Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Động năng của phân tử Phần 1分子(ぶんし)の運動(うんどう)エネルギー 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 気体(きたい)定数(ていすう)hằng số khí

    Hằng số vật lý R xuất hiện trong phương trình trạng thái khí lý tưởng.

    理想(りそう)気体(きたい)の状態(じょうたい)方程(ほうてい)式(しき)に現(あらわ)れる物理(ぶつり)定数(ていすう)Rです。

  • 理想(りそう)気体(きたい)の状態(じょうたい)方程(ほうてい)式(しき)phương trình trạng thái của khí lý tưởng

    Phương trình pV = nRT liên hệ áp suất, thể tích, số mol và nhiệt độ.

    圧力(あつりょく)、体積(たいせき)、物質(ぶっしつ)量(りょう)、温度(おんど)を関連(かんれん)付(つ)ける方程(ほうてい)式(しき) pV = nRT です。

  • 理想(りそう)気体(きたい)khí lý tưởng

    Mô hình khí giả định các phân tử là chất điểm và không tương tác xa.

    分子(ぶんし)を質点(しつてん)とみなし、遠(えん)距離(きょり)の分子(ぶんし)間(かん)相互(そうご)作用(さよう)を無視(むし)した理想(りそう)化(か)された気体(きたい)モデル。

  • 分圧(ぶんあつ)の法則(ほうそく)định luật áp suất phần

    Tổng áp suất của hỗn hợp khí bằng tổng áp suất riêng phần của các khí thành phần.

    混合(こんごう)気体(きたい)の全(ぜん)圧力(あつりょく)は、各(かく)成分(せいぶん)気体(きたい)の分圧(ぶんあつ)の和(わ)に等(ひと)しくなります。

  • ボルツマン定数(ていすう)hằng số Boltzmann

    Hằng số \(k = R / N_{A}\) liên hệ năng lượng vi mô với nhiệt độ tuyệt đối.

    ミクロなエネルギーと絶対(ぜったい)温度(おんど)を関連(かんれん)付(つ)ける定数(ていすう) \(k = R / N_{A}\) です。

  • 平均(へいきん)運動(うんどう)エネルギーđộng năng trung bình

    Giá trị trung bình động năng tiến của một phân tử khí (1/2) m \(v^{2}\).

    気体(きたい)1分子(ぶんし)の並進(へいしん)運動(うんどう)エネルギーの平均(へいきん)値(ち) (1/2) m \(v^{2}\) です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    状態(じょうたい)方程(ほうてい)式(しき) pV = nRT を適用(てきよう)する

    Áp dụng phương trình pV = nRT

    Xác định mối liên hệ vĩ mô giữa áp suất p, thể tích V, số mol n và nhiệt độ T.

    圧力(あつりょく)p、体積(たいせき)V、物質(ぶっしつ)量(りょう)n、温度(おんど)Tのマクロな関係(かんけい)を特定(とくてい)します。

  2. 02
    ボルツマン定数(ていすう)kを計算(けいさん)する

    Tính hằng số Boltzmann k

    Sử dụng công thức \(k = R / N_{A}\) để quy đổi hằng số khí R trên mỗi mol sang hằng số trên mỗi phân tử.

    公式(こうしき) \(k = R / N_{A}\) を使用(しよう)して、1モルあたりの気体(きたい)定数(ていすう)Rを1分子(ぶんし)あたりの定数(ていすう)に変換(へんかん)します。

  3. 03
    平均(へいきん)運動(うんどう)エネルギーと温度(おんど)を関連(かんれん)付(つ)ける

    Liên hệ động năng trung bình với nhiệt độ

    Biểu diễn động năng trung bình phân tử theo nhiệt độ T qua công thức (1/2) m \(v^{2} = (3 RT) / (2 N_{A})\).

    公式(こうしき) (1/2) m \(v^{2} = (3 RT) / (2 N_{A})\) を通(つう)じて、分子(ぶんし)の平均(へいきん)運動(うんどう)エネルギーを温度(おんど)Tで表(あらわ)します。

Công thức公式

pV = nRT

Phương trình trạng thái của khí lý tưởng liên hệ các đại lượng vĩ mô.

マクロな物理(ぶつり)量(りょう)を関連(かんれん)付(つ)ける理想(りそう)気体(きたい)の状態(じょうたい)方程(ほうてい)式(しき)。

p = p_A + p_B

Định luật áp suất phần cho hỗn hợp khí gồm hai thành phần A và B.

2成分(せいぶん)AおよびBからなる混合(こんごう)気体(きたい)の分圧(ぶんあつ)の法則(ほうそく)の式(しき)。

(1/2) m \bar{v}^2 = (3RT) / (2N_A)

Biểu thức tính động năng trung bình tiến của một phân tử khí lý tưởng.

理想(りそう)気体(きたい)1分子(ぶんし)の平均(へいきん)並進(へいしん)運動(うんどう)エネルギーを求(もと)める式(しき)。

k = R / N_A

Công thức định nghĩa hằng số Boltzmann k từ hằng số khí R và số Avogadro \(N_{A}\).

気体(きたい)定数(ていすう)Rとアボガドロ数(すう)\(N_{A}\)からボルツマン定数(ていすう)kを定義(ていぎ)する式(しき)。

Ví dụ例題

Xét một khối khí lý tưởng đơn nguyên tử chứa n mol ở nhiệt độ tuyệt đối T. Ta cần tìm động năng trung bình của mỗi phân tử khí.

絶対(ぜったい)温度(おんど)Tのnモルの単(たん)原子(げんし)分子(ぶんし)理想(りそう)気体(きたい)を考(かんが)えます。各(かく)気体(きたい)分子(ぶんし)の平均(へいきん)運動(うんどう)エネルギーを求(もと)めます。

  1. Viết công thức liên hệ động năng trung bình của phân tử: (1/2) m \(v^{2} = (3 RT) / (2 N_{A})\).分子(ぶんし)の平均(へいきん)運動(うんどう)エネルギーの公式(こうしき) (1/2) m \(v^{2} = (3 RT) / (2 N_{A})\) を記述(きじゅつ)します。
  2. Thay hằng số Boltzmann \(k = R / N_{A}\) vào biểu thức trên.上(うえ)の式(しき)にボルツマン定数(ていすう) \(k = R / N_{A}\) を代入(だいにゅう)します。
  3. Rút gọn được động năng trung bình của một phân tử là (3/2) k T.1分子(ぶんし)の平均(へいきん)運動(うんどう)エネルギーが (3/2) k T となることを導(みちび)きます。
Động năng trung bình của phân tử chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ tuyệt đối T của khí.分子(ぶんし)の平均(へいきん)運動(うんどう)エネルギーは気体(きたい)の絶対(ぜったい)温度(おんど)Tにのみ依存(いぞん)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Động năng trung bình của một phân tử khí lý tưởng tỉ lệ thuận với đại lượng nào?理想(りそう)気体(きたい)1分子(ぶんし)の平均(へいきん)運動(うんどう)エネルギーはどの物理(ぶつり)量(りょう)に正(せい)比例(ひれい)しますか。

2. Hằng số Boltzmann k được xác định theo công thức nào?ボルツマン定数(ていすう)kを定義(ていぎ)する正(ただ)しい式(しき)はどれですか。

3. Biểu thức đúng của phương trình trạng thái khí lý tưởng là gì?理想(りそう)気体(きたい)の状態(じょうたい)方程(ほうてい)式(しき)の正(ただ)しい形式(けいしき)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.II.2.1 · PHY.II.2.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.II.2.1 · PHY.II.2.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu bản chất vi mô của nhiệt độ thông qua chuyển động phân tử.分子(ぶんし)運動(うんどう)を通(つう)じて温度(おんど)のミクロな本質(ほんしつ)を理解(りかい)する。
  2. Áp dụng phương trình trạng thái khí lý tưởng và mối liên hệ với động năng trung bình.理想(りそう)気体(きたい)の状態(じょうたい)方程(ほうてい)式(しき)と平均(へいきん)運動(うんどう)エネルギーの関係(かんけい)を適用(てきよう)する。
Trực giác · イメージ

Nhiệt độ là thước đo mức độ hỗn loạn vi mô温度(おんど)はミクロな無(む)秩序(ちつじょ)度(ど)の尺度(しゃくど)である

Nhiệt độ cao hơn đồng nghĩa với việc các phân tử chuyển động hỗn loạn nhanh hơn, mang động năng trung bình lớn hơn.

温度(おんど)が高(たか)いほど、分子(ぶんし)はより速(はや)く無(む)秩序(ちつじょ)に運動(うんどう)し、より大(おお)きな平均(へいきん)運動(うんどう)エネルギーを持(も)ちます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng động năng trung bình của phân tử khí phụ thuộc vào khối lượng m của phân tử đó.気体(きたい)分子(ぶんし)の平均(へいきん)運動(うんどう)エネルギーがその分子(ぶんし)の質量(しつりょう)mに依存(いぞん)すると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Ở cùng nhiệt độ T, mọi phân tử khí lý tưởng đều có cùng động năng trung bình (3/2)kT.同(おな)じ温度(おんど)Tでは、すべての理想(りそう)気体(きたい)分子(ぶんし)は同(おな)じ平均(へいきん)運動(うんどう)エネルギー(3/2)kTを持(も)ちます。

Nhầm lẫn giữa hằng số khí R và hằng số Boltzmann k khi tính năng lượng phân tử.分子(ぶんし)のエネルギー計算(けいさん)時(じ)に気体(きたい)定数(ていすう)Rとボルツマン定数(ていすう)kを混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Hằng số R tính cho 1 mol khí, còn \(k = R / N_{A}\) tính cho từng phân tử đơn lẻ.定数(ていすう)Rは1モルの気体(きたい)用(よう)であり、\(k = R / N_{A}\) は個々(ここ)の分子(ぶんし)用(よう)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Phương trình trạng thái khí lý tưởng: pV = nRT.理想(りそう)気体(きたい)の状態(じょうたい)方程(ほうてい)式(しき):pV = nRT。
  • Hằng số Boltzmann quy đổi giữa quy mô vĩ mô và vi mô: \(k = R / N_{A}\).ボルツマン定数(ていすう)はマクロとミクロを換算(かんさん)します:\(k = R / N_{A}\)。
  • Nhiệt độ tuyệt đối đo lường động năng trung bình của phân tử.絶対(ぜったい)温度(おんど)は分子(ぶんし)の平均(へいきん)運動(うんどう)エネルギーを測定(そくてい)します。
EJU 2026 · PHY.II.2.1 · PHY.II.2.2

Động năng trung bình của phân tử khí lý tưởng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của hệ khí.

理想(りそう)気体(きたい)分子(ぶんし)の平均(へいきん)運動(うんどう)エネルギーは、気体(きたい)系(けい)の絶対(ぜったい)温度(おんど)に正(せい)比例(ひれい)します。

分子(ぶんし)の運動(うんどう)エネルギー 第(だい)1部(ぶ)
気体定数理想気体の状態方程式理想気体分圧の法則