Định luật Boyle cho biến đổi đẳng nhiệt của một lượng khí xác định.
一定量の気体の等温変化に対するボイルの法則の式。
\frac{V}{T} = K
Định luật Charles cho biến đổi đẳng áp của một lượng khí xác định.
一定量の気体の定圧変化に対するシャルルの法則の式。
\frac{p V}{T} = K
Định luật Boyle-Charles tổng quát cho khí lý tưởng.
理想気体に対する一般的なボイル・シャルルの法則の式。
\frac{p_1 V_1}{T_1} = \frac{p_2 V_2}{T_2}
Phương trình liên hệ hai trạng thái bất kỳ của một lượng khí xác định.
一定量の気体の任意の2つの状態を関連付ける方程式。
Ví dụ例題
Một khối khí xác định ở trạng thái 1 có áp suất \(p_{1}\), thể tích \(V_{1}\) và nhiệt độ \(T_{1}\). Khí biến đổi sang trạng thái 2 có áp suất \(p_{2}\), thể tích \(V_{2}\) và nhiệt độ \(T_{2}\).
Xác định các thông số trạng thái ở hai thời điểm (\(p_{1}\), \(V_{1}\), \(T_{1}\)) và (\(p_{2}\), \(V_{2}\), \(T_{2}\)).2つの時点での状態パラメータ (\(p_{1}\), \(V_{1}\), \(T_{1}\)) と (\(p_{2}\), \(V_{2}\), \(T_{2}\)) を特定します。
Viết phương trình định luật Boyle-Charles: (\(p_{1}\) \(V_{1}\)) / \(T_{1}\) = (\(p_{2}\) \(V_{2}\)) / \(T_{2}\).ボイル・シャルルの法則の式 (\(p_{1}\) \(V_{1}\)) / \(T_{1}\) = (\(p_{2}\) \(V_{2}\)) / \(T_{2}\) を書き下します。
Nếu \(T_{1} = T_{2}\) (biến đổi đẳng nhiệt), phương trình rút gọn thành \(p_{1}\) \(V_{1} = p_{2}\) \(V_{2}\).\(T_{1} = T_{2}\)(等温変化)の場合、式は \(p_{1}\) \(V_{1} = p_{2}\) \(V_{2}\) に簡略化されます。
Định luật Boyle-Charles bao quát các biến đổi trạng thái đẳng nhiệt và đẳng áp của chất khí.ボイル・シャルルの法則は気体の等温変化や定圧変化を包括的に表します。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Ở nhiệt độ không đổi, áp suất và thể tích của một lượng khí xác định liên hệ với nhau theo công thức nào?一定温度において、一定量の気体の圧力と体積の関係を表す式はどれですか。
2. Phương trình tổng quát liên hệ hai trạng thái của một lượng khí là gì?一定量の気体の2つの状態を関連付ける一般的な方程式はどれですか。
3. Trong biến đổi đẳng áp, thể tích V tỷ lệ thuận với đại lượng nào?定圧変化において、体積Vはどの物理量に比例しますか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません