Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Từ trường do dòng điện tạo ra電流(でんりゅう)がつくる磁場(じば)

Kiến thức要点

  • 右(みぎ)ねじの法則(ほうそく)quy tắc đinh ốc phải

    Quy tắc xác định chiều đường sức từ xung quanh dòng điện.

    電流(でんりゅう)の向(む)きから磁力(じりょく)線(せん)の回転(かいてん)方向(ほうこう)を決定(けってい)する規則(きそく)。

  • 直線(ちょくせん)電流(でんりゅう)がつくる磁場(じば)từ trường do dòng điện thẳng tạo ra

    Từ trường có đường sức là các đường tròn đồng tâm vuông góc với dây dẫn thẳng.

    直線(ちょくせん)導線(どうせん)を中心(ちゅうしん)とする同心(どうしん)円状(えんじょう)の磁力(じりょく)線(せん)を持(も)つ磁場(じば)。

  • アンペールの法則(ほうそく)định luật Ampere

    Định luật liên hệ giữa tổng từ trường dọc theo đường cong kín và dòng điện đi qua.

    閉(へい)曲線(きょくせん)に沿(そ)う磁場(じば)の周回(しゅうかい)積分(せきぶん)が貫(つらぬ)く電流(でんりゅう)に等(ひと)しいとする法則(ほうそく)。

  • 円(えん)電流(でんりゅう)がつくる磁場(じば)từ trường do dòng điện tròn tạo ra

    Từ trường sinh ra bởi dòng điện chạy trong khung dây tròn.

    円形(えんけい)導線(どうせん)を流(なが)れる電流(でんりゅう)がその中心(ちゅうしん)付近(ふきん)に形成(けいせい)する磁場(じば)。

  • ビオ・サバールの法則(ほうそく)định luật Biot-Savart

    Định luật cho phép tính từ trường do một phần tử dòng điện nhỏ gây ra.

    微小(びしょう)な電流(でんりゅう)素片(そへん)が作(つく)る磁場(じば)を計算(けいさん)するための基礎(きそ)法則(ほうそく)。

  • 電流(でんりゅう)素片(そへん)phần tử dòng điện

    Đoạn dây dẫn cực ngắn có chiều trùng với chiều dòng điện.

    電流(でんりゅう)の向(む)きを持(も)つ極小(きょくしょう)の導線(どうせん)要素(ようそ)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    右(みぎ)ねじの法則(ほうそく)

    Quy tắc đinh ốc phải

    Chiều dòng điện quyết định chiều đường sức từ xung quanh dây dẫn.

    電流(でんりゅう)の向(む)きが導線(どうせん)周囲(しゅうい)の磁力(じりょく)線(せん)の向(む)きを決定(けってい)する。

  2. 02
    アンペールの法則(ほうそく)

    Định luật Ampere

    Tích 2*pi*r*H bằng cường độ dòng điện I bao quanh bởi đường tròn.

    閉(へい)曲線(きょくせん)に沿(そ)った磁場(じば)の積(せき) 2*pi*r*H は貫(つらぬ)く電流(でんりゅう) I に等(ひと)しい。

  3. 03
    直線(ちょくせん)電流(でんりゅう)の磁場(じば)

    Từ trường dòng điện thẳng

    Cường độ từ trường H = I / (2*pi*r) tỉ lệ nghịch với khoảng cách r.

    直線(ちょくせん)電流(でんりゅう)の磁場(じば) H = I / (2*pi*r) は距離(きょり) r に反(はん)比例(ひれい)する。

  4. 04
    円(えん)電流(でんりゅう)の磁場(じば)

    Từ trường dòng điện tròn

    Tại tâm khung dây tròn, cường độ từ trường H = I / (2*r).

    円形(えんけい)電流(でんりゅう)の中心(ちゅうしん)磁場(じじょう)は H = I / (2*r) で与(あた)えられる。

Công thức公式

H = \frac{I}{2\pi r}

Cường độ từ trường do dòng điện thẳng tạo ra cách dây khoảng r.

直線(ちょくせん)電流(でんりゅう)から距離(きょり) r の点(てん)における磁場(じば)の強(つよ)さ。

2\pi r H = I

Biểu thức định luật Ampere cho dòng điện thẳng.

直線(ちょくせん)電流(でんりゅう)に対(たい)するアンペールの法則(ほうそく)の表現(ひょうげん)。

H = \frac{I}{2 r}

Cường độ từ trường tại tâm của dòng điện tròn bán kính r.

半径(はんけい) r の円形(えんけい)電流(でんりゅう)の中心(ちゅうしん)における磁場(じば)の強(つよ)さ。

dH = \frac{I ds \sin\theta}{4\pi r^2}

Biểu thức định luật Biot-Savart tính phần tử từ trường dH.

ビオ・サバールの法則(ほうそく)による微小(びしょう)磁場(じば) dH の計算(けいさん)式(しき)。

Ví dụ例題

Cho dòng điện I chạy qua dây dẫn thẳng. Tìm cường độ từ trường H tại điểm cách dây khoảng r.

直線(ちょくせん)電流(でんりゅう) I から距離(きょり) r 離(はな)れた点(てん)での磁場(じば)の強(つよ)さ H を求(もと)めよ。

  1. Áp dụng định luật Ampere với đường tròn bán kính r bao quanh dòng điện: 2*pi*r*H = I.電流(でんりゅう)を囲(かこ)む半径(はんけい) r の円周(えんしゅう)に対(たい)してアンペールの法則(ほうそく) 2*pi*r*H = I を適用(てきよう)する。
  2. Rút ra biểu thức cường độ từ trường: H = I / (2*pi*r).磁場(じば)の強(つよ)さの式(しき) H = I / (2*pi*r) を導出(どうしゅつ)する。
Cường độ từ trường bằng H = I / (2*pi*r).磁場(じば)の強(つよ)さは H = I / (2*pi*r) となる。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Định luật Ampere liên hệ giữa dòng điện I và từ trường H trên đường tròn bán kính r qua biểu thức nào?半径(はんけい) r の円周(えんしゅう)上(じょう)の磁場(じば) H と電流(でんりゅう) I を結(むす)ぶアンペールの法則(ほうそく)の式(しき)はどれか。

2. Từ trường H tại tâm dòng điện tròn bán kính r mang dòng điện I được tính bằng biểu thức nào?半径(はんけい) r の円形(えんけい)電流(でんりゅう) I の中心(ちゅうしん)磁場(じば) H を表(あらわ)す式(しき)はどれか。

3. Công thức Biot-Savart tính phần tử từ trường dH do phần tử dòng điện I ds gây ra là gì?電流(でんりゅう)素片(そへん) I ds が作(つく)る微小(びしょう)磁場(じば) dH を表(あらわ)すビオ・サバールの法則(ほうそく)の式(しき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.IV.3.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.IV.3.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu công thức từ trường của dòng điện thẳng, dòng điện tròn và phần tử dòng điện.直線(ちょくせん)電流(でんりゅう)、円形(えんけい)電流(でんりゅう)、電流(でんりゅう)素片(そへん)が及(およ)ぼす磁場(じば)の公式(こうしき)を理解(りかい)する。
  2. Nắm vững định luật Ampere và định luật Biot-Savart trong tính toán từ trường.アンペールの法則(ほうそく)およびビオ・サバールの法則(ほうそく)の基礎(きそ)を習得(しゅうとく)する。
Trực giác · イメージ

Dòng điện như nguồn phát đường sức từ磁力(じりょく)線(せん)の発生(はっせい)源(げん)としての電流(でんりゅう)

Dòng điện chạy qua dây dẫn tạo nên các đường sức từ khép kín bao quanh dây dẫn theo quy tắc đinh ốc phải.

電流(でんりゅう)が導線(どうせん)を流(なが)れると、右(みぎ)ねじの法則(ほうそく)に従(したが)って導線(どうせん)を取り巻(とりま)く閉(と)じた磁力(じりょく)線(せん)が生成(せいせい)される。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn biểu thức từ trường dòng điện thẳng có 2*pi*r với dòng điện tròn 2*r.直線(ちょくせん)電流(でんりゅう)の 2*pi*r と円形(えんけい)電流(でんりゅう)の 2*r を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Dòng điện thẳng có pi ở mẫu số, dòng điện tròn ở tâm không có pi.直線(ちょくせん)電流(でんりゅう)には分母(ぶんぼ)に pi があり、円形(えんけい)電流(でんりゅう)の中心(ちゅうしん)には pi が含(ふく)まれない。

Nhầm chiều từ trường khi đổi chiều dòng điện.電流(でんりゅう)の向(む)きを反転(はんてん)した際(さい)の磁場(じば)の向(む)きを誤(あやま)ること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Luôn áp dụng quy tắc đinh ốc phải để xác định chiều từ trường.常(つね)に右(みぎ)ねじの法則(ほうそく)を用(もち)いて磁場(じば)の向(む)きを決定(けってい)する。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Định luật Ampere cho mối quan hệ 2*pi*r*H = I đối với dòng điện thẳng.アンペールの法則(ほうそく)により直線(ちょくせん)電流(でんりゅう)の 2*pi*r*H = I が成り立(なりた)つ。
  • Từ trường dòng thẳng là H = I / (2*pi*r), dòng tròn tại tâm là H = I / (2*r).直線(ちょくせん)電流(でんりゅう)の磁場(じば)は H = I / (2*pi*r)、円形(えんけい)電流(でんりゅう)中心(ちゅうしん)は H = I / (2*r) である。
  • Phần tử từ trường dH tuân theo định luật Biot-Savart.微小(びしょう)磁場(じば) dH はビオ・サバールの法則(ほうそく)に従(したが)う。
EJU 2026 · PHY.IV.3.2

Dòng điện sinh ra từ trường xung quanh với đặc điểm phụ thuộc vào hình dạng dây dẫn và tuân theo quy tắc đinh ốc phải.

電流(でんりゅう)はその形状(けいじょう)に応(おう)じた磁場(じば)を周囲(しゅうい)に形成(けいせい)し、その向(む)きは右(みぎ)ねじの法則(ほうそく)に従(したが)う。

電流(でんりゅう)がつくる磁場(じば)
右ねじの法則直線電流がつくる磁場アンペールの法則円電流がつくる磁場