Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Sóng vật chất và sóng electron物質(ぶっしつ)波(は)と電子(でんし)波(は)

Kiến thức要点

  • 物質(ぶっしつ)波(は)sóng vật chất

    Sóng gắn liền với các hạt vật chất đang chuyển động, do de Broglie đề xuất với bước sóng lambda = h / (m*v).

    ド・ブロイによって提唱(ていしょう)された、運動(うんどう)する粒子(りゅうし)に伴(ともな)う波(なみ)であり、波長(はちょう) lambda = h / (m*v) で表(あらわ)されます。

  • 波動(はどう)性(せい)と粒子(りゅうし)性(せい)tính sóng và tính hạt

    Lưỡng tính sóng-hạt của vi mô: vật chất thể hiện tính chất sóng trong sự giao thoa và tính hạt trong sự va chạm.

    微視(びし)的(てき)対象(たいしょう)が持(も)つ二(に)重(じゅう)性(せい)であり、干渉(かんしょう)などの波動(はどう)性(せい)と衝突(しょうとつ)などの粒子(りゅうし)性(せい)を併せ持(あわせも)ちます。

  • 電子(でんし)波(は)sóng electron

    Sóng vật chất tương ứng với chuyển động của các electron.

    電子(でんし)の運動(うんどう)に伴(ともな)う物質(ぶっしつ)波(は)のことです。

  • 電子(でんし)顕微(けんび)鏡(きょう)kính hiển vi điện tử

    Kính hiển vi sử dụng chùm electron gia tốc làm nguồn bức xạ để quan sát các cấu trúc cực nhỏ.

    加速(かそく)された電子(でんし)線(せん)波長(はちょう)を利用(りよう)し、極小(きょくしょう)構造(こうぞう)を観察(かんさつ)する高(こう)分解(ぶんかい)能(のう)の顕微(けんび)鏡(きょう)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ド・ブロイ波長(はちょう)の導出(どうしゅつ)

    Xác định bước sóng de Broglie

    Một hạt có khối lượng m chuyển động với vận tốc v có bước sóng de Broglie lambda = h / (m*v). Động lượng p = m*v quyết định độ dài bước sóng.

    質量(しつりょう)m、速度(そくど)vで運動(うんどう)する粒子(りゅうし)のド・ブロイ波長(はちょう)は lambda = h / (m*v) となります。運動(うんどう)量(りょう) p = m*v が波長(はちょう)を規定(きてい)します。

  2. 02
    電場(でんじょう)による電子(でんし)の加速(かそく)と波長(はちょう)

    Gia tốc electron trong điện trường

    Khi electron được gia tốc bởi hiệu điện thế V, vận tốc v = sqrt(2eV/m). Bước sóng electron trở thành lambda = h / sqrt(2meV).

    電位(でんい)差(さ)Vで加速(かそく)された電子(でんし)の速度(そくど)は v = sqrt(2eV/m) となり、電子(でんし)波長(はちょう)は lambda = h / sqrt(2meV) と与(あた)えられます。

  3. 03
    電子(でんし)顕微(けんび)鏡(きょう)への応用(おうよう)

    Ứng dụng trong kính hiển vi electron

    Khi hiệu điện thế gia tốc V càng cao, bước sóng electron càng ngắn giúp giảm hiệu ứng nhiễu xạ và tăng độ phân giải.

    加速(かそく)電圧(でんあつ)Vを高(たか)めると電子(でんし)波長(はちょう)が短(みじか)くなり、回折(かいせつ)の影響(えいきょう)が抑(おさ)えられ分解(ぶんかい)能(のう)が飛躍(ひやく)的(てき)に向上(こうじょう)します。

Công thức公式

\lambda = \frac{h}{mv}

Công thức xác định bước sóng de Broglie lambda cho hạt khối lượng m chuyển động với vận tốc v.

質量(しつりょう)m、速度(そくど)vの粒子(りゅうし)のド・ブロイ波長(はちょう)lambdaを与(あた)える公式(こうしき)です。

v = \sqrt{\frac{2eV}{m}}

Vận tốc v của electron nhận được khi gia tốc qua hiệu điện thế V.

電位(でんい)差(さ)Vにより加速(かそく)された電子(でんし)の速度(そくど)vの計算(けいさん)式(しき)です。

\lambda = \frac{h}{\sqrt{2meV}}

Bước sóng de Broglie của electron phụ thuộc vào hiệu điện thế gia tốc V.

加速(かそく)電圧(でんあつ)Vで加速(かそく)された電子(でんし)のド・ブロイ波長(はちょう)lambdaを求(もと)める公式(こうしき)です。

Ví dụ例題

Một electron có khối lượng m và điện tích e được gia tốc bởi hiệu điện thế V, thu được bước sóng de Broglie là lambda = h / sqrt(2meV).

質量(しつりょう)m、電荷(でんか)eの電子(でんし)が電位(でんい)差(さ)Vで加速(かそく)され、ド・ブロイ波長(はちょう) lambda = h / sqrt(2meV) を持(も)っています。

  1. Nếu tăng hiệu điện thế gia tốc lên 4 lần thành V' = 4V, tính bước sóng mới lambda'.加速(かそく)電圧(でんあつ)を4倍(ばい)の V' = 4V に増加(ぞうか)させたときの新(あたら)しい波長(はちょう)lambda'を計算(けいさん)します。
  2. Thay V' = 4V vào công thức: lambda' = h / sqrt(2me(4V)) = (1/2) * (h / sqrt(2meV)) = lambda / 2.V' = 4V を代入(だいにゅう)すると、lambda' = h / sqrt(2me(4V)) = (1/2) * (h / sqrt(2meV)) = lambda / 2 となります。
Bước sóng de Broglie của electron giảm đi một nửa.電子(でんし)のド・ブロイ波長(はちょう)は半分(はんぶん)に減少(げんしょう)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Khi vận tốc v của một hạt vật chất tăng lên 3 lần, bước sóng de Broglie lambda của nó thay đổi thế nào?粒子(りゅうし)の運動(うんどう)速度(そくど)vが3倍(ばい)になったとき、そのド・ブロイ波長(はちょう)lambdaはどのように変化(へんか)するか。

2. Biểu thức nào sau đây xác định bước sóng de Broglie của electron gia tốc bởi hiệu điện thế V?電位(でんい)差(さ)Vで加速(かそく)された電子(でんし)のド・ブロイ波長(はちょう)を表(あらわ)す正(ただ)しい式(しき)はどれか。

3. Ưu điểm chính của kính hiển vi electron so với kính hiển vi quang học là gì?光学(こうがく)顕微(けんび)鏡(きょう)に対(たい)する電子(でんし)顕微(けんび)鏡(きょう)の主(おも)な利点(りてん)は何(なん)か。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.V.1.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.V.1.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Tính được bước sóng de Broglie của vi hạt chuyển động.運動(うんどう)する微(び)粒子(りゅうし)のド・ブロイ波長(はちょう)を計算(けいさん)する。
  2. Hiểu sự liên hệ giữa tính sóng và tính hạt của vật chất.物質(ぶっしつ)の波動(はどう)性(せい)と粒子(りゅうし)性(せい)の二(に)重(じゅう)性(せい)に関(かん)する関係(かんけい)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Lưỡng tính sóng-hạt của vật chất物質(ぶっしつ)の波動(はどう)粒子(りゅうし)二(に)重(じゅう)性(せい)の直感(ちょっかん)

Ánh sáng vốn được xem là sóng cũng mang tính hạt, ngược lại electron vốn là hạt cũng mang tính sóng. Bước sóng de Broglie tỉ lệ nghịch với động lượng của hạt.

従来(じゅうらい)波(は)と考(かんが)えられた光(ひかり)が粒子(りゅうし)性(せい)を持(も)つのと同様(どうよう)に、電子(でんし)などの粒子(りゅうし)も波動(はどう)性(せい)を示(しめ)します。ド・ブロイ波長(はちょう)は粒子(りゅうし)の運動(うんどう)量(りょう)に反(はん)比例(ひれい)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn sóng vật chất với sóng điện từ do electron phát ra.物質(ぶっしつ)波(は)を電子(でんし)が放出(ほうしゅつ)する電磁(でんじ)波(は)と混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Sóng vật chất mô tả bản chất sóng của chính bản thân hạt đang chuyển động, không phải là sóng điện từ lan truyền trong không gian.物質(ぶっしつ)波(は)は運動(うんどう)する粒子(りゅうし)自体(じたい)の波動(はどう)的(てき)性質(せいしつ)を表(あらわ)すものであり、空間(くうかん)を伝播(でんぱ)する電磁(でんじ)波(は)とは異(こと)なります。

Cho rằng hạt có khối lượng càng lớn thì bước sóng de Broglie càng dài.粒子(りゅうし)の質量(しつりょう)が大(おお)きいほどド・ブロイ波長(はちょう)も長(なが)くなると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Bước sóng de Broglie lambda tỉ lệ nghịch với khối lượng m và vận tốc v, nên hạt càng nặng bước sóng càng ngắn.ド・ブロイ波長(はちょう)lambdaは質量(しつりょう)mと速度(そくど)vの積(せき)に反(はん)比例(ひれい)するため、質量(しつりょう)が大(おお)きいほど波長(はちょう)は短(みじか)くなります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Bước sóng de Broglie lambda = h / (m*v) thể hiện tính chất sóng của vi hạt vật chất chuyển động.ド・ブロイ波長(はちょう) lambda = h / (m*v) は運動(うんどう)する微(び)粒子(りゅうし)の波動(はどう)性(せい)を規定(きてい)します。
  • Bước sóng de Broglie của electron gia tốc qua hiệu điện thế V được tính bằng lambda = h / sqrt(2meV).電位(でんい)差(さ)Vで加速(かそく)された電子(でんし)の波長(はちょう)は lambda = h / sqrt(2meV) と計算(けいさん)されます。
  • Kính hiển vi electron lợi dụng bước sóng cực ngắn của electron để đạt độ phân giải siêu cao.電子(でんし)顕微(けんび)鏡(きょう)は電子(でんし)波(は)の極小(きょくしょう)波長(はちょう)を利用(りよう)して超(ちょう)高(こう)分解(ぶんかい)能(のう)を実現(じつげん)しています。
EJU 2026 · PHY.V.1.2

Mọi hạt vật chất chuyển động đều mang tính chất sóng với bước sóng de Broglie. Kính hiển vi electron ứng dụng tính chất sóng của electron để đạt độ phân giải cực cao.

運動(うんどう)するすべての粒子(りゅうし)はド・ブロイ波長(はちょう)を持(も)つ波動(はどう)性(せい)を示(しめ)します。電子(でんし)顕微(けんび)鏡(きょう)は電子(でんし)波(は)の性質(せいしつ)を利用(りよう)して極(きわ)めて高(たか)い分解(ぶんかい)能(のう)を実現(じつげん)します。

物質(ぶっしつ)波(は)と電子(でんし)波(は)
物質波波動性と粒子性電子波電子顕微鏡