん)で電圧(でんあつ)を伝達(でんたつ)する現象(げんしょう)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    交流(こうりゅう)の特性(とくせい)

    Đặc trưng dòng xoay chiều

    Dòng xoay chiều có chu kỳ T và tần số f liên hệ qua công thức f = 1 / T.

    交流(こうりゅう)の周期(しゅうき) T と周波(しゅうは)数(すう) f は f = 1 / T の関係(かんけい)にある。

  2. 02
    変圧(へんあつ)器(き)の原理(げんり)

    Nguyên lý máy biến áp

    Dòng xoay chiều ở cuộn sơ cấp N1 sinh từ thông biến thiên truyền qua cuộn thứ cấp N2 nhờ hỗ cảm.

    一(いち)次(じ)コイル N1 の交流(こうりゅう)が磁束(じそく)変化(へんか)を生(う)み、相互(そうご)誘導(ゆうどう)により二(に)次(じ)コイル N2 に電圧(でんあつ)を導(みちび)く。

  3. 03
    変圧(へんあつ)比(ひ)の公式(こうしき)

    Tỉ số biến áp

    Tỉ số điện áp V1 : V2 bằng tỉ số số vòng dây N1 : N2 của hai cuộn.

    電圧(でんあつ)比(ひ) V1 : V2 はコイルの巻き数(まきすう)比(ひ) N1 : N2 に等(ひと)しい。

  4. 04
    電力(でんりょく)の保存(ほぞん)

    Bảo toàn công suất

    Trong máy biến áp lý tưởng không tổn hao, công suất sơ cấp bằng thứ cấp: V1 * I1 = V2 * I2.

    無(む)損失(そんしつ)の理想(りそう)的(てき)な変圧(へんあつ)器(き)では、一(いち)次(じ)電力(でんりょく)と二(に)次(じ)電力(でんりょく)が等(ひと)しく V1 * I1 = V2 * I2 となる。

Công thức公式

f = 1 / T

Mối quan hệ giữa tần số f và chu kỳ T của dòng điện xoay chiều.

交流(こうりゅう)の周波(しゅうは)数(すう) f と周期(しゅうき) T の逆数(ぎゃくすう)関係(かんけい)式(しき)。

V_1 : V_2 = N_1 : N_2

Tỉ số điện áp trên hai cuộn dây máy biến áp tỉ lệ với số vòng dây.

変圧(へんあつ)器(き)における一(いち)次(じ)・二(に)次(じ)電圧(でんあつ)比(ひ)と巻き数(まきすう)比(ひ)の関係(かんけい)。

V_1 * I_1 = V_2 * I_2

Định luật bảo toàn công suất trong máy biến áp lý tưởng.

理想(りそう)的(てき)な変圧(へんあつ)器(き)における一(いち)次(じ)電力(でんりょく)と二(に)次(じ)電力(でんりょく)の等価(とうか)性(せい)。

Ví dụ例題

Cho máy biến áp lý tưởng có cuộn sơ cấp N1 vòng, cuộn thứ cấp N2 vòng được đặt điện áp sơ cấp V1. Tính điện áp thứ cấp V2.

一(いち)次(じ)巻数(かんすう) N1、二(に)次(じ)巻数(かんすう) N2 の理想(りそう)的(てき)な変圧(へんあつ)器(き)に一(いち)次(じ)電圧(でんあつ) V1 を加(くわ)えた。二(に)次(じ)電圧(でんあつ) V2 を求(もと)めよ。

  1. Áp dụng công thức tỉ số biến áp: V1 / V2 = N1 / N2.変圧(へんあつ)比(ひ)の公式(こうしき) V1 / V2 = N1 / N2 を適用(てきよう)する。
  2. Rút ra biểu thức điện áp thứ cấp V2 = V1 * (N2 / N1).式(しき)を変形(へんけい)して二(に)次(じ)電圧(でんあつ) V2 = V1 * (N2 / N1) を導出(どうしゅつ)する。
Điện áp thứ cấp thu được là V2 = V1 * (N2 / N1).二(に)次(じ)電圧(でんあつ)は V2 = V1 * (N2 / N1) となる。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Mối quan hệ giữa chu kỳ T và tần số f của dòng điện xoay chiều được biểu diễn qua công thức nào?交流(こうりゅう)の周期(しゅうき) T と周波(しゅうは)数(すう) f の関係(かんけい)を表(あらわ)す式(しき)はどれか。

2. Trong máy biến áp lý tưởng, mối quan hệ giữa điện áp V1, V2 và số vòng dây N1, N2 là gì?理想(りそう)的(てき)な変圧(へんあつ)器(き)における電圧(でんあつ) V1, V2 と巻き数(まきすう) N1, N2 の関係(かんけい)式(しき)はどれか。

3. Định luật bảo toàn công suất trong máy biến áp lý tưởng được biểu diễn bằng phương trình nào?理想(りそう)的(てき)な変圧(へんあつ)器(き)の電力(でんりょく)保存(ほぞん)を表(あらわ)す式(しき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.IV.4.3 · PHY.IV.4.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.IV.4.3 · PHY.IV.4.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu khái niệm dòng điện xoay chiều, chu kỳ T và tần số f.交流(こうりゅう)、周期(しゅうき) T、周波(しゅうは)数(すう) f の基本(きほん)概念(がいねん)を理解(りかい)する。
  2. Vận dụng công thức tỉ số biến áp và bảo toàn công suất trong máy biến áp lý tưởng.理想(りそう)的(てき)な変圧(へんあつ)器(き)の変圧(へんあつ)比(ひ)と電力(でんりょく)保存(ほぞん)の公式(こうしき)を修得(しゅうとく)する。
Trực giác · イメージ

Dòng điện đổi chiều liên tục周期(しゅうき)的(てき)に向(む)きを変(か)える電流(でんりゅう)

Khác với dòng một chiều giữ nguyên hướng, dòng xoay chiều liên tục đổi chiều và giá trị theo dạng hình sin.

一(いち)方向(ほうこう)に流(なが)れる直流(ちょくりゅう)とは異(こと)なり、交流(こうりゅう)は正弦(せいげん)波状(はじょう)に周期(しゅうき)的(てき)に向(む)きと大(おお)きさを変化(へんか)させる。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng máy biến áp có thể biến đổi điện áp của dòng điện một chiều không đổi.変圧(へんあつ)器(き)が一定(いってい)の直流(ちょくりゅう)電圧(でんあつ)を変圧(へんあつ)できると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Máy biến áp hoạt động dựa trên cảm ứng từ thông biến thiên, nên chỉ dùng được với dòng xoay chiều.変圧(へんあつ)器(き)は磁束(じそく)の時間(じかん)変化(へんか)を必要(ひつよう)とするため、直流(ちょくりゅう)では動作(どうさ)せず交流(こうりゅう)でのみ機能(きのう)する。

Nhầm tỉ số dòng điện I1/I2 tỉ lệ thuận với số vòng dây N1/N2.電流(でんりゅう)比(ひ) I1/I2 が巻き数(まきすう)比(ひ) N1/N2 に正(せい)比例(ひれい)すると誤認(ごにん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Từ V1 * I1 = V2 * I2 và V1/V2 = N1/N2, ta có tỉ số dòng điện tỉ lệ nghịch: I1/I2 = N2/N1.電力(でんりょく)保存(ほぞん) V1 * I1 = V2 * I2 より、電流(でんりゅう)比(ひ)は巻き数(まきすう)比(ひ)の反(はん)比例(ひれい) I1/I2 = N2/N1 となる。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Tần số dòng xoay chiều tính theo công thức f = 1 / T.交流(こうりゅう)の周波(しゅうは)数(すう)は f = 1 / T で与(あた)えられる。
  • Tỉ số biến áp tuân theo công thức V1 : V2 = N1 : N2.変圧(へんあつ)比(ひ)の公式(こうしき)は V1 : V2 = N1 : N2 である。
  • Máy biến áp lý tưởng bảo toàn công suất: V1 * I1 = V2 * I2.理想(りそう)的(てき)な変圧(へんあつ)器(き)では電力(でんりょく)保存(ほぞん) V1 * I1 = V2 * I2 が成り立(なりた)つ。
EJU 2026 · PHY.IV.4.3 · PHY.IV.4.2

Dòng điện xoay chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có thể thay đổi điện áp hiệu quả nhờ máy biến áp.

交流(こうりゅう)は時間(じかん)とともに周期(しゅうき)的(てき)に変化(へんか)する電流(でんりゅう)であり、変圧(へんあつ)器(き)を用(もち)いて電圧(でんあつ)を変圧(へんあつ)できる。

交流(こうりゅう)と変圧(へんあつ)器(き)のしくみ
直流交流周波数周期