Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Nhiễu xạ ánh sáng光(ひかり)の回折(かいせつ)

Kiến thức要点

  • 回折(かいせつ)nhiễu xạ

    Nhiễu xạ là hiện tượng ánh sáng lệch khỏi phương truyền thẳng khi đi qua khe hẹp hoặc mép chướng ngại vật.

    回折(かいせつ)とは、光(ひかり)がスリットや障害(しょうがい)物(ぶつ)の縁(えん)を通過(つうか)する際(さい)に直進(ちょくしん)方向(ほうこう)から外(はず)れてへ回(かい)曲(ま)がる現象(げんしょう)です。

  • スリットkhe hẹp

    Khe hẹp là một rãnh nhỏ cho ánh sáng truyền qua để gây ra hiện tượng nhiễu xạ.

    スリットとは、光(ひかり)を通(とお)すための微小(びしょう)な隙間(すきま)のことです。

  • 回折(かいせつ)じまvân nhiễu xạ

    Vân nhiễu xạ là hình ảnh xen kẽ giữa dải sáng và dải tối thu được trên màn do nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng.

    回折(かいせつ)じまとは、回折(かいせつ)した光(ひかり)が重なり合(かさなりあ)ってスクリーン上(じょう)に生(しょう)じる明暗(めいあん)の縞(しま)模様(もよう)のことです。

  • 暗(くら)いしまvân tối

    Vân tối là vị trí mà các sóng nhiễu xạ triệt tiêu lẫn nhau hoàn toàn làm cường độ ánh sáng bằng 0.

    暗(くら)いしまとは、回折(かいせつ)光(こう)が互(たが)いに打ち消(うちけ)し合(あ)って光(こう)強度(きょうど)が極小(きょくしょう)となる位置(いち)です。

  • 明(あか)るいしまvân sáng

    Vân sáng là vị trí mà các sóng nhiễu xạ tăng cường lẫn nhau tạo nên cực đại cường độ ánh sáng.

    明(あか)るいしまとは、回折(かいせつ)光(こう)が互(たが)いに強め合(つよめあ)って光(こう)強度(きょうど)が極大(きょくだい)となる位置(いち)です。

  • 回折(かいせつ)角(かく)góc nhiễu xạ

    Góc nhiễu xạ theta là góc hợp bởi phương truyền tới ban đầu và phương của tia nhiễu xạ.

    回折(かいせつ)角(かく) theta とは、入射(にゅうしゃ)光(こう)の直進(ちょくしん)方向(ほうこう)と回折(かいせつ)光(こう)の進行(しんこう)方向(ほうこう)とのなす角度(かくど)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    単(たん)スリット回折(かいせつ)の確認(かくにん)

    Xác định hiện tượng qua khe hẹp

    Ánh sáng có bước sóng lambda qua khe có bề rộng d sẽ lan rộng ra hai bên dưới các góc nhiễu xạ theta.

    幅(はば) d のスリットを通(とお)る波長(はちょう) lambda の光(ひかり)は、回折(かいせつ)角(かく) theta の方向(ほうこう)へ広(ひろ)がります。

  2. 02
    明暗(めいあん)条件(じょうけん)の立(りっ)式(しき)

    Xác định điều kiện vân cực đại/cực tiểu

    Hiệu đường đi hai nguồn S1, S2 thoả mãn |S1P - S2P| = m * lambda tạo cực đại, hoặc d * sin(theta) = m * lambda tạo vân tối.

    経路(けいろ)差(さ) |S1P - S2P| = m * lambda で強め合(つよめあ)い、d * sin(theta) = m * lambda で暗線(あんせん)条件(じょうけん)となります。

  3. 03
    第(だい)1暗線(あんせん)の角度(かくど)の算定(さんてい)

    Xác định vị trí tối đầu tiên

    Góc nhiễu xạ của vân tối đầu tiên (m = 1) thỏa mãn sin(theta_0) = lambda / d.

    最初(さいしょ)の暗線(あんせん)(m = 1)の回折(かいせつ)角(かく)は sin(theta_0) = lambda / d を満(み)たします。

Công thức公式

d \sin \theta = m \lambda

Điều kiện cực đại giao thoa hoặc điều kiện vân tối trong nhiễu xạ khe hẹp với m là số nguyên.

回折(かいせつ)および干渉(かんしょう)における極大(きょくだい)または単(たん)スリット暗線(あんせん)の条件(じょうけん)式(しき)(m は整数(せいすう))です。

d \sin \theta = \left(m + \frac{1}{2}\right) \lambda

Điều kiện cực tiểu giao thoa hai khe hoặc cực đại phụ nhiễu xạ khe đơn.

干渉(かんしょう)の極小(きょくしょう)条件(じょうけん)または単(たん)スリットの副(ふく)極大(きょくだい)条件(じょうけん)を表(あらわ)す公式(こうしき)です。

\sin \theta_0 = \frac{\lambda}{d}

Góc nhiễu xạ theta_0 ứng với vân tối bậc 1 qua khe hẹp chiều rộng d.

幅(はば) d の単(たん)スリットにおける第(だい)1暗線(あんせん)の回折(かいせつ)角(かく) theta_0 を与(あた)える式(しき)です。

|S_1P - S_2P| = m\lambda

Hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn S1, S2 tới điểm P để tạo cực đại giao thoa.

2波源(はげん) S1, S2 から P 点(てん)までの経路(けいろ)差(さ)が波長(はちょう)の整数(せいすう)倍(ばい)で強め合(つよめあ)う条件(じょうけん)です。

Ví dụ例題

Chiếu chùm sáng đơn sắc bước sóng lambda = 600 nm vuông góc qua một khe hẹp bề rộng d = 1.2 micrometer (1200 nm). Tính sin(theta_0) của vân tối thứ nhất.

波長(はちょう) lambda = 600 nm の単色(たんしょく)光(こう)を幅(はば) d = 1.2 マイクロメートル(1200 nm)のスリットに垂直(すいちょく)照射(しょうしゃ)します。第(だい)1暗線(あんせん)の sin(theta_0) を求(もと)めなさい。

  1. Áp dụng công thức tính góc nhiễu xạ cho vân tối bậc 1: sin(theta_0) = lambda / d.第(だい)1暗線(あんせん)の回折(かいせつ)角(かく)の公式(こうしき) sin(theta_0) = lambda / d を適用(てきよう)します。
  2. Thay lambda = 600 nm và d = 1200 nm: sin(theta_0) = 600 / 1200 = 0.5.lambda = 600 nm, d = 1200 nm を代入(だいにゅう)します:sin(theta_0) = 600 / 1200 = 0.5。
Giá trị sin góc nhiễu xạ của vân tối đầu tiên là sin(theta_0) = 0.5 (tương ứng theta_0 = 30 độ).第(だい)1暗線(あんせん)の回折(かいせつ)角(かく)の正弦(せいげん)は sin(theta_0) = 0.5(theta_0 = 30度(ど))となります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Đối với khe hẹp bề rộng d, sin góc nhiễu xạ sin(theta_0) của vân tối bậc 1 được tính bằng công thức nào?幅(はば) d の単(たん)スリットにおいて、第(だい)1暗線(あんせん)の回折(かいせつ)角(かく)の正弦(せいげん) sin(theta_0) を表(あらわ)す式(しき)はどれですか。

2. Khi thu hẹp bề rộng d của khe hẹp, hiện tượng nhiễu xạ sẽ thay đổi thế nào?スリット幅(はば) d をより狭(せま)くすると、光(ひかり)の回折(かいせつ)現象(げんしょう)はどのように変化(へんか)しますか。

3. Tại vị trí các vân tối (暗いしま) trên màn nhiễu xạ, hiện tượng gì xảy ra đối với các sóng ánh sáng?回折(かいせつ)スクリーン上(じょう)の暗(くら)いしまの位置(いち)で、光波(こうは)にはどのような現象(げんしょう)が生(しょう)じていますか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.III.3.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.III.3.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu hiện tượng nhiễu xạ qua khe hẹp và điều kiện xuất hiện vân sáng, vân tối.単(たん)スリットによる光(ひかり)の回折(かいせつ)現象(げんしょう)および明暗(めいあん)のしま模様(もよう)の発生(はっせい)条件(じょうけん)を理解(りかい)する。
  2. Vận dụng các công thức d sin(theta) để xác định góc nhiễu xạ góc theta.公式(こうしき) d sin(theta) を適用(てきよう)して回折(かいせつ)角(かく) theta や明暗(めいあん)の条件(じょうけん)を計算(けいさん)する。
Trực giác · イメージ

Khe hẹp thu nhỏ lại làm cho ánh sáng loè rộng hơn về hai bênスリット幅(はば)を狭(せま)くするほど光(ひかり)が左右(さゆう)へ大(おお)きく広(ひろ)がるイメージ

Khi chùm ánh sáng đi qua khe hẹp có chiều rộng d so sánh được với bước sóng lambda, mỗi điểm trên khe đóng vai trò như một nguồn phát sóng thứ cấp. Sự can thiệp của các tia này tạo thành các dải vân nhiễu xạ sáng tối xen kẽ.

波長(はちょう) lambda と同(どう)程度(ていど)の幅(はば) d のスリットを通(とお)る際(さい)、スリットの各点(かくてん)が素元(そげん)波(は)の波源(はげん)となります。これらの重なり合(かさなりあ)いにより、回折(かいせつ)じまが生成(せいせい)されます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng bề rộng khe d càng lớn thì chùm sáng càng bị nhiễu xạ xoè rộng hơn.スリット幅(はば) d が大(おお)きいほど回折(かいせつ)による広(ひろ)がりが大(おお)きくなると誤解(ごかい)してしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Theo sin(theta_0) = lambda / d, bề rộng khe d càng nhỏ thì góc nhiễu xạ theta càng lớn và ánh sáng càng xoè rộng.公式(こうしき) sin(theta_0) = lambda / d より、スリット幅(はば) d が小(ちい)さいほど回折(かいせつ)角(かく) theta は大(おお)きくなり広(ひろ)がりが顕著(けんちょ)になります。

Nhầm lẫn giữa công thức vân sáng và vân tối của thí nghiệm Young hai khe với nhiễu xạ một khe.ヤングの干渉(かんしょう)実験(じっけん)と単(たん)スリット回折(かいせつ)の明暗(めいあん)条件(じょうけん)の公式(こうしき)を混同(こんどう)してしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Trong nhiễu xạ một khe, d * sin(theta) = m * lambda là điều kiện của các vân tối (暗いしま).単(たん)スリット回折(かいせつ)においては、d * sin(theta) = m * lambda は暗線(あんせん)の発生(はっせい)条件(じょうけん)となります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Nhiễu xạ ánh sáng làm chùm sáng bẻ cong xoè rộng khi qua khe hẹp d.光(ひかり)の回折(かいせつ)は幅(はば) d のスリット通過(つうか)時(じ)に光(ひかり)を広(ひろ)げます。
  • Vân tối đầu tiên thỏa mãn sin(theta_0) = lambda / d.第(だい)1暗線(あんせん)の角度(かくど)は sin(theta_0) = lambda / d を満(み)たします。
  • Khe d càng hẹp thì góc nhiễu xạ theta càng rộng.スリット幅(はば) d が狭(せま)いほど回折(かいせつ)角(かく) theta は増大(ぞうだい)します。
EJU 2026 · PHY.III.3.3

Nhiễu xạ ánh sáng là hiện tượng ánh sáng bẻ cong và lan rộng ra phía sau khi đi qua khe hẹp. Sự giao thoa của các sóng nhiễu xạ tạo ra các vân sáng và vân tối trên màn quan sát.

光(ひかり)の回折(かいせつ)とは、隙間(すきま)(スリット)を通過(つうか)した光(ひかり)が背後(はいご)へ回(かい)曲(ま)がり広(ひろ)がる現象(げんしょう)です。回折(かいせつ)光(こう)の干渉(かんしょう)により、スクリーン上(じょう)に明(あか)るいしまと暗(くら)いしまが形成(けいせい)されます。

光(ひかり)の回折(かいせつ)
回折スリット回折じま暗いしま