Biểu thức từ thông biến thiên qua cuộn dây quay trong từ trường.
磁場中を等速回転する1巻きのコイルを貫く瞬時磁束の式。
Điện áp biến thiên điều hòa theo thời gian dạng hình sin.
正弦波状に時間変化する電圧。
Dòng điện biến thiên điều hòa sinh ra từ điện áp xoay chiều.
交流電圧によって流れる正弦波状に変化する電流。
Tốc độ quay góc omega của cuộn dây trong từ trường (rad/s).
コイルが回転する角速度 omega(rad/s)。
Số vòng quay hoặc chu kỳ lặp lại trong một giây f (Hz).
1秒あたりの回転数 f(Hz)。
Thời gian T để cuộn dây quay hết một vòng (s).
コイルが1回転する時間 T(s)。
Đại lượng omega = 2*pi*f đặc trưng cho tốc độ biến thiên pha.
位相変化の速度を表す物理量 omega = 2*pi*f。
Khi cuộn dây quay góc omega*t, từ thông xuyên qua là Phi = B * S * cos(omega * t).
コイルが角度 omega*t 回転すると、磁束は Phi = B * S * cos(omega * t) となる。
Đạo hàm từ thông sinh suất điện động V = B * S * omega * sin(omega * t).
磁束の変化率より発生電圧は V = B * S * omega * sin(omega * t) となる。
Chu kỳ T liên hệ với tốc độ góc omega qua công thức T = 2 * pi / omega.
周期 T は角速度 omega と T = 2 * pi / omega の関係にある。
Tần số f = 1 / T = omega / (2 * pi) đặc trưng cho số chu kỳ trong một giây.
周波数は f = 1 / T = omega / (2 * pi) で与えられる。
Biểu thức từ thông biến thiên qua cuộn dây quay trong từ trường.
磁場中を等速回転する1巻きのコイルを貫く瞬時磁束の式。
Biểu thức điện áp xoay chiều tức thời sinh ra do cuộn dây quay.
コイルの回転により発生する瞬時交流電圧の式。
Công thức tính chu kỳ T theo tốc độ góc omega.
角速度 omega から周期 T を求める公式。
Công thức liên hệ giữa tần số f, chu kỳ T và tần số góc omega.
周波数 f、周期 T、角周波数 omega の相互関係式。
Một khung dây một vòng diện tích S quay đều với tốc độ góc ω trong từ trường đều B. Viết biểu thức điện áp cực đại V₀.
面積Sの1巻きコイルが一様な磁束密度Bの磁場中を角速度ωで等速回転する。最大交流電圧V₀を求めよ。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません