Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Tạo ra dòng điện xoay chiều và giá trị hiệu dụng交流(こうりゅう)の発生(はっせい)と実効(じっこう)値(ち)

Kiến thức要点

  • 交流(こうりゅう)電圧(でんあつ)điện áp xoay chiều

    Điện áp biến thiên điều hòa theo thời gian dạng hình sin.

    正弦(せいげん)波状(はじょう)に時間(じかん)変化(へんか)する電圧(でんあつ)。

  • 交流(こうりゅう)電流(でんりゅう)dòng điện xoay chiều

    Dòng điện biến thiên điều hòa sinh ra từ điện áp xoay chiều.

    交流(こうりゅう)電圧(でんあつ)によって流(なが)れる正弦(せいげん)波状(はじょう)に変化(へんか)する電流(でんりゅう)。

  • 角(かく)速度(そくど)tốc độ góc

    Tốc độ quay góc omega của cuộn dây trong từ trường (rad/s).

    コイルが回転(かいてん)する角(かく)速度(そくど) omega(rad/s)。

  • 周波(しゅうは)数(すう)tần số

    Số vòng quay hoặc chu kỳ lặp lại trong một giây f (Hz).

    1秒(びょう)あたりの回転(かいてん)数(すう) f(Hz)。

  • 周期(しゅうき)chu kỳ

    Thời gian T để cuộn dây quay hết một vòng (s).

    コイルが1回転(かいてん)する時間(じかん) T(s)。

  • 角(かく)周波(しゅうは)数(すう)tần số góc

    Đại lượng omega = 2*pi*f đặc trưng cho tốc độ biến thiên pha.

    位相(いそう)変化(へんか)の速度(そくど)を表(あらわ)す物理(ぶつり)量(りょう) omega = 2*pi*f。

Cách làmしくみ

  1. 01
    コイルを貫(つらぬ)く磁束(じそく)

    Từ thông qua cuộn dây

    Khi cuộn dây quay góc omega*t, từ thông xuyên qua là Phi = B * S * cos(omega * t).

    コイルが角度(かくど) omega*t 回転(かいてん)すると、磁束(じそく)は Phi = B * S * cos(omega * t) となる。

  2. 02
    発生(はっせい)する交流(こうりゅう)電圧(でんあつ)

    Điện áp xoay chiều sinh ra

    Đạo hàm từ thông sinh suất điện động V = B * S * omega * sin(omega * t).

    磁束(じそく)の変化(へんか)率(りつ)より発生(はっせい)電圧(でんあつ)は V = B * S * omega * sin(omega * t) となる。

  3. 03
    周期(しゅうき)と角(かく)速度(そくど)の関係(かんけい)

    Mối quan hệ chu kỳ

    Chu kỳ T liên hệ với tốc độ góc omega qua công thức T = 2 * pi / omega.

    周期(しゅうき) T は角(かく)速度(そくど) omega と T = 2 * pi / omega の関係(かんけい)にある。

  4. 04
    周波(しゅうは)数(すう)と角(かく)周波(しゅうは)数(すう)

    Mối quan hệ tần số

    Tần số f = 1 / T = omega / (2 * pi) đặc trưng cho số chu kỳ trong một giây.

    周波(しゅうは)数(すう)は f = 1 / T = omega / (2 * pi) で与(あた)えられる。

Công thức公式

Φ = B * S * cos(ω * t)

Biểu thức từ thông biến thiên qua cuộn dây quay trong từ trường.

磁場(じば)中(ちゅう)を等速(とうそく)回転(かいてん)する1巻(ま)きのコイルを貫(つらぬ)く瞬時(しゅんじ)磁束(じそく)の式(しき)。

V = B * S * ω * sin(ω * t)

Biểu thức điện áp xoay chiều tức thời sinh ra do cuộn dây quay.

コイルの回転(かいてん)により発生(はっせい)する瞬時(しゅんじ)交流(こうりゅう)電圧(でんあつ)の式(しき)。

T = 2 * π / ω

Công thức tính chu kỳ T theo tốc độ góc omega.

角(かく)速度(そくど) omega から周期(しゅうき) T を求(もと)める公式(こうしき)。

f = 1 / T = ω / (2 * π)

Công thức liên hệ giữa tần số f, chu kỳ T và tần số góc omega.

周波(しゅうは)数(すう) f、周期(しゅうき) T、角(かく)周波(しゅうは)数(すう) omega の相互(そうご)関係(かんけい)式(しき)。

Ví dụ例題

Một khung dây một vòng diện tích S quay đều với tốc độ góc ω trong từ trường đều B. Viết biểu thức điện áp cực đại V₀.

面積(めんせき)Sの1巻(ま)きコイルが一様(いちよう)な磁束(じそく)密度(みつど)Bの磁場(じば)中(ちゅう)を角(かく)速度(そくど)ωで等速(とうそく)回転(かいてん)する。最大(さいだい)交流(こうりゅう)電圧(でんあつ)V₀を求(もと)めよ。

  1. Điện áp xoay chiều tức thời là V = B * S * omega * sin(omega * t).瞬時(しゅんじ)電圧(でんあつ)の式(しき)は V = B * S * omega * sin(omega * t) である。
  2. Giá trị cực đại V0 tương ứng với sin(omega * t) = 1, suy ra V0 = B * S * omega.sin(omega * t) = 1 のとき最大(さいだい)値(ち)をとるため V0 = B * S * omega となる。
Điện áp xoay chiều cực đại là V0 = B * S * omega.最大(さいだい)交流(こうりゅう)電圧(でんあつ)は V0 = B * S * omega である。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Biểu thức điện áp xoay chiều tức thời V sinh ra khi cuộn dây diện tích S quay tốc độ góc omega trong từ trường B là gì?磁場(じば) B 中(なか)を面積(めんせき) S のコイルが角(かく)速度(そくど) omega で回転(かいてん)するとき発生(はっせい)する瞬時(しゅんじ)電圧(でんあつ) V の式(しき)はどれか。

2. Biểu thức tính chu kỳ T của dòng điện xoay chiều theo tần số góc omega là gì?角(かく)速度(そくど) omega から周期(しゅうき) T を求(もと)める公式(こうしき)はどれか。

3. Công thức liên hệ giữa tần số f, chu kỳ T và tần số góc omega là gì?周波(しゅうは)数(すう) f、周期(しゅうき) T、角(かく)周波(しゅうは)数(すう) omega の関係(かんけい)を表(あらわ)す式(しき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.IV.4.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.IV.4.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu biểu thức từ thông, điện áp xoay chiều tức thời và các đại lượng góc.磁束(じそく)および瞬時(しゅんじ)交流(こうりゅう)電圧(でんあつ)の表現(ひょうげん)式(しき)と角(かく)周波(しゅうは)数(すう)の関係(かんけい)を理解(りかい)する。
  2. Vận dụng các công thức liên hệ giữa chu kỳ T, tần số f và tốc độ góc omega.周期(しゅうき) T、周波(しゅうは)数(すう) f、角(かく)速度(そくど) omega の相互(そうご)変換(へんかん)公式(こうしき)を修得(しゅうとく)する。
Trực giác · イメージ

Sự quay hình sin của khung dâyコイル回転(かいてん)による正弦(せいげん)波(は)発生(はっせい)

Khi khung dây quay đều với tốc độ góc omega, diện tích hiệu dụng vuông góc đường sức từ biến thiên điều hòa tạo nên dòng điện xoay chiều.

コイルが角(かく)速度(そくど) omega で等速(とうそく)回転(かいてん)すると、磁(じ)線(せん)を横切(よこぎ)る有効(ゆうこう)面積(めんせき)が調和(ちょうわ)振動(しんどう)し、交流(こうりゅう)が発生(はっせい)する。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm hàm cos(omega*t) của từ thông với hàm sin(omega*t) của điện áp xoay chiều.磁束(じそく)の cos(omega*t) と電圧(でんあつ)の sin(omega*t) の位相(いそう)関係(かんけい)を錯綜(さくそう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Từ thông biến thiên theo hàm cos thì điện áp sinh ra do cảm ứng có dạng sin.磁束(じそく)が cos で変化(へんか)するとき、その微少(びしょう)変化(へんか)から生(しょう)じる誘導(ゆうどう)電圧(でんあつ)は sin 変化(へんか)となる。

Nhầm lẫn giữa tốc độ góc omega (rad/s) và tần số f (Hz).角(かく)速度(そくど) omega(rad/s)と周波(しゅうは)数(すう) f(Hz)の単位(たんい)および定義(ていぎ)を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Hai đại lượng liên hệ qua công thức omega = 2 * pi * f.両者(りょうしゃ)は omega = 2 * pi * f の関係(かんけい)で結(むす)ばれている。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Từ thông biến thiên theo công thức Phi = B * S * cos(omega * t).磁束(じそく)は Phi = B * S * cos(omega * t) で変化(へんか)する。
  • Điện áp xoay chiều tức thời là V = B * S * omega * sin(omega * t).瞬時(しゅんじ)電圧(でんあつ)は V = B * S * omega * sin(omega * t) で与(あた)えられる。
  • Mối quan hệ chu kỳ và tần số là T = 2 * pi / omega và f = 1 / T = omega / (2 * pi).周期(しゅうき)と周波(しゅうは)数(すう)は T = 2 * pi / omega および f = 1 / T = omega / (2 * pi) である。
EJU 2026 · PHY.IV.4.3

Dòng điện xoay chiều sinh ra do cuộn dây quay đều trong từ trường với điện áp và từ thông biến thiên dạng hình sin.

交流(こうりゅう)は磁場(じば)中(ちゅう)でコイルが等速(とうそく)回転(かいてん)することによって発生(はっせい)し、正弦(せいげん)波状(はじょう)の電圧(でんあつ)と磁束(じそく)をもたらす。

交流(こうりゅう)の発生(はっせい)と実効(じっこう)値(ち)
交流電圧交流電流角速度周波数