Trái Đất hoạt động như một nam châm khổng lồ tạo ra từ trường Trái Đất định hướng cho kim nam châm.
地球は巨大な磁石として機能し、地磁気によって方位磁針の向きを規定する。
Công thức公式
F = k_m \frac{m m'}{r^2}
Lực tương tác giữa hai cực từ lượng m và m' cách nhau khoảng r.
距離 r 離れた磁荷 m, m' 間に働く磁気力。
k_m = \frac{10^7}{(4\pi)^2}
Giá trị số của hằng số \(k_{m}\) trong hệ đơn vị SI chuẩn.
SI単位系における比例定数 \(k_{m}\) の数値表現。
k_m = \frac{1}{4\pi \mu_0}
Mối quan hệ giữa hằng số \(k_{m}\) và độ thẩm từ chân không \(\mu_{0}\).
比例定数 \(k_{m}\) と真空の透磁率 \(\mu_{0}\) の代数関係。
\mu_0 = 4\pi \times 10^{-7}
Giá trị chuẩn của độ thẩm từ chân không trong hệ đơn vị SI.
SI単位系における真空の透磁率 \(\mu_{0}\) の標準値。
Ví dụ例題
Khi tăng khoảng cách giữa hai cực từ m và m' lên gấp 3 lần, lực từ F thay đổi như thế nào?
2つの磁極 m と m' の間の距離を3倍にしたとき、磁気力 F はどのように変化するか。
Áp dụng công thức định luật Coulomb về từ tính \(F = k_{m}\) * (m * m') / \(r^{2}\).磁気に関するクーロンの法則 \(F = k_{m}\) * (m * m') / \(r^{2}\) を適用する。
Khi r' = 3r, ta có F' = \(k_{m}\) * (m * m') / \((3 r)^{2} = F / 9\).r' = 3r と置くと、F' = \(k_{m}\) * (m * m') / \((3 r)^{2} = F / 9\) となる。
Lực từ F giảm xuống còn 1/9 lần giá trị ban đầu.磁気力 F は初期値の 1/9 倍に減少する。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Công thức biểu diễn định luật Coulomb về từ tính giữa hai cực từ lượng m và m' cách nhau khoảng r là gì?距離 r 離れた2つの磁極 m と m' の間に働く磁気力を表す式はどれか。
2. Mối liên hệ giữa hằng số \(k_{m}\) và độ thẩm từ chân không \(\mu_{0}\) được thể hiện qua công thức nào?比例定数 \(k_{m}\) と真空の透磁率 \(\mu_{0}\) の関係を表す正しい式はどれか。
3. Giá trị của độ thẩm từ chân không \(\mu_{0}\) có đơn vị chuẩn trong hệ SI ứng với biểu thức nào?真空の透磁率 \(\mu_{0}\) の値を与える標準的な式はどれか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません